Gói thầu: Xây lắp công trình: Nâng cấp nhà trực mục tiêu Hồ Núi Cốc, xã Phúc Trìu, Thành phố Thái Nguyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220122541-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Khai thác thủy lợi Thái Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Nâng cấp nhà trực mục tiêu Hồ Núi Cốc, xã Phúc Trìu, Thành phố Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20220120472
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí duy tu, sửa chữa công trình thuỷ lợi (Theo QĐ số 1884/QĐ-UBND ngày 11/6/2021 của UBND tỉnh Thái Nguyên).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 10:48:00 đến ngày 2022-01-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,988,078,351 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,800,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.482E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.96E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục tương tự tương dương với các hạng mục chính của gói thầu đang xét được nêu rõ tại mục I, chương 5 của E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.494.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư xây dựng (ưu tiên chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng): Bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng chứng chỉ có liên quan theo quy định và kê khai các công trình tương tự đã thực hiện (Có tài liệu chứng minh).+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư xây dựng (ưu tiên chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng): Bằng tốt nghiệp đại học (Có tài liệu chứng minh).+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh cán thí nghiệm phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp: Bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng chứng chỉ có liên quan theo quy định (Có tài liệu chứng minh).+ Đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.Hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê đơn vị thí nghiệm thực hiện công tác thí nghiệm. (Đơn vị thí nghiệm phải có quyết định công nhận năng lực thực hiện các phép thử Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng phù hợp với các công việc của gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn Công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70 kG
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng (Hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt, uốn thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Khai thác thủy lợi Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình: Nâng cấp nhà trực mục tiêu Hồ Núi Cốc, xã Phúc Trìu, Thành phố Thái Nguyên
Nâng cấp nhà trực mục tiêu Hồ Núi Cốc, xã Phúc Trìu, Thành phố Thái Nguyên
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí duy tu, sửa chữa công trình thuỷ lợi (Theo QĐ số 1884/QĐ-UBND ngày 11/6/2021 của UBND tỉnh Thái Nguyên).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Khai thác thủy lợi Thái Nguyên , địa chỉ: Số 9A, Tổ 9, Ngõ 566 Đường Lương Ngọc Quyến, Phường Đồng Quang, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Thái Nguyên, địa chỉ số 9A-Tổ 4 - Phường Đồng Quang-Thành phố Thái Nguyên, Số điện thoại/fax: 02803.652.551
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên. + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 2, đường Nguyễn Du, phường Trưng Vương, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Tổ giúp việc triển khai thực hiện các dự án cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình thủy lợi năm 2021 do Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Thái Nguyên quản lý, địa chỉ số 9A-Tổ 4-Phường Đồng Quang-Thành phố Thái Nguyên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng KHKT - Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Thái Nguyên, địa chỉ số 9A-Tổ 4-Phường Đồng Quang-Thành phố Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Khai thác thủy lợi Thái Nguyên , địa chỉ: Số 9A, Tổ 9, Ngõ 566 Đường Lương Ngọc Quyến, Phường Đồng Quang, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Thái Nguyên, địa chỉ số 9A-Tổ 4 - Phường Đồng Quang-Thành phố Thái Nguyên, Số điện thoại/fax: 02803.652.551


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ. - Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: 01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT. Nơi nhận: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Thái Nguyên, số 9A-Tổ 4-Phường Đồng Quang - Thành phố Thái Nguyên. SĐT liên hệ: 0985.928.362 (Thời điểm đóng thầu là: theo Thông báo mời thầu của bên mời thầu được đăng tải trên trang Báo Đấu thầu Bộ Kế hoạch và Đầu tư và trang mạng đấu thầu quốc gia theo địa chỉ http://muasamcong.mpi.gov.vn/).
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Thái Nguyên, địa chỉ số 9A-Tổ 4 - Phường Đồng Quang-Thành phố Thái Nguyên, Số điện thoại/fax: 02803.652.551
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. ĐT: 02083 751789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Số 27, đường Bến Tượng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 0208.3.855688
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Số 27, đường Bến Tượng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 0208.3.855688
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
Theo HS TKKTTC
0,5833100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HS TKKTTC 0,5833100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HS TKKTTC 10,0273100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HS TKKTTC 9,3857100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III - 2kmTheo HS TKKTTC 9,3857100m3/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HS TKKTTC 9,3857100m3
B PHẦN KIẾN TRÚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III
Theo HS TKKTTC 21,90211m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HS TKKTTC 27,77041m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HS TKKTTC 6,96591m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HS TKKTTC 13,0716m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HS TKKTTC 4,6443m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HS TKKTTC 8,0505m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HS TKKTTC 5,4435m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HS TKKTTC 66,5154m2
9Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS TKKTTC 66,5154m2
10Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HS TKKTTC 6,38m3
11Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HS TKKTTC 2,5189m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HS TKKTTC 18,8795m3
13Lát đá bậc tam cấp, PCB30Theo HS TKKTTC 68,9778m2
14Trát rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HS TKKTTC 67,64m2
15Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HS TKKTTC 31m2
16Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HS TKKTTC 98,64m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HS TKKTTC 0,2549100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HS TKKTTC 0,1877tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HS TKKTTC 4,1067m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HS TKKTTC 1241caukien
21Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo HS TKKTTC 3,3273m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo HS TKKTTC 6,6546m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HS TKKTTC 1,2855100m3
24Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HS TKKTTC 36,7298m3
25Lát nền gạch chống trơn 300x300, XM PCB30Theo HS TKKTTC 15,5662m2
26Lát nền 600x600, XM PCB30Theo HS TKKTTC 310,8342m2
27Ốp tường gạch 300x600, XM PCB30Theo HS TKKTTC 76,769m2
28Tấm trần thạch cao chịu nước tấm thả 600x600Theo HS TKKTTC 15,3902m2
29Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thảTheo HS TKKTTC 15,3902m2
30Bả trần thạch caoTheo HS TKKTTC 15,3902m2
31Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS TKKTTC 15,3902m2
32INOX làm khung đỡ bàn đặt chậu rửaTheo HS TKKTTC 5,6906kg
33Lát đá mặt bệ chậu rửa, PCB30Theo HS TKKTTC 1,9009m2
34Xây các chi tiết bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HS TKKTTC 11,4072m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HS TKKTTC 6,0632m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HS TKKTTC 100,6497m3
37Trát vẩy tường tạo nhám, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Theo HS TKKTTC 23,3784m2
38Trát các chi tiết, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HS TKKTTC 71,269m2
39Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HS TKKTTC 176,859m2
40Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS TKKTTC 271,5064m2
41Trát má cửa các loại, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HS TKKTTC 64,16m2
42Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HS TKKTTC 699,2m2
43Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS TKKTTC763,36m2
44Trát gờ trang trí trụ, vữa XM M75, PCB30Theo HS TKKTTC 200,72m
45Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HS TKKTTC 324,6098m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HS TKKTTC 25,976m2
47Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS TKKTTC 350,5858m2
48Ống nhựa thoát nước mưa D90Theo HS TKKTTC 0,9100m
49Phễu thu Theo HS TKKTTC 20cái
50Cầu chắn rác Theo HS TKKTTC 10cái
51Cút nhựa D90Theo HS TKKTTC 10cái
52Đai giữ ốngTheo HS TKKTTC 20cái
53Gia công xà gồ thépTheo HS TKKTTC 1,6359tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo HS TKKTTC 1,6359tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HS TKKTTC 190,19761m2
56Gia công giằng mái thépTheo HS TKKTTC 0,0726tấn
57Lắp dựng giằng thép Theo HS TKKTTC 0,0726tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ - dày 0,4mmTheo HS TKKTTC 5100m2
59Tôn úp nócTheo HS TKKTTC 63,1md
60Trát thành sê nô trong, vữa XM M75, PCB30Theo HS TKKTTC 86,9312m2
61Láng lòng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HS TKKTTC 111,2976m2
62Chống thấm sê nôTheo HS TKKTTC 198,2288m2
63Trát thành ngoài sê nô, vữa XM M75, PCB30Theo HS TKKTTC 65,5808m2
64Trát trần sê nô, vữa XM M75, PCB30Theo HS TKKTTC 163,7678m2
65Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Theo HS TKKTTC 104,46m
66Sơn trần, tường sê nô không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS TKKTTC 234,0493m2
67Nắp tôn đậy lỗ thăm mái + khóaTheo HS TKKTTC 1ck
68Vách ngăn HPL chịu nước (bao gồm cả phụ kiện, chân, khóa và lắp dựng hoàn thiện)Theo HS TKKTTC 14,49m2
69Cửa sổ nhôm hệ kính dày 6,38 (bao gồm cả lắp dựng và hoàn thiện)Theo HS TKKTTC 89,765m2
70Cửa thủy lực (bao gồm cả phụ kiện, khóa, kẹp, bản lề và lắp dựng hoàn thiện)Theo HS TKKTTC 21,72m2
71Cửa đi nhôm hệ kính dày 6,38 (bao gồm cả lắp dựng và hoàn thiện)Theo HS TKKTTC 32,68m2
72INOX 304 làm hoa sắt cửa sổTheo HS TKKTTC 674,0119kg
73Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HS TKKTTC 89,765m2
74Chắn nắng thép hộp Theo HS TKKTTC 251,335kg
75Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thépTheo HS TKKTTC 251,5611kg
76Lắp dựng chắn nắng Theo HS TKKTTC 11,744m2
C PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - 90%
Theo HS TKKTTC 3,1719100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III - 10%Theo HS TKKTTC 30,19841m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III - 10%Theo HS TKKTTC 5,01231m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HS TKKTTC 1,28631m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HS TKKTTC 16,4058m3
6Ván khuôn gỗ dầm, giằng móngTheo HS TKKTTC 1,1244100m2
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HS TKKTTC 0,6516100m2
8Ván khuôn cổ móng cột vuông, chữ nhậtTheo HS TKKTTC 0,381100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HS TKKTTC 0,1218tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HS TKKTTC 1,368tấn
11Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmTheo HS TKKTTC0,344tấn
12Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmTheo HS TKKTTC 1,3696tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HS TKKTTC 23,4581m3
14Bê tông cổ móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, đá 1x2, PCB30Theo HS TKKTTC 2,0957m3
15Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HS TKKTTC 10,7692m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HS TKKTTC 17,7601m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HS TKKTTC 17,6319m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - 90%Theo HS TKKTTC 2,8902100m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công - 10%Theo HS TKKTTC 28,5892m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HS TKKTTC 1,2647100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HS TKKTTC 0,3359tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HS TKKTTC 1,1866tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HS TKKTTC 6,956m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HS TKKTTC 1,6507100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HS TKKTTC 0,7988tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HS TKKTTC 2,4927tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HS TKKTTC 20,31m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HS TKKTTC 4,7846100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HS TKKTTC 4,0357tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HS TKKTTC 46,8094m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS TKKTTC 0,4593100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HS TKKTTC 0,0664tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HS TKKTTC 0,3892tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HS TKKTTC 3,2817m3
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo HS TKKTTC 4,2115tấn
36Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HS TKKTTC4,2115tấn
37Gia công giằng mái thépTheo HS TKKTTC0,232tấn
38Lắp dựng giằng thép bu longTheo HS TKKTTC0,232tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HS TKKTTC200,11231m2
40Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HS TKKTTC3,9775100m2
41Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m - thêm 2 thángTheo HS TKKTTC3,9775100m2
D HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1Hộp nối dây đo điện trở trong tường
Theo HS TKKTTC
1hộp
2Dây liên kết cọc tiếp địa CU/PVC/PVC 1x25mm2Theo HS TKKTTC15m
3Cọc tiếp địa âm 0,8m so với mặt đấtTheo HS TKKTTC3cọc
4Ống nhựa luồn dây mềm D16 đi âm tườngTheo HS TKKTTC2m
5Đào rãnh tiếp địa, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3Theo HS TKKTTC3,61m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HS TKKTTC3,6m3
E PHẦN CẤP ĐIỆN
1Đèn LED loại 1,2m 2x18w/220v
Theo HS TKKTTC
31bộ
2Đèn LED PANEL 300x300 24w/220vTheo HS TKKTTC5bộ
3Đèn led gắn trần Theo HS TKKTTC4bộ
4Quạt hút mùi thông trầnTheo HS TKKTTC2cái
5Ổ cắm đơn âm tường Theo HS TKKTTC 12cái
6Ổ cắm đôi âm tườngTheo HS TKKTTC23cái
7Công tắc đơnTheo HS TKKTTC21cái
8Quạt trầnTheo HS TKKTTC11cái
9Áp tô mát 2 pha 100ATheo HS TKKTTC1cái
10Áp tô mát 1 pha 16ATheo HS TKKTTC23cái
11Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2Theo HS TKKTTC380m
12Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2Theo HS TKKTTC350m
13Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2Theo HS TKKTTC50m
14Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x10mm2Theo HS TKKTTC70m
15Tủ điện tổng (Tủ điện 2 lớp) 400x300x120Theo HS TKKTTC1hộp
16Xà sứ đầu hồiTheo HS TKKTTC1ck
17Hộp nối dây 200x100Theo HS TKKTTC12hộp
18Đế âm tườngTheo HS TKKTTC78hộp
19Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mátTheo HS TKKTTC78cái
20Ống nhựa mềm luồn dây D16Theo HS TKKTTC730m
21Ống nhựa mềm luồn dây D34Theo HS TKKTTC70m
22Cáp điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x16mm2Theo HS TKKTTC80m
F PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m
Theo HS TKKTTC
5cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HS TKKTTC5cái
3Cọc tiếp địa 63x63x6Theo HS TKKTTC12cọc
4Dây dẫn sét D10Theo HS TKKTTC170m
5Dây tiếp địa D16Theo HS TKKTTC80m
6Cọc đỡ dâyTheo HS TKKTTC45cái
7Hộp kỹ thuật RTD Theo HS TKKTTC2hộp
8Lô sứ chân kim thu sétTheo HS TKKTTC5cái
9Đào đất đặt dây tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HS TKKTTC20,81m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HS TKKTTC20,8m3
G MẠNG LAN NHÀ LÀM VIỆC
1Tủ mạng RACK 6U-HC RACK dạng treo tường 1 quạt gió kính thước: H.320xW.540xD.400mm
Theo HS TKKTTC
1Tủ
2SWITCH24-PORT TPLINK GIGABYTE 100/1000 24 cổng RJ45Theo HS TKKTTC1TB
3SWITCH TPLINK - SG1016D16-PORT GIGABYTE 16 cổng RJ45Theo HS TKKTTC1TB
4Dây cáp mạng COMMSCOPE cat 6ETheo HS TKKTTC70m
5Dây cáp mạng COMMSCOPE cat 5ETheo HS TKKTTC200m
6Đế âm kèm mặt hạt và nhân RJ45 COMMSCOPETheo HS TKKTTC9hộp
7Hạt RJ45 - InocTheo HS TKKTTC18cái
8ống nhựa luồn dây mạng làn sóng đàn hồi D50Theo HS TKKTTC70m
9ống nhựa luồn dây mạng làn sóng đàn hồi D20Theo HS TKKTTC200m
10Phụ kiện thi công đinh, vít, lạt nhựa, đai sắt ...Theo HS TKKTTC1HT
H BỂ TỰ HOẠI - CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1Đào bể tự hoại - Cấp đất III
Theo HS TKKTTC
19,93511m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo HS TKKTTC0,9678m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HS TKKTTC1,2415m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HS TKKTTC0,0531tấn
5Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HS TKKTTC4,891m3
6Trát tường thành bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HS TKKTTC24,14m2
7Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo HS TKKTTC4,7752m2
8Đánh mầu bể bằng xi măng nguyên chatTheo HS TKKTTC28,9152m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HS TKKTTC8,1062m3
10Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HS TKKTTC0,7037m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chopTheo HS TKKTTC0,0378100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HS TKKTTC0,0448tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HS TKKTTC81 ck
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HS TKKTTC21 ck
15ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN32Theo HS TKKTTC0,15100m
16ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN25Theo HS TKKTTC0,8100m
17ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20Theo HS TKKTTC0,07100m
18Tê nhựa hàn DN32x25Theo HS TKKTTC1cái
19Tê nhựa hàn DN25x20Theo HS TKKTTC5cái
20Tê nhựa hàn DN32Theo HS TKKTTC2cái
21Tê nhựa ren DN25x20Theo HS TKKTTC4cái
22Tê nhựa ren DN20Theo HS TKKTTC3cái
23Cút nhựa hàn DN32x25Theo HS TKKTTC1cái
24Cút nhựa hàn DN25Theo HS TKKTTC15cái
25Cút nhựa hàn DN20Theo HS TKKTTC1cái
26Cút nhựa ren DN25x20Theo HS TKKTTC2cái
27Cút nhựa ren DN20Theo HS TKKTTC4cái
28Van phao DN25Theo HS TKKTTC1cái
29Van xả téc DN32Theo HS TKKTTC1cái
30Van khóa PPR DN32Theo HS TKKTTC2cái
31Van khóa PPR DN25Theo HS TKKTTC1cái
32Rắc co PPR DN32Theo HS TKKTTC6cái
33Rắc co PPR DN25Theo HS TKKTTC3cái
34Chậu xí bệt Theo HS TKKTTC3bộ
35Vòi xịt xí bệtTheo HS TKKTTC3bộ
36Lô giấyTheo HS TKKTTC3cái
37Tiểu nam treo tườngTheo HS TKKTTC2bộ
38Van xả nhấn tiểu namTheo HS TKKTTC2cái
39La va bô âm bànTheo HS TKKTTC2bộ
40Vòi rửa lavaboTheo HS TKKTTC2bộ
41Hộp đựng xà phòngTheo HS TKKTTC2cái
42Gương soiTheo HS TKKTTC2cái
43Kệ kính gương soiTheo HS TKKTTC2cái
44Chậu rửa INOXTheo HS TKKTTC2bộ
45Vòi cổ ngỗngTheo HS TKKTTC2bộ
46Vòi xả PPR DN20Theo HS TKKTTC2bộ
47Téc ngang INOX V=3m3 + Giá đặt téc (trọn bộ)Theo HS TKKTTC1bể
48Phễu thu nước sán D76Theo HS TKKTTC2cái
49ống nhựa thoát nước UPVC D110Theo HS TKKTTC0,8100m
50ống nhựa thoát nước UPVC D76Theo HS TKKTTC0,2100m
51ống nhựa thoát nước UPVC D34Theo HS TKKTTC0,05100m
52Tê kiểm tra + Tê nhựa xiên D110Theo HS TKKTTC6cái
53Cút nhựa xiên D110Theo HS TKKTTC10cái
54Tê nhựa vuông D76x34Theo HS TKKTTC3cái
55Tê nhựa vuông D110Theo HS TKKTTC1cái
56Cút nhựa vuông D110Theo HS TKKTTC1cái
57Cút nhựa vuông D76Theo HS TKKTTC10cái
58Cút nhựa vuông D34Theo HS TKKTTC12cái
59Cút nhựa vuông D76x34Theo HS TKKTTC4cái
60Cút nhựa vuông D110x76Theo HS TKKTTC1cái
61Côn nhựa D110x76Theo HS TKKTTC1cái
62Cút nhựa hàn DN32Theo HS TKKTTC 3cái
I PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
Theo HS TKKTTC
21,6627m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HS TKKTTC66,3266m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HS TKKTTC24,09m2
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HS TKKTTC0,4088100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HS TKKTTC0,4088100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HS TKKTTC0,4088100m3/1km
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HS TKKTTC88,9529m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HS TKKTTC88,9529m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.482E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.96E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục tương tự tương dương với các hạng mục chính của gói thầu đang xét được nêu rõ tại mục I, chương 5 của E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.494.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư xây dựng (ưu tiên chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng): Bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng chứng chỉ có liên quan theo quy định và kê khai các công trình tương tự đã thực hiện (Có tài liệu chứng minh).+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư xây dựng (ưu tiên chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng): Bằng tốt nghiệp đại học (Có tài liệu chứng minh).+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.31
3 Cán bộ thí nghiệm 1 Cá nhân đảm nhận chức danh cán thí nghiệm phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp: Bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng chứng chỉ có liên quan theo quy định (Có tài liệu chứng minh).+ Đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.Hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê đơn vị thí nghiệm thực hiện công tác thí nghiệm. (Đơn vị thí nghiệm phải có quyết định công nhận năng lực thực hiện các phép thử Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng phù hợp với các công việc của gói thầu).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Công suất ≥ 23 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
2 Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
3 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu4
4 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
5 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
6 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70 kG Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
7 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
8 Máy vận thăng (Hoạt động tốt) Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
10 Máy đào ≤ 1,25m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
11 Máy cắt, uốn thép 5Kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
12 Máy đầm bàn 1Kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->