Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220118991-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đức Tín
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220118828
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Bà Rịa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 10:37:00 đến ngày 2022-01-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,515,016,650 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:* Hợp đồng năng lực – kinh nghiệm tương tự là hợp đồng Thi công công trình giao thông hoặc Duy tu công trình giao thông.*Hồ sơ chứng minh năng lực – kinh nghiệm công trình đã thực hiện: 3-(1) Đối với các hợp đồng trong trường hợp nhà thầu chính và dự án sử dụng vốn nhà nước, để chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau (scan nộp cùng E-HSDT):Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng bản chính hoặc sao y bản chính hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư; hóa đơn tài chính + giấy báo có (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các tài liệu trên khi đối chiếu HSDT).3-(2) Đối với các hợp đồng trong trường hợp nhà thầu phụ và dự án sử dụng vốn nhà nước, để chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau (scan nộp cùng E-HSDT): Ngoài các tài liệu mục 3-(1) nhà thầu phải nộp danh sách nhà thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư, thể hiện nội dung công việc và quy mô giá trị đảm nhận.3-(3) Đối với các hợp đồng trong trường hợp nhà thầu chính hoăc phụ và dự án sử dụng vốn tư nhân, (dự án do doanh nghiệm tư nhân đầu tư), để chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau (scan nộp cùng E-HSDT): Ngoài các tài liệu mục 3-(1) nhà thầu phải nộp bổ sung thêm giấy phép đầu tư, hoặc giấy tờ cấp phép tương tự của cấp có thẩm quyền.* Trường hợp nhà thầu không nộp kèm các tài liệu chứng minh năng lực – kinh nghiệm công trình đã thực hiện thì Bên mời thầu có thể yêu cầu bổ sung hoặc không. Do đó với trách nhiệm của nhà thầu, phải thể hiện trách nhiệm để bảo vệ quyền lợi của mình bằng việc cung cấp đầy đủ theo yêu cầu nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; Đáp ứng chỉ huy trưởng công trình Giao thông hạng III trở lên (Điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021), Đã từng tổ chức thi công ít nhất 02 công trình tương tự có tài liệu chứng minh như sau: (Đối với các dự án vốn nhà nước : phải có các tài liệu xác nhận bao gồm 1 trong các tài liệu: biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành hợp lệ hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình có tính cất tương tự. Trường hợp các dự án tư nhân, doang nghiệp tư nhân, ngoài 1 trong các tài liệu trên phải bổ sung thêm giấy phép đầu tư, hoặc giấy tờ cấp phép tương tự của cấp có thẩm quyền); Có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 2 người, trong đó:- Kỹ sư phụ trách phần Thi công –An toàn: Tối thiểu 01 người.- Kỹ sư phụ trách HS thanh toán: Tối thiểu 01 người.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đối với kỹ sư phụ trách thi công – An toàn:+ Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.- Đối với kỹ sư phụ trách hồ sơ nghiệm thu thanh toán:+ Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên .+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 20 người và phải có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.+ Nhà thầu bố trí công nhân kỹ thuật phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công, phù hợp tính chất công việc đảm nhận của từng cá nhân trong gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị nấu và phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh hơi - trọng lượng tĩnh: 16 t
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải ( bê tông nhựa, CP đá dăm)
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh: 10 t
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung - trọng lượng rung: 25 t
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 t
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 4
7-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị hợp lệ ; Ngoài ra tùy theo khảo sát thực địa và lập phương án thi công thì nhà thầu phải đề xuất them phương án bố trí các máy móc và thiết bị phù hợp với biện pháp thi công và phù hợp với điều kiện thực địa. (Đơn vị tư vấn đánh giá HSDT sẽ dựa vào biểu tiến độ thi công và biểu huy động nhân lực thiết bị để đánh giá HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đức Tín
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, duy tu các tuyến đường trên địa bàn thành phố Bà Rịa năm 2022
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Bà Rịa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đức Tín , địa chỉ: Số 84 Trần Bình Trọng, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh BR-VT
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là Phòng quản lý đô thị thành phố Bà Rịa. - Đơn vị tư vấn được ủy quyền thực hiện một số công việc của Bên mời thầu: Công ty CP Xây dựng và Dịch vụ Đức Tín
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH ATP Tấn Phát (Địa chỉ: 4 Phạm Ngọc Thạch, Phước Hưng, Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Rạng Đông Phú Mỹ + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bà Rịa (Địa chỉ: Số 137 đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu). + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty CP Xây dựng và Dịch vụ Đức Tín; ĐC 240/2C Nguyễn Hữu Cảnh, phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tầu, Bà Rịa - Vũng Tàu. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH DVXD An Thuận Phát BRT; ĐC Số 119 Hùng Vương, phường Phước Hưng, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đức Tín , địa chỉ: Số 84 Trần Bình Trọng, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh BR-VT
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là Phòng quản lý đô thị thành phố Bà Rịa. - Đơn vị tư vấn được ủy quyền thực hiện một số công việc của Bên mời thầu: Công ty CP Xây dựng và Dịch vụ Đức Tín


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết 31/12/2021; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính cho các hợp đồng đã thực hiện, giấy báo có (nếu cáo yêu cầu của bên mời thầu), các tài liệu khác liên quan tới hợp đồng theo yêu cầu của bên mời thầu tại Mẫu số 03 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Công nhân kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là Phòng quản lý đô thị thành phố Bà Rịa. - Đơn vị tư vấn được ủy quyền thực hiện một số công việc của Bên mời thầu: Công ty CP Xây dựng và Dịch vụ Đức Tín
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137 đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bà Rịa (Địa chỉ: Số 137 đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu). Điện thoại: 0254.3731167;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sô thiết kế được duyệt58,144100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sô thiết kế được duyệt7,843100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sô thiết kế được duyệt4,219100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sô thiết kế được duyệt7,635100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sô thiết kế được duyệt13,428100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sô thiết kế được duyệt13,133100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sô thiết kế được duyệt58,144100m2
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo hồ sô thiết kế được duyệt10,0106100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (Vận chuyển tiếp 5,3km)Theo hồ sô thiết kế được duyệt10,0106100tấn
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sô thiết kế được duyệt0,717100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào để đắp)Theo hồ sô thiết kế được duyệt0,652100m3
12Thi công móng dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 dày 15cm và bù vênh nền đườngTheo hồ sô thiết kế được duyệt1,82100m3
13Thi công móng trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 15cmTheo hồ sô thiết kế được duyệt1,454100m3
14Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sô thiết kế được duyệt6,069m3
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sô thiết kế được duyệt60,69m2
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo hồ sô thiết kế được duyệt1,821100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sô thiết kế được duyệt18,27m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sô thiết kế được duyệt142,721100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sô thiết kế được duyệt9,695100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sô thiết kế được duyệt0,841100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sô thiết kế được duyệt6,045100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sô thiết kế được duyệt21,634100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sô thiết kế được duyệt26,589100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sô thiết kế được duyệt9,324100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sô thiết kế được duyệt25,246100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sô thiết kế được duyệt171,273100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sô thiết kế được duyệt9,026100m2
28Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo hồ sô thiết kế được duyệt27,4294100tấn
29Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (Vận chuyển tiếp 8,8km)Theo hồ sô thiết kế được duyệt27,4294100tấn
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sô thiết kế được duyệt0,202m3
31Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sô thiết kế được duyệt0,032m3
32Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sô thiết kế được duyệt0,32m2
33Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sô thiết kế được duyệt0,016100m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sô thiết kế được duyệt0,274m3
35Cung cấp, lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmTheo hồ sô thiết kế được duyệt2cái
36Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sô thiết kế được duyệt18m2
37Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sô thiết kế được duyệt18m2
38Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmTheo hồ sô thiết kế được duyệt19,5m2
39Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sô thiết kế được duyệt0,971100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sô thiết kế được duyệt0,971100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sô thiết kế được duyệt0,971100m3/km
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sô thiết kế được duyệt0,971100m3/km
43Thi công móng dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 dày 15cmTheo hồ sô thiết kế được duyệt4,336100m3
44Thi công móng trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 15cmTheo hồ sô thiết kế được duyệt4,362100m3
45Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sô thiết kế được duyệt20,416100m2
46Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sô thiết kế được duyệt4,607100m2
47Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sô thiết kế được duyệt19,433100m2
48Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sô thiết kế được duyệt25,025100m2
49Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo hồ sô thiết kế được duyệt3,7396100tấn
50Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (Vận chuyển tiếp 5,3km)Theo hồ sô thiết kế được duyệt3,7396100tấn
51Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sô thiết kế được duyệt0,563100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sô thiết kế được duyệt0,563100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sô thiết kế được duyệt0,563100m3/km
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Vận chuyển thêm 2km)Theo hồ sô thiết kế được duyệt0,563100m3/km
55Thi công móng dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 dày 15cmTheo hồ sô thiết kế được duyệt0,301100m3
56Thi công móng trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 15cmTheo hồ sô thiết kế được duyệt0,301100m3
57Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sô thiết kế được duyệt1,553m3
58Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sô thiết kế được duyệt15,532m2
59Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo hồ sô thiết kế được duyệt0,466100m2
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sô thiết kế được duyệt4,66m3
61Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sô thiết kế được duyệt10,031100m2
62Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sô thiết kế được duyệt2,003100m2
63Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sô thiết kế được duyệt9,212100m2
64Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sô thiết kế được duyệt12,035100m2
65Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo hồ sô thiết kế được duyệt1,9055100tấn
66Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (Vận chuyển tiếp 8,6km)Theo hồ sô thiết kế được duyệt1,9055100tấn
67Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sô thiết kế được duyệt3,347100m3
68Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo hồ sô thiết kế được duyệt3,081100m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sô thiết kế được duyệt3,081100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sô thiết kế được duyệt3,081100m3/km
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (Vận chuyển tiếp 2km)Theo hồ sô thiết kế được duyệt3,081100m3/km
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sô thiết kế được duyệt3,347100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sô thiết kế được duyệt3,347100m3/km
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Vận chuyển tiếp 2km)Theo hồ sô thiết kế được duyệt3,347100m3/km
75Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5 dày 15cmTheo hồ sô thiết kế được duyệt2,498100m3
76Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 15cmTheo hồ sô thiết kế được duyệt2,498100m3
77Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sô thiết kế được duyệt7,384100m2
78Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sô thiết kế được duyệt16,654100m2
79Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sô thiết kế được duyệt11,045100m2
80Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sô thiết kế được duyệt24,025100m2
81Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo hồ sô thiết kế được duyệt3,1793100tấn
82Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (Vận chuyển thêm 9,6km)Theo hồ sô thiết kế được duyệt3,1793100tấn
83Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sô thiết kế được duyệt81,55m3
84Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sô thiết kế được duyệt4,66m3
85Tháo dở đan mương hiện hữu bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sô thiết kế được duyệt583cái
86Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sô thiết kế được duyệt4,621100m3
87Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sô thiết kế được duyệt115,537m3
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào để đắp)Theo hồ sô thiết kế được duyệt2,304100m3
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sô thiết kế được duyệt0,975100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sô thiết kế được duyệt0,975100m3/km
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (Vận chuyển thêm 2km)Theo hồ sô thiết kế được duyệt0,975100m3/km
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sô thiết kế được duyệt3,174100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sô thiết kế được duyệt3,174100m3/km
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Vận chuyển thêm 2km)Theo hồ sô thiết kế được duyệt3,174100m3/km
95Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sô thiết kế được duyệt152,32m3
96Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo hồ sô thiết kế được duyệt1,446100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sô thiết kế được duyệt3,297tấn
98Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sô thiết kế được duyệt50,453m3
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sô thiết kế được duyệt3,508tấn
100Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sô thiết kế được duyệt11,406100m2
101Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Theo hồ sô thiết kế được duyệt43,713m3
102Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sô thiết kế được duyệt1,958100m2
103Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo hồ sô thiết kế được duyệt4,806tấn
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo hồ sô thiết kế được duyệt5,688100m
105Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sô thiết kế được duyệt38,606m3
106Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sô thiết kế được duyệt33,915m2
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sô thiết kế được duyệt480cấu kiện
108Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sô thiết kế được duyệt2,775100m3
109Thi công móng dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 dày 15cm và bù vênh nền đườngTheo hồ sô thiết kế được duyệt3,495100m3
110Thi công móng trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 15cm và taluy nền đườngTheo hồ sô thiết kế được duyệt3,22100m3
111Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sô thiết kế được duyệt2,775100m3
112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sô thiết kế được duyệt2,775100m3/km
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Vận chuyển thêm 2km)Theo hồ sô thiết kế được duyệt2,775100m3/km
114Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sô thiết kế được duyệt6,485m3
115Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sô thiết kế được duyệt64,85m2
116Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo hồ sô thiết kế được duyệt1,946100m2
117Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sô thiết kế được duyệt19,455m3
118Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sô thiết kế được duyệt28,485100m2
119Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sô thiết kế được duyệt9,454100m2
120Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sô thiết kế được duyệt8,015100m2
121Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sô thiết kế được duyệt17,8100m2
122Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sô thiết kế được duyệt37,939100m2
123Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo hồ sô thiết kế được duyệt6,2814100tấn
124Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (Vận chuyển tiếp 10,1km)Theo hồ sô thiết kế được duyệt6,2814100tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:* Hợp đồng năng lực – kinh nghiệm tương tự là hợp đồng Thi công công trình giao thông hoặc Duy tu công trình giao thông.*Hồ sơ chứng minh năng lực – kinh nghiệm công trình đã thực hiện: 3-(1) Đối với các hợp đồng trong trường hợp nhà thầu chính và dự án sử dụng vốn nhà nước, để chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau (scan nộp cùng E-HSDT):Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng bản chính hoặc sao y bản chính hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư; hóa đơn tài chính + giấy báo có (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các tài liệu trên khi đối chiếu HSDT).3-(2) Đối với các hợp đồng trong trường hợp nhà thầu phụ và dự án sử dụng vốn nhà nước, để chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau (scan nộp cùng E-HSDT): Ngoài các tài liệu mục 3-(1) nhà thầu phải nộp danh sách nhà thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư, thể hiện nội dung công việc và quy mô giá trị đảm nhận.3-(3) Đối với các hợp đồng trong trường hợp nhà thầu chính hoăc phụ và dự án sử dụng vốn tư nhân, (dự án do doanh nghiệm tư nhân đầu tư), để chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau (scan nộp cùng E-HSDT): Ngoài các tài liệu mục 3-(1) nhà thầu phải nộp bổ sung thêm giấy phép đầu tư, hoặc giấy tờ cấp phép tương tự của cấp có thẩm quyền.* Trường hợp nhà thầu không nộp kèm các tài liệu chứng minh năng lực – kinh nghiệm công trình đã thực hiện thì Bên mời thầu có thể yêu cầu bổ sung hoặc không. Do đó với trách nhiệm của nhà thầu, phải thể hiện trách nhiệm để bảo vệ quyền lợi của mình bằng việc cung cấp đầy đủ theo yêu cầu nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; Đáp ứng chỉ huy trưởng công trình Giao thông hạng III trở lên (Điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021), Đã từng tổ chức thi công ít nhất 02 công trình tương tự có tài liệu chứng minh như sau: (Đối với các dự án vốn nhà nước : phải có các tài liệu xác nhận bao gồm 1 trong các tài liệu: biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành hợp lệ hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình có tính cất tương tự. Trường hợp các dự án tư nhân, doang nghiệp tư nhân, ngoài 1 trong các tài liệu trên phải bổ sung thêm giấy phép đầu tư, hoặc giấy tờ cấp phép tương tự của cấp có thẩm quyền); Có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 2 người, trong đó:- Kỹ sư phụ trách phần Thi công –An toàn: Tối thiểu 01 người.- Kỹ sư phụ trách HS thanh toán: Tối thiểu 01 người. 2 - Đối với kỹ sư phụ trách thi công – An toàn:+ Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.- Đối với kỹ sư phụ trách hồ sơ nghiệm thu thanh toán:+ Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên .+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.22
3 Công nhân kỹ thuật 20 + Tối thiểu 20 người và phải có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.+ Nhà thầu bố trí công nhân kỹ thuật phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công, phù hợp tính chất công việc đảm nhận của từng cá nhân trong gói thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị nấu và phun nhựa đường Giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị hợp lệ1
2 Máy lu bánh hơi - trọng lượng tĩnh: 16 t Giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị hợp lệ1
3 Máy rải ( bê tông nhựa, CP đá dăm) Giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị hợp lệ1
4 Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh: 10 t Giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị hợp lệ2
5 Máy lu rung - trọng lượng rung: 25 t Giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị hợp lệ1
6 Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 t Giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị hợp lệ4
7 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 Giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị hợp lệ ; Ngoài ra tùy theo khảo sát thực địa và lập phương án thi công thì nhà thầu phải đề xuất them phương án bố trí các máy móc và thiết bị phù hợp với biện pháp thi công và phù hợp với điều kiện thực địa. (Đơn vị tư vấn đánh giá HSDT sẽ dựa vào biểu tiến độ thi công và biểu huy động nhân lực thiết bị để đánh giá HSDT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->