Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220126178-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Trung, huyện Ý Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220126041
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 11:09:00 đến ngày 2022-01-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,703,740,004 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.155561E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.311122E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng cấp III trở lên có tối thiểu các hạng mục: Xây dựng hoàn thiện phần thô, hoàn thiện, điện, nước, pcccKèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng trong trường hợp hợp đồng đã thanh lý, xác nhận chủ đầu tư về công trình thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, tài liệu chứng minh cấp công trình. (Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư dự án về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng kèm theo các tài liệu chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng (nếu có);- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loai, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loai, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loai, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành cấp, thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loai, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên nghành PCCC&CHCN hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên;Tài liệu chứng minh gồm:Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại họcCó chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IVTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy xúc ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sang huy động, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN TRUNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Công trình: Cải tạo, sửa chữa Trạm Y tế xã Yên Trung, huyện Yên Phong; Hạng mục: Cải tạo nhà làm việc, xây mới nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN TRUNG , địa chỉ: XÃ YÊN TRUNG, HUYỆN YÊN PHONG, TỈNH BẮC NINH
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Trung. Địa chỉ: Xã Yên Trung, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222 3860 366
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Bảo Ngọc Bắc Ninh; địa chỉ: Số 509 đường Thiên Đức, phường Vệ An, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Công ty TNHH xây dựng và thương mại FSC Việt Nam. Địa chỉ: Khu 4 phường Đại Phúc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm định giá: Công ty cổ phần tư vấn và thẩm định Việt Nam. địa chỉ: Số 15 ngõ 293 Khuất Duy Tiến, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung Tâm Kiểm định chất lượng và Kinh tế xây dựng – Sở Xây dựng Bắc Ninh; địa chỉ: Số 106, đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm định báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Yên Phong. Địa chỉ: Huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung Tâm Kiểm định chất lượng và Kinh tế xây dựng – Sở Xây dựng Bắc Ninh; địa chỉ: Số 106, đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang . Địa chỉ: Thôn Lộ Bao, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0981 215 888


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN TRUNG , địa chỉ: XÃ YÊN TRUNG, HUYỆN YÊN PHONG, TỈNH BẮC NINH
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Trung. Địa chỉ: Xã Yên Trung, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222 3860 366


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó có lĩnh vực thi công hệ thống PCCC còn hiệu lực (chỉ áp dụng đối với nhà thầu chính không áp dụng đối với nhà thầu phụ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Trung. Địa chỉ: Xã Yên Trung, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222 3860 366
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Trung Bắc Ninh. Địa chỉ: Xã Yên Trung, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3860 366
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ SỐ 1:
1Tháo dỡ cửaChương V-HSMT27,935m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V-HSMT24,108m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V-HSMT11,3627m3
4Phá dỡ kết cấu gạchChương V-HSMT26,1037m3
5Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V-HSMT0,6157100m3
6Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V-HSMT0,6157100m3/1km
B PHÁ DỠ NHÀ SỐ 2:
1Tháo dỡ cửaChương V-HSMT10,26m2
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V-HSMT16,9893m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V-HSMT8,8975m3
4Phá dỡ kết cấu gạchChương V-HSMT20,8648m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V-HSMT0,4675100m3
6Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V-HSMT0,4675100m3/1km
C PHẦN KẾT CẤU - NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-HSMT1,5089100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V-HSMT13,4564m3
3Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-HSMT0,1328100m2
4Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyChương V-HSMT0,2859100m2
5Mua bê tông thương phẩm mác 250Chương V-HSMT43,6549m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-HSMT43,0098m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-HSMT0,5192100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-HSMT1,7925100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V-HSMT0,8416tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V-HSMT0,2321tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmChương V-HSMT2,2441tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmChương V-HSMT2,4054tấn
13Xây móng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-HSMT1,6483m3
14Xây móng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-HSMT26,1028m3
15Đắp đất hoàn trả móng độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V-HSMT0,944100m3
16Đắp đất tân nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V-HSMT0,5649100m3
17Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-HSMT1,3841100m3
18Mua bê tông thương phẩm mác 250 đổ nền tầng 1Chương V-HSMT29,5465m3
19Đổ bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-HSMT29,1099m3
20Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-HSMT9,401m3
21Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V-HSMT1,4244100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V-HSMT0,2343tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V-HSMT1,5093tấn
24Mua bê tông thương phẩm mác 250 đổ dầmChương V-HSMT9,5049m3
25Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-HSMT9,3644m3
26Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V-HSMT1,1858100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V-HSMT0,2572tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V-HSMT1,4365tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V-HSMT0,0712tấn
30Mua bê tông thương phẩm mác 250 đổ sànChương V-HSMT31,908m3
31Đổ bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-HSMT31,4365m3
32Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V-HSMT2,4598100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V-HSMT4,1463tấn
34Lắp dựng cốt thép giằng chắn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V-HSMT0,0867tấn
35Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-HSMT2,0053m3
36Ván khuôn lanh tôChương V-HSMT0,1871100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V-HSMT0,0531tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V-HSMT0,2207tấn
39Bê tông giằng seno nhà M200, đá 1x2, PCB30Chương V-HSMT2,6789m3
40Ván khuôn giằng senoChương V-HSMT0,3133100m2
41Lắp dựng cốt thép giằng seno, tường thu hồi, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V-HSMT0,1242tấn
42Mua thép góc L75x75x6 làm vì kèo máiChương V-HSMT683,4485kg
43Mua thép góc L50x5 làm vì kèo máiChương V-HSMT182,1994kg
44Mua thép hình chữ C 100x50x15x2 làm vì kèo máiChương V-HSMT11,5128kg
45Mua thép tấm làm bản mã vì kèo máiChương V-HSMT341,145kg
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V-HSMT1,2183tấn
47Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V-HSMT1,2183tấn
48Mua thép hình chữ C 100x50x15x2 làm xà gồ máiChương V-HSMT1.201,2173kg
49Mua thép D12 làm giằng xà gồ máiChương V-HSMT30,5827kg
50Gia công xà gồ thépChương V-HSMT1,2318tấn
51Lắp dựng xà gồ thépChương V-HSMT1,2318tấn
52Mua thép D16 làm giằng vì kèo máiChương V-HSMT63,9703kg
53Gia công giằng mái thépChương V-HSMT0,0624tấn
54Lắp dựng giằng mái thépChương V-HSMT0,0624tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-HSMT365,23661m2
D NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN KIẾN TRÚC:
1Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V-HSMT133,3792m3
2Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V-HSMT12,7287m3
3Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V-HSMT6,9322m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-HSMT271,1518m2
5Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-HSMT50,8895m2
6Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-HSMT30,602m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-HSMT784,2193m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V-HSMT35,6976m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V-HSMT156,7872m2
10Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V-HSMT125,5478m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V-HSMT77,6m
12Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V-HSMT20m
13Đắp chi tiết hoa văn cửa đi, cửa sổChương V-HSMT8công
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-HSMT402,2306m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-HSMT1.007,3061m2
16Dán gạch vỉ Inax vào tường ngoài nhà, XM PCB30Chương V-HSMT45,3585m2
17Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 vữa XM M75, PCB30Chương V-HSMT252,663m2
18Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn nhà vệ sinhChương V-HSMT22,759m2
19Ốp tường vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600Chương V-HSMT50,292m2
20Láng vữa lót bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-HSMT34,428m2
21Láng granitô bậc tam cấpChương V-HSMT34,428m2
22Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V-HSMT84,72m
23Cửa đi mở quay 1-2 cánh kết hợp vách kính dùng kính trắng 6,38mm ( chưa bao gồm phụ kiện )Chương V-HSMT20,48m2
24Phụ trội kính từ 6.38mm lên 8.38mmChương V-HSMT9,339m2
25Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đơn điểm + bản lề 3D (hoặc 4D) móc chốt đồng bộChương V-HSMT4cái
26Cửa đi mở quay 1-2 cánh kết hợp vách kính dùng kính trắng 6,38mm ( chưa bao gồm phụ kiện )Chương V-HSMT12,96m2
27Phụ trội kính từ 6.38mm lên 8.38mmChương V-HSMT5,6397m2
28Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đơn điểm + bản lề 3D (hoặc 4D) móc chốt đồng bộChương V-HSMT4cái
29Cửa đi mở quay 1-2 cánh kết hợp vách kính dùng kính trắng 6,38mm ( chưa bao gồm phụ kiện )Chương V-HSMT4,2687m2
30Phụ trội kính từ 6.38mm lên 8.38mmChương V-HSMT2,0564m2
31Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đơn điểm + bản lề 3D (hoặc 4D) móc chốt đồng bộChương V-HSMT2cái
32Cửa đi mở quay 1-2 cánh kết hợp vách kính dùng kính trắng 6,38mm ( chưa bao gồm phụ kiện )Chương V-HSMT2,5529m2
33Phụ trội kính từ 6.38mm lên 8.38mmChương V-HSMT1,228m2
34Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đơn điểm + bản lề 3D (hoặc 4D) móc chốt đồng bộ.Chương V-HSMT1cái
35Cửa sổ mở quay dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm ( chưa bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện )Chương V-HSMT19,32m2
36Phụ trội kính từ 6.38mm lên 8.38mmChương V-HSMT12,9737m2
37Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay đồng bộ - tay cài + bản lề A.Chương V-HSMT7cái
38Inox 304 hộp 15x15x1.2mm hoa sắt cửa sổChương V-HSMT123,5466kg
39Vách kính cố định dùng kính trắng 6,38mm ( chưa bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện )Chương V-HSMT5,4m2
40Phụ trội kính từ 6.38mm lên 8.38mmChương V-HSMT4,658m2
41Vách kính cố định hệ dùng kính trắng 6,38mm ( chưa bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện )Chương V-HSMT10,816m2
42Phụ trội kính từ 6.38mm lên 8.38mmChương V-HSMT8,5408m2
43Cửa sổ mở lật dùng kính trắng 6,38mm ( chưa bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện )Chương V-HSMT2,9232m2
44Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - tay cài + bản lề A.Chương V-HSMT4cái
45Trần nhôm Clip-in phòng hội trường, bao gồm khung xương, vật tư phụ (lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V-HSMT115m2
46Trần nhôm Clip-in, bao gồm khung xương, vật tư phụ (lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V-HSMT68,2m2
47Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mm, lắp dựng hoàn chỉnh, sản phầmChương V-HSMT23,5041m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôChương V-HSMT94,9956m2
49Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V-HSMT50,8116m2
50Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0,45mmChương V-HSMT3,2123100m2
51Tấm tôn ốp mái khổ 600 dày 0,45mmChương V-HSMT46,5847m
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V-HSMT4,5812100m2
53Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V-HSMT2,6885100m2
54Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V-HSMT2,6885100m2
55Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V-HSMT0,3699m3
56Xây móng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-HSMT1,085m3
57Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-HSMT9,727m2
58Ốp tường bằng gạch thẻ 60x240x9mmChương V-HSMT5,617m2
59Đào móng đường dốc, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V-HSMT2,39211m3
60Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-HSMT0,0239100m3
61Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V-HSMT0,0239100m3/1km
62Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-HSMT0,0382100m3
63Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-HSMT4,0972m3
64Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V-HSMT0,3513m3
65Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Chương V-HSMT1,3688m3
66Ván khuôn đường dốcChương V-HSMT0,0286100m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-HSMT19,1713m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-HSMT19,1713m2
69Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V-HSMT14,2786m2
70Cắt mạch tạo ma sát đường dốcChương V-HSMT8,84410m
71Sản xuất và lắp dựng lan can đường dốc bằng inox 304Chương V-HSMT142,6105kg
72Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn cho người khuyết tật bằng inox 304Chương V-HSMT37,6088kg
73Móc đồ D6Chương V-HSMT0,1083kg
74Vít + nở D6,D8Chương V-HSMT16bộ
E PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực 1 pha 250V - 16A lắp ngầm tườngChương V-HSMT21cái
2Lắp đặt Công tắc lắp ngầm tường 250V-16A, 1 hạtChương V-HSMT5cái
3Lắp đặt Công tắc lắp ngầm tường 250V-16A, 2 hạtChương V-HSMT2cái
4Lắp đặt Công tắc lắp ngầm tường 250V-16A, 3 hạtChương V-HSMT1cái
5Lắp đặt công tắc đảo chiều lắp ngầm tường 250V-16AChương V-HSMT4cái
6Lắp đặt Đèn ốp trần chụp nhựa tán xạo D250, bóng compact 18W/220VChương V-HSMT12bộ
7Lắp đặt Hộp đèn tôn sơn tĩnh điện, chóa phản quang, bóng Led đôi 2x36W/220V - chấn lưu điện tửChương V-HSMT20bộ
8Lắp đặt quạt trần + hộp số điều khiểnChương V-HSMT12cái
9Lắp đặt Tủ điện 500x400x250mm; tôn 1,5mm; sơn tĩnh điệnChương V-HSMT1hộp
10Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB 3P-50A/16ka/500VChương V-HSMT1cái
11Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-16A/6ka/250VChương V-HSMT2cái
12Thanh cái đồng 15x3mmChương V-HSMT2,5m
13Lắp đặt Hộp điện nhựa chống cháy modul 14 - lắp âm tườngChương V-HSMT1hộp
14Lắp đặt Hộp điện nhựa chống cháy modul 9 - lắp âm tườngChương V-HSMT2hộp
15Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P-63A/16KaChương V-HSMT1cái
16Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P-25A/16KaChương V-HSMT2cái
17Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-63A/16KAChương V-HSMT1cái
18Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-40A/16KAChương V-HSMT1cái
19Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-32A/16KAChương V-HSMT1cái
20Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A/16KAChương V-HSMT3cái
21Lắp đặt Aptomat chống dòng dò 1 pha RCBO 1P+N-32A/30MAChương V-HSMT1cái
22Lắp đặt Aptomat chống dòng dò 1 pha RCBO 1P+N-20A/30MAChương V-HSMT3cái
23Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A/6KAChương V-HSMT8cái
24Lắp đặt Cáp điện Cu/Xlpe/Pvc (4x16)mm2Chương V-HSMT70m
25Lắp đặt Dây điện Cu/Pvc 2x16mm2Chương V-HSMT30m
26Lắp đặt Dây điện Cu/Pvc 2x10mm2Chương V-HSMT50m
27Lắp đặt Dây điện Cu/Pvc 2x6mm2Chương V-HSMT40m
28Lắp đặt Dây điện Cu/Pvc 1x6mm2Chương V-HSMT30m
29Lắp đặt Dây điện Cu/Pvc 1x2,5mm2Chương V-HSMT862m
30Lắp đặt Dây điện Cu/Pvc 1x1,5mm2Chương V-HSMT450m
31Lắp đặt Dây tiếp địa E16Chương V-HSMT30m
32Lắp đặt Dây tiếp địa E10Chương V-HSMT50m
33Lắp đặt Dây tiếp địa E6Chương V-HSMT40m
34Lắp đặt Dây tiếp địa E2,5Chương V-HSMT431m
35Lắp đặt Dây tiếp địa E1,5Chương V-HSMT225m
36Lắp đặt Ống nhựa chống cháy D40Chương V-HSMT82m
37Lắp đặt Ống nhựa chống cháy D25Chương V-HSMT68m
38Lắp đặt Ống nhựa chống cháy D20Chương V-HSMT125m
39Lắp đặt Ống nhựa chống cháy D16Chương V-HSMT175m
40Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy D40Chương V-HSMT7cái
41Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy D25Chương V-HSMT12cái
42Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy D20Chương V-HSMT18cái
43Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy D16Chương V-HSMT22cái
44Đóng Cọc tiếp địa L63x63x6mm - 2500mm; mạ kẽmChương V-HSMT6cọc
45Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaChương V-HSMT1hộp
46Thanh liên kết D12Chương V-HSMT38m
F PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - NHÀ ĐA NĂNG
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V-HSMT6máy
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmChương V-HSMT1,2100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmChương V-HSMT1,2100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V-HSMT1,2100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V-HSMT1,2100m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V-HSMT100m
G CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA CHỐNG SÉT - NHÀ ĐA NĂNG
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V-HSMT3cái
2Kéo rải Dây thu sét D10, mạ kẽmChương V-HSMT125m
3Chân bật, D8-200mmChương V-HSMT23cái
4Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaChương V-HSMT2hộp
5Đóng Cọc tiếp địa L63x63x6mm - 2500mm; mạ kẽmChương V-HSMT4cọc
6Thanh liên kết D12Chương V-HSMT22m
H THIẾT BỊ VỆ SINH - NHÀ ĐA NĂNG
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V-HSMT5bộ
2Lắp đặt chậu xí bệtChương V-HSMT5bộ
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V-HSMT5cái
4Lắp đặt chậu rửa 2 vòi chậu bếpChương V-HSMT1bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namChương V-HSMT2bộ
6Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V-HSMT1bể
7Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V-HSMT5cái
8Lắp đặt Cầu chắn rác bằng inox D90Chương V-HSMT4cái
I ĐƯỜNG ỐNG + PHỤ KIỆN CẤP NƯỚC - NHÀ ĐA NĂNG
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN10Chương V-HSMT0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10Chương V-HSMT0,35100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10Chương V-HSMT0,15100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10Chương V-HSMT0,1100m
5Lắp đặt tê nhựa PPR đều D40x40Chương V-HSMT1cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR đều D32x32Chương V-HSMT1cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR thu D40x32Chương V-HSMT1cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR thu D32x20Chương V-HSMT5cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR thu D25x20Chương V-HSMT4cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR (90) ren trong D20Chương V-HSMT14cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR (90) D40Chương V-HSMT6cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR (90) D32Chương V-HSMT10cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR (90) D25Chương V-HSMT5cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR (90) D20Chương V-HSMT15cái
15Lắp đặt nút bịt nhựa PPR ren ngoài D20Chương V-HSMT14cái
16Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D40Chương V-HSMT4cái
17Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D32Chương V-HSMT5cái
18Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D25Chương V-HSMT3cái
19Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D20Chương V-HSMT2cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR thu D40x32Chương V-HSMT3cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR thu D32x25Chương V-HSMT3cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR thu D25x20Chương V-HSMT2cái
23Lắp đặt van khóa 2 chiều D40Chương V-HSMT2cái
24Lắp đặt van khóa 2 chiều D32Chương V-HSMT3cái
25Lắp đặt van khóa 1 chiều D32Chương V-HSMT1cái
J ĐƯỜNG ỐNG VÀ PHỤ KIỆN THOÁT NƯỚC - NHÀ ĐA NĂNG
1Lắp đặt ống nhựa PVC (PN8) D110Chương V-HSMT0,25100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC (PN8) D90Chương V-HSMT0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC (PN8) D60Chương V-HSMT0,18100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC (PN8) D42Chương V-HSMT0,12100m
5Lắp đặt Y PVC chéo 45 đều D110x110Chương V-HSMT8cái
6Lắp đặt Y PVC chéo 45 đều D90x90Chương V-HSMT1cái
7Lắp đặt Y lệch 45 D90x60Chương V-HSMT10cái
8Lắp đặt côn nhựa PVC D90x60Chương V-HSMT6cái
9Lắp đặt côn nhựa PVC D60x42Chương V-HSMT8cái
10Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D110Chương V-HSMT14cái
11Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D90Chương V-HSMT4cái
12Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D60Chương V-HSMT12cái
13Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D42Chương V-HSMT14cái
14Lắp đặt cút nhựa PVC 90 D60Chương V-HSMT4cái
15Lắp đặt cút nhựa PVC 90 D42Chương V-HSMT8cái
16Si phong nhựa PVC D60Chương V-HSMT5cái
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V-HSMT1cái
18Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmChương V-HSMT1cái
19Lắp đặt tê thông tắc D110Chương V-HSMT1cái
20Lắp đặt tê thông tắc D90Chương V-HSMT1cái
21Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D110Chương V-HSMT5cái
22Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D90Chương V-HSMT6cái
23Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D60Chương V-HSMT3cái
24Lắp đặt nút bị nhựa PVC D42Chương V-HSMT8cái
K BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-HSMT0,1866100m3
2Ván khuôn ván khuôn lót đáy móng bể phốtChương V-HSMT0,0108100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V-HSMT0,6934m3
4Ván khuôn ván khuôn thành bể tự hoạiChương V-HSMT0,416100m2
5Đổ bê tông tường chiều dày Chương V-HSMT12,2134m3
6Quét dung dịch chống thấm bể tự hoạiChương V-HSMT21,35m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT21,35m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT21,35m2
9Sản xuất lắp đặt nắp thăm inoxChương V-HSMT1cái
L THOÁT NƯỚC MÁI - NHÀ ĐA NĂNG
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V-HSMT0,28100m
2Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D90Chương V-HSMT8cái
3Lắp đặt cút nhựa PVC 90 D90Chương V-HSMT4cái
4Đai giữ ống thoát nước đứngChương V-HSMT20bộ
M KẾT CẤU - NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-HSMT0,2396100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-HSMT1,248m3
3Xây móng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-HSMT6,435m3
4Xây móng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-HSMT5,0614m3
5Bê tông móng SX chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-HSMT0,7207m3
6Ván khuôn giằng móngChương V-HSMT0,0437100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V-HSMT0,0166tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V-HSMT0,0612tấn
9Bê tông nền M100, đá 1x2, PCB30Chương V-HSMT1,2655m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V-HSMT0,624m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-HSMT0,0624100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V-HSMT0,0179tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V-HSMT0,1068tấn
14Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V-HSMT2,9722m3
15Ván khuôn sàn máiChương V-HSMT0,4811100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V-HSMT0,2739tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V-HSMT0,3687m3
18Ván khuôn lanh tôChương V-HSMT0,075100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V-HSMT0,0075tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V-HSMT0,0425tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-HSMT0,3432m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-HSMT0,0312100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V-HSMT0,0055tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V-HSMT0,0439tấn
N KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN - NHÀ BẢO VỆ
1Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V-HSMT12,3313m3
2Lát nền, Gạch ceramic 500x500mmChương V-HSMT13,4524m2
3Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-HSMT8,6112m2
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V-HSMT57,5292m2
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V-HSMT44,848m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V-HSMT25,1104m2
7Trát sê nô, vữa XM M75, PCB30Chương V-HSMT27,704m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-HSMT85,2332m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-HSMT69,9584m2
10Mua thép U80x40x3 làm xà gồ máiChương V-HSMT0,1054tấn
11Gia công xà gồ thépChương V-HSMT0,1029tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-HSMT10,921m2
13Lắp dựng xà gồ thépChương V-HSMT0,1029tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V-HSMT0,2244100m2
15Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0.42mmChương V-HSMT13,4768m
16Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90mmChương V-HSMT0,074100m
17Quả cầu chắn rác D100Chương V-HSMT2cái
18Lắp đặt chếch UPVC D90Chương V-HSMT4cái
19Đai giữ ốngChương V-HSMT16cái
20Phễu thuChương V-HSMT4cái
21Cửa đi pano kính trắng dày 6.38mmChương V-HSMT2,025m2
22Cửa sổ gỗ lim Nam Phi, kính trắng dày 6.38mmChương V-HSMT4,785m2
23Khuôn cửa gỗ đơn 60x135, gỗ lim Nam PhiChương V-HSMT20,7m
24Nẹp khuôn cửa 10x40. Công ty Trọng NghĩaChương V-HSMT20,7m
25Khóa cửa đi đồng bộChương V-HSMT1bộ
26Bản lề 125 NO- No1- Minh Khai hoặc tương đươngChương V-HSMT15bộ
27Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V-HSMT20,71m
28Lắp dựng cửa vào khuônChương V-HSMT6,811m2
29Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-HSMT14,1009m2
30Hoa cửa bằng Inox 304 KT14x14x1.2mm, gia công và lắp dựng hoàn chỉnhChương V-HSMT27,8592kg
31Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực 1 pha 250V - 16A lắp ngầm tườngChương V-HSMT3cái
32Lắp đặt Công tắc lắp ngầm tường 250V-16A, 1 hạtChương V-HSMT1cái
33Lắp đặt Công tắc lắp ngầm tường 250V-16A, 3 hạtChương V-HSMT1cái
34Lắp đặt Hộp đèn tôn sơn tĩnh điện, Bóng Led đơn 1x36W/220V - chấn lưu điện tửChương V-HSMT3bộ
35Lắp đặt quạt trầnChương V-HSMT1cái
36Lắp đặt Aptomat 2 pha MCB P-25A/10kaChương V-HSMT1cái
37Thanh cái đồng 15x3Chương V-HSMT0,106kg
38Lắp đặt Hộp điện nhựa chống cháy modul 9 - lắp âm tườngChương V-HSMT1hộp
39Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-16A/6ka/250VChương V-HSMT2cái
40Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A/6ka/250VChương V-HSMT1cái
41Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A/6ka/250VChương V-HSMT1cái
42Lắp đặt Cáp điện Cu/Xlpe/Pvc 2x4mm2Chương V-HSMT30m
43Lắp đặt Dây điện Cu/Pvc 1x2,5mm2Chương V-HSMT42m
44Lắp đặt Dây điện Cu/Pvc 1x1,5mm2Chương V-HSMT56m
45Lắp đặt Dây tiếp địa E4Chương V-HSMT15m
46Lắp đặt Dây tiếp địa E2,5Chương V-HSMT21m
47Lắp đặt Ống gen nhựa chống cháy D20Chương V-HSMT21m
48Lắp đặt Ống gen nhựa chống cháy D16Chương V-HSMT28m
O NHÀ ĐỂ XE 01
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-HSMT0,0636100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-HSMT0,0323100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V-HSMT0,0323100m3/1km
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-HSMT1,0895m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-HSMT1,044m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-HSMT0,058100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V-HSMT0,002tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V-HSMT0,0131tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V-HSMT0,0046tấn
10Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-HSMT1,584m3
11Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Chương V-HSMT5,4m3
12Đắp cát nền nhà xe độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-HSMT0,108100m3
13Mua thép ống D140x3mm làm cột nhà xeChương V-HSMT77,7975kg
14Mua thép tấm làm bản mã liên kết làm cột nhà xeChương V-HSMT78,96kg
15Gia công cột bằng thép hìnhChương V-HSMT0,1511tấn
16Lắp cột thép các loạiChương V-HSMT0,1511tấn
17Mua thép góc L50x5 làm vì kèo thépChương V-HSMT417,38kg
18Mua thép tấm làm bản mã liên kết vì kèo nhà xeChương V-HSMT44,94kg
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V-HSMT0,449tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V-HSMT0,449tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-HSMT23,8431m2
22Lợp mái che tường dày 0,42mmChương V-HSMT0,336100m2
23Máng nước, diềm mái khổ 600 dày 0,45mmChương V-HSMT16m
24Lắp đặt Công tắc + đế nổi - 250v - 16A, 1 hạtChương V-HSMT1cái
25Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A/6ka/250VChương V-HSMT1cái
26Lắp đặt Bộ đèn Compact 25W + đuiChương V-HSMT2bộ
27Lắp đặt Dây điện Cu/Pvc 2x1,5mm2Chương V-HSMT25m
28Lắp đặt Ống nhựa nổi bảo vệ dây dẫn D20Chương V-HSMT5m
29Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V-HSMT0,2100 m
P NHÀ ĐỂ XE 02
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-HSMT0,13100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-HSMT0,13100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V-HSMT0,13100m3/1km
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-HSMT2,25m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-HSMT2,087m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-HSMT0,116100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V-HSMT0,0116tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V-HSMT0,0788tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V-HSMT0,0376tấn
10Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-HSMT3,247m3
11Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Chương V-HSMT11,931m3
12Đắp cát nền nhà xe độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-HSMT0,0239100m3
13Mua thép ống D140x3mm làm cột nhà xeChương V-HSMT155,6975kg
14Mua thép tấm làm bản mã liên kết làm cột nhà xeChương V-HSMT157,92kg
15Gia công cột bằng thép hìnhChương V-HSMT0,3023tấn
16Lắp cột thép các loạiChương V-HSMT0,3023tấn
17Mua thép góc L50x5 làm vì kèo thépChương V-HSMT449,565kg
18Mua thép tấm làm bản mã liên kết vì kèo nhà xeChương V-HSMT493,605kg
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V-HSMT0,9087tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V-HSMT0,9087tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-HSMT48,1671m2
22Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mmChương V-HSMT0,689100m2
23Máng nước, diềm mái khổ 600 dày 0,45mmChương V-HSMT32,8m
24Lắp đặt Công tắc + đế nổi - 250v - 16A, 1 hạtChương V-HSMT1cái
25Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A/6ka/250VChương V-HSMT1cái
26Lắp đặt Bộ đèn Compact 25W + đuiChương V-HSMT5bộ
27Lắp đặt Dây điện Cu/Pvc 2x1,5mm2Chương V-HSMT100m
28Lắp đặt Ống nhựa nổi bảo vệ dây dẫn D20Chương V-HSMT20m
29Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V-HSMT0,8100 m
Q LÒ ĐỐT RÁC
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-HSMT0,0572100m3
2Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-HSMT0,0572100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V-HSMT0,0572100m3/1km
4Ván khuôn lót móng băngChương V-HSMT0,016100m2
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V-HSMT0,44m3
6Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-HSMT1,621m3
7Ván khuôn giằng móngChương V-HSMT0,024100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V-HSMT0,006tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V-HSMT0,0284tấn
10Bê tông giằng móng chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-HSMT0,264m3
11Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-HSMT7,094m3
12Ván khuôn giằng tườngChương V-HSMT0,021100m2
13Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V-HSMT0,006tấn
14Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V-HSMT0,0284tấn
15Bê tông giằng tường nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V-HSMT0,264m3
16Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V-HSMT0,1m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK D=8mmChương V-HSMT0,005tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V-HSMT0,004100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V-HSMT11cấu kiện
20Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-HSMT33,4m2
R BỂ NƯỚC NGẦM:
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-HSMT2,5412100m3
2Ván khuôn lót móng đáy bểChương V-HSMT0,0424100m2
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V-HSMT5,75m3
4Mua bê tông thương phẩm mác 250Chương V-HSMT10,962m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-HSMT10,8m3
6Mua bê tông thương phẩm mác 250Chương V-HSMT24,3808m3
7Đổ bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-HSMT24,0205m3
8Mua bê tông thương phẩm mác 250Chương V-HSMT8,0804m3
9Đổ bê tông xà dầm, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-HSMT7,961m3
10Ván khuôn đáy bểChương V-HSMT0,07100m2
11Ván khuôn tường bể, khung xương, cột chống giáo ống,Chương V-HSMT2,1837100m2
12Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn nắp bể, chiều cao ≤28mChương V-HSMT0,4215100m2
13Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm nắp bể, chiều cao ≤28mChương V-HSMT0,1104100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V-HSMT0,4682tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V-HSMT5,3262tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V-HSMT0,4983tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V-HSMT0,1582tấn
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V-HSMT101,2768m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-HSMT114,512m2
20Quét chống thấm đáy và thành bểChương V-HSMT161,7888m2
21Đánh màu đáy, thành bể bằng nước xi măngChương V-HSMT161,7888m2
22Lắp dựng cốt thép thang xuống bể, đường kính D16Chương V-HSMT0,0177tấn
S TRẠM BƠM:
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-HSMT0,5576m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-HSMT0,1014100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V-HSMT0,0178tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V-HSMT0,0708tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V-HSMT0,6867m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-HSMT0,1006100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V-HSMT0,0663tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V-HSMT0,17tấn
9Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V-HSMT3,1788m3
10Ván khuôn sàn máiChương V-HSMT0,3521100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V-HSMT0,0446tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V-HSMT0,2755tấn
13Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V-HSMT0,2184m3
14Ván khuôn lanh tôChương V-HSMT0,0151100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V-HSMT0,0036tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V-HSMT0,0126tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V-HSMT8,9282m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V-HSMT34,759m2
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V-HSMT22,0465m2
20Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V-HSMT16,2336m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-HSMT34,759m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-HSMT38,2801m2
23Lát nền, Gạch cotto 400x400mmChương V-HSMT18,768m2
24Cửa đi nhựa lõi thép dùng kính trắng 6,38mm ( chưa bao gồm phụ kiện ), lắp dựng hoàn thiệnChương V-HSMT1,86m2
25Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đa điểm + tay nắm, vấu chốt)Chương V-HSMT1cái
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-HSMT0,0727m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V-HSMT0,0046100m2
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V-HSMT2cái
29Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 1 pha 250V-16A lắp ngầm tườngChương V-HSMT3cái
30Lắp đặt công tắc lắp ngầm tường 250V-16A 1 hạtChương V-HSMT1cái
31Lắp đặt hộp đèn sơn tĩnh điện, bóng LED đơn 1x36w/220V - chấn lưu điện tửChương V-HSMT2bộ
32Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P-25A/10KAChương V-HSMT1cái
33Thanh cái đồng 15x3mmChương V-HSMT0,3m
34Lắp đặt hộp điện nhựa chống cháy modul 9 - lắp âm tườngChương V-HSMT1hộp
35Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P-16A/6KA/250VChương V-HSMT2cái
36Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P-20A/6KA/250VChương V-HSMT1cái
37Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P-10A/6KA/250VChương V-HSMT1cái
38Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2Chương V-HSMT30m
39Lắp đặt cáp điện Cu/PVC (1x2.5)mm2Chương V-HSMT42m
40Lắp đặt cáp điện Cu/PVC (1x1.5)mm2Chương V-HSMT56m
41Lắp đặt dây tiếp địa E4Chương V-HSMT30m
42Lắp đặt dây tiếp địa E2.5Chương V-HSMT21m
43Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20Chương V-HSMT21m
44Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16Chương V-HSMT28m
T CẦU THANG NGOÀI NHÀ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-HSMT0,0257100m3
2Ván khuôn lót móng cộtChương V-HSMT0,4186100m2
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-HSMT0,435m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-HSMT0,6453m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-HSMT0,3042100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V-HSMT0,0075tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V-HSMT0,0234tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V-HSMT0,0303tấn
9Mua thép tấm làm bản mã liên kết thang thépChương V-HSMT15,2775kg
10Mua tôn dày 3mm làm bậc thang thépChương V-HSMT512,358kg
11Mua thép hình chữ C, I, L làm thang thépChương V-HSMT1.710,0178kg
12Gia công thang sắtChương V-HSMT2,1708tấn
13Lắp dựng kết cấu thép thang thoát hiểmChương V-HSMT2,1708tấn
14Mua thép ống D30x1.4; D50x1.4 làm lan can cầu thangChương V-HSMT303,1745kg
15Gia công lan canChương V-HSMT0,2958tấn
16Lắp dựng lan can sắtChương V-HSMT31,0615m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-HSMT177,89971m2
18Bu lông móng D16Chương V-HSMT20cái
19Bu lông liên kết D12Chương V-HSMT112cái
U CẢI TẠO NHÀ SỐ 1 (NHÀ LÀM VIỆC):
1Tháo dỡ cửaChương V-HSMT170,82m2
2Tháo dỡ khuôn cửaChương V-HSMT355m
3Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V-HSMT168,808m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemChương V-HSMT251,1544m2
5Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mChương V-HSMT376,284m2
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V-HSMT69,2198m2
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V-HSMT1,68m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V-HSMT208,6444m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V-HSMT486,8368m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V-HSMT299,4046m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V-HSMT698,6106m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàChương V-HSMT67,9716m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàChương V-HSMT501,5394m2
14Tháo dỡ hệ thống điện nhà chính, nhà vệ sinhChương V-HSMT1trọn gói
15Tháo dỡ hệ thống nước nhà vệ sinhChương V-HSMT1trọn gói
16Tháo dỡ gạch ốp tường khu WCChương V-HSMT150,2676m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà vệ sinhChương V-HSMT159,4452m2
18Phá dỡ nền gạch nhà WCChương V-HSMT54,1649m2
19Tháo dỡ chậu rửaChương V-HSMT9bộ
20Tháo dỡ bệ xíChương V-HSMT5bộ
21Tháo dỡ chậu tiểuChương V-HSMT12bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V-HSMT8bộ
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V-HSMT46,5485m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 2kmChương V-HSMT46,5485m3
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V-HSMT8,0146100m2
26Cửa đi mở quay 1-2 cánh kết hợp vách dùng kính trắng 6,38mm ( chưa bao gồm phụ kiện )Chương V-HSMT103,8m2
27Phụ trội kính cửa đi từ 6.38mm lên 8.38mmChương V-HSMT46,6704m2
28Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đơn điểm + bản lề 3D (hoặc 4D) móc chốt đồng bộChương V-HSMT22cái
29Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đơn điểm + bản lề 3D (hoặc 4D) móc chốt đồng bộChương V-HSMT10cái
30Cửa sổ mở lật dùng kính trắng 6,38mm ( chưa bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện )Chương V-HSMT2,16m2
31Cửa sổ mở lùa dùng kính trắng 6,38mm ( chưa bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện )Chương V-HSMT70,35m2
32Phụ trội kính cửa sổ từ 6.38m lên 8.38mmChương V-HSMT46,9911m2
33Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - tay cài + bản lề AChương V-HSMT6bộ
34Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở lùa Kinlong đồng bộ -sò + bánh xe móc chốt đồng bộChương V-HSMT27bộ
35Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 15x15x1.2mmChương V-HSMT455,1526kg
36Cắt bê tông làm móng tường xây gạch mớiChương V-HSMT0,9310m
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-HSMT0,1953m3
38Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-HSMT0,4312m3
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V-HSMT0,6265m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 2kmChương V-HSMT0,6265m3
41Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-HSMT0,1953m3
42Xây móng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-HSMT0,5115m3
43Bê tông giằng móng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-HSMT0,1125m3
44Ván khuôn giằng móngChương V-HSMT0,0102100m2
45Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V-HSMT0,011tấn
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-HSMT0,0132m3
47Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-HSMT0,0026tấn
48Ván khuôn lanh tôChương V-HSMT0,0025100m2
49Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V-HSMT0,198m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V-HSMT1,8977m3
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-HSMT405,4586m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-HSMT208,6444m2
53Ốp tường, trụ, Gạch ốp tường ceramic 300x600mmChương V-HSMT168,808m2
54Lát nền, Gạch lát nền Ceramic 600x600mmChương V-HSMT251,1544m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-HSMT763,4528m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-HSMT1.605,6086m2
57Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,47mmChương V-HSMT3,7628100m2
58Tôn úp nóc, úp viền dày 0.45mm, khổ 400Chương V-HSMT99,6537m
59Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mmChương V-HSMT113,2698m2
60Ốp tường nhà vệ sinh Gạch ốp tường ceramic 300x600mmChương V-HSMT179,826m2
61Sản xuất và lắp dựng trần nhôm clip-in. Trần khu vệ sinh.Chương V-HSMT52,7745m2
62Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. Tường khu vệ sinhChương V-HSMT166,8515m2
63Chống thấm khu vệ sinh bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mmChương V-HSMT37,9597m2
64Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, khu WC, vữa XM M50, PCB30Chương V-HSMT54,1649m2
65Sản xuất và lắp dựng vách ngăn compact nhà vệ sinh dày 12mmChương V-HSMT8,96m2
66Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V-HSMT2,41691m3
67Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-HSMT0,0242100m3
68Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V-HSMT0,0242100m3/1km
69Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-HSMT0,0105100m3
70Xây móng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-HSMT1,3652m3
71Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V-HSMT1,666m3
72Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Chương V-HSMT1,554m3
73Ván khuôn đường dốcChương V-HSMT0,0327100m2
74Trát tường đường dốc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-HSMT10,5789m2
75Sơn tường đường dốc ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-HSMT10,5789m2
76Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V-HSMT13,7802m2
77Cắt khe tạo nhám mặt đường dốcChương V-HSMT2,56410m
78Sản xuất và lắp dựng lan can đường dốc bằng inox 304Chương V-HSMT131,3449kg
79Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực 1 pha 250V - 16A lắp ngầm tườngChương V-HSMT18cái
80Lắp đặt công tắc 1 hạt 16A-250VChương V-HSMT4cái
81Lắp đặt công tắc 2 hạt 16A-250VChương V-HSMT1cái
82Lắp đặt Đèn ốp trần chụp nhựa tán xạo D250, bóng compact 18W/220VChương V-HSMT1bộ
83Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, bóng led đơn 1x36W/220VChương V-HSMT4bộ
84Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, bóng led đôi 2x36W/220VChương V-HSMT2bộ
85Lắp đặt quạt trầnChương V-HSMT4cái
86Lắp đặt Hộp nhựa chống cháy âm tườngChương V-HSMT4hộp
87Lắp đặt các automat 1 pha MCB 25AChương V-HSMT1cái
88Lắp đặt công tắc 1 hạt 16A-250VChương V-HSMT1cái
89Lắp đặt đèn LED ốp trần 18WChương V-HSMT1bộ
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V-HSMT20m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V-HSMT20m
92Lắp đặt dây tiếp địa 1x1.5mm2Chương V-HSMT5m
93Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V-HSMT40m
94Lắp đặt bình nóng lạnh 30lítChương V-HSMT1bộ
95Đào rãnh đặt đường dây tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V-HSMT1,081m3
96Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-HSMT0,0108100m3
97Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V-HSMT0,0108100m3/1km
98Vữa xi măng cát vàngChương V-HSMT0,855m3
99Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V-HSMT5cái
100Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V-HSMT48,33m
101Chân bật, D8-200mmChương V-HSMT45cái
102Đóng Cọc tiếp địa L63x63x6mm - 2500mm; mạ kẽmChương V-HSMT6cọc
103Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V-HSMT34,2m
104Khung inox 304 đỡ bàn đá vệ sinh làm mới tầng 1Chương V-HSMT26,3784kg
105Lát đá mặt bệ nhà vệ sinh làm mới tầng 1Chương V-HSMT1,56m2
106Lắp đặt Lavabo + vòiChương V-HSMT2bộ
107Lắp đặt xí bệt +vòi xịt vệ sinhChương V-HSMT1bộ
108Hộp đựng giấyChương V-HSMT1bộ
109Lắp đặt Phễu thu nước sàn D90Chương V-HSMT1cái
110Lắp đặt Ống nhựa PPR(PN10), D25Chương V-HSMT0,12100m
111Lắp đặt Ống nhựa PPR(PN10), D20Chương V-HSMT0,04100m
112Lắp đặt Tê nhựa PPR thu, D25x20Chương V-HSMT3cái
113Lắp đặt Cút nhựa PPR ren trong, D20Chương V-HSMT9cái
114Lắp đặt Cút nhựa PPR, D25Chương V-HSMT4cái
115Lắp đặt Cút nhựa PPR, D20Chương V-HSMT2cái
116Lắp nút bịt nhựa PPR ren ngoài D20Chương V-HSMT9cái
117Lắp đặt Măng sông nhựa PPR, D25Chương V-HSMT3cái
118Lắp đặt Măng sông nhựa PPR, D20Chương V-HSMT1cái
119Lắp đặt Côn nhựa PPR, D25/20Chương V-HSMT1cái
120Lắp đặt Van khóa 1 chiều, D25Chương V-HSMT1cái
121Lắp đặt Ống nhựa PVC, D110, PN8Chương V-HSMT0,08100m
122Lắp đặt Ống nhựa PVC, D60 PN8Chương V-HSMT0,08100m
123Lắp đặt Ống nhựa PVC, D42 PN8Chương V-HSMT0,04100m
124Lắp đặt Y nhựa PVC lệch 45, D60/60Chương V-HSMT1cái
125Lắp đặt côn nhựa PVC, D60/42Chương V-HSMT1cái
126Lắp đặt Cút nhựa PVC 135, D110Chương V-HSMT2cái
127Lắp đặt Cút nhựa PVC 135, D60Chương V-HSMT3cái
128Lắp đặt Cút nhựa PVC 90, D42Chương V-HSMT1cái
129Lắp Nút nhựa PVC D110Chương V-HSMT1cái
130Lắp Nút nhựa PVC D60Chương V-HSMT1cái
131Lắp Nút nhựa PVC D42Chương V-HSMT1cái
132Khung inox 304 đỡ bàn đáChương V-HSMT90,2726kg
133Lát đá mặt bệ chậu rửa nhà vệ sinhChương V-HSMT5,7m2
134Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửaChương V-HSMT9bộ
135Lắp đặt xí bệt + vòi xịt vệ sinhChương V-HSMT11bộ
136Hộp đựng giấyChương V-HSMT11bộ
137Lắp đặt chậu tiểu nam +van xảChương V-HSMT6bộ
138Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V-HSMT2bộ
139Lắp đặt Ống nhựa PPR(PN10), D25Chương V-HSMT0,2100m
140Lắp đặt Ống nhựa PPR(PN10), D20Chương V-HSMT0,07100m
141Lắp đặt Cút nhựa PPR, D25Chương V-HSMT8cái
142Lắp đặt Tê nhựa PPR, D25Chương V-HSMT4cái
143Lắp đặt Cút PPR ren trong PPR D25Chương V-HSMT4cái
144Lắp đặt măng sông PPR D25Chương V-HSMT4cái
145Lắp đặt Ống nhựa PVC, D110, PN8Chương V-HSMT0,15100m
146Lắp đặt Ống nhựa PVC, D60 PN8Chương V-HSMT0,1100m
147Lắp đặt Cút nhựa PVC D110Chương V-HSMT3cái
148Lắp đặt Cút nhựa PVC D60Chương V-HSMT5cái
149Lắp đặt Tê nhựa PVC D60Chương V-HSMT2cái
150Lắp Nút nhựa PVC D110Chương V-HSMT10cái
151Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmChương V-HSMT1cái
152Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-HSMT0,0999100m3
153Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-HSMT0,0223100m3
154Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-HSMT0,0776100m3
155Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V-HSMT0,0776100m3/1km
156Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V-HSMT0,51m3
157Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-HSMT0,4313m3
158Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-HSMT0,0175100m2
159Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V-HSMT0,0369tấn
160Xây bể chứa bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-HSMT2,8405m3
161Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-HSMT15,915m2
162Đánh mầu thành bểChương V-HSMT15,915m2
163Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-HSMT2,4198m2
164Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-HSMT0,3451m3
165Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 10mmChương V-HSMT0,0494tấn
166Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan,Chương V-HSMT0,021100m2
167Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V-HSMT81cấu kiện
V HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ
1Nhân công dọn dẹp cỏ khu vực san lấpChương V-HSMT10công
2Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,9Chương V-HSMT4,8408100m3
3Lắp đặt ống nhựa cấp nước HDPE D50Chương V-HSMT1,31100 m
4Lắp đặt vòi nước D15Chương V-HSMT7bộ
5Lắp đặt cút HDPE D50Chương V-HSMT4cái
6Lắp đặt tê HDPE D50Chương V-HSMT3cái
7Lắp đặt tê thu HDPE D50/25Chương V-HSMT4cái
8Lắp đặt cút thu HDPE D50/25Chương V-HSMT2cái
9Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-HSMT1,8919100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-HSMT0,776100m3
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-HSMT1,1159100m3
12Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V-HSMT1,1159100m3/1km
13Thi công lớp đá dăm đệm móng rãnh thoát nước (bỏ VL cát)Chương V-HSMT14,19m3
14Bê tông rãnh thoát nước bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-HSMT21,291m3
15Ván khuôn rãnh thoát nướcChương V-HSMT0,453100m2
16Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-HSMT23,9184m3
17Bê tông rãnh nước bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-HSMT11,2948m3
18Ván khuôn mũ mố rãnh thoát nướcChương V-HSMT1,4496100m2
19Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh thoát nước, ĐK 10mmChương V-HSMT0,3715tấn
20Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh thoát nước, ĐK 6mmChương V-HSMT0,0966tấn
21Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-HSMT138,92m2
22Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V-HSMT12,684m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh thoát nướcChương V-HSMT0,6765100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, đường kính D6mmChương V-HSMT0,0997tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, đường kính D14mmChương V-HSMT3,1679tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V-HSMT1511cấu kiện
27Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-HSMT0,7061100m3
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-HSMT0,5681100m3
29Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-HSMT0,138100m3
30Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V-HSMT0,138100m3/1km
31Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mmChương V-HSMT11,51 đoạn ống
32Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V-HSMT11mối nối
33Đế cống D600Chương V-HSMT23cái
34Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-HSMT0,4899100m3
35Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-HSMT0,1327100m3
36Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-HSMT0,3573100m3
37Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V-HSMT0,3573100m3/1km
38Thi công lớp đá dăm đệm móng hố gaChương V-HSMT0,0242m3
39Bê tông sản xuất hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-HSMT5,1242m3
40Ván khuôn móng hố gaChương V-HSMT0,2714100m2
41Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-HSMT12,625m3
42Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-HSMT53,64m2
43Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-HSMT1,296m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố gaChương V-HSMT0,0648100m2
45Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, đường kính D10mmChương V-HSMT0,0644tấn
46Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, đường kính D8mmChương V-HSMT0,0515tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V-HSMT181cấu kiện
48Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-HSMT0,0475100m3
49Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-HSMT0,0215100m3
50Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-HSMT0,026100m3
51Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V-HSMT0,026100m3/1km
52Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V-HSMT0,3m3
53Ván khuôn bê tông lót móngChương V-HSMT0,012100m2
54Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-HSMT0,7448m3
55Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-HSMT0,0558100m2
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V-HSMT0,0048tấn
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V-HSMT0,024tấn
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V-HSMT0,0463tấn
59Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-HSMT1,5593m3
60Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-HSMT0,7256m3
61Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-HSMT0,1161100m2
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao 6mChương V-HSMT0,0147tấn
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V-HSMT0,0971tấn
64Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V-HSMT6,0224m3
65Ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào trụ cổngChương V-HSMT44,2896m2
66Sản xuất và lắp dựng đường ray trượt bằng thép L50x5; Bật sắt D10 dài 100 chân chẻ đuôi cá dài 80, cánh nhau 500, hàn mặt dưới đúc liền với lớp BT đá 2x4 M150Chương V-HSMT10,32md
67Mua thép hộp 50x50x3 làm cánh cổngChương V-HSMT0,1418tấn
68Mua thép vuông đặc 16x16 làm cánh cổngChương V-HSMT0,2001tấn
69Mua tôn dày 3mm bịt cánh cổngChương V-HSMT0,0475tấn
70Gia công cổng sắtChương V-HSMT0,3352tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-HSMT22,6491m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V-HSMT12,35m2
73Bản lề cổngChương V-HSMT6bộ
74Bánh xe cổngChương V-HSMT3cái
75Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-HSMT0,0172100m3
76Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-HSMT0,0047100m3
77Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-HSMT0,0125100m3
78Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V-HSMT0,0125100m3/1km
79Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-HSMT0,0172m3
80Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-HSMT0,0033100m2
81Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-HSMT4,104m3
82Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào biển tênChương V-HSMT10,4106m2
83Chữ nổi inox 304 xước mặt dày 0.7mm font chữ VNAVANTH cao 150 dày 25 "TRẠM Y TẾ XÃ YÊN TRUNG, HUYỆN YÊN PHONG, TỈNH BẮC NNH''Chương V-HSMT1bộ
84Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-HSMT0,128100m3
85Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-HSMT0,068100m3
86Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-HSMT0,0601100m3
87Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V-HSMT0,0601100m3/1km
88Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V-HSMT1,0285m3
89Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-HSMT0,0385100m2
90Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-HSMT1,7672m3
91Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-HSMT2,5918m3
92Bê tông giằng móng chân tường bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-HSMT0,6171m3
93Ván khuôn giằng móngChương V-HSMT0,0374100m2
94Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-HSMT1,3262m3
95Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-HSMT19,5252m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-HSMT16,8852m2
97Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-HSMT1,859m3
98Bê tông giằng tường bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-HSMT0,4732m3
99Ván khuôn giằng tườngChương V-HSMT0,0423100m2
100Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V-HSMT0,0087tấn
101Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V-HSMT0,0508tấn
102Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-HSMT26,702m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-HSMT26,702m2
104Mua thép đặc 16x16 làm hàng rào hoa sắtChương V-HSMT0,4855tấn
105Gia công hàng rào song sắtChương V-HSMT22,477m2
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-HSMT15,15841m2
107Lắp dựng hoa sắt hàng ràoChương V-HSMT22,477m2
108Lưỡi mác gang hàng ràoChương V-HSMT112,6667chiếc
109Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-HSMT0,7251100m3
110Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-HSMT0,4567100m3
111Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-HSMT0,2684100m3
112Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V-HSMT0,2684100m3/1km
113Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V-HSMT4,598m3
114Ván khuôn bê tông lót móngChương V-HSMT0,1683100m2
115Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-HSMT7,9002m3
116Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-HSMT11,587m3
117Bê tông giằng móng chân tường bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-HSMT2,7588m3
118Ván khuôn giằng chân tường móngChương V-HSMT0,1672100m2
119Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-HSMT8,4343m3
120Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-HSMT85,494m2
121Sơn cột, trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-HSMT85,494m2
122Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-HSMT19,7453m3
123Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-HSMT298,9294m2
124Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-HSMT298,9294m2
125Đắp cát tạo phẳngChương V-HSMT0,4733100m3
126Rải lớp nilong chống thấmChương V-HSMT970,224m2
127Mua bê tông thương phẩm mác 200Chương V-HSMT145,5336m3
128Bê tông nền sân, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-HSMT141,984m3
129Thi công khe co giãnChương V-HSMT493,2m
130Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM M50, PCB30Chương V-HSMT946,56m2
W PHÒNG CHỐNG MỐI
1Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-HSMT53,581m3
2Phòng mối bằng hàng rào bên ngoàiChương V-HSMT23,796m3
3Phòng mối bằng hàng rào bên trongChương V-HSMT29,784m3
4Phòng mối mặt nền nhàChương V-HSMT193,53m2
5Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan bơm thuốcChương V-HSMT3101 lỗ khoan
6Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốcChương V-HSMT8341 lỗ khoan
7Phòng mối nền công trình cải tạo bằng dung dịchChương V-HSMT197,51m2
X PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đóng cọc chống sét tủ trung tâm báo cháyChương V-HSMT1cọc
2Sơn cọc chống sét tủ trung tâmChương V-HSMT0,51m2
3Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V-HSMT11 trung tâm
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Fi =8mmChương V-HSMT10m
5Đầu báo khói quang, 24VChương V-HSMT33đầu
6Đầu báo nhiệt gia tăng, 24VChương V-HSMT4đầu
7Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyChương V-HSMT3,710 đầu
8Đèn báo cháy, 24VChương V-HSMT5đèn
9Lắp đặt đèn báo cháyChương V-HSMT15 đèn
10Chuông báo cháyChương V-HSMT5chuông
11Lắp đặt chuông báo cháyChương V-HSMT15 chuông
12Nút ấn báo cháy, 24VChương V-HSMT5cái
13Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V-HSMT15 nút
14Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấnChương V-HSMT5hộp
15Thiết bị kiểm tra thông mạch 10K (Điện trở cuối kênh)Chương V-HSMT31 bộ
16Đèn báo phòngChương V-HSMT21cái
17Lắp đặt đèn báo phòngChương V-HSMT4,25 đèn
18Lắp đặt rọ, mặt đèn báo phòng 50x80mmChương V-HSMT21hộp
19Lắp đặt hộp kỹ thuật (Hộp đấu dây) KT 150x150mmChương V-HSMT3hộp
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75m2Chương V-HSMT900m
21Lắp đặt dây đơn 1x1mm2Chương V-HSMT250m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V-HSMT350m
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V-HSMT800m
24Cắt khe bê tông đi dây cáp tín hiệuChương V-HSMT3,55910m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-HSMT2,669m3
26Đổ bê tông bù cáp tín hiệu, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT2,669m3
27Đào đất móng đi dây cáp tín hiệu, đất cấp IChương V-HSMT9,511m3
28Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,095100m3
29Cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2Chương V-HSMT80,03m
30Lắp đặt dây cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2Chương V-HSMT8,00310 m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V-HSMT80,03m
32Cút D16Chương V-HSMT383,333Cái
33Kẹp D16Chương V-HSMT383,333Cái
34Hộp chia ngả D16Chương V-HSMT150Cái
35Măng sông D16Chương V-HSMT393,836Cái
36Cút D32Chương V-HSMT10Cái
37Kẹp D32Chương V-HSMT6Cái
38Măng sông D32Chương V-HSMT27,408Cái
39Phá dỡ kết cấu gạch đá để chèn tổ hợp chuông, đèn, nút ấnChương V-HSMT0,12m3
40Lắp đặt lưới thép P40 KT400x180mm để trát chèn chống nứt vữa sau hộp chuông đènChương V-HSMT0,36m2
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V-HSMT1cái
42Hộp đựng bình chữa cháy và họng chữa cháy KT 1150x600x18cmChương V-HSMT1Hộp
43Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x18cmChương V-HSMT4Hộp
44Kệ đặt 3 bình chữa cháyChương V-HSMT4kệ
45Phá dỡ tường gạch vị trí tủ chữa cháyChương V-HSMT0,466m3
46Lắp đặt cửa lưới chống nứt KT1300x1200mmChương V-HSMT1,56m2
47Lắp đặt cửa lưới chống nứt quy cách 600x600mmChương V-HSMT1,44m2
48Mua và lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 (ABC) hoặc tương đươngChương V-HSMT18bình
49Mua và lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 hoặc tương đươngChương V-HSMT9bình
50Mua và đóng bộ Nôi quy, Tiêu lệnh PCCCChương V-HSMT9cái
51Mua và đóng Biển cấm lửa + cấm hút thuốcChương V-HSMT9bộ
52Mua Đèn EXIT - một mặt không hướngChương V-HSMT13Đèn
53Mua Đèn EXIT hai mặt 1 hướngChương V-HSMT2Đèn
54Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V-HSMT35 đèn
55Đèn chiếu sáng sự cốChương V-HSMT16đèn
56Lắp đặt đèn sự cốChương V-HSMT3,25 đèn
57Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT150x150mmChương V-HSMT3hộp
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V-HSMT560m
59Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V-HSMT560m
60Cút D16Chương V-HSMT180Cái
61Kẹp D16Chương V-HSMT280Cái
62Măng sông D16Chương V-HSMT190Cái
63Hộp chia ngả D16Chương V-HSMT20Cái
64Lắp đặt ổ cắm đơnChương V-HSMT16cái
65Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-HSMT4,352m3
66Đào đất đặt ống chưa cháy, đất cấp IChương V-HSMT17,4061m3
67Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,174100m3
68Đổ bê tông thủ bù sân đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT4,352m3
69Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm (gồm cẩ ống trong nhà bơm L=12m)Chương V-HSMT0,7100m
70Chân trụ cứu hỏa 3 cửa D65Chương V-HSMT3Trụ
71Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmChương V-HSMT0,12100m
72Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống dChương V-HSMT0,12100m
73Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V-HSMT12cái
74Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V-HSMT6cái
75Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V-HSMT6cái
76Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mmChương V-HSMT2cái
77Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn,đường kính côn D=100/65mm;D100/D50Chương V-HSMT4cái
78Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=65/50mmChương V-HSMT2cái
79Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V-HSMT6cái
80Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mmChương V-HSMT1cái
81Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50mmChương V-HSMT1cái
82Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V-HSMT1cái
83Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V-HSMT1cái
84Kép thép tráng kẽm d=25mmChương V-HSMT6Cái
85Kép thép tráng kẽm d=50mmChương V-HSMT1Cái
86Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V-HSMT24cặp bích
87Lắp bích thép - Đường kính 50mmChương V-HSMT6cặp bích
88Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V-HSMT4cái
89Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmChương V-HSMT2cái
90Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=100mmChương V-HSMT2cái
91Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=50mmChương V-HSMT1cái
92Lắp đặt van khóa d25Chương V-HSMT2cỏi
93Lắp đặt đồng hồ đo ápChương V-HSMT1cái
94Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa ngoài nhà, đường kính trụ d=100/65mmChương V-HSMT2cái
95Lắp đặt họng tiếp nước, đường kính họng d=100/65mmChương V-HSMT1cái
96Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mmChương V-HSMT4cái
97Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=Chương V-HSMT2cái
98Mua và lắp đặt Rọ hút máy bơm D100Chương V-HSMT2rọ
99Mua và lắp đặt Rọ hút máy bơm D50Chương V-HSMT1rọ
100Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V-HSMT0,24100m
101Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmChương V-HSMT0,7100m
102Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Chương V-HSMT0,24100m
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-HSMT24,8121m2
104Mua và Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1100x550x180mmChương V-HSMT2hộp
105Mua và lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 16 Bar dài 20m +khớp nốiChương V-HSMT4Cuộn
106Mua và lắp đặt Lăng phun nước chữa cháy D65/16Chương V-HSMT4Lăng
107Mặt bịt trụ chữa cháy ngoài nhà và trụ tiếp nướcChương V-HSMT4Mặt
108Khớp nối nhanh D65Chương V-HSMT6Khớp
109Lơ thu D15Chương V-HSMT3Cai
110Rắc co D25Chương V-HSMT6cái
111Lắp đặt van góc đường kính van d=50mmChương V-HSMT1cái
112Lắp đặt cửa lưới quy cách 1200x600mm chống nứt vữaChương V-HSMT0,72m2
113Mua và lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 16 Bar dài 20m +khớp nốiChương V-HSMT1Cuộn
114Lăng phun nước chữa cháy D50/13Chương V-HSMT1Lăng
115Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m3Chương V-HSMT1bể
116Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d27mm (Trong nhà bơm)Chương V-HSMT12m
117Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 (chỉ tính trong phòng bơm)Chương V-HSMT20m
118Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6mm2 (Chỉ tính trong phòng bơm)Chương V-HSMT10m
119Bê tông đế trụ chữa cháy - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V-HSMT0,48m3
120Gioăng cao su D100Chương V-HSMT30Gioăng
121Lắp đặt bơm chữa cháy (Gồm bơm điện, Bơm diezel dự phòng và bơm mồi)Chương V-HSMT31 máy
122Lắp đặt tủ điều khiển bươmChương V-HSMT1Công
123Đóng cọc tiếp địa cho tủ bơm chữa cháyChương V-HSMT1cọc
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-HSMT0,31m2
125Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Fi =8mmChương V-HSMT5m
126Mua và lắp đặt Bình tích áp 100 lítChương V-HSMT1bình
127Công tắc áp lực 2 ngưỡngChương V-HSMT3bộ
Y THIẾT BỊ
1Tăng âm truyền thanhChương V-HSMT1chiếc
2Loa thùng treo tườngChương V-HSMT1đôi
3Amply công suất 4 kênhChương V-HSMT1chiếc
4Micro không dâyChương V-HSMT2bộ
5Micro cỗ gỗngChương V-HSMT1bộ
6Bàn trộn âm thanhChương V-HSMT1chiếc
7Loa nénChương V-HSMT2chiếc
8Dây loa truyền thanhChương V-HSMT100mét
9Tủ đựng thiết bị 16U, có ngăn để mierChương V-HSMT1bộ
10Phụ kiện và công lắp đặtChương V-HSMT1trọn gói
11Điều hòa 18000BTUChương V-HSMT9Chiếc
12Switch 16 cổngChương V-HSMT1cái
13Bộ khếch đại tín hiệuChương V-HSMT1cái
14Bộ chiaChương V-HSMT1cái
15Máy chiếuChương V-HSMT1Chiếc
16Màn chiếu điện treo tườngChương V-HSMT1chiếc
17Tivi 55inchChương V-HSMT1chiếc
18Cây máy tính để bànChương V-HSMT1chiếc
19bàn phím máy tínhChương V-HSMT1chiếc
20Con chuột máy tínhChương V-HSMT1chiếc
21Cây nước nóng lạnhChương V-HSMT1chiếc
22Phông rèmChương V-HSMT70m2
23Biển quốc hiệuChương V-HSMT6m
24Bộ sao vàngChương V-HSMT1bộ
25Tượng bácChương V-HSMT1bộ
26Bục để tượng bácChương V-HSMT1chiếc
27Bục phát biểuChương V-HSMT1chiếc
28Mua và lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênhChương V-HSMT1tủ
29Mua tủ chữa cháy 3 bơm (01 điện + 01 bù + 01 diezen)Chương V-HSMT1tủ
30Bơm chữa cháy điệnChương V-HSMT1cái
31Bơm chữa cháy diezenChương V-HSMT1cái
32Bơm bù ápChương V-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.155561E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.311122E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng cấp III trở lên có tối thiểu các hạng mục: Xây dựng hoàn thiện phần thô, hoàn thiện, điện, nước, pcccKèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng trong trường hợp hợp đồng đã thanh lý, xác nhận chủ đầu tư về công trình thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, tài liệu chứng minh cấp công trình. (Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư dự án về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng kèm theo các tài liệu chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng (nếu có);- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loai, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 - Là kỹ sư xây dựng- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loai, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loai, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình 1 - Là kỹ sư chuyên nghành cấp, thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loai, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
5 Cán bộ phụ trách thi công PCCC 1 + Là kỹ sư chuyên nghành PCCC&CHCN hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên;Tài liệu chứng minh gồm:Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại họcCó chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IVTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
2 Búa căn khí nén hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy đầm cóc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy xúc ≥ 0,8m3 hoạt động tốt, sẵn sang huy động, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực1
7 Máy đầm dùi hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy cắt uốn thép hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy cắt gạch đá hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->