Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200911779-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200854917 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân hàng Thế giới (WB) tài trợ 90% chi phí ĐTXD công trình (trong đó: Ngân sách TW hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách tỉnh 80%, UBND tỉnh vay lại từ chính phủ 10%) + Ngân sách tập trung 10% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 13:28:00 đến ngày 2020-09-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,056,132,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bể lắng và lọc thô | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bể lọc nhanh trọng lực | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Thiết bị trộn dung dịch keo tụ | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Hệ thống pha trộn và cấp hóa chất keo tụ (PAC) | 1 | Hệ | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Hệ thống cấp định lượng dung dịch khử trùng | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Thiết bị trộn dung dịch khử trùng và ổn định mực nước | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Tủ điện điều khiển | 1 | Tủ | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Dung dịch Javen 7% | 209 | Can | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Cát thạch anh | 2,26 | m3 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Sỏi thạch anh | 0,45 | m3 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Sỏi lót | 0,68 | m3 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Vật liệu lọc thô polystryrol | 3 | m3 | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Thiết bị đo hàm lượng Clo dư. | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Thuốc thử chlorine tự do- hộp 100 test | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm dày 4,78mm (19,27kg/m) | 0,04 | 100m | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3,2mm (8,705kg/m) | 0,48 | 100m | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm dày 3,2mm (6,71kg/m) | 0,08 | 100m | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm dày 3,2mm (4,95kg/m) | 0,14 | 100m | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Lắp đặt van điện mặt bích, đường kính van 100mm | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Lắp đặt van bướm mặt bích, đường kính van 150mm | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Lắp đặt van bướm mặt bích, đường kính van 100mm | 3 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Lắp đặt van bướm mặt bích, đường kính van 75mm | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Lắp đặt van cửa mặt bích, đường kính van 100mm | 3 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Lắp đặt van cửa mặt bích, đường kính van 75mm | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Lắp đặt van cửa mặt bích, đường kính van 65mm | 4 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | 3 | cặp bích | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 12 | cặp bích | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | 8 | cặp bích | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | 5 | cặp bích | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | 4 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | 22 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | 12 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Lắp tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150/80mm | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | 6 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/80mm | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/80mm | 4 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | 20 | m | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 20 | m | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Gioăng cao su DN300 | 4 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Gioăng cao su DN150 | 6 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Gioăng cao su DN100 | 22 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Gioăng cao su DN80 | 16 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Gioăng cao su DN65 | 12 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Bu lông M18x70 | 74 | bộ | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Bu lông M16x70 | 122 | bộ | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Phao báo mức nước | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi