Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220125861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211220339 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ tiền bồi thường và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 10:36:00 đến ngày 2022-01-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,260,061,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.78E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự: (i) Hợp đồng thi công công trình tương tự và (ii) Kèm theo Phụ lục hợp đồng chi tiết nôi dung công việc theo hợp đồng đã ký kết (nếu có) và (iii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng.2. Tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình: (i) như quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công/ phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật3. Trường hợp hợp đồng tương tự với vai trò là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải kèm theo tất cả các tài liệu có liên quan đến hợp đồng thầu phụ theo quy định của pháp luật để xem xét đánh giá.4. Hợp đồng tương tự được xác định trong vòng 3 năm trở lại đây 2018, 2019, 2020 được thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nếu 80% khối lượng công việc thì kèm xác nhận của Chủ đầu tư)Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng để làm cơ sở căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia khi tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này, khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi mời vào thương thảo.Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của mình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành về giao thông hoặc một trong các ngành về hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Đã từng chỉ huy trưởng công trình về hạ tầng kỹ thuật, cấp IV có hạng mục san nềnTài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trình.Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng để làm cơ sở căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia khi tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này, khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi mời vào thương thảo.Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của mình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc một trong các ngành về hạ tầng kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có hạng mục chính: san nền.Tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trìnhLưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng để làm cơ sở căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia khi tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này, khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi mời vào thương thảo.Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của mình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trìnhLưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng để làm cơ sở căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia khi tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này, khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi mời vào thương thảo.Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của mình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào >=1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung >=25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tưới nước >=2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe nâng - chiều cao nâng: >=12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Khu dân cư, tái định cư Đồng Quan Tiên Mỹ 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ tiền bồi thường và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu về cấp doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ nếu điều kiện về cấp doanh nghiệp áp dụng là Doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp mục E-CNDT 5.6. (Trường hợp tại mục E-CNDT 5.6, Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng thì không kèm theo tài liệu chứng minh Doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tiên Phước; Địa chỉ:81 Huỳnh Thúc Kháng, Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tiên Phước Địa chỉ: 81 Huỳnh Thúc Kháng, Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tiên Phước Địa chỉ: 81 Huỳnh Thúc Kháng, Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiên Phước Địa chỉ: 81 Huỳnh Thúc Kháng, Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất đến đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 166,546 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đến đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 166,546 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đến đắp bằng ô tô tự đổ 10T 1,8km tiếp theo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 166,546 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 155,651 | 100m3 |
| 5 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,924 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,924 | 100m3 |
| B | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,988 | 100m3 |
| 2 | Lu khuôn nền đào K98 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,876 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 285,031 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,341 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,876 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,138 | 100m3 |
| 7 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn D30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,121 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe dọc mặt đường, đường kính cốt thép D14mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,246 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngang, đường kính cốt thép D10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,113 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giá đỡ thanh truyền lực, đường kính cốt thép D12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,147 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,321 | m2 |
| 12 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,602 | 10m |
| 13 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,1 | m |
| C | Bó vỉa, vỉa hè | |||
| D | Bó vỉa | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,865 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,388 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉa và móng bó vỉa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,156 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,288 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,845 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa tại vị trí hố ga, đá 1x2, mác 250, S=2-4cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,478 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép bó vỉa tại trí hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,044 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa, đường kính D6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa, đường kính D10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,057 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cấu kiện |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,789 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,121 | 100m3 |
| E | Vỉa hè | |||
| 1 | Đào vỉa hè bằng máy đào 0,4m3; đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,262 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,027 | m3 |
| 3 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch TERRAZOO (40x40x3)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.165,07 | m2 |
| F | Hố trồng cây, bó nền | |||
| 1 | Đào đất đổ bê tông bó nền, hố trồng cây bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,372 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,262 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,072 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố trồng cây, bó nền đá 1x2, mác 200, S=2-4cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố trồng cây, bó nền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,38 | 100m2 |
| G | Thoát nước | |||
| H | Cống BTLT D60 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,961 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,967 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72,24 | m3 |
| 4 | Quét nhựa đường thân cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 583,286 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | mối nối |
| I | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,682 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,279 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,453 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,906 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,148 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 2x4, mác 200, S=2-4cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,968 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,197 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200, S=2-4cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,696 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,221 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép D8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,082 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép D10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,351 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200, S=2-4cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,238 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,066 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính D8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,07 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính D10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,083 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | cấu kiện |
| 17 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công thép niềng, niềng đan ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,915 | tấn |
| 18 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công tấm đan chắn rác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,129 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan chắn rác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,129 | tấn |
| J | Cống bản L0=90 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản cống, đá 1x2, mác 300, S=2-4cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,025 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,039 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,036 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,039 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,089 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300, S=2-4cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,032 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,074 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ cống, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,038 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ cống, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,042 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ cống, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,007 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống, đá 2x4, mác 200, S=2-4cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,305 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,126 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,762 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,193 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,036 | 100m2 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,731 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,176 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,042 | 100m3 |
| K | Kè mái taluy | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,515 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,515 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,901 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,706 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 168,02 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,401 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông taluy, đá 2x4, mác 200, S=2-4cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 161,876 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn taluy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,163 | 100m2 |
| 9 | Vữa lót M100 dày 2cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.079,172 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,84 | m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,082 | 100m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái taluy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,36 | 100m2 |
| 13 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 343 | m |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 78 | rọ |
| L | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào hố thế, móng néo, móng cột bằng thủ công, diện tích 1m, cấp đất III Đào móng MT-1: | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,54 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, bằng thủ công, móng trụ, đá 4x6, vữa M150 Móng MT 1: | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,35 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, bằng thủ công, móng trụ chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,05 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông chèn M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,33 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng trụ điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,98 | m2 |
| 6 | Cốt thép móng trụ điện D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | tấn |
| 7 | Đắp đất hố móng, bằng thủ công, độ chặt K=0,85 Móng MT 1: Bằng khối lượng đào trừ khối lượng bê tông: | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,14 | m3 |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cột |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cột |
| 10 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | 1 chiếc |
| 11 | Lắp bóng đèn đường led ở độ cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | 1 bóng |
| 12 | Lắp cầu chì đuôi cá | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | 1 cầu chì |
| 13 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn Dây đồng bọc 2x2.5mm2: | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 14 | Lắp đặt giá móc cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bulong móc cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | bộ |
| 16 | Lắp đặt khóa néo cáp ABC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa ngọn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt nắp bịt đầu cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90 | cái |
| 19 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 Cáp vặn xoắn ABC 4x16: | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,06 | 100m |
| 20 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 giá đỡ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 22 | Đào đất rãnh tiếp địa, bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,63 | m3 |
| 23 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Tiếp địa RC-4: | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 bộ |
| 24 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, bằng thủ công, độ chặt K=0,85 Bằng khối lượng đào: | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,63 | m3 |
| 25 | Khóa đai thép + đai thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | Cái |
| 26 | Kéo dây trên lưới đèn thắp sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 Cáp vặn xoắn ABC 4x70: | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,06 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự: (i) Hợp đồng thi công công trình tương tự và (ii) Kèm theo Phụ lục hợp đồng chi tiết nôi dung công việc theo hợp đồng đã ký kết (nếu có) và (iii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng.2. Tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình: (i) như quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công/ phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật3. Trường hợp hợp đồng tương tự với vai trò là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải kèm theo tất cả các tài liệu có liên quan đến hợp đồng thầu phụ theo quy định của pháp luật để xem xét đánh giá.4. Hợp đồng tương tự được xác định trong vòng 3 năm trở lại đây 2018, 2019, 2020 được thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nếu 80% khối lượng công việc thì kèm xác nhận của Chủ đầu tư)Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng để làm cơ sở căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia khi tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này, khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi mời vào thương thảo.Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của mình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành về giao thông hoặc một trong các ngành về hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Đã từng chỉ huy trưởng công trình về hạ tầng kỹ thuật, cấp IV có hạng mục san nềnTài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trình.Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng để làm cơ sở căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia khi tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này, khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi mời vào thương thảo.Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của mình. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc một trong các ngành về hạ tầng kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có hạng mục chính: san nền.Tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trìnhLưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng để làm cơ sở căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia khi tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này, khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi mời vào thương thảo.Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của mình. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách an toàn | 1 | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trìnhLưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng để làm cơ sở căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia khi tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này, khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi mời vào thương thảo.Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của mình | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,8m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 2 | Máy đào >=1,6m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép >=16T | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 4 | Máy lu rung >=25T | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 5 | Máy trộn >=250l | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt | 5 |
| 6 | Máy ủi >=110CV | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ >=7T | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn | 2 |
| 8 | Ô tô tưới nước >=2m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 9 | Xe nâng - chiều cao nâng: >=12 m | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi