Gói thầu: Xây lắp: Xây dựng kho chứa mủ thành phẩm nhà máy Xuân Lập

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220122320-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải
Tên gói thầu Xây lắp: Xây dựng kho chứa mủ thành phẩm nhà máy Xuân Lập
Số hiệu KHLCNT 20220111802
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tập đoàn CNCS Việt Nam cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 10:28:00 đến ngày 2022-01-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,028,632,406 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.054E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 4.920.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình công nghiệp ≥ cấp III.+ Tương tự về độ phức tạp: Có diện tích sàn xây dựng > 1.260 m²; Móng cột, dầm giằng bằng BTCT; hệ thống vì kèo bằng thép hình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình công nghiệp (kèm xác nhận của Chủ đầu tư) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình công nghiệp (kèm xác nhận của Chủ đầu tư) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình công nghiệp (kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình công nghiệp (kèm xác nhận của Chủ đầu tư) hoặc chứng chỉ hành định giá ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,80 m³
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng làm việc ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại ≥ 24X
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải
E-CDNT 1.2 Xây lắp: Xây dựng kho chứa mủ thành phẩm nhà máy Xuân Lập
Xây dựng kho chứa mủ thành phẩm nhà máy Xuân Lập
90 Ngày
E-CDNT 3 Tập đoàn CNCS Việt Nam cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải , địa chỉ: 6/12, KP 2, phường Tân Mai, Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Cao su Đồng Nai. + Địa chỉ: khu phố Trung tâm, phường Xuân Lập, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02513. 724444; fax: 02513. 724123.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Khang Phát Lộc - Địa chỉ: 213i, đường Nguyễn Trãi, KP2, phường Xuân Hòa, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Phúc Gia Huy - Địa chỉ: 384 đường Quang Trung - phường Xuân Hòa – TP. Long Khánh - tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Ngân Hải - Địa chỉ: Số 6/12, khu phố 2, phường Tân Mai, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Cao su Đồng Nai - Địa chỉ: phường Xuân Lập, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai;


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải , địa chỉ: 6/12, KP 2, phường Tân Mai, Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Cao su Đồng Nai. + Địa chỉ: khu phố Trung tâm, phường Xuân Lập, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02513. 724444; fax: 02513. 724123.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu xác định năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động cán bộ chủ chốt và thiết bị thi công. - Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai. 2. Chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình công nghiệp ≥ hạng III. 3. Các tài liệu được quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. Ghi chú: - Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình tại mục 3 trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình phù hợp trước khi trao hợp đồng. - Trong trường hợp liên danh (đối với tài liệu mục 2), thành viên liên danh phải có chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Cao su Đồng Nai. + Địa chỉ: khu phố Trung tâm, phường Xuân Lập, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02513. 724444; fax: 02513. 724123.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Cao su Đồng Nai. + Địa chỉ: khu phố Trung tâm, phường Xuân Lập, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02513. 724444; fax: 02513. 724123.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Cao su Đồng Nai. + Địa chỉ: khu phố Trung tâm, phường Xuân Lập, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02513. 724444; fax: 02513. 724123.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY MỚI KHO CHỨA MỦ THÀNH PHẨM
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế và
Mục 3, Chương V
4gốc cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V9gốc cây
3Đào vét đất hữu cơ dày TB 20cm bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,214100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,801100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V70,035m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V15,986m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,82100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V12,5776100m3
9Cung cấp đất đắp nềnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1.580,943m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5,312100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5,312100m3/km
12Bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V10,04m3
13Bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V64,992m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,852100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V15,704m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,57100m2
17Bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V23,847m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,919100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V18,56m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,868100m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V14,108m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,626100m2
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6,93m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lam xiênTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,525100m2
25Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,12m3
26Lớp Ni lông chống thấmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V19,691100m2
27Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V233,669m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,358100m2
29Thi công lớp tăng cường độ cứng nền xưởng bằng hạt Hardener dạng bột tiêu chuẩn 5Kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1.758,38m2
30Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,764100m2
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,764100m2
32Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,056100tấn
33Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 35 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,945100tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,274tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,6tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,82tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,793tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,465tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,041tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,697tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,617tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,555tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,504tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,625tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V7,202tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,372tấn
47Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6,72m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V149,428m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V24,187m3
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn lam xiênTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V132cái
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V829,969m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V949,813m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V280,208m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V643,657m2
55Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V31,3m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V70,35m2
57Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2.703,647m2
58SX cửa sổ lùa khung nhôm kính, kính dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V114,24m2
59SX khung sắt bảo vệ cửa sổ (Sơn hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V114,24m2
60SX cửa đi khung sắt, panô sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V10,08m2
61Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V114,24m2
62Lắp đặt kính khung lấy sáng, kính dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V57,8m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V124,32m2
64Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V24,596tấn
65Gia công vì kèo thép hình C tráng kẽmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,048tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V789,442m2
67Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V24,644tấn
68Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,428tấn
69Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,428tấn
70Gia công xà gồ thép STK C150x50x15x2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V9,331tấn
71Lắp dựng xà gồ thép STK C150x50x15x2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V9,331tấn
72Bu lông D30x700Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V144Bộ
73Bu lông D27 liên kết vì kèoTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V432bộ
74Bu lông D18 liên kết vì kèoTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V252bộ
75Gắn bu lông liên kết vì kèoTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8281bộ
76Lợp mái che bằng tôn nhôm dày 7,3demTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V23,322100m2
77Đóng diềm mái bằng tôn nhôm dày 10demTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,162100m2
78Cung cấp, lắp đặt cửa cuốn + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V87,36m2
79Cung cấp, lắp đặt mô tơ cửa cuốn + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4Bộ
80Lắp đặt máng xối tôn nhôm dày 1lyTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,71100m2
81Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V19,8100m2
82Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V18100m2
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,74100m
84Lắp đặt Co, lơi PVC, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V66cái
85Cầu chắn rác InoxTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V22Bộ
86Neo sắt giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V66Bộ
87Lắp đặt đèn pha led KT(345x315x88), công suất 150wTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V9bộ
88Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6cái
89Tủ điện tường 400x300x200 sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1Hộp
90Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6hộp
91Lắp đặt đế âm + mặt nạTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6hộp
92Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V360m
93Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V240m
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V180m
95Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V120m
96Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,132m3
97Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,198100m3
98Bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6,935m3
99Bê tông mương dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V54,486m3
100Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,456100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,936tấn
102Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V9,99m3
103Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,444100m2
104Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,84tấn
105Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V122cấu kiện
106Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,118100m3
B HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào vét đất hữu cơTheo hồ sơ thiết kế và
Mục 3, Chương V
1,57100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,289100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,57100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,57100m3/km
5Lu lèn lại mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V9,607100m2
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5,376100m3
7Cung cấp đất cấp 3 chọn lọcTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V678,635m3
8Xếp đá đá vỉaTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V10,082m3
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V7,876100m2
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V7,876100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V7,951100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V7,951100m2
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,156100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 35 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V40,474100tấn
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V9,264m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,42m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,297100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,127100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,634100m3/km
20Bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,82m3
21Bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V9,033m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,172100m2
23Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V16đoạn cống
24Nối cống hộp bê tông đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1000x1000mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V14mối nối
25Bê tông tường dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,446m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,125100m2
27Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,401m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,023100m2
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,397m3
30Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,924m3
C HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG PCCC
1Hộp chữa cháy ngoài nhà bao gồm:- 01 Tủ chữa cháy vách tường KT(400x600x200)mm- 01 Vòi chữa cháy đường kính Ø50- 01 Lăng phun nước chuyên dùng đường kính Ø50- 01 Ngàm cứu hỏa nhôm chuyên dụng chống va đập, đường kính Ø50Theo hồ sơ thiết kế và
Mục 3, Chương V
3bộ
2Trụ chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2bộ
3Roon cao su mặt bích DN100Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V44cái
4Roon cao su mặt bích DN65Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V10cái
5Roon cao su mặt bích DN50Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V12cái
6Chống rung DN100Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
7CC bình CO2 chữa cháy loại 5kgTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3bình
8CC bình bột chữa cháy loại 8kgTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3bình
9CCLĐ bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3bộ
10CCLĐ tủ đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3cái
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V51,004m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V17,654m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,33100m3
14Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,02100m
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 65mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,37100m
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,03100m
17Lắp đặt mặt bích nối thép tráng kẽm, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V42cái
18Lắp đặt mặt bích mù (bịt) thép tráng kẽm, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
19Lắp đặt mặt bích nối thép tráng kẽm, đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V10cái
20Lắp đặt mặt bích nối thép tráng kẽm, đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V12cái
21Lắp đặt Tê hàn thép tráng kẽm, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6cái
22Lắp đặt Co hàn thép tráng kẽm, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3cái
23Lắp đặt Tê hàn thép tráng kẽm, đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3cái
24Lắp đặt Co hàn thép tráng kẽm, đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3cái
25Lắp đặt Co hàn thép tráng kẽm, đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3cái
26Lắp đặt Bầu giảm hàn DN100/65 thép tráng kẽmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3cái
27Lắp đặt Bầu giảm hàn DN65/50 thép tráng kẽmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3cái
28Lắp đặt hai đầu răng ren ngoài DN50, dài 200mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3cái
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V43,662m2
30Vật liệu phụ (cao su non, keo AB, len quấn ống, đá cắt, Co, tê, măng sông GI, tắc kê đinh vít, băng keo điện vv..)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1T.bộ
D HẠNG MỤC 4: CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngTheo hồ sơ dự thầu1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.054E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 4.920.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình công nghiệp ≥ cấp III.+ Tương tự về độ phức tạp: Có diện tích sàn xây dựng > 1.260 m²; Móng cột, dầm giằng bằng BTCT; hệ thống vì kèo bằng thép hình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình công nghiệp (kèm xác nhận của Chủ đầu tư) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây lắp 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình công nghiệp (kèm xác nhận của Chủ đầu tư) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình công nghiệp (kèm xác nhận của Chủ đầu tư).32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình công nghiệp (kèm xác nhận của Chủ đầu tư) hoặc chứng chỉ hành định giá ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Sức nâng ≥ 16 tấn1
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW2
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
4 Máy hàn xoay chiều Công suất ≥ 23 kW4
5 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW2
6 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu ≥ 0,80 m³1
7 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
8 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10 tấn, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
9 Xe lu tĩnh Tải trọng làm việc ≥ 8 tấn1
10 Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) Độ phóng đại ≥ 24X1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->