Gói thầu: Gói thầu 01: Mua sắm vật tư, phụ tùng sửa chữa xe - máy, khí tài đặc chủng năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200937583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X61 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Mua sắm vật tư, phụ tùng sửa chữa xe - máy, khí tài đặc chủng năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200937558 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 09:42:00 đến ngày 2020-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 140,082,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Gương + giá đỡ | 8 | bộ | Loại 738; 748, Mặt gương sáng không vết xước, không bị ố. ảnh thật | ||
| 2 | Trần ca bin | 2 | bộ | Trần bằng bìa cứng bọc da, các mép được viền chắc chắn, không bị phồng rộp bong tróc. | ||
| 3 | Giá lên xuống ba đờ xốc. | 1 | cái | Được gia công bằng thép CT45 bề mặt nhẵn bóng không ba via. Chắc chắn khi bước lên xuống xe. | ||
| 4 | Cao su sàn xe | 8 | m2 | Là cao su tự nhiên đã được lưu hóa cán mỏng 3mmx1,2 mx 10m | ||
| 5 | Gioăng cao su cánh cửa. | 40 | m | Là loại cao su xốp có sự đàn hồi tốt. khi sử dụng không bẹp | ||
| 6 | Đệm ghế | 3 | cái | Là cao su tự nhiên có sự đàn hồi tốt không bị xẹp khi sử dụng đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 7 | Tựa ghế | 3 | cái | Là cao su tự nhiên có sự đàn hồi tốt không bị xẹp khi sử dụng đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 8 | Chắn nắng | 8 | cái | Là bìa cứng bọc da mép viền chắc chắn. | ||
| 9 | Ổ khoá cửa mở trong + tay | 6 | bộ | Ổ khóa sáng không ba via, khóa mở tay trong, ngoài nhẹ nhàng, khi đóng cửa mấu hãm phải khóa tốt, không bật cửa khi xe chạy. | ||
| 10 | Bộ nâng hạ kính | 3 | bộ | Phần răng rẻ quạt không bị sứt mẻ thanh nâng hạ quay nhẹ nhàng, nâng kính lên xuống êm nhẹ. Không bị giật cục. | ||
| 11 | Sơn quân sự | 109 | kg | Thời gian khô cấp 1 với độ dầy màng sơn 15 µm- 30µm, h, max 22. Độ bám dính màng sơn điểm, max 2. Độ cứng của màng sơn min: 0,15. Độ bền uốn của màng mm. | ||
| 12 | Sơn đen, chống rỉ tổng hợp | 58 | kg | Độ nghiền mịn, min, max: 30. Thời gian chảy đo bằng phễu 4mm kích thước FC4(TCVN2092) ở nhiệt độ 25ºC±0,5ºC, min: 55 | ||
| 13 | Sơn chống rỉ 2 thành phần | 11 | kg | Màng sơn khô: 60± 10µm /lớp. Thời gian sử dụng 5 giờ ở 30ºC. kể từ khi pha sơn. | ||
| 14 | Dầu bóng NIP PON | 35 | kg | Độ dày màng sơn yêu cầu 30microns đối với màng sơn khô. 70 microns đối với màng sơn ướt.Đóng gói 0,8 lít. | ||
| 15 | Dung môi | 20 | lít | Là hợp chất hữu cơ công thức hóa học là (CH3)2CHCH2OH. Đây là chất lỏng không màu làm pha sơn, tẩy sơn. | ||
| 16 | Ma tít 2 thành phần | 24 | kg | POLYESTERPUTTY | ||
| 17 | Ma tít láng | 7 | kg | YAKO 380PLUS Là bột bả cao cấp để che khuất các vết khuyết tật làm phẳng bề mặt kim loại dùng cho ô tô | ||
| 18 | Đoạn nối cán phun bàn chải. | 1 | cái | BMTLK901Thành phần là nhựa Nitrocelluiose. Ma tít bả láng 1K K901Kombi Filler. | ||
| 19 | Nắp đậy sắt Ф25 | 8 | cái | Được gia công bằng thép không rỉ, không bị móp méo, tắc, chảy nước khi sử dụng. | ||
| 20 | Nắp đậy sắt Ф 50 | 2 | cái | Gia công bằng thép CT có đường kính trong Ф25. bên ngoài sáng bóng được mạ kẽm. Nắp dạng lục năng dùng cà lê 41, bên trong có tiện ren hệ mét, để bịt đầu ống Ф25. | ||
| 21 | Ốc công cán phun bàn chải | 7 | cái | Gia công bằng thép CT có đường kính trong Ф50. bên ngoài sáng bóng được mạ kẽm phía đầu nắp được phay đai ốc dùng cà lê 46, bên trong có tiện ren hệ mét, để bịt đầu ống Ф 50. | ||
| 22 | Đầu nối cán phun thẳng,nối đôi | 5 | cái | Được tiện bằng thép CT Dạng đai ốc dùng cà lê 27 | ||
| 23 | bChắn sóng si téc | 4 | cái | Được gia công tiện ren ngoài dùng để nối đầu ống Ф25 với nhau bằng thép CT bước ren hệ mét, sản phẩm không ba via, sáng bóng được mạ kẽm | ||
| 24 | Vòng bi bơm máy | 4 | vòng | Gia công bằng thép tấm 4mm* 40mm* 90mm giữa cắt 3lỗ Ф 100, hai đầu được cắt lỗ Ф 30 để cố định tấm chắn sóng với thành téc. | ||
| 25 | Vòng bi cuộn tời dây | 6 | vòng | Số 703 Bi sáng bóng, gia công bằng thép tốt quay trơn không có tiếng kêu, kẹt | ||
| 26 | Khóa van hơi | 1 | cái | Số 307, Bi sáng bóng, gia công bằng thép tốt quay trơn không có tiếng kêu, kẹt | ||
| 27 | Khoá van hơi ra moóc | 1 | cái | Là cụm khóa an toàn khi áp xuất hơi vượt mức quy định khóa sẽ tự động xả. | ||
| 28 | Khóa dầu | 1 | cái | Dạng cụm khóa cung cấp hơi ra moóc. Khóa quay nhẹ nhàng, không rò rỉ hơi. | ||
| 29 | Khóa 1/4 | 6 | cái | Được đúc bằng ăng tymon nguyên khối, một đầu được gia công ren ngoài M10, một đầu ren trong M12, (ren hệ mét), bên ngoài khóa nhẵn bóng không ba via. Khóa kín không rò rỉ. | ||
| 30 | Cút bắt khóa hơi | 5 | cái | Được gia công bằng thép không rỉ, bên ngoài nhẵn bóng không ba via. Khóa kín quay nhẹ nhàng chịu được 150 áp. | ||
| 31 | Dây dẫn hơi | 90 | m | Được gia công bằng thép CT 45 hai đầu được tiện ren hệ mét kích thước Ø 34, không bị ba via và được mạ kẽm. | ||
| 32 | Dây dệt kim50 x 5cm | 64 | cái | Là dây nhựa có bố vải để gia tăng | ||
| 33 | Khí Ni Tơ | 60 | chai | Là dây được liên kết các sợi dù với nhau tạo thành khối bền chắc. Dùng để cố định các ống cao su. | ||
| 34 | Xà beng 25x 50cm | 6 | cái | Nitơ biểu tượng N, là chất khí không màu, không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí, Nitơ ít tan trong nước, khối lượng nguyên tử: 14,0067u điểm nống chảy: -210ºC số nguyên tử:[ He] 2s²2p³. dùng để nạp vào bình với 150 áp. | ||
| 35 | Cáp lụa Ф2 | 15 | m | Được rèn bằng thép CT45 một đầu bẹt , một đầu nhọn, bề mặt nhẵn bóng, không ba via, hai đầu được tôi cứng. | ||
| 36 | Công tắc | 8 | cái | Là loại được liên kết từ các sợi thép tốt tạo thành sợi có kích thước Ф2 dây sáng bóng các sợi không bị đứt. | ||
| 37 | Đèn trần | 3 | cái | Công tắc một nấc, hai nấc, bật nhẹ nhàng, không bị kẹt, đóng ngắt mạch điện tốt, không gây chạm chập | ||
| 38 | Đèn sàn xe | 3 | cái | Mặt kính mới sáng bóng, thân không móp méo, han rỉ. | ||
| 39 | Dây điện 1C x 2,5 | 30 | m | Mặt kính mới sáng bóng, thân không móp méo, han rỉ. | ||
| 40 | Đệm cao su Ø162x Ø1 52x 5mm | 60 | cái | Vỏ bọc chính hãng lõi đồng theo đúng tiêu chuản nhà sản xuất. | ||
| 41 | Ty ô đồng Ø8 | 8 | m | Ø162x Ø1 52x 5mm .Là cao su tự nhiên đã được lưu hóa cán mỏng thành tấm để cắt theo kích thước dùng để làm kín. Khi ép áp suất vào bình chứa dung dịch | ||
| 42 | Ty ô đồng Ø4 | 9 | m | Được thổi bằng đồng đỏ nguyên chất, có độ dẻo, bên trong và bên ngoài sáng bóng, có độ dày thành ống 1mm dàn đều, không móp méo, gập gãy dẫn xăng tốt có Ø lỗ 8 . | ||
| 43 | Đầu tẩu, khuyên đồng | 8 | bộ | Được thổi bằng đồng đỏ nguyên chất, có độ dẻo, bên trong và bên ngoài sáng bóng, có độ dày thành ống 1mm dàn đều, không móp méo, gập gãy dẫn xăng tốt có Ø lỗ 4 . | ||
| 44 | Bìa amiăng | 6 | m2 | Đầu tẩu được gia công bằng thép CT thường, có độ mềm vừa phải, được tiện bước ren ngoài hệ mét, cắt mép vát để tạo độ kín với khuyên đồng. Khuyên đồng được gia công bằng đồng vàng nguyên chất, tiện côn hai đầu có Ø lỗ 8 | ||
| 45 | Ê cu, bu lông các loại | 200 | bộ | Được cán thành tấm có khổ 1m2 độ dày 1mm, bề mặt nhẵn bóng, có độ xốp, không bị gãy mục, tạo độ kín khi làm đệm. | ||
| 46 | Mỡ bơm | 1 | kg | M14* 15; M12* 10 Được sản xuất theo TCVN. Được mạ kẽm, bước ren hệ mét, bóng sáng, không có ba via. | ||
| 47 | Dầu MT - 16 | 9 | lít | Hoạt động tốt và ốn định ≤2000. Nhiệt độ tối đa 2600C | ||
| 48 | Dầu AMГ-10 | 9 | lít | Bôi trơn tốt , chịu nhiệt tốt | ||
| 49 | Chổi quét sơn | 3 | bộ | Độ nhớt động học, cSt | ||
| 50 | Băng dính | 15 | cuộn | 400C: 58 Chỉ số độ nhớt (min): 70Tỷ trọng ở 15 oC, kg/l: 0.85 Điểm chớp cháy hở, 0C: 120 Là loại dầu TCVN có độ bôi trơn tốt phủ đều trên bề mặt làm việc kim loại, làm mát. | ||
| 51 | Giấy ráp mịn | 211 | tờ | Khả năng cung cấp 10000Kg/kg mỗi Month. Dầu thủy lực AMГ 10, đặc điểm kỹ thuật GOST 6794- 75. màu đỏ trong suốt đóng gói 15kg netto. | ||
| 52 | Vải ráp thô | 57 | m | Loại bút vẽ đóng thoe bộ có đủ kích cỡ từ nhỏ tới lớn, sợi chổi mềm mại, chắc chắn. | ||
| 53 | Chổi đánh rỉ | 222 | cái | Là loại 3M, dai, dính tốt, dùng để bọc dán. Che phủ phần không sơn. | ||
| 54 | Khẩu trang | 80 | cái | P1000; P400; P320, P240- khổ A4 23* 24 cm. Độ mịn theo thông số với tính chất mềm dẻ, độ bền cao, loại bỏ hoàn toàn những vết xước nhỏ tạo bề mặt có độ bóng cao. Có thể sử dụng được ở nước, khô | ||
| 55 | Găng tay | 80 | cái | P40 là loại giáp phá bề mặt thô giáp chuẩn bi bả ma tít.P120 Là loại giáp mịn chuẩn bị cho bề mặt sơn lót .Khổ rộng 10cm *100cm | ||
| 56 | Giẻ lau | 70 | kg | Ø 100mm cao 35mm sợi thép 0,3mm màu vàng là sợi thép kim loại mềm và chắc, không bị bung gẫy sợi khi sử dụng. | ||
| 57 | Xà phòng | 16 | kg | Được làm bằng vải cốt tông 70%; 30%Spunpoly đường may chắc chắn, sử dụng tiện lợi. ngăn bụi tốt. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi