Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200911780-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200854782 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân hàng Thế giới (WB) tài trợ 90% chi phí ĐTXD công trình (trong đó: Ngân sách TW hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách tỉnh 80%, UBND tỉnh vay lại từ chính phủ 10%) + Ngân sách tập trung 10% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 10:02:00 đến ngày 2020-09-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 891,110,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bể lọc áp lực | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bơm nước thô- chủng loại bơm ly tâm trục ngang | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bơm cấp 2- chủng loại bơm ly tâm trục ngang | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bơm rửa lọc- chủng loại bơm ly tâm trục ngang | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Hệ thống cấp định lượng dung dịch khử trùng gồm: 01 Bồn nhựa 120 lít 02 bơm định lượng 01 Hệ thống đường ống kỹ thuật bằng nhựa PVC D21 | 1 | HT | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Tủ điện điều khiển | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Dung dịch Javen 7% | 2.800 | kg | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Cát thạch anh | 3,08 | m3 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Sỏi thạch anh | 0,62 | m3 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Sỏi lót | 0,92 | m3 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Thiết bị đo hàm lượng clo dư trong nước sạch | 1 | bộ | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Thuốc thử đo chlorine tự do | 1 | hộp | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 2,1mm | 0,16 | 100m | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm dày 2,1mm | 0,06 | 100m | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK 80mm | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Lắp đặt khớp nối mềm mặt bích, ĐK 80mm | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, ĐK 100mm | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Lắp đặt van cửa mặt bích, đường kính van 100mm | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Lắp đặt van cửa mặt bích, đường kính van 80mm | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 4 | cặp bích | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | 4 | cặp bích | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Lắp bích thép, đường kính ống 40mm | 1 | cặp bích | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Lắp bích thép, đường kính ống 32mm | 1 | cặp bích | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | 6 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | 8 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Lắp tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Lắp tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 80mm | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/50mm | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80/32mm | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D80 | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 ( Từ phao báo mức nước về tủ điện điều khiển) | 20 | m | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 20 | m | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Gioăng cao su DN100 | 6 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Gioăng cao su DN80 | 12 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Gioăng cao su DN50 | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Gioăng cao su DN32 | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Phao báo mức nước | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm dày 2,1mm | 0,3 | 100m | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm dày 2,1mm | 0,02 | 100m | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK 80mm | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | 8 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | 14 | cặp bích | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | 1 | cặp bích | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | 18 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Lắp tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 80mm | 5 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Gioăng cao su DN350 | 4 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Gioăng cao su DN80 | 25 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Gioăng cao su DN65 | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Măng sông DN25 | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Bu lông M18x70 | 70 | bộ | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Bu lông M16x70 | 36 | bộ | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 2,1mm | 0,08 | 100m | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm dày 2,1mm | 0,05 | 100m | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK 80mm | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Lắp đặt khớp nối mềm mặt bích, ĐK 80mm | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, ĐK 100mm | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Lắp đặt van cửa mặt bích, ĐK 100mm | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Lắp đặt van cửa mặt bích, ĐK 80mm | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 1 | cặp bích | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | 3 | cặp bích | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | 4 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | 6 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Lắp tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 80mm | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/80mm | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Gioăng cao su DN100 | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Gioăng cao su DN80 | 7 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 2,1mm | 0,2 | 100m | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm dày 2,1mm | 0,06 | 100m | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK 80mm | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Lắp đặt khớp nối mềm mặt bích, ĐK 80mm | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, ĐK 100mm | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Lắp đặt van cửa mặt bích, ĐK 100mm | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Lắp đặt van cửa mặt bích, ĐK 80mm | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 4 | cặp bích | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | 4 | cặp bích | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Lắp bích thép, đường kính ống 40mm | 1 | cặp bích | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Lắp bích thép, đường kính ống 32mm | 1 | cặp bích | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | 6 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | 8 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Lắp tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Lắp tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 80mm | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/50mm | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80/32mm | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Gioăng cao su DN100 | 6 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Gioăng cao su DN80 | 12 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Gioăng cao su DN50 | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Gioăng cao su DN32 | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi