Gói thầu: Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa dãy nhà 2 tầng khoa Nội, khoa Ngoại và công trình phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220126267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa dãy nhà 2 tầng khoa Nội, khoa Ngoại và công trình phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220119063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 320 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 11:53:00 đến ngày 2022-01-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,042,829,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: điện dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật điện.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tiêu hao khí nén ≥ 3.0m3/h) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn ống nhiệt từ đường kính DN20 đến DN63 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa huyện An Lão |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa dãy nhà 2 tầng khoa Nội, khoa Ngoại và công trình phụ trợ Cải tạo, sửa chữa dãy nhà 2 tầng Khoa nội, Khoa ngoại và công trình phụ trợ Bệnh viện Đa khoa huyện An Lão 320 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm tại các vị trí tương tự đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa huyện An Lão. Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225 3872 714. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 18 Hoàng Diệu, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHOA NGOẠI | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,426 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 5,396 | 100m2 | |
| B | TẦNG 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 1,101 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 1,278 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,083 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,11 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 100 | 1,101 | m3 | |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 43 | cấu kiện | |
| 7 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 0,136 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng dài | 0,006 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,045 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,048 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,003 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,045 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 272,797 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, láng bù trũng, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 290,038 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 232,889 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 34,209 | m2 | |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, băng viền cửa vữa XM mác 75 | 9,809 | m2 | |
| 19 | Kẻ tạo răng cưa đường dốc | 1 | công | |
| 20 | Vét rãnh lòng mo | 2 | công | |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 10,654 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 10,654 | m3 | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 4,525 | m3 | |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,098 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 12,811 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,016 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,03 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,204 | m3 | |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| 30 | Phá dỡ hệ khung sắt đặc 12x12 | 33,66 | m2 | |
| 31 | Tháo tấm tôn | 0,11 | 100m2 | |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 296,392 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, trát lót, vữa XM M75 | 345,963 | m2 | |
| 34 | Công tác ốp đá bóc tường chân móng, tiết diện 100x200, vữa XM mác 75 | 33,317 | m2 | |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75 | 2,163 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài, trát lớp áo, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 310,483 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | 310,483 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 310,483 | m2 | |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 77,17 | m | |
| 40 | Sản xuất lắp dựng lan can inox 304 | 176,25 | kg | |
| 41 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 632,349 | m2 | |
| 42 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 330,59 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong, trát lớp lót chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | 1.126,351 | m2 | |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 934,431 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong, trát lớp áo chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 191,92 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | 44,416 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 44,416 | m2 | |
| 48 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 36,035 | m3 | |
| 49 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 36,035 | m3 | |
| 50 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 13,06 | m | |
| 51 | Tháo dỡ trần | 69,98 | m2 | |
| 52 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 65,871 | m2 | |
| 53 | Trát trần, vữa XM M100 | 65,871 | m2 | |
| 54 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 65,871 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 65,871 | m2 | |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | 93,88 | m | |
| 57 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả KT 600x600 | 160,915 | m2 | |
| 58 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT600x600 chịu nước | 30,425 | m2 | |
| 59 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,409 | m3 | |
| 60 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 2,409 | m3 | |
| 61 | Tháo dỡ lan can cầu thang | 10,86 | m | |
| 62 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 22,734 | m2 | |
| 63 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 22,734 | m2 | |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 22,734 | m2 | |
| 65 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 24,409 | m2 | |
| 66 | Trát trần, vữa XM M100 | 24,409 | m2 | |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 24,409 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,409 | m2 | |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox 304 | 87,52 | kg | |
| 70 | Bulong M8 | 52 | cái | |
| 71 | Trụ inox D110 | 1 | cái | |
| 72 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,488 | m3 | |
| 73 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 0,488 | m3 | |
| 74 | Tháo dỡ cửa | 110,667 | m2 | |
| 75 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 159,1 | m | |
| 76 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | 20,07 | m2 | |
| 77 | Sản xuất lắp dựng lưới inox 304 | 150,9 | kg | |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm | 3,739 | m2 | |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm | 35,53 | m2 | |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhựa lõi thép | 6,004 | m2 | |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở, kính an toàn 6.38mm | 23,687 | m2 | |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính an toàn 6.38mm | 4,666 | m2 | |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cửa xếp inox 304 | 14,836 | m2 | |
| 84 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | 1 | bộ | |
| 85 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | 18 | bộ | |
| 86 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | 14 | bộ | |
| 87 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | 9 | bộ | |
| 88 | Khóa treo cửa xếp | 2 | cái | |
| C | TẦNG 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 256,141 | m2 | |
| 2 | Láng bù trũng, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 256,141 | m2 | |
| 3 | Lát đá băng viền cửa, vữa XM mác 75 | 4,181 | m2 | |
| 4 | Chống thấm bằng giấy dầu | 53,587 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 222,068 | m2 | |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, chống trơn vữa XM mác 75 | 34,073 | m2 | |
| 7 | Vét rãnh lòng mo | 2 | công | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng khe nhiệt | 1,58 | md | |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 7,684 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 7,684 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 7,101 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,325 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 6,099 | m3 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 348,451 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, trát lót tạo phẳng chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | 369,482 | m2 | |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75 | 3,019 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài, trát lớp áo chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 366,463 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | 366,463 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 366,463 | m2 | |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 49,57 | m | |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | 25,31 | m | |
| 22 | Sản xuất lắp dựng lan can inox 304 | 191,05 | kg | |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 643,944 | m2 | |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 286,225 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, trát lót, vữa XM M75 | 1.038,715 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, trát lớp áo, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 147,504 | m2 | |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 891,211 | m2 | |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 39,113 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 39,113 | m3 | |
| 30 | Tháo dỡ trần | 30,425 | m2 | |
| 31 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 97,04 | m2 | |
| 32 | Trát trần, vữa XM M100 | 97,04 | m2 | |
| 33 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 97,04 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 97,04 | m2 | |
| 35 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả KT 600x600 | 160,915 | m2 | |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT600x600 chịu nước | 30,425 | m2 | |
| 37 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | 123,64 | m | |
| 38 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,941 | m3 | |
| 39 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 1,941 | m3 | |
| 40 | Tháo dỡ cửa | 77,375 | m2 | |
| 41 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 197,8 | m | |
| 42 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | 23,385 | m2 | |
| 43 | Sản xuất lắp dựng lưới inox 304 | 167,9 | kg | |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm | 34,654 | m2 | |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhựa lõi thép | 9,69 | m2 | |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở, kính an toàn 6.38mm | 28,448 | m2 | |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở, kính an toàn 6.38mm | 4,147 | m2 | |
| 48 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | 17 | bộ | |
| 49 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | 17 | bộ | |
| 50 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | 8 | bộ | |
| 51 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,94 | tấn | |
| 52 | Tháo tấm lợp tôn | 2,537 | 100m2 | |
| 53 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,94 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,94 | tấn | |
| 55 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 116,187 | m2 | |
| 56 | Chống thấm bằng giấy dầu | 141,917 | m2 | |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 141,917 | m2 | |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,537 | 100m2 | |
| 59 | Tôn úp nóc | 33,67 | md | |
| 60 | Ke chống bão | 3,44 | 100c | |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,268 | m3 | |
| 62 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 3,486 | m3 | |
| 63 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 3,486 | m3 | |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng | 8 | công | |
| 2 | Tháo dỡ, vệ sinh, bơm bù gas, lắp đặt lại điều hòa | 12 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn led panel 40W-220 lắp âm trần (KT: 600x600mm) | 32 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn led, đui xoáy gắn tường 12W-220V | 5 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12W | 43 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Quạt trần sải cánh 220V (phụ kiện móc treo, bộ điều khiển...) | 16 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt hút mùi nhà vệ sinh - lắp âm trần, 220V-28W | 18 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V | 19 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V | 34 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều lắp âm tường 16A-220V | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường | 79 | cái | |
| 12 | Hộp chứa aptomat bình nóng lạnh | 16 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc | 150 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm | 20 | hộp | |
| 15 | Hộp điện phòng đế nhựa, mặt nhựa chứa 3-6 module | 16 | cái | |
| 16 | Tủ sơn tĩnh điện KT600x450x200 | 11 | cái | |
| 17 | Tủ sơn tĩnh điện KT800x500x200 | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng (xanh, vàng, đỏ) | 6 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, ICU = 4.5KA | 16 | cái | |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KA | 48 | cái | |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, ICU = 6KA | 32 | cái | |
| 22 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 4 cực 50A-380V, ICU = 18KA | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 4 cực 75A-380V, ICU = 22KA | 1 | cái | |
| 24 | Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2 | 2.200 | m | |
| 25 | Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm2 | 2.000 | m | |
| 26 | Kéo rải Dây 2CV - 1x4mm2 | 620 | m | |
| 27 | Kéo rải Dây 4CV - 1x10mm2 | 80 | m | |
| 28 | Kéo rải cáp ngoài nhà Cu/PVC/XLPE/PVC (4x10) | 60 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 | 1.100 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 | 1.310 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D32 | 40 | m | |
| E | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 15 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 15 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạng | 8 | công | |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | 16 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 16 | cái | |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 16 | cái | |
| 7 | Lắp đặt lavabo treo tường | 16 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | 16 | bộ | |
| 9 | Xi phông | 16 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt gương đơn | 16 | cái | |
| 11 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh | 16 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | 16 | bộ | |
| 13 | Bình nóng lạnh 30L+bộ chống giật | 16 | bộ | |
| 14 | Máy bơm tăng áp P=200w; h=24m | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | 32 | cái | |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 3 | bể | |
| 17 | Cầu chắn rác D90 | 6 | cái | |
| 18 | Nạo vét, hút vệ sinh bể phốt tự hoại | 3 | HT | |
| 19 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | 1,44 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm | 1,48 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | 66 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | 108 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | 114 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | 0,68 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt cút PPR d32 | 18 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tê PPR d32 | 10 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van PPR d32 | 18 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn thu PPR D32-25mm | 18 | cái | |
| 29 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm | 0,52 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt cút PPR d40 | 15 | cái | |
| 31 | Lắp đặt tê PPR d40 | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt van PPR d40 | 5 | cái | |
| 33 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm | 0,56 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt cút PPR d50 | 17 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê PPR d50 | 10 | cái | |
| 36 | Lắp đặt zắc co PPR d50 | 6 | cái | |
| 37 | Lắp đặt côn PPR d50-32 | 8 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van PPR D50mm | 20 | cái | |
| 39 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 1,52 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | 0,6 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | 1,8 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | 0,24 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mm | 0,04 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=90mm | 18 | cái | |
| 45 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm | 18 | cái | |
| 46 | Lắp đặt tê 45 uPVC d=110mm | 16 | cái | |
| 47 | Lắp đặt tê 45 uPVC d=75mm | 50 | cái | |
| 48 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=110mm | 120 | cái | |
| 49 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=75mm | 147 | cái | |
| 50 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=42mm | 36 | cái | |
| 51 | Lắp đặt côn d=75-42mm | 26 | cái | |
| 52 | Lắp đặt côn d=110-42mm | 10 | cái | |
| 53 | Lắp đặt côn d=110-75mm | 3 | cái | |
| 54 | Si phông D75 | 32 | cái | |
| 55 | Đai giữ ống D90 | 60 | cái | |
| F | VẬT LIỆU THIẾT BỊ MẠNG | |||
| 1 | Switch 16 port | 2 | bộ | |
| 2 | Tủ thiết bị mạng (tủ JACK 6U) loại có đủ ổ cắm+ quạt thông gió | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng Lan - internet (Bao gồm đế, nhân, mặt) | 16 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Cáp mạng AMP CAT6 4 PAIR, 23 AWG, SOLID, CM, 305M, BLUE | 290 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 | 290 | m | |
| 6 | Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm | 19 | hộp | |
| G | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét thép D16, H=750Mm | 5 | cái | |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 110 | m | |
| 3 | Thanh tiếp địa thép D12 | 25 | m | |
| 4 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | 8 | cọc | |
| 5 | Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x200 | 2 | hộp | |
| 6 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | 2 | lần | |
| 7 | Đào hào tiếp địa, rộng | 8 | m3 | |
| 8 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | 8 | m3 | |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 2 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy 2 kênh | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật loại 200x200x65mm | 2 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt | 3,2 | 10 đầu | |
| 5 | Lắp đặt đèn báo phòng. | 3,6 | 5 đèn | |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,4 | 5 chuông | |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | 0,4 | 5 đèn | |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 0,4 | 5 nút | |
| 9 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | 2 | vỏ | |
| 10 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy loại 2x0,75mm2 | 230 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống Sun mềm D16 | 230 | m | |
| 12 | Bình bột MFZ4 | 4 | bình | |
| 13 | Bình khí CO2 3kg | 8 | bình | |
| 14 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 | 4 | tủ | |
| 15 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | 4 | bộ | |
| I | BỂ PHỐT (03 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | 19,656 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 1,08 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,063 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,076 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,077 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 1,114 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,939 | m3 | |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 14,679 | m2 | |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 6,5 | m2 | |
| 10 | Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100 | 14,679 | m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,028 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,057 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,559 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 12 | cấu kiện | |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,146 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,051 | 100m3 | |
| J | KHOA NỘI | |||
| K | Dàn giáo phục vụ thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,782 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,092 | 100m2 | |
| L | TẦNG 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 1,035 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, bê tông lót tam cấp | 0,006 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, tam cấp, đá 4x6, mác 100 | 0,257 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, bậc tam cấp, đường dốc chiều cao | 1,017 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,345 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 1,579 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 211,741 | m2 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, láng bù trũng, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 217,582 | m2 | |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 182,74 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 26,381 | m2 | |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, băng viền cửa vữa XM mác 75 | 8,461 | m2 | |
| 12 | Kẻ tạo răng cưa đường dốc | 1 | công | |
| 13 | Vét rãnh lòng mo | 2 | công | |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 7,931 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 8,621 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 3,488 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,387 | m3 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 204,893 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, trát lót, vữa XM M75 | 212,629 | m2 | |
| 20 | Công tác ốp đá bóc tường chân móng, tiết diện 100x200, vữa XM mác 75 | 15,806 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75 | 2,204 | m2 | |
| 22 | Trát tường ngoài, trát lớp áo, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 194,619 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | 194,619 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 194,619 | m2 | |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 44,15 | m | |
| 26 | Kẻ chỉ lõm thân cột | 1 | công | |
| 27 | Sản xuất lắp dựng lan can inox 304 | 176,25 | kg | |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 353,249 | m2 | |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 468,285 | m2 | |
| 30 | Trát tường trong, trát lớp lót chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | 847,463 | m2 | |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 725,227 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong, trát lớp áo chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 122,236 | m2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | 29,104 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,104 | m2 | |
| 35 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 27,549 | m3 | |
| 36 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 27,549 | m3 | |
| 37 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 13,2 | m | |
| 38 | Tháo dỡ trần | 26,241 | m2 | |
| 39 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 49,634 | m2 | |
| 40 | Trát trần, vữa XM M100 | 49,634 | m2 | |
| 41 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 49,634 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,634 | m2 | |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | 89,82 | m | |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả KT 600x600 | 116,846 | m2 | |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT600x600 chịu nước | 26,241 | m2 | |
| 46 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,185 | m3 | |
| 47 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 2,185 | m3 | |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,411 | m3 | |
| 49 | Tháo dỡ lan can cầu thang | 10,802 | m | |
| 50 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 17,388 | m2 | |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 21,78 | m2 | |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 21,78 | m2 | |
| 53 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 45,426 | m2 | |
| 54 | Trát trần, vữa XM M100 | 50,805 | m2 | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 50,805 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,805 | m2 | |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox 304 | 89,87 | kg | |
| 58 | Bulong M8 | 52 | cái | |
| 59 | Trụ inox D110 | 1 | cái | |
| 60 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,909 | m3 | |
| 61 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 0,909 | m3 | |
| 62 | Tháo dỡ cửa | 45,145 | m2 | |
| 63 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 115,1 | m | |
| 64 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | 19,495 | m2 | |
| 65 | Sản xuất lắp dựng lưới inox 304 | 127,7 | kg | |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm | 28,01 | m2 | |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở, kính an toàn 6.38mm | 21,68 | m2 | |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở, kính an toàn 6.38mm | 3,11 | m2 | |
| 69 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | 14 | bộ | |
| 70 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | 13 | bộ | |
| 71 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | 6 | bộ | |
| M | TẦNG 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 196,734 | m2 | |
| 2 | Láng bù trũng, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 196,734 | m2 | |
| 3 | Lát đá băng viền cửa, vữa XM mác 75 | 3,228 | m2 | |
| 4 | Chống thấm bằng giấy dầu | 46,809 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 165,424 | m2 | |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, chống trơn vữa XM mác 75 | 26,24 | m2 | |
| 7 | Vét rãnh lòng mo | 2 | công | |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 5,902 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 5,902 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 4,975 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,405 | m3 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 267,802 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài, trát lót tạo phẳng chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | 275,362 | m2 | |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75 | 2,766 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, trát lớp áo chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 272,596 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | 315,1 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 315,1 | m2 | |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 38,75 | m | |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | 25,86 | m | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng lan can inox 304 | 176,25 | kg | |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 284,269 | m2 | |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 368,441 | m2 | |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, trát lót, vữa XM M75 | 690,433 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong, trát lớp áo, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 91,48 | m2 | |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 598,953 | m2 | |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 26,228 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 26,228 | m3 | |
| 28 | Tháo dỡ trần | 26,241 | m2 | |
| 29 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 80,7 | m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM M100 | 80,7 | m2 | |
| 31 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 80,7 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 80,7 | m2 | |
| 33 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả KT 600x600 | 117,218 | m2 | |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT600x600 chịu nước | 26,241 | m2 | |
| 35 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | 85,84 | m | |
| 36 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,614 | m3 | |
| 37 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 1,614 | m3 | |
| 38 | Tháo dỡ cửa | 50,58 | m2 | |
| 39 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 110,8 | m | |
| 40 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | 18,39 | m2 | |
| 41 | Sản xuất lắp dựng lưới inox 304 | 120,6 | kg | |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm | 24,775 | m2 | |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhựa lõi thép | 8,67 | m2 | |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở, kính an toàn 6.38mm | 20,302 | m2 | |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở, kính an toàn 6.38mm | 3,11 | m2 | |
| 46 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | 12 | bộ | |
| 47 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | 12 | bộ | |
| 48 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | 6 | bộ | |
| 49 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,735 | tấn | |
| 50 | Tháo tấm lợp tôn | 1,922 | 100m2 | |
| 51 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,735 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,735 | tấn | |
| 53 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 116,187 | m2 | |
| 54 | Chống thấm bằng giấy dầu | 135,741 | m2 | |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 135,741 | m2 | |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,922 | 100m2 | |
| 57 | Tôn úp nóc | 40,14 | md | |
| 58 | Ke chống bão | 2,75 | 100c | |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,845 | m3 | |
| 60 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 3,486 | m3 | |
| 61 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 3,486 | m3 | |
| N | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng | 8 | công | |
| 2 | Tháo dỡ, vệ sinh, bơm bù gas, lắp đặt lại điều hòa | 12 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn led panel 40W-220 lắp âm trần (KT: 600x600mm) | 23 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn tuýp đôi treo tường bóng led, 220V-2x22W | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn led, đui xoáy gắn tường 12W-220V | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12W | 30 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Quạt trần sải cánh 220V (phụ kiện móc treo, bộ điều khiển...) | 12 | cái | |
| 8 | Lắp đặt quạt hút mùi nhà vệ sinh - lắp âm trần, 220V-28W | 12 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V | 16 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V | 25 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều lắp âm tường 16A-220V | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường | 63 | cái | |
| 13 | Hộp chứa aptomat bình nóng lạnh | 12 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc | 118 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm | 15 | hộp | |
| 16 | Hộp điện phòng đế nhựa, mặt nhựa chứa 3-6 module | 12 | cái | |
| 17 | Tủ sơn tĩnh điện KT600x450x200 | 1 | cái | |
| 18 | Tủ sơn tĩnh điện KT800x500x200 | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng (xanh, vàng, đỏ) | 6 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, ICU = 4.5KA | 12 | cái | |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KA | 36 | cái | |
| 22 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, ICU = 6KA | 24 | cái | |
| 23 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 4 cực 40A-380V, ICU = 18KA | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 4 cực 60A-380V, ICU = 18KA | 1 | cái | |
| 25 | Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2 | 1.600 | m | |
| 26 | Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm2 | 1.500 | m | |
| 27 | Kéo rải Dây 2CV - 1x4mm2 | 400 | m | |
| 28 | Kéo rải Dây 4CV - 1x10mm2 | 120 | m | |
| 29 | Kéo rải cáp ngoài nhà Cu/PVC/XLPE/PVC (4x10) | 120 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 | 800 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 | 750 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D32 | 30 | m | |
| O | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 12 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 12 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạng | 8 | công | |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | cái | |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 12 | cái | |
| 7 | Lắp đặt lavabo treo tường | 12 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | 12 | bộ | |
| 9 | Xi phông | 12 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt gương đơn | 12 | cái | |
| 11 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh | 12 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | 12 | bộ | |
| 13 | Bình nóng lạnh 30L+bộ chống giật | 12 | bộ | |
| 14 | Máy bơm tăng áp P=200w; h=24m | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | 24 | cái | |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| 17 | Cầu chắn rác D90 | 8 | cái | |
| 18 | Nạo vét, hút vệ sinh bể phốt tự hoại | 2 | HT | |
| 19 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | 1,16 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm | 1,12 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | 50 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | 86 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | 85 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | 0,48 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt cút PPR d32 | 14 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tê PPR d32 | 8 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van PPR d32 | 13 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn thu PPR D32-25mm | 12 | cái | |
| 29 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm | 0,48 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt cút PPR d40 | 8 | cái | |
| 31 | Lắp đặt tê PPR d40 | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt van PPR d40 | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm | 0,44 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt cút PPR d50 | 12 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê PPR d50 | 8 | cái | |
| 36 | Lắp đặt zắc co PPR d50 | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt côn PPR d50-32 | 8 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van PPR D50mm | 13 | cái | |
| 39 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 1,44 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | 0,72 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | 1,32 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | 0,16 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mm | 0,04 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=90mm | 10 | cái | |
| 45 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm | 14 | cái | |
| 46 | Lắp đặt tê 45 uPVC d=110mm | 17 | cái | |
| 47 | Lắp đặt tê 45 uPVC d=75mm | 36 | cái | |
| 48 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=110mm | 90 | cái | |
| 49 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=75mm | 104 | cái | |
| 50 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=42mm | 25 | cái | |
| 51 | Lắp đặt côn d=75-42mm | 20 | cái | |
| 52 | Lắp đặt côn d=110-42mm | 8 | cái | |
| 53 | Lắp đặt côn d=110-75mm | 5 | cái | |
| 54 | Si phông D75 | 25 | cái | |
| 55 | Đai giữ ống D90 | 70 | cái | |
| P | VẬT LIỆU THIẾT BỊ MẠNG | |||
| 1 | Switch 16 port | 2 | bộ | |
| 2 | Tủ thiết bị mạng (tủ JACK 6U) loại có đủ ổ cắm+ quạt thông gió | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng Lan - internet (Bao gồm đế, nhân, mặt) | 12 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Cáp mạng AMP CAT6 4 PAIR, 23 AWG, SOLID, CM, 305M, BLUE | 200 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 | 200 | m | |
| 6 | Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm | 15 | hộp | |
| Q | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét thép D16, H=750Mm | 5 | cái | |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 90 | m | |
| 3 | Thanh tiếp địa thép D12 | 18 | m | |
| 4 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | 5 | cọc | |
| 5 | Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x200 | 2 | hộp | |
| 6 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | 2 | lần | |
| 7 | Đào hào tiếp địa, rộng | 5,76 | m3 | |
| 8 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | 5,76 | m3 | |
| R | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 2 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy 2 kênh | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật loại 200x200x65mm | 2 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt | 2,4 | 10 đầu | |
| 5 | Lắp đặt đèn báo phòng. | 2,8 | 5 đèn | |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,4 | 5 chuông | |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | 0,4 | 5 đèn | |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 0,4 | 5 nút | |
| 9 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | 2 | vỏ | |
| 10 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy loại 2x0,75mm2 | 210 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống Sun mềm D16 | 210 | m | |
| 12 | Bình bột MFZ4 | 4 | bình | |
| 13 | Bình khí CO2 3kg | 8 | bình | |
| 14 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 | 4 | tủ | |
| 15 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | 4 | bộ | |
| S | BỂ PHỐT (02 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | 13,104 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 0,72 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,041 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,051 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,051 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,743 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,96 | m3 | |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 9,786 | m2 | |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 4,333 | m2 | |
| 10 | Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100 | 9,786 | m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,018 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,038 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,373 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | cấu kiện | |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,084 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,047 | 100m3 | |
| T | HOÀN TRẢ SÂN PHÍA SAU NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 5,8 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 5,8 | m3 | |
| 3 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | 58 | m2 | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 5,8 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 5,8 | m3 | |
| U | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| V | Phá dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 81,48 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 4,481 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 68,522 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 73,003 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 73,003 | m3 | |
| W | Xây mới cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | 287,079 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 97,543 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 84,435 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | 11,258 | m3 | |
| 5 | Lấp cát đen phủ đầu cọc | 0,113 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 16,26 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,287 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,565 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,076 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,969 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 50,041 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,942 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,576 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,115 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 11,306 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 44,522 | m3 | |
| 17 | Làm khe lún tường rào, chèn bao tải tẩm nhựa đường khe lún | 5 | vị trí | |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,624 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,73 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,898 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 17,762 | m3 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 98,96 | m3 | |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.085,788 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.085,788 | m2 | |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,282 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 2,564 | 100m3 | |
| 27 | Thi công, lắp dựng thanh thép đặc 16x16 gắn mũi mác | 2.050,2 | kg | |
| 28 | Cũng cấp và lắp dựng mũi mác bằng gang hàng rào thép đặc | 2.992 | kg | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 174,08 | m2 | |
| X | SÂN, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| Y | Chặt phá cây hiện trạng | |||
| 1 | Cắt thấp tán khống chế chiều cao,Cây loại 1 | 8 | cây | |
| 2 | Vận chuyển rác cành cây | 8 | cây | |
| 3 | Chặt, đốn hạ cây bằng máy cưa | 8 | cây | |
| 4 | Vận chuyển cây cắt thấp tán | 8 | cây | |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 8 | gốc cây | |
| Z | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 7,6 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 7,6 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 7,6 | m3 | |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | 1.252 | m2 | |
| 5 | San gạt, Lu lèn tạo phẳng lại nền sân đã phá dỡ | 12,9 | 100m2 | |
| 6 | Rải nilon chống mất nước xi măng | 12,9 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 90,3 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | 0,903 | 100m3 | |
| 9 | Cắt khe biến dạng sân bê tông | 22,8 | 10m | |
| AA | TƯỜNG BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 2,86 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,86 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 2,86 | m3 | |
| 4 | Đào móng tường bồn hoa, đất cấp II | 2,496 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót tường bồn hoa | 0,046 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót tường bồn hoa, đá 4x6, mác 100 | 0,713 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | 1,265 | m3 | |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240 | 10,58 | m2 | |
| AB | GA CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | 42 | cấu kiện | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 1,512 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,53 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,289 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép | 0,157 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | 2,574 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 55,205 | m2 | |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 7,56 | m2 | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt khung và nắp ga gang | 21 | bộ | |
| AC | GA XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | 4,677 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót | 0,012 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 0,324 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,169 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,037 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép | 0,03 | tấn | |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,071 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,071 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | 0,314 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 5,102 | m2 | |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 1,08 | m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,011 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,023 | tấn | |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,106 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,106 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,152 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 18 | Lấp đất hoàn trả hố đào ga | 1,559 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 3,118 | 100m3 | |
| AD | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | 34,288 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | 0,193 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 5,495 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 8,059 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 73,264 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 24,1 | m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,248 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,333 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,67 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 122 | cấu kiện | |
| 11 | Ghi chắn rác | 3 | cái | |
| 12 | Lấp đất hoàn trả hố đào | 11,429 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,229 | 100m3 | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 | 0,08 | 100m | |
| AE | CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 10,039 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 0,729 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 7,29 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,324 | 100m2 | |
| 5 | Thép tấm chân cột | 9 | bộ | |
| 6 | Bu lông chân cột d16 | 36 | cái | |
| 7 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2.5M | 2 | cọc | |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 4 | m | |
| 9 | Mối hàn điện | 4 | vị trí | |
| 10 | Cột bát giác liền cần đơn cao 8m + lắp bóng led 120W và các phụ kiện đi kèm | 2 | bộ | |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp Cáp CXV/XLPE/DSTA 4x6mm2-0.6/1kV | 75 | m | |
| 12 | Đầu cốt đồng M16 | 18 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/25 | 0,75 | 100m | |
| 14 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 60 | m | |
| 15 | Mốc báo hiệu cáp điện (20m/cái) | 4 | cái | |
| 16 | Xếp gạch không nung bảo vệ cáp | 546 | viên | |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,346 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,067 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện | 1 | - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: điện dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật điện.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | (Tiêu hao khí nén ≥ 3.0m3/h) | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,5KW | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 5 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥ 200A | 2 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | hàn ống nhiệt từ đường kính DN20 đến DN63 | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 50Kg | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7KW | 1 |
| 11 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi