Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị y tế (vật tư y tế) của Trung tâm Y tế huyện Thới Bình năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220124310-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN THỚI BÌNH
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị y tế (vật tư y tế) của Trung tâm Y tế huyện Thới Bình năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220119144
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bảo hiểm y tế, nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 10:02:00 đến ngày 2022-01-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 238,957,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.58E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cụ thể, tính từ ngày 01/01/2019 tính đến thời điểm đóng thầu:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng phải cung cấp vật tư y tế, hóa chất cho các cơ sở y tế.+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải chứng minh như nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô:(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 167.000.000 đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 167.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 167.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN THỚI BÌNH
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị y tế (vật tư y tế) của Trung tâm Y tế huyện Thới Bình năm 2022
Mua sắm trang thiết bị y tế (vật tư y tế) của Trung tâm Y tế huyện Thới Bình năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn bảo hiểm y tế, nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN THỚI BÌNH Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau Số điện thoại: 02903.860771, Fax: 02903.860242 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN THỚI BÌNH , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN THỚI BÌNH Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau Số điện thoại: 02903.860771, Fax: 02903.860242 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
Bản chụp màu hoặc bản scan hình ảnh hàng hóa. Hình ảnh phải thể hiện đầy đủ thông tin sản phẩm dự thầu (tên sản phẩm, hãng sản xuất, nước sản xuất, thông số kỹ thuật, quy cách, số đăng ký/ giấy phép lưu hành sản phẩm…)
E-CDNT 10.2(c)
- Nguồn gốc xuất xứ: + Đối với vật tư y tế nhập khẩu: Cung cấp giấy phép nhập khẩu hoặc giấy phép lưu hành do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc tài liệu chứng minh vật tư y tế nhập khẩu không yêu cầu giấy phép; Tờ khai hải quan và giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Certificate of Origin – CO). + Đối với vật tư y tế sản xuất trong nước: Cung cấp giấy phép lưu hành sản phẩm. - Chất lượng sản phẩm: + Đối với vật tư y tế nhập khẩu: Cung cấp chứng chỉ đạt chất lượng (Certificate of Quality – CQ). + Đối với vật tư y tế sản xuất trong nước: Cung cấp Giấy chứng nhận đạt TCCS hoặc TCVN hoặc có phiếu kiểm tra chất lượng cho từng sản phẩm (phiếu kiểm nghiệm cho từng sản phẩm)
E-CDNT 12.2
Trong biểu giá, đơn giá dự thầu phải bao gồm tất cả các chi phí như: Chi phí thiết bị (bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển đến địa điểm theo yêu cầu của HSMT, chi phí lắp đặt, vận hành, bảo hành, bảo trì, bảo hiểm, chi phí trang bị nguồn điện, nguồn nước để phục vụ thi công, nghiệm thu, chạy thử…chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và các chi phí khác liên quan theo Mẫu số 5 (a) Chương IV và Mẫu số 5 (b) Chương IV- Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng….): tối thiểu là 12 tháng đối với hàng hóa có hạn sử dụng ≥ 24 tháng; tối thiểu là 06 tháng đối với hàng hóa có hạn sử dụng từ 12 tháng đến dưới 24 tháng; tối thiểu 1/4 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng dưới 12 tháng.
E-CDNT 15.2
Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện trước đó.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN THỚI BÌNH Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau Số điện thoại: 02903.860771, Fax: 02903.860242 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Cà Mau. Đường Hùng Vương, Phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau, điện thoại: 0290 3550 469
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung Tâm Y tế huyện Thới Bình. Địa chỉ: Khóm 1, Thị trấn Thới Bình, Huyện Thới Bình, Cà Mau, Điện thoại: 02903.860771, fax: 02903.860242
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Y tế, địa chỉ: số 155A, đường Bùi Thị Trường, phường 5, thành phố Cà Mau; - Sở Tài chính, địa chỉ: số 120, đường Phan Ngọc Hiển, phường 5, thành phố Cà Mau; - Sở kế hoạch và đầu tư, địa chỉ: số 93, Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây thở oxy 2 nhánh size L (Dành cho người lớn)GT013-1001.000SợiBộ dây thở ô-xy dùng một lần, làm bằng nhựa y tế. Trơn, láng, không gây tổn thương mô. Đóng gói tiệt trùng từng bộ. Dùng cho người lớn.Nhóm 6
2Dây thở oxy 2 nhánh size M (Dành cho Trẻ em)GT013-100200SợiBộ dây thở ô-xy dùng một lần, làm bằng nhựa y tế. Trơn, láng, không gây tổn thương mô. Đóng gói tiệt trùng từng bộ. Dùng cho trẻ em.Nhóm 6
3Dây thở oxy 2 nhánh size SX (Dành cho Trẻ sơ sinh)GT013-100200SợiBộ dây thở ô-xy dùng một lần, làm bằng nhựa y tế. Trơn, láng, không gây tổn thương mô. Đóng gói tiệt trùng từng bộ. Dùng cho trẻ sơ sinh.Nhóm 6
4Dây nối kimGT014-100A200SợiDây nối dùng trong các thiết bịNhóm 6
5Dây ba chạc có khóaBM0080200SợiChất liệu: PC, PE, PP, PVC, PC. Đóng gói tiệt trùng từng bộ. Có van điều khiển đóng/ mởNhóm 6
6Đai xương đòn số 4GIAHU-00420CáiLàm bằng vật liệu vải cotton, mút xốp; mềm dẻo, có tính đàn hồi cao, dễ điều chỉnh; có khóa Velcro. Hình dáng được thiết kế giống số 8. Size số 4Nhóm 5
7Đai xương đòn số 5GIAHU-00420CáiLàm bằng vật liệu vải cotton, mút xốp; mềm dẻo, có tính đàn hồi cao, dễ điều chỉnh; có khóa Velcro. Hình dáng được thiết kế giống số 8. Size số 5Nhóm 5
8Đai xương đòn số 7GIAHU-00440CáiLàm bằng vật liệu vải cotton, mút xốp; mềm dẻo, có tính đàn hồi cao, dễ điều chỉnh; có khóa Velcro. Hình dáng được thiết kế giống số 8. Size số 7Nhóm 5
9Đai xương đòn số 8GIAHU-00440CáiLàm bằng vật liệu vải cotton, mút xốp; mềm dẻo, có tính đàn hồi cao, dễ điều chỉnh; có khóa Velcro. Hình dáng được thiết kế giống số 8. Size số 8Nhóm 5
10Bơm tiêm bơm thức ăn 50ccBCA50.TNP200CáiBơm tiêm bằng nhựa, đóng gói vô trùng từng cái. Sử dụng để bơm thức ăn cho người bệnh.Nhóm 5
11Bơm tiêm 50cc bơm thuốcBT50.TNP500CáiBơm tiêm nhựa 50ml; kim sắc nhọn. Đóng gói vô trùng từng cái, sử dụng một lần.Nhóm 5
12Bơm tiêm 1ml + kim tiêmBT1.TNP4.000CáiBơm tiêm nhựa 1ml kèm kim tiêm số 25Gx5/8 hoặc 25Gx1/2. Đóng gói vô trùng từng cái, sử dụng một lần.Nhóm 5
13Bơm tiêm 3ml + kim tiêmBT3.TNP20.000CáiBơm tiêm nhựa 3ml kèm kim tiêm số 25Gx5/8 hoặc 25Gx1/2. Đóng gói vô trùng từng cái, sử dụng một lần.Nhóm 5
14Bơm tiêm 5ml + kim tiêmBT50.TNP60.000CáiBơm tiêm nhựa 5ml kèm kim tiêm số 25Gx1. Đóng gói vô trùng từng cái, sử dụng một lần.Nhóm 5
15Bơm tiêm 10ml + kim tiêmBT10.TNP40.000CáiBơm tiêm nhựa 10ml kèm kim tiêm số 25Gx1. Đóng gói vô trùng từng cái, sử dụng một lần.Nhóm 5
16Bơm tiêm 20cc + kim tiêmBT20.TNP2.000CáiBơm tiêm nhựa 20ml kèm kim tiêm số 23Gx1. Đóng gói vô trùng từng cái, sử dụng một lần.Nhóm 5
17Kim cánh bướmKT18-25.TNP.WJ50SợiTiệt trùng bằng khí EO. Đóng gói vô trùng riêng từng sợi.Nhóm 6
18Kim lấy thuốc 18GKT18.TNP15.000CáiKim sắc nhọn số 18Gx1. Đóng gói vô trùng từng cái, sử dụng một lần.Nhóm 5
19Kim tiêm 25Gx5/8KT25.TNP8.000CáiKim sắc nhọn số 25Gx5/8. Đóng gói vô trùng từng cái, sử dụng một lần.Nhóm 5
20Kim luồn số 184020182.0100CáiKim luồn số 18G x 1,3mm x 45 mm; đóng gói vô trùng từng cái. Kim bằng kim loại được làm bằng thép rất sắc và siêu mỏng, dễ dàng xuyên qua da và thành mạch; kim bằng silicon ôm chặt kim bằng kim loại giúp kim có tính đàn hồi cao. Có van điều khiển đóng/ mở giúp việc tiêm thuốc được dễ dàng.Nhóm 6
21Kim luồn số 224020222.015.000CáiKim luồn số 22G x 0.9mm x 25 mm; đóng gói vô trùng từng cái. Kim bằng kim loại được làm bằng thép rất sắc và siêu mỏng, dễ dàng xuyên qua da và thành mạch; kim bằng silicon ôm chặt kim bằng kim loại giúp kim có tính đàn hồi cao. Có van điều khiển đóng/ mở giúp việc tiêm thuốc được dễ dàng.Nhóm 6
22Kim luồn số 24BM00264.000CáiKim luồn số 24G x 0.7mm x 19 mm; đóng gói vô trùng từng cái. Kim bằng kim loại được làm bằng thép rất sắc và siêu mỏng, dễ dàng xuyên qua da và thành mạch; kim bằng silicon ôm chặt kim bằng kim loại giúp kim có tính đàn hồi cao. Không có van điều khiển đóng/ mở.Nhóm 6
23Nút chặn đuôi kim luồn 22mm/minGT039-2004.000CáiĐược làm bằng chất liệu nhựa cao su. Sử dụng phù hợp cho tất cả các size kim luồn tĩnh mạch, có cổng chích thuốc. Không chứa Latex; tiệt trùng bằng E.O, không gây kích ứng. Dùng để ngăn chặn máu chảy ngược, cho phép đầu kim dễ dàng xuyên qua trong trường hợp cần tiêm thuốc hay lấy máu.Nhóm 6
24Dây truyền dịch 20 giọt/ phútGT034.100A15.000BộDây được làm bằng nhựa y tế, dây mềm, dẻo, có màng lọc; tiêt khuẩn bằng khí E.O; 1ml tương đương 20 giọt. Đóng gói vô trùng từng bộ.Nhóm 6
25Dây truyền dịch 60 giọt/ phútGT034.100500BộDây được làm bằng nhựa y tế, dây mềm, dẻo, có màng lọc; tiêt khuẩn bằng khí E.O; 1ml tương đương 60 giọt. Đóng gói vô trùng từng bộ.Nhóm 6
26Dây truyền máu 18GGT035.100100BộChất liệu tương thích cao với thành phần máu, màng lọc 200µm, dây dài 180cm, kim 18G × 3.75cm. Mềm dẻo, độ đàn hồi cao, không bị gãy gập khi bảo quản và sử dụng. 1ml=20 giọt. Đóng gói riêng từng bộ.Nhóm 6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.58E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cụ thể, tính từ ngày 01/01/2019 tính đến thời điểm đóng thầu:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng phải cung cấp vật tư y tế, hóa chất cho các cơ sở y tế.+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải chứng minh như nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô:(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 167.000.000 đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 167.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 167.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->