Gói thầu: Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa dãy nhà 2 tầng khoa Nội, khoa Ngoại và công trình phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220126267-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện An Lão
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa dãy nhà 2 tầng khoa Nội, khoa Ngoại và công trình phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220119063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 320 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 11:53:00 đến ngày 2022-01-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,042,829,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: điện dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật điện.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị (Tiêu hao khí nén ≥ 3.0m3/h)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị hàn ống nhiệt từ đường kính DN20 đến DN63
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa huyện An Lão
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa dãy nhà 2 tầng khoa Nội, khoa Ngoại và công trình phụ trợ
Cải tạo, sửa chữa dãy nhà 2 tầng Khoa nội, Khoa ngoại và công trình phụ trợ Bệnh viện Đa khoa huyện An Lão
320 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện An Lão , địa chỉ: Số 99 Nguyễn Văn Trỗi- Thị trấn An Lão- Huyện An Lão- Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện An Lão. Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225 3872 714.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Việt Sáng. Địa chỉ: Số 32 Lô 11 Xi Măng, Phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở xây dựng thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện An Lão , địa chỉ: Số 99 Nguyễn Văn Trỗi- Thị trấn An Lão- Huyện An Lão- Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện An Lão. Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225 3872 714.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm tại các vị trí tương tự đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện An Lão. Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225 3872 714.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 18 Hoàng Diệu, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHOA NGOẠI
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,426100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m5,396100m2
B TẦNG 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép1,101m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá1,278m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,083100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,11tấn
5Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 1001,101m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 43cấu kiện
7Đào đất móng băng, đất cấp II0,136m3
8Ván khuôn móng dài0,006100m2
9Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,045m3
10Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,048m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,003tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,004tấn
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,045m3
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại272,797m2
15Láng nền sàn không đánh màu, láng bù trũng, chiều dày 3cm, vữa XM M75290,038m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75232,889m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 7534,209m2
18Lát đá bậc tam cấp, băng viền cửa vữa XM mác 759,809m2
19Kẻ tạo răng cưa đường dốc1công
20Vét rãnh lòng mo2công
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại10,654m3
22Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ10,654m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đá4,525m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,098m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 12,811m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,016100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,03tấn
28Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,204m3
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4cái
30Phá dỡ hệ khung sắt đặc 12x1233,66m2
31Tháo tấm tôn0,11100m2
32Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà296,392m2
33Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, trát lót, vữa XM M75345,963m2
34Công tác ốp đá bóc tường chân móng, tiết diện 100x200, vữa XM mác 7533,317m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 752,163m2
36Trát tường ngoài, trát lớp áo, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75310,483m2
37Bả bằng bột bả vào tường310,483m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ310,483m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 10077,17m
40Sản xuất lắp dựng lan can inox 304176,25kg
41Tháo dỡ gạch ốp tường632,349m2
42Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà330,59m2
43Trát tường trong, trát lớp lót chiều dày trát 1cm, vữa XM M751.126,351m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75934,431m2
45Trát tường trong, trát lớp áo chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75191,92m2
46Bả bằng bột bả vào tường44,416m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ44,416m2
48Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại36,035m3
49Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ36,035m3
50Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 13,06m
51Tháo dỡ trần69,98m2
52Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần65,871m2
53Trát trần, vữa XM M10065,871m2
54Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần65,871m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ65,871m2
56Đắp phào kép, vữa XM mác 10093,88m
57Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả KT 600x600160,915m2
58Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT600x600 chịu nước30,425m2
59Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại2,409m3
60Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ2,409m3
61Tháo dỡ lan can cầu thang10,86m
62Phá dỡ nền láng vữa xi măng22,734m2
63Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M7522,734m2
64Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7522,734m2
65Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần24,409m2
66Trát trần, vữa XM M10024,409m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần24,409m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ24,409m2
69Sản xuất, lắp dựng lan can inox 30487,52kg
70Bulong M852cái
71Trụ inox D1101cái
72Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại0,488m3
73Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ0,488m3
74Tháo dỡ cửa110,667m2
75Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn159,1m
76Phá dỡ hoa sắt cửa sổ20,07m2
77Sản xuất lắp dựng lưới inox 304150,9kg
78Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm3,739m2
79Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm35,53m2
80Sản xuất, lắp dựng vách kính nhựa lõi thép6,004m2
81Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở, kính an toàn 6.38mm23,687m2
82Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính an toàn 6.38mm4,666m2
83Sản xuất lắp dựng cửa xếp inox 30414,836m2
84Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay1bộ
85Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay18bộ
86Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh14bộ
87Phụ kiện cửa sổ mở hất9bộ
88Khóa treo cửa xếp2cái
C TẦNG 2
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại256,141m2
2Láng bù trũng, chiều dày 3cm, vữa XM M75256,141m2
3Lát đá băng viền cửa, vữa XM mác 754,181m2
4Chống thấm bằng giấy dầu53,587m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75222,068m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, chống trơn vữa XM mác 7534,073m2
7Vét rãnh lòng mo2công
8Sản xuất, lắp dựng khe nhiệt1,58md
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại7,684m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ7,684m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá7,101m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,325m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 6,099m3
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà348,451m2
15Trát tường ngoài, trát lót tạo phẳng chiều dày trát 1cm, vữa XM M75369,482m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 753,019m2
17Trát tường ngoài, trát lớp áo chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75366,463m2
18Bả bằng bột bả vào tường366,463m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ366,463m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 10049,57m
21Đắp phào kép, vữa XM mác 10025,31m
22Sản xuất lắp dựng lan can inox 304191,05kg
23Tháo dỡ gạch ốp tường643,944m2
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà286,225m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, trát lót, vữa XM M751.038,715m2
26Trát tường trong, trát lớp áo, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75147,504m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75891,211m2
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại39,113m3
29Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ39,113m3
30Tháo dỡ trần30,425m2
31Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần97,04m2
32Trát trần, vữa XM M10097,04m2
33Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần97,04m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ97,04m2
35Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả KT 600x600160,915m2
36Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT600x600 chịu nước30,425m2
37Trát, đắp phào kép, vữa XM M100123,64m
38Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,941m3
39Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ1,941m3
40Tháo dỡ cửa77,375m2
41Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn197,8m
42Phá dỡ hoa sắt cửa sổ23,385m2
43Sản xuất lắp dựng lưới inox 304167,9kg
44Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm34,654m2
45Sản xuất, lắp dựng vách kính nhựa lõi thép9,69m2
46Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở, kính an toàn 6.38mm28,448m2
47Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở, kính an toàn 6.38mm4,147m2
48Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay17bộ
49Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh17bộ
50Phụ kiện cửa sổ mở hất8bộ
51Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,94tấn
52Tháo tấm lợp tôn2,537100m2
53Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,94tấn
54Lắp dựng xà gồ thép0,94tấn
55Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái116,187m2
56Chống thấm bằng giấy dầu141,917m2
57Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75141,917m2
58Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,537100m2
59Tôn úp nóc33,67md
60Ke chống bão3,44100c
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,268m3
62Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại3,486m3
63Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ3,486m3
D HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng8công
2Tháo dỡ, vệ sinh, bơm bù gas, lắp đặt lại điều hòa12bộ
3Lắp đặt đèn led panel 40W-220 lắp âm trần (KT: 600x600mm)32bộ
4Lắp đặt đèn led, đui xoáy gắn tường 12W-220V5bộ
5Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12W43bộ
6Lắp đặt Quạt trần sải cánh 220V (phụ kiện móc treo, bộ điều khiển...)16cái
7Lắp đặt quạt hút mùi nhà vệ sinh - lắp âm trần, 220V-28W18cái
8Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V19cái
9Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V34cái
10Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều lắp âm tường 16A-220V2cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường79cái
12Hộp chứa aptomat bình nóng lạnh16hộp
13Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc150hộp
14Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm20hộp
15Hộp điện phòng đế nhựa, mặt nhựa chứa 3-6 module16cái
16Tủ sơn tĩnh điện KT600x450x20011cái
17Tủ sơn tĩnh điện KT800x500x2001cái
18Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng (xanh, vàng, đỏ)6bộ
19Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, ICU = 4.5KA16cái
20Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KA48cái
21Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, ICU = 6KA32cái
22Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 4 cực 50A-380V, ICU = 18KA3cái
23Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 4 cực 75A-380V, ICU = 22KA1cái
24Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm22.200m
25Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm22.000m
26Kéo rải Dây 2CV - 1x4mm2620m
27Kéo rải Dây 4CV - 1x10mm280m
28Kéo rải cáp ngoài nhà Cu/PVC/XLPE/PVC (4x10)60m
29Lắp đặt ống Gen sun mềm D161.100m
30Lắp đặt ống Gen sun mềm D201.310m
31Lắp đặt ống Gen sun mềm D3240m
E HỆ THỐNG NƯỚC
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí15bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa15bộ
3Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạng8công
4Lắp đặt chậu xí bệt16bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinh16cái
6Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh16cái
7Lắp đặt lavabo treo tường16bộ
8Lắp đặt vòi chậu lavabo16bộ
9Xi phông16bộ
10Lắp đặt gương đơn16cái
11Bộ phụ kiện nhà vệ sinh16bộ
12Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen16bộ
13Bình nóng lạnh 30L+bộ chống giật16bộ
14Máy bơm tăng áp P=200w; h=24m3cái
15Lắp đặt phễu thu sàn D7532cái
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m33bể
17Cầu chắn rác D906cái
18Nạo vét, hút vệ sinh bể phốt tự hoại3HT
19Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm1,44100m
20Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm1,48100m
21Lắp đặt tê PPR d=25mm66cái
22Lắp đặt cút PPR d=25mm108cái
23Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2"114cái
24Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm0,68100m
25Lắp đặt cút PPR d3218cái
26Lắp đặt tê PPR d3210cái
27Lắp đặt van PPR d3218cái
28Lắp đặt côn thu PPR D32-25mm18cái
29Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm0,52100m
30Lắp đặt cút PPR d4015cái
31Lắp đặt tê PPR d404cái
32Lắp đặt van PPR d405cái
33Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm0,56100m
34Lắp đặt cút PPR d5017cái
35Lắp đặt tê PPR d5010cái
36Lắp đặt zắc co PPR d506cái
37Lắp đặt côn PPR d50-328cái
38Lắp đặt van PPR D50mm20cái
39Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm1,52100m
40Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm0,6100m
41Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm1,8100m
42Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm0,24100m
43Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mm0,04100m
44Lắp đặt cút 90 uPVC d=90mm18cái
45Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm18cái
46Lắp đặt tê 45 uPVC d=110mm16cái
47Lắp đặt tê 45 uPVC d=75mm50cái
48Lắp đặt chếch 135 uPVC d=110mm120cái
49Lắp đặt chếch 135 uPVC d=75mm147cái
50Lắp đặt chếch 135 uPVC d=42mm36cái
51Lắp đặt côn d=75-42mm26cái
52Lắp đặt côn d=110-42mm10cái
53Lắp đặt côn d=110-75mm3cái
54Si phông D7532cái
55Đai giữ ống D9060cái
F VẬT LIỆU THIẾT BỊ MẠNG
1Switch 16 port2bộ
2Tủ thiết bị mạng (tủ JACK 6U) loại có đủ ổ cắm+ quạt thông gió2cái
3Lắp đặt ổ cắm mạng Lan - internet (Bao gồm đế, nhân, mặt)16cái
4Lắp đặt Cáp mạng AMP CAT6 4 PAIR, 23 AWG, SOLID, CM, 305M, BLUE290m
5Lắp đặt ống Gen sun mềm D16290m
6Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm19hộp
G CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét thép D16, H=750Mm5cái
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm110m
3Thanh tiếp địa thép D1225m
4Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m8cọc
5Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x2002hộp
6Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa2lần
7Đào hào tiếp địa, rộng 8m3
8Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa8m3
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 2 kênh11 trung tâm
2Tủ trung tâm báo cháy 2 kênh1tủ
3Lắp đặt hộp nối kỹ thuật loại 200x200x65mm2hộp
4Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt3,210 đầu
5Lắp đặt đèn báo phòng.3,65 đèn
6Lắp đặt chuông báo cháy0,45 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháy0,45 đèn
8Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp0,45 nút
9Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy2vỏ
10Kéo rải dây tín hiệu báo cháy loại 2x0,75mm2230m
11Lắp đặt ống Sun mềm D16230m
12Bình bột MFZ44bình
13Bình khí CO2 3kg8bình
14Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x2004tủ
15Nội qui tiêu lệnh PCCC4bộ
I BỂ PHỐT (03 BỂ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II19,656m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1501,08m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,063100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,076tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,077tấn
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2001,114m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,939m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 10014,679m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 1006,5m2
10Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 10014,679m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,028100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,057tấn
13Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,559m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu12cấu kiện
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,146100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,051100m3
J KHOA NỘI
K Dàn giáo phục vụ thi công
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,782100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,092100m2
L TẦNG 1
1Đào đất móng băng, đất cấp II1,035m3
2Ván khuôn móng băng, bê tông lót tam cấp0,006100m2
3Đổ bê tông lót móng, tam cấp, đá 4x6, mác 1000,257m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, bậc tam cấp, đường dốc chiều cao 1,017m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,345m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá1,579m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại211,741m2
8Láng nền sàn không đánh màu, láng bù trũng, chiều dày 3cm, vữa XM M75217,582m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75182,74m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 7526,381m2
11Lát đá bậc tam cấp, băng viền cửa vữa XM mác 758,461m2
12Kẻ tạo răng cưa đường dốc1công
13Vét rãnh lòng mo2công
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại7,931m3
15Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ8,621m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá3,488m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,387m3
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà204,893m2
19Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, trát lót, vữa XM M75212,629m2
20Công tác ốp đá bóc tường chân móng, tiết diện 100x200, vữa XM mác 7515,806m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 752,204m2
22Trát tường ngoài, trát lớp áo, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75194,619m2
23Bả bằng bột bả vào tường194,619m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ194,619m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 10044,15m
26Kẻ chỉ lõm thân cột1công
27Sản xuất lắp dựng lan can inox 304176,25kg
28Tháo dỡ gạch ốp tường353,249m2
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà468,285m2
30Trát tường trong, trát lớp lót chiều dày trát 1cm, vữa XM M75847,463m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75725,227m2
32Trát tường trong, trát lớp áo chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75122,236m2
33Bả bằng bột bả vào tường29,104m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ29,104m2
35Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại27,549m3
36Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ27,549m3
37Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 13,2m
38Tháo dỡ trần26,241m2
39Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần49,634m2
40Trát trần, vữa XM M10049,634m2
41Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần49,634m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ49,634m2
43Đắp phào kép, vữa XM mác 10089,82m
44Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả KT 600x600116,846m2
45Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT600x600 chịu nước26,241m2
46Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại2,185m3
47Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ2,185m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,411m3
49Tháo dỡ lan can cầu thang10,802m
50Phá dỡ nền láng vữa xi măng17,388m2
51Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M7521,78m2
52Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7521,78m2
53Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần45,426m2
54Trát trần, vữa XM M10050,805m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần50,805m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ50,805m2
57Sản xuất, lắp dựng lan can inox 30489,87kg
58Bulong M852cái
59Trụ inox D1101cái
60Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại0,909m3
61Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ0,909m3
62Tháo dỡ cửa45,145m2
63Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn115,1m
64Phá dỡ hoa sắt cửa sổ19,495m2
65Sản xuất lắp dựng lưới inox 304127,7kg
66Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm28,01m2
67Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở, kính an toàn 6.38mm21,68m2
68Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở, kính an toàn 6.38mm3,11m2
69Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay14bộ
70Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh13bộ
71Phụ kiện cửa sổ mở hất6bộ
M TẦNG 2
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại196,734m2
2Láng bù trũng, chiều dày 3cm, vữa XM M75196,734m2
3Lát đá băng viền cửa, vữa XM mác 753,228m2
4Chống thấm bằng giấy dầu46,809m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75165,424m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, chống trơn vữa XM mác 7526,24m2
7Vét rãnh lòng mo2công
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại5,902m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ5,902m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá4,975m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,405m3
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà267,802m2
13Trát tường ngoài, trát lót tạo phẳng chiều dày trát 1cm, vữa XM M75275,362m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 752,766m2
15Trát tường ngoài, trát lớp áo chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75272,596m2
16Bả bằng bột bả vào tường315,1m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ315,1m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 10038,75m
19Đắp phào kép, vữa XM mác 10025,86m
20Sản xuất lắp dựng lan can inox 304176,25kg
21Tháo dỡ gạch ốp tường284,269m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà368,441m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, trát lót, vữa XM M75690,433m2
24Trát tường trong, trát lớp áo, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7591,48m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75598,953m2
26Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại26,228m3
27Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ26,228m3
28Tháo dỡ trần26,241m2
29Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần80,7m2
30Trát trần, vữa XM M10080,7m2
31Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần80,7m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ80,7m2
33Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả KT 600x600117,218m2
34Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT600x600 chịu nước26,241m2
35Trát, đắp phào kép, vữa XM M10085,84m
36Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,614m3
37Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ1,614m3
38Tháo dỡ cửa50,58m2
39Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn110,8m
40Phá dỡ hoa sắt cửa sổ18,39m2
41Sản xuất lắp dựng lưới inox 304120,6kg
42Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm24,775m2
43Sản xuất, lắp dựng vách kính nhựa lõi thép8,67m2
44Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở, kính an toàn 6.38mm20,302m2
45Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở, kính an toàn 6.38mm3,11m2
46Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay12bộ
47Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh12bộ
48Phụ kiện cửa sổ mở hất6bộ
49Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,735tấn
50Tháo tấm lợp tôn1,922100m2
51Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,735tấn
52Lắp dựng xà gồ thép0,735tấn
53Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái116,187m2
54Chống thấm bằng giấy dầu135,741m2
55Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75135,741m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,922100m2
57Tôn úp nóc40,14md
58Ke chống bão2,75100c
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,845m3
60Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại3,486m3
61Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ3,486m3
N HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng8công
2Tháo dỡ, vệ sinh, bơm bù gas, lắp đặt lại điều hòa12bộ
3Lắp đặt đèn led panel 40W-220 lắp âm trần (KT: 600x600mm)23bộ
4Lắp đặt các loại đèn tuýp đôi treo tường bóng led, 220V-2x22W2bộ
5Lắp đặt đèn led, đui xoáy gắn tường 12W-220V4bộ
6Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12W30bộ
7Lắp đặt Quạt trần sải cánh 220V (phụ kiện móc treo, bộ điều khiển...)12cái
8Lắp đặt quạt hút mùi nhà vệ sinh - lắp âm trần, 220V-28W12cái
9Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V16cái
10Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V25cái
11Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều lắp âm tường 16A-220V2cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường63cái
13Hộp chứa aptomat bình nóng lạnh12hộp
14Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc118hộp
15Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm15hộp
16Hộp điện phòng đế nhựa, mặt nhựa chứa 3-6 module12cái
17Tủ sơn tĩnh điện KT600x450x2001cái
18Tủ sơn tĩnh điện KT800x500x2001cái
19Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng (xanh, vàng, đỏ)6bộ
20Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, ICU = 4.5KA12cái
21Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KA36cái
22Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, ICU = 6KA24cái
23Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 4 cực 40A-380V, ICU = 18KA3cái
24Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 4 cực 60A-380V, ICU = 18KA1cái
25Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm21.600m
26Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm21.500m
27Kéo rải Dây 2CV - 1x4mm2400m
28Kéo rải Dây 4CV - 1x10mm2120m
29Kéo rải cáp ngoài nhà Cu/PVC/XLPE/PVC (4x10)120m
30Lắp đặt ống Gen sun mềm D16800m
31Lắp đặt ống Gen sun mềm D20750m
32Lắp đặt ống Gen sun mềm D3230m
O HỆ THỐNG NƯỚC
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí12bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa12bộ
3Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạng8công
4Lắp đặt chậu xí bệt12bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinh12cái
6Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh12cái
7Lắp đặt lavabo treo tường12bộ
8Lắp đặt vòi chậu lavabo12bộ
9Xi phông12bộ
10Lắp đặt gương đơn12cái
11Bộ phụ kiện nhà vệ sinh12bộ
12Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen12bộ
13Bình nóng lạnh 30L+bộ chống giật12bộ
14Máy bơm tăng áp P=200w; h=24m2cái
15Lắp đặt phễu thu sàn D7524cái
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m32bể
17Cầu chắn rác D908cái
18Nạo vét, hút vệ sinh bể phốt tự hoại2HT
19Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm1,16100m
20Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm1,12100m
21Lắp đặt tê PPR d=25mm50cái
22Lắp đặt cút PPR d=25mm86cái
23Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2"85cái
24Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm0,48100m
25Lắp đặt cút PPR d3214cái
26Lắp đặt tê PPR d328cái
27Lắp đặt van PPR d3213cái
28Lắp đặt côn thu PPR D32-25mm12cái
29Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm0,48100m
30Lắp đặt cút PPR d408cái
31Lắp đặt tê PPR d402cái
32Lắp đặt van PPR d404cái
33Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm0,44100m
34Lắp đặt cút PPR d5012cái
35Lắp đặt tê PPR d508cái
36Lắp đặt zắc co PPR d504cái
37Lắp đặt côn PPR d50-328cái
38Lắp đặt van PPR D50mm13cái
39Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm1,44100m
40Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm0,72100m
41Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm1,32100m
42Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm0,16100m
43Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mm0,04100m
44Lắp đặt cút 90 uPVC d=90mm10cái
45Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm14cái
46Lắp đặt tê 45 uPVC d=110mm17cái
47Lắp đặt tê 45 uPVC d=75mm36cái
48Lắp đặt chếch 135 uPVC d=110mm90cái
49Lắp đặt chếch 135 uPVC d=75mm104cái
50Lắp đặt chếch 135 uPVC d=42mm25cái
51Lắp đặt côn d=75-42mm20cái
52Lắp đặt côn d=110-42mm8cái
53Lắp đặt côn d=110-75mm5cái
54Si phông D7525cái
55Đai giữ ống D9070cái
P VẬT LIỆU THIẾT BỊ MẠNG
1Switch 16 port2bộ
2Tủ thiết bị mạng (tủ JACK 6U) loại có đủ ổ cắm+ quạt thông gió2cái
3Lắp đặt ổ cắm mạng Lan - internet (Bao gồm đế, nhân, mặt)12cái
4Lắp đặt Cáp mạng AMP CAT6 4 PAIR, 23 AWG, SOLID, CM, 305M, BLUE200m
5Lắp đặt ống Gen sun mềm D16200m
6Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm15hộp
Q CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét thép D16, H=750Mm5cái
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm90m
3Thanh tiếp địa thép D1218m
4Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m5cọc
5Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x2002hộp
6Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa2lần
7Đào hào tiếp địa, rộng 5,76m3
8Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa5,76m3
R PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 2 kênh11 trung tâm
2Tủ trung tâm báo cháy 2 kênh1tủ
3Lắp đặt hộp nối kỹ thuật loại 200x200x65mm2hộp
4Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt2,410 đầu
5Lắp đặt đèn báo phòng.2,85 đèn
6Lắp đặt chuông báo cháy0,45 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháy0,45 đèn
8Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp0,45 nút
9Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy2vỏ
10Kéo rải dây tín hiệu báo cháy loại 2x0,75mm2210m
11Lắp đặt ống Sun mềm D16210m
12Bình bột MFZ44bình
13Bình khí CO2 3kg8bình
14Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x2004tủ
15Nội qui tiêu lệnh PCCC4bộ
S BỂ PHỐT (02 BỂ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II13,104m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1500,72m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,041100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,051tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,051tấn
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,743m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,96m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 1009,786m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 1004,333m2
10Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 1009,786m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,018100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,038tấn
13Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,373m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu8cấu kiện
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,084100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,047100m3
T HOÀN TRẢ SÂN PHÍA SAU NHÀ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép5,8m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 1505,8m3
3Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 7558m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại5,8m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ5,8m3
U CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
V Phá dỡ hiện trạng
1Phá dỡ hàng rào dây thép gai81,48m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép4,481m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá68,522m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại73,003m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ73,003m3
W Xây mới cổng, tường rào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II287,079m3
2Đào đất móng băng, đất cấp II97,543m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I84,435100m
4Vét bùn đầu cọc11,258m3
5Lấp cát đen phủ đầu cọc0,113100m3
6Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10016,26m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,287100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,565100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,076tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,969tấn
11Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 25050,041m3
12Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,942100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,576tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,115tấn
15Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 25011,306m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 44,522m3
17Làm khe lún tường rào, chèn bao tải tẩm nhựa đường khe lún5vị trí
18Ván khuôn xà dầm, giằng1,624100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,73tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,898tấn
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25017,762m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 98,96m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751.085,788m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.085,788m2
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,282100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II2,564100m3
27Thi công, lắp dựng thanh thép đặc 16x16 gắn mũi mác2.050,2kg
28Cũng cấp và lắp dựng mũi mác bằng gang hàng rào thép đặc2.992kg
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ174,08m2
X SÂN, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
Y Chặt phá cây hiện trạng
1Cắt thấp tán khống chế chiều cao,Cây loại 18cây
2Vận chuyển rác cành cây8cây
3Chặt, đốn hạ cây bằng máy cưa8cây
4Vận chuyển cây cắt thấp tán8cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 8gốc cây
Z SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông7,6m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại7,6m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ7,6m3
4Đục nhám mặt bê tông1.252m2
5San gạt, Lu lèn tạo phẳng lại nền sân đã phá dỡ12,9100m2
6Rải nilon chống mất nước xi măng12,9100m2
7Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20090,3m3
8Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn0,903100m3
9Cắt khe biến dạng sân bê tông22,810m
AA TƯỜNG BỒN HOA
1Phá dỡ kết cấu gạch đá2,86m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại2,86m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ2,86m3
4Đào móng tường bồn hoa, đất cấp II2,496m3
5Ván khuôn bê tông lót tường bồn hoa0,046100m2
6Đổ bê tông lót tường bồn hoa, đá 4x6, mác 1000,713m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, vữa XM mác 751,265m3
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x24010,58m2
AB GA CẢI TẠO
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện 42cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép1,512m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 750,53m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,289100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép 0,157tấn
6Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 2002,574m3
7Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7555,205m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 757,56m2
9Cung cấp, lắp đặt khung và nắp ga gang21bộ
AC GA XÂY MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II4,677m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót0,012100m2
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 1500,324m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 751,169m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,037100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép 0,03tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,071tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,071tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 2000,314m3
10Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 755,102m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 751,08m2
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,011100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,023tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,106tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,106tấn
16Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,152m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu6cấu kiện
18Lấp đất hoàn trả hố đào ga1,559m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II3,118100m3
AD RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng 34,288m3
2Ván khuôn bê tông lót0,193100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1505,495m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 758,059m3
5Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7573,264m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7524,1m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,248100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,333tấn
9Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2003,67m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu122cấu kiện
11Ghi chắn rác3cái
12Lấp đất hoàn trả hố đào11,429m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,229100m3
14Lắp đặt ống nhựa u.PVC D1100,08100m
AE CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào đất móng băng, đất cấp II10,039m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1500,729m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2007,29m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,324100m2
5Thép tấm chân cột9bộ
6Bu lông chân cột d1636cái
7Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2.5M2cọc
8Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm4m
9Mối hàn điện4vị trí
10Cột bát giác liền cần đơn cao 8m + lắp bóng led 120W và các phụ kiện đi kèm2bộ
11Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp Cáp CXV/XLPE/DSTA 4x6mm2-0.6/1kV75m
12Đầu cốt đồng M1618cái
13Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/250,75100m
14Băng báo hiệu cáp ngầm60m
15Mốc báo hiệu cáp điện (20m/cái)4cái
16Xếp gạch không nung bảo vệ cáp546viên
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,903,346100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,067100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện 1 - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: điện dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật điện.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén (Tiêu hao khí nén ≥ 3.0m3/h)1
2 Máy khoan bê tông ≥ 0,5KW2
3 Máy trộn vữa ≥ 80L2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
5 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A2
6 Máy hàn nhiệt hàn ống nhiệt từ đường kính DN20 đến DN631
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
9 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50Kg1
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW1
11 Máy đào ≤ 0,8m31
12 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->