Gói thầu: May, mua quân trang năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200938049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI GIA PHÚC |
| Tên gói thầu | May, mua quân trang năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200903001 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 10:21:00 đến ngày 2020-09-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,363,572,480 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Quân phục gác | 120 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 2 | Dây lưng NL HSQ-BS màu vàng | 60 | Sợi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 3 | Mũ kêpi HSQ-BS LQ | 60 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 4 | Quân hiệu ĐK 36 K08 | 260 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 5 | Giày da SQ cấp úy | 654 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 6 | Cấp hiệu HSQ-BS H2 | 60 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 7 | PH gắn binh chủng | 60 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 8 | Biểu tượng ngực áo LQ | 260 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 9 | Găng tay gác LQ màu trắng | 60 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 10 | Quần áo mưa gác K13 | 60 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 11 | Quần lót nam K13 | 3.818 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 12 | Áo lót màu oliu | 3.818 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 13 | Khăn mặt bông K17 | 700 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 14 | Bít tất HSQ-BS | 3.506 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 15 | QP dã chiến K17 LQ | 1.080 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 16 | Mũ cứng cuốn vành | 500 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 17 | Mũ mềm DC HSQ-BS K17 LQ | 789 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | ||
| 18 | Quân hiệu ĐK 33 | 500 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 19 | Dép nhựa PVC nam | 591 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 20 | Ba lô 3 túi LQ K17 | 789 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 21 | QP SQ nam mùa hè K08 LQ | 200 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 22 | Mũ kepi SQ cấp úy, tá LQ | 200 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 23 | CH thiếu úy SQ-QNCN K08 | 194 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 24 | CH trung úy SQ-QNCN K09 | 6 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 25 | PH úy, tá gắn đồng bộ HBC | 200 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 26 | Dây lưng SQ cấp tá, úy LQ | 200 | Sợi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | ||
| 27 | Nền PH gắn kết hợp H1 | 50 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 28 | Nền PH gắn kết hợp H2 | 50 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 29 | Nền PH gắn kết hợp H3 | 50 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 30 | Nền PH gắn kết hợp 1/ | 50 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 31 | Nền PH gắn kết hợp 2/ | 50 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 32 | Nền PH gắn kết hợp 3/ | 50 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 33 | Nền PH gắn kết hợp 4/ | 50 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 34 | Nền PH gắn kết hợp 1// | 50 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 35 | Nền PH gắn kết hợp 2// | 50 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 36 | Trang phục cán bộ DQTV nam | 48 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 37 | Trang phục cs DQ TV nam | 2.020 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 38 | Mũ cứng cuốn vành DQ TV | 639 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 39 | Mũ mềm DQ TV | 639 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 40 | Sao mũ cứng DQ TV | 639 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 41 | Sao mũ mềm DQ TV | 639 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 42 | Dây lưng DQ TV | 639 | Sợi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 43 | Giày vải cao cổ chiến sĩ DQ | 1.568 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi