Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220102784-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Khánh Thịnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220102679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 16:14:00 đến ngày 2022-01-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,727,561,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7591E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.932E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.209.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.418.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông;+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chức danh: Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về giao thông, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng.(Tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư).;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động, đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư).;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,50 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 6,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bêtông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bêtông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Khánh Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp 02 tuyến đường xóm 3, xóm 4 xã Khánh Thịnh, huyện Yên Mô 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Khánh Thịnh;
Địa chỉ: Xã Khánh Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Khánh Thịnh. Địa chỉ: Xã Khánh Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.869.027 Fax: 02293.869.027 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, TP.Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871156 Fax: 02293.873381 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V-EHSMT | 1.890,93 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V-EHSMT | 3,383 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V-EHSMT | 89,408 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V-EHSMT | 14,4055 | 100m3 |
| 5 | Ma tít chèn khe | Chương V-EHSMT | 2.287,22 | kg |
| 6 | Gỗ đệm | Chương V-EHSMT | 0,682 | m3 |
| 7 | Mạt cưa tẩm nhựa | Chương V-EHSMT | 0,0084 | m3 |
| 8 | Ống nhựa D30 chụp đầu cốt thép | Chương V-EHSMT | 62 | m |
| 9 | Bọc màng ni lông | Chương V-EHSMT | 14,6084 | m2 |
| 10 | Quét nhựa chống dính | Chương V-EHSMT | 97,4041 | m2 |
| 11 | Chiều dài cắt khe | Chương V-EHSMT | 389,907 | 10m |
| 12 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chương V-EHSMT | 5,56 | tấn |
| 13 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Chương V-EHSMT | 1,0557 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V-EHSMT | 5,1635 | tấn |
| 15 | Đắp nền K = 0,95 | Chương V-EHSMT | 18,6795 | 100m3 |
| 16 | Đất mua về đắp K95 | Chương V-EHSMT | 2.366,19 | m3 |
| 17 | Đắp nền đường K90 | Chương V-EHSMT | 59,8258 | 100m3 |
| 18 | Đất mua về đắp K90 | Chương V-EHSMT | 6.942,87 | m3 |
| 19 | Đào nền đất C2 | Chương V-EHSMT | 49,993 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V-EHSMT | 758,1384 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất đá | Chương V-EHSMT | 7,5814 | 100m3 |
| 22 | Đào khuôn đất C3 | Chương V-EHSMT | 484,2211 | m3 |
| 23 | Đánh cấp đất C1 | Chương V-EHSMT | 612,5975 | m3 |
| 24 | Đào đất KTH Cấp đất I | Chương V-EHSMT | 21,7541 | 100m3 |
| 25 | Đào hố móng đất C1 | Chương V-EHSMT | 1.061,11 | m3 |
| 26 | Đào hố móng đất C2 | Chương V-EHSMT | 2.031,74 | m3 |
| 27 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 6,0582 | 100m3 |
| 28 | Đất mua về đắp K90 | Chương V-EHSMT | 2,0053 | m3 |
| 29 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-EHSMT | 3,0961 | 100m3 |
| 30 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V-EHSMT | 0,628 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Chương V-EHSMT | 0,1957 | 100m3 |
| 32 | Đào mái kè - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 1,783 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 3KM | Chương V-EHSMT | 26,0201 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 3KM | Chương V-EHSMT | 10,3585 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đổ thải đất C3 cự ly trung bình 3Km | Chương V-EHSMT | 0,9684 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đổ thải phế thải cự ly trung bình 3Km | Chương V-EHSMT | 7,5814 | 100m3 |
| 37 | Biển tam giác | Chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 39 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-EHSMT | 1,0326 | m3 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V-EHSMT | 1,6352 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-EHSMT | 0,006 | 100m3 |
| 42 | Trồng cọc tiêu | Chương V-EHSMT | 162 | cái |
| 43 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 3,969 | m3 |
| 44 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-EHSMT | 8,91 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK | Chương V-EHSMT | 0,429 | tấn |
| 46 | Sơn cọc tiêu | Chương V-EHSMT | 69,498 | 1m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Chương V-EHSMT | 0,5962 | 100m2 |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chương V-EHSMT | 9,9225 | tấn |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Chương V-EHSMT | 9,9225 | tấn |
| 50 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V-EHSMT | 0,9923 | 10 tấn/1km |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V-EHSMT | 40,32 | 1m3 |
| 52 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-EHSMT | 0,3919 | 100m3 |
| 53 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V-EHSMT | 80,87 | m2 |
| 54 | Sơn gờ giảm tốc | Chương V-EHSMT | 118,8 | m2 |
| 55 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Chương V-EHSMT | 549,212 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Chương V-EHSMT | 325,8304 | m3 |
| 57 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Chương V-EHSMT | 30,33 | m2 |
| 58 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V-EHSMT | 235,9 | m |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V-EHSMT | 205,6066 | m3 |
| 60 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V-EHSMT | 186,1888 | 100m |
| 61 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V-EHSMT | 87,77 | m2 |
| 62 | Đắp bờ bao độ chặt K=0,9 | Chương V-EHSMT | 1,875 | 100m3 |
| 63 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 1,875 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 3KM | Chương V-EHSMT | 1,875 | 100m3 |
| 65 | Di chuyển cột điện | Chương V-EHSMT | 35 | cột |
| 66 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V-EHSMT | 77 | cây |
| 67 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V-EHSMT | 77 | gốc |
| B | Kênh xây T2 | |||
| 1 | Bê tông giằng đỉnh kênh, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V-EHSMT | 42,3096 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằng đỉnh kênh | Chương V-EHSMT | 2,8206 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh, ĐK ≤18mm | Chương V-EHSMT | 2,5063 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh, ĐK ≤10mm | Chương V-EHSMT | 0,6752 | tấn |
| 5 | Bê tông thanh chống M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V-EHSMT | 6,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thanh chống | Chương V-EHSMT | 0,972 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm | Chương V-EHSMT | 0,7848 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Chương V-EHSMT | 0,1228 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Chương V-EHSMT | 326,3991 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Chương V-EHSMT | 166,8876 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Chương V-EHSMT | 330,2244 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 1.597,86 | m2 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V-EHSMT | 111,8502 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V-EHSMT | 84,24 | m2 |
| 15 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V-EHSMT | 447,4008 | 100m |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | Chương V-EHSMT | 0,2979 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V-EHSMT | 0,8884 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30. | Chương V-EHSMT | 4,424 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-EHSMT | 0,2232 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Chương V-EHSMT | 28 | 1cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Chương V-EHSMT | 28 | 1 cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Chương V-EHSMT | 28 | 1 cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V-EHSMT | 1,106 | 10 tấn/1km |
| C | Cống tròn D750 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V-EHSMT | 77 | 1 đoạn ống |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V-EHSMT | 1,5169 | tấn |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 16,17 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác vàn khuôn ống cống | Chương V-EHSMT | 4,0117 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Chương V-EHSMT | 77 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Chương V-EHSMT | 77 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V-EHSMT | 4,0425 | 10 tấn/1km |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Chương V-EHSMT | 17,9966 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Chương V-EHSMT | 108,2409 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V-EHSMT | 87,673 | m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V-EHSMT | 20,56 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum phòng nước | Chương V-EHSMT | 148,61 | m2 |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 750mm | Chương V-EHSMT | 69 | mối nối |
| 14 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V-EHSMT | 128,5 | 100m |
| 15 | Đào hố móng đất C2 | Chương V-EHSMT | 355,4556 | m3 |
| 16 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 1,8882 | 100m3 |
| 17 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 | Chương V-EHSMT | 232,8399 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V-EHSMT | 3,5 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu đá hộc | Chương V-EHSMT | 100,9855 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 3KM | Chương V-EHSMT | 3,5546 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đổ thải phế thải cự ly trung bình 3Km | Chương V-EHSMT | 1,0449 | 100m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-EHSMT | 2,02 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-EHSMT | 0,72 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Chương V-EHSMT | 0,0185 | 100m2 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V-EHSMT | 0,4743 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V-EHSMT | 8,551 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,0419 | tấn |
| 28 | Bê tông xà mũ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 0,3221 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà mũ, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,0215 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | Chương V-EHSMT | 0,0581 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V-EHSMT | 0,0031 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 0,3456 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-EHSMT | 0,0173 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Chương V-EHSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Chương V-EHSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Chương V-EHSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 37 | Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V-EHSMT | 0,0864 | 10 tấn/1km |
| D | Nối cống bản L=1.8m | |||
| 1 | Bê tông lớp phủ bản, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 3,248 | m3 |
| 2 | Bê tông bản giữa+ bản biên, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 3,689 | m3 |
| 3 | Bê tông mối nối bản M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 0,1666 | m3 |
| 4 | Bê tông xà mũ+ giằng chống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 3,9607 | m3 |
| 5 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-EHSMT | 15,2092 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-EHSMT | 14,0245 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản giữa+ bản biên | Chương V-EHSMT | 0,1233 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà mũ, giằng chống | Chương V-EHSMT | 0,1735 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,5884 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V-EHSMT | 0,4027 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giữa+ bản biên, ĐK ≤10mm | Chương V-EHSMT | 0,0868 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mối nối cống, ĐK ≤10mm | Chương V-EHSMT | 0,0057 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,0374 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giữa+ bản biên, ĐK >10mm | Chương V-EHSMT | 0,3091 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,0099 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Chương V-EHSMT | 4,952 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V-EHSMT | 11,142 | m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V-EHSMT | 3,2865 | m3 |
| 19 | Ma tít bitum lấp lỗ chốt | Chương V-EHSMT | 71,8809 | kg |
| 20 | Quét nhựa bitum phòng nước | Chương V-EHSMT | 28,041 | m2 |
| 21 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V-EHSMT | 20 | 100m |
| 22 | Đào hố móng đất C1 | Chương V-EHSMT | 27,4914 | m3 |
| 23 | Đào hố móng đất C2 | Chương V-EHSMT | 13,9486 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,1107 | 100m3 |
| 25 | Đắp bờ bao độ chặt K=0,9 | Chương V-EHSMT | 0,45 | 100m3 |
| 26 | Bơm nước thi công | Chương V-EHSMT | 2 | ca |
| 27 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 0,45 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 3KM | Chương V-EHSMT | 0,45 | 100m3 |
| 29 | Gia công lan can | Chương V-EHSMT | 0,0451 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can | Chương V-EHSMT | 1,904 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu đá hộc xây | Chương V-EHSMT | 0,8063 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V-EHSMT | 1 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện trọng lượng | Chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp lên | Chương V-EHSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp xuống | Chương V-EHSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 36 | Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V-EHSMT | 0,9223 | 10 tấn/1km |
| 37 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 3KM | Chương V-EHSMT | 0,2052 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 3KM | Chương V-EHSMT | 0,1395 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đổ thải phế thải cự ly trung bình 3Km | Chương V-EHSMT | 0,0181 | 100m3 |
| E | Cống bản L=2m | |||
| 1 | Bê tông lớp phủ bản, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 5,58 | m3 |
| 2 | Bê tông bản giữa+ bản biên, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 5,3922 | m3 |
| 3 | Bê tông mối nối bản, bê tôngM250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 0,258 | m3 |
| 4 | Bê tông xà mũ+ giằng chống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 5,4878 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-EHSMT | 16,6647 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-EHSMT | 22,495 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản giữa+ bản biên | Chương V-EHSMT | 0,1698 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà mũ, giằng chống | Chương V-EHSMT | 0,2794 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,6335 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V-EHSMT | 0,8861 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giữa+ bản biên, ĐK ≤10mm | Chương V-EHSMT | 0,1209 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mối nối cống, ĐK ≤10mm | Chương V-EHSMT | 0,0081 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,0589 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giữa+ bản biên, ĐK >10mm | Chương V-EHSMT | 0,4539 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,017 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Chương V-EHSMT | 8,892 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V-EHSMT | 19,76 | m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V-EHSMT | 5,0805 | m3 |
| 19 | Ma tít bitum lấp lỗ chốt | Chương V-EHSMT | 98,8362 | kg |
| 20 | Quét nhựa bitum phòng nước | Chương V-EHSMT | 34,7922 | m2 |
| 21 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V-EHSMT | 32,1875 | 100m |
| 22 | Đào hố móng đất C1 | Chương V-EHSMT | 49,0671 | m3 |
| 23 | Đào hố móng đất C2 | Chương V-EHSMT | 22,0578 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,1751 | 100m3 |
| 25 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp đầm cóc, 1 máy đào, độ chặt K=0,9 | Chương V-EHSMT | 0,2888 | 100m3 |
| 26 | Bơm nước thi công | Chương V-EHSMT | 1 | ca |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 0,2888 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 3KM | Chương V-EHSMT | 0,2888 | 100m3 |
| 29 | Gia công lan can | Chương V-EHSMT | 0,0479 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can | Chương V-EHSMT | 2,064 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu đá hộc xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-EHSMT | 1,4478 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-EHSMT | 8,1896 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện trọng lượng | Chương V-EHSMT | 11 | cái |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V-EHSMT | 11 | 1 cấu kiện |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V-EHSMT | 11 | 1 cấu kiện |
| 36 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V-EHSMT | 1,3481 | 10 tấn/1km |
| 37 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 3KM | Chương V-EHSMT | 0,3804 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 3KM | Chương V-EHSMT | 0,2206 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đổ thải phế thải cự ly trung bình 3Km | Chương V-EHSMT | 0,0964 | 100m3 |
| F | Rãnh xây B=400 | |||
| 1 | Xây rãnh B=400 bằng gạch BT không nung vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 164,125 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-EHSMT | 54,0086 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V-EHSMT | 1,1491 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V-EHSMT | 36,0058 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V-EHSMT | 614,4713 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Chương V-EHSMT | 1,7362 | tấn |
| 7 | Bê tông xà mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 24,5146 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà mũ | Chương V-EHSMT | 3,0643 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Chương V-EHSMT | 4,5706 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V-EHSMT | 0,2992 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V-EHSMT | 27,576 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V-EHSMT | 1,4707 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V-EHSMT | 383 | 1cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V-EHSMT | 383 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V-EHSMT | 383 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V-EHSMT | 6,894 | 10 tấn/1km |
| G | Rãnh xây B=600 | |||
| 1 | Xây rãnh B=600 bằng gạch BT không nung vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 140,549 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-EHSMT | 46,9429 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V-EHSMT | 0,8236 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V-EHSMT | 31,2953 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V-EHSMT | 532,7096 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Chương V-EHSMT | 1,2443 | tấn |
| 7 | Bê tông xà mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 17,5693 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà mũ | Chương V-EHSMT | 2,1962 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Chương V-EHSMT | 4,5107 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V-EHSMT | 0,2149 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V-EHSMT | 26,4 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V-EHSMT | 1,188 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan rãnh bằng cần cẩu | Chương V-EHSMT | 275 | 1cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V-EHSMT | 275 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V-EHSMT | 275 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V-EHSMT | 6,6 | 10 tấn/1km |
| H | Cống hộp | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách ống: 1000x1000mm | Chương V-EHSMT | 3 | 1 đoạn cống |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V-EHSMT | 0,1701 | tấn |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 1,548 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V-EHSMT | 0,2619 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤ 2T - Bốc xếp lên | Chương V-EHSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống | Chương V-EHSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V | 0,387 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-EHSMT | 0,6636 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V-EHSMT | 0,0119 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V-EHSMT | 0,3304 | m3 |
| 11 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Chương V-EHSMT | 3 | mối nối |
| 12 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V-EHSMT | 2,065 | 100m |
| 13 | Đào hố móng đất C2 | Chương V-EHSMT | 10,1436 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-EHSMT | 0,0602 | 100m3 |
| 15 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | Chương V-EHSMT | 7,6255 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 3KM | Chương V-EHSMT | 0,1014 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7591E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.932E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.209.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.418.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông;+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Chức danh: Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về giao thông, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng.(Tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư).;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động, đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư).;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 4 | Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,50 m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥ 108,0 CV | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 4 | Máy lu | Trọng lượng ≥ 10T | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250,0 lít | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150,0 lít | 3 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 7,0 T | 2 |
| 8 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 6,0 m3 | 1 |
| 9 | Máy đầm bêtông, đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 2 |
| 10 | Máy đầm bêtông, đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 3 |
| 11 | Biến thế hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23,0 kW | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5,0 KW | 2 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 7,50 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi