Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220126028-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220114873
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 11:37:00 đến ngày 2022-01-27 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,224,903,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Công trình giao thông (cầu dầm bê tông dự ứng lực hoặc bê tông cốt thép, móng cọc khoan nhồi, đường bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng), cấp IV trở lên;- Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán;- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Thông báo trúng thầu; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng thi công xây dựng kèm theo hóa đơn VAT thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ), hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình giao thông (cầu dầm bê tông dự ứng lực hoặc bê tông cốt thép, móng cọc khoan nhồi, đường bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng), mỗi hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu ≥ 4.400.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư;+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình giao thông (cầu dầm bê tông dự ứng lực hoặc bê tông cốt thép, móng cọc khoan nhồi, đường bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng), mỗi hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu ≥ 4.400.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ), hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường;- Đã phụ trách công tác môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông có giá trị xây lắp ≥ 4.400.000.000 VNĐ, chứng minh bằng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã phụ trách công tác trắc địa tối thiểu 01 công trình giao thông có giá trị xây lắp ≥ 4.400.000.000 VNĐ, chứng minh bằng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn lao động trong quá trình thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Kỹ thuật công trình;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực) trong trường hợp giám sát an toàn lao động là Kỹ sư Kỹ thuật công trình;- Đã giám sát an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông (cầu dầm bê tông dự ứng lực hoặc bê tông cốt thép, móng cọc khoan nhồi, đường bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng), chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 16
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu đáp ứng năng lực về nhân sự trực tiếp thi công xây dựng công trình tối thiểu: 10 thợ nề (thi công các công tác: cốt thép, ván khuôn, bê tông,...), 01 thợ hàn và 05 thợ lái máy (02 thợ lái máy đào, 02 thợ lái máy ủi, 01 thợ lái máy lu). Chứng minh như sau:- Có giấy chứng nhận đã trải qua kỳ thi sát hạch tay nghề;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực);- Bản sao Chứng minh nhân dân hoặc CCCD.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực thi công của công nhân kỹ thuật để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Búa rung BP170
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Cần cẩu 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Cần cẩu 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy bơm dung dịch 200m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy bơm nước 20KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Máy bơm vữa 9m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-- Máy cắt bê tông 12CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-- Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-- Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-- Máy khoan 4.5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-- Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-- Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-- Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-- Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-- Máy trộn BT 250 l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
17-- Máy trộn dung dịch 750 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-- Máy đào 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-- Máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-- Máy đào 1.6m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-- Máy đóng cọc 1.2T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-- Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
23-- Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
24-- Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
25-- Máy ép thủy lực 130T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
26-- Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
27-- Vận thăng 0.8T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
28-- Vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
29-- Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
30-- Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
31-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
32-- Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Cầu Đập Giàng
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ , địa chỉ: 116 Phạm Văn Đồng, TDP 1, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ, 116 Đường Phạm Văn Đồng, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, số điện thoại: 0988.174.392; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Quảng Ngãi. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây lắp và thương mại Minh Quân. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng An Mỹ; địa chỉ: hẻm 196 Phan Đình Phùng, phường Chánh lộ, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng An Mỹ; địa chỉ: Hẻm 196 Phan Đình Phùng, phường Chánh lộ, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ , địa chỉ: 116 Phạm Văn Đồng, TDP 1, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ, 116 Đường Phạm Văn Đồng, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, số điện thoại: 0988.174.392; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ), Hạng III trở lên; Bảo lãnh dự thầu; Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018; 2019; 2020); các hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự phù hợp với gói thầu đang xét; tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (bằng cấp; chứng chỉ chuyên môn; hợp đồng lao động;...); tài liệu chứng minh thiết bị phục vụ thi công, thí nghiệm (phòng LAS); thuyết minh biện pháp tổ chức và kỹ thuật thi công; biện pháp an toàn lao động, vệ sinh môi trường và bảo hành (kèm theo thuyết minh và bản vẽ chi tiết); bảng tiến độ; cam kết xuất xứ của các loại vật tư sử dụng cho công trình;...
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ, 116 Đường Phạm Văn Đồng, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, số điện thoại: 0988.174.392; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Đức Phổ, số 465 đường Nguyễn Nghiêm, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0983.972.816
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: 13 Đỗ Quang Thắng - Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: 13 Đỗ Quang Thắng - Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU ĐẬP GIÀNG
B Bản mặt cầu
1BT lớp phủ 30Mpa đá 0.5x1 (M350)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,81 m3
2Ván khuônTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,21 m2
3Gia cống cốt thép tạo mui luyện đkTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6971 tấn
C Dầm bản BTCT L=8m
1BT dầm bản 40Mpa đá 1x2 (M450)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt43,21 m3
2Ván khuônTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,21 m2
3Cốt thép dầm cầu đkTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1431 Tấn
4Cốt thép dầm cầu đkTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,8911 Tấn
5Cốt thép dầm cầu đk>18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,6711 Tấn
D Chốt neo dầm
1Cốt thép neo dầm cầu đk>18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1391 Tấn
2Thép tấm làm neoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0181 Tấn
3Nhựa chènTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,021 m3
E Gờ lan can + lan can tay vịn
1BT gờ lan can 25Mpa đá 1x2 (M300)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,51 m3
2Ván khuônTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt81 m2
3Gia công cốt thép đkTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,12Tấn
4Gia công lan can cầu (mạ kẽm)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,44Tấn
5Bu lông neo U-M22x650Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40Bộ
6Lắp dựng lan can cầuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,44Tấn
F Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn ray thép VHR-C50Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,7m
2BT không co ngót 40Mpa (M450)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,91 m3
3Gia công cốt thép đkTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,052Tấn
4Gia công cốt thép đkTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,294Tấn
5Quét lớp Sikadour 732 (0.8kg/m2)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,621 m2
G Bản vượt
1BT bản vượt 25Mpa đá 1x2 (M300)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,361 m3
2Ván khuônTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,341 m2
3Gia công cốt thép đkTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,034Tấn
4Gia công cốt thép đkTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,973Tấn
5Gia công cốt thép đk>18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,701Tấn
6Bả matit chèn kheTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0011m3
7Lót giấy dầuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt301 m2
8Lớp cấp phối đá dăm loại 1Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt71 m3
9Tấm cao su đàn hồi dày 10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,51m2
H Mố M1, M2
1BT lót móng mố 12Mpa đá 4x6 (M150)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,441 m3
2BT móng, thân mố 30Mpa đá 1x2 (M350)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt197,291 m3
3Ván khuôn mốTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt294,681 m2
4Gia công cốp thép đkTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,027Tấn
5Gia công cốp thép đkTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,566Tấn
6Gia công cốp thép đk>18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,234Tấn
7Đắp cát hạt thô sau mố đầm chặt K=0.95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt153,341 m3
I Trụ cầu T
1BT xà mũ 30Mpa đá 1x2 (M350)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,631 m3
2Ván khuôn thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,191 m2
3BT lót móng trụ 12Mpa đá 4x6 (M150)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,71 m3
4BT thân + bệ trụ 30Mpa đá 1x2 (M350)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt49,081 m3
5Ván khuôn thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt54,421 m2
6Gia công cốp thép đkTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,482Tấn
7Gia công cốp thép đk>18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,037Tấn
J Cọc khoan nhồi D1000
1BT cọc nhồi 30Mpa đá 1x2 (M350)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt146,221 m3
2Cốt thép cọc khoan đkTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,842Tấn
3Cốt thép cọc khoan đk>18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,7Tấn
4Gia công thép KT(370x60x8)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,468Tấn
5Ông thép siêu âm D50/57mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt480,921 m
6Ông thép siêu âm D107/114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt231,11 m
7Nút đậy ống thép D57/67Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48Cái
8Nút đậy ống thép D114/124Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24Cái
9Lắp cút thép nối D50/57mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt72Cái
10Lắp cút thép nối D107/114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36Cái
11Cóc nối D16mm, L=269mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt384cái
12Bơm vữa xi măng 40MPa lấp ốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,121 m3
K Cọc thí nghiệm D1000 (mố)
1BT cọc nhồi 30Mpa đá 1x2 (M350)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,981 m3
2Cốt thép cọc khoan đkTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,031Tấn
3Cốt thép cọc khoan đk>18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,327Tấn
4Gia công thép dày 12mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,059Tấn
5Bù lông U M16, L=250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32Cái
6Đập đầu cọc bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,98m3
7Vận chuyển đất đổ xa 1000m đầu tiênTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,981 m3
8Vận chuyển đất tiếp 2km(ĐGx2)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,981 m3
L Thi công cọc
1Sản suất ống vách cọc khoan nhồiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,155Tấn
2Khấu hao VLC ống váchTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,7913Tấn
3Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi D1000Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2101 m
4Tháo dở ống vách trên cạnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2101 m
5Khoan vào đất trên cạn, PP phản tuần hòanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt207,061m
6Khoan vào đá cấp III trên cạn,PP phảnTHTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33,641m
M Gia cố mái taluy tứ nón
1Làm và thả rọ đá 1x1x1m ở trên cạnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt141 rọ
2Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x1.0m ở trên cạnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt301 rọ
N Bảng tên cầu
1Đào đất hố móng đất cấp 3Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,221 m3
2BT móng cột biển báo M150 đá 2x4Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,221 m3
3Lắp đặt biển tên cầu KT(0.45x0.9)mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21 Cái
O Đường phục vụ thi công, đảo thi công
1Đắp cát làm đường công vụ đầm K=0.95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt801,081 m3
2Móng cấp phối đá dăm loại B dày 15cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,091 m3
P Cống tạm D1500
1Đệm cấp phối đá dăm loại BTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt301 m3
2Cống tạm LT D1500 H30-XB80(3m/đoạn)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt201 đoạn
3Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt481 rọ
4Đào phá dở đường công vụTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt857,171 m3
5Vận chuyển đổ xa 1000m đầu tiênTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt857,171 m3
6Vận chuyển đất 2km (ĐGx2)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt857,171 m3
Q Thi công mố, trụ
1Đào đất hố móng đất cấp 1Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt652,051 m3
2Đào đất hố móng đất cấp 3Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt175,881 m3
3Đắp đất hố móngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt551,951 m3
4Vận chuyển đất đổ xa 1000m đầu tiênTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt275,981 m3
5Vận chuyển đất tiếp 2km(ĐGx2)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt275,981 m3
6Hút nước hố móngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt171 Ca
7Vật liệu thép Larsen (1.17%+3.5%)*154.512TTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,21571 Tấn
8Ep cọc cừ Larsen 4 (đoạn ngập đất)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.9561 m
9Ep cọc cừ Larsen 4(đoạn không ngập đất)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1321 m
10Nhổ cọc cừ LarsenTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.9561 m
11Thép H300 (1.5%+3.5%)*15.792TTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7375Tấn
12Lắp dựng thép hình H300Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,792Tấn
13Tháo dỡ thép hình H300Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,792Tấn
14Thép I400 (1.5%+3.5%)*7.128TTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3329Tấn
15Đóng cọc thép hình I400 (đoạn ngập đất)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1021 m
16Đóng cọc thép hình I400 (đoạn o ngập đất)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt61 m
17Nhổ cọc thép hình I400Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1021 m
18BT bịt đáy 12MPa đá 1x2 (M150)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt128,81 m3
R Sàn đạo thi công mố trụ cầu
1Sản xuất, gia công thép sàn đạo thi côngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,0613Tấn
2Khấu hao VLC sàn đạo thi côngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2069Tấn
3Lắp dựng sàn đạo thi côngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,184Tấn
4Tháo dỡ sàn đạo thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,184Tấn
S Sàn đạo thi công dầm bản 8m
1Sản xuất, gia công thép sàn đạo thi côngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,029Tấn
2Khấu hao VLC sàn đạo thi côngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,5992Tấn
3Lắp dựng sàn đạo thi côngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,058Tấn
4Tháo dỡ sàn đạo thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,058Tấn
5Gia công lắp dựng gỗTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,381 m3
6Khấu hao VLC gỗ hệTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,29751 m3
7Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt181 rọ
T Phá dỡ cầu cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt94,051 m3
2Đào xúc đổ lên phương tiện vận chuyểnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt94,051 m3
3Vận chuyển đổ xa 1000m đầu tiênTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt94,051 m3
4Vận chuyển tiếp 2km (ĐGx2)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt94,051 m3
5Đào khơi dòngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt839,161 m3
6Vận chuyển đất đổ xa 1000m đầu tiênTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt839,161 m3
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo (ĐGx2)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt839,161 m3
U ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
V Nền đường
1Đào mặt đường cũTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32,671 m3
2Vận chuyển đổ xa 1000m đầu tiênTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32,671 m3
3Vận chuyển 2km tiếp theo (ĐGx2)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32,671 m3
4Đào nền, khuôn đường đất cấp 3Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt123,941 m3
5Vận chuyển đất đổ xa 1000m đầu tiênTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt123,941 m3
6Vận chuyển 2km tiếp theo (ĐGx2)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt123,941 m3
7Đắp đất nền đường đầm chặt K=0.95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt129,571 m3
8Đắp đất đồi chọn lọc đầm chặt K=0.98Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt185,721 m3
9Lu lèn nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt364,841 m2
W Mặt đường
1Móng CPDD loại 1(Dmax=25) dày 15cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt92,861 m3
2Rải lớp giấy dầu tạo phẳngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6191 m2
3BT mặt đường M350 đá 1x2 dày 22cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt136,191 m3
4Ván khuôn mặt đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt86,211 m2
5SX, LD cốt thép truyền lực đk=25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4291 tấn
6SX, LD cốt thép khe dọc đk=12mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0821 tấn
7Gia công cốt thép giá đỡ đkTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,189Tấn
8Cắt khe đường BTXMTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt247,131 m
9Thi công khe dọcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt123,81m
10Thi công khe coTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt108,331m
11Thi công khe giãnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt151m
12Quét nhựa đường khe truyền lựcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,621 m2
13Mastic chèn kheTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,071 m3
14Mùn cưa chèn kheTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,00041 m3
15Gỗ chèn kheTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0471 m3
16Ông nhựa PVC D34Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,011 m
X Nút giao thông
1Đào khuôn đường đất cấp 3Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,021 m3
2Vận chuyển đất đổ xa 1000m đầu tiênTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,021 m3
3Vận chuyển đất tiếp 2km(ĐGx2)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,021 m3
4Đắp đất nền đường đầm chặt K=0.95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt67,061 m3
5Lu lèn nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt193,921 m2
6Móng CPDD loại 1(Dmax=25) dày 15cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,091 m3
7BT mặt đường M350 đá 1x2 dày 22cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt42,661 m3
8Ván khuôn mặt đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,31 m2
Y Cọc tiêu
1Đào đất hố móng đất cấp 3Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,121 m3
2BT móng cọc tiêu M150 đá 2x4Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,811 m3
3Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt351 Cái
Z Biển báo
1Đào đất hố móng đất cấp 3Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,441 m3
2BT móng cột biển báo M150 đá 2x4Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,441 m3
3Lắp đặt biển báo phản quang tâm giác A90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt41 Cái
AA Gia cố mái ta luy
1Đào đất hố móng chân khayTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt57,431 m3
2Đắp đất hố móng đất cấp 3Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt34,461 m3
3Vận chuyển đất đổ xa 1000m đầu tiênTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,971 m3
4Vận chuyển đất tiếp 2km(ĐGx2)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,971 m3
5BT móng chân khay M150 đá 2x4Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,971 m3
6Ván khuôn móngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt116,031 m2
7BT mái ta luy M150 đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,791 m3
8Ván khuônTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,891 m2
9Đá 2x4 xếp khanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,961 m3
10Ông nhựa PVC D34Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,061 m
AB Tường chắn
1Đào đất hố móng tường chắnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,051 m3
2Đắp đất hố móngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,351 m3
3Vận chuyển đất đổ xa 1000m đầu tiênTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,71 m3
4Vận chuyển đất tiếp 2km(ĐGx2)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,71 m3
5Ông nhựa PVC D34Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,071 m
6Đệm cấp phối đá dăm loại BTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,551 m3
7Rải lớp giấy dầu tạo phẳngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt41,41 m2
8BT tường chắn M300 đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,151 m3
9Ván khuôn thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt73,11 m2
10Gia công cốt thép tường đkTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,586Tấn
11Gia công cốt thép tường đkTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,407Tấn
AC SIÊU ÂM CỌC, THÍ NGHIỆM PDA, KHOAN KIỂM TRA MÙN ĐẦU CỌC
1Siêu âm cọc (thí nghiệm siêu âm chất lượng cọc)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt361c/1 lần
2Thí nghiệm PDA (thí nghiệm biến dạng lớn PDA)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11 lần/1c
3Khoan kiểm tra mùn đầu cọc (khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan d>80)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt121 cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Công trình giao thông (cầu dầm bê tông dự ứng lực hoặc bê tông cốt thép, móng cọc khoan nhồi, đường bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng), cấp IV trở lên;- Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán;- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Thông báo trúng thầu; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng thi công xây dựng kèm theo hóa đơn VAT thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ), hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình giao thông (cầu dầm bê tông dự ứng lực hoặc bê tông cốt thép, móng cọc khoan nhồi, đường bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng), mỗi hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu ≥ 4.400.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư;+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc.55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình giao thông (cầu dầm bê tông dự ứng lực hoặc bê tông cốt thép, móng cọc khoan nhồi, đường bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng), mỗi hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu ≥ 4.400.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ), hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc.33
3 Cán bộ phụ trách công tác môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường;- Đã phụ trách công tác môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông có giá trị xây lắp ≥ 4.400.000.000 VNĐ, chứng minh bằng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc.33
4 Cán bộ phụ trách trắc địa công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã phụ trách công tác trắc địa tối thiểu 01 công trình giao thông có giá trị xây lắp ≥ 4.400.000.000 VNĐ, chứng minh bằng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc.33
5 Cán bộ giám sát an toàn lao động trong quá trình thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Kỹ thuật công trình;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực) trong trường hợp giám sát an toàn lao động là Kỹ sư Kỹ thuật công trình;- Đã giám sát an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông (cầu dầm bê tông dự ứng lực hoặc bê tông cốt thép, móng cọc khoan nhồi, đường bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng), chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc.33
6 Công nhân kỹ thuật 16 Nhà thầu đáp ứng năng lực về nhân sự trực tiếp thi công xây dựng công trình tối thiểu: 10 thợ nề (thi công các công tác: cốt thép, ván khuôn, bê tông,...), 01 thợ hàn và 05 thợ lái máy (02 thợ lái máy đào, 02 thợ lái máy ủi, 01 thợ lái máy lu). Chứng minh như sau:- Có giấy chứng nhận đã trải qua kỳ thi sát hạch tay nghề;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực);- Bản sao Chứng minh nhân dân hoặc CCCD.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực thi công của công nhân kỹ thuật để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Búa căn khí nén 3m3/ph Còn sử dụng tốt1
2 - Búa rung BP170 Còn sử dụng tốt1
3 - Cần cẩu 16T Còn sử dụng tốt1
4 - Cần cẩu 25T Còn sử dụng tốt1
5 - Máy bơm dung dịch 200m3/h Còn sử dụng tốt1
6 - Máy bơm nước 20KW Còn sử dụng tốt2
7 - Máy bơm vữa 9m3/h Còn sử dụng tốt2
8 - Máy cắt bê tông 12CV Còn sử dụng tốt2
9 - Máy cắt uốn cốt thép 5KW Còn sử dụng tốt2
10 - Máy hàn 23KW Còn sử dụng tốt2
11 - Máy khoan 4.5KW Còn sử dụng tốt2
12 - Máy lu bánh hơi 16T Còn sử dụng tốt2
13 - Máy lu bánh thép 10T Còn sử dụng tốt2
14 - Máy lu rung 25T Còn sử dụng tốt1
15 - Máy nén khí 360m3/h Còn sử dụng tốt2
16 - Máy trộn BT 250 l Còn sử dụng tốt4
17 - Máy trộn dung dịch 750 lít Còn sử dụng tốt2
18 - Máy đào 0.8m3 Còn sử dụng tốt2
19 - Máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực Còn sử dụng tốt1
20 - Máy đào 1.6m3 Còn sử dụng tốt2
21 - Máy đóng cọc 1.2T Còn sử dụng tốt1
22 - Máy đầm bàn 1KW Còn sử dụng tốt2
23 - Máy đầm dùi 1.5KW Còn sử dụng tốt2
24 - Máy đầm đất cầm tay 70kg Còn sử dụng tốt2
25 - Máy ép thủy lực 130T Còn sử dụng tốt1
26 - Máy ủi 110CV Còn sử dụng tốt2
27 - Vận thăng 0.8T Còn sử dụng tốt1
28 - Vận thăng lồng 3T Còn sử dụng tốt1
29 - Ô tô tưới nước 5m3 Còn sử dụng tốt1
30 - Ô tô tự đổ 10T Còn sử dụng tốt5
31 - Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
32 - Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->