Gói thầu: Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình (Kể cả chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220126245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2022 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình (Kể cả chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220122762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 11:40:00 đến ngày 2022-01-23 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,111,730,605 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 166,675,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi sáu triệu sáu trăm bảy mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6667E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.333E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu sau:+Loại và câp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+Bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng nâng cấp, cải tạo hoặc xây mới. + Qui mô: Hợp đồng thi công có giá trị tối thiểu 7.778.000.000 VND.- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.778.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.334.000.000 VND.+Loại công trình: Công trình dân dụng.+Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.778.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.334.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận tập huấn chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.778.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.778.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạt công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Trắc địa…- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.778.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát thi công hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Kiến trúc sư- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.778.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát An toàn Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Phòng cháy chữa cháy- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.778.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Vật liệu xây dựng.- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.778.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.778.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám kỹ thuật thi công phần điện, chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Điện- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.778.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Cấp thoát nước- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.778.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.778.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát điều hành thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí/cơ khí chế tạo/cơ khí chế biến…- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.778.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng.- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.778.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạt điện tử/máy kinh vĩ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị vận thăng ≥ 0.8T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ( xe cuốc ). | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu đính kèm: Giấy đăng ký phương tiện và giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy Hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cát gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| 12-Coppha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định coppha còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Thiết bị máy phun bột bả tường | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình (Kể cả chi phí dự phòng) Nâng cấp, xây dựng trường THCS Trung Bình 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1.Tính hợp lệ : + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Thỏa thuận liên danh (nếu có liên danh). + Bảo đảm dự thầu. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên (Đính kèm để đảm bảo trước khi trao hợp đồng). 2.Năng lực và kinh nghiệm: 2.1.Năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 - Cam kết cấp tín dụng: Xác nhận số dư tài khoản hoặc ngân hàng bảo đảm cấp tín dụng cho nhà thầu bằng số tiền theo yêu cầu E-HSMT số tiền: 3.333.000.000 đồng trong suốt quá trình thời gian thực hiện hợp đồng. Bất kỳ thời điểm nào chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu chứng minh nguồn tài sản trên thì ngân hàng phải có trách nhiệm đáp ứng theo yêu cầu chủ đầu tư mà không có yêu cầu ràng buộc bất lợi gì đối với nhà thầu và chủ đầu tư để đảm bảo số tiền trên sẵn sàng cung cấp để thi công công trình. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các hóa đơn VAT liên quan đến hoạt động xây dựng. Chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu như số liệu báo cáo tài chính đã nộp, nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. 2.2. Năng lực nhà thầu - Đính kèm Bản cam kết nhà thầu: Cam kết rằng sẽ huy động đầy đủ nhân sự đến Bên mời thầu để phỏng vấn trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu huy động không đáp ứng yêu cầu, hồ sơ dự thầu sẽ đánh giá là không đạt. 2.3.Kinh nghiệm: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Hóa đơn VAT; - Tài liệu chứng minh cấp công trình: Các quyết định phê duyệt/ Xác nhận chủ đầu tư. 2.4.Năng lực kỹ thuật: *Nhân sự: - Bằng cấp, chứng chỉ còn hạn hiệu lực - Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; - Bản cam kết cá nhân: +Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng +Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công trọn bộ hồ sơ có dấu đã phê duyệt,KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư - Bảng kê khai lý lịch nhân sự theo Mẫu E-HSMT. *Thiết bị thi công: Theo E-HSMT * Về mặt kỹ thuật: Theo E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 166.675.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trần Đề .Địa chỉ: Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Trần Đề. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng | 11,9646 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 7,9764 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 38,7395 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 5,6232 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,2022 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤18mm | 1,3164 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 3,4615 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng | 0,8354 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn dầm móng | 0,7382 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | 1,4171 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | 124,1483 | m3 | |
| 12 | Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB40 | 12,6236 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | 8,4314 | m3 | |
| 14 | Đào hầm tự hoại | 0,1037 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất hầm tự hoại | 0,0691 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40 | 0,595 | m3 | |
| 17 | Xây gạch 4x8x18cm chiều dày 20cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,7971 | m3 | |
| 18 | Xây gạch 4x8x18cm chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,4107 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 28,094 | m2 | |
| 20 | Gia công thép tấm đan | 0,0823 | tấn | |
| 21 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3357 | m3 | |
| 22 | Than củi dày 100 | 3 | kg | |
| 23 | Than xỉ dày 100 | 5 | kg | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép đà bó ĐK ≤10mm | 0,1476 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đà bó ĐK ≤18mm | 0,6173 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn đà bó | 0,4526 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông đà bó M200, đá 1x2, PCB40 | 4,526 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẻ 4,5x9x19cm Chiều dày 20cm,vữa XM M75, PCB40 | 7,794 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẻ 4,5x9x19cm Chiều dày 10cm,vữa XM M75, PCB40 | 2,6103 | m3 | |
| 30 | Đắp cát nầng nền độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,975 | 100m3 | |
| 31 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 3,6295 | 100m3 | |
| 32 | Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40 | 1,443 | m3 | |
| 33 | Tấm ni lông lót nền | 4,216 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tam cấp ĐK ≤10mm | 0,1823 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn tam cấp | 0,0241 | 100m2 | |
| 36 | Tấm nilon lót đan | 0,3018 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông tam cấp M200, đá 1x2, PCB40 | 2,628 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn thép dầm | 1,5087 | 100m2 | |
| 39 | Trải tấm nilon lót đan | 54,147 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn thép dầm sàn | 2,0631 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn thép sàn mái | 3,183 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn thép dầm | 2,1868 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn thép sàn mái | 1,1763 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn cột | 2,5452 | 100m2 | |
| 45 | Ván khuôn cột tròn | 0,0075 | 100m2 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | 1,9336 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | 12,2516 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mm | 1,6596 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm | 0,2211 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | 1,208 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK >18mm | 0,4321 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn trệt ĐK ≤10mm | 0,9528 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 5,6002 | tấn | |
| 54 | Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB40 | 19,5909 | m3 | |
| 55 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | 30,476 | m3 | |
| 56 | Trải tấm nilon lót đan | 3,8095 | 100m2 | |
| 57 | Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB40 | 19,4261 | m3 | |
| 58 | Bê tông sàn bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 35,869 | m3 | |
| 59 | Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB40 | 16,983 | m3 | |
| 60 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | 11,246 | m3 | |
| 61 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | 8,329 | m3 | |
| 62 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | 7,56 | m3 | |
| 63 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9043 | m3 | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép kèo ĐK ≤10mm | 0,3359 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | 1,4046 | tấn | |
| 66 | Ván khuôn thép kèo | 1,5551 | 100m2 | |
| 67 | Bê tông kèo M200, đá 1x2, PCB40 | 10,585 | m3 | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sê nô ĐK ≤10mm | 1,1815 | tấn | |
| 69 | Ván khuôn thép sàn mái | 2,2011 | 100m2 | |
| 70 | Bê tông sê nô M200, đá 1x2, PCB40 | 12,223 | m3 | |
| 71 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem | 5,2095 | 100m2 | |
| 72 | Gia công xà gồ thép | 1,8679 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,8679 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | 0,0799 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | 0,2493 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | 0,0249 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | 0,1488 | tấn | |
| 78 | Ván khuôn thép dầm | 0,3418 | 100m2 | |
| 79 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2, PCB40 | 3,2148 | m3 | |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | 0,3067 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK | 1,884 | tấn | |
| 82 | Ván khuôn thép dầm | 1,8737 | 100m2 | |
| 83 | Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB40 | 9,8415 | m3 | |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm chiều dày 20cm, vữa XM M75, PCB40 | 79,1153 | m3 | |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm chiều dày 20cm, vữa XM M75, PCB40 | 69,1524 | m3 | |
| 86 | Xây tường gạch ống 9x9x19cm chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB40 | 37,8261 | m3 | |
| 87 | Xây bậc thang 4,5x9x19cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,9405 | m3 | |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 867,2836 | m2 | |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 934,254 | m2 | |
| 90 | Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 437,2446 | m2 | |
| 91 | Trát lam dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 66,5 | m2 | |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 469,64 | m2 | |
| 93 | Trát dầm, vữa XM M75, PCB40 | 170,59 | m2 | |
| 94 | Trát sê nô vữa XM M75, PCB40 | 159,842 | m2 | |
| 95 | Lát gạch ceramic 30x60 tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 38,925 | m2 | |
| 96 | Lát gạch ceramic 40x40 vữa XM M75, PCB40 | 726,92 | m2 | |
| 97 | Ốp chân tường ceramic 20x40 | 367,46 | m2 | |
| 98 | Lát nền gạch ceramic 30x30 vữa XM M75, PCB40 | 57,92 | m2 | |
| 99 | Ốp tường ceramic 30x60 vữa XM M75, PCB40 | 201,6 | m2 | |
| 100 | Lát gạch granite 30x60 cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 27,246 | m2 | |
| 101 | Ốp chân tường gạch 60x240 | 92,865 | m2 | |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | 441,88 | m | |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | 40,224 | m | |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | 59,76 | m | |
| 105 | Gia công lan can | 0,1945 | tấn | |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 1.530,8702 | m2 | |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 934,254 | m2 | |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 640,59 | m2 | |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.574,844 | m2 | |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.530,8702 | m2 | |
| 111 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | 243,0176 | m2 | |
| 112 | Trần tấm sợi khoáng chống ẩm 600x600 (VT+NC) | 302,64 | m2 | |
| 113 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | 69 | m2 | |
| 114 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | 89,16 | m2 | |
| 115 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ Inox | 0,56 | tấn | |
| 116 | Ảnh Bác Hồ | 1 | m2 | |
| 117 | Làm vách ngăn nhẹ tấm compact dày 12mm | 1,5 | m2 | |
| B | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 90mm | 1,5 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Co PVC D90 | 30 | cái | |
| 3 | Lắp đặt T D90 | 14 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cầu chặn rác | 28 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 24mm | 0,3 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt Lavabo | 6 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xí bệt | 10 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 21mm | 0,5 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt co nhựa 90 PVC D21 | 30 | cái | |
| 14 | Lắp đặt T nhựa D21 | 30 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van khoá Ø 21 | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 27mm | 0,6 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt co nhựa 90 PVC D27 | 20 | cái | |
| 18 | Lắp đặt co chữ T PVC D27 | 20 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van khóa Đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 42mm | 0,3 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt T PVC D42 | 10 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Co Pvc Ø 42 | 10 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van Đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 giảm D27 | 30 | cái | |
| 25 | Lắp đặt co PVC D42-D27 | 30 | cái | |
| 26 | Lắp đặt co 90 PVC D42-D27 | 30 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ống giảm PVC D27-D21 | 0,3 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt co PVC D27-D21 | 30 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Co 90 PVC D27 giảm D21 | 30 | cái | |
| 30 | Lắp đặt bồn nước inox 1000L | 1 | cái | |
| 31 | Máy bơm trợ lực 750W-1HP | 1 | Cái | |
| 32 | Khoan giếng nước | 1 | 0.0 | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 114mm | 0,4 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 60mm | 0,4 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 90mm | 0,4 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 42mm | 0,5 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa Đường kính 114mm | 20 | cái | |
| 38 | Lắp đặt co nhựa Đường kính 114mm | 20 | cái | |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa Đường kính 90mm | 20 | cái | |
| 40 | Lắp đặt co nhựa Đường kính 90mm | 20 | cái | |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa Đường kính 60mm | 20 | cái | |
| 42 | Lắp đặt co nhựa Đường kính 60mm | 20 | cái | |
| 43 | Lắp đặt T nhựa Đường kính 49mm | 20 | cái | |
| 44 | Lắp đặt co nhựa Đường kính 49mm | 20 | cái | |
| 45 | Lắp đặt nối nhựa Đường kính 90-60mm | 20 | cái | |
| 46 | Lắp đặt co nhựa Đường kính 90-60mm | 20 | cái | |
| 47 | Lắp đặt T giảm D90-D60 | 20 | cái | |
| 48 | Lắp đặt T D60 giảm D49 | 20 | cái | |
| 49 | Lắp đặt co D60 giảm D49 | 20 | cái | |
| 50 | Lắp đặt T D60 giảm D49 | 20 | cái | |
| 51 | Phiểu thu nước Inox Ø60 | 14 | cái | |
| 52 | Lắp đặt đèn Led 1.2m-18W | 48 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt quạt ốp trần | 32 | cái | |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 72 | cái | |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 phím | 12 | cái | |
| 56 | Lắp đặt công tắc 2 phím | 3 | cái | |
| 57 | Lắp đặt công tắc 3 phím | 22 | cái | |
| 58 | Lắp đặt công tắc quạt | 32 | cái | |
| 59 | Lắp đặt đèn âm trần 12W D150 | 40 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt các MCB 1 pha 20A | 14 | cái | |
| 61 | Lắp đặt các MCB 2 pha 45A | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt các MCB 2 pha 100A | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt dây điện 1x6mm2 | 300 | m | |
| 64 | Lắp đặt dây điện 1x4mm2 | 690 | m | |
| 65 | Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2 | 748 | m | |
| 66 | Lắp đặt dây điện 1x1,5mm2 | 1.368 | m | |
| 67 | Lắp đặt dây điện 1x10mm2 | 400 | m | |
| 68 | Lắp đặt Ống luồng dây dẫn đàn hồi 16mm | 580 | m | |
| 69 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 3kg | 4 | bình | |
| 70 | Hộp đựng bình chữa cháy | 2 | cái | |
| C | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt Công tơ điện 3 pha | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt Kim thu sét tia tiên đạo - R=107m | 1 | cái | |
| 3 | Trụ đỡ kim thu sét, H=5m | 1 | trụ | |
| 4 | Làm cọc tiếp đất D16, L=2,4m | 5 | cọc | |
| 5 | Lắp đặt ống bảo hộ cáp đồng trần | 45 | m | |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | 54 | m | |
| 7 | Tăng đơ | 3 | Con | |
| 8 | Lắp bulong siết cáp | 6 | Con | |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở | 1 | cái | |
| 10 | Kẹp giữ dây + Cáp neo | 35 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: KHỐI 6 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng băng | 6,4674 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất móng | 4,316 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát móng | 26,184 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 26,184 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,3182 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤10mm | 0,7765 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤18mm | 0,8674 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm | 2,2166 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng | 0,5424 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn dầm móng | 0,3312 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn cổ cột | 0,727 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | 88,9732 | m3 | |
| 13 | Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB40 | 8,6888 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | 4,4915 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn đà bó | 0,3628 | 100m2 | |
| 16 | Trải tấm nilon lót đà bó nền | 0,1814 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông đà bó M200, đá 1x2, PCB40 | 3,628 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đà bó ĐK ≤10mm | 0,116 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đà bó ĐK ≤18mm | 0,4905 | tấn | |
| 20 | Xây tường thẻ 4,5x9x19cm Chiều dày 20cm,vữa XM M75, PCB40 | 4,7587 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẻ 4,5x9x19cm Chiều dày 10cm,vữa XM M75, PCB40 | 2,0831 | m3 | |
| 22 | Đắp cát nầng nền độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,6764 | 100m3 | |
| 23 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 2,0452 | 100m3 | |
| 24 | Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40 | 2,586 | m3 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tam cấp ĐK ≤10mm | 0,2182 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn tam cấp | 0,0254 | 100m2 | |
| 27 | Tấm nilon lót đan | 0,3632 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông tam cấp M200, đá 1x2, PCB40 | 3,632 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn thép dầm | 1,0872 | 100m2 | |
| 30 | Trải tấm nilon lót đan | 0,2217 | 100m2 | |
| 31 | Trải tấm nilon lót nền | 2,3798 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn thép dầm | 1,3262 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn thép sàn mái | 2,1287 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn thép dầm | 1,5331 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn thép sàn mái | 0,8044 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn cột | 1,9204 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn cột tròn | 0,0904 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | 1,4033 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | 8,788 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mm | 1,5492 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn trệt ĐK ≤10mm | 0,6137 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 3,6669 | tấn | |
| 43 | Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB40 | 12,856 | m3 | |
| 44 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | 19,0384 | m3 | |
| 45 | Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB40 | 14,5113 | m3 | |
| 46 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | 20,8025 | m3 | |
| 47 | Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB40 | 12,1755 | m3 | |
| 48 | Bê tông sàn bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 8,044 | m3 | |
| 49 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | 5,742 | m3 | |
| 50 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | 5,4119 | m3 | |
| 51 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9169 | m3 | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép kèo ĐK ≤10mm | 0,2578 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | 1,0755 | tấn | |
| 54 | Ván khuôn thép kèo | 0,9874 | 100m2 | |
| 55 | Bê tông kèo M200, đá 1x2, PCB40 | 5,788 | m3 | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sê nô ĐK ≤10mm | 0,9045 | tấn | |
| 57 | Ván khuôn thép sàn mái | 1,6574 | 100m2 | |
| 58 | Bê tông sê nô M200, đá 1x2, PCB40 | 8,5594 | m3 | |
| 59 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem | 3,1415 | 100m2 | |
| 60 | Gia công xà gồ thép | 1,4349 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,4349 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | 0,0781 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | 0,2683 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | 0,0255 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | 0,1529 | tấn | |
| 66 | Ván khuôn thép cầu thang | 0,3312 | 100m2 | |
| 67 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2, PCB40 | 2,904 | m3 | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | 0,2349 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK | 0,8592 | tấn | |
| 70 | Ván khuôn thép dầm | 1,3774 | 100m2 | |
| 71 | Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB40 | 7,2417 | m3 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm chiều dày 20cm, vữa XM M75, PCB40 | 38,4377 | m3 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm chiều dày 20cm, vữa XM M75, PCB40 | 40,6785 | m3 | |
| 74 | Xây tường gạch ống 9x9x19cm chiều dày 10cm vữa XM M75, PCB40 | 7,0466 | m3 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm chiều dày 10cm,vữa XM M75, PCB40 | 5,7236 | m3 | |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,8187 | m3 | |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,8187 | m3 | |
| 78 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày 10cm vữa XM M75, PCB40 | 0,3167 | m3 | |
| 79 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày 10cm vữa XM M75, PCB40 | 0,3167 | m3 | |
| 80 | Xây bậc thang 4,5x9x19cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,9315 | m3 | |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 842,4532 | m2 | |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 573,18 | m2 | |
| 83 | Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 61,175 | m2 | |
| 84 | Trát lam dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,89 | m2 | |
| 85 | Trát dầm, vữa XM M75, PCB40 | 148,74 | m2 | |
| 86 | Trát sê nô vữa XM M75, PCB40 | 163,968 | m2 | |
| 87 | Lát gạch granite 30x60 vữa XM M75, PCB40 | 30,627 | m2 | |
| 88 | Lát gạch ceramic 40x40 vữa XM M75, PCB40 | 483,58 | m2 | |
| 89 | Ốp chân tường ceramic 20x40 | 60,22 | m2 | |
| 90 | Lát gạch granite 30x60 cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 25,688 | m2 | |
| 91 | Đá sỏi rải ram dốc | 20 | kg | |
| 92 | Ốp chân tường gạch 60x240 | 40,3575 | m2 | |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | 308,98 | m | |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | 30,624 | m | |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | 49,58 | m | |
| 96 | Gia công lan can | 0,1085 | tấn | |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 573,18 | m2 | |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 1.091,4862 | m2 | |
| 99 | Bả bằng bột bả vào dầm | 148,74 | m2 | |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | 721,92 | m2 | |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.091,4862 | m2 | |
| 102 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | 102,62 | m2 | |
| 103 | Trần tấm sợi khoáng chống ẩm 600x600 (VT+NC) | 155,4 | m2 | |
| 104 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | 38,88 | m2 | |
| 105 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | 73,44 | m2 | |
| 106 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ Inox | 0,4124 | tấn | |
| 107 | Ảnh Bác Hồ KT: 2150 x 1400 | 1 | m2 | |
| E | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 90mm | 1,2 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt co 90 PVC D90 | 30 | cái | |
| 3 | Lắp đặt T D90 | 10 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cầu chặn rác | 20 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D24mm | 0,3 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt đèn Led 1.2m-18W | 36 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt quạt ốp trần | 24 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 36 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 phím | 14 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc quạt | 24 | cái | |
| 11 | Lắp đặt đèn âm trần 12W D150 | 9 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt các MCB 1 pha 20A | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các MCB 2 pha 45A | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các MCB 2 pha 100A | 8 | cái | |
| 15 | Lắp đặt dây điện 1x6mm2 | 280 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây điện 1x4mm2 | 382 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2 | 540 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây điện 1x1,5mm2 | 1.020 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây điện 1x10mm2 | 320 | m | |
| 20 | Lắp đặt Ống luồng dây dẫn đàn hồi 16mm | 380 | m | |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | 2 | 1 tủ | |
| 22 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 3kg | 4 | bình | |
| 23 | Hộp đựng bình chữa cháy | 2 | cái | |
| F | HẠNG MỤC: SÂN CHƠI, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| G | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,507 | 100m3 | |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 1,8385 | 100m3 | |
| 3 | Trải tấm nilon chống mất nước | 30,14 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 3,2149 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 5,6844 | tấn | |
| 6 | Bê tông mặt đường dày 6cm M250, đá 1x2, PCB40 | 180,84 | m3 | |
| H | BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40 | 1,8086 | m3 | |
| 2 | Xây tường bồn hoa gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày 20cm vữa XM M75, PCB40 | 3,2556 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 27,1296 | m2 | |
| I | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đệm cát nền | 0,0907 | m3 | |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,0011 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1369 | m3 | |
| 4 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,1481 | m3 | |
| 5 | Trát đà mài vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 4,6708 | m2 | |
| J | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng | 0,072 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,048 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40 | 0,405 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | 2,285 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cột thép tròn liền cần, H=7m dày 3mm | 5 | 1 cột | |
| 6 | Lắp đèn năng lượng mặt trời nikkon RA 365 60W 5700k | 5 | bộ | |
| 7 | Bộ khung đế móng | 5 | Bộ | |
| 8 | Gia công vì kèo thép tấm | 0,0155 | tấn | |
| K | LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng cột | 2,2451 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 0,7869 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | 0,228 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng lưới thép ĐK ≤10mm | 0,004 | tấn | |
| 5 | Xây đế lò gạch thẻ 4,5x9x19cm vữa XM M75, PCB40 | 3,9313 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,2364 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,8151 | m2 | |
| 8 | Gia công cột thép D21 dày 2mm | 0,0475 | tấn | |
| 9 | Gia công cột thép D42 dày 2mm | 0,0391 | tấn | |
| 10 | Gia công cột thép D100 dày 2mm | 0,0256 | tấn | |
| 11 | Lắp cột thép | 0,1122 | tấn | |
| L | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng | 3,732 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,488 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1776 | 100m3 | |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,2167 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 17,76 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | 43,0663 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng | 2,5864 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,4553 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,0022 | tấn | |
| 10 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | 12,3092 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cột | 2,305 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm | 0,3075 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm | 1,4084 | tấn | |
| 14 | Xây tường gạch không nung 4,5x9x19cm chiều dày 10cm vữa XM M75, PCB40 | 6,012 | m3 | |
| 15 | Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 215,304 | m2 | |
| 16 | Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB40 | 27,1838 | m3 | |
| 17 | TRải tấm nilon lót đà kiềng | 0,6284 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn đà | 1,5711 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đà ĐK ≤10mm | 0,285 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đà ĐK ≤18mm | 1,5681 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn đà | 2,4458 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đà ĐK ≤10mm | 0,9715 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép đà ĐK ≤18mm | 0,0467 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép đà ĐK>18mm | 0,2131 | tấn | |
| 25 | Trát dầm, vữa XM M75, PCB40 | 200,172 | m2 | |
| 26 | Bê tông tấm đan M200 | 0,224 | m3 | |
| 27 | Gia công đan ĐK | 0,0625 | tấn | |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan | 0,016 | 100m2 | |
| 29 | Lắp đan | 8 | 1 cấu kiện | |
| 30 | Bê tông sàn M200, đá 1x2, PCB40 | 1,804 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn thép sàn mái | 0,2012 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn ĐK ≤10mm | 0,2487 | tấn | |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,48 | m2 | |
| 34 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm chiều dày 10cm vữa XM M75, PCB40 | 21,875 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày 10cm vữa XM M75, PCB40 | 27,7909 | m3 | |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 716,197 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.036,085 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.036,085 | m2 | |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 104,8 | m | |
| 40 | Khuôn bông 20x20 trang trí cổng rào | 505 | Viên | |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 2 | m | |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 104,8 | m | |
| 43 | Lợp mái ngói 22v/m2, vữa XM M75, PCB40 | 0,2408 | 100m2 | |
| 44 | Lắp dựng cổng hàng rào khung sắt | 17,784 | m2 | |
| 45 | Ốp đá granit | 13,6 | m2 | |
| 46 | Cung cấp lắp đặt bảng tên trường (VT+NC) | 8,16 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt | 41,367 | m2 | |
| 48 | Sơn thép 1 nước lót + 2 nước phủ | 118,302 | 1m2 | |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng | 0,2074 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1383 | 100m3 | |
| 3 | Đệm cát móng | 1,296 | m3 | |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,0158 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 1,74 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng | 0,1476 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | 1,9755 | m3 | |
| 8 | Bê tông cổ móng M200, đá 1x2, PCB40 | 0,468 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1396 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,3131 | tấn | |
| 11 | Đắp cát nền độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5185 | 100m3 | |
| 12 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,6326 | 100m3 | |
| 13 | Tấm nilon lót đan | 1,452 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | 12,8744 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,0494 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đan ĐK ≤10mm | 0,3837 | tấn | |
| 17 | Gia công cột thép | 0,6798 | tấn | |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình | 0,1093 | tấn | |
| 19 | Gia công vì kèo thép tấm | 0,0643 | tấn | |
| 20 | Bulong M16x500 | 36 | cái | |
| 21 | Bulong M12 | 63 | cái | |
| 22 | Gia công xà gồ thép | 0,4643 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4643 | tấn | |
| 24 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42 dem | 1,7712 | 100m2 | |
| 25 | Sơn thép 1 nước lót + 2 nước phủ | 15,192 | 1m2 | |
| 26 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm chiều dày 20cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,6852 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 19,396 | m2 | |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng | 0,1152 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0768 | 100m3 | |
| 3 | Đệm cát móng | 0,72 | m3 | |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,0088 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 1,168 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng | 0,074 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | 1,0975 | m3 | |
| 8 | Bê tông cổ cột M200, đá 1x2, PCB40 | 0,26 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,076 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1666 | tấn | |
| 11 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1441 | 100m3 | |
| 12 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,1758 | 100m3 | |
| 13 | Tấm ni lông lót nền | 0,4575 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông đan M250, đá 1x2, PCB40 | 4,5384 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép đan | 0,0255 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đan ĐK ≤10mm | 0,1362 | tấn | |
| 17 | Gia công cột thép hình | 0,2978 | tấn | |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình | 0,0553 | tấn | |
| 19 | Gia công vì kèo thép tấm | 0,0357 | tấn | |
| 20 | Bulong M16x500 | 20 | cái | |
| 21 | Bulong M12 | 10 | cái | |
| 22 | Gia công xà gồ thép | 0,2378 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2378 | tấn | |
| 24 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem | 0,8316 | 100m2 | |
| 25 | Sơn thép 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,44 | 1m2 | |
| 26 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,9266 | m3 | |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,14 | m2 | |
| O | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh | 1,9766 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền độ chặt Y/C K = 0,9 | 1,1357 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót M200, đá 1x2, PCB40 | 18,2941 | m3 | |
| 4 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,069 | m3 | |
| 5 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,6474 | m2 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng ván khuôn đan | 0,5557 | 100m2 | |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | 1,0748 | tấn | |
| 8 | Bê tông tấm đan M250 | 9,3324 | m3 | |
| 9 | Lắp đan | 306 | 1 cấu kiện | |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | 3 | 1 đoạn ống | |
| P | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | 9,1042 | 100m3 | |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 11,1071 | 100m3 | |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng | 0,1236 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất đà kiềng | 0,56 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0861 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0125 | 100m3 | |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,576 | m3 | |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,7097 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40 | 1,36 | m3 | |
| 8 | Bê tông tam cấp M200, đá 1x2, PCB40 | 0,027 | m3 | |
| 9 | Trải tấm nilon lót đan | 0,0045 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn đan | 0,0013 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đan ĐK ≤10mm | 0,0034 | tấn | |
| 12 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | 1,078 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng | 0,032 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0429 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,057 | tấn | |
| 16 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | 0,742 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cột | 0,1484 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm | 0,0138 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | 0,0728 | tấn | |
| 20 | Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,24 | m2 | |
| 21 | Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB40 | 0,56 | m3 | |
| 22 | Trải tấm nilon lót đan | 0,0224 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn đà | 0,056 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | 0,0156 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | 0,0648 | tấn | |
| 26 | Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB40 | 1,278 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn thép dầm | 0,1789 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | 0,033 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | 0,1425 | tấn | |
| 30 | Trát dầm, vữa XM M75, PCB40 | 2,112 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | 0,4894 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | 0,8645 | tấn | |
| 33 | Gia công xà gồ thép | 0,0644 | tấn | |
| 34 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | 0,09 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn thép lanh tô | 0,024 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | 0,0091 | tấn | |
| 37 | Trát lanh tô vữa XM M75, PCB40 | 2,4 | m2 | |
| 38 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | 1,255 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn thép sê nô | 0,2305 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sê nô ĐK ≤10mm | 0,1405 | tấn | |
| 41 | Trát sê nô vữa XM M75, PCB40 | 17,16 | m2 | |
| 42 | Trát sê nô vữa XM M75, PCB40 | 5,888 | m2 | |
| 43 | Láng sàn dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,68 | m2 | |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | 14,568 | m2 | |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 36,8 | m | |
| 46 | Xây tam cấp gạch 4,5x9x19cm vữa XM M75, PCB40 | 0,0585 | m3 | |
| 47 | Lát nền gạch nhám vữa XM M25, PCB40 | 0,87 | m2 | |
| 48 | Xây tường gạch không nung 4,5x9x19cm chiều dày 20cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,7661 | m3 | |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,79 | m2 | |
| 50 | Xây tường gạch ống không nung 9x9x19cm chiều dày 10cm vữa XM M75, PCB40 | 2,8422 | m3 | |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 32,74 | m2 | |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,9 | m2 | |
| 53 | Xây tường gạch không nung 9x9x19cm chiều dày 20cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,7182 | m3 | |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,56 | m2 | |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 15,1 | m | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 35,53 | m2 | |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 22,9 | m2 | |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 23,912 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 52,69 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả nước lót + 2 nước phủ | 6,752 | m2 | |
| 61 | Lát nền gạch ceramic 40x40 vữa XM M75, PCB40 | 9,05 | m2 | |
| 62 | Lợp mái ngói 22v/m2, vữa XM M75, PCB40 | 0,208 | 100m2 | |
| 63 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao 600x600 (VT+NC) | 7,84 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kinh | 2,16 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kinh | 5,4 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ thép | 5,4 | m2 | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 34mm | 0,014 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt đèn Led 1.2m-18W | 1 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt quạt ốp trần | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 phím | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt công tắc quạt | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt dây điện 1x1,5mm2 | 15 | m | |
| 75 | Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2 | 15 | m | |
| 76 | Lắp đặt dây điện 1x4mm2 | 50 | m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa vuông 30x20 | 4 | m | |
| R | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 8 PHÒNG HỌC | |||
| S | SỬA CHỮA KHỐI 8 PHÒNG | |||
| 1 | Cạo sơn cũ tường | 554,9805 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền | 585,163 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | 554,9805 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.132,198 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.097,805 | m2 | |
| 6 | Lát nền gạch ceramic 400x400 m2, XM PCB40 | 551,82 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | 126,78 | m2 | |
| 8 | Sơn cửa 1 nước lót + 2 nước phủ | 126,78 | 1m2 | |
| 9 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | 1,98 | m2 | |
| 10 | Kính trắng 5mm | 9,5 | m2 | |
| 11 | Lát nền gạch 300x600m2, XM PCB40 | 52,63 | m2 | |
| 12 | Gia công lan can | 0,0176 | tấn | |
| T | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 1,2m-18W | 48 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt quạt ốp trần | 32 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 32 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc 3 phím | 18 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc quạt | 32 | cái | |
| 6 | Lắp đặt đèn âm trần 12W-D150 | 14 | bộ | |
| 7 | Lắp MCB 1 pha 20A | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt MCB 2 pha 45A | 2 | cái | |
| 9 | Lắp MCB 2P-100A | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt dây điện 1x10mm2 | 200 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây điện 1x6mm2 | 380 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây điện 1x4mm2 | 420 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2 | 740 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây điện 1x1,5mm2 | 1.260 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nẹp nhựa 30x14 | 670 | m | |
| U | SỬA CHỮA PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường | 576,4455 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | 607,008 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | 576,4455 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 963,39 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | 945,213 | m2 | |
| 6 | Lát nền gạch ceramic 400x400m2, XM PCB40 | 573,2 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | 126,78 | m2 | |
| 8 | Sơn cửa 1 nước lót + 2 nước phủ | 126,78 | 1m2 | |
| 9 | Lát nền gạch granite 30x60m2, XM PCB40 | 67,03 | m2 | |
| 10 | Thay kính trắng cửa sổ dày 5mm | 10,25 | m2 | |
| 11 | Gia công lan can | 0,1757 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt đèn led 1,2m-18W | 48 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt quạt ốp trần | 32 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 32 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 phím | 18 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc quạt | 32 | cái | |
| 17 | Lắp đặt đèn âm trần 12W-D150 | 14 | bộ | |
| 18 | Lắp MCB 1 pha 20A | 10 | cái | |
| 19 | Lắp đặt MCB 2 pha 45A | 2 | cái | |
| 20 | Lắp MCB 2P-100A | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt dây điện 1x10mm2 | 200 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây điện 1x6mm2 | 380 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây điện 1x4mm2 | 420 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2 | 740 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây điện 1x1,5mm2 | 1.260 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nẹp nhựa 30x14 | 670 | m | |
| V | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng ( 5% x ( A+B+C+D+E+F+G+H+I+J+k+L….+U)) | 0,05 | đồng | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6667E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.333E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu sau:+Loại và câp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+Bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng nâng cấp, cải tạo hoặc xây mới. + Qui mô: Hợp đồng thi công có giá trị tối thiểu 7.778.000.000 VND.- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.778.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.334.000.000 VND.+Loại công trình: Công trình dân dụng.+Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.778.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.334.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận tập huấn chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.778.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.778.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạt công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Trắc địa…- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.778.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát thi công hoàn thiện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Kiến trúc sư- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.778.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát An toàn Phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Phòng cháy chữa cháy- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.778.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát vật liệu xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Vật liệu xây dựng.- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.778.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.778.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám kỹ thuật thi công phần điện, chống sét | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Điện- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.778.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Cấp thoát nước- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.778.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.778.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 11 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát điều hành thiết bị thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí/cơ khí chế tạo/cơ khí chế biến…- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.778.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 12 | Đội trưởng đội thi công | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng.- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.778.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạt điện tử/máy kinh vĩ. | -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình. | -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Thiết bị vận thăng ≥ 0.8T. | -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 4 | Máy đào ( xe cuốc ). | -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | -Tài liệu đính kèm: Giấy đăng ký phương tiện và giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 7 | Máy Hàn | Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt thép | Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 9 | Máy cát gạch | Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 10 | Máy phát điện dự phòng | -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 11 | Cây chống | Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 250 |
| 12 | Coppha | Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định coppha còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 300 |
| 13 | Máy bơm nước | Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 15 | Thiết bị máy phun bột bả tường | -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 16 | Thiết bị máy phun sơn | -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi