Gói thầu: Mua sắm quà dịp tết Nguyên Đán Nhâm Dần năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220125467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẮK LẮK |
| Tên gói thầu | Mua sắm quà dịp tết Nguyên Đán Nhâm Dần năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220125383 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 10:41:00 đến ngày 2022-01-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 547,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Mua quà Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở, văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại tỉnh Đắk Lắk để thực hiện cung cấp dịch vụ kịp thời. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán hoặc tài chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ cung cấp dịch vụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành kế toán hoặc tài chính trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẮK LẮK |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm quà dịp tết Nguyên Đán Nhâm Dần năm 2022 Mua sắm quà dịp tết Nguyên Đán Nhâm Dần năm 2022 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSYC |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hoá đến địa chỉ nơi nhận của chủ đầu tư tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu đính kèm trong đấu thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Đắk Lắk (Địa chỉ : Số 23 Trường Chinh, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Đắk Lắk (Địa chỉ: số 23 Trường Chinh, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Đắk Lắk (Địa chỉ: số 23 Trường Chinh, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk). |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rượu vang đỏ; Thể tích: 750ml; Độ cồn: 14,5%; Thành phần: Lên men từ nho, dâu tằm, trái sơn tra, đường, cồn thực phẩm. Chất điều chỉnh độ axit, Acid citric (330), chất bảo quản: Acid sorbic (200), Natrimetabisulfic (223). | 1.094 | Chai | - Hàng hóa cung cấp phải đảm bảo mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau; - Hàng hóa phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. | ||
| 2 | Thùng bánh thiếc cao cấp; Trọng lượng: 560 gam. Thành phần: Bánh xốp kem sô cô la: Bột mỳ, chất béo (shorterning, dầu cọ), đường, sô cô la khối (2%), bột sữa béo, chất nhũ hóa (322i), chất tạo xốp (503ii, 500ii), hương thực phẩm tổng hợp (sô cô la, vani), muối, màu caramel (150c), enzyme. | 1.094 | Hộp | - Hàng hóa cung cấp phải đảm bảo mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau; - Hàng hóa phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. | ||
| 3 | Hộp kẹo bơ cứng, mềm tổng hợp; Trọng lượng: 297 gam. Thành phần: Đường Sirô glucoza, dầu dừa hydro hóa, chất điều chỉnh độ acid/acid citric (330), tinh bột gạo, hương tự nhiên và giống tự nhiên, chất làm dày (gồm arabic (414), gồm gellan (418), chất nhũ hóa (este của sucrose với các acid béo (473), chất làm bóng (sáp carnauba (903), sáp ong (901), màu tự nhiên (caramen nhóm IV (caramen amoni sulfit (140d), beta-caroten, blakeslea trispora (160a (iii), màu bắp cải đỏ (163 (v), curcumin (100(i)), beet red (162))). | 1.094 | Hộp | Hàng hóa cung cấp phải đảm bảo mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau; - Hàng hóa phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. | ||
| 4 | Hộp trà xanh; Trọng lượng: 100 gam. Thành phần: Đọt trà xanh tốt nhanh; độ ẩm: 20%, hàm lượng cafein>2%, hàm lượng chất tan: 30%. | 1.094 | Hộp | Hàng hóa cung cấp phải đảm bảo mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau; - Hàng hóa phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. | ||
| 5 | Lon Snack; Trọng lượng: 80 gam; Thành phần: Bột mì, bột sắn, bột bắp, dầu cọ, đường, muối iốt, bột tôm 3%; chất điều vị (E621), chất tạo xốp (E500 (ii)); gia vị tôm 3%. | 1.094 | Lon | - Hàng hóa cung cấp phải đảm bảo mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau; - Hàng hóa phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. | ||
| 6 | Hộp bánh xốp nhân kem hương; Thành phần: Bột mì, đường, bột cọ, dầu cay, bột sữa whey, sữa béo, bột bắp, đường glucose, muối iốt, chất nhũ hóa, chất điều chỉnh độ acid, chất giữ ấm, hương liệu bluebery tổng hợp, màu tổng hợp, màu thực phẩm tổng hợp; Trọng lượng: 360 gam; Hạng sử dụng: 9 tháng kể từ ngày sản xuất. | 1.094 | Hộp | - Hàng hóa cung cấp phải đảm bảo mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau; - Hàng hóa phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. | ||
| 7 | Hộp bánh nướng; Trọng lượng: 288 gam; Thành phần: Bột mì, chất béo (margarine shortening, đường, bột sữa whey, trứng, bột sữa béo, bột cacao, nha, tinh bột bắp, muối, chất tạo xốp (500ii), chất nhũ hóa (322i), hương thực phẩm tổng hợp. | 1.094 | Hộp | - Hàng hóa cung cấp phải đảm bảo mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau; - Hàng hóa phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. | ||
| 8 | Hộp bánh Socola nhân kem; Trọng lượng: 168 gam (6 cái x 28gam). Thành phần: Bánh nền: Bột mỳ, mạch nha, đường, chất béo (shortenning), bột sữa béo, muối, chất tạo xốp (500ii, 503ii), chất điều chỉnh độ acid (341i), hương thực phẩm tổng hợp, chất bảo quản (202); Kem: mạch nha, đường gelatime, đạm đậu nành, hương thực phẩm tổng hợp (vani), Sô cô la (24%); đường, chất béo, bột sữa gãy, bột ca cao, bột whey, ca cao mass, chất nhũ hoa(322i, 476), hương thực phẩm tổng hợp (vani sôcôla) | 1.094 | Hộp | - Hàng hóa cung cấp phải đảm bảo mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau; - Hàng hóa phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. | ||
| 9 | Giỏ, nơ, túi, đóng gói, vận chuyển | 1.094 | Bộ | - Hàng hóa cung cấp phải đảm bảo mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau; - Hàng hóa phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Mua quà Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở, văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại tỉnh Đắk Lắk để thực hiện cung cấp dịch vụ kịp thời. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chính | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán hoặc tài chính | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ cung cấp dịch vụ | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành kế toán hoặc tài chính trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi