Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phương tiện tác nghiệp phục vụ thông tin cổ động thuộc Dự án “Truyền thông và giảm nghèo về thông tin” thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200937521-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phương tiện tác nghiệp phục vụ thông tin cổ động thuộc Dự án “Truyền thông và giảm nghèo về thông tin” thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200913313 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu giảm nghèo bền vững năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 10:54:00 đến ngày 2020-09-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,054,436,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Loa thùng hai dải tần số HI-FI | 2 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | -Danh mục thiết bị cấp huyện | |
| 2 | Bàn trộn âm thanh | 1 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | -Danh mục thiết bị cấp huyện | |
| 3 | Loa siêu trầm | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Danh mục thiết bị cấp huyện | |
| 4 | Bộ khuếch đại liền công suất | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | -Danh mục thiết bị cấp huyện | |
| 5 | Micro không dây cầm tay tần số UHF | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | Danh mục thiết bị cấp huyện | |
| 6 | Micro cầm tay dùng dây | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | Danh mục thiết bị cấp huyện | |
| 7 | Megaphone | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | Danh mục thiết bị cấp huyện | |
| 8 | Tủ Rack 12U – Tủ đựng thiết bị 12U | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | Danh mục thiết bị cấp huyện | |
| 9 | Đèn pha led 54W (bao gồm cả chân đèn) | 6 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | Danh mục thiết bị cấp huyện | |
| 10 | Ổ cắm điện 6 lỗ dây dài 5m | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | Danh mục thiết bị cấp huyện | |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 chấu và đế nối | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | Danh mục thiết bị cấp huyện | |
| 12 | Phích cắm | 8 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | Danh mục thiết bị cấp huyện | |
| 13 | Dây Cáp cho đèn chiếu sáng (2C x 0,7mm) | 100 | Mét | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | Danh mục thiết bị cấp huyện | |
| 14 | Chân loa (dùng cho loa thùng | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | Danh mục thiết bị cấp huyện | |
| 15 | Giắc đấu nối | 2 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Danh mục thiết bị cấp huyện | |
| 16 | Cáp nối tín hiệu 3 lõi | 100 | Mét | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | Danh mục thiết bị cấp huyện | |
| 17 | Giắc cắm canon | 8 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | Danh mục thiết bị cấp huyện | |
| 18 | Loa thùng hai dải tần số HI-FI | 20 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | (Danh mục thiết bị cấp xã) | |
| 19 | Bàn trộn âm thanh liền công suất | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | Danh mục thiết bị cấp xã | |
| 20 | Micro không dây cầm tay tàn số UHF | 10 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | Danh mục thiết bị cấp xã | |
| 21 | Micro cầm tay dùng dây | 20 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | Danh mục thiết bị cấp xã | |
| 22 | Megaphone | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | Danh mục thiết bị cấp xã | |
| 23 | Tủ Rack 12U – Tủ đựng thiết bị 12U | 10 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | Danh mục thiết bị cấp xã | |
| 24 | Ổ cắm điện 6 lỗ dây dài 5m | 20 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | Danh mục thiết bị cấp xã | |
| 25 | Ổ cắm đôi 3 chấu và đế nối | 20 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | Danh mục thiết bị cấp xã | |
| 26 | Phích cắm | 80 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | Danh mục thiết bị cấp xã | |
| 27 | Dây Cáp cho đèn chiếu sáng (2C x 0,7mm) | 1.000 | Mét | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | Danh mục thiết bị cấp xã | |
| 28 | Chân loa (dùng cho loa thùng) | 20 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | Danh mục thiết bị cấp xã | |
| 29 | Giắc đấu nối | 20 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | Danh mục thiết bị cấp xã | |
| 30 | Cáp nối tín hiệu 3 lõi | 1.000 | Mét | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | Danh mục thiết bị cấp xã |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi