Gói thầu: Xây lắp công trình: Nâng cấp nhà trực mục tiêu Hồ Núi Cốc, xã Phúc Trìu, Thành phố Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220122541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Khai thác thủy lợi Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Nâng cấp nhà trực mục tiêu Hồ Núi Cốc, xã Phúc Trìu, Thành phố Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220120472 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí duy tu, sửa chữa công trình thuỷ lợi (Theo QĐ số 1884/QĐ-UBND ngày 11/6/2021 của UBND tỉnh Thái Nguyên). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 10:48:00 đến ngày 2022-01-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,988,078,351 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,800,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.482E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.96E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục tương tự tương dương với các hạng mục chính của gói thầu đang xét được nêu rõ tại mục I, chương 5 của E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.494.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư xây dựng (ưu tiên chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng): Bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng chứng chỉ có liên quan theo quy định và kê khai các công trình tương tự đã thực hiện (Có tài liệu chứng minh).+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư xây dựng (ưu tiên chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng): Bằng tốt nghiệp đại học (Có tài liệu chứng minh).+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh cán thí nghiệm phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp: Bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng chứng chỉ có liên quan theo quy định (Có tài liệu chứng minh).+ Đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.Hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê đơn vị thí nghiệm thực hiện công tác thí nghiệm. (Đơn vị thí nghiệm phải có quyết định công nhận năng lực thực hiện các phép thử Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng phù hợp với các công việc của gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn Công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70 kG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng (Hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt, uốn thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Khai thác thủy lợi Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình: Nâng cấp nhà trực mục tiêu Hồ Núi Cốc, xã Phúc Trìu, Thành phố Thái Nguyên Nâng cấp nhà trực mục tiêu Hồ Núi Cốc, xã Phúc Trìu, Thành phố Thái Nguyên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí duy tu, sửa chữa công trình thuỷ lợi (Theo QĐ số 1884/QĐ-UBND ngày 11/6/2021 của UBND tỉnh Thái Nguyên). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ. - Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: 01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT. Nơi nhận: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Thái Nguyên, số 9A-Tổ 4-Phường Đồng Quang - Thành phố Thái Nguyên. SĐT liên hệ: 0985.928.362 (Thời điểm đóng thầu là: theo Thông báo mời thầu của bên mời thầu được đăng tải trên trang Báo Đấu thầu Bộ Kế hoạch và Đầu tư và trang mạng đấu thầu quốc gia theo địa chỉ http://muasamcong.mpi.gov.vn/). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Thái Nguyên, địa chỉ số 9A-Tổ 4 - Phường Đồng Quang-Thành phố Thái Nguyên, Số điện thoại/fax: 02803.652.551 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. ĐT: 02083 751789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Số 27, đường Bến Tượng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 0208.3.855688 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Số 27, đường Bến Tượng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 0208.3.855688 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HS TKKTTC | 0,5833 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS TKKTTC | 0,5833 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HS TKKTTC | 10,0273 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HS TKKTTC | 9,3857 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III - 2km | Theo HS TKKTTC | 9,3857 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HS TKKTTC | 9,3857 | 100m3 |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HS TKKTTC | 21,9021 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HS TKKTTC | 27,7704 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HS TKKTTC | 6,9659 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HS TKKTTC | 13,0716 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HS TKKTTC | 4,6443 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HS TKKTTC | 8,0505 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HS TKKTTC | 5,4435 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HS TKKTTC | 66,5154 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS TKKTTC | 66,5154 | m2 |
| 10 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HS TKKTTC | 6,38 | m3 |
| 11 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HS TKKTTC | 2,5189 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HS TKKTTC | 18,8795 | m3 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo HS TKKTTC | 68,9778 | m2 |
| 14 | Trát rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HS TKKTTC | 67,64 | m2 |
| 15 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HS TKKTTC | 31 | m2 |
| 16 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo HS TKKTTC | 98,64 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HS TKKTTC | 0,2549 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS TKKTTC | 0,1877 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS TKKTTC | 4,1067 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS TKKTTC | 124 | 1caukien |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HS TKKTTC | 3,3273 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HS TKKTTC | 6,6546 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS TKKTTC | 1,2855 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HS TKKTTC | 36,7298 | m3 |
| 25 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, XM PCB30 | Theo HS TKKTTC | 15,5662 | m2 |
| 26 | Lát nền 600x600, XM PCB30 | Theo HS TKKTTC | 310,8342 | m2 |
| 27 | Ốp tường gạch 300x600, XM PCB30 | Theo HS TKKTTC | 76,769 | m2 |
| 28 | Tấm trần thạch cao chịu nước tấm thả 600x600 | Theo HS TKKTTC | 15,3902 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả | Theo HS TKKTTC | 15,3902 | m2 |
| 30 | Bả trần thạch cao | Theo HS TKKTTC | 15,3902 | m2 |
| 31 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS TKKTTC | 15,3902 | m2 |
| 32 | INOX làm khung đỡ bàn đặt chậu rửa | Theo HS TKKTTC | 5,6906 | kg |
| 33 | Lát đá mặt bệ chậu rửa, PCB30 | Theo HS TKKTTC | 1,9009 | m2 |
| 34 | Xây các chi tiết bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HS TKKTTC | 11,4072 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HS TKKTTC | 6,0632 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HS TKKTTC | 100,6497 | m3 |
| 37 | Trát vẩy tường tạo nhám, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Theo HS TKKTTC | 23,3784 | m2 |
| 38 | Trát các chi tiết, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HS TKKTTC | 71,269 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HS TKKTTC | 176,859 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS TKKTTC | 271,5064 | m2 |
| 41 | Trát má cửa các loại, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HS TKKTTC | 64,16 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HS TKKTTC | 699,2 | m2 |
| 43 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS TKKTTC | 763,36 | m2 |
| 44 | Trát gờ trang trí trụ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HS TKKTTC | 200,72 | m |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HS TKKTTC | 324,6098 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HS TKKTTC | 25,976 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS TKKTTC | 350,5858 | m2 |
| 48 | Ống nhựa thoát nước mưa D90 | Theo HS TKKTTC | 0,9 | 100m |
| 49 | Phễu thu | Theo HS TKKTTC | 20 | cái |
| 50 | Cầu chắn rác | Theo HS TKKTTC | 10 | cái |
| 51 | Cút nhựa D90 | Theo HS TKKTTC | 10 | cái |
| 52 | Đai giữ ống | Theo HS TKKTTC | 20 | cái |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Theo HS TKKTTC | 1,6359 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS TKKTTC | 1,6359 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS TKKTTC | 190,1976 | 1m2 |
| 56 | Gia công giằng mái thép | Theo HS TKKTTC | 0,0726 | tấn |
| 57 | Lắp dựng giằng thép | Theo HS TKKTTC | 0,0726 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ - dày 0,4mm | Theo HS TKKTTC | 5 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc | Theo HS TKKTTC | 63,1 | md |
| 60 | Trát thành sê nô trong, vữa XM M75, PCB30 | Theo HS TKKTTC | 86,9312 | m2 |
| 61 | Láng lòng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HS TKKTTC | 111,2976 | m2 |
| 62 | Chống thấm sê nô | Theo HS TKKTTC | 198,2288 | m2 |
| 63 | Trát thành ngoài sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Theo HS TKKTTC | 65,5808 | m2 |
| 64 | Trát trần sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Theo HS TKKTTC | 163,7678 | m2 |
| 65 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Theo HS TKKTTC | 104,46 | m |
| 66 | Sơn trần, tường sê nô không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS TKKTTC | 234,0493 | m2 |
| 67 | Nắp tôn đậy lỗ thăm mái + khóa | Theo HS TKKTTC | 1 | ck |
| 68 | Vách ngăn HPL chịu nước (bao gồm cả phụ kiện, chân, khóa và lắp dựng hoàn thiện) | Theo HS TKKTTC | 14,49 | m2 |
| 69 | Cửa sổ nhôm hệ kính dày 6,38 (bao gồm cả lắp dựng và hoàn thiện) | Theo HS TKKTTC | 89,765 | m2 |
| 70 | Cửa thủy lực (bao gồm cả phụ kiện, khóa, kẹp, bản lề và lắp dựng hoàn thiện) | Theo HS TKKTTC | 21,72 | m2 |
| 71 | Cửa đi nhôm hệ kính dày 6,38 (bao gồm cả lắp dựng và hoàn thiện) | Theo HS TKKTTC | 32,68 | m2 |
| 72 | INOX 304 làm hoa sắt cửa sổ | Theo HS TKKTTC | 674,0119 | kg |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HS TKKTTC | 89,765 | m2 |
| 74 | Chắn nắng thép hộp | Theo HS TKKTTC | 251,335 | kg |
| 75 | Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thép | Theo HS TKKTTC | 251,5611 | kg |
| 76 | Lắp dựng chắn nắng | Theo HS TKKTTC | 11,744 | m2 |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - 90% | Theo HS TKKTTC | 3,1719 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III - 10% | Theo HS TKKTTC | 30,1984 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III - 10% | Theo HS TKKTTC | 5,0123 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HS TKKTTC | 1,2863 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HS TKKTTC | 16,4058 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Theo HS TKKTTC | 1,1244 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HS TKKTTC | 0,6516 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng cột vuông, chữ nhật | Theo HS TKKTTC | 0,381 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HS TKKTTC | 0,1218 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HS TKKTTC | 1,368 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo HS TKKTTC | 0,344 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo HS TKKTTC | 1,3696 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HS TKKTTC | 23,4581 | m3 |
| 14 | Bê tông cổ móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, đá 1x2, PCB30 | Theo HS TKKTTC | 2,0957 | m3 |
| 15 | Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HS TKKTTC | 10,7692 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HS TKKTTC | 17,7601 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HS TKKTTC | 17,6319 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - 90% | Theo HS TKKTTC | 2,8902 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công - 10% | Theo HS TKKTTC | 28,5892 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HS TKKTTC | 1,2647 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS TKKTTC | 0,3359 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS TKKTTC | 1,1866 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HS TKKTTC | 6,956 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HS TKKTTC | 1,6507 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS TKKTTC | 0,7988 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS TKKTTC | 2,4927 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HS TKKTTC | 20,31 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HS TKKTTC | 4,7846 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS TKKTTC | 4,0357 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HS TKKTTC | 46,8094 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS TKKTTC | 0,4593 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS TKKTTC | 0,0664 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS TKKTTC | 0,3892 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HS TKKTTC | 3,2817 | m3 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo HS TKKTTC | 4,2115 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HS TKKTTC | 4,2115 | tấn |
| 37 | Gia công giằng mái thép | Theo HS TKKTTC | 0,232 | tấn |
| 38 | Lắp dựng giằng thép bu long | Theo HS TKKTTC | 0,232 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS TKKTTC | 200,1123 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HS TKKTTC | 3,9775 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m - thêm 2 tháng | Theo HS TKKTTC | 3,9775 | 100m2 |
| D | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA AN TOÀN | |||
| 1 | Hộp nối dây đo điện trở trong tường | Theo HS TKKTTC | 1 | hộp |
| 2 | Dây liên kết cọc tiếp địa CU/PVC/PVC 1x25mm2 | Theo HS TKKTTC | 15 | m |
| 3 | Cọc tiếp địa âm 0,8m so với mặt đất | Theo HS TKKTTC | 3 | cọc |
| 4 | Ống nhựa luồn dây mềm D16 đi âm tường | Theo HS TKKTTC | 2 | m |
| 5 | Đào rãnh tiếp địa, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo HS TKKTTC | 3,6 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HS TKKTTC | 3,6 | m3 |
| E | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn LED loại 1,2m 2x18w/220v | Theo HS TKKTTC | 31 | bộ |
| 2 | Đèn LED PANEL 300x300 24w/220v | Theo HS TKKTTC | 5 | bộ |
| 3 | Đèn led gắn trần | Theo HS TKKTTC | 4 | bộ |
| 4 | Quạt hút mùi thông trần | Theo HS TKKTTC | 2 | cái |
| 5 | Ổ cắm đơn âm tường | Theo HS TKKTTC | 12 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi âm tường | Theo HS TKKTTC | 23 | cái |
| 7 | Công tắc đơn | Theo HS TKKTTC | 21 | cái |
| 8 | Quạt trần | Theo HS TKKTTC | 11 | cái |
| 9 | Áp tô mát 2 pha 100A | Theo HS TKKTTC | 1 | cái |
| 10 | Áp tô mát 1 pha 16A | Theo HS TKKTTC | 23 | cái |
| 11 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 | Theo HS TKKTTC | 380 | m |
| 12 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 | Theo HS TKKTTC | 350 | m |
| 13 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2 | Theo HS TKKTTC | 50 | m |
| 14 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x10mm2 | Theo HS TKKTTC | 70 | m |
| 15 | Tủ điện tổng (Tủ điện 2 lớp) 400x300x120 | Theo HS TKKTTC | 1 | hộp |
| 16 | Xà sứ đầu hồi | Theo HS TKKTTC | 1 | ck |
| 17 | Hộp nối dây 200x100 | Theo HS TKKTTC | 12 | hộp |
| 18 | Đế âm tường | Theo HS TKKTTC | 78 | hộp |
| 19 | Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mát | Theo HS TKKTTC | 78 | cái |
| 20 | Ống nhựa mềm luồn dây D16 | Theo HS TKKTTC | 730 | m |
| 21 | Ống nhựa mềm luồn dây D34 | Theo HS TKKTTC | 70 | m |
| 22 | Cáp điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x16mm2 | Theo HS TKKTTC | 80 | m |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HS TKKTTC | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HS TKKTTC | 5 | cái |
| 3 | Cọc tiếp địa 63x63x6 | Theo HS TKKTTC | 12 | cọc |
| 4 | Dây dẫn sét D10 | Theo HS TKKTTC | 170 | m |
| 5 | Dây tiếp địa D16 | Theo HS TKKTTC | 80 | m |
| 6 | Cọc đỡ dây | Theo HS TKKTTC | 45 | cái |
| 7 | Hộp kỹ thuật RTD | Theo HS TKKTTC | 2 | hộp |
| 8 | Lô sứ chân kim thu sét | Theo HS TKKTTC | 5 | cái |
| 9 | Đào đất đặt dây tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HS TKKTTC | 20,8 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HS TKKTTC | 20,8 | m3 |
| G | MẠNG LAN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tủ mạng RACK 6U-HC RACK dạng treo tường 1 quạt gió kính thước: H.320xW.540xD.400mm | Theo HS TKKTTC | 1 | Tủ |
| 2 | SWITCH24-PORT TPLINK GIGABYTE 100/1000 24 cổng RJ45 | Theo HS TKKTTC | 1 | TB |
| 3 | SWITCH TPLINK - SG1016D16-PORT GIGABYTE 16 cổng RJ45 | Theo HS TKKTTC | 1 | TB |
| 4 | Dây cáp mạng COMMSCOPE cat 6E | Theo HS TKKTTC | 70 | m |
| 5 | Dây cáp mạng COMMSCOPE cat 5E | Theo HS TKKTTC | 200 | m |
| 6 | Đế âm kèm mặt hạt và nhân RJ45 COMMSCOPE | Theo HS TKKTTC | 9 | hộp |
| 7 | Hạt RJ45 - Inoc | Theo HS TKKTTC | 18 | cái |
| 8 | ống nhựa luồn dây mạng làn sóng đàn hồi D50 | Theo HS TKKTTC | 70 | m |
| 9 | ống nhựa luồn dây mạng làn sóng đàn hồi D20 | Theo HS TKKTTC | 200 | m |
| 10 | Phụ kiện thi công đinh, vít, lạt nhựa, đai sắt ... | Theo HS TKKTTC | 1 | HT |
| H | BỂ TỰ HOẠI - CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào bể tự hoại - Cấp đất III | Theo HS TKKTTC | 19,9351 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo HS TKKTTC | 0,9678 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HS TKKTTC | 1,2415 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HS TKKTTC | 0,0531 | tấn |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HS TKKTTC | 4,891 | m3 |
| 6 | Trát tường thành bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HS TKKTTC | 24,14 | m2 |
| 7 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HS TKKTTC | 4,7752 | m2 |
| 8 | Đánh mầu bể bằng xi măng nguyên chat | Theo HS TKKTTC | 28,9152 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HS TKKTTC | 8,1062 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS TKKTTC | 0,7037 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chop | Theo HS TKKTTC | 0,0378 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS TKKTTC | 0,0448 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS TKKTTC | 8 | 1 ck |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HS TKKTTC | 2 | 1 ck |
| 15 | ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN32 | Theo HS TKKTTC | 0,15 | 100m |
| 16 | ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN25 | Theo HS TKKTTC | 0,8 | 100m |
| 17 | ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20 | Theo HS TKKTTC | 0,07 | 100m |
| 18 | Tê nhựa hàn DN32x25 | Theo HS TKKTTC | 1 | cái |
| 19 | Tê nhựa hàn DN25x20 | Theo HS TKKTTC | 5 | cái |
| 20 | Tê nhựa hàn DN32 | Theo HS TKKTTC | 2 | cái |
| 21 | Tê nhựa ren DN25x20 | Theo HS TKKTTC | 4 | cái |
| 22 | Tê nhựa ren DN20 | Theo HS TKKTTC | 3 | cái |
| 23 | Cút nhựa hàn DN32x25 | Theo HS TKKTTC | 1 | cái |
| 24 | Cút nhựa hàn DN25 | Theo HS TKKTTC | 15 | cái |
| 25 | Cút nhựa hàn DN20 | Theo HS TKKTTC | 1 | cái |
| 26 | Cút nhựa ren DN25x20 | Theo HS TKKTTC | 2 | cái |
| 27 | Cút nhựa ren DN20 | Theo HS TKKTTC | 4 | cái |
| 28 | Van phao DN25 | Theo HS TKKTTC | 1 | cái |
| 29 | Van xả téc DN32 | Theo HS TKKTTC | 1 | cái |
| 30 | Van khóa PPR DN32 | Theo HS TKKTTC | 2 | cái |
| 31 | Van khóa PPR DN25 | Theo HS TKKTTC | 1 | cái |
| 32 | Rắc co PPR DN32 | Theo HS TKKTTC | 6 | cái |
| 33 | Rắc co PPR DN25 | Theo HS TKKTTC | 3 | cái |
| 34 | Chậu xí bệt | Theo HS TKKTTC | 3 | bộ |
| 35 | Vòi xịt xí bệt | Theo HS TKKTTC | 3 | bộ |
| 36 | Lô giấy | Theo HS TKKTTC | 3 | cái |
| 37 | Tiểu nam treo tường | Theo HS TKKTTC | 2 | bộ |
| 38 | Van xả nhấn tiểu nam | Theo HS TKKTTC | 2 | cái |
| 39 | La va bô âm bàn | Theo HS TKKTTC | 2 | bộ |
| 40 | Vòi rửa lavabo | Theo HS TKKTTC | 2 | bộ |
| 41 | Hộp đựng xà phòng | Theo HS TKKTTC | 2 | cái |
| 42 | Gương soi | Theo HS TKKTTC | 2 | cái |
| 43 | Kệ kính gương soi | Theo HS TKKTTC | 2 | cái |
| 44 | Chậu rửa INOX | Theo HS TKKTTC | 2 | bộ |
| 45 | Vòi cổ ngỗng | Theo HS TKKTTC | 2 | bộ |
| 46 | Vòi xả PPR DN20 | Theo HS TKKTTC | 2 | bộ |
| 47 | Téc ngang INOX V=3m3 + Giá đặt téc (trọn bộ) | Theo HS TKKTTC | 1 | bể |
| 48 | Phễu thu nước sán D76 | Theo HS TKKTTC | 2 | cái |
| 49 | ống nhựa thoát nước UPVC D110 | Theo HS TKKTTC | 0,8 | 100m |
| 50 | ống nhựa thoát nước UPVC D76 | Theo HS TKKTTC | 0,2 | 100m |
| 51 | ống nhựa thoát nước UPVC D34 | Theo HS TKKTTC | 0,05 | 100m |
| 52 | Tê kiểm tra + Tê nhựa xiên D110 | Theo HS TKKTTC | 6 | cái |
| 53 | Cút nhựa xiên D110 | Theo HS TKKTTC | 10 | cái |
| 54 | Tê nhựa vuông D76x34 | Theo HS TKKTTC | 3 | cái |
| 55 | Tê nhựa vuông D110 | Theo HS TKKTTC | 1 | cái |
| 56 | Cút nhựa vuông D110 | Theo HS TKKTTC | 1 | cái |
| 57 | Cút nhựa vuông D76 | Theo HS TKKTTC | 10 | cái |
| 58 | Cút nhựa vuông D34 | Theo HS TKKTTC | 12 | cái |
| 59 | Cút nhựa vuông D76x34 | Theo HS TKKTTC | 4 | cái |
| 60 | Cút nhựa vuông D110x76 | Theo HS TKKTTC | 1 | cái |
| 61 | Côn nhựa D110x76 | Theo HS TKKTTC | 1 | cái |
| 62 | Cút nhựa hàn DN32 | Theo HS TKKTTC | 3 | cái |
| I | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HS TKKTTC | 21,6627 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HS TKKTTC | 66,3266 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HS TKKTTC | 24,09 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HS TKKTTC | 0,4088 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HS TKKTTC | 0,4088 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HS TKKTTC | 0,4088 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HS TKKTTC | 88,9529 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HS TKKTTC | 88,9529 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.482E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.96E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục tương tự tương dương với các hạng mục chính của gói thầu đang xét được nêu rõ tại mục I, chương 5 của E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.494.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư xây dựng (ưu tiên chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng): Bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng chứng chỉ có liên quan theo quy định và kê khai các công trình tương tự đã thực hiện (Có tài liệu chứng minh).+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư xây dựng (ưu tiên chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng): Bằng tốt nghiệp đại học (Có tài liệu chứng minh).+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thí nghiệm | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh cán thí nghiệm phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp: Bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng chứng chỉ có liên quan theo quy định (Có tài liệu chứng minh).+ Đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.Hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê đơn vị thí nghiệm thực hiện công tác thí nghiệm. (Đơn vị thí nghiệm phải có quyết định công nhận năng lực thực hiện các phép thử Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng phù hợp với các công việc của gói thầu). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn Công suất ≥ 23 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 4 |
| 4 | Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70 kG | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 8 | Máy vận thăng (Hoạt động tốt) | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 10 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép 5Kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn 1Kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi