Gói thầu: Xây lắp: Xây dựng kho chứa mủ thành phẩm nhà máy Xuân Lập
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220122320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải |
| Tên gói thầu | Xây lắp: Xây dựng kho chứa mủ thành phẩm nhà máy Xuân Lập |
| Số hiệu KHLCNT | 20220111802 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tập đoàn CNCS Việt Nam cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 10:28:00 đến ngày 2022-01-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,028,632,406 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.054E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 4.920.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình công nghiệp ≥ cấp III.+ Tương tự về độ phức tạp: Có diện tích sàn xây dựng > 1.260 m²; Móng cột, dầm giằng bằng BTCT; hệ thống vì kèo bằng thép hình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình công nghiệp (kèm xác nhận của Chủ đầu tư) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình công nghiệp (kèm xác nhận của Chủ đầu tư) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình công nghiệp (kèm xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình công nghiệp (kèm xác nhận của Chủ đầu tư) hoặc chứng chỉ hành định giá ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,80 m³ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng làm việc ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phóng đại ≥ 24X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp: Xây dựng kho chứa mủ thành phẩm nhà máy Xuân Lập Xây dựng kho chứa mủ thành phẩm nhà máy Xuân Lập 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tập đoàn CNCS Việt Nam cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu xác định năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động cán bộ chủ chốt và thiết bị thi công. - Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai. 2. Chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình công nghiệp ≥ hạng III. 3. Các tài liệu được quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. Ghi chú: - Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình tại mục 3 trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình phù hợp trước khi trao hợp đồng. - Trong trường hợp liên danh (đối với tài liệu mục 2), thành viên liên danh phải có chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Cao su Đồng Nai.
+ Địa chỉ: khu phố Trung tâm, phường Xuân Lập, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
+ Điện thoại: 02513. 724444; fax: 02513. 724123. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Cao su Đồng Nai. + Địa chỉ: khu phố Trung tâm, phường Xuân Lập, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02513. 724444; fax: 02513. 724123. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Cao su Đồng Nai. + Địa chỉ: khu phố Trung tâm, phường Xuân Lập, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02513. 724444; fax: 02513. 724123. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: XÂY MỚI KHO CHỨA MỦ THÀNH PHẨM | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | gốc cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9 | gốc cây |
| 3 | Đào vét đất hữu cơ dày TB 20cm bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,214 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,801 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 70,035 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15,986 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,82 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12,5776 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất đắp nền | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.580,943 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,312 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,312 | 100m3/km |
| 12 | Bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10,04 | m3 |
| 13 | Bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 64,992 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,852 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15,704 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,57 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 23,847 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,919 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18,56 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,868 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14,108 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,626 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,93 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lam xiên | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,525 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,12 | m3 |
| 26 | Lớp Ni lông chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 19,691 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 233,669 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,358 | 100m2 |
| 29 | Thi công lớp tăng cường độ cứng nền xưởng bằng hạt Hardener dạng bột tiêu chuẩn 5Kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.758,38 | m2 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,764 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,764 | 100m2 |
| 32 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,056 | 100tấn |
| 33 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 35 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,945 | 100tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,274 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,6 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,82 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,793 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,465 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,041 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,697 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,617 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,555 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,504 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,625 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,202 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,372 | tấn |
| 47 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,72 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 149,428 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 24,187 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn lam xiên | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 132 | cái |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 829,969 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 949,813 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 280,208 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 643,657 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 31,3 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 70,35 | m2 |
| 57 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2.703,647 | m2 |
| 58 | SX cửa sổ lùa khung nhôm kính, kính dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 114,24 | m2 |
| 59 | SX khung sắt bảo vệ cửa sổ (Sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 114,24 | m2 |
| 60 | SX cửa đi khung sắt, panô sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10,08 | m2 |
| 61 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 114,24 | m2 |
| 62 | Lắp đặt kính khung lấy sáng, kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 57,8 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 124,32 | m2 |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 24,596 | tấn |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình C tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,048 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 789,442 | m2 |
| 67 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 24,644 | tấn |
| 68 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,428 | tấn |
| 69 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,428 | tấn |
| 70 | Gia công xà gồ thép STK C150x50x15x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,331 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép STK C150x50x15x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,331 | tấn |
| 72 | Bu lông D30x700 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 144 | Bộ |
| 73 | Bu lông D27 liên kết vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 432 | bộ |
| 74 | Bu lông D18 liên kết vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 252 | bộ |
| 75 | Gắn bu lông liên kết vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 828 | 1bộ |
| 76 | Lợp mái che bằng tôn nhôm dày 7,3dem | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 23,322 | 100m2 |
| 77 | Đóng diềm mái bằng tôn nhôm dày 10dem | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt cửa cuốn + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 87,36 | m2 |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt mô tơ cửa cuốn + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | Bộ |
| 80 | Lắp đặt máng xối tôn nhôm dày 1ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,71 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 19,8 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,74 | 100m |
| 84 | Lắp đặt Co, lơi PVC, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 66 | cái |
| 85 | Cầu chắn rác Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 22 | Bộ |
| 86 | Neo sắt giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 66 | Bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn pha led KT(345x315x88), công suất 150w | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9 | bộ |
| 88 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 89 | Tủ điện tường 400x300x200 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Hộp |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | hộp |
| 91 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | hộp |
| 92 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 360 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 240 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 180 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 120 | m |
| 96 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,132 | m3 |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,198 | 100m3 |
| 98 | Bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,935 | m3 |
| 99 | Bê tông mương dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 54,486 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,456 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,936 | tấn |
| 102 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,99 | m3 |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,444 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,84 | tấn |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 122 | cấu kiện |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,118 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào vét đất hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,57 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,289 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,57 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,57 | 100m3/km |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,607 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,376 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 678,635 | m3 |
| 8 | Xếp đá đá vỉa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10,082 | m3 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,876 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,876 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,951 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,951 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,156 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 35 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 40,474 | 100tấn |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,264 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,42 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,297 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,634 | 100m3/km |
| 20 | Bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,82 | m3 |
| 21 | Bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,033 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,172 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | đoạn cống |
| 24 | Nối cống hộp bê tông đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1000x1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14 | mối nối |
| 25 | Bê tông tường dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,446 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,401 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,397 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,924 | m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Hộp chữa cháy ngoài nhà bao gồm:- 01 Tủ chữa cháy vách tường KT(400x600x200)mm- 01 Vòi chữa cháy đường kính Ø50- 01 Lăng phun nước chuyên dùng đường kính Ø50- 01 Ngàm cứu hỏa nhôm chuyên dụng chống va đập, đường kính Ø50 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Roon cao su mặt bích DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 44 | cái |
| 4 | Roon cao su mặt bích DN65 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | cái |
| 5 | Roon cao su mặt bích DN50 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | cái |
| 6 | Chống rung DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 7 | CC bình CO2 chữa cháy loại 5kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | bình |
| 8 | CC bình bột chữa cháy loại 8kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | bình |
| 9 | CCLĐ bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | bộ |
| 10 | CCLĐ tủ đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 51,004 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 17,654 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,33 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 65mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,37 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,03 | 100m |
| 17 | Lắp đặt mặt bích nối thép tráng kẽm, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 42 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt bích mù (bịt) thép tráng kẽm, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt bích nối thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt bích nối thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê hàn thép tráng kẽm, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co hàn thép tráng kẽm, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê hàn thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co hàn thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Co hàn thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Bầu giảm hàn DN100/65 thép tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt Bầu giảm hàn DN65/50 thép tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt hai đầu răng ren ngoài DN50, dài 200mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 43,662 | m2 |
| 30 | Vật liệu phụ (cao su non, keo AB, len quấn ống, đá cắt, Co, tê, măng sông GI, tắc kê đinh vít, băng keo điện vv..) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | T.bộ |
| D | HẠNG MỤC 4: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo hồ sơ dự thầu | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.054E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 4.920.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình công nghiệp ≥ cấp III.+ Tương tự về độ phức tạp: Có diện tích sàn xây dựng > 1.260 m²; Móng cột, dầm giằng bằng BTCT; hệ thống vì kèo bằng thép hình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình công nghiệp (kèm xác nhận của Chủ đầu tư) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây lắp | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình công nghiệp (kèm xác nhận của Chủ đầu tư) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình công nghiệp (kèm xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình công nghiệp (kèm xác nhận của Chủ đầu tư) hoặc chứng chỉ hành định giá ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 16 tấn | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23 kW | 4 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW | 2 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu ≥ 0,80 m³ | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 10 tấn, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 9 | Xe lu tĩnh | Tải trọng làm việc ≥ 8 tấn | 1 |
| 10 | Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) | Độ phóng đại ≥ 24X | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi