Gói thầu: Gói thầu số 01 - Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220122340-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220122190 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 10:29:00 đến ngày 2022-01-22 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,463,980,221 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (Kể từ 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥ 17.700.000.000 VNDGhi chú : Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công (cải tạo/sửa chữa/nâng cấp/xây dựng mới) công trình dân dụng các loại từ cấp 3 trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục thi công có kết cấu Khung BTCT, qui mô xây dựng 01 trệt 01 lầu trở lên. -Tương tự về điều kiện hiện trường : Hợp đồng thi công ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị 1 hợp đồng tối thiểu là 5,90 tỷ đồng, trong hợp đồng tương tự phải có có kết cấu Khung BTCT 01 trệt+ 01 lầu, sân thoát nước.Tài liệu chứng minh gồm :- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại,cấp công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư .- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng ( nếu có ), BB thương thảo, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, hóa đơn VAT hoặc có giấy xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng chỉ tập huấn nghiệp vụ PCCC .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện chỉ huy trưởng tối thiểu ở 02 công trình tương tự có giá trị ≥ 5,90 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g).-Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.-Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình ).-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 5,90 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g).-Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.-Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạt /trắc địa hoặc chuyên ngành khác thì phải có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 5,90 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g).-Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.-Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hoàn thiện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng): :-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc ( Kiến trúc sư ) hoặc kỹ sư xây dựng .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 5,90 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)-Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.-Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện/ nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng)::-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện hoặc cấp thoát nước .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 5,90 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g).-Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.-Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục PCCC, phòng chống cháy nổ trong thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng)::-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư PCCC.-Chứng chỉ chỉ huy trưởng thi công PCCC.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 5,90 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)-Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.-Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường trong thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng)::-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư an toàn lao động/ bảo hộ lao động.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 5,90 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)-Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.-Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng nghiệm thu, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng)::-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tôt nghiệp ngành Xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 5,90 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g).-Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.-Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạt hoặc Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê), Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thể hiện khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu như : kê khai dự án/ vị trí đang thực hiện có xác nhận chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư .Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê), Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thể hiện khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu như : kê khai dự án/ vị trí đang thực hiện có xác nhận chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư .Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê), Giấy kiểm định phương tiện còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thể hiện khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu như : kê khai dự án/ vị trí đang thực hiện có xác nhận chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư .Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thể hiện khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu như : kê khai dự án/ vị trí đang thực hiện có xác nhận chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư .Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thể hiện khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu như : kê khai dự án/ vị trí đang thực hiện có xác nhận chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư .Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thể hiện khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu như : kê khai dự án/ vị trí đang thực hiện có xác nhận chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư .Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thể hiện khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu như : kê khai dự án/ vị trí đang thực hiện có xác nhận chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư .Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thể hiện khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu như : kê khai dự án/ vị trí đang thực hiện có xác nhận chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư .Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thể hiện khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu như : kê khai dự án/ vị trí đang thực hiện có xác nhận chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư .Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thể hiện khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu như : kê khai dự án/ vị trí đang thực hiện có xác nhận chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư .Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thể hiện khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu như : kê khai dự án/ vị trí đang thực hiện có xác nhận chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư .Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thể hiện khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu như : kê khai dự án/ vị trí đang thực hiện có xác nhận chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư .Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Tời điện >=3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thể hiện khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu như : kê khai dự án/ vị trí đang thực hiện có xác nhận chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư .Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 - Thi công xây lắp công trình Đầu tư xây dựng cho Trường THCS Viên Bình đạt chuẩn mức độ 2 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn tăng thu ngân sách tỉnh năm 2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu. - Nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu :Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu hoặc tài liệu hợp pháp khác. - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Dân dụng từ Hạng III trở lên ( Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phài đáp ứng yêu cầu này). - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, kỹ thuật. - Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự, thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu( Kèm tài liệu thể hiện khả năng huy động ). - Bản cam kết cá nhân của từng nhân sự sẵn sàng tham gia phỏng vấn trực tiếp tại Bên mời thầu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Cam kết cung cấp tài liệu chứng ming năng lực kinh nghiệm cá nhân như : hồ sơ KCS, bản vẽ hoàn công có xác nhận TVGS. - Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề
Địa chỉ: Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, thị trấn Trần Đề, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
Điện thoại: 02993874478 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền : Chủ tịch UBND Huyện Trần Đề. ,tỉnh Sóc Trăng. Khu hành chính Huyện Trần Đề, Thị trấn Trần Đề, Huyện Trần Đề, Tỉnh Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng - Địa chỉ: 21B Trần Hưng Đạo, Phường 2, TP Sóc Trăng . - Điện thoại: 02993.822333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1 :KHỐI 02 PHÒNG HỌC+ PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | TCVN | 7,7524 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | TCVN | 308,3175 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | TCVN | 31,386 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | TCVN | 1,3062 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | TCVN | 0,0551 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | TCVN | 1,1929 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | TCVN | 3,4513 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | TCVN | 0,1328 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | TCVN | 2,6887 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | TCVN | 1,7423 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | TCVN | 99,1048 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép cổ móng cột vuông, chữ nhật | TCVN | 1,1854 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | TCVN | 8,0633 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả móng - Cấp đất I | TCVN | 6,3668 | 100m3 |
| 15 | Đào bó nền cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | TCVN | 6,421 | 1m3 |
| 16 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà bó nền, đà kiềng | TCVN | 0,6295 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép đà kiềng, đà bó nền | TCVN | 3,058 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà bó nền, ĐK 6mm | TCVN | 0,6354 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà bó nền, ĐK 14mm | TCVN | 0,9109 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà bó nền, ĐK 16mm | TCVN | 1,8912 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 18mm | TCVN | 1,141 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 20mm | TCVN | 0,2466 | tấn |
| 23 | Bê tông đà bó nền, đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN | 30,538 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, bổ trụ, chiều cao ≤28m | TCVN | 3,9931 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,5381 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 1,4697 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 1,6364 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,8804 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | TCVN | 23,141 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ dầm sàn | TCVN | 2,7408 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ dầm mái, vì kèo, diềm mái | TCVN | 5,121 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,5285 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0391 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0976 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,1361 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 1,5281 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 1,5951 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn , ĐK 20mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 1,4702 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, giằng kèo, vì kèo, ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m | TCVN | 0,8169 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m | TCVN | 0,194 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK 12mm - Chiều cao ≤28m | TCVN | 1,1148 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, giằng kèo, vì kèo, ĐK 14mm - Chiều cao ≤28m | TCVN | 0,9395 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, giằng kèo, vì kèo, ĐK 16mm - Chiều cao ≤28m | TCVN | 2,2202 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 18mm - Chiều cao ≤28m | TCVN | 1,0217 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,3993 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm sàn, dầm mái, vì kèo, giằng kèo, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN | 63,5322 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | TCVN | 0,3736 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0538 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0987 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0691 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,2335 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0767 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,1359 | tấn |
| 54 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN | 4,0147 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, sê nô, lam nắng, lan can, diềm mái, hộp gen, bệ ngồi | TCVN | 5,186 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, sê nô, lan can, diềm mái, hộp gen, lam nắng,bệ ngồi ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 1,311 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, sê nô, lan can, diềm mái, hộp gen, lam nắng,bệ ngồi ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 1,1099 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, sê nô, lan can, diềm mái, hộp gen, lam nắng,bệ ngồi ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,2558 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, sê nô, lan can, diềm mái, hộp gen, lam nắng,bệ ngồi ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,6904 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, sê nô, lan can, diềm mái, hộp gen, lam nắng,bệ ngồi ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,0353 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, sê nô, lan can, diềm mái, hộp gen, lam nắng,bệ ngồi ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,303 | tấn |
| 62 | Bê tông sê nô, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN | 9,2577 | m3 |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | TCVN | 18,7583 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại lam gió, lam Z | TCVN | 0,8424 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam gió, lam Z, ĐK 6mm | TCVN | 0,0995 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam gió, lam Z, ĐK 12mm | TCVN | 0,2311 | tấn |
| 67 | Bê tông lam gió, lam Z, lam trang trí, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TCVN | 3,312 | m3 |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn lam gió, lam Z | TCVN | 126 | cái |
| 69 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông tam cấp | TCVN | 0,4264 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ tam cấp | TCVN | 0,2672 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,2079 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,2779 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,127 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0876 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,1109 | tấn |
| 76 | Bê tông tam cấp, bê tông M200, đá 1x2 | TCVN | 6,2717 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu,sàn mái, chiều cao ≤28m | TCVN | 6,2089 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, sê nô ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m | TCVN | 0,8574 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, sê nô ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m | TCVN | 4,9785 | tấn |
| 80 | Bê tông sàn lầu, sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN | 59,0867 | m3 |
| 81 | Xây bó nền bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN | 7,5726 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN | 127,5192 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN | 5,1384 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN | 2,3574 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | TCVN | 7,2 | m2 |
| 86 | Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN | 6,5392 | m3 |
| 87 | Xây tường đầu hồi bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | TCVN | 12,0069 | m3 |
| 88 | Xếp gạch ống 2 lớp bục giảng bằng gạch ống 8x8x18cm, vữa XM M75 | TCVN | 5,4028 | m3 |
| 89 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN | 4,3482 | m3 |
| 90 | Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻ | TCVN | 72,197 | m2 |
| 91 | Lát, ốp bậc tam cấp bằng gạch có mũi bậc | TCVN | 72,424 | m2 |
| 92 | Lát, ốp bậc cầu thang bằng gạch có mũi bậc | TCVN | 41,28 | m2 |
| 93 | Ốp tường, cột, tiết diện gạch 200x600mm | TCVN | 85,216 | m2 |
| 94 | Ốp chân tường gạch gốm 65x250 | TCVN | 16,796 | m2 |
| 95 | Trát granitô tay vịn lan can, bệ ngồi dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | TCVN | 35,784 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN | 782,026 | m2 |
| 97 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN | 791,874 | m2 |
| 98 | Trát hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN | 101,84 | m2 |
| 99 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng | TCVN | 247,03 | m2 |
| 100 | Trát dầm sàn, dầm mái vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng | TCVN | 311,388 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM M75 có lớp bả bám dính bằng xi măng | TCVN | 620,89 | m2 |
| 102 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 có lớp bả bám dính bằng xi măng | TCVN | 37,356 | m2 |
| 103 | Trát sê nô, lanh tô, ô văng vữa XM M75 | TCVN | 486,46 | m2 |
| 104 | Trát tường bó nền, tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 (không sơn nước) | TCVN | 88,135 | m2 |
| 105 | Trát dầm mái, vì kèo vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng (không sơn nước) | TCVN | 451,0048 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 1.885,023 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 1.476,339 | m2 |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | TCVN | 173,444 | m2 |
| 109 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | TCVN | 173,444 | m2 |
| 110 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | TCVN | 185,78 | m |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | TCVN | 398,3 | m |
| 112 | Miết mạch tường gạch loại lõm | TCVN | 5,49 | m2 |
| 113 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 2,0003 | 100m3 |
| 114 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng) | TCVN | 1,3856 | 100m3 |
| 115 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền | TCVN | 4,9218 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm | TCVN | 1,1517 | tấn |
| 117 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | TCVN | 49,218 | m3 |
| 118 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm | TCVN | 978,88 | m2 |
| 119 | Cung cấp V30x20x3mm inox ốp khe lún | TCVN | 1 | bộ |
| 120 | Cung cấp inox la rộng 5cm che khe lún cột | TCVN | 2 | bộ |
| 121 | Cung cấp xà gồ thép C mạ kẽm | TCVN | 2,4051 | tấn |
| 122 | Lắp dựng xà gồ thép C mạ kẽm | TCVN | 2,4051 | tấn |
| 123 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | TCVN | 6,5101 | 100m2 |
| 124 | Tole phẳng úp nóc khổ tiêu chuẩn | TCVN | 64,1 | md |
| 125 | Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | TCVN | 0,1563 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cầu phong, li tô | TCVN | 0,1563 | tấn |
| 127 | Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | TCVN | 0,2294 | 100m2 |
| 128 | Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600 | TCVN | 343,1 | m2 |
| 129 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, hệ 700 kính dày 5ly, cánh không nẹp ô | TCVN | 54 | m2 |
| 130 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, hệ 700, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ô | TCVN | 110,25 | m2 |
| 131 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng inox 304 | TCVN | 110,25 | m2 |
| 132 | Cung cấp tay vịn cầu thang bằng inox 304 | TCVN | 11,27 | m2 |
| 133 | Cung cấp tay vịn ram dốc bằng tháp hộp mạ kẽm | TCVN | 7,2 | m2 |
| 134 | Lắp dựng tay vịn cầu thang bằng inox 304 | TCVN | 11,27 | m2 |
| 135 | Lắp dựng tay vịn ram dốc | TCVN | 7,2 | m2 |
| 136 | Cung cấp logo khẩu hiệu | TCVN | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | TCVN | 0,07 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | TCVN | 0,08 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | TCVN | 1,3 | 100m |
| 140 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | TCVN | 17 | cái |
| 141 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | TCVN | 17 | cái |
| 142 | Lắp đặt cùm bắt ống bằng nhôm | TCVN | 81 | cái |
| 143 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm2 | TCVN | 1.860 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2 | TCVN | 240 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x4,0mm2 | TCVN | 195 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x6,0mm2 | TCVN | 170 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x16,0mm2 | TCVN | 72 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn CV-E-2,5mm2 | TCVN | 218 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn CV-E-6,0mm2 | TCVN | 85 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn CV-E-10,0mm2 | TCVN | 36 | m |
| 151 | Lắp đặt nẹp nhựa, ĐK 10x20 | TCVN | 500 | m |
| 152 | Lắp đặt nẹp nhựa, ĐK 14x25 | TCVN | 260 | m |
| 153 | Lắp đặt nẹp nhựa, ĐK 18x30 | TCVN | 100 | m |
| 154 | Lắp đặt nẹp nhựa, ĐK 22x40 | TCVN | 35 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa mềm, ĐK 20mm | TCVN | 170 | m |
| 156 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | TCVN | 68 | bộ |
| 157 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | TCVN | 17 | bộ |
| 158 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | TCVN | 48 | cái |
| 159 | Lắp đặt quạt treo tường | TCVN | 9 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc cầu thang | TCVN | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím | TCVN | 24 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím | TCVN | 7 | cái |
| 163 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | TCVN | 51 | bảng |
| 164 | Lắp đặt MCCB - 2P-100A-35kA | TCVN | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt MCCB - 2P-60A-30kA | TCVN | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt MCCB - 2P-50A-30kA | TCVN | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt MCB-2P-40A-10kA | TCVN | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA | TCVN | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6kA | TCVN | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA | TCVN | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt MCB-2P-10A-6kA | TCVN | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt tủ điện 500x350x200mm | TCVN | 1 | 1 tủ |
| 173 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200mm | TCVN | 2 | 1 tủ |
| 174 | Lắp đặt nắp đậy MCB | TCVN | 10 | bộ |
| 175 | Đóng cọc tiếp địa D16x2400mm | TCVN | 3 | cọc |
| 176 | Kéo rải dây đồng trần D=16mm | TCVN | 15 | m |
| 177 | Lắp đặt đầu báo khói | TCVN | 1,5 | 10 đầu |
| 178 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | TCVN | 0,8 | 5 nút |
| 179 | Lắp đặt chuông báo cháy | TCVN | 0,8 | 5 chuông |
| 180 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2 ruột 2x1mm2 | TCVN | 280 | m |
| 181 | Lắp đặt nẹp nhựa, ĐK 10x20 | TCVN | 200 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa mềm, ĐK 20mm | TCVN | 85 | m |
| 183 | Cung cấp, lắp đặt Bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy | TCVN | 10 | cặp |
| 184 | Bình chữa cháy CO2 | TCVN | 10 | bình |
| 185 | Bình chữa cháy MFZ8 | TCVN | 10 | bình |
| 186 | Kệ bình chữa cháy | TCVN | 10 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2 : KHỐI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | TCVN | 4,4733 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | TCVN | 172,9013 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | TCVN | 18,111 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | TCVN | 0,6802 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | TCVN | 0,0051 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | TCVN | 0,4546 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | TCVN | 0,0285 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | TCVN | 1,6058 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | TCVN | 0,045 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | TCVN | 0,3751 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | TCVN | 1,9625 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | TCVN | 49,1625 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép cổ móng cột vuông, chữ nhật | TCVN | 0,7974 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | TCVN | 5,7422 | m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả móng - Cấp đất I | TCVN | 3,7432 | 100m3 |
| 16 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng | TCVN | 0,3761 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép đà kiềng | TCVN | 1,2705 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | TCVN | 0,2258 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 12mm | TCVN | 0,0052 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm | TCVN | 0,2211 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm | TCVN | 1,4269 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 18mm | TCVN | 0,2298 | tấn |
| 23 | Bê tông đà bó nền, đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN | 12,611 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, bổ trụ, chiều cao ≤28m | TCVN | 2,4974 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,703 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,4129 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 1,0819 | tấn |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | TCVN | 14,878 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ dầm sàn, dầm mái, giằng mái | TCVN | 2,1328 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, giằng mái, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,3204 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, giằng mái, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,035 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, giằng mái, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 0,3527 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, giằng mái, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | TCVN | 1,7066 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm sàn, dầm mái, giằng mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN | 15,766 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, sê nô, lam nắng, lan can, diềm mái, hộp gen, bệ ngồi | TCVN | 1,4985 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, sê nô, lam nắng, bệ ngồi, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,2631 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, sê nô, lam nắng, bệ ngồi, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,3313 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, sê nô, lam nắng, bệ ngồi, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,029 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, sê nô, lam nắng, bệ ngồi, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,3589 | tấn |
| 40 | Bê tông sê nô, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN | 4,2595 | m3 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | TCVN | 5,713 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại lam gió, lam Z | TCVN | 2,204 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam gió, lam Z, ĐK 6mm | TCVN | 0,1844 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam gió, lam Z, ĐK 8mm | TCVN | 0,1042 | tấn |
| 45 | Bê tông lam gió, lam Z, lam trang trí, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TCVN | 5,08 | m3 |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn lam gió, lam Z | TCVN | 172 | cái |
| 47 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông tam cấp | TCVN | 0,1392 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ tam cấp | TCVN | 0,1714 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,1138 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,2965 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0483 | tấn |
| 52 | Bê tông tam cấp, bê tông M200, đá 1x2 | TCVN | 2,41 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu,sàn mái, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,721 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m | TCVN | 0,7528 | tấn |
| 55 | Bê tông sàn lầu, sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN | 5,768 | m3 |
| 56 | Bê tông lót bó nền mái hiên SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M150, đá 4x6 | TCVN | 0,55 | m3 |
| 57 | Xây bó nền mái hiên bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN | 0,66 | m3 |
| 58 | Xây bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN | 2,0088 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN | 30,1428 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN | 22,5248 | m3 |
| 61 | Xây bậc cấp, thành sân khấu bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN | 5,14 | m3 |
| 62 | Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻ | TCVN | 45,335 | m2 |
| 63 | Lát, ốp bậc tam cấp bằng gạch có mũi bậc | TCVN | 44,227 | m2 |
| 64 | Ốp đá granit tự nhiên thành sân khấu | TCVN | 1,584 | m2 |
| 65 | Ốp tường, cột, tiết diện gạch 200x600mm | TCVN | 15,6448 | m2 |
| 66 | Ốp chân tường gạch gốm 65x250 | TCVN | 27,1 | m2 |
| 67 | Trát granitô bệ ngồi dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | TCVN | 8,84 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN | 362,739 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN | 469,464 | m2 |
| 70 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng | TCVN | 199,7 | m2 |
| 71 | Trát dầm sàn, dầm mái vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng | TCVN | 161,78 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75 có lớp bả bám dính bằng xi măng | TCVN | 72,1 | m2 |
| 73 | Trát sê nô, lanh tô, ô văng vữa XM M75 | TCVN | 152,286 | m2 |
| 74 | Trát tường bó nền, dày 1,5cm, vữa XM M75 (không sơn nước) | TCVN | 30,57 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 826,224 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 799,7362 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | TCVN | 144,608 | m2 |
| 78 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | TCVN | 144,608 | m2 |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | TCVN | 81 | m |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | TCVN | 79,2 | m |
| 81 | Miết mạch tường gạch loại lõm | TCVN | 1,8 | m2 |
| 82 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 1,6185 | 100m3 |
| 83 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng) | TCVN | 0,7301 | 100m3 |
| 84 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền | TCVN | 5,3783 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép nền sân khấu, hành lang, phòng thay đồ, ĐK 6mm | TCVN | 0,416 | tấn |
| 86 | Bê tông nền sân khấu, hành lang, phong thay đồ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | TCVN | 14,2264 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép nền phòng tập, ĐK 8mm | TCVN | 1,5624 | tấn |
| 88 | Bê tông nền phòng tập SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | TCVN | 43,2 | m3 |
| 89 | Xoa nhám nền mái hiên | TCVN | 34,45 | m2 |
| 90 | Xoa nền bằng Sika Hardener Green | TCVN | 394,45 | m2 |
| 91 | Lát nền gạch granite 600x600mm | TCVN | 143,38 | m2 |
| 92 | Gia công giằng kèo thép C mạ kẽm | TCVN | 0,6005 | tấn |
| 93 | Gia công giằng kèo thép hộp mạ kẽm | TCVN | 0,0321 | tấn |
| 94 | Gia công bán kèo, giằng kèo thép bằng thép tấm dày 6mm | TCVN | 0,1809 | tấn |
| 95 | Lắp dựng giằng kèo thép | TCVN | 0,8135 | tấn |
| 96 | Gia công vì kèo, bán kèo bằng thép C mạ kẽm, khẩu độ ≤18m | TCVN | 3,2972 | tấn |
| 97 | Gia công vì kèo, bán kèo bằng thép tấm dày 6mm, khẩu độ ≤18m | TCVN | 1,1791 | tấn |
| 98 | Gia công bán kèo thép hộp mạ kẽm | TCVN | 0,058 | tấn |
| 99 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | TCVN | 4,5343 | tấn |
| 100 | Bulong D10 G8.8 | TCVN | 128 | con |
| 101 | Bulong neo D16 G5.6, L=250mm | TCVN | 122 | con |
| 102 | Bulong neo D20 G5.6, L=500mm | TCVN | 112 | con |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | TCVN | 117,9633 | 1m2 |
| 104 | Vữa không co ngót Sikagrout | TCVN | 0,0192 | m3 |
| 105 | Cung cấp xà gồ thép C mạ kẽm | TCVN | 1,9398 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép C mạ kẽm | TCVN | 1,9398 | tấn |
| 107 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | TCVN | 7,5272 | 100m2 |
| 108 | Tole phẳng úp nóc khổ tiêu chuẩn | TCVN | 76,83 | md |
| 109 | Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600 | TCVN | 58,24 | m2 |
| 110 | Máng xối tấm inox uốn công D300 | TCVN | 68,8 | md |
| 111 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, hệ 700 kính dày 5ly, cánh không nẹp ô | TCVN | 8,28 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, hệ 700, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ô | TCVN | 6 | m2 |
| 113 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng inox 304 | TCVN | 6 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa đi khung bao thép hộp, khung xương thép hộp mạ kẽm, pano thép phẳng dày 0,6mm ốp 2 mặt, chốt khóa loại tốt | TCVN | 32,33 | m2 |
| 115 | Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm | TCVN | 27 | m2 |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, cửa đi, khung thép | TCVN | 118,66 | 1m2 |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt khung lam nhôm hộp H30x50 | TCVN | 25,62 | m2 |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt khung lam nhôm chữ Z tường đầu hồi | TCVN | 5,7 | m2 |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt logo Olympic Aluminium nổi | TCVN | 1 | bộ |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt khẩu hiệu khung thép hộp mạ kẽm, ốp thép dày 0,6mm 1 mặt, chư aluminium ốp nổi | TCVN | 15,84 | m2 |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | TCVN | 0,04 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | TCVN | 0,04 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | TCVN | 1,34 | 100m |
| 124 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | TCVN | 74 | cái |
| 125 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | TCVN | 13 | cái |
| 126 | Lắp đặt cùm bắt ống bằng nhôm | TCVN | 85 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm2 | TCVN | 860 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2 | TCVN | 70 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x4,0mm2 | TCVN | 64 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn CV-E-2,5mm2 | TCVN | 35 | m |
| 131 | Lắp đặt nẹp nhựa, ĐK 10x20 | TCVN | 180 | m |
| 132 | Lắp đặt nẹp nhựa, ĐK 14x25 | TCVN | 120 | m |
| 133 | Lắp đặt nẹp nhựa, ĐK 18x30 | TCVN | 20 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa mềm, ĐK 20mm | TCVN | 200 | m |
| 135 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | TCVN | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | TCVN | 20 | bộ |
| 137 | Lắp đặt bộ đèn Hight Bay 150W | TCVN | 9 | bộ |
| 138 | Lắp đặt quạt treo tường | TCVN | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím | TCVN | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím | TCVN | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím | TCVN | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | TCVN | 4 | bảng |
| 143 | Lắp đặt MCB-2P-40A-6kA | TCVN | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA | TCVN | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt MCB-2P-16A-6kA | TCVN | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt MCB-2P-10A-6kA | TCVN | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | TCVN | 9 | cái |
| 148 | Lắp đặt tủ điện 500x450x200mm | TCVN | 1 | 1 tủ |
| 149 | Lắp đặt nắp đậy MCB | TCVN | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt ống thép không gỉ, ĐK 27mm | TCVN | 0,05 | 100m |
| 151 | Đóng cọc tiếp địa D16x2400mm | TCVN | 3 | cọc |
| 152 | Kéo rải dây đồng trần D=16mm | TCVN | 15 | m |
| 153 | Cung cấp, lắp đặt Bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy | TCVN | 4 | cặp |
| 154 | Bình chữa cháy CO2 | TCVN | 4 | bình |
| 155 | Bình chữa cháy MFZ8 | TCVN | 4 | bình |
| 156 | Kệ bình chữa cháy | TCVN | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3 : NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | TCVN | 0,1857 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | TCVN | 1,587 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng | TCVN | 0,1524 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | TCVN | 0,0216 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | TCVN | 0,0932 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | TCVN | 0,0448 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | TCVN | 2,6305 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 0,1435 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | TCVN | 1,434 | m3 |
| 10 | Xây bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN | 1,2592 | m3 |
| 11 | Trát bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN | 34,51 | m2 |
| 12 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN | 0,2947 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào móng) | TCVN | 0,0422 | 100m3 |
| 14 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông | TCVN | 2,3648 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép nền nhà xe, đường vào, ĐK 4mm | TCVN | 0,279 | tấn |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | TCVN | 16,5536 | m3 |
| 17 | Cắt khe co giãn chiều dày lớp cắt | TCVN | 5,4696 | 100m |
| 18 | Bu long neo D16x250 | TCVN | 48 | cái |
| 19 | Gia công cột bằng thép tấm | TCVN | 0,0452 | tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép ống STK | TCVN | 0,1354 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép | TCVN | 0,1806 | tấn |
| 22 | Gia công giằng thép ống STK | TCVN | 0,3232 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,5mm mạ kẽm | TCVN | 0,6878 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ, giằng thép | TCVN | 1,011 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 73,841 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,0dem | TCVN | 2,473 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC 4 : SÂN ĐƯỜNG- THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 0,351 | 100m3 |
| 2 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền sân | TCVN | 3,51 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sân đường, ĐK 6mm | TCVN | 0,8284 | tấn |
| 4 | Bê tông sân nội bộ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | TCVN | 21,06 | m3 |
| 5 | Cắt khe co giãn chiều dày lớp cắt | TCVN | 3,51 | 100m |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | TCVN | 0,4097 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót đáy rãnh, hô ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | TCVN | 5,84 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 0,1093 | 100m3 |
| 9 | Xây thành rãnh bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | TCVN | 5,8752 | m3 |
| 10 | Xây thành hố ga bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | TCVN | 1,6272 | m3 |
| 11 | Láng đáy rãnh, hố ga, dày 3cm, vữa XM M100 | TCVN | 25,4 | m2 |
| 12 | Trát thành hố ga, rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN | 149,84 | m2 |
| 13 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nắp hố ga, rãnh thoát nước | TCVN | 0,3805 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | TCVN | 0,1332 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan rãnh thoát nước đk 6mm | TCVN | 0,1541 | tấn |
| 16 | Bê tông nắp đan hố ga, rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TCVN | 2,283 | m3 |
| 17 | Lắp đặt nắp hố ga, nắp rãnh | TCVN | 73 | 1cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mm | TCVN | 1 | đoạn |
| E | HẠNG MỤC 5 : CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | TCVN | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | TCVN | 70 | m |
| 3 | Sứ đơn, khung sứ, bu long | TCVN | 6 | bộ |
| F | HẠNG MỤC 6 : Di dời đường dây trung thế - | |||
| 1 | Di dời 05 trụ điện trung thế, dây trung thế và dây chằng bị vướng khi xây dựng khối nhà mới. | TCVN | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (Kể từ 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥ 17.700.000.000 VNDGhi chú : Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công (cải tạo/sửa chữa/nâng cấp/xây dựng mới) công trình dân dụng các loại từ cấp 3 trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục thi công có kết cấu Khung BTCT, qui mô xây dựng 01 trệt 01 lầu trở lên. -Tương tự về điều kiện hiện trường : Hợp đồng thi công ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị 1 hợp đồng tối thiểu là 5,90 tỷ đồng, trong hợp đồng tương tự phải có có kết cấu Khung BTCT 01 trệt+ 01 lầu, sân thoát nước.Tài liệu chứng minh gồm :- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại,cấp công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư .- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng ( nếu có ), BB thương thảo, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, hóa đơn VAT hoặc có giấy xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng chỉ tập huấn nghiệp vụ PCCC .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện chỉ huy trưởng tối thiểu ở 02 công trình tương tự có giá trị ≥ 5,90 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g).-Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.-Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình ).-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 5,90 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g).-Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.-Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạt | 1 | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạt /trắc địa hoặc chuyên ngành khác thì phải có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 5,90 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g).-Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.-Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hoàn thiện công trình | 1 | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng): :-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc ( Kiến trúc sư ) hoặc kỹ sư xây dựng .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 5,90 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)-Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.-Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện/ nước | 1 | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng)::-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện hoặc cấp thoát nước .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 5,90 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g).-Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.-Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. | 4 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục PCCC, phòng chống cháy nổ trong thi công | 1 | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng)::-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư PCCC.-Chứng chỉ chỉ huy trưởng thi công PCCC.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 5,90 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)-Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.-Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. | 4 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường trong thi công | 1 | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng)::-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư an toàn lao động/ bảo hộ lao động.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 5,90 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)-Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.-Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. | 4 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng nghiệm thu, thanh toán, quyết toán | 1 | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng)::-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tôt nghiệp ngành Xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 5,90 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g).-Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.-Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạt hoặc Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ. | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê), Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thể hiện khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu như : kê khai dự án/ vị trí đang thực hiện có xác nhận chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư .Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy đào gầu | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê), Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thể hiện khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu như : kê khai dự án/ vị trí đang thực hiện có xác nhận chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư .Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê), Giấy kiểm định phương tiện còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thể hiện khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu như : kê khai dự án/ vị trí đang thực hiện có xác nhận chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư .Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 4 | Máy đóng cừ tràm | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thể hiện khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu như : kê khai dự án/ vị trí đang thực hiện có xác nhận chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư .Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thể hiện khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu như : kê khai dự án/ vị trí đang thực hiện có xác nhận chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư .Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 6 | Đầm dùi | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thể hiện khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu như : kê khai dự án/ vị trí đang thực hiện có xác nhận chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư .Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thể hiện khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu như : kê khai dự án/ vị trí đang thực hiện có xác nhận chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư .Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thể hiện khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu như : kê khai dự án/ vị trí đang thực hiện có xác nhận chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư .Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thể hiện khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu như : kê khai dự án/ vị trí đang thực hiện có xác nhận chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư .Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thể hiện khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu như : kê khai dự án/ vị trí đang thực hiện có xác nhận chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư .Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thể hiện khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu như : kê khai dự án/ vị trí đang thực hiện có xác nhận chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư .Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 12 | Máy phát điện dự phòng | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thể hiện khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu như : kê khai dự án/ vị trí đang thực hiện có xác nhận chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư .Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 13 | Tời điện >=3 tấn | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thể hiện khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu như : kê khai dự án/ vị trí đang thực hiện có xác nhận chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư .Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi