Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220125368-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH TMDV và XD Bảo Hưng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220115003
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Nguồn thu từ tiền sử dụng đất từ dự án)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 10:05:00 đến ngày 2022-01-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,551,179,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3653537E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.185.825.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cầu đường, hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã từng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc giám sát trưởng 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.Đã có kinh nghiệm tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Đã có kinh nghiệm tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Đã có kinh nghiệm tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≤ 1,25 m3, có đăng ký, đăng kiểm theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 110CV, có đăng ký, đăng kiểm theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng =
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thể tích 5m3, có đăng ký, đăng kiểm theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu hỗn hợp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 12T, có đăng ký, đăng kiểm theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10T, có đăng ký, đăng kiểm theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Loại tải trọng 80kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt khe
- Đặc điểm thiết bị Công suất 7,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan BT
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc hoặc máy Thuỷ bình + máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất 50-60m3/h, có đăng ký, đăng kiểm theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH TMDV và XD Bảo Hưng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Chỉnh trang khu dân cư Nhà văn hoá xã Tam Dân
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Nguồn thu từ tiền sử dụng đất từ dự án)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TMDV và XD Bảo Hưng , địa chỉ: 73 Lê Đình Dương, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ban quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Phú Ninh, địa chỉ: 164 Huỳnh Thúc Kháng, thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và Xây dựng Bạch Đằng; địa chỉ: 88 Trương Định, Phường An Mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam; + Tư vấn Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Tín Phát Đạt; địa chỉ: Thôn Phú Trung, Xã Tam Xuân I, Huyện Núi Thành, Tỉnh Quảng Nam; + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TMDV & XD Bảo Hưng, địa chỉ: Số 73 Lê Đình Dương, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0935881998


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TMDV và XD Bảo Hưng , địa chỉ: 73 Lê Đình Dương, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ban quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Phú Ninh, địa chỉ: 164 Huỳnh Thúc Kháng, thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam,


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật phù hợp; 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu ( hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính……) theo yêu cầu tại mục 3, chương III; 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm hiện tại và các tài liệu khác theo yêu cầu trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ban quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Phú Ninh, địa chỉ: 164 Huỳnh Thúc Kháng, thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Phú Ninh, địa chỉ: 164 Huỳnh Thúc Kháng, thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam, số đt: 0235.3890722; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Ninh; Địa chỉ: Khối phố Tam Cẩm, thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; số điện thoại 02353890897.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Phú Ninh, địa chỉ: 164 Huỳnh Thúc Kháng, thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam, số đt: 0235.3890722;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch, địa chỉ: Khối phố Nam Đông, thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; số điện thoại 0235.3.890.919
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền, móng mặt đường, bó vỉa, vỉa hè, cây xanh
1Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V916,831 m3
2V/C đất ô tô tự đổ 10 tấn, Cự ly 3km, đất cấp hữu cơ, đổ bãi thải (văn bản UBND xã Tam Dân – đồi Đá chồng)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V916,831 m3
3Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8 m3 (đất cấp 3)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V488,931 m3
4V/C đất bằng ô tô tự đổ, Cự ly Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V503,761 m3
5Đào rãnh đất cấp 3 bằng nhân côngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V14,831 m3
6Đắp nền đường K95 bằng máy, đất cấp 3Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1.621,851 m3
7Đắp nền đường K98 bằng máy, đất cấp 3Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V283,91 m3
8Vận chuyển đất bằng tô tự đổ 10 tấn, Cự ly 5,6 km, Đất cấp 3 (theo báo giá tại mỏ đất đồi Tân Phú)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2.162,021 m3
9Lớp cấp phối đá dăm loại I Dmax25Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V186,561 m3
10Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V208,31 m3
11Lớp ni long chống mất nướcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V921,21 m2
12Ván khuôn thép mặt đường BTXMTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V94,281m2
13Làm lớp cát tạo phẳng mặt đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V17,631m3
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép giá đỡTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,071tấn
15Quét nhựa quanh và bọc ni lông thép truyền lựcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,96m2
16Làm khe co (bố trí thép truyền lực)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V131,81m
17Làm khe co (không bố trí thép truyền lực)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V60,81m
18Làm khe giãn (bao gồm thép)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,91m
19Làm khe dọc (bố trí thép truyền lực)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V138,81m
20Bê tông M200 đá 1x2 bó vỉa đổ tại chổTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V42,871 m3
21Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V155,541 m2
22Đúc tấm BT M200 đá 1x2 bó vỉa (lắp ghép) KT(13x30)*100cm thớt trênTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V363,61 md
23Ván khuôn bó vỉa (lắp ghép) KT(13x30)*100cm thớt trênTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V363,61 md
24Dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V23,331 m3
25Lắp ghép bó vỉa phần trên dạng thẳng KT(30x13)*100cm, TL>50KgTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2151 tấm
26Lắp ghép bó vỉa phần trên dạng cong KT(30x13)*100cm, TL>50KgTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V148,61 tấm
27Bao tải tẩm nhựa đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V10,091 m2
28Bê tông khóa vỉa hè M200 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,721 m3
29Ván khuôn khóa bó vỉaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V114,41 m2
30Lớp vữa lót XM #75, dày 5cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1.061,951 m2
31Lát gạch Terrazzo KT(400x400x30) vỉa hèTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V985,681 m2
32Đào đất tạo lề, đất cấp 3 bằng thủ côngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V96,971m3
33Lớp vữa lót XM #75, dày 5cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1.254,021 m2
34Lát gạch Terrazzo KT(400x400x30) vỉa hèTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1.212,141 m2
35Trồng cây Lim sẹt (ĐK 10-13 cm, cao 3m)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V38cây
36Trồng cây Lộc vừng (ĐK 10-12 cm, cao 3m)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V28cây
37Trồng cây Sưa (ĐK 10-15 cm, cao 3.5 m)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V28cây
38Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn (90 ngày)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V941cây
39Duy trì cây bóng mát mới trồng (1 năm)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V941cây
40Bê tông hố trồng cây M200 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V8,271 m3
41Ván khuôn hố trồng câyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V165,441 m2
42Lớp vữa lót XM #75, dày 5cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V82,721 m2
43Đào đất hố trồng cây, đất cấp III (khu lề cũ)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V40,321 m3
B Hạng mục 2: Thoát nước dọc, thoát nước thải, cống qua đường, cọc phân lô, san nền, cấp nước sinh hoạt, cấp điện sinh hoạt, chiếu sáng
1Thép niềng hố ga L100x100x7Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,241 tấn
2Thép niềng đan hố ga L100x75x7Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,731 tấn
3Sơn thép niềng hố ga và đan hố gaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V111,161 m2
4Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,561 m3
5Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,291 tấn
6Bê tông M200 đá 1x2 mũ hố gaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,291 m3
7Ván khuôn mũ hố gaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V38,111 m2
8Cốt thép mũ hố ga DTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,51Tấn
9Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V26,881 m3
10Ván khuôn thân hố gaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V205,741 m2
11Bê tông M150 đá 2x4 móng hố gaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V11,551 m3
12Ván khuôn móng hố gaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V28,441 m2
13Dăm sạn đệm móngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,781 m3
14Lắp ghép tấm đan >50 Kg (bằng cần cẩu)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V511 Cái
15Lắp đặt tấm chắn rác bê tông PTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V261 tấm
16Bê tông cửa thu nước M.200 đá 1x2 đổ tại chỗTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,311 m3
17Ván khuôn cửa thu đổ tại chỗTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V17,231 m2
18Dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,061 m3
19Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V159,771 m3
20Ván khuôn thân mươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1.278,121 m2
21Bê tông M150 đá 2x4 móng mươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V113,021 m3
22Ván khuôn móng mươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V169,51 m2
23Dăm sạn đệm móng mương dày 10cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V56,511 m3
24Bê tông M200 đá 1x2 đan mươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V39,661 m3
25Ván khuôn đan mươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V353,221 m2
26Cốt thép đan mương DTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,71Tấn
27Đào móng bằng máy đào, đất cấp 3Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V355,551 m3
28Đắp hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K95Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V200,661 m3
29Bê tông M150 đá 2x4 thân mương + hố gaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V39,021 m3
30Ván khuôn thân mương + hố gaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V390,241 m2
31Bê tông M150 đá 2x4 móng mương + hố gaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V36,381 m3
32Ván khuôn móng mương + hố gaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V78,641 m2
33Dăm sạn đệm móng mương dày 10cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V15,581 m3
34Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V9,391 m3
35Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,31 tấn
36Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V54,771 m2
37Lắp ghép tấm đan >50 Kg (bằng cần cẩu)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V3261 tấm
38Bao tải tẩm nhựa đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6,8981 m2
39Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V344,141 m3
40Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K85Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V143,551 m3
41Thép niềng hố ga L90x90x7Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,351 tấn
42Thép niềng đan hố ga L80x80x6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,351 tấn
43Sơn thép niềng hố ga và đan hố gaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V22,021 m2
44Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,511 m3
45Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,061 tấn
46Bê tông M200 đá 1x2 mũ hố gaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V11 m3
47Ván khuôn mũ hố gaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V7,81 m2
48Cốt thép mũ hố ga DTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,09Tấn
49Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,271 m3
50Ván khuôn thân hố gaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V351 m2
51Bê tông M150 đá 2x4 móng hố gaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,251 m3
52Ván khuôn móng hố gaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,361 m2
53Dăm sạn đệm móngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,131 m3
54Lắp ghép tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V81 Cái
55Lắp đặt tấm chắn rác bê tông PTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V41 tấm
56Bê tông M250 đá 1x2 đan cốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,231 m3
57Ván khuôn đan cốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V16,221 m2
58Cốt thép đan cống DTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,17Tấn
59Cốt thép đan cống 10Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,49Tấn
60Bê tông M150 đá 2x4 móngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V9,131 m3
61Ván khuôn móngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V8,521 m2
62Dăm sạn đệm móng dày 10cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,041 m3
63Bê tông M200 đá 1x2 mũ cốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,551 m3
64Bê tông M150 đá 2x4 thân cốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V8,191 m3
65Ván khuôn thân +mũ cốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V46,961 m2
66Cốt thép mũ cống DTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,17Tấn
67Cốt thép mũ cống 10Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,08Tấn
68Cốt thép bản dẫn DTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,471 tấn
69Cốt thép bản dẫn 10Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,951 tấn
70Đào móng đất cấp 1 bằng máy đàoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V124,811 m3
71Đắp hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K95Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V26,291 m3
72Bê tông cọc M200 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,211 m3
73Ván khuôn cọcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,881 m2
74Cốt thép cọc DTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,041 tấn
75Đào đất móng cộtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,361 m3
76Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K90Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,261 m3
77Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2.107,921 m3
78V/c đất ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 3km, đất cấp hữu cơ, đổ bãi thải (văn bản UBND xã Tam Dân – đồi đá chồng)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2.667,61 m3
79San đầm đất K85 bằng máy đầm 16TTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6.649,551 m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, Cự ly 5,6 km, Đất cấp 3 (theo báo giá tại mỏ đất đồi Tân Phú)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V6.468,061 m3
81Đắp đất đê (tận dụng đất màu, đất dính)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V333,791 m3
82Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,21 m3
83Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,51m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,5m3
85Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V70,875m3
86Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,701100m3
87Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V70,875m3
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,701100m3
89Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V7,95100m
90Lắp đai khởi thuỷ đường kính 100mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2Cái
91Lắp đặt van D50-EETheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4Cái
92Lắp đặt cút HDPE D63Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V8Cái
93Lắp đặt Tê HDPE D63Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V3Cái
94Nối ren ngoài HDPE D63Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2Cái
95Măng sông HDPE D63Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V15Cái
96Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V7,95100m
97Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V7,95100m
98Nước thử áp: =(795*0.05*0.05/4)*3*6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V28,083m3
99Nước khử trùng: =(795*0.05*0.05/4)*3*6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V28,083m3
100Miệng khóa nước gangTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2Cái
101Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V13,210m
102Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V5m3
104Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V11,55m3
105Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,116100m3
106Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V 11,55m3
107Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,116100m3
108Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,66100m
109Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6Cái
110Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,5bộ
111Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,5cặp bích
112Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,5cặp bích
113Lắp đặt tê gang D100/100-BBBTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1Cái
114Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm-BETheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3Cái
115Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1Cái
116Lắp đai khởi thuỷ đường kính 100mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1Cái
117Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1Cái
118Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2Cái
119Lắp đặt cút Inox D25Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2Cái
120Lắp đặt líp Inox D25Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2Cái
121Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,44100m
122Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1100m
123Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,03100m
124Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,8100m
125Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,8100m
126Nước súc xả:=(80*3.14*3.01*0.1*0.1/4)*3*6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V11,304m3
127Nước khử trùng:=(80*3.14*3.01*0.1*0.1/4)*3*6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V11,304m3
128Công tác đóng mở nướcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2Lần
129Hộp bảo vệ van xả khíTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1Cái
130Miệng khóa nước bằng gangTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1Cái
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,123m3
132Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,88m3
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,2m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,757m3
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,069m3
136Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,042100kg
137Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,033tấn
138Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cấu kiện
139Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,087100m2
140Cáp vặn xoắn ABC(4x70)/0.6KVTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V80,9Một
141Khoá néo cáp vặn xoắn ABC(4x70)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2Cái
142Khoá đỡ cáp vặn xoắnABC(4x70)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1Cái
143Cột BTLT LT8,5 3.0Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V3Cái
144Móng cột BTLT đơn MT-2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V3Móng
145Bulon móc BLM-250Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V3Cái
146Đai thép + khóa đai thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6Bộ
147Tiếp địa đường dây RC-4Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1HT
148Tiếp địa ngọn ĐN-2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1HT
149Thùng 4 công tơTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3Cái
150Cáp MV(2x11)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V30Một
151Kẹp răng nhôm hạ thế 70mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6Cái
152Biển cấm trèo và đánh số thứ tựTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3Cái
153Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng (2x4mm2) 600vTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V80,861m
154Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng (2x1.5mm2) 600vTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V151m
155Lắp chụp đầu cột (cột mới) hTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3Cái
156Lắp đèn chóa đèn cao ápTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3Cái
157Bulon mốc BLM-250Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V3Cái
158Khóa neo đỡ cápTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3653537E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.185.825.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cầu đường, hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã từng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc giám sát trưởng 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp cao đẳng thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.Đã có kinh nghiệm tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Đã có kinh nghiệm tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công nước 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Đã có kinh nghiệm tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu ≤ 1,25 m3, có đăng ký, đăng kiểm theo quy định1
2 Máy ủi Công suất ≤ 110CV, có đăng ký, đăng kiểm theo quy định1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng =2
4 Ô tô tưới nước Thể tích 5m3, có đăng ký, đăng kiểm theo quy định1
5 Máy lu hỗn hợp Tải trọng >= 12T, có đăng ký, đăng kiểm theo quy định1
6 Máy lu bánh thép Tải trọng 10T, có đăng ký, đăng kiểm theo quy định1
7 Máy đầm cóc Loại tải trọng 80kg1
8 Máy trộn bê tông Thể tích ≥ 250L1
9 Máy đầm bàn Công suất 1KW1
10 Máy đầm dùi Công suất 1,5KW2
11 Máy mài Công suất 2,7Kw2
12 Cần cẩu Tải trọng >= 5T1
13 Máy cắt, uốn cốt thép Công suất 5KW1
14 Máy hàn điện Công suất 23KW1
15 Máy cắt khe Công suất 7,5Kw1
16 Máy khoan BT Công suất 1,5KW1
17 Máy toàn đạc hoặc máy Thuỷ bình + máy kinh vĩ Còn hạn kiểm định1
18 Máy rải Công suất 50-60m3/h, có đăng ký, đăng kiểm theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->