Gói thầu: GÓI THẦU 04-XL.XDCB 2020: THI CÔNG XÂY LẮP CÔNG TRÌNH

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220124415-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sóc Sơn
Tên gói thầu GÓI THẦU 04-XL.XDCB 2020: THI CÔNG XÂY LẮP CÔNG TRÌNH
Số hiệu KHLCNT 20210425099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 10:10:00 đến ngày 2022-01-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,997,735,871 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.497E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.499E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng có các hạng mục công việc chính như: Thi công xây dựng tuyến cáp ngầm trung thế đến 35kV; Thi công xây dựng hoặc cải tạo tuyến đường dây trung thế đến 35kV; Thi công xây dựng hoặc cải tạo TBA phân phối đến 35kV; Thi công xây dựng hoặc cải tạo đường trục hạ thế sau các TBA phân phối.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ giám sát an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế;-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho vị trí Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quyết toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Được cấp thẻ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn - Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân;- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 40 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu hoặc cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị 2,5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô hoặc tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 2,5-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị V trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị CS ≥ 100m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi, bàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 6-10kVA
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 6-10kVA
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đo toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Điện tử
- Số lượng tối thiểu 2
9-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tó 3 chân
- Đặc điểm thiết bị thép
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe thô sơ bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Cút kít, cải tiến
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị V gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Lực ép Max ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
15-Các thiết bị thí nghiệm phục vụ công tác thí nghiệm các hạng mục theo HSMT
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
16-Dụng cụ thi công khác
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
17-Các thiết bị, dụng cụ an toàn và các dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu, các trang bị an toàn điện (tiếp địa di động, gậy, sào, ủng,…được kiểm định, thí nghiệm, thử nghiệm trọn bộ đầy đủ)
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 GÓI THẦU 04-XL.XDCB 2020: THI CÔNG XÂY LẮP CÔNG TRÌNH
Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Sóc Sơn năm 2020 (các xã Phù Lỗ, Phú Cường, Quang Tiến)
45 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sóc Sơn , địa chỉ: Số 36- Đường Đa Phúc- Thị trấn Sóc Sơn- Huyện Sóc Sơn- TP.Hà Nội - Việt nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sóc Sơn – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Số 36 đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội (Số điện thoại liên hệ: 024 35810281). Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





1. Công ty CP tư vấn xây dựng công trình Điện Hà Nội. Địa chỉ: Số 32- LK6B( C17), KĐT Mỗ Lao Phường Mỗ Lao, Quận Hà Đông, Thành Phố Hà Nội. 2. Tên thành viên Liên danh: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Tràng An. Địa chỉ: số 26, ngách 201 ngõ 179 phố Vĩnh Hưng, Phường Vĩnh Hưng, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sóc Sơn , địa chỉ: Số 36- Đường Đa Phúc- Thị trấn Sóc Sơn- Huyện Sóc Sơn- TP.Hà Nội - Việt nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sóc Sơn – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Số 36 đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội (Số điện thoại liên hệ: 024 35810281). Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (tất cả các tải liệu phải được sao y công chứng); - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng); - Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê) …. Tất cả các tài liệu đều phải sao y công chứng; - Hợp đồng nguyên tắc về khu vực đổ thải; - Hồ sơ chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sóc Sơn – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Số 36 đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội (Số điện thoại liên hệ: 024 35810281). Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Tuấn Anh - Giám Đốc Số 36 đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư Số 36 đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội (Số điện thoại liên hệ: 024 35810298)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Ngô Thế Thanh Giám đốc Ban quản lý dự án kiêm nhiệm - Phó Giám đốc sản xuất Công ty Điện lực Sóc Sơn. Số 36 đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội (Số điện thoại liên hệ: 02439541999)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Hạng mục TBA Quang Tiến 2
B I.1. Phần đường dây trung thế
C * Chi phí thiết bị
D * Chi phí vật liệu
E ** A cấp B thực hiện
1SI phụ tải 24kV-200A1bộ
2Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 9.2 (G6+N10)27cột
3Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm22.616m
4Sứ đứng 24kV kèm ty sứ38Quả
5Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây bọc tiết diện 70mm2)69Chuỗi
6Chuỗi néo kép thủy tinh 24kV 6 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây dẫn bọc tiết diện 70mm2)6Chuỗi
F ** B cấp B thực hiện
1Dây thép TK50886m
2Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
3Chống chuột và động vật bò sát cột điện1cái
4Xà đỡ SI dây bọc XSIB (84,58kg/bộ) (84,58kg/bộ)84.58kg/Bộ1Bộ
5Xà lệch 3 pha 1 tầng cột đôi ngang tuyến XL3N (93,81kg/bộ)93.81kg/Bộ9Bộ
6Xà lệch 3 pha 1 tầng cột đỡ XL3Đ (80,36kg/bộ)80.36kg/Bộ4Bộ
7Xà lệch 3 pha 1 tầng cột đôi dọc tuyến XL3H (106,82kg/bộ)106.82kg/Bộ1Bộ
8Xà lệch 3 pha 1 tầng cột đôi ngang tuyến XL3N9 (109,92kg/bộ)109.92kg/Bộ1Bộ
9Xà lệch 3 pha 1 tầng cột néo XL3NT (92,8kg/bộ)92.8kg/Bộ1Bộ
10Chụp néo dây chống sét CS3N (125,61kg/bộ)125.61kg/Bộ12Bộ
11Chụp đỡ dây chống sét CS3 (55,48kg/bộ)55.48kg/Bộ5Bộ
12Khóa đỡ dây chống sét6bộ
13Khóa néo dây chống sét22bộ
14Dây buộc định hình đơn14sợi
15Dây buộc định hình kép9sợi
16Gông cột G1 (17,42kg/bộ)17.42kg/Bộ11Bộ
17Gông cột G2 (19,91kg/bộ)19.91kg/Bộ11Bộ
18Gông cột G3 (23,28kg/bộ)23.28kg/Bộ11Bộ
19Tiếp địa cột 16 (53,93kg/bộ)53.93kg/Bộ16Bộ
20Đầu cốt xử lý AM956cái
21Ống bọc dây tiếp địa D2543,2m
22Ghíp thép 3 bulong32cái
23Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)24cái
24Đai thép không gỉ112m
25Biển tên cột16biển
26Biển tên SI1biển
27Khóa đai80cái
28Bọc chống chuột và các động vật bò sát cột điện1bộ
G *** Phần xây dựng
1Móng cột đơn MT-165móng
2Móng cột đôi MK-1611móng
H I.2. Phần cáp ngầm trung thế
I I.3. Phần trạm biến áp
J * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
1Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV1máy
2Tủ hạ thế 600V - 400A NT (1ATM 400A + 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A)1tủ
3Chống sét van 22kV1bộ
4Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V1tủ
K * Chi phí vật liệu
L ** A cấp B thực hiện
1Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s1cái
2Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột2cột
3Sứ đứng 24kV+ty22Quả
4Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm224m
5Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm219,5m
6Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm27,5m
7Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm24m
8Đầu cốt M5012cái
9Đầu cốt M952cái
10Đầu cốt M2406cái
11Cầu chì tự rơi 24kV-100A1bộ
12Dây chảy 25A3sợi
13Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
M ** B cấp B thực hiện
1Xà đầu trạm lệch 3 pha 1 tầng cột đỡ XL3Đ (80,36kg/bộ)80.36kg/Bộ2bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI (30,78kg/bộ)30.78kg/Bộ1bộ
3Xà đỡ sứ trung gian - XTG (24,77kg/bộ)24.77kg/Bộ2bộ
4Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,47kg/bộ)1.47kg/Bộ1bộ
5Giá đỡ máy biến áp-24kV (235,95kg/bộ)235.95kg/Bộ1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (24,8kg/bộ)24.8kg/Bộ1bộ
7Giá đỡ cáp hạ thế đứng (29,89kg/bộ)29.89kg/Bộ1bộ
8Ghế cách điện trạm treo (153,42kg/bộ)153.42kg/Bộ1bộ
9Thang trèo - TBA (33,7kg/bộ)33.7kg/Bộ1bộ
10Tiếp địa trạm biến áp cột 12 (113,56kg/bộ)113.56kg/Bộ1bộ
11Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)3bộ
12Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)6cái
13Kẹp Hotline3cái
14Kẹp quai ép3cái
15Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm25m
16Dây đồng trần M354,5m
17Đầu cốt M258cái
18Đầu cốt M1203m
19Ống bọc co ngót trung thế D251,2m
20Ống bọc co ngót hạ thế D350,6m
21Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
22Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
23Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
24Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
25Biển tên trạm biến áp1biển
26Biển cấm trèo1biển
27Biển sơ đồ 1 sợi1biển
28Biển công suất trạm biến áp1biển
29Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
30Que hàn1kg
31Băng dính 2 mặt 3M1cuộn
32Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline3cái
33Dây buộc định hình đơn6sợi
34Dây buộc định hình kép3sợi
35Đai thép không gỉ11,2m
36Cao su non3cuộn
37Khóa đai8cái
N *** Phần xây dựng
1Móng cột đơn MT-12 - TBA2móng
O I.4. Phần đường dây hạ thế
P * Chi phí vật liệu
Q ** A cấp B thực hiện
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2439m
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.03cột
3Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-12016bộ
R ** B cấp B thực hiện
1Đầu cốt xử lý AM1208cái
2Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 25-150mm2)16cái
3Băng dính18cuộn
4Gông cột kép (6,22 kg/bộ)6,22 kg/bộ3bộ
5Gông cột đơn (5,66 kg/bộ)5,66 kg11bộ
6Kẹp siết cáp 4*12028cái
7Biển tên cột hạ thế82biển
S *** Phần xây dựng
1Móng cột đơn LT8,51móng
2Móng cột đôi LT8,51móng
3Cắt đường BTXM dày 10cm9,4m
4Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay0,274m3
T *** Phần NC thu hồi
1Thu hồi AV50mm21,636km
2Thu hồi Cột bê tông vuông cao 6,5m - H6,5m3cột
3Tháo Xà hạ thế13bộ
U II. Hạng mục XDM TBA Đông Lai 2
V II.1. Phần đường dây trung thế
W * Chi phí thiết bị
X * Chi phí vật liệu
Y ** A cấp B thực hiện
1SI phụ tải 24kV-200A1bộ
2Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (G6+N8)14cột
3Cáp nhôm AC 70 mm22.079m
4Sứ đứng 24kV kèm ty sứ29Quả
5Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2)27Chuỗi
Z ** B cấp B thực hiện
1Dây thép TK50707m
2Chống chuột và động vật bò sát cột điện1cái
3Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
4Xà néo thẳng lệch cột đơn XL2NT (76,24kg/bộ)76.24kg/ bộ1bộ
5Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến XL2N (82,16kg/bộ)82.16kg/ bộ2bộ
6Xà néo lệch cột đôi dọc tuyến XL2H (90,42kg/bộ)90.42kg/ bộ1bộ
7Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ (70,58kg/bộ)70.58kg/ bộ1bộ
8Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2 (30,7kg/bộ)30.7kg/ bộ6bộ
9Xà néo góc lệch cột đôi ngang tuyến XL2N9 (94,35kg/bộ)94.35kg/ bộ1bộ
10Xà đỡ SI dây trần XSIT (67,88kg/bộ)67.88kg/ bộ1bộ
11Chụp néo dây chống sét CS2N (114,58kg/bộ)114.58kg/ bộ5bộ
12Chụp đỡ dây chống sét CS2 (50,63kg/bộ)50.63kg/ bộ7bộ
13Khóa đỡ dây chống sét7bộ
14Khóa néo dây chống sét8bộ
15Dây buộc định hình đơn25sợi
16Dây buộc định hình kép3sợi
17Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm237,9m
18Dây tao nhôm56m
19Gông cột G1 (17,42kg/bộ)17.42kg/ bộ3bộ
20Gông cột G2 (19,91kg/bộ)19.91kg/ bộ3bộ
21Tiếp địa cột 14 (52,16kg/bộ)52.16kg/ bộ11bộ
22Đầu cốt xử lý AM9512cái
23Ống bọc dây tiếp địa D2529,7m
24Ghíp thép 3 bulong24cái
25Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)18cái
26Đai thép không gỉ77m
27Biển tên cột11biển
28Biển tên SI1biển
29Khóa đai55cái
AA *** Phần xây dựng
1Móng cột đơn MT-148móng
2Móng cột đôi MK-143móng
AB II.2. Phần cáp ngầm trung thế
AC II.3. Phần trạm biến áp
AD * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
1Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV1máy
2Tủ hạ thế 600V - 400A NT (1ATM 400A + 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A)1tủ
3Chống sét van 22kV1bộ
4Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V1tủ
AE *** Phần NC thu hồi
AF * Chi phí vật liệu
AG ** A cấp B thực hiện
1Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s1cái
2Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột2cột
3Sứ đứng 24kV+ty22Quả
4Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm224m
5Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm219,5m
6Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm27,5m
7Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm24m
8Đầu cốt M5012cái
9Đầu cốt M952cái
10Đầu cốt M2406cái
11Cầu chì tự rơi 24kV-100A1bộ
12Dây chảy 25A3sợi
13Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
AH ** B cấp B thực hiện
1Xà đầu trạm thẳng lệch cột đơn XL2Đ (70,58kg/bộ)70.58kg/ bộ2bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI (30,78kg/bộ)30.78kg/ bộ1bộ
3Xà đỡ sứ trung gian - XTG (24,77kg/bộ)24.77kg/ bộ2bộ
4Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,47kg/bộ)1.47kg/ bộ1bộ
5Giá đỡ máy biến áp-24kV (235,95kg/bộ)235.95kg/ bộ1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (24,8kg/bộ)24.8kg/ bộ1bộ
7Giá đỡ cáp hạ thế đứng (29,89kg/bộ)29.89kg/ bộ1bộ
8Ghế cách điện trạm treo (153,42kg/bộ)153.42kg/ bộ1bộ
9Thang trèo - TBA (33,7kg/bộ)33.7kg/ bộ1bộ
10Tiếp địa trạm biến áp cột 12 (113,56kg/bộ)113.56kg/ bộ1bộ
11Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)3bộ
12Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)6cái
13Kẹp Hotline3cái
14Kẹp quai ép3cái
15Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm25m
16Dây đồng trần M354,5m
17Đầu cốt M258cái
18Đầu cốt M1203m
19Ống bọc co ngót trung thế D251,2m
20Ống bọc co ngót hạ thế D350,6m
21Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
22Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
23Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
24Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
25Biển tên trạm biến áp1biển
26Biển cấm trèo1biển
27Biển sơ đồ 1 sợi1biển
28Biển công suất trạm biến áp1biển
29Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
30Que hàn1kg/ bộ1kg
31Băng dính 2 mặt 3M1cuộn
32Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline3cái
33Dây buộc định hình đơn6sợi
34Dây buộc định hình kép3sợi
35Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm210,8m
36Dây tao nhôm12m
37Đai thép không gỉ11,2m
38Cao su non3cuộn
39Khóa đai8cái
AI *** Phần xây dựng
1Móng cột đơn MT-12 - TBA2móng
AJ II.4. Phần đường dây hạ thế
AK * Chi phí vật liệu
AL ** A cấp B thực hiện
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2389m
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.01cột
3Kẹp treo cáp 4*1205cái
4Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-12010bộ
AM ** B cấp B thực hiện
1Đầu cốt xử lý AM12012cái
2Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 25-150mm2)40cái
3Băng dính43cuộn
4Gông cột kép (6,22 kg/bộ)6.22kg/bộ5Bộ
5Gông cột đơn (5,66 kg/bộ)5.66kg/bộ11Bộ
6Kẹp siết cáp 4*12024cái
7Biển tên cột hạ thế69biển
AN *** Phần xây dựng
1Móng cột đơn LT8,51móng
2Cắt đường BTXM dày 10cm4,4m
3Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay0,12m3
AO *** Phần NC thu hồi
1Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x500,152km
2Thu hồi Cáp AV 700,608km
3Tháo Xà hạ thế6bộ
AP III. Hạng mục XDM TBA Phú Cường 4
AQ III.1. Phần đường dây trung thế
AR * Chi phí thiết bị
AS * Chi phí vật liệu
AT ** A cấp B thực hiện
1Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (G6+N8)1cột
2Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 9.2 (G6+N10)2cột
3Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm2273m
4Sứ đứng 24kV kèm ty sứ9Quả
5Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 120mm2)6Chuỗi
6Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây bọc tiết diện 70mm2)3Chuỗi
AU ** B cấp B thực hiện
1Dây thép TK5093m
2Xà lệch 3 pha 1 tầng cột đôi dọc tuyến XL3H (106,82kg/bộ)106.82kg/bộ1bộ
3Xà lệch 3 pha 1 tầng cột đỡ XL3Đ (80,36kg/bộ)80.36kg/bộ1bộ
4Xà phụ đỡ lèo 2 pha - XP2 (23,64kg/bộ)23.64kg/bộ1bộ
5Xà néo cột đôi XZNĐ-22 (107,09kg/bộ)107.09kg/bộ1bộ
6Chụp néo dây chống sét CS3N (125,61kg/bộ)125.61kg/bộ2bộ
7Chụp đỡ dây chống sét CS3 (55,48kg/bộ)55.48kg/bộ1bộ
8Khóa đỡ dây chống sét1bộ
9Khóa néo dây chống sét2bộ
10Dây buộc định hình đơn3sợi
11Dây buộc định hình kép3sợi
12Gông cột G1 (17,42kg/bộ)17.42kg/bộ1bộ
13Gông cột G2 (19,91kg/bộ)19.91kg/bộ1bộ
14Gông cột G3 (23,28kg/bộ)23.28kg/bộ1bộ
15Tiếp địa cột 14 (52,16kg/bộ)52.16kg/bộ1bộ
16Tiếp địa cột 16 (53,93kg/bộ)53.93kg/bộ1bộ
17Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
18Ghíp thép 3 bulong6cái
19Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)6cái
20Đai thép không gỉ14m
21Biển tên cột2biển
22Khóa đai10cái
AV *** Phần xây dựng
1Móng cột đơn MT-141móng
2Móng cột đôi MK-161móng
AW III.2. Phần cáp ngầm trung thế
AX III.3. Phần trạm biến áp
AY * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
1Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV1máy
2Tủ hạ thế 600V - 400A NT (1ATM 400A + 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A)1tủ
3Chống sét van 22kV1bộ
4Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V1tủ
AZ * Chi phí vật liệu
BA ** A cấp B thực hiện
1Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s1cái
2Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột2cột
3Sứ đứng 24kV+ty22Quả
4Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm224m
5Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm219,5m
6Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm27,5m
7Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm24m
8Đầu cốt M5012cái
9Đầu cốt M952cái
10Đầu cốt M2406cái
11Cầu chì tự rơi 24kV-100A1bộ
12Dây chảy 25A3sợi
13Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
BB ** B cấp B thực hiện
1Xà đầu trạm lệch 3 pha 1 tầng cột đỡ XL3Đ (80,36kg/bộ)80.36kg/bộ2bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI (30,78kg/bộ)30.78kg/bộ1bộ
3Xà đỡ sứ trung gian - XTG (24,77kg/bộ)24.77kg/bộ2bộ
4Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,47kg/bộ)1.47kg/bộ1bộ
5Giá đỡ máy biến áp-24kV (235,95kg/bộ)235.95kg/bộ1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (24,8kg/bộ)24.8kg/bộ1bộ
7Giá đỡ cáp hạ thế đứng (29,89kg/bộ)29.89kg/bộ1bộ
8Ghế cách điện trạm treo (153,42kg/bộ)153.42kg/bộ1bộ
9Thang trèo - TBA (33,7kg/bộ)33.7kg/bộ1bộ
10Tiếp địa trạm biến áp cột 12 (113,56kg/bộ)113.56kg/bộ1bộ
11Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)3bộ
12Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)6cái
13Kẹp Hotline3cái
14Kẹp quai ép3cái
15Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm25m
16Dây đồng trần M354,5m
17Đầu cốt M258cái
18Đầu cốt M1203m
19Ống bọc co ngót trung thế D251,2m
20Ống bọc co ngót hạ thế D350,6m
21Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
22Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
23Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
24Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
25Biển tên trạm biến áp1biển
26Biển cấm trèo1biển
27Biển sơ đồ 1 sợi1biển
28Biển công suất trạm biến áp1biển
29Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
30Que hàn1kg/bộ1kg
31Băng dính 2 mặt 3M1cuộn
32Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline3cái
33Dây buộc định hình đơn6sợi
34Dây buộc định hình kép3sợi
35Đai thép không gỉ11,2m
36Cao su non3cuộn
37Khóa đai8cái
BC *** Phần xây dựng
1Móng cột đơn MT-12 - TBA2móng
BD III.4. Phần đường dây hạ thế
BE * Chi phí vật liệu
BF ** A cấp B thực hiện
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2795m
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.016cột
3Kẹp treo cáp 4*1204cái
4Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-12030bộ
BG ** B cấp B thực hiện
1Đầu cốt xử lý AM12012cái
2Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 25-150mm2)40cái
3Băng dính44cuộn
4Gông cột kép (6,22 kg/bộ)6.22kg/bộ10bộ
5Gông cột đơn (5,66 kg/bộ)5.66kg/bộ14bộ
6Kẹp siết cáp 4*12053cái
7Xà lánh hạ thế cột LT đơn26.88kg/bộ3bộ
8Biển tên cột hạ thế44biển
BH *** Phần xây dựng
1Móng cột đơn LT8,58móng
2Móng cột đôi LT8,54móng
3Cắt đường BTXM dày 10cm55,2m
4Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay1,576m3
BI *** Phần NC thu hồi
1Thu hồi Dây AV 120mm20,224km
2Thu hồi Dây AV50mm20,054km
3Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x1200,525km
4Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x500,189km
5Thu hồi Cột bê tông vuông cao 6,5m6cột
6Thu hồi Cột bê tông vuông cao 7,5m4cột
7Thu hồi Cột bê tông vuông cao8,5m2cột
BJ IV. Hạng mục XDM TBA Phù Lỗ 16
BK IV.1. Phần đường dây trung thế
BL * Chi phí thiết bị
BM * Chi phí vật liệu
BN ** A cấp B thực hiện
1Cáp ACSR/XLPE/HDPE 35kV 70mm2135m
2Sứ đứng 35kV kèm ty sứ - DZ2Quả
3Chuỗi néo thủy tinh 35kV 4bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây bọc tiết diện 70mm2)3Chuỗi
BO ** B cấp B thực hiện
1Xà néo thẳng lệch cột đơn XL2NT-35kV (93,02kg/bộ)93,02kg/bộ1bộ
2Dây buộc định hình đơn2sợi
3Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm22,6m
4Dây tao nhôm4m
5Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)6cái
BP IV.2. Phần cáp ngầm trung thế
BQ IV.3. Phần trạm biến áp
BR * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
1Máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kV1máy
2Tủ hạ thế 600V - 400A NT (1ATM 400A + 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A)1tủ
3Chống sét van 35kV1bộ
4Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V1tủ
BS * Chi phí vật liệu
BT ** A cấp B thực hiện
1Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột2cột
2Sứ đứng 35kV kèm ty sứ -TBA22Quả
3Cáp bọc 35kV XLPE M1x50mm224m
4Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm219,5m
5Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm27,5m
6Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm24m
7Đầu cốt M5012cái
8Đầu cốt M952cái
9Đầu cốt M2406cái
10Cầu chì tự rơi 35kV – 100A1cái
11Dây chảy 16A3sợi
12Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
BU ** B cấp B thực hiện
1Xà đỡ dây đầu trạm lệch XL2D-35kV (87,07kg/bộ)87.07kg/bộ2bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi SI-35kV (32,86kg/bộ)32.86kg/bộ1bộ
3Xà đỡ sứ trung gian XTG-35kV (26,25kg/bộ)26.25kg/bộ2bộ
4Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,47kg/bộ)1.47kg/bộ1bộ
5Giá đỡ máy biến áp tim trạm 2,8m (244,3kg/bộ)244.3kg/bộ1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (24,8kg/bộ)24.8kg/bộ1bộ
7Giá đỡ cáp hạ thế đứng (29,89kg/bộ)29.89kg/bộ1bộ
8Ghế thao tác trạm - tim trạm 2,8m (158,339kg/bộ)158.339kg/bộ1bộ
9Thang trèo - TBA (33,7kg/bộ)33.7kg/bộ1bộ
10Tiếp địa trạm biến áp cột 12 (113,56kg/bộ)113.56kg/bộ1bộ
11Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)3bộ
12Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)6cái
13Kẹp Hotline3cái
14Kẹp quai ép3cái
15Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm25m
16Dây đồng trần M354,5m
17Đầu cốt M258cái
18Đầu cốt M1203m
19Ống bọc co ngót trung thế D251,2m
20Ống bọc co ngót hạ thế D350,6m
21Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
22Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
23Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
24Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
25Khóa treo cầu 8 trùng chìa1cái
26Biển tên trạm biến áp1biển
27Biển cấm trèo1biển
28Biển sơ đồ 1 sợi1biển
29Biển công suất trạm biến áp1biển
30Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
31Que hàn1kg/bộ1kg
32Băng dính 2 mặt 3M1cuộn
33Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline3cái
34Dây buộc định hình đơn6sợi
35Dây buộc định hình kép3sợi
36Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm210,8m
37Dây tao nhôm12m
38Đai thép không gỉ11,2m
39Cao su non3cuộn
40Khóa đai8cái
BV *** Phần xây dựng
1Móng cột đơn MT-12 - TBA2móng
BW IV.4. Phần đường dây hạ thế
BX * Chi phí vật liệu
BY ** A cấp B thực hiện
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm288m
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.03cột
3Kẹp treo cáp 4*1203cái
4Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-1202bộ
BZ ** B cấp B thực hiện
1Đầu cốt xử lý AM1208cái
2Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 25-150mm2)24cái
3Băng dính18cuộn
4Gông cột kép (6,22 kg/bộ)6.22kg/bộ6bộ
5Gông cột đơn (5,66 kg/bộ)5.66kg/bộ3bộ
6Kẹp siết cáp 4*12012cái
7Biển tên cột hạ thế30biển
CA *** Phần xây dựng
1Móng cột đơn LT8,51móng
2Móng cột đôi LT8,51móng
3Cắt đường BTXM dày 10cm9,4m
4Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay0,274m3
CB *** Phần NC thu hồi
1Thu hồi Cột bê tông vuông cao 6,5m - H6,5B1cột
CC V. Hạng mục Nâng độ cao pha đất
CD V.1. Phần đường dây trung thế
CE * Chi phí thiết bị
CF * Chi phí vật liệu
CG ** A cấp B thực hiện
1Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (G6+N8)2cột
2Cáp nhôm AC 70 mm2209m
3Sứ đứng 24kV kèm ty sứ2Quả
4Sứ đứng 35kV kèm ty sứ - DZ1Quả
5Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2)12Chuỗi
6Chuỗi néo thủy tinh 35kV 4bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2)16Chuỗi
CH ** B cấp B thực hiện
1Xà néo thẳng lệch cột đơn XL2NT (76,24kg/bộ)76.24kg/bộ1bộ
2Xà X2-24kV (96,4kg/bộ)96.4kg/bộ1bộ
3Xà X2Đ-DT 35kV (97,78kg/bộ)97.78kg/bộ1bộ
4Chụp đỡ dây chống sét CS2 (50,63kg/bộ)50.63kg/bộ1bộ
5Khóa đỡ dây chống sét1bộ
6Dây buộc định hình đơn3sợi
7Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm23,9m
8Gông cột G1 (17,42kg/bộ)17.42kg/bộ1bộ
9Gông cột G2 (19,91kg/bộ)19.91kg/bộ1bộ
10Gông cột G3 (23,28kg/bộ)23.28kg/bộ1bộ
11Tiếp địa cột 14 (52,16kg/bộ)52.16kg/bộ1bộ
12Ống bọc dây tiếp địa D252,7m
13Ghíp thép 3 bulong2cái
14Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)36cái
15Đai thép không gỉ9,8m
16Biển tên cột1biển
17Khóa đai7cái
CI *** Phần xây dựng
1Móng cột đôi MK-141móng
CJ *** Phần NC thu hồi
1Thay dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td 0,21km
2Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay trên cột: 15-22kV0,610 sứ
3Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, số bát 7chuỗi
4Tháo xà XL21bộ
CK VI. Hạng mục XDM TBA Phù Lỗ 15
CL VI.1. Phần đường dây trung thế
CM VI.2. Phần cáp ngầm trung thế
CN * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
1Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s2bộ
2Chống sét van 22kV1bộ
CO * Chi phí vật liệu
CP ** A cấp B thực hiện
1Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm215m
2Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm21,5m
3Sứ đứng 24kV kèm ty sứ6Quả
4Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x70mm2191m
5Hộp đầu cáp 24kV M3*70mm2 NT2bộ
6Đầu cốt M509cái
CQ ** B cấp B thực hiện
1Dây đồng trần M354,5m
2Bulong M12x309cái
3Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
4Chống chuột và động vật bò sát cột điện2cái
5Xà lệch cột đơn sứ đứng XL2SĐ (77,88kg/bộ)77.88kg/bộ1bộ
6Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van (76,02kg/bộ)76.02kg/bộ1bộ
7Đầu cốt M1201cái
8Đầu cốt xử lý AM956cái
9Biển tên cầu dao2biển
10Biển tên đầu cáp2biển
11Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100179m
12Mốc báo cáp ngầm bằng sứ8cái
13Băng báo cáp171m
14Cát vàng1,975m3
15Cát đen mịn49,7248m3
16Đồng thanh cái 40*101,8m
17Kim thu sét KTS (70,45kg/bộ)70.45kg/bộ2bộ
18Xà đỡ đầu cáp (31,69kg/bộ)31.69kg/bộ1bộ
19Giá đỡ cáp trung thế lên cột (30,38kg/bộ)30.38kg/bộ2bộ
20Gạch chỉ đặc1.710viên
CR *** Xây dựng mương cáp
1Đào kênh mương, chiều rộng 0,7118100m3
2Phá hè gạch block, bằng thủ công39,5m2
3Cắt đường BTXM dày 10cm184m
4Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm14m
5Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay8,5m3
6Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén0,175m3
7Phá kết cấu đá dăm1,05m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 0,8091100m3
CS *** Hoàn trả mặt bằng
1Hoàn trả mặt đường BTXM42,5m2
2Hoàn trả mặt đường bê tông Asphalt (bề rộng mặt đường 3,5m2
3Hoàn trả mặt hè gạch block màu39,5m2
CT VI.3. Phần trạm biến áp
CU * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
1Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV1máy
2Tủ hạ thế 600V - 400A NT (1ATM 400A + 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A)1tủ
3Chống sét van 22kV1bộ
4Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V1tủ
CV * Chi phí vật liệu
CW ** A cấp B thực hiện
1Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột2cột
2Sứ đứng 24kV+ty16Quả
3Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm227m
4Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm224m
5Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm219,5m
6Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm27,5m
7Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm24m
8Đầu cốt M5012cái
9Đầu cốt M952cái
10Đầu cốt M2406cái
11Cầu chì tự rơi 24kV-100A1bộ
12Dây chảy 25A3sợi
13Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
CX ** B cấp B thực hiện
1Xà đầu trạm thẳng lệch cột đơn XL2Đ (70,58kg/bộ)70.58kg/bộ1bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI (30,78kg/bộ)30.78kg/bộ1bộ
3Xà đỡ sứ trung gian - XTG (24,77kg/bộ)24.77kg/bộ2bộ
4Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,47kg/bộ)1.47kg/bộ1bộ
5Giá đỡ máy biến áp-24kV (235,95kg/bộ)235.95kg/bộ1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (24,8kg/bộ)24.8kg/bộ1bộ
7Giá đỡ cáp hạ thế đứng (29,89kg/bộ)29.89kg/bộ1bộ
8Ghế cách điện trạm treo (153,42kg/bộ)153.42kg/bộ1bộ
9Thang trèo - TBA (33,7kg/bộ)33.7kg/bộ1bộ
10Tiếp địa trạm biến áp cột 12 (113,56kg/bộ)113.56kg/bộ1bộ
11Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)3bộ
12Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)6cái
13Kẹp Hotline3cái
14Kẹp quai ép3cái
15Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm25m
16Dây đồng trần M354,5m
17Đầu cốt M258cái
18Đầu cốt M1203cái
19Đầu cốt xử lý AM956cái
20Ống bọc co ngót trung thế D251,2m
21Ống bọc co ngót hạ thế D350,6m
22Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
23Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
24Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
25Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
26Khóa treo cầu 8 trùng chìa1cái
27Biển tên trạm biến áp1biển
28Biển cấm trèo1biển
29Biển sơ đồ 1 sợi1biển
30Biển công suất trạm biến áp1biển
31Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
32Que hàn1kg/bộ1kg
33Băng dính 2 mặt 3M1cuộn
34Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline3cái
35Dây buộc định hình đơn6sợi
36Dây buộc định hình kép3sợi
37Đai thép không gỉ11,2m
38Cao su non3cuộn
39Khóa đai8cái
CY *** Phần xây dựng
1Móng cột đơn MT-12 - TBA2móng
CZ VI.4. Phần đường dây hạ thế
DA * Chi phí vật liệu
DB ** A cấp B thực hiện
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm242m
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.02cột
3Kẹp treo cáp 4*1201cái
DC ** B cấp B thực hiện
1Đầu cốt xử lý AM1208cái
2Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 25-150mm2)16cái
3Băng dính18cuộn
4Gông cột kép (6,22 kg/bộ)6,22 kg/bộ1Bộ
5Kẹp siết cáp 4*1207cái
6Biển tên cột hạ thế38biển
DD *** Phần xây dựng
1Móng cột đôi LT8,51móng
2Cắt đường BTXM dày 10cm5m
3Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay0,154m3
DE VII. Hạng mục XDM TBA Quang Tiến 3
DF VII.1. Phần đường dây trung thế
DG VII.2. Phần cáp ngầm trung thế
DH * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
1Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s4bộ
DI * Chi phí vật liệu
DJ ** A cấp B thực hiện
1Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (G6+N8)2cột
2Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm257m
3Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 120mm215m
4Sứ đứng 24kV kèm ty sứ11Quả
5Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây bọc tiết diện 70mm2)3Chuỗi
6Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240mm2482m
7Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x70mm2233m
8Hộp đầu cáp 24kV M3*240mm2 NT1bộ
9Hộp đầu cáp 24kV M3*70mm2 NT2bộ
10Hộp nối cáp ngầm 24kV M3x240mm21bộ
DK ** B cấp B thực hiện
1Bulong M12x3012cái
2Chống chuột và động vật bò sát cột điện2cái
3Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline3cái
4Xà đỡ cầu dao đầu trạm XCDT (59,96kg/bộ)59.96kg/bộ4bộ
5Ghế thao tác (97,94kg/bộ)97.94kg/bộ2bộ
6Thang trèo (33,7kg/bộ)33.7kg/bộ2bộ
7Tiếp địa cột 14 (52,16kg/bộ)52.16kg/bộ2bộ
8Đầu cốt xử lý AM956cái
9Đầu cốt AM150 1lỗ6cái
10Ống bọc dây tiếp địa D255,4m
11Biển tên cột2biển
12Biển cấm trèo2biển
13Biển tên cầu dao3biển
14Biển tên đầu cáp3biển
15Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline3cái
16Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 195/150474m
17Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100220m
18Mốc báo cáp ngầm bằng sứ34cái
19Băng báo cáp681m
20Cát đen mịn149,538m3
21Đồng thanh cái 40*103,6m
22Kim thu sét KTS (70,45kg/bộ)70.45kg/bộ2bộ
23Xà đỡ đầu cáp (31,69kg/bộ)31.69kg/bộ4bộ
24Giá đỡ cáp trung thế lên cột (30,38kg/bộ)30.38kg/bộ4bộ
25Gạch chỉ đặc6.810viên
DL *** Xây dựng mương cáp
1Móng cột đơn MT-142Cái
2Đào kênh mương, chiều rộng 3,3913100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9095,2m3
4Cắt đường BTXM dày 10cm274m
5Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay13,7m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 2,5763100m3
DM *** Hoàn trả mặt bằng
1Hoàn trả mặt đường BTXM68,5m2
DN VII.3. Phần trạm biến áp
DO * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
1Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV1máy
2Tủ hạ thế 600V - 400A NT (1ATM 400A + 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A)1tủ
3Chống sét van 22kV1bộ
4Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V1tủ
DP * Chi phí vật liệu
DQ ** A cấp B thực hiện
1Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột2cột
2Sứ đứng 24kV+ty16Quả
3Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm227m
4Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm224m
5Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm219,5m
6Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm27,5m
7Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm24m
8Đầu cốt M5012cái
9Đầu cốt M952cái
10Đầu cốt M2406cái
11Cầu chì tự rơi 24kV-100A1bộ
12Dây chảy 25A3sợi
13Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
DR ** B cấp B thực hiện
1Xà đầu trạm thẳng lệch cột đơn XL2Đ (70,58kg/bộ)70.58kg/bộ1bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI (30,78kg/bộ)30.78kg/bộ1bộ
3Xà đỡ sứ trung gian - XTG (24,77kg/bộ)24.77kg/bộ2bộ
4Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,47kg/bộ)1.47kg/bộ1bộ
5Giá đỡ máy biến áp-24kV (235,95kg/bộ)235.95kg/bộ1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (24,8kg/bộ)24.8kg/bộ1bộ
7Giá đỡ cáp hạ thế đứng (29,89kg/bộ)29.89kg/bộ1bộ
8Ghế cách điện trạm treo (153,42kg/bộ)153.42kg/bộ1bộ
9Thang trèo - TBA (33,7kg/bộ)33.7kg/bộ1bộ
10Tiếp địa trạm biến áp cột 12 (113,56kg/bộ)113.56kg/bộ1bộ
11Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)3bộ
12Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)12cái
13Kẹp Hotline3cái
14Kẹp quai ép3cái
15Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm25m
16Dây đồng trần M354,5m
17Đầu cốt M258cái
18Đầu cốt M1203m
19Đầu cốt xử lý AM956cái
20Ống bọc co ngót trung thế D251,2m
21Ống bọc co ngót hạ thế D350,6m
22Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
23Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
24Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
25Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
26Khóa treo cầu 8 trùng chìa1cái
27Biển tên trạm biến áp1biển
28Biển cấm trèo1biển
29Biển sơ đồ 1 sợi1biển
30Biển công suất trạm biến áp1biển
31Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
32Que hàn1kg/bộ1kg
33Băng dính 2 mặt 3M1cuộn
34Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline3cái
35Dây buộc định hình đơn6sợi
36Dây buộc định hình kép3sợi
37Đai thép không gỉ11,2m
38Cao su non3cuộn
39Khóa đai8cái
DS *** Phần xây dựng
1Móng cột đơn MT-12 - TBA2móng
DT VII.4. Phần đường dây hạ thế
DU * Chi phí vật liệu
DV ** A cấp B thực hiện
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2366m
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.32cột
3Kẹp treo cáp 4*1203cái
4Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-12030bộ
DW ** B cấp B thực hiện
1Đầu cốt xử lý AM12016cái
2Băng dính10cuộn
3Gông cột kép (6,22 kg/bộ)6.22kg/bộ2bộ
4Gông cột đơn (5,66 kg/bộ)5.66kg/bộ6bộ
5Kẹp siết cáp 4*12022cái
6Xà lánh hạ thế cột đơn23.64kg/bộ2bộ
7Biển tên cột hạ thế16biển
DX *** Phần xây dựng
1Móng cột đơn LT8,51móng
2Móng cột đôi LT8,51móng
3Cắt đường BTXM dày 10cm9,4m
4Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay0,274m3
DY *** Phần NC thu hồi
1Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x500,308km
DZ VIII. Hạng mục Di chuyển TBA Điền Xá
EA VIII.1. Phần đường dây trung thế
EB VIII.2. Phần cáp ngầm trung thế
EC VIII.3. Phần trạm biến áp
ED * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
1Tủ hạ thế 600V - 1000A NT (1ATM 1000A + 5ATM 250A + 1ATM 150A+ 1 ATM 25A)1tủ
2Tủ tụ bù hạ thế 60kVAr-415V1tủ
EE *** Phần NC tháo, lắp tận dụng
1Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV1máy
2Chống sét van 22kV1bộ
EF *** Phần NC thu hồi
1Thu hồi tủ hạ thế1tủ
2Thu hồi cầu dao ngoài trời 1bộ
EG * Chi phí vật liệu
EH ** A cấp B thực hiện
1Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột2cột
2Sứ đứng 24kV+ty16Quả
3Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm227m
4Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm224m
5Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm258,5m
6Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M185mm215m
7Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm24m
8Đầu cốt M5012cái
9Đầu cốt M952cái
10Đầu cốt M24018cái
11Cầu chì tự rơi 24kV-100A1bộ
12Dây chảy 25A3sợi
EI ** B cấp B thực hiện
1Xà đầu trạm thẳng lệch cột đơn XL2Đ (70,58kg/bộ)70.58kg/bộ1bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI (30,78kg/bộ)30.78kg/bộ1bộ
3Xà đỡ sứ trung gian - XTG (24,77kg/bộ)24.77kg/bộ2bộ
4Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,47kg/bộ)1.47kg/bộ1bộ
5Giá đỡ máy biến áp-24kV (235,95kg/bộ)235.95kg/bộ1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (24,8kg/bộ)24.8kg/bộ1bộ
7Giá đỡ cáp hạ thế đứng (29,89kg/bộ)29.89kg/bộ1bộ
8Ghế cách điện trạm treo (153,42kg/bộ)153.42kg/bộ1bộ
9Thang trèo - TBA (33,7kg/bộ)33.7kg/bộ1bộ
10Tiếp địa trạm biến áp cột 12 (113,56kg/bộ)113.56kg/bộ1bộ
11Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)3bộ
12Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)12cái
13Kẹp Hotline3cái
14Kẹp quai ép3cái
15Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm25m
16Dây đồng trần M354,5m
17Đầu cốt M258cái
18Đầu cốt M1201m
19Đầu cốt xử lý AM956cái
20Đầu cốt M1854cái
21Ống bọc co ngót trung thế D251,2m
22Ống bọc co ngót hạ thế D350,6m
23Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
24Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
25Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
26Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
27Khóa treo cầu 8 trùng chìa1cái
28Biển tên trạm biến áp1biển
29Biển cấm trèo1biển
30Biển sơ đồ 1 sợi1biển
31Biển công suất trạm biến áp1biển
32Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
33Que hàn1kg/bộ1kg
34Băng dính 2 mặt 3M1cuộn
35Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline3cái
36Dây buộc định hình đơn6sợi
37Dây buộc định hình kép3sợi
38Đai thép không gỉ11,2m
39Cao su non3cuộn
40Cửa trạm biến áp66.46kg/bộ1bộ
41Khóa đai8cái
EJ *** Phần xây dựng
1Móng cột đơn MT-12 - TBA2móng
EK *** Xây tường rào TBA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,02m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình4m3
3Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 754,2m3
4Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao 10,39m3
5Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75105,43m2
6Ván khuôn xà, dầm, giằng0,205100m2
7Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính 0,0309tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính 0,1428tấn
9Bê tông xà, dầm, giằng, đá 1x2 vữa BT mác 2006,09m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 0,0702100m3
11Lắp dựng cửa khung sắt khung nhôm3m2
EL *** Phần NC thu hồi
1Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay dưới đất: 15-22kV1,310 sứ
2Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 2cột
3Tháo xà PI đầu trạm, thang trèo2bộ
4Tháo xà đỡ cầu chì tự rơi SI, xà đỡ sứ đỉnh cột2bộ
5Tháo xà đỡ cầu dao phụ tải1bộ
6Tháo giá đỡ Máy biến áp1bộ
7Tháo ghế thao tác trạm1bộ
8Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, td 56m
9Thay dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td 0,09km
10Thay cầu chì tự rơi 35 (22)kV1bộ
EM VIII.4. Phần đường dây hạ thế
EN IX. Hạng mục XDM TBA Phù Lỗ 14
EO IX.1. Phần đường dây trung thế
EP * Chi phí thiết bị
EQ * Chi phí vật liệu
ER ** A cấp B thực hiện
1Cầu chì tự rơi 35kV – 100A1cái
2Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (G6+N8)5cột
3Cáp nhôm AC 70 mm2777m
4Sứ đứng 35kV kèm ty sứ - DZ14Quả
5Chuỗi néo thủy tinh 35kV 4bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2)15Chuỗi
ES ** B cấp B thực hiện
1Dây thép TK50264m
2Bọc chống chuột và các động vật bò sát cột điện1cái
3Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
4Xà néo lệch cột đôi dọc tuyến XL2H-35kV (108,95kg/bộ)108.95/kg/bộ1bộ
5Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến XL2NSĐ-35kV (100,54kg/bộ)100.54/kg/bộ1bộ
6Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2-35kV (30,6kg/bộ)30.6/kg/bộ1bộ
7Xà néo thẳng lệch cột đơn XL2NT-35kV (93,02kg/bộ)93.02/kg/bộ2bộ
8Xà đỡ SI dây trần XSIT-35kV (73,88kg/bộ)73.88/kg/bộ1bộ
9Chụp néo dây chống sét CS2N (114,58kg/bộ)114.58/kg/bộ3bộ
10Chụp đỡ dây chống sét CS2 (50,63kg/bộ)50.63/kg/bộ2bộ
11Khóa đỡ dây chống sét2bộ
12Khóa néo dây chống sét4bộ
13Dây buộc định hình đơn8sợi
14Dây buộc định hình kép3sợi
15Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm215,8m
16Dây tao nhôm22m
17Gông cột G1 (17,42kg/bộ)17.42/kg/bộ1bộ
18Gông cột G2 (19,91kg/bộ)19.91/kg/bộ1bộ
19Tiếp địa cột 14 (52,16kg/bộ)52.16/kg/bộ4bộ
20Ống bọc dây tiếp địa D2510,8m
21Ghíp thép 3 bulong10cái
22Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)12cái
23Đai thép không gỉ28m
24Biển tên cột4biển
25Biển tên SI1biển
26Khóa đai25cái
ET *** Phần xây dựng
1Móng cột đơn MT-143móng
2Móng cột đôi MK-141móng
EU IX.2. Phần cáp ngầm trung thế
EV IX.3. Phần trạm biến áp
EW * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
1Máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kV1máy
2Tủ hạ thế 600V - 400A NT (1ATM 400A + 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A)1tủ
3Chống sét van 35kV1bộ
4Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V1tủ
EX * Chi phí vật liệu
EY ** A cấp B thực hiện
1Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột2cột
2Sứ đứng 35kV kèm ty sứ -TBA16Quả
3Cáp bọc 35kV XLPE M1x50mm224m
4Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm219,5m
5Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm27,5m
6Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm24m
7Đầu cốt M5012cái
8Đầu cốt M952cái
9Đầu cốt M2406cái
10Cầu chì tự rơi 35kV-100A1cái
11Dây chảy 16A3sợi
12Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
EZ ** B cấp B thực hiện
1Xà đỡ dây đầu trạm lệch XL2D-35kV (87,07kg/bộ)87.07kg/bộ2bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi SI-35kV (32,86kg/bộ)32.86kg/bộ1bộ
3Xà đỡ sứ trung gian XTG-35kV (26,25kg/bộ)26.25kg/bộ2bộ
4Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,47kg/bộ)1.47kg/bộ1bộ
5Giá đỡ máy biến áp tim trạm 2,8m (244,3kg/bộ)244.3kg/bộ1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (24,8kg/bộ)24.8kg/bộ1bộ
7Giá đỡ cáp hạ thế đứng (29,89kg/bộ)29.89kg/bộ1bộ
8Ghế thao tác trạm - tim trạm 2,8m (158,339kg/bộ)158.339kg/bộ1bộ
9Thang trèo - TBA (33,7kg/bộ)33.7kg/bộ1bộ
10Tiếp địa trạm biến áp cột 12 (113,56kg/bộ)113.56kg/bộ1bộ
11Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)3bộ
12Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)6cái
13Kẹp Hotline3cái
14Kẹp quai ép3cái
15Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm25m
16Dây đồng trần M354,5m
17Đầu cốt M258cái
18Đầu cốt M1203m
19Ống bọc co ngót trung thế D251,2m
20Ống bọc co ngót hạ thế D350,6m
21Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
22Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
23Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
24Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
25Biển tên trạm biến áp1biển
26Biển cấm trèo1biển
27Biển sơ đồ 1 sợi1biển
28Biển công suất trạm biến áp1biển
29Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
30Que hàn1kg/bộ1kg
31Băng dính 2 mặt 3M1cuộn
32Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline3cái
33Dây buộc định hình đơn6sợi
34Dây buộc định hình kép3sợi
35Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm210,8m
36Dây tao nhôm12m
37Đai thép không gỉ11,2m
38Cao su non3cuộn
39Khóa đai8cái
FA *** Phần xây dựng
1Móng cột đơn MT-12 - TBA2móng
FB IX.4. Phần đường dây hạ thế
FC * Chi phí vật liệu
FD ** A cấp B thực hiện
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2357m
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.012cột
3Kẹp treo cáp 4*1206cái
FE ** B cấp B thực hiện
1Đầu cốt xử lý AM1208cái
2Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 25-150mm2)40cái
3Băng dính42cuộn
4Gông cột kép (6,22 kg/bộ)6,22 kg/bộ5bộ
5Gông cột đơn (5,66 kg/bộ)5,66 kg/bộ7bộ
6Kẹp siết cáp 4*12023cái
7Biển tên cột hạ thế32biển
FF *** Phần xây dựng
1Móng cột đơn LT8,56móng
2Móng cột đôi LT8,53móng
3Cắt đường BTXM dày 10cm41,4m
4Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay1,182m3
FG *** Phần NC thu hồi
1Thu hồi Cột bê tông vuông cao 6,5m - H6,5B4cột
2Tháo xà hạ thế4bộ
FH X. Hạng mục Di chuyển TBA Thụy Hương 1
FI X.1. Phần đường dây trung thế
FJ * Chi phí thiết bị
FK * Chi phí vật liệu
FL ** A cấp B thực hiện
1Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (G6+N8)1cột
2Cáp nhôm AC 70 mm245m
3Sứ đứng 24kV kèm ty sứ2Quả
4Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2)3Chuỗi
5Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 120mm2)6Chuỗi
FM ** B cấp B thực hiện
1Xà néo thẳng lệch cột đơn XL2NT (76,24kg/bộ)76.24kg/bộ1bộ
2Xà phụ đỡ lèo 1 pha - XP1 (13,32kg/bộ)13.32kg/bộ1bộ
3Xà néo cột đơn XZNT-22 (95,38kg/bộ)95.38kg/bộ1bộ
4Dây buộc định hình đơn2sợi
5Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm22,6m
6Dây tao nhôm4m
7Tiếp địa cột 14 (52,16kg/bộ)52.16kg/bộ1bộ
8Ống bọc dây tiếp địa D252,7m
9Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)12cái
10Đai thép không gỉ7m
11Biển tên cột1biển
12Khóa đai5cái
FN *** Phần xây dựng
1Móng cột đơn MT-141móng
FO X.2. Phần cáp ngầm trung thế
FP X.3. Phần trạm biến áp
FQ * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
1Tủ hạ thế 600V - 630A NT (1ATM 630A + 4ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A)1tủ
2Chống sét van 22kV1bộ
3Tủ tụ bù hạ thế 40kVAr-415V1tủ
FR *** Phần NC tháo, lắp tận dụng
1Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV1máy
FS *** Phần NC thu hồi
1Thu hồi tủ hạ thế1tủ
2Thu hồi Chống sét van1bộ
FT * Chi phí vật liệu
FU ** A cấp B thực hiện
1Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s1cái
2Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột2cột
3Sứ đứng 24kV+ty22Quả
4Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm224m
5Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm258,5m
6Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm219m
7Đầu cốt M5012cái
8Đầu cốt M956cái
9Cầu chì tự rơi 24kV-100A1bộ
10Dây chảy 31,5A3sợi
FV ** B cấp B thực hiện
1Xà đầu trạm thẳng lệch cột đơn XL2Đ (70,58kg/bộ)70.58kg/bộ2bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI (30,78kg/bộ)30.78kg/bộ1bộ
3Xà đỡ sứ trung gian - XTG (24,77kg/bộ)24.77kg/bộ2bộ
4Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,47kg/bộ)1.47kg/bộ1bộ
5Giá đỡ máy biến áp-24kV (235,95kg/bộ)235.95kg/bộ1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (24,8kg/bộ)24.8kg/bộ1bộ
7Giá đỡ cáp hạ thế đứng (29,89kg/bộ)29.89kg/bộ1bộ
8Ghế cách điện trạm treo (153,42kg/bộ)153.42kg/bộ1bộ
9Thang trèo - TBA (33,7kg/bộ)33.7kg/bộ1bộ
10Tiếp địa trạm biến áp cột 12 (113,56kg/bộ)113.56kg/bộ1bộ
11Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)3bộ
12Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)6cái
13Kẹp Hotline3cái
14Kẹp quai ép3cái
15Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm25m
16Dây đồng trần M354,5m
17Đầu cốt M258cái
18Đầu cốt M12019m
19Ống bọc co ngót trung thế D251,2m
20Ống bọc co ngót hạ thế D350,6m
21Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
22Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
23Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
24Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
25Biển tên trạm biến áp1biển
26Biển cấm trèo1biển
27Biển sơ đồ 1 sợi1biển
28Biển công suất trạm biến áp1biển
29Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
30Que hàn1kg/bộ1kg
31Băng dính 2 mặt 3M1cuộn
32Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline3cái
33Dây buộc định hình đơn6sợi
34Dây buộc định hình kép3sợi
35Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm210,8m
36Dây tao nhôm12m
37Đai thép không gỉ11,2m
38Cao su non3cuộn
39Cửa trạm biến áp66.46kg/bộ1bộ
40Khóa đai8cái
FW *** Phần xây dựng
1Móng cột đơn MT-12 - TBA2móng
FX *** Xây tường rào TBA
1Đào móng băng, rộng 2,97m3
2Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công3m3
3Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 751,78m3
4Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao 4,01m3
5Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 5041,23m2
6Ván khuôn xà, dầm, giằng0,085100m2
7Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính 0,0133tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính 0,0588tấn
9Bê tông xà, dầm, giằng, đá 1x2 vữa BT mác 2004,29m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 0,0297100m3
11Lắp dựng cửa khung sắt khung nhôm3m2
FY *** Phần NC thu hồi
1Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay dưới đất: 15-22kV1,310 sứ
2Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 2cột
3Tháo xà PI đầu trạm, thang trèo2bộ
4Tháo xà đỡ cầu chì tự rơi SI, xà đỡ sứ đỉnh cột2bộ
5Tháo xà đỡ cầu dao phụ tải1bộ
6Tháo giá đỡ Máy biến áp1bộ
7Tháo ghế thao tác trạm1bộ
8Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, td 56m
9Thay dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td0,09km
10Thay cầu chì tự rơi 100A1bộ
FZ X.4. Phần đường dây hạ thế
GA * Chi phí vật liệu
GB ** A cấp B thực hiện
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm290m
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.02cột
GC ** B cấp B thực hiện
1Đầu cốt xử lý AM12012cái
2Băng dính3cuộn
3Gông cột kép (6,22 kg/bộ)6,22 kg/bộ3bộ
4Gông cột đơn (5,66 kg/bộ)5,66 kg/bộ3bộ
5Kẹp siết cáp 4*12015cái
6Biển tên cột hạ thế63biển
GD *** Phần xây dựng
1Móng cột đôi LT8,51móng
2Cắt đường BTXM dày 10cm5m
3Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay0,154m3
GE *** Phần NC thu hồi
1Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x1200,3km
GF XI. Hạng mục Di chuyển TBA D213
GG XI.1. Phần đường dây trung thế
GH * Chi phí thiết bị
GI * Chi phí vật liệu
GJ ** A cấp B thực hiện
1SI phụ tải 24kV-200A1bộ
2Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (G6+N8)7cột
3Cáp nhôm AC 70 mm2999m
4Sứ đứng 24kV kèm ty sứ19Quả
5Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2)15Chuỗi
GK ** B cấp B thực hiện
1Dây thép TK50337m
2Bọc chống chuột và các động vật bò sát cột điện1cái
3Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
4Xà néo thẳng lệch cột đơn XL2NT (76,24kg/bộ)76.24kg/bộ1bộ
5Xà néo lệch cột đôi dọc tuyến XL2H (90,42kg/bộ)90.42kg/bộ2bộ
6Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2 (30,7kg/bộ)30.7kg/bộ2bộ
7Xà đỡ SI dây trần XSIT (67,88kg/bộ)67.88kg/bộ1bộ
8Xà néo góc lệch cột đôi ngang tuyến XL2NSĐ (84,45kg/bộ)84.45kg/bộ1bộ
9Chụp néo dây chống sét CS2N (114,58kg/bộ)114.58kg/bộ3bộ
10Chụp đỡ dây chống sét CS2 (50,63kg/bộ)50.63kg/bộ2bộ
11Khóa đỡ dây chống sét2bộ
12Khóa néo dây chống sét4bộ
13Dây buộc định hình đơn13sợi
14Dây buộc định hình kép3sợi
15Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm222,3m
16Dây tao nhôm26m
17Gông cột G1 (17,42kg/bộ)17.42kg/bộ2bộ
18Gông cột G2 (19,91kg/bộ)19.91kg/bộ2bộ
19Tiếp địa cột 14 (52,16kg/bộ)52.16kg/bộ5bộ
20Ống bọc dây tiếp địa D2513,5m
21Ghíp thép 3 bulong12cái
22Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)18cái
23Đai thép không gỉ35m
24Biển tên cột5biển
25Biển tên SI1biển
26Khóa đai25cái
GL *** Phần xây dựng
1Móng cột đơn MT-143móng
2Móng cột đôi MK-142móng
GM XI.2. Phần cáp ngầm trung thế
GN XI.3. Phần trạm biến áp
GO * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
1Tủ hạ thế 600V - 400A NT (1ATM 400A + 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A)1tủ
2Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V1tủ
GP *** Phần NC tháo, lắp tận dụng
1Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV1máy
2Chống sét van 22kV1bộ
GQ *** Phần NC thu hồi
1Thu hồi tủ hạ thế1tủ
GR * Chi phí vật liệu
GS ** A cấp B thực hiện
1Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột2cột
2Sứ đứng 24kV+ty22Quả
3Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm224m
4Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm219,5m
5Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm27,5m
6Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm24m
7Đầu cốt M5012cái
8Đầu cốt M952cái
9Đầu cốt M2406cái
10Cầu chì tự rơi 24kV-100A1bộ
11Dây chảy 25A3sợi
GT ** B cấp B thực hiện
1Xà đầu trạm thẳng lệch cột đơn XL2Đ (70,58kg/bộ)70.58kg/bộ2bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI (30,78kg/bộ)30.78kg/bộ1bộ
3Xà đỡ sứ trung gian - XTG (24,77kg/bộ)24.77kg/bộ2bộ
4Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,47kg/bộ)1.47kg/bộ1bộ
5Giá đỡ máy biến áp-24kV (235,95kg/bộ)235.95kg/bộ1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (24,8kg/bộ)24.8kg/bộ1bộ
7Giá đỡ cáp hạ thế đứng (29,89kg/bộ)29.89kg/bộ1bộ
8Ghế cách điện trạm treo (153,42kg/bộ)153.42kg/bộ1bộ
9Thang trèo - TBA (33,7kg/bộ)33.7kg/bộ1bộ
10Tiếp địa trạm biến áp cột 12 (113,56kg/bộ)113.56kg/bộ1bộ
11Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)3bộ
12Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)6cái
13Kẹp Hotline3cái
14Kẹp quai ép3cái
15Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm25m
16Dây đồng trần M354,5m
17Đầu cốt M258cái
18Đầu cốt M1203m
19Ống bọc co ngót trung thế D251,2m
20Ống bọc co ngót hạ thế D350,6m
21Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
22Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
23Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
24Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
25Biển tên trạm biến áp1biển
26Biển cấm trèo1biển
27Biển sơ đồ 1 sợi1biển
28Biển công suất trạm biến áp1biển
29Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
30Que hàn1kg/bộ1kg
31Băng dính 2 mặt 3M1cuộn
32Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline3cái
33Dây buộc định hình đơn6sợi
34Dây buộc định hình kép3sợi
35Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm210,8m
36Dây tao nhôm12m
37Đai thép không gỉ11,2m
38Cao su non3cuộn
39Khóa đai8cái
GU *** Phần xây dựng
1Móng cột đơn MT-12 - TBA2móng
GV *** Phần NC thu hồi
1Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay dưới đất: 15-22kV1,310 sứ
2Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 2cột
3Tháo xà PI đầu trạm, thang trèo2bộ
4Tháo xà đỡ cầu chì tự rơi SI, xà đỡ sứ đỉnh cột2bộ
5Tháo xà đỡ cầu dao phụ tải1bộ
6Tháo giá đỡ Máy biến áp1bộ
7Tháo ghế thao tác trạm1bộ
8Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, td 56m
9Thay dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td0,09km
10Thay cầu chì tự rơi 100A1bộ
GW XI.4. Phần đường dây hạ thế
GX * Chi phí vật liệu
GY ** A cấp B thực hiện
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2744m
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.09cột
3Kẹp treo cáp 4*1206cái
4Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-12027bộ
GZ ** B cấp B thực hiện
1Đầu cốt xử lý AM1208cái
2Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 25-150mm2)48cái
3Băng dính50cuộn
4Gông cột kép (6,22 kg/bộ)6,22 kg/bộ8bộ
5Gông cột đơn (5,66 kg/bộ)5,66 kg/bộ14bộ
6Kẹp siết cáp 4*12043cái
7Xà lánh hạ thế cột LT đơn1kg
8Biển tên cột hạ thế37biển
HA *** Phần xây dựng
1Móng cột đơn LT8,53móng
2Móng cột đôi LT8,53móng
3Cắt đường BTXM dày 10cm28,2m
4Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay0,822m3
HB *** Phần NC thu hồi
1Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x250,178km
2Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x700,269km
3Thu hồi Cột bê tông vuông cao 6,5m - H6,5B9cột
HC XII. Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trình trong thời gian thi công xây dựng và bảo hiểm tổn thất của bên thứ 3 (từ ngày khởi công đến ngày hoàn thành công trình đưa vào sử dụng cộng thêm thời gian bảo hành công trình 24 tháng)1công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.497E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.499E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng có các hạng mục công việc chính như: Thi công xây dựng tuyến cáp ngầm trung thế đến 35kV; Thi công xây dựng hoặc cải tạo tuyến đường dây trung thế đến 35kV; Thi công xây dựng hoặc cải tạo TBA phân phối đến 35kV; Thi công xây dựng hoặc cải tạo đường trục hạ thế sau các TBA phân phối.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Cán bộ giám sát an toàn 1 -Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ giám sát an toàn.22
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quyết toán 1 -Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế;-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho vị trí Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quyết toán.22
5 Đội trưởng thi công 2 -Được cấp thẻ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công.22
6 Công nhân tham gia thi công gói thầu 40 - Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân;- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 40 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu hoặc cẩu tự hành 2,5-10 tấn2
2 Ô tô hoặc tải gắn cẩu tải trọng 2,5-12 tấn2
3 Máy trộn bê tông V trộn ≥ 250 lít2
4 Máy bơm nước CS ≥ 100m3/h2
5 Máy đầm bê tông các loại đầm dùi, bàn2
6 Máy hàn điện 6-10kVA2
7 Máy phát điện 6-10kVA2
8 Máy đo toàn đạc Điện tử2
9 Tời kéo trọn bộ2
10 Tó 3 chân thép2
11 Xe thô sơ bánh lốp Cút kít, cải tiến2
12 Máy xúc V gầu ≥ 0,4m32
13 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay Lực ép Max ≥ 10 tấn2
14 Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại Trọn bộ1
15 Các thiết bị thí nghiệm phục vụ công tác thí nghiệm các hạng mục theo HSMT Trọn bộ1
16 Dụng cụ thi công khác Trọn bộ1
17 Các thiết bị, dụng cụ an toàn và các dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu, các trang bị an toàn điện (tiếp địa di động, gậy, sào, ủng,…được kiểm định, thí nghiệm, thử nghiệm trọn bộ đầy đủ) Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->