Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220126178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Trung, huyện Ý Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220126041 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 11:09:00 đến ngày 2022-01-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,703,740,004 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.155561E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.311122E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng cấp III trở lên có tối thiểu các hạng mục: Xây dựng hoàn thiện phần thô, hoàn thiện, điện, nước, pcccKèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng trong trường hợp hợp đồng đã thanh lý, xác nhận chủ đầu tư về công trình thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, tài liệu chứng minh cấp công trình. (Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư dự án về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng kèm theo các tài liệu chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng (nếu có);- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loai, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loai, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loai, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành cấp, thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loai, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên nghành PCCC&CHCN hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên;Tài liệu chứng minh gồm:Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại họcCó chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IVTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy xúc ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sang huy động, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN TRUNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị Công trình: Cải tạo, sửa chữa Trạm Y tế xã Yên Trung, huyện Yên Phong; Hạng mục: Cải tạo nhà làm việc, xây mới nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó có lĩnh vực thi công hệ thống PCCC còn hiệu lực (chỉ áp dụng đối với nhà thầu chính không áp dụng đối với nhà thầu phụ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Yên Trung. Địa chỉ: Xã Yên Trung, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222 3860 366 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Trung Bắc Ninh. Địa chỉ: Xã Yên Trung, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3860 366 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ SỐ 1: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V-HSMT | 27,935 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V-HSMT | 24,108 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V-HSMT | 11,3627 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V-HSMT | 26,1037 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V-HSMT | 0,6157 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V-HSMT | 0,6157 | 100m3/1km |
| B | PHÁ DỠ NHÀ SỐ 2: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V-HSMT | 10,26 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V-HSMT | 16,9893 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V-HSMT | 8,8975 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V-HSMT | 20,8648 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V-HSMT | 0,4675 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V-HSMT | 0,4675 | 100m3/1km |
| C | PHẦN KẾT CẤU - NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-HSMT | 1,5089 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V-HSMT | 13,4564 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,1328 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-HSMT | 0,2859 | 100m2 |
| 5 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V-HSMT | 43,6549 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 43,0098 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,5192 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-HSMT | 1,7925 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V-HSMT | 0,8416 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V-HSMT | 0,2321 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Chương V-HSMT | 2,2441 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V-HSMT | 2,4054 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-HSMT | 1,6483 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-HSMT | 26,1028 | m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả móng độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V-HSMT | 0,944 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất tân nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V-HSMT | 0,5649 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-HSMT | 1,3841 | 100m3 |
| 18 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 đổ nền tầng 1 | Chương V-HSMT | 29,5465 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 29,1099 | m3 |
| 20 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 9,401 | m3 |
| 21 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V-HSMT | 1,4244 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V-HSMT | 0,2343 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-HSMT | 1,5093 | tấn |
| 24 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 đổ dầm | Chương V-HSMT | 9,5049 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 9,3644 | m3 |
| 26 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V-HSMT | 1,1858 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V-HSMT | 0,2572 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-HSMT | 1,4365 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V-HSMT | 0,0712 | tấn |
| 30 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 đổ sàn | Chương V-HSMT | 31,908 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 31,4365 | m3 |
| 32 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V-HSMT | 2,4598 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-HSMT | 4,1463 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép giằng chắn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V-HSMT | 0,0867 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 2,0053 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô | Chương V-HSMT | 0,1871 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V-HSMT | 0,0531 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V-HSMT | 0,2207 | tấn |
| 39 | Bê tông giằng seno nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 2,6789 | m3 |
| 40 | Ván khuôn giằng seno | Chương V-HSMT | 0,3133 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép giằng seno, tường thu hồi, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V-HSMT | 0,1242 | tấn |
| 42 | Mua thép góc L75x75x6 làm vì kèo mái | Chương V-HSMT | 683,4485 | kg |
| 43 | Mua thép góc L50x5 làm vì kèo mái | Chương V-HSMT | 182,1994 | kg |
| 44 | Mua thép hình chữ C 100x50x15x2 làm vì kèo mái | Chương V-HSMT | 11,5128 | kg |
| 45 | Mua thép tấm làm bản mã vì kèo mái | Chương V-HSMT | 341,145 | kg |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V-HSMT | 1,2183 | tấn |
| 47 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V-HSMT | 1,2183 | tấn |
| 48 | Mua thép hình chữ C 100x50x15x2 làm xà gồ mái | Chương V-HSMT | 1.201,2173 | kg |
| 49 | Mua thép D12 làm giằng xà gồ mái | Chương V-HSMT | 30,5827 | kg |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Chương V-HSMT | 1,2318 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-HSMT | 1,2318 | tấn |
| 52 | Mua thép D16 làm giằng vì kèo mái | Chương V-HSMT | 63,9703 | kg |
| 53 | Gia công giằng mái thép | Chương V-HSMT | 0,0624 | tấn |
| 54 | Lắp dựng giằng mái thép | Chương V-HSMT | 0,0624 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 365,2366 | 1m2 |
| D | NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-HSMT | 133,3792 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V-HSMT | 12,7287 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-HSMT | 6,9322 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-HSMT | 271,1518 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 50,8895 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 30,602 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-HSMT | 784,2193 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 35,6976 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 156,7872 | m2 |
| 10 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 125,5478 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 77,6 | m |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 20 | m |
| 13 | Đắp chi tiết hoa văn cửa đi, cửa sổ | Chương V-HSMT | 8 | công |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 402,2306 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 1.007,3061 | m2 |
| 16 | Dán gạch vỉ Inax vào tường ngoài nhà, XM PCB30 | Chương V-HSMT | 45,3585 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 252,663 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn nhà vệ sinh | Chương V-HSMT | 22,759 | m2 |
| 19 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600 | Chương V-HSMT | 50,292 | m2 |
| 20 | Láng vữa lót bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 34,428 | m2 |
| 21 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V-HSMT | 34,428 | m2 |
| 22 | Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V-HSMT | 84,72 | m |
| 23 | Cửa đi mở quay 1-2 cánh kết hợp vách kính dùng kính trắng 6,38mm ( chưa bao gồm phụ kiện ) | Chương V-HSMT | 20,48 | m2 |
| 24 | Phụ trội kính từ 6.38mm lên 8.38mm | Chương V-HSMT | 9,339 | m2 |
| 25 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đơn điểm + bản lề 3D (hoặc 4D) móc chốt đồng bộ | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Cửa đi mở quay 1-2 cánh kết hợp vách kính dùng kính trắng 6,38mm ( chưa bao gồm phụ kiện ) | Chương V-HSMT | 12,96 | m2 |
| 27 | Phụ trội kính từ 6.38mm lên 8.38mm | Chương V-HSMT | 5,6397 | m2 |
| 28 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đơn điểm + bản lề 3D (hoặc 4D) móc chốt đồng bộ | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Cửa đi mở quay 1-2 cánh kết hợp vách kính dùng kính trắng 6,38mm ( chưa bao gồm phụ kiện ) | Chương V-HSMT | 4,2687 | m2 |
| 30 | Phụ trội kính từ 6.38mm lên 8.38mm | Chương V-HSMT | 2,0564 | m2 |
| 31 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đơn điểm + bản lề 3D (hoặc 4D) móc chốt đồng bộ | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Cửa đi mở quay 1-2 cánh kết hợp vách kính dùng kính trắng 6,38mm ( chưa bao gồm phụ kiện ) | Chương V-HSMT | 2,5529 | m2 |
| 33 | Phụ trội kính từ 6.38mm lên 8.38mm | Chương V-HSMT | 1,228 | m2 |
| 34 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đơn điểm + bản lề 3D (hoặc 4D) móc chốt đồng bộ. | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Cửa sổ mở quay dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm ( chưa bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện ) | Chương V-HSMT | 19,32 | m2 |
| 36 | Phụ trội kính từ 6.38mm lên 8.38mm | Chương V-HSMT | 12,9737 | m2 |
| 37 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay đồng bộ - tay cài + bản lề A. | Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Inox 304 hộp 15x15x1.2mm hoa sắt cửa sổ | Chương V-HSMT | 123,5466 | kg |
| 39 | Vách kính cố định dùng kính trắng 6,38mm ( chưa bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện ) | Chương V-HSMT | 5,4 | m2 |
| 40 | Phụ trội kính từ 6.38mm lên 8.38mm | Chương V-HSMT | 4,658 | m2 |
| 41 | Vách kính cố định hệ dùng kính trắng 6,38mm ( chưa bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện ) | Chương V-HSMT | 10,816 | m2 |
| 42 | Phụ trội kính từ 6.38mm lên 8.38mm | Chương V-HSMT | 8,5408 | m2 |
| 43 | Cửa sổ mở lật dùng kính trắng 6,38mm ( chưa bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện ) | Chương V-HSMT | 2,9232 | m2 |
| 44 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - tay cài + bản lề A. | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Trần nhôm Clip-in phòng hội trường, bao gồm khung xương, vật tư phụ (lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V-HSMT | 115 | m2 |
| 46 | Trần nhôm Clip-in, bao gồm khung xương, vật tư phụ (lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V-HSMT | 68,2 | m2 |
| 47 | Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mm, lắp dựng hoàn chỉnh, sản phầm | Chương V-HSMT | 23,5041 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Chương V-HSMT | 94,9956 | m2 |
| 49 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V-HSMT | 50,8116 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0,45mm | Chương V-HSMT | 3,2123 | 100m2 |
| 51 | Tấm tôn ốp mái khổ 600 dày 0,45mm | Chương V-HSMT | 46,5847 | m |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-HSMT | 4,5812 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V-HSMT | 2,6885 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V-HSMT | 2,6885 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V-HSMT | 0,3699 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 1,085 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-HSMT | 9,727 | m2 |
| 58 | Ốp tường bằng gạch thẻ 60x240x9mm | Chương V-HSMT | 5,617 | m2 |
| 59 | Đào móng đường dốc, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V-HSMT | 2,3921 | 1m3 |
| 60 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V-HSMT | 0,0239 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V-HSMT | 0,0239 | 100m3/1km |
| 62 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-HSMT | 0,0382 | 100m3 |
| 63 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 4,0972 | m3 |
| 64 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 0,3513 | m3 |
| 65 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 1,3688 | m3 |
| 66 | Ván khuôn đường dốc | Chương V-HSMT | 0,0286 | 100m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 19,1713 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 19,1713 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V-HSMT | 14,2786 | m2 |
| 70 | Cắt mạch tạo ma sát đường dốc | Chương V-HSMT | 8,844 | 10m |
| 71 | Sản xuất và lắp dựng lan can đường dốc bằng inox 304 | Chương V-HSMT | 142,6105 | kg |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn cho người khuyết tật bằng inox 304 | Chương V-HSMT | 37,6088 | kg |
| 73 | Móc đồ D6 | Chương V-HSMT | 0,1083 | kg |
| 74 | Vít + nở D6,D8 | Chương V-HSMT | 16 | bộ |
| E | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực 1 pha 250V - 16A lắp ngầm tường | Chương V-HSMT | 21 | cái |
| 2 | Lắp đặt Công tắc lắp ngầm tường 250V-16A, 1 hạt | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt Công tắc lắp ngầm tường 250V-16A, 2 hạt | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Công tắc lắp ngầm tường 250V-16A, 3 hạt | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đảo chiều lắp ngầm tường 250V-16A | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Đèn ốp trần chụp nhựa tán xạo D250, bóng compact 18W/220V | Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Hộp đèn tôn sơn tĩnh điện, chóa phản quang, bóng Led đôi 2x36W/220V - chấn lưu điện tử | Chương V-HSMT | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần + hộp số điều khiển | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tủ điện 500x400x250mm; tôn 1,5mm; sơn tĩnh điện | Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB 3P-50A/16ka/500V | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-16A/6ka/250V | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Thanh cái đồng 15x3mm | Chương V-HSMT | 2,5 | m |
| 13 | Lắp đặt Hộp điện nhựa chống cháy modul 14 - lắp âm tường | Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt Hộp điện nhựa chống cháy modul 9 - lắp âm tường | Chương V-HSMT | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P-63A/16Ka | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P-25A/16Ka | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-63A/16KA | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-40A/16KA | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-32A/16KA | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A/16KA | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Aptomat chống dòng dò 1 pha RCBO 1P+N-32A/30MA | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Aptomat chống dòng dò 1 pha RCBO 1P+N-20A/30MA | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A/6KA | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cáp điện Cu/Xlpe/Pvc (4x16)mm2 | Chương V-HSMT | 70 | m |
| 25 | Lắp đặt Dây điện Cu/Pvc 2x16mm2 | Chương V-HSMT | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt Dây điện Cu/Pvc 2x10mm2 | Chương V-HSMT | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt Dây điện Cu/Pvc 2x6mm2 | Chương V-HSMT | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt Dây điện Cu/Pvc 1x6mm2 | Chương V-HSMT | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt Dây điện Cu/Pvc 1x2,5mm2 | Chương V-HSMT | 862 | m |
| 30 | Lắp đặt Dây điện Cu/Pvc 1x1,5mm2 | Chương V-HSMT | 450 | m |
| 31 | Lắp đặt Dây tiếp địa E16 | Chương V-HSMT | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt Dây tiếp địa E10 | Chương V-HSMT | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt Dây tiếp địa E6 | Chương V-HSMT | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt Dây tiếp địa E2,5 | Chương V-HSMT | 431 | m |
| 35 | Lắp đặt Dây tiếp địa E1,5 | Chương V-HSMT | 225 | m |
| 36 | Lắp đặt Ống nhựa chống cháy D40 | Chương V-HSMT | 82 | m |
| 37 | Lắp đặt Ống nhựa chống cháy D25 | Chương V-HSMT | 68 | m |
| 38 | Lắp đặt Ống nhựa chống cháy D20 | Chương V-HSMT | 125 | m |
| 39 | Lắp đặt Ống nhựa chống cháy D16 | Chương V-HSMT | 175 | m |
| 40 | Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy D40 | Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy D25 | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy D20 | Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | Chương V-HSMT | 22 | cái |
| 44 | Đóng Cọc tiếp địa L63x63x6mm - 2500mm; mạ kẽm | Chương V-HSMT | 6 | cọc |
| 45 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 46 | Thanh liên kết D12 | Chương V-HSMT | 38 | m |
| F | PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V-HSMT | 6 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Chương V-HSMT | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chương V-HSMT | 1,2 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V-HSMT | 1,2 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V-HSMT | 1,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V-HSMT | 100 | m |
| G | CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA CHỐNG SÉT - NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Kéo rải Dây thu sét D10, mạ kẽm | Chương V-HSMT | 125 | m |
| 3 | Chân bật, D8-200mm | Chương V-HSMT | 23 | cái |
| 4 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V-HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Đóng Cọc tiếp địa L63x63x6mm - 2500mm; mạ kẽm | Chương V-HSMT | 4 | cọc |
| 6 | Thanh liên kết D12 | Chương V-HSMT | 22 | m |
| H | THIẾT BỊ VỆ SINH - NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi chậu bếp | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V-HSMT | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cầu chắn rác bằng inox D90 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| I | ĐƯỜNG ỐNG + PHỤ KIỆN CẤP NƯỚC - NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN10 | Chương V-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 | Chương V-HSMT | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | Chương V-HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 | Chương V-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR đều D40x40 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR đều D32x32 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR thu D40x32 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR thu D32x20 | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR thu D25x20 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR (90) ren trong D20 | Chương V-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR (90) D40 | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR (90) D32 | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR (90) D25 | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR (90) D20 | Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR ren ngoài D20 | Chương V-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D40 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D32 | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D25 | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D20 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR thu D40x32 | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR thu D32x25 | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR thu D25x20 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D40 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D32 | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D32 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| J | ĐƯỜNG ỐNG VÀ PHỤ KIỆN THOÁT NƯỚC - NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC (PN8) D110 | Chương V-HSMT | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC (PN8) D90 | Chương V-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC (PN8) D60 | Chương V-HSMT | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC (PN8) D42 | Chương V-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Y PVC chéo 45 đều D110x110 | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y PVC chéo 45 đều D90x90 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y lệch 45 D90x60 | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x60 | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60x42 | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D110 | Chương V-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D90 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D60 | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D42 | Chương V-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 D60 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 D42 | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Si phong nhựa PVC D60 | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thông tắc D110 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thông tắc D90 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D110 | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D90 | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D60 | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bị nhựa PVC D42 | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| K | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-HSMT | 0,1866 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn ván khuôn lót đáy móng bể phốt | Chương V-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-HSMT | 0,6934 | m3 |
| 4 | Ván khuôn ván khuôn thành bể tự hoại | Chương V-HSMT | 0,416 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V-HSMT | 12,2134 | m3 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm bể tự hoại | Chương V-HSMT | 21,35 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 21,35 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 21,35 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt nắp thăm inox | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| L | THOÁT NƯỚC MÁI - NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V-HSMT | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D90 | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 D90 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Đai giữ ống thoát nước đứng | Chương V-HSMT | 20 | bộ |
| M | KẾT CẤU - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-HSMT | 0,2396 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-HSMT | 1,248 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-HSMT | 6,435 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-HSMT | 5,0614 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 0,7207 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Chương V-HSMT | 0,0437 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V-HSMT | 0,0166 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V-HSMT | 0,0612 | tấn |
| 9 | Bê tông nền M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 1,2655 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 0,624 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V-HSMT | 0,0179 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V-HSMT | 0,1068 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 2,9722 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Chương V-HSMT | 0,4811 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V-HSMT | 0,2739 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 0,3687 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô | Chương V-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V-HSMT | 0,0425 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 0,3432 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V-HSMT | 0,0055 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V-HSMT | 0,0439 | tấn |
| N | KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-HSMT | 12,3313 | m3 |
| 2 | Lát nền, Gạch ceramic 500x500mm | Chương V-HSMT | 13,4524 | m2 |
| 3 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 8,6112 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V-HSMT | 57,5292 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V-HSMT | 44,848 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 25,1104 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 27,704 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 85,2332 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 69,9584 | m2 |
| 10 | Mua thép U80x40x3 làm xà gồ mái | Chương V-HSMT | 0,1054 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V-HSMT | 0,1029 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 10,92 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-HSMT | 0,1029 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V-HSMT | 0,2244 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0.42mm | Chương V-HSMT | 13,4768 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90mm | Chương V-HSMT | 0,074 | 100m |
| 17 | Quả cầu chắn rác D100 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Đai giữ ống | Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 20 | Phễu thu | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Cửa đi pano kính trắng dày 6.38mm | Chương V-HSMT | 2,025 | m2 |
| 22 | Cửa sổ gỗ lim Nam Phi, kính trắng dày 6.38mm | Chương V-HSMT | 4,785 | m2 |
| 23 | Khuôn cửa gỗ đơn 60x135, gỗ lim Nam Phi | Chương V-HSMT | 20,7 | m |
| 24 | Nẹp khuôn cửa 10x40. Công ty Trọng Nghĩa | Chương V-HSMT | 20,7 | m |
| 25 | Khóa cửa đi đồng bộ | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Bản lề 125 NO- No1- Minh Khai hoặc tương đương | Chương V-HSMT | 15 | bộ |
| 27 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V-HSMT | 20,7 | 1m |
| 28 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-HSMT | 6,81 | 1m2 |
| 29 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 14,1009 | m2 |
| 30 | Hoa cửa bằng Inox 304 KT14x14x1.2mm, gia công và lắp dựng hoàn chỉnh | Chương V-HSMT | 27,8592 | kg |
| 31 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực 1 pha 250V - 16A lắp ngầm tường | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt Công tắc lắp ngầm tường 250V-16A, 1 hạt | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Công tắc lắp ngầm tường 250V-16A, 3 hạt | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Hộp đèn tôn sơn tĩnh điện, Bóng Led đơn 1x36W/220V - chấn lưu điện tử | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Aptomat 2 pha MCB P-25A/10ka | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Thanh cái đồng 15x3 | Chương V-HSMT | 0,106 | kg |
| 38 | Lắp đặt Hộp điện nhựa chống cháy modul 9 - lắp âm tường | Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-16A/6ka/250V | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A/6ka/250V | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A/6ka/250V | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Cáp điện Cu/Xlpe/Pvc 2x4mm2 | Chương V-HSMT | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt Dây điện Cu/Pvc 1x2,5mm2 | Chương V-HSMT | 42 | m |
| 44 | Lắp đặt Dây điện Cu/Pvc 1x1,5mm2 | Chương V-HSMT | 56 | m |
| 45 | Lắp đặt Dây tiếp địa E4 | Chương V-HSMT | 15 | m |
| 46 | Lắp đặt Dây tiếp địa E2,5 | Chương V-HSMT | 21 | m |
| 47 | Lắp đặt Ống gen nhựa chống cháy D20 | Chương V-HSMT | 21 | m |
| 48 | Lắp đặt Ống gen nhựa chống cháy D16 | Chương V-HSMT | 28 | m |
| O | NHÀ ĐỂ XE 01 | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-HSMT | 0,0636 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V-HSMT | 0,0323 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V-HSMT | 0,0323 | 100m3/1km |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-HSMT | 1,0895 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 1,044 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V-HSMT | 0,002 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V-HSMT | 0,0131 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V-HSMT | 0,0046 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-HSMT | 1,584 | m3 |
| 11 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 5,4 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền nhà xe độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 13 | Mua thép ống D140x3mm làm cột nhà xe | Chương V-HSMT | 77,7975 | kg |
| 14 | Mua thép tấm làm bản mã liên kết làm cột nhà xe | Chương V-HSMT | 78,96 | kg |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V-HSMT | 0,1511 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Chương V-HSMT | 0,1511 | tấn |
| 17 | Mua thép góc L50x5 làm vì kèo thép | Chương V-HSMT | 417,38 | kg |
| 18 | Mua thép tấm làm bản mã liên kết vì kèo nhà xe | Chương V-HSMT | 44,94 | kg |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V-HSMT | 0,449 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V-HSMT | 0,449 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 23,843 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái che tường dày 0,42mm | Chương V-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 23 | Máng nước, diềm mái khổ 600 dày 0,45mm | Chương V-HSMT | 16 | m |
| 24 | Lắp đặt Công tắc + đế nổi - 250v - 16A, 1 hạt | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A/6ka/250V | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Bộ đèn Compact 25W + đui | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Dây điện Cu/Pvc 2x1,5mm2 | Chương V-HSMT | 25 | m |
| 28 | Lắp đặt Ống nhựa nổi bảo vệ dây dẫn D20 | Chương V-HSMT | 5 | m |
| 29 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V-HSMT | 0,2 | 100 m |
| P | NHÀ ĐỂ XE 02 | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V-HSMT | 0,13 | 100m3/1km |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-HSMT | 2,25 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 2,087 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V-HSMT | 0,0116 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V-HSMT | 0,0788 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V-HSMT | 0,0376 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-HSMT | 3,247 | m3 |
| 11 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 11,931 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền nhà xe độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-HSMT | 0,0239 | 100m3 |
| 13 | Mua thép ống D140x3mm làm cột nhà xe | Chương V-HSMT | 155,6975 | kg |
| 14 | Mua thép tấm làm bản mã liên kết làm cột nhà xe | Chương V-HSMT | 157,92 | kg |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V-HSMT | 0,3023 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Chương V-HSMT | 0,3023 | tấn |
| 17 | Mua thép góc L50x5 làm vì kèo thép | Chương V-HSMT | 449,565 | kg |
| 18 | Mua thép tấm làm bản mã liên kết vì kèo nhà xe | Chương V-HSMT | 493,605 | kg |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V-HSMT | 0,9087 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V-HSMT | 0,9087 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 48,167 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm | Chương V-HSMT | 0,689 | 100m2 |
| 23 | Máng nước, diềm mái khổ 600 dày 0,45mm | Chương V-HSMT | 32,8 | m |
| 24 | Lắp đặt Công tắc + đế nổi - 250v - 16A, 1 hạt | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A/6ka/250V | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Bộ đèn Compact 25W + đui | Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Dây điện Cu/Pvc 2x1,5mm2 | Chương V-HSMT | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt Ống nhựa nổi bảo vệ dây dẫn D20 | Chương V-HSMT | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V-HSMT | 0,8 | 100 m |
| Q | LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-HSMT | 0,0572 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V-HSMT | 0,0572 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V-HSMT | 0,0572 | 100m3/1km |
| 4 | Ván khuôn lót móng băng | Chương V-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V-HSMT | 0,44 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 1,621 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Chương V-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V-HSMT | 0,006 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V-HSMT | 0,0284 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng móng chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 0,264 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 7,094 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng tường | Chương V-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V-HSMT | 0,006 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V-HSMT | 0,0284 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng tường nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 0,264 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 0,1 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK D=8mm | Chương V-HSMT | 0,005 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-HSMT | 33,4 | m2 |
| R | BỂ NƯỚC NGẦM: | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-HSMT | 2,5412 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng đáy bể | Chương V-HSMT | 0,0424 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V-HSMT | 5,75 | m3 |
| 4 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V-HSMT | 10,962 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 10,8 | m3 |
| 6 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V-HSMT | 24,3808 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 24,0205 | m3 |
| 8 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V-HSMT | 8,0804 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 7,961 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đáy bể | Chương V-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường bể, khung xương, cột chống giáo ống, | Chương V-HSMT | 2,1837 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn nắp bể, chiều cao ≤28m | Chương V-HSMT | 0,4215 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm nắp bể, chiều cao ≤28m | Chương V-HSMT | 0,1104 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V-HSMT | 0,4682 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V-HSMT | 5,3262 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V-HSMT | 0,4983 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V-HSMT | 0,1582 | tấn |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V-HSMT | 101,2768 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-HSMT | 114,512 | m2 |
| 20 | Quét chống thấm đáy và thành bể | Chương V-HSMT | 161,7888 | m2 |
| 21 | Đánh màu đáy, thành bể bằng nước xi măng | Chương V-HSMT | 161,7888 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép thang xuống bể, đường kính D16 | Chương V-HSMT | 0,0177 | tấn |
| S | TRẠM BƠM: | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 0,5576 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,1014 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V-HSMT | 0,0708 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 0,6867 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 0,1006 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V-HSMT | 0,0663 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-HSMT | 0,17 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 3,1788 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Chương V-HSMT | 0,3521 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V-HSMT | 0,0446 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-HSMT | 0,2755 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 0,2184 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô | Chương V-HSMT | 0,0151 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-HSMT | 0,0036 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V-HSMT | 0,0126 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-HSMT | 8,9282 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V-HSMT | 34,759 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V-HSMT | 22,0465 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 16,2336 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 34,759 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 38,2801 | m2 |
| 23 | Lát nền, Gạch cotto 400x400mm | Chương V-HSMT | 18,768 | m2 |
| 24 | Cửa đi nhựa lõi thép dùng kính trắng 6,38mm ( chưa bao gồm phụ kiện ), lắp dựng hoàn thiện | Chương V-HSMT | 1,86 | m2 |
| 25 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đa điểm + tay nắm, vấu chốt) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 0,0727 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V-HSMT | 0,0046 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 1 pha 250V-16A lắp ngầm tường | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc lắp ngầm tường 250V-16A 1 hạt | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đèn sơn tĩnh điện, bóng LED đơn 1x36w/220V - chấn lưu điện tử | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P-25A/10KA | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Thanh cái đồng 15x3mm | Chương V-HSMT | 0,3 | m |
| 34 | Lắp đặt hộp điện nhựa chống cháy modul 9 - lắp âm tường | Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P-16A/6KA/250V | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P-20A/6KA/250V | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P-10A/6KA/250V | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V-HSMT | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V-HSMT | 42 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Chương V-HSMT | 56 | m |
| 41 | Lắp đặt dây tiếp địa E4 | Chương V-HSMT | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt dây tiếp địa E2.5 | Chương V-HSMT | 21 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Chương V-HSMT | 21 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 | Chương V-HSMT | 28 | m |
| T | CẦU THANG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-HSMT | 0,0257 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng cột | Chương V-HSMT | 0,4186 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-HSMT | 0,435 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 0,6453 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,3042 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V-HSMT | 0,0234 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V-HSMT | 0,0303 | tấn |
| 9 | Mua thép tấm làm bản mã liên kết thang thép | Chương V-HSMT | 15,2775 | kg |
| 10 | Mua tôn dày 3mm làm bậc thang thép | Chương V-HSMT | 512,358 | kg |
| 11 | Mua thép hình chữ C, I, L làm thang thép | Chương V-HSMT | 1.710,0178 | kg |
| 12 | Gia công thang sắt | Chương V-HSMT | 2,1708 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép thang thoát hiểm | Chương V-HSMT | 2,1708 | tấn |
| 14 | Mua thép ống D30x1.4; D50x1.4 làm lan can cầu thang | Chương V-HSMT | 303,1745 | kg |
| 15 | Gia công lan can | Chương V-HSMT | 0,2958 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-HSMT | 31,0615 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 177,8997 | 1m2 |
| 18 | Bu lông móng D16 | Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 19 | Bu lông liên kết D12 | Chương V-HSMT | 112 | cái |
| U | CẢI TẠO NHÀ SỐ 1 (NHÀ LÀM VIỆC): | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V-HSMT | 170,82 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chương V-HSMT | 355 | m |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V-HSMT | 168,808 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V-HSMT | 251,1544 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V-HSMT | 376,284 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V-HSMT | 69,2198 | m2 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V-HSMT | 1,68 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V-HSMT | 208,6444 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V-HSMT | 486,8368 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V-HSMT | 299,4046 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V-HSMT | 698,6106 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Chương V-HSMT | 67,9716 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Chương V-HSMT | 501,5394 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện nhà chính, nhà vệ sinh | Chương V-HSMT | 1 | trọn gói |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống nước nhà vệ sinh | Chương V-HSMT | 1 | trọn gói |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC | Chương V-HSMT | 150,2676 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà vệ sinh | Chương V-HSMT | 159,4452 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch nhà WC | Chương V-HSMT | 54,1649 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V-HSMT | 9 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V-HSMT | 46,5485 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km | Chương V-HSMT | 46,5485 | m3 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-HSMT | 8,0146 | 100m2 |
| 26 | Cửa đi mở quay 1-2 cánh kết hợp vách dùng kính trắng 6,38mm ( chưa bao gồm phụ kiện ) | Chương V-HSMT | 103,8 | m2 |
| 27 | Phụ trội kính cửa đi từ 6.38mm lên 8.38mm | Chương V-HSMT | 46,6704 | m2 |
| 28 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đơn điểm + bản lề 3D (hoặc 4D) móc chốt đồng bộ | Chương V-HSMT | 22 | cái |
| 29 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đơn điểm + bản lề 3D (hoặc 4D) móc chốt đồng bộ | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Cửa sổ mở lật dùng kính trắng 6,38mm ( chưa bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện ) | Chương V-HSMT | 2,16 | m2 |
| 31 | Cửa sổ mở lùa dùng kính trắng 6,38mm ( chưa bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện ) | Chương V-HSMT | 70,35 | m2 |
| 32 | Phụ trội kính cửa sổ từ 6.38m lên 8.38mm | Chương V-HSMT | 46,9911 | m2 |
| 33 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - tay cài + bản lề A | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở lùa Kinlong đồng bộ -sò + bánh xe móc chốt đồng bộ | Chương V-HSMT | 27 | bộ |
| 35 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 15x15x1.2mm | Chương V-HSMT | 455,1526 | kg |
| 36 | Cắt bê tông làm móng tường xây gạch mới | Chương V-HSMT | 0,93 | 10m |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-HSMT | 0,1953 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-HSMT | 0,4312 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V-HSMT | 0,6265 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km | Chương V-HSMT | 0,6265 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-HSMT | 0,1953 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-HSMT | 0,5115 | m3 |
| 43 | Bê tông giằng móng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 0,1125 | m3 |
| 44 | Ván khuôn giằng móng | Chương V-HSMT | 0,0102 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V-HSMT | 0,011 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 0,0132 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-HSMT | 0,0026 | tấn |
| 48 | Ván khuôn lanh tô | Chương V-HSMT | 0,0025 | 100m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 0,198 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 1,8977 | m3 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 405,4586 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 208,6444 | m2 |
| 53 | Ốp tường, trụ, Gạch ốp tường ceramic 300x600mm | Chương V-HSMT | 168,808 | m2 |
| 54 | Lát nền, Gạch lát nền Ceramic 600x600mm | Chương V-HSMT | 251,1544 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 763,4528 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 1.605,6086 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,47mm | Chương V-HSMT | 3,7628 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc, úp viền dày 0.45mm, khổ 400 | Chương V-HSMT | 99,6537 | m |
| 59 | Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm | Chương V-HSMT | 113,2698 | m2 |
| 60 | Ốp tường nhà vệ sinh Gạch ốp tường ceramic 300x600mm | Chương V-HSMT | 179,826 | m2 |
| 61 | Sản xuất và lắp dựng trần nhôm clip-in. Trần khu vệ sinh. | Chương V-HSMT | 52,7745 | m2 |
| 62 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. Tường khu vệ sinh | Chương V-HSMT | 166,8515 | m2 |
| 63 | Chống thấm khu vệ sinh bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm | Chương V-HSMT | 37,9597 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, khu WC, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-HSMT | 54,1649 | m2 |
| 65 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn compact nhà vệ sinh dày 12mm | Chương V-HSMT | 8,96 | m2 |
| 66 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V-HSMT | 2,4169 | 1m3 |
| 67 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V-HSMT | 0,0242 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V-HSMT | 0,0242 | 100m3/1km |
| 69 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-HSMT | 0,0105 | 100m3 |
| 70 | Xây móng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 1,3652 | m3 |
| 71 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 1,666 | m3 |
| 72 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 1,554 | m3 |
| 73 | Ván khuôn đường dốc | Chương V-HSMT | 0,0327 | 100m2 |
| 74 | Trát tường đường dốc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 10,5789 | m2 |
| 75 | Sơn tường đường dốc ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 10,5789 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V-HSMT | 13,7802 | m2 |
| 77 | Cắt khe tạo nhám mặt đường dốc | Chương V-HSMT | 2,564 | 10m |
| 78 | Sản xuất và lắp dựng lan can đường dốc bằng inox 304 | Chương V-HSMT | 131,3449 | kg |
| 79 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực 1 pha 250V - 16A lắp ngầm tường | Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 16A-250V | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 16A-250V | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt Đèn ốp trần chụp nhựa tán xạo D250, bóng compact 18W/220V | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, bóng led đơn 1x36W/220V | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, bóng led đôi 2x36W/220V | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt Hộp nhựa chống cháy âm tường | Chương V-HSMT | 4 | hộp |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 25A | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 16A-250V | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 18W | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V-HSMT | 20 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V-HSMT | 20 | m |
| 92 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x1.5mm2 | Chương V-HSMT | 5 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V-HSMT | 40 | m |
| 94 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30lít | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Đào rãnh đặt đường dây tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V-HSMT | 1,08 | 1m3 |
| 96 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V-HSMT | 0,0108 | 100m3/1km |
| 98 | Vữa xi măng cát vàng | Chương V-HSMT | 0,855 | m3 |
| 99 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 100 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V-HSMT | 48,33 | m |
| 101 | Chân bật, D8-200mm | Chương V-HSMT | 45 | cái |
| 102 | Đóng Cọc tiếp địa L63x63x6mm - 2500mm; mạ kẽm | Chương V-HSMT | 6 | cọc |
| 103 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V-HSMT | 34,2 | m |
| 104 | Khung inox 304 đỡ bàn đá vệ sinh làm mới tầng 1 | Chương V-HSMT | 26,3784 | kg |
| 105 | Lát đá mặt bệ nhà vệ sinh làm mới tầng 1 | Chương V-HSMT | 1,56 | m2 |
| 106 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt xí bệt +vòi xịt vệ sinh | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 108 | Hộp đựng giấy | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt Phễu thu nước sàn D90 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt Ống nhựa PPR(PN10), D25 | Chương V-HSMT | 0,12 | 100m |
| 111 | Lắp đặt Ống nhựa PPR(PN10), D20 | Chương V-HSMT | 0,04 | 100m |
| 112 | Lắp đặt Tê nhựa PPR thu, D25x20 | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt Cút nhựa PPR ren trong, D20 | Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 114 | Lắp đặt Cút nhựa PPR, D25 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt Cút nhựa PPR, D20 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp nút bịt nhựa PPR ren ngoài D20 | Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR, D25 | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR, D20 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt Côn nhựa PPR, D25/20 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt Van khóa 1 chiều, D25 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt Ống nhựa PVC, D110, PN8 | Chương V-HSMT | 0,08 | 100m |
| 122 | Lắp đặt Ống nhựa PVC, D60 PN8 | Chương V-HSMT | 0,08 | 100m |
| 123 | Lắp đặt Ống nhựa PVC, D42 PN8 | Chương V-HSMT | 0,04 | 100m |
| 124 | Lắp đặt Y nhựa PVC lệch 45, D60/60 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D60/42 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135, D110 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135, D60 | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90, D42 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp Nút nhựa PVC D110 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp Nút nhựa PVC D60 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp Nút nhựa PVC D42 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Khung inox 304 đỡ bàn đá | Chương V-HSMT | 90,2726 | kg |
| 133 | Lát đá mặt bệ chậu rửa nhà vệ sinh | Chương V-HSMT | 5,7 | m2 |
| 134 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa | Chương V-HSMT | 9 | bộ |
| 135 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt vệ sinh | Chương V-HSMT | 11 | bộ |
| 136 | Hộp đựng giấy | Chương V-HSMT | 11 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nam +van xả | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 138 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt Ống nhựa PPR(PN10), D25 | Chương V-HSMT | 0,2 | 100m |
| 140 | Lắp đặt Ống nhựa PPR(PN10), D20 | Chương V-HSMT | 0,07 | 100m |
| 141 | Lắp đặt Cút nhựa PPR, D25 | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, D25 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt Cút PPR ren trong PPR D25 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt Ống nhựa PVC, D110, PN8 | Chương V-HSMT | 0,15 | 100m |
| 146 | Lắp đặt Ống nhựa PVC, D60 PN8 | Chương V-HSMT | 0,1 | 100m |
| 147 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D110 | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D60 | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp Nút nhựa PVC D110 | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-HSMT | 0,0999 | 100m3 |
| 153 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-HSMT | 0,0223 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V-HSMT | 0,0776 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V-HSMT | 0,0776 | 100m3/1km |
| 156 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V-HSMT | 0,51 | m3 |
| 157 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 0,4313 | m3 |
| 158 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,0175 | 100m2 |
| 159 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V-HSMT | 0,0369 | tấn |
| 160 | Xây bể chứa bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 2,8405 | m3 |
| 161 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-HSMT | 15,915 | m2 |
| 162 | Đánh mầu thành bể | Chương V-HSMT | 15,915 | m2 |
| 163 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 2,4198 | m2 |
| 164 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 0,3451 | m3 |
| 165 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 10mm | Chương V-HSMT | 0,0494 | tấn |
| 166 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, | Chương V-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 167 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| V | HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp cỏ khu vực san lấp | Chương V-HSMT | 10 | công |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V-HSMT | 4,8408 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước HDPE D50 | Chương V-HSMT | 1,31 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt vòi nước D15 | Chương V-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cút HDPE D50 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê HDPE D50 | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thu HDPE D50/25 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thu HDPE D50/25 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-HSMT | 1,8919 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-HSMT | 0,776 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V-HSMT | 1,1159 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V-HSMT | 1,1159 | 100m3/1km |
| 13 | Thi công lớp đá dăm đệm móng rãnh thoát nước (bỏ VL cát) | Chương V-HSMT | 14,19 | m3 |
| 14 | Bê tông rãnh thoát nước bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 21,291 | m3 |
| 15 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Chương V-HSMT | 0,453 | 100m2 |
| 16 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 23,9184 | m3 |
| 17 | Bê tông rãnh nước bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 11,2948 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mũ mố rãnh thoát nước | Chương V-HSMT | 1,4496 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh thoát nước, ĐK 10mm | Chương V-HSMT | 0,3715 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh thoát nước, ĐK 6mm | Chương V-HSMT | 0,0966 | tấn |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-HSMT | 138,92 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 12,684 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước | Chương V-HSMT | 0,6765 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, đường kính D6mm | Chương V-HSMT | 0,0997 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, đường kính D14mm | Chương V-HSMT | 3,1679 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V-HSMT | 151 | 1cấu kiện |
| 27 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-HSMT | 0,7061 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-HSMT | 0,5681 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V-HSMT | 0,138 | 100m3/1km |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Chương V-HSMT | 11,5 | 1 đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V-HSMT | 11 | mối nối |
| 33 | Đế cống D600 | Chương V-HSMT | 23 | cái |
| 34 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-HSMT | 0,4899 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-HSMT | 0,1327 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V-HSMT | 0,3573 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V-HSMT | 0,3573 | 100m3/1km |
| 38 | Thi công lớp đá dăm đệm móng hố ga | Chương V-HSMT | 0,0242 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 5,1242 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V-HSMT | 0,2714 | 100m2 |
| 41 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 12,625 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-HSMT | 53,64 | m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 1,296 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga | Chương V-HSMT | 0,0648 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, đường kính D10mm | Chương V-HSMT | 0,0644 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, đường kính D8mm | Chương V-HSMT | 0,0515 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V-HSMT | 18 | 1cấu kiện |
| 48 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-HSMT | 0,0475 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-HSMT | 0,0215 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V-HSMT | 0,026 | 100m3/1km |
| 52 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V-HSMT | 0,3 | m3 |
| 53 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 54 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 0,7448 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,0558 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V-HSMT | 0,024 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V-HSMT | 0,0463 | tấn |
| 59 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 1,5593 | m3 |
| 60 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 0,7256 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,1161 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao 6m | Chương V-HSMT | 0,0147 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-HSMT | 0,0971 | tấn |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-HSMT | 6,0224 | m3 |
| 65 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào trụ cổng | Chương V-HSMT | 44,2896 | m2 |
| 66 | Sản xuất và lắp dựng đường ray trượt bằng thép L50x5; Bật sắt D10 dài 100 chân chẻ đuôi cá dài 80, cánh nhau 500, hàn mặt dưới đúc liền với lớp BT đá 2x4 M150 | Chương V-HSMT | 10,32 | md |
| 67 | Mua thép hộp 50x50x3 làm cánh cổng | Chương V-HSMT | 0,1418 | tấn |
| 68 | Mua thép vuông đặc 16x16 làm cánh cổng | Chương V-HSMT | 0,2001 | tấn |
| 69 | Mua tôn dày 3mm bịt cánh cổng | Chương V-HSMT | 0,0475 | tấn |
| 70 | Gia công cổng sắt | Chương V-HSMT | 0,3352 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 22,649 | 1m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-HSMT | 12,35 | m2 |
| 73 | Bản lề cổng | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 74 | Bánh xe cổng | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-HSMT | 0,0172 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-HSMT | 0,0047 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V-HSMT | 0,0125 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V-HSMT | 0,0125 | 100m3/1km |
| 79 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-HSMT | 0,0172 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,0033 | 100m2 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 4,104 | m3 |
| 82 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào biển tên | Chương V-HSMT | 10,4106 | m2 |
| 83 | Chữ nổi inox 304 xước mặt dày 0.7mm font chữ VNAVANTH cao 150 dày 25 "TRẠM Y TẾ XÃ YÊN TRUNG, HUYỆN YÊN PHONG, TỈNH BẮC NNH'' | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V-HSMT | 0,0601 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V-HSMT | 0,0601 | 100m3/1km |
| 88 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V-HSMT | 1,0285 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-HSMT | 0,0385 | 100m2 |
| 90 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 1,7672 | m3 |
| 91 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 2,5918 | m3 |
| 92 | Bê tông giằng móng chân tường bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 0,6171 | m3 |
| 93 | Ván khuôn giằng móng | Chương V-HSMT | 0,0374 | 100m2 |
| 94 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 1,3262 | m3 |
| 95 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 19,5252 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 16,8852 | m2 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 1,859 | m3 |
| 98 | Bê tông giằng tường bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 0,4732 | m3 |
| 99 | Ván khuôn giằng tường | Chương V-HSMT | 0,0423 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V-HSMT | 0,0087 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V-HSMT | 0,0508 | tấn |
| 102 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-HSMT | 26,702 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 26,702 | m2 |
| 104 | Mua thép đặc 16x16 làm hàng rào hoa sắt | Chương V-HSMT | 0,4855 | tấn |
| 105 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V-HSMT | 22,477 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 15,1584 | 1m2 |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V-HSMT | 22,477 | m2 |
| 108 | Lưỡi mác gang hàng rào | Chương V-HSMT | 112,6667 | chiếc |
| 109 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-HSMT | 0,7251 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-HSMT | 0,4567 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V-HSMT | 0,2684 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V-HSMT | 0,2684 | 100m3/1km |
| 113 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V-HSMT | 4,598 | m3 |
| 114 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V-HSMT | 0,1683 | 100m2 |
| 115 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 7,9002 | m3 |
| 116 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 11,587 | m3 |
| 117 | Bê tông giằng móng chân tường bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 2,7588 | m3 |
| 118 | Ván khuôn giằng chân tường móng | Chương V-HSMT | 0,1672 | 100m2 |
| 119 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 8,4343 | m3 |
| 120 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 85,494 | m2 |
| 121 | Sơn cột, trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 85,494 | m2 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 19,7453 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-HSMT | 298,9294 | m2 |
| 124 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 298,9294 | m2 |
| 125 | Đắp cát tạo phẳng | Chương V-HSMT | 0,4733 | 100m3 |
| 126 | Rải lớp nilong chống thấm | Chương V-HSMT | 970,224 | m2 |
| 127 | Mua bê tông thương phẩm mác 200 | Chương V-HSMT | 145,5336 | m3 |
| 128 | Bê tông nền sân, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 141,984 | m3 |
| 129 | Thi công khe co giãn | Chương V-HSMT | 493,2 | m |
| 130 | Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-HSMT | 946,56 | m2 |
| W | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-HSMT | 53,58 | 1m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V-HSMT | 23,796 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V-HSMT | 29,784 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V-HSMT | 193,53 | m2 |
| 5 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan bơm thuốc | Chương V-HSMT | 310 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc | Chương V-HSMT | 834 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Phòng mối nền công trình cải tạo bằng dung dịch | Chương V-HSMT | 197,5 | 1m2 |
| X | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét tủ trung tâm báo cháy | Chương V-HSMT | 1 | cọc |
| 2 | Sơn cọc chống sét tủ trung tâm | Chương V-HSMT | 0,5 | 1m2 |
| 3 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Chương V-HSMT | 10 | m |
| 5 | Đầu báo khói quang, 24V | Chương V-HSMT | 33 | đầu |
| 6 | Đầu báo nhiệt gia tăng, 24V | Chương V-HSMT | 4 | đầu |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V-HSMT | 3,7 | 10 đầu |
| 8 | Đèn báo cháy, 24V | Chương V-HSMT | 5 | đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 10 | Chuông báo cháy | Chương V-HSMT | 5 | chuông |
| 11 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V-HSMT | 1 | 5 chuông |
| 12 | Nút ấn báo cháy, 24V | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V-HSMT | 1 | 5 nút |
| 14 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấn | Chương V-HSMT | 5 | hộp |
| 15 | Thiết bị kiểm tra thông mạch 10K (Điện trở cuối kênh) | Chương V-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 16 | Đèn báo phòng | Chương V-HSMT | 21 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V-HSMT | 4,2 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt rọ, mặt đèn báo phòng 50x80mm | Chương V-HSMT | 21 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp kỹ thuật (Hộp đấu dây) KT 150x150mm | Chương V-HSMT | 3 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75m2 | Chương V-HSMT | 900 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 | Chương V-HSMT | 250 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V-HSMT | 350 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V-HSMT | 800 | m |
| 24 | Cắt khe bê tông đi dây cáp tín hiệu | Chương V-HSMT | 3,559 | 10m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-HSMT | 2,669 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bù cáp tín hiệu, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 2,669 | m3 |
| 27 | Đào đất móng đi dây cáp tín hiệu, đất cấp I | Chương V-HSMT | 9,51 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 29 | Cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2 | Chương V-HSMT | 80,03 | m |
| 30 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2 | Chương V-HSMT | 8,003 | 10 m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V-HSMT | 80,03 | m |
| 32 | Cút D16 | Chương V-HSMT | 383,333 | Cái |
| 33 | Kẹp D16 | Chương V-HSMT | 383,333 | Cái |
| 34 | Hộp chia ngả D16 | Chương V-HSMT | 150 | Cái |
| 35 | Măng sông D16 | Chương V-HSMT | 393,836 | Cái |
| 36 | Cút D32 | Chương V-HSMT | 10 | Cái |
| 37 | Kẹp D32 | Chương V-HSMT | 6 | Cái |
| 38 | Măng sông D32 | Chương V-HSMT | 27,408 | Cái |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch đá để chèn tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Chương V-HSMT | 0,12 | m3 |
| 40 | Lắp đặt lưới thép P40 KT400x180mm để trát chèn chống nứt vữa sau hộp chuông đèn | Chương V-HSMT | 0,36 | m2 |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Hộp đựng bình chữa cháy và họng chữa cháy KT 1150x600x18cm | Chương V-HSMT | 1 | Hộp |
| 43 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x18cm | Chương V-HSMT | 4 | Hộp |
| 44 | Kệ đặt 3 bình chữa cháy | Chương V-HSMT | 4 | kệ |
| 45 | Phá dỡ tường gạch vị trí tủ chữa cháy | Chương V-HSMT | 0,466 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cửa lưới chống nứt KT1300x1200mm | Chương V-HSMT | 1,56 | m2 |
| 47 | Lắp đặt cửa lưới chống nứt quy cách 600x600mm | Chương V-HSMT | 1,44 | m2 |
| 48 | Mua và lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 (ABC) hoặc tương đương | Chương V-HSMT | 18 | bình |
| 49 | Mua và lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 hoặc tương đương | Chương V-HSMT | 9 | bình |
| 50 | Mua và đóng bộ Nôi quy, Tiêu lệnh PCCC | Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 51 | Mua và đóng Biển cấm lửa + cấm hút thuốc | Chương V-HSMT | 9 | bộ |
| 52 | Mua Đèn EXIT - một mặt không hướng | Chương V-HSMT | 13 | Đèn |
| 53 | Mua Đèn EXIT hai mặt 1 hướng | Chương V-HSMT | 2 | Đèn |
| 54 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V-HSMT | 3 | 5 đèn |
| 55 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V-HSMT | 16 | đèn |
| 56 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V-HSMT | 3,2 | 5 đèn |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT150x150mm | Chương V-HSMT | 3 | hộp |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-HSMT | 560 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V-HSMT | 560 | m |
| 60 | Cút D16 | Chương V-HSMT | 180 | Cái |
| 61 | Kẹp D16 | Chương V-HSMT | 280 | Cái |
| 62 | Măng sông D16 | Chương V-HSMT | 190 | Cái |
| 63 | Hộp chia ngả D16 | Chương V-HSMT | 20 | Cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-HSMT | 4,352 | m3 |
| 66 | Đào đất đặt ống chưa cháy, đất cấp I | Chương V-HSMT | 17,406 | 1m3 |
| 67 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 0,174 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ bù sân đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 4,352 | m3 |
| 69 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm (gồm cẩ ống trong nhà bơm L=12m) | Chương V-HSMT | 0,7 | 100m |
| 70 | Chân trụ cứu hỏa 3 cửa D65 | Chương V-HSMT | 3 | Trụ |
| 71 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V-HSMT | 0,12 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d | Chương V-HSMT | 0,12 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn,đường kính côn D=100/65mm;D100/D50 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=65/50mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Kép thép tráng kẽm d=25mm | Chương V-HSMT | 6 | Cái |
| 85 | Kép thép tráng kẽm d=50mm | Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 86 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V-HSMT | 24 | cặp bích |
| 87 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Chương V-HSMT | 6 | cặp bích |
| 88 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=100mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=50mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt van khóa d25 | Chương V-HSMT | 2 | cỏi |
| 93 | Lắp đặt đồng hồ đo áp | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa ngoài nhà, đường kính trụ d=100/65mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt họng tiếp nước, đường kính họng d=100/65mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d= | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Mua và lắp đặt Rọ hút máy bơm D100 | Chương V-HSMT | 2 | rọ |
| 99 | Mua và lắp đặt Rọ hút máy bơm D50 | Chương V-HSMT | 1 | rọ |
| 100 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V-HSMT | 0,24 | 100m |
| 101 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Chương V-HSMT | 0,7 | 100m |
| 102 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Chương V-HSMT | 0,24 | 100m |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 24,812 | 1m2 |
| 104 | Mua và Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1100x550x180mm | Chương V-HSMT | 2 | hộp |
| 105 | Mua và lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 16 Bar dài 20m +khớp nối | Chương V-HSMT | 4 | Cuộn |
| 106 | Mua và lắp đặt Lăng phun nước chữa cháy D65/16 | Chương V-HSMT | 4 | Lăng |
| 107 | Mặt bịt trụ chữa cháy ngoài nhà và trụ tiếp nước | Chương V-HSMT | 4 | Mặt |
| 108 | Khớp nối nhanh D65 | Chương V-HSMT | 6 | Khớp |
| 109 | Lơ thu D15 | Chương V-HSMT | 3 | Cai |
| 110 | Rắc co D25 | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt van góc đường kính van d=50mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt cửa lưới quy cách 1200x600mm chống nứt vữa | Chương V-HSMT | 0,72 | m2 |
| 113 | Mua và lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 16 Bar dài 20m +khớp nối | Chương V-HSMT | 1 | Cuộn |
| 114 | Lăng phun nước chữa cháy D50/13 | Chương V-HSMT | 1 | Lăng |
| 115 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m3 | Chương V-HSMT | 1 | bể |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d27mm (Trong nhà bơm) | Chương V-HSMT | 12 | m |
| 117 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 (chỉ tính trong phòng bơm) | Chương V-HSMT | 20 | m |
| 118 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6mm2 (Chỉ tính trong phòng bơm) | Chương V-HSMT | 10 | m |
| 119 | Bê tông đế trụ chữa cháy - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,48 | m3 |
| 120 | Gioăng cao su D100 | Chương V-HSMT | 30 | Gioăng |
| 121 | Lắp đặt bơm chữa cháy (Gồm bơm điện, Bơm diezel dự phòng và bơm mồi) | Chương V-HSMT | 3 | 1 máy |
| 122 | Lắp đặt tủ điều khiển bươm | Chương V-HSMT | 1 | Công |
| 123 | Đóng cọc tiếp địa cho tủ bơm chữa cháy | Chương V-HSMT | 1 | cọc |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 0,3 | 1m2 |
| 125 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Chương V-HSMT | 5 | m |
| 126 | Mua và lắp đặt Bình tích áp 100 lít | Chương V-HSMT | 1 | bình |
| 127 | Công tắc áp lực 2 ngưỡng | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| Y | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tăng âm truyền thanh | Chương V-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Loa thùng treo tường | Chương V-HSMT | 1 | đôi |
| 3 | Amply công suất 4 kênh | Chương V-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Micro không dây | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Micro cỗ gỗng | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bàn trộn âm thanh | Chương V-HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Loa nén | Chương V-HSMT | 2 | chiếc |
| 8 | Dây loa truyền thanh | Chương V-HSMT | 100 | mét |
| 9 | Tủ đựng thiết bị 16U, có ngăn để mier | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Phụ kiện và công lắp đặt | Chương V-HSMT | 1 | trọn gói |
| 11 | Điều hòa 18000BTU | Chương V-HSMT | 9 | Chiếc |
| 12 | Switch 16 cổng | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Bộ khếch đại tín hiệu | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Bộ chia | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Máy chiếu | Chương V-HSMT | 1 | Chiếc |
| 16 | Màn chiếu điện treo tường | Chương V-HSMT | 1 | chiếc |
| 17 | Tivi 55inch | Chương V-HSMT | 1 | chiếc |
| 18 | Cây máy tính để bàn | Chương V-HSMT | 1 | chiếc |
| 19 | bàn phím máy tính | Chương V-HSMT | 1 | chiếc |
| 20 | Con chuột máy tính | Chương V-HSMT | 1 | chiếc |
| 21 | Cây nước nóng lạnh | Chương V-HSMT | 1 | chiếc |
| 22 | Phông rèm | Chương V-HSMT | 70 | m2 |
| 23 | Biển quốc hiệu | Chương V-HSMT | 6 | m |
| 24 | Bộ sao vàng | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Tượng bác | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Bục để tượng bác | Chương V-HSMT | 1 | chiếc |
| 27 | Bục phát biểu | Chương V-HSMT | 1 | chiếc |
| 28 | Mua và lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 29 | Mua tủ chữa cháy 3 bơm (01 điện + 01 bù + 01 diezen) | Chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 30 | Bơm chữa cháy điện | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Bơm chữa cháy diezen | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Bơm bù áp | Chương V-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.155561E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.311122E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng cấp III trở lên có tối thiểu các hạng mục: Xây dựng hoàn thiện phần thô, hoàn thiện, điện, nước, pcccKèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng trong trường hợp hợp đồng đã thanh lý, xác nhận chủ đầu tư về công trình thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, tài liệu chứng minh cấp công trình. (Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư dự án về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng kèm theo các tài liệu chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng (nếu có);- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loai, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loai, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loai, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành cấp, thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loai, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công PCCC | 1 | + Là kỹ sư chuyên nghành PCCC&CHCN hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên;Tài liệu chứng minh gồm:Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại họcCó chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IVTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Búa căn khí nén | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy xúc ≥ 0,8m3 | hoạt động tốt, sẵn sang huy động, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi