Gói thầu: Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình (Kể cả chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220126245-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2022 11:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề
Tên gói thầu Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình (Kể cả chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220122762
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 11:40:00 đến ngày 2022-01-23 11:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,111,730,605 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 166,675,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi sáu triệu sáu trăm bảy mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6667E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.333E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu sau:+Loại và câp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+Bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng nâng cấp, cải tạo hoặc xây mới. + Qui mô: Hợp đồng thi công có giá trị tối thiểu 7.778.000.000 VND.- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.778.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.334.000.000 VND.+Loại công trình: Công trình dân dụng.+Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.778.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.334.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận tập huấn chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.778.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.778.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạt công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Trắc địa…- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.778.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát thi công hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Kiến trúc sư- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.778.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát An toàn Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Phòng cháy chữa cháy- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.778.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Vật liệu xây dựng.- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.778.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.778.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám kỹ thuật thi công phần điện, chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Điện- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.778.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Cấp thoát nước- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.778.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.778.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát điều hành thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí/cơ khí chế tạo/cơ khí chế biến…- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.778.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng.- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.778.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạt điện tử/máy kinh vĩ.
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị vận thăng ≥ 0.8T.
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ( xe cuốc ).
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu đính kèm: Giấy đăng ký phương tiện và giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy Hàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cát gạch
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cây chống
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 250
12-Coppha
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định coppha còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 300
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
15-Thiết bị máy phun bột bả tường
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình (Kể cả chi phí dự phòng)
Nâng cấp, xây dựng trường THCS Trung Bình
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề , địa chỉ: Ấp Đầu Giồng, thị trấn Trần Đề, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HTV. Địa chỉ:157/A, đường Dương Minh Quan, khóm 8, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. +Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 485 Lê Duẩn, phường 9, TP. Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. +Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng. +Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 07A, ấp Trà Canh A2, xã Thuận Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng. +Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề , địa chỉ: Ấp Đầu Giồng, thị trấn Trần Đề, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1.Tính hợp lệ : + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Thỏa thuận liên danh (nếu có liên danh). + Bảo đảm dự thầu. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên (Đính kèm để đảm bảo trước khi trao hợp đồng). 2.Năng lực và kinh nghiệm: 2.1.Năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 - Cam kết cấp tín dụng: Xác nhận số dư tài khoản hoặc ngân hàng bảo đảm cấp tín dụng cho nhà thầu bằng số tiền theo yêu cầu E-HSMT số tiền: 3.333.000.000 đồng trong suốt quá trình thời gian thực hiện hợp đồng. Bất kỳ thời điểm nào chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu chứng minh nguồn tài sản trên thì ngân hàng phải có trách nhiệm đáp ứng theo yêu cầu chủ đầu tư mà không có yêu cầu ràng buộc bất lợi gì đối với nhà thầu và chủ đầu tư để đảm bảo số tiền trên sẵn sàng cung cấp để thi công công trình. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các hóa đơn VAT liên quan đến hoạt động xây dựng. Chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu như số liệu báo cáo tài chính đã nộp, nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. 2.2. Năng lực nhà thầu - Đính kèm Bản cam kết nhà thầu: Cam kết rằng sẽ huy động đầy đủ nhân sự đến Bên mời thầu để phỏng vấn trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu huy động không đáp ứng yêu cầu, hồ sơ dự thầu sẽ đánh giá là không đạt. 2.3.Kinh nghiệm: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Hóa đơn VAT; - Tài liệu chứng minh cấp công trình: Các quyết định phê duyệt/ Xác nhận chủ đầu tư. 2.4.Năng lực kỹ thuật: *Nhân sự: - Bằng cấp, chứng chỉ còn hạn hiệu lực - Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; - Bản cam kết cá nhân: +Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng +Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công trọn bộ hồ sơ có dấu đã phê duyệt,KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư - Bảng kê khai lý lịch nhân sự theo Mẫu E-HSMT. *Thiết bị thi công: Theo E-HSMT * Về mặt kỹ thuật: Theo E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 166.675.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trần Đề .Địa chỉ: Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Trần Đề. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng11,9646100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,957,9764100m3
3Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB4038,7395m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm5,6232tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,2022tấn
6Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤18mm1,3164tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm3,4615tấn
8Ván khuôn móng0,8354100m2
9Ván khuôn dầm móng0,7382100m2
10Ván khuôn cổ cột1,4171100m2
11Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40124,1483m3
12Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB4012,6236m3
13Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB408,4314m3
14Đào hầm tự hoại0,1037100m3
15Đắp đất hầm tự hoại0,0691100m3
16Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB400,595m3
17Xây gạch 4x8x18cm chiều dày 20cm, vữa XM M75, PCB401,7971m3
18Xây gạch 4x8x18cm chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB400,4107m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4028,094m2
20Gia công thép tấm đan0,0823tấn
21Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB400,3357m3
22Than củi dày 1003kg
23Than xỉ dày 1005kg
24Lắp dựng cốt thép đà bó ĐK ≤10mm0,1476tấn
25Lắp dựng cốt thép đà bó ĐK ≤18mm0,6173tấn
26Ván khuôn đà bó0,4526100m2
27Bê tông đà bó M200, đá 1x2, PCB404,526m3
28Xây tường thẻ 4,5x9x19cm Chiều dày 20cm,vữa XM M75, PCB407,794m3
29Xây tường thẻ 4,5x9x19cm Chiều dày 10cm,vữa XM M75, PCB402,6103m3
30Đắp cát nầng nền độ chặt Y/C K = 0,902,975100m3
31Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km3,6295100m3
32Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB401,443m3
33Tấm ni lông lót nền4,216100m2
34Lắp dựng cốt thép tam cấp ĐK ≤10mm0,1823tấn
35Ván khuôn tam cấp0,0241100m2
36Tấm nilon lót đan0,3018100m2
37Bê tông tam cấp M200, đá 1x2, PCB402,628m3
38Ván khuôn thép dầm1,5087100m2
39Trải tấm nilon lót đan54,147100m2
40Ván khuôn thép dầm sàn2,0631100m2
41Ván khuôn thép sàn mái3,183100m2
42Ván khuôn thép dầm2,1868100m2
43Ván khuôn thép sàn mái1,1763100m2
44Ván khuôn cột2,5452100m2
45Ván khuôn cột tròn0,0075100m2
46Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm1,9336tấn
47Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm12,2516tấn
48Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mm1,6596tấn
49Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm0,2211tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm1,208tấn
51Lắp dựng cốt thép cột ĐK >18mm0,4321tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn trệt ĐK ≤10mm0,9528tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm5,6002tấn
54Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB4019,5909m3
55Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB4030,476m3
56Trải tấm nilon lót đan3,8095100m2
57Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB4019,4261m3
58Bê tông sàn bê tông M200, đá 1x2, PCB4035,869m3
59Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB4016,983m3
60Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB4011,246m3
61Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB408,329m3
62Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB407,56m3
63Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB400,9043m3
64Lắp dựng cốt thép kèo ĐK ≤10mm0,3359tấn
65Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm1,4046tấn
66Ván khuôn thép kèo1,5551100m2
67Bê tông kèo M200, đá 1x2, PCB4010,585m3
68Lắp dựng cốt thép sê nô ĐK ≤10mm1,1815tấn
69Ván khuôn thép sàn mái2,2011100m2
70Bê tông sê nô M200, đá 1x2, PCB4012,223m3
71Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem5,2095100m2
72Gia công xà gồ thép1,8679tấn
73Lắp dựng xà gồ thép1,8679tấn
74Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm0,0799tấn
75Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 0,2493tấn
76Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm0,0249tấn
77Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm0,1488tấn
78Ván khuôn thép dầm0,3418100m2
79Bê tông cầu thang M200, đá 1x2, PCB403,2148m3
80Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm0,3067tấn
81Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK1,884tấn
82Ván khuôn thép dầm1,8737100m2
83Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB409,8415m3
84Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm chiều dày 20cm, vữa XM M75, PCB4079,1153m3
85Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm chiều dày 20cm, vữa XM M75, PCB4069,1524m3
86Xây tường gạch ống 9x9x19cm chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB4037,8261m3
87Xây bậc thang 4,5x9x19cm, vữa XM M75, PCB400,9405m3
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40867,2836m2
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40934,254m2
90Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40437,2446m2
91Trát lam dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4066,5m2
92Trát trần, vữa XM M75, PCB40469,64m2
93Trát dầm, vữa XM M75, PCB40170,59m2
94Trát sê nô vữa XM M75, PCB40159,842m2
95Lát gạch ceramic 30x60 tam cấp, vữa XM M75, PCB4038,925m2
96Lát gạch ceramic 40x40 vữa XM M75, PCB40726,92m2
97Ốp chân tường ceramic 20x40367,46m2
98Lát nền gạch ceramic 30x30 vữa XM M75, PCB4057,92m2
99Ốp tường ceramic 30x60 vữa XM M75, PCB40201,6m2
100Lát gạch granite 30x60 cầu thang, vữa XM M75, PCB4027,246m2
101Ốp chân tường gạch 60x24092,865m2
102Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40441,88m
103Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB4040,224m
104Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB4059,76m
105Gia công lan can0,1945tấn
106Bả bằng bột bả vào tường ngoài1.530,8702m2
107Bả bằng bột bả vào tường trong934,254m2
108Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần640,59m2
109Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ1.574,844m2
110Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ1.530,8702m2
111Quét dung dịch chống thấm sê nô243,0176m2
112Trần tấm sợi khoáng chống ẩm 600x600 (VT+NC)302,64m2
113Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính69m2
114Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính89,16m2
115Gia công khung bảo vệ cửa sổ Inox0,56tấn
116Ảnh Bác Hồ1m2
117Làm vách ngăn nhẹ tấm compact dày 12mm1,5m2
B LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt ống nhựa Đường kính 90mm1,5100m
2Lắp đặt Co PVC D9030cái
3Lắp đặt T D9014cái
4Lắp đặt cầu chặn rác28cái
5Lắp đặt ống nhựa Đường kính 24mm0,3100m
6Lắp đặt Lavabo6bộ
7Lắp đặt gương soi8cái
8Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
9Lắp đặt xí bệt10bộ
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
12Lắp đặt ống nhựa Đường kính 21mm0,5100m
13Lắp đặt co nhựa 90 PVC D2130cái
14Lắp đặt T nhựa D2130cái
15Lắp đặt van khoá Ø 214cái
16Lắp đặt ống nhựa Đường kính 27mm0,6100m
17Lắp đặt co nhựa 90 PVC D2720cái
18Lắp đặt co chữ T PVC D2720cái
19Lắp đặt van khóa Đường kính 27mm4cái
20Lắp đặt ống nhựa Đường kính 42mm0,3100m
21Lắp đặt T PVC D4210cái
22Lắp đặt Co Pvc Ø 4210cái
23Lắp đặt van Đường kính 42mm2cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC D42 giảm D2730cái
25Lắp đặt co PVC D42-D2730cái
26Lắp đặt co 90 PVC D42-D2730cái
27Lắp đặt ống giảm PVC D27-D210,3100m
28Lắp đặt co PVC D27-D2130cái
29Lắp đặt Co 90 PVC D27 giảm D2130cái
30Lắp đặt bồn nước inox 1000L1cái
31Máy bơm trợ lực 750W-1HP1Cái
32Khoan giếng nước10.0
33Lắp đặt ống nhựa Đường kính 114mm0,4100m
34Lắp đặt ống nhựa Đường kính 60mm0,4100m
35Lắp đặt ống nhựa Đường kính 90mm0,4100m
36Lắp đặt ống nhựa Đường kính 42mm0,5100m
37Lắp đặt tê nhựa Đường kính 114mm20cái
38Lắp đặt co nhựa Đường kính 114mm20cái
39Lắp đặt tê nhựa Đường kính 90mm20cái
40Lắp đặt co nhựa Đường kính 90mm20cái
41Lắp đặt tê nhựa Đường kính 60mm20cái
42Lắp đặt co nhựa Đường kính 60mm20cái
43Lắp đặt T nhựa Đường kính 49mm20cái
44Lắp đặt co nhựa Đường kính 49mm20cái
45Lắp đặt nối nhựa Đường kính 90-60mm20cái
46Lắp đặt co nhựa Đường kính 90-60mm20cái
47Lắp đặt T giảm D90-D6020cái
48Lắp đặt T D60 giảm D4920cái
49Lắp đặt co D60 giảm D4920cái
50Lắp đặt T D60 giảm D4920cái
51Phiểu thu nước Inox Ø6014cái
52Lắp đặt đèn Led 1.2m-18W48bộ
53Lắp đặt quạt ốp trần32cái
54Lắp đặt ổ cắm đôi72cái
55Lắp đặt công tắc 1 phím12cái
56Lắp đặt công tắc 2 phím3cái
57Lắp đặt công tắc 3 phím22cái
58Lắp đặt công tắc quạt32cái
59Lắp đặt đèn âm trần 12W D15040bộ
60Lắp đặt các MCB 1 pha 20A14cái
61Lắp đặt các MCB 2 pha 45A2cái
62Lắp đặt các MCB 2 pha 100A1cái
63Lắp đặt dây điện 1x6mm2300m
64Lắp đặt dây điện 1x4mm2690m
65Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2748m
66Lắp đặt dây điện 1x1,5mm21.368m
67Lắp đặt dây điện 1x10mm2400m
68Lắp đặt Ống luồng dây dẫn đàn hồi 16mm580m
69Bình chữa cháy khí CO2 MT3 3kg4bình
70Hộp đựng bình chữa cháy2cái
C CHỐNG SÉT
1Lắp đặt Công tơ điện 3 pha1cái
2Lắp đặt Kim thu sét tia tiên đạo - R=107m1cái
3Trụ đỡ kim thu sét, H=5m1trụ
4Làm cọc tiếp đất D16, L=2,4m5cọc
5Lắp đặt ống bảo hộ cáp đồng trần45m
6Lắp đặt cáp đồng trần 50mm254m
7Tăng đơ3Con
8Lắp bulong siết cáp6Con
9Hộp kiểm tra điện trở1cái
10Kẹp giữ dây + Cáp neo35cái
D HẠNG MỤC: KHỐI 6 PHÒNG HỌC
1Đào móng băng6,4674100m3
2Đắp đất móng4,316100m3
3Đắp cát móng26,184m3
4Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB4026,184m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm3,3182tấn
6Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤10mm0,7765tấn
7Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤18mm0,8674tấn
8Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm2,2166tấn
9Ván khuôn móng0,5424100m2
10Ván khuôn dầm móng0,3312100m2
11Ván khuôn cổ cột0,727100m2
12Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB4088,9732m3
13Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB408,6888m3
14Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB404,4915m3
15Ván khuôn đà bó0,3628100m2
16Trải tấm nilon lót đà bó nền0,1814100m2
17Bê tông đà bó M200, đá 1x2, PCB403,628m3
18Lắp dựng cốt thép đà bó ĐK ≤10mm0,116tấn
19Lắp dựng cốt thép đà bó ĐK ≤18mm0,4905tấn
20Xây tường thẻ 4,5x9x19cm Chiều dày 20cm,vữa XM M75, PCB404,7587m3
21Xây tường thẻ 4,5x9x19cm Chiều dày 10cm,vữa XM M75, PCB402,0831m3
22Đắp cát nầng nền độ chặt Y/C K = 0,901,6764100m3
23Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km2,0452100m3
24Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB402,586m3
25Lắp dựng cốt thép tam cấp ĐK ≤10mm0,2182tấn
26Ván khuôn tam cấp0,0254100m2
27Tấm nilon lót đan0,3632100m2
28Bê tông tam cấp M200, đá 1x2, PCB403,632m3
29Ván khuôn thép dầm1,0872100m2
30Trải tấm nilon lót đan0,2217100m2
31Trải tấm nilon lót nền2,3798100m2
32Ván khuôn thép dầm1,3262100m2
33Ván khuôn thép sàn mái2,1287100m2
34Ván khuôn thép dầm1,5331100m2
35Ván khuôn thép sàn mái0,8044100m2
36Ván khuôn cột1,9204100m2
37Ván khuôn cột tròn0,0904100m2
38Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm1,4033tấn
39Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm8,788tấn
40Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mm1,5492tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn trệt ĐK ≤10mm0,6137tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm3,6669tấn
43Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB4012,856m3
44Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB4019,0384m3
45Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB4014,5113m3
46Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB4020,8025m3
47Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB4012,1755m3
48Bê tông sàn bê tông M200, đá 1x2, PCB408,044m3
49Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB405,742m3
50Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB405,4119m3
51Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB400,9169m3
52Lắp dựng cốt thép kèo ĐK ≤10mm0,2578tấn
53Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm1,0755tấn
54Ván khuôn thép kèo0,9874100m2
55Bê tông kèo M200, đá 1x2, PCB405,788m3
56Lắp dựng cốt thép sê nô ĐK ≤10mm0,9045tấn
57Ván khuôn thép sàn mái1,6574100m2
58Bê tông sê nô M200, đá 1x2, PCB408,5594m3
59Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem3,1415100m2
60Gia công xà gồ thép1,4349tấn
61Lắp dựng xà gồ thép1,4349tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm0,0781tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 0,2683tấn
64Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm0,0255tấn
65Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm0,1529tấn
66Ván khuôn thép cầu thang0,3312100m2
67Bê tông cầu thang M200, đá 1x2, PCB402,904m3
68Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm0,2349tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK0,8592tấn
70Ván khuôn thép dầm1,3774100m2
71Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB407,2417m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm chiều dày 20cm, vữa XM M75, PCB4038,4377m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm chiều dày 20cm, vữa XM M75, PCB4040,6785m3
74Xây tường gạch ống 9x9x19cm chiều dày 10cm vữa XM M75, PCB407,0466m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm chiều dày 10cm,vữa XM M75, PCB405,7236m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB402,8187m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB402,8187m3
78Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày 10cm vữa XM M75, PCB400,3167m3
79Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày 10cm vữa XM M75, PCB400,3167m3
80Xây bậc thang 4,5x9x19cm, vữa XM M75, PCB400,9315m3
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40842,4532m2
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40573,18m2
83Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4061,175m2
84Trát lam dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4023,89m2
85Trát dầm, vữa XM M75, PCB40148,74m2
86Trát sê nô vữa XM M75, PCB40163,968m2
87Lát gạch granite 30x60 vữa XM M75, PCB4030,627m2
88Lát gạch ceramic 40x40 vữa XM M75, PCB40483,58m2
89Ốp chân tường ceramic 20x4060,22m2
90Lát gạch granite 30x60 cầu thang, vữa XM M75, PCB4025,688m2
91Đá sỏi rải ram dốc20kg
92Ốp chân tường gạch 60x24040,3575m2
93Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40308,98m
94Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB4030,624m
95Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB4049,58m
96Gia công lan can0,1085tấn
97Bả bằng bột bả vào tường trong573,18m2
98Bả bằng bột bả vào tường ngoài1.091,4862m2
99Bả bằng bột bả vào dầm148,74m2
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ721,92m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ1.091,4862m2
102Quét dung dịch chống thấm sê nô102,62m2
103Trần tấm sợi khoáng chống ẩm 600x600 (VT+NC)155,4m2
104Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính38,88m2
105Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính73,44m2
106Gia công khung bảo vệ cửa sổ Inox0,4124tấn
107Ảnh Bác Hồ KT: 2150 x 14001m2
E LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt ống nhựa Đường kính 90mm1,2100m
2Lắp đặt co 90 PVC D9030cái
3Lắp đặt T D9010cái
4Lắp đặt cầu chặn rác20cái
5Lắp đặt ống nhựa D24mm0,3100m
6Lắp đặt đèn Led 1.2m-18W36bộ
7Lắp đặt quạt ốp trần24cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi36cái
9Lắp đặt công tắc 3 phím14cái
10Lắp đặt công tắc quạt24cái
11Lắp đặt đèn âm trần 12W D1509bộ
12Lắp đặt các MCB 1 pha 20A1cái
13Lắp đặt các MCB 2 pha 45A2cái
14Lắp đặt các MCB 2 pha 100A8cái
15Lắp đặt dây điện 1x6mm2280m
16Lắp đặt dây điện 1x4mm2382m
17Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2540m
18Lắp đặt dây điện 1x1,5mm21.020m
19Lắp đặt dây điện 1x10mm2320m
20Lắp đặt Ống luồng dây dẫn đàn hồi 16mm380m
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng21 tủ
22Bình chữa cháy khí CO2 MT3 3kg4bình
23Hộp đựng bình chữa cháy2cái
F HẠNG MỤC: SÂN CHƠI, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
G SÂN ĐƯỜNG
1Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,901,507100m3
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km1,8385100m3
3Trải tấm nilon chống mất nước30,14100m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tông3,2149100m2
5Sản xuất,lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm5,6844tấn
6Bê tông mặt đường dày 6cm M250, đá 1x2, PCB40180,84m3
H BỒN HOA
1Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB401,8086m3
2Xây tường bồn hoa gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày 20cm vữa XM M75, PCB403,2556m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4027,1296m2
I CỘT CỜ
1Đệm cát nền0,0907m3
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,0011100m3
3Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB400,1369m3
4Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB400,1481m3
5Trát đà mài vữa XM cát mịn M75, XM PCB404,6708m2
J CHIẾU SÁNG
1Đào móng0,072100m3
2Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,90,048100m3
3Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB400,405m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB402,285m3
5Lắp dựng cột thép tròn liền cần, H=7m dày 3mm51 cột
6Lắp đèn năng lượng mặt trời nikkon RA 365 60W 5700k5bộ
7Bộ khung đế móng5Bộ
8Gia công vì kèo thép tấm0,0155tấn
K LÒ ĐỐT RÁC
1Đào móng cột2,24511m3
2Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB400,7869m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB400,228m3
4Lắp dựng lưới thép ĐK ≤10mm0,004tấn
5Xây đế lò gạch thẻ 4,5x9x19cm vữa XM M75, PCB403,9313m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB4010,2364m2
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB403,8151m2
8Gia công cột thép D21 dày 2mm0,0475tấn
9Gia công cột thép D42 dày 2mm0,0391tấn
10Gia công cột thép D100 dày 2mm0,0256tấn
11Lắp cột thép0,1122tấn
L HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng bằng3,732100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,902,488100m3
3Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,900,1776100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,2167100m3
5Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB4017,76m3
6Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB4043,0663m3
7Ván khuôn móng2,5864100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,4553tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,0022tấn
10Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB4012,3092m3
11Ván khuôn cột2,305100m2
12Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm0,3075tấn
13Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm1,4084tấn
14Xây tường gạch không nung 4,5x9x19cm chiều dày 10cm vữa XM M75, PCB406,012m3
15Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40215,304m2
16Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB4027,1838m3
17TRải tấm nilon lót đà kiềng0,6284100m2
18Ván khuôn đà1,5711100m2
19Lắp dựng cốt thép đà ĐK ≤10mm0,285tấn
20Lắp dựng cốt thép đà ĐK ≤18mm1,5681tấn
21Ván khuôn đà2,4458100m2
22Lắp dựng cốt thép đà ĐK ≤10mm0,9715tấn
23Lắp dựng cốt thép đà ĐK ≤18mm0,0467tấn
24Lắp dựng cốt thép đà ĐK>18mm0,2131tấn
25Trát dầm, vữa XM M75, PCB40200,172m2
26Bê tông tấm đan M2000,224m3
27Gia công đan ĐK0,0625tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan0,016100m2
29Lắp đan81 cấu kiện
30Bê tông sàn M200, đá 1x2, PCB401,804m3
31Ván khuôn thép sàn mái0,2012100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn ĐK ≤10mm0,2487tấn
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4011,48m2
34Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm chiều dày 10cm vữa XM M75, PCB4021,875m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày 10cm vữa XM M75, PCB4027,7909m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40716,197m2
37Bả bằng bột bả vào tường1.036,085m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ1.036,085m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40104,8m
40Khuôn bông 20x20 trang trí cổng rào505Viên
41Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB402m
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40104,8m
43Lợp mái ngói 22v/m2, vữa XM M75, PCB400,2408100m2
44Lắp dựng cổng hàng rào khung sắt17,784m2
45Ốp đá granit13,6m2
46Cung cấp lắp đặt bảng tên trường (VT+NC)8,16m2
47Lắp dựng hoa sắt41,367m2
48Sơn thép 1 nước lót + 2 nước phủ118,3021m2
M HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng0,2074100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,900,1383100m3
3Đệm cát móng1,296m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,0158100m3
5Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB401,74m3
6Ván khuôn móng0,1476100m2
7Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB401,9755m3
8Bê tông cổ móng M200, đá 1x2, PCB400,468m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1396tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,3131tấn
11Đắp cát nền độ chặt Y/C K = 0,900,5185100m3
12Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,6326100m3
13Tấm nilon lót đan1,452100m2
14Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB4012,8744m3
15Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,0494100m2
16Lắp dựng cốt thép đan ĐK ≤10mm0,3837tấn
17Gia công cột thép0,6798tấn
18Gia công vì kèo thép hình0,1093tấn
19Gia công vì kèo thép tấm0,0643tấn
20Bulong M16x50036cái
21Bulong M1263cái
22Gia công xà gồ thép0,4643tấn
23Lắp dựng xà gồ thép0,4643tấn
24Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42 dem1,7712100m2
25Sơn thép 1 nước lót + 2 nước phủ15,1921m2
26Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm chiều dày 20cm, vữa XM M75, PCB403,6852m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4019,396m2
N HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng0,1152100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,900,0768100m3
3Đệm cát móng0,72m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,0088100m3
5Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB401,168m3
6Ván khuôn móng0,074100m2
7Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB401,0975m3
8Bê tông cổ cột M200, đá 1x2, PCB400,26m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,076tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1666tấn
11Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,900,1441100m3
12Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,1758100m3
13Tấm ni lông lót nền0,4575100m2
14Bê tông đan M250, đá 1x2, PCB404,5384m3
15Ván khuôn thép đan0,0255100m2
16Lắp dựng cốt thép đan ĐK ≤10mm0,1362tấn
17Gia công cột thép hình0,2978tấn
18Gia công vì kèo thép hình0,0553tấn
19Gia công vì kèo thép tấm0,0357tấn
20Bulong M16x50020cái
21Bulong M1210cái
22Gia công xà gồ thép0,2378tấn
23Lắp dựng xà gồ thép0,2378tấn
24Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem0,8316100m2
25Sơn thép 1 nước lót + 2 nước phủ8,441m2
26Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75, PCB401,9266m3
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4010,14m2
O HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh1,9766100m3
2Đắp nền độ chặt Y/C K = 0,91,1357100m3
3Bê tông lót M200, đá 1x2, PCB4018,2941m3
4Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB4020,069m3
5Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB4011,6474m2
6Gia công, lắp dựng ván khuôn đan0,5557100m2
7Gia công, lắp đặt thép tấm đan1,0748tấn
8Bê tông tấm đan M2509,3324m3
9Lắp đan3061 cấu kiện
10Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm31 đoạn ống
P HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,909,1042100m3
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km11,1071100m3
Q HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng0,1236100m3
2Đào đất đà kiềng0,561m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,900,0861100m3
4Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90,0125100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,576m3
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,7097100m3
7Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB401,36m3
8Bê tông tam cấp M200, đá 1x2, PCB400,027m3
9Trải tấm nilon lót đan0,0045100m2
10Ván khuôn đan0,0013100m2
11Lắp dựng cốt thép đan ĐK ≤10mm0,0034tấn
12Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB401,078m3
13Ván khuôn móng0,032100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0429tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,057tấn
16Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB400,742m3
17Ván khuôn cột0,1484100m2
18Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm0,0138tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm0,0728tấn
20Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB402,24m2
21Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB400,56m3
22Trải tấm nilon lót đan0,0224100m2
23Ván khuôn đà0,056100m2
24Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm0,0156tấn
25Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm0,0648tấn
26Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB401,278m3
27Ván khuôn thép dầm0,1789100m2
28Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm0,033tấn
29Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm0,1425tấn
30Trát dầm, vữa XM M75, PCB402,112m2
31Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm0,4894tấn
32Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm0,8645tấn
33Gia công xà gồ thép0,0644tấn
34Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB400,09m3
35Ván khuôn thép lanh tô0,024100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm0,0091tấn
37Trát lanh tô vữa XM M75, PCB402,4m2
38Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB401,255m3
39Ván khuôn thép sê nô0,2305100m2
40Lắp dựng cốt thép sê nô ĐK ≤10mm0,1405tấn
41Trát sê nô vữa XM M75, PCB4017,16m2
42Trát sê nô vữa XM M75, PCB405,888m2
43Láng sàn dày 3cm, vữa XM M75, PCB408,68m2
44Quét dung dịch chống thấm sê nô14,568m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4036,8m
46Xây tam cấp gạch 4,5x9x19cm vữa XM M75, PCB400,0585m3
47Lát nền gạch nhám vữa XM M25, PCB400,87m2
48Xây tường gạch không nung 4,5x9x19cm chiều dày 20cm, vữa XM M75, PCB400,7661m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB402,79m2
50Xây tường gạch ống không nung 9x9x19cm chiều dày 10cm vữa XM M75, PCB402,8422m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4032,74m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4022,9m2
53Xây tường gạch không nung 9x9x19cm chiều dày 20cm, vữa XM M75, PCB400,7182m3
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB407,56m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4015,1m
56Bả bằng bột bả vào tường ngoài35,53m2
57Bả bằng bột bả vào tường trong22,9m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần23,912m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ52,69m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả nước lót + 2 nước phủ6,752m2
61Lát nền gạch ceramic 40x40 vữa XM M75, PCB409,05m2
62Lợp mái ngói 22v/m2, vữa XM M75, PCB400,208100m2
63Cung cấp lắp đặt trần thạch cao 600x600 (VT+NC)7,84m2
64Lắp dựng cửa đi khung nhôm kinh2,16m2
65Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kinh5,4m2
66Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ thép5,4m2
67Lắp đặt ống nhựa Đường kính 34mm0,014100m
68Lắp đặt đèn Led 1.2m-18W1bộ
69Lắp đặt quạt ốp trần1cái
70Lắp đặt ổ cắm đôi1cái
71Lắp đặt công tắc 1 phím1cái
72Lắp đặt công tắc quạt1cái
73Lắp đặt ổ cắm đơn1cái
74Lắp đặt dây điện 1x1,5mm215m
75Lắp đặt dây điện 1x2,5mm215m
76Lắp đặt dây điện 1x4mm250m
77Lắp đặt ống nhựa vuông 30x204m
R HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 8 PHÒNG HỌC
S SỬA CHỮA KHỐI 8 PHÒNG
1Cạo sơn cũ tường554,9805m2
2Phá dỡ nền585,163m2
3Bả bằng bột bả vào tường554,9805m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ1.132,198m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ1.097,805m2
6Lát nền gạch ceramic 400x400 m2, XM PCB40551,82m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ126,78m2
8Sơn cửa 1 nước lót + 2 nước phủ126,781m2
9Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính1,98m2
10Kính trắng 5mm9,5m2
11Lát nền gạch 300x600m2, XM PCB4052,63m2
12Gia công lan can0,0176tấn
T LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led 1,2m-18W48bộ
2Lắp đặt quạt ốp trần32cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi32cái
4Lắp đặt công tắc 3 phím18cái
5Lắp đặt công tắc quạt32cái
6Lắp đặt đèn âm trần 12W-D15014bộ
7Lắp MCB 1 pha 20A10cái
8Lắp đặt MCB 2 pha 45A2cái
9Lắp MCB 2P-100A1cái
10Lắp đặt dây điện 1x10mm2200m
11Lắp đặt dây điện 1x6mm2380m
12Lắp đặt dây điện 1x4mm2420m
13Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2740m
14Lắp đặt dây điện 1x1,5mm21.260m
15Lắp đặt ống nẹp nhựa 30x14670m
U SỬA CHỮA PHÒNG CHỨC NĂNG
1Cạo bỏ lớp sơn cũ tường576,4455m2
2Phá dỡ nền gạch607,008m2
3Bả bằng bột bả vào tường576,4455m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ963,39m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ945,213m2
6Lát nền gạch ceramic 400x400m2, XM PCB40573,2m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ126,78m2
8Sơn cửa 1 nước lót + 2 nước phủ126,781m2
9Lát nền gạch granite 30x60m2, XM PCB4067,03m2
10Thay kính trắng cửa sổ dày 5mm10,25m2
11Gia công lan can0,1757tấn
12Lắp đặt đèn led 1,2m-18W48bộ
13Lắp đặt quạt ốp trần32cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi32cái
15Lắp đặt công tắc 3 phím18cái
16Lắp đặt công tắc quạt32cái
17Lắp đặt đèn âm trần 12W-D15014bộ
18Lắp MCB 1 pha 20A10cái
19Lắp đặt MCB 2 pha 45A2cái
20Lắp MCB 2P-100A1cái
21Lắp đặt dây điện 1x10mm2200m
22Lắp đặt dây điện 1x6mm2380m
23Lắp đặt dây điện 1x4mm2420m
24Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2740m
25Lắp đặt dây điện 1x1,5mm21.260m
26Lắp đặt ống nẹp nhựa 30x14670m
V CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng ( 5% x ( A+B+C+D+E+F+G+H+I+J+k+L….+U))0,05đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6667E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.333E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu sau:+Loại và câp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+Bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng nâng cấp, cải tạo hoặc xây mới. + Qui mô: Hợp đồng thi công có giá trị tối thiểu 7.778.000.000 VND.- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.778.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.334.000.000 VND.+Loại công trình: Công trình dân dụng.+Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.778.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.334.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận tập huấn chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.778.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.778.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạt công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Trắc địa…- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.778.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát thi công hoàn thiện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Kiến trúc sư- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.778.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát An toàn Phòng cháy chữa cháy 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Phòng cháy chữa cháy- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.778.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát vật liệu xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Vật liệu xây dựng.- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.778.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.778.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám kỹ thuật thi công phần điện, chống sét 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Điện- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.778.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Cấp thoát nước- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.778.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.778.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
11 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát điều hành thiết bị thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí/cơ khí chế tạo/cơ khí chế biến…- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.778.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
12 Đội trưởng đội thi công 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng.- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.778.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạt điện tử/máy kinh vĩ. -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.1
2 Máy thủy bình. -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
3 Thiết bị vận thăng ≥ 0.8T. -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.1
4 Máy đào ( xe cuốc ). -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu2
5 Ô tô tự đổ -Tài liệu đính kèm: Giấy đăng ký phương tiện và giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu2
6 Máy trộn bê tông Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
7 Máy Hàn Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu2
8 Máy cắt thép Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
9 Máy cát gạch Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
10 Máy phát điện dự phòng -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
11 Cây chống Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.250
12 Coppha Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định coppha còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.300
13 Máy bơm nước Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
14 Máy đầm dùi Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
15 Thiết bị máy phun bột bả tường -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
16 Thiết bị máy phun sơn -Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->