Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220119267-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220119088
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện bổ sung có mục tiêu cho Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 09:53:00 đến ngày 2022-01-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,468,825,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.84E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét.- Nhà thầu cung cấp: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc tài liệu tương đương chứng minh hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. + Hóa đơn tài chính; + Tài liệu chứng minh quy mô, loại, cấp công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.628.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.256.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, bản vẽ hoàn công và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tải vận chuyển tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng: ≥ 0.8 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Kiên cố hóa kênh mương nội đồng xã Thanh Sơn
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện bổ sung có mục tiêu cho Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà , địa chỉ: Số 520/16 đường Đồng Khởi, Tổ 5, KP3, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Sơn. Địa chỉ: Xã Thanh Sơn, Huyện Tân Phú, Tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.858.208. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà. Địa chỉ: 520/16 Tổ 5, KP3, P.Tân Hiệp, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0364.68.61.73
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng Nam Hà. + Tư vấn Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH Kiểm định và Tư vấn Xây dựng Bách Thiên Phúc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà. Địa chỉ: 520/16 Tổ 5, KP3, P.Tân Hiệp, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0364.68.61.73 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty CP đầu tư xây dựng và Phát triển nhà Đồng Nai TTG. Địa chỉ: 49/12/2 tổ 17, KP.3A, P. Trảng Dài, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà , địa chỉ: Số 520/16 đường Đồng Khởi, Tổ 5, KP3, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Sơn. Địa chỉ: Xã Thanh Sơn, Huyện Tân Phú, Tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.858.208. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà. Địa chỉ: 520/16 Tổ 5, KP3, P.Tân Hiệp, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0364.68.61.73


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu được yêu cầu theo quy định tại E-HSMT. - Nhà thầu phải cung cấp Bản gốc hoặc Bản sao y chứng thực tất cả các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Sơn. Địa chỉ: Xã Thanh Sơn, Huyện Tân Phú, Tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.858.208. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà. Địa chỉ: 520/16 Tổ 5, KP3, P.Tân Hiệp, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0364.68.61.73
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Phú. Địa chỉ: Số 175, đường Nguyễn Tất Thành, khu 7, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.856.050.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoai: 02513.822.505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu Quy định tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.582,2571m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất Int21,881100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất Int57,704100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt385,559m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt12,323100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt18,085tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt1,561tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt444,55m3
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmnt119,3100m2
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt37,496tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt2,269tấn
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt721,692m3
13Ván khuôn tấm đan, tấm nắpnt0,723100m2
14Lắp dựng cốt thép tấm đan, tấm nắp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,358tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,371tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt8,827m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,504100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,129tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,456tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt1,748m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, gờ chắnnt3,19100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt4,198tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,246tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt12,008m3
25Ván khuôn gỗ cầu mángnt0,51100m2
26Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mmnt0,601tấn
27Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mmnt0,303tấn
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt5,101m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt107,672100m3
30Mua đất đắpnt10.767,161m3
31Gia công hệ khung dàn vannt3,837tấn
32Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựant209,7m2
33Đường hànnt553,89m
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt136,251m2
35Sản xuất lắp dựng máy đóng mở V0.5nt28Cái
36Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt3,81m3
37Bơm nước hố móngnt90Ca
38Khớp nối PVCnt2cái
39Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnnt1001 rọ
40Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpnt1,148100m2
41Thi công chèn đá dăm 4x6nt0,013100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.84E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét.- Nhà thầu cung cấp: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc tài liệu tương đương chứng minh hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. + Hóa đơn tài chính; + Tài liệu chứng minh quy mô, loại, cấp công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.628.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.256.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.33
3 Đội trưởng thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.33
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, bản vẽ hoàn công và thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động33
6 Cán bộ phụ trách môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường.33
7 Cán bộ phụ trách quản lý vật tư, vật liệu 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng33
8 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực1
2 Cần trục ô tô Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Xe tải vận chuyển tự đổ Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực2
4 Máy vận thăng Tải trọng nâng: ≥ 0.8 tấn.1
5 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
6 Máy thủy bình Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
7 Máy phát điện dự phòng Còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt5
9 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt5
10 Máy trộn Dung tích: ≥ 250 lít5
11 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt5
12 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt5
13 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt5
14 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt5
15 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->