Gói thầu: Vật tư quang học, hóa chất, cơ khí, phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200931614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vật lý kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Vật tư quang học, hóa chất, cơ khí, phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200915189 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 09:11:00 đến ngày 2020-09-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,794,647,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thuỷ tinh quang học TF5 | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 15 | kg | Chiết suất nd = 1,755; Hệ số tán sắc νd = 27,5; | |
| 2 | Thuỷ tinh quang học BK6 | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 14 | kg | Chiết suất nd = 1,5339; Hệ số tán sắc νd = 59,7; | |
| 3 | Thuỷ tinh quang học LF2 | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 14 | kg | Chiết suất nd = 1,548;+ Hệ số tán sắc νd = 45,9; | |
| 4 | Thuỷ tinh quang học BK8 | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 147,8 | kg | Chiết suất nd = 1,5466;+ Hệ số tán sắc νd = 62,8; | |
| 5 | Tep-lon làm đệm cho chi tiết quang học | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 3 | kg | Hệ số ma sát 0,04 | |
| 6 | Carbontetrachloride CCl4 (PA) | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 60 | lít | Độ tinh khiết ≥99,5%. | |
| 7 | Aceton (PA) | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 63 | lít | Độ tinh khiết ≥99,5%. | |
| 8 | Cồn tuyệt đối | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 55 | lít | Độ tinh khiết ≥99,8%. | |
| 9 | Ete tinh khiết | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 3 | lít | Độ tinh khiết ≥99,8%. | |
| 10 | Nước cất | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 27,2 | lít | Hàm lượng cặn SiO2, mg/l ≤ 0.02; Amoniac và muối amoni (NH4), mg/l ≤ 0,00+ Sunfat (SO4), mg/l ≤ 0,4; Clorua (Cl), mg/l ≤ 0,02; Sắt (Fe), mg/l ≤ 0,01 | |
| 11 | Methanol CH3OH | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 40 | lít | Độ tinh khiết ≥99,5%. | |
| 12 | Hỗn hợp dung dịch hoà tan keo dán | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 63 | lít | Khả năng hòa tan cao; Độ bay hơi trung bình | |
| 13 | Dung môi hoà tan cao su thiokol | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 50 | lít | Độ nhớt động: 0,432 centipoise (cP) ở 25 ° C | |
| 14 | Amyl alcohol CH3(CH2)3CH2OH | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 46,9 | lít | Độ hòa tan trong nước 120 g·dm−3 | |
| 15 | Axít HNO3 (PA) | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 26,5 | lít | Hàm lượng axit ≥99,5%. | |
| 16 | Xút NaOH công nghiệp | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 31,5 | kg | Hàm lượng natri hidroxit (NaOH) ≤40% | |
| 17 | Butanol | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 7,8 | lít | Độ nhớt ≤2.573 mPa×s ở 25 độ C | |
| 18 | Keo dán quang học Palzam | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 2,2 | kg | Hệ số truyền qua ≥ 99,5% | |
| 19 | Keo lạnh quang học EVA | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 30 | m2 | Hệ số truyền qua ≥ 99% | |
| 20 | Nhựa dán đế mài C1 | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 36 | kg | Nhựa dán đế mài C1 | |
| 21 | Keo 502 | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 2 | hộp | Keo 502 | |
| 22 | Bột mài quang học Carborundum Grit | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 13 | kg | Trọng lượng riêng 3.22g/cm3 | |
| 23 | Bột mài M20 | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 87 | kg | Độ sâu lớp mờ 0,015 mm | |
| 24 | Bột mài M10 | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 27 | kg | Độ sâu lớp mờ 0,007 mm | |
| 25 | Bột đánh bóng quang học Aluminum oxide | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 17 | kg | Kích thước hạt: 0,4 ÷2,3 µm; | |
| 26 | Bột đánh bóng | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 50 | kg | Kích thước hạt: 0,6 ÷2,3 µm; | |
| 27 | Vật liệu màng thấu quang MgF2 | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 1.950 | gam | Chiết suất tại bước sóng 0,56 µm: 1,38 | |
| 28 | Vật liệu màng thấu quang SiO2 | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 1.916 | gam | Phổ truyền qua: 0,2 ÷ 9,0 µm; Chiết suất tại bước sóng 0,550 µm: 1,45 | |
| 29 | Vật liệu mạ màng phản xạ - Bạc nguyên chất | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 990 | gam | Các hóa chất thành phần đúng tỉ lệ | |
| 30 | Dầu RP7 0.5l | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 8 | lọ | Loại Selleys | |
| 31 | Mỡ phòng bụi | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 1,3 | kg | Bám, giữ bụi tốt | |
| 32 | Mỡ chân không | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 8 | tuýp | Đảm bảo độ chân không 1 x 10-5 và 1 X 10-6 mm Hg | |
| 33 | Nhựa trét kẽ ngoài | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 2,34 | kg | Lượng axit trong 1g nhựa không vượt quá, mg: 0,5 | |
| 34 | Cao su giảm chấn Silicone trung tính | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 120 | tuýp | Lưu hoá trung tính; Kháng nấm mốc; Ngăn nước tốt | |
| 35 | Xăng làm sạch | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 7,8 | lít | Xăng A92 | |
| 36 | Sơn lót | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 2,6 | kg | Sơn kim loại công nghiệp | |
| 37 | Sơn bóng | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 21,3 | kg | Sơn quân sự | |
| 38 | Bộ dụng cụ tháo lắp cơ khí, bao gồm: Kìm thường, kìm cắt, kìm nhọn, bộ tovit 2 cạnh, 4 cạnh, cờ lê các cỡ, chìa vặn tay quay | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 6 | bộ | Chìa vặn cỡ 6,8,10 | |
| 39 | Bộ dụng cụ tháo, lau lắp quang học, bao gồm: Bộ đế lau quang học, panh, đèn bàn, đèn led đeo đầu | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 6 | bộ | Panh bằng thép SUS | |
| 40 | Bộ dụng cụ đựng hóa chất bằng thủy tinh | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 4 | bộ | Các cỡ: 50, 100, 300, 500ml | |
| 41 | Bộ gá tạo phôi | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 18 | bộ | Thép SUS | |
| 42 | Thước kẹp 530-109 300mm | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 4 | cái | Khoảng đo 0-300mm;Độ chia 0.05mm;Độ chính xác 0.08mm | |
| 43 | Thước Panme đo ngoài | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 4 | cái | Khoảng đo 0-50mm;Độ chia 0.01mm;Độ chính xác ±2µm | |
| 44 | Ta rô M2; M2,5; M3; M4 | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 16 | bộ | Bước 0,75 | |
| 45 | Bàn ren M2; M2,5; M3; M4 | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 16 | cái | Cỡ M2; M2,5; M3; M4 | |
| 46 | Mũi khoan Φ1,8; Φ2,3; Φ2,8; Φ3,4 | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 16 | bộ | Kích thước Φ1,8; Φ2,3; Φ2,8; Φ3,4 | |
| 47 | Vít đồng M2.8*45 đầu chữ V | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 400 | cái | Đồng vàng | |
| 48 | Vít M3x4 | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 208 | cái | Thép SUS | |
| 49 | Vít chí M2,5x3; M2x2; M2x3 | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 572 | cái | Thép SUS | |
| 50 | Nỉ đánh bóng kính | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 10 | m2 | Đường kính: 4 inch; Lỗ trục: 16mm | |
| 51 | Sáp khắc kính | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 0,78 | kg | Màu đen | |
| 52 | Bông quang học | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 18,9 | kg | 100% vải sợi bông | |
| 53 | Vải lau quang học : Mềm, thấm nước tốt | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 63 | m2 | Mềm, thấm nước tốt | |
| 54 | Bóng thổi bụi | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 26 | cái | Kích thước: Ø42 x 94mm | |
| 55 | Bàn chải xương | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 4 | Cái | Đầu bằng đồng | |
| 56 | Dao tem | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 28 | cái | Mới 100% | |
| 57 | Giấy nhám | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 4,16 | m2 | P240-320-400-600-800 | |
| 58 | Gioăng cao su | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 26 | cái | Cao su chịu nhiệt | |
| 59 | Đệm cao su | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 600 | cái | Cao su chịu nhiệt | |
| 60 | Găng tay | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 26 | đôi | Găng tay vải | |
| 61 | Giấy gói kính | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 16,5 | m2 | Nilon trong suốt | |
| 62 | Giấy bảo quản | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 10 | m2 | Chịu dầu mỡi | |
| 63 | Bộ gá CCD cho hiệu chỉnh đồng trục | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 6 | bộ | Sai số gá lắp ≤1% | |
| 64 | Bộ gá monitor cho hiệu chỉnh đồng trục | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 6 | bộ | Sai số gá lắp ≤1% | |
| 65 | Bộ gá lade | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 5 | bộ | Sai số gá lắp ≤1% | |
| 66 | Cơ cấu lắp ráp và hiệu chỉnh kính vạch | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 5 | bộ | Độ chính xác 0.08mm | |
| 67 | Cơ cấu lắp ráp và hiệu chỉnh lăng kính | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 5 | bộ | Độ chính xác 0.08mm | |
| 68 | Cơ cấu hiệu chỉnh tầm, hướng | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 5 | bộ | Độ chính xác 0.08mm | |
| 69 | Hộp đựng kính có giá đỡ | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 13 | cái | KT 305x95x55 (mm) | |
| 70 | Hộp đựng kính có giá đỡ | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 13 | cái | KT 457x95x55 (mm) | |
| 71 | Nhôm phôi đúc D16 | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 75 | kg | Hợp kim AlMg với hàm lượng Mg ≤ 2,8%, dày trên 10mm | |
| 72 | Nhôm phôi dập D16 dày 1.8mm | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 20 | kg | Hợp kim AlMg với hàm lượng Mg ≤ 2,8% | |
| 73 | Nhôm làm giá gá mạ, hiệu chỉnh | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 52 | kg | Nhôm 6061 | |
| 74 | Thép chống gỉ Phi 160, Phi 180 | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 15,6 | kg | Thép SUS | |
| 75 | Thép lò xo làm nhíp đàn hồi | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 2 | m2 | Có sai lệch cho phép của lực hoặc biến dạng là ± 5 % | |
| 76 | Nấm mài thô | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 18 | cái | Thép C45 | |
| 77 | Bát mài thô | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 38 | cái | Thép C45 | |
| 78 | Nấm mài mịn | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 18 | cái | Thép C45 | |
| 79 | Bát mài mịn | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 38 | cái | Thép C45 | |
| 80 | Nấm mài bóng | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 18 | cái | Thép C45 | |
| 81 | Bát mài bóng | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 18 | cái | Thép C45 | |
| 82 | Dưỡng kiểm thấu kính | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 32 | cái | Đạt 0,5 vòng quang | |
| 83 | Dưỡng kiểm lăng kính | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 7 | cái | Đạt 0,5 vòng quang | |
| 84 | Dưỡng kiểm ren | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 7 | cái | Dưỡng kiểm ren; Đáp ứng tiếu chuẩn ANSI/ASME, JIS | |
| 85 | CCD cho hiệu chỉnh đồng trục | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 6 | cái | Kích thước ≤ 2/3 inch | |
| 86 | Monitor cho hiệu chỉnh đồng trục | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 6 | cái | Loại LCD độ tương phản 1.000.000:1 | |
| 87 | Lade có cơ cấu điều chỉnh kích thước vết cho hiệu chỉnh đồng trục | Thể hiện trên bao bì sản phẩm | 5 | cái | Kích thước vết nhỏ nhất ở khoảng cách 100m: ≤ 0,1mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi