Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220118991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đức Tín |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220118828 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Bà Rịa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 10:37:00 đến ngày 2022-01-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,515,016,650 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:* Hợp đồng năng lực – kinh nghiệm tương tự là hợp đồng Thi công công trình giao thông hoặc Duy tu công trình giao thông.*Hồ sơ chứng minh năng lực – kinh nghiệm công trình đã thực hiện: 3-(1) Đối với các hợp đồng trong trường hợp nhà thầu chính và dự án sử dụng vốn nhà nước, để chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau (scan nộp cùng E-HSDT):Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng bản chính hoặc sao y bản chính hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư; hóa đơn tài chính + giấy báo có (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các tài liệu trên khi đối chiếu HSDT).3-(2) Đối với các hợp đồng trong trường hợp nhà thầu phụ và dự án sử dụng vốn nhà nước, để chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau (scan nộp cùng E-HSDT): Ngoài các tài liệu mục 3-(1) nhà thầu phải nộp danh sách nhà thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư, thể hiện nội dung công việc và quy mô giá trị đảm nhận.3-(3) Đối với các hợp đồng trong trường hợp nhà thầu chính hoăc phụ và dự án sử dụng vốn tư nhân, (dự án do doanh nghiệm tư nhân đầu tư), để chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau (scan nộp cùng E-HSDT): Ngoài các tài liệu mục 3-(1) nhà thầu phải nộp bổ sung thêm giấy phép đầu tư, hoặc giấy tờ cấp phép tương tự của cấp có thẩm quyền.* Trường hợp nhà thầu không nộp kèm các tài liệu chứng minh năng lực – kinh nghiệm công trình đã thực hiện thì Bên mời thầu có thể yêu cầu bổ sung hoặc không. Do đó với trách nhiệm của nhà thầu, phải thể hiện trách nhiệm để bảo vệ quyền lợi của mình bằng việc cung cấp đầy đủ theo yêu cầu nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; Đáp ứng chỉ huy trưởng công trình Giao thông hạng III trở lên (Điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021), Đã từng tổ chức thi công ít nhất 02 công trình tương tự có tài liệu chứng minh như sau: (Đối với các dự án vốn nhà nước : phải có các tài liệu xác nhận bao gồm 1 trong các tài liệu: biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành hợp lệ hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình có tính cất tương tự. Trường hợp các dự án tư nhân, doang nghiệp tư nhân, ngoài 1 trong các tài liệu trên phải bổ sung thêm giấy phép đầu tư, hoặc giấy tờ cấp phép tương tự của cấp có thẩm quyền); Có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 2 người, trong đó:- Kỹ sư phụ trách phần Thi công –An toàn: Tối thiểu 01 người.- Kỹ sư phụ trách HS thanh toán: Tối thiểu 01 người. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đối với kỹ sư phụ trách thi công – An toàn:+ Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.- Đối với kỹ sư phụ trách hồ sơ nghiệm thu thanh toán:+ Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên .+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 20 người và phải có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.+ Nhà thầu bố trí công nhân kỹ thuật phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công, phù hợp tính chất công việc đảm nhận của từng cá nhân trong gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị nấu và phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh hơi - trọng lượng tĩnh: 16 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải ( bê tông nhựa, CP đá dăm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh: 10 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung - trọng lượng rung: 25 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị hợp lệ ; Ngoài ra tùy theo khảo sát thực địa và lập phương án thi công thì nhà thầu phải đề xuất them phương án bố trí các máy móc và thiết bị phù hợp với biện pháp thi công và phù hợp với điều kiện thực địa. (Đơn vị tư vấn đánh giá HSDT sẽ dựa vào biểu tiến độ thi công và biểu huy động nhân lực thiết bị để đánh giá HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đức Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp, duy tu các tuyến đường trên địa bàn thành phố Bà Rịa năm 2022 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Bà Rịa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết 31/12/2021; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính cho các hợp đồng đã thực hiện, giấy báo có (nếu cáo yêu cầu của bên mời thầu), các tài liệu khác liên quan tới hợp đồng theo yêu cầu của bên mời thầu tại Mẫu số 03 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Công nhân kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là Phòng quản lý đô thị thành phố Bà Rịa.
- Đơn vị tư vấn được ủy quyền thực hiện một số công việc của Bên mời thầu: Công ty CP Xây dựng và Dịch vụ Đức Tín -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137 đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bà Rịa (Địa chỉ: Số 137 đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu). Điện thoại: 0254.3731167; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 58,144 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 7,843 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 4,219 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 7,635 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 13,428 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 13,133 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 58,144 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 10,0106 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (Vận chuyển tiếp 5,3km) | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 10,0106 | 100tấn |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,717 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào để đắp) | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,652 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 dày 15cm và bù vênh nền đường | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 1,82 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 15cm | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 1,454 | 100m3 |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 6,069 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 60,69 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 1,821 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 18,27 | m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 142,721 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 9,695 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,841 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 6,045 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 21,634 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 26,589 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 9,324 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 25,246 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 171,273 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 9,026 | 100m2 |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 27,4294 | 100tấn |
| 29 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (Vận chuyển tiếp 8,8km) | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 27,4294 | 100tấn |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,202 | m3 |
| 31 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,032 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,32 | m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,274 | m3 |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 18 | m2 |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 18 | m2 |
| 38 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 19,5 | m2 |
| 39 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,971 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,971 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,971 | 100m3/km |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,971 | 100m3/km |
| 43 | Thi công móng dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 dày 15cm | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 4,336 | 100m3 |
| 44 | Thi công móng trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 15cm | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 4,362 | 100m3 |
| 45 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 20,416 | 100m2 |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 4,607 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 19,433 | 100m2 |
| 48 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 25,025 | 100m2 |
| 49 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 3,7396 | 100tấn |
| 50 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (Vận chuyển tiếp 5,3km) | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 3,7396 | 100tấn |
| 51 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,563 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,563 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,563 | 100m3/km |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Vận chuyển thêm 2km) | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,563 | 100m3/km |
| 55 | Thi công móng dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 dày 15cm | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,301 | 100m3 |
| 56 | Thi công móng trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 15cm | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,301 | 100m3 |
| 57 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 1,553 | m3 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 15,532 | m2 |
| 59 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,466 | 100m2 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 4,66 | m3 |
| 61 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 10,031 | 100m2 |
| 62 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 2,003 | 100m2 |
| 63 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 9,212 | 100m2 |
| 64 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 12,035 | 100m2 |
| 65 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 1,9055 | 100tấn |
| 66 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (Vận chuyển tiếp 8,6km) | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 1,9055 | 100tấn |
| 67 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 3,347 | 100m3 |
| 68 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 3,081 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 3,081 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 3,081 | 100m3/km |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (Vận chuyển tiếp 2km) | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 3,081 | 100m3/km |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 3,347 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 3,347 | 100m3/km |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Vận chuyển tiếp 2km) | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 3,347 | 100m3/km |
| 75 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5 dày 15cm | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 2,498 | 100m3 |
| 76 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 15cm | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 2,498 | 100m3 |
| 77 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 7,384 | 100m2 |
| 78 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 16,654 | 100m2 |
| 79 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 11,045 | 100m2 |
| 80 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 24,025 | 100m2 |
| 81 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 3,1793 | 100tấn |
| 82 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (Vận chuyển thêm 9,6km) | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 3,1793 | 100tấn |
| 83 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 81,55 | m3 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 4,66 | m3 |
| 85 | Tháo dở đan mương hiện hữu bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 583 | cái |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 4,621 | 100m3 |
| 87 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 115,537 | m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào để đắp) | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 2,304 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,975 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,975 | 100m3/km |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (Vận chuyển thêm 2km) | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,975 | 100m3/km |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 3,174 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 3,174 | 100m3/km |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Vận chuyển thêm 2km) | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 3,174 | 100m3/km |
| 95 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 152,32 | m3 |
| 96 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 1,446 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 3,297 | tấn |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 50,453 | m3 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 3,508 | tấn |
| 100 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 11,406 | 100m2 |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 43,713 | m3 |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 1,958 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 4,806 | tấn |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 5,688 | 100m |
| 105 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 38,606 | m3 |
| 106 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 33,915 | m2 |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 480 | cấu kiện |
| 108 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 2,775 | 100m3 |
| 109 | Thi công móng dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 dày 15cm và bù vênh nền đường | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 3,495 | 100m3 |
| 110 | Thi công móng trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 15cm và taluy nền đường | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 3,22 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 2,775 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 2,775 | 100m3/km |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Vận chuyển thêm 2km) | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 2,775 | 100m3/km |
| 114 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 6,485 | m3 |
| 115 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 64,85 | m2 |
| 116 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 1,946 | 100m2 |
| 117 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 19,455 | m3 |
| 118 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 28,485 | 100m2 |
| 119 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 9,454 | 100m2 |
| 120 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 8,015 | 100m2 |
| 121 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 17,8 | 100m2 |
| 122 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 37,939 | 100m2 |
| 123 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 6,2814 | 100tấn |
| 124 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (Vận chuyển tiếp 10,1km) | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 6,2814 | 100tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:* Hợp đồng năng lực – kinh nghiệm tương tự là hợp đồng Thi công công trình giao thông hoặc Duy tu công trình giao thông.*Hồ sơ chứng minh năng lực – kinh nghiệm công trình đã thực hiện: 3-(1) Đối với các hợp đồng trong trường hợp nhà thầu chính và dự án sử dụng vốn nhà nước, để chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau (scan nộp cùng E-HSDT):Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng bản chính hoặc sao y bản chính hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư; hóa đơn tài chính + giấy báo có (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các tài liệu trên khi đối chiếu HSDT).3-(2) Đối với các hợp đồng trong trường hợp nhà thầu phụ và dự án sử dụng vốn nhà nước, để chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau (scan nộp cùng E-HSDT): Ngoài các tài liệu mục 3-(1) nhà thầu phải nộp danh sách nhà thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư, thể hiện nội dung công việc và quy mô giá trị đảm nhận.3-(3) Đối với các hợp đồng trong trường hợp nhà thầu chính hoăc phụ và dự án sử dụng vốn tư nhân, (dự án do doanh nghiệm tư nhân đầu tư), để chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau (scan nộp cùng E-HSDT): Ngoài các tài liệu mục 3-(1) nhà thầu phải nộp bổ sung thêm giấy phép đầu tư, hoặc giấy tờ cấp phép tương tự của cấp có thẩm quyền.* Trường hợp nhà thầu không nộp kèm các tài liệu chứng minh năng lực – kinh nghiệm công trình đã thực hiện thì Bên mời thầu có thể yêu cầu bổ sung hoặc không. Do đó với trách nhiệm của nhà thầu, phải thể hiện trách nhiệm để bảo vệ quyền lợi của mình bằng việc cung cấp đầy đủ theo yêu cầu nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; Đáp ứng chỉ huy trưởng công trình Giao thông hạng III trở lên (Điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021), Đã từng tổ chức thi công ít nhất 02 công trình tương tự có tài liệu chứng minh như sau: (Đối với các dự án vốn nhà nước : phải có các tài liệu xác nhận bao gồm 1 trong các tài liệu: biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành hợp lệ hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình có tính cất tương tự. Trường hợp các dự án tư nhân, doang nghiệp tư nhân, ngoài 1 trong các tài liệu trên phải bổ sung thêm giấy phép đầu tư, hoặc giấy tờ cấp phép tương tự của cấp có thẩm quyền); Có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 2 người, trong đó:- Kỹ sư phụ trách phần Thi công –An toàn: Tối thiểu 01 người.- Kỹ sư phụ trách HS thanh toán: Tối thiểu 01 người. | 2 | - Đối với kỹ sư phụ trách thi công – An toàn:+ Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.- Đối với kỹ sư phụ trách hồ sơ nghiệm thu thanh toán:+ Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên .+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 20 | + Tối thiểu 20 người và phải có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.+ Nhà thầu bố trí công nhân kỹ thuật phải phù hợp với biện pháp tổ chức thi công, phù hợp tính chất công việc đảm nhận của từng cá nhân trong gói thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị nấu và phun nhựa đường | Giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị hợp lệ | 1 |
| 2 | Máy lu bánh hơi - trọng lượng tĩnh: 16 t | Giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị hợp lệ | 1 |
| 3 | Máy rải ( bê tông nhựa, CP đá dăm) | Giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị hợp lệ | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh: 10 t | Giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị hợp lệ | 2 |
| 5 | Máy lu rung - trọng lượng rung: 25 t | Giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị hợp lệ | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 t | Giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị hợp lệ | 4 |
| 7 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | Giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị hợp lệ ; Ngoài ra tùy theo khảo sát thực địa và lập phương án thi công thì nhà thầu phải đề xuất them phương án bố trí các máy móc và thiết bị phù hợp với biện pháp thi công và phù hợp với điều kiện thực địa. (Đơn vị tư vấn đánh giá HSDT sẽ dựa vào biểu tiến độ thi công và biểu huy động nhân lực thiết bị để đánh giá HSDT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi