Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220123880-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Đông
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220119165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại, khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 12:15:00 đến ngày 2022-01-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,634,347,494 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.90304248E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.550.000.000đHợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc thi công cải tạo trạm biến áp phân phối có cấp điện áp đến 35kV, trong đó có hạng mục chính là thi công lắp đặt vật tư thiết bị cho trạm biến áp phân phối, kéo rải cáp ngầm trung thế, cáp ngầm hạ thế, kéo rải cáp vặn xoắn,…. khu vực đô thị
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình (trong các năm 2018, 2019, 2020).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nư¬ớc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Đông
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Hà Đông năm 2022 (phường Yên Nghĩa, Đồng Mai, Dương Nội)
120 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại, khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Đông , địa chỉ: Số 4 phố Trưng Nhị, phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng điện Việt Hưng


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Đông , địa chỉ: Số 4 phố Trưng Nhị, phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15), kèm theo: Bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế cho năm 2020 hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Cam kết về việc tuân thủ công tác vệ sinh môi trường theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Thủy - Giám đốc Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần nhân công lắp đặt vật tư thiết bị (A cấp B thực hiện):
B Phần trạm biến áp:
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ630KVA-22/0,4KV-Elbow2Máy
2MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ400KVA-22/0,4KV-Elbow2Máy
3MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ400KVA-35(22)/0,4KV-Elbow1Máy
4Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà (Phụ kiện đi kèm bao gồm: 02 bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-plug 24kV Cu 3x240mm2, 01 bộ đầu ngầm T-plug 24kV Cu 3x50mm2, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí)RMU4Tủ
5Tủ RMU 35kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà (Phụ kiện đi kèm bao gồm: 02 bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-plug 35kV Cu 3x240mm2, 01 bộ đầu ngầm T-plug 35kV Cu 3x50mm2, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí)RMU1Tủ
6Trụ đỡ MBA 630kVA kiêm tủ hạ thế trọn bộ có khoáng chứa tủ RMU-22kV (Bao gồm: 01ATM 1000A, 01 ATM 400A, 03 ATM 250A, 01ATM 250A bảo vệ tụ bù, 01ATM 25A tự dùng, 04TI1000A CCX0,5, 01 vị trí dự phòng), đã bao gồm cả hộp che đầu cực máy biến áp, thang máng cáp trung, hạ thếTRU2Trụ
7Trụ đỡ MBA 400kVA kiêm tủ hạ thế trọn bộ có khoáng chứa tủ RMU-35kV (Bao gồm: 01 ATM tổng 630A, 01 ATM 400A, 02 ATM 250A, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, 01 ATM 25A tự dùng, 04TI600A CCX0,5, 02 vị trí dự phòng), đã bao gồm cả hộp che đầu cực máy biến áp, thang máng cáp trung, hạ thế.TRU1Trụ
8Trụ đỡ MBA 400kVA kiêm tủ hạ thế trọn bộ có khoáng chứa tủ RMU-22kV (Bao gồm: 01 ATM tổng 630A, 01 ATM 400A, 02 ATM 250A, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, 01 ATM 25A tự dùng, 04TI600A CCX0,5, 02 vị trí dự phòng), đã bao gồm cả hộp che đầu cực máy biến áp, thang máng cáp trung, hạ thế.TRU2Trụ
9Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)TĐK3Tủ
10Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)TĐK2Tủ
11Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS96m
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệ0,6/1(1,2)kV-1x95mm236m
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ0,6/1(1,2)kV-1x120mm2108m
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x185mm2- Không lớp giáp bảo vệ0,6/1(1,2)kV-1x185mm224m
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ0,6/1(1,2)kV-1x240mm272m
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ0,6/1(1,2)kV-1x50mm2100m
17Đầu cốt đồng M95M9512Cái
18Đầu cốt đồng M120M12042Cái
19Đầu cốt đồng M185M1858Cái
20Đầu cốt đồng M240M24028Cái
21Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMUBSC5Bộ
22Thiết bị đo xa lắp cho tủ hạ thếĐX5Bộ
23Bộ tập chung dữ liệu DCUDCU5Bộ
24Đầu cáp 24kV-Tplug 3x240mm2 (chỉ tính cho các đầu cáp 24k-Tplug 3x240 cấp trọn bộ kèm theo tủ RMU lắp mới)24kV-Tplug-3x2408Bộ 3 pha
25Đầu cáp 35kV-Tplug 3x240mm2 (chỉ tính cho các đầu cáp 35k-Tplug 3x240 cấp trọn bộ kèm theo tủ RMU lắp mới)35kV-Tplug-3x2402Bộ 3 pha
26Đầu cáp 24kV-Tplug 3x50mm2 (chỉ tính cho các đầu cáp 24kV-Tplug 3x50 cấp trọn bộ kèm theo tủ RMU lắp mới)24kV-Tplug-3x504Bộ 3 pha
27Đầu cáp 35kV-Tplug 3x50mm2 (chỉ tính cho các đầu cáp 35kV-Tplug 3x50 cấp trọn bộ kèm theo tủ RMU lắp mới)35kV-Tplug-3x501Bộ 3 pha
28Đầu cáp 24kV- Elbow 3x50mm2 (chỉ tính cho các đầu cáp 24kV- Elbow 3x50mm2 cấp trọn bộ kèm theo MBA sứ Elbow lắp mới)24kV-Tplug-3x504Bộ 3 pha
29Đầu cáp 35kV- Elbow 3x50mm2 (chỉ tính cho các đầu cáp 35kV- Elbow 3x50mm2 cấp trọn bộ kèm theo MBA sứ Elbow lắp mới)35kV-Tplug-3x501Bộ 3 pha
C Phần đường dây trung thế:
1Chống sét van 36kV/29kV-Class 1-10kACSV36kV1Bộ 3 pha
2LBS kiểu hở- Dầu- 35kV-630A-16kA/s- Cách điện polymer-Co bằng tayCDPT35kV1Bộ 3 pha
3Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcCN35kV-3x240mm2312m
4Hộp đầu cáp 35kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngĐCN35kV-3x240mm21Hộp
5Hộp nối cáp 35kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngHNCN35kV-3x240mm21Hộp
6Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nướcCN24kV-3x240mm2674m
7Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước (Cáp tận dụng tại hiện trường)CN24kV-3x240mm240m
8Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngHNCN24kV-3x240mm27Bộ
D Phần đường dây hạ thế:
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp bảo vệCN0,6/1(1,2)kV-4x120mm2887m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng.ĐCN0,6/1kV-4x120mm240Bộ
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm20,6/1kV-4x120mm21.481m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm20,6/1kV-4x70mm2269m
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC120-120214Cái
E Phần vật tư thiết bị cung cấp và nhân công lắp đặt (B cấp B thực hiện):
F Phần trạm biến áp:
1Đầu cốt đồng M50M5055Cái
2Hệ thống tiếp địa trạm (Bao gồm cọc tiếp địa dài 2,5m thép L63x63x6, thép dẹt 40x4, dây đồng 1x50mm2, đầu cốt,…)TĐT5Hệ thống
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ (tiếp địa trung tính MBA400kVA)0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm215m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ (tiếp địa trung tính MBA630kVA)0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm210m
5Biển tên trạmBTT5Cái
6Biển báo an toàn các loạiBAT10Cái
7Biển sơ đồ 1 sợiBSĐ5Cái
8KhóaK10Cái
9Móng trụ trạm biến áp hợp bộMT5Móng
10Bệ đỡ tủ tụ bù5Cái
11Phá dỡ bê tông móng trạm biến ápPD2,718m2
12Hoàn trả nền bê tôngHT4,248m2
G Phần đường dây trung thế:
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2ACSR 150/19mm210m
2Xà đỡ cầu daoXCD1Bộ
3Xà đỡ đầu cáp và chống sét vanXĐC+CSV1Bộ
4Ghế thao tácGTT1Bộ
5Thang trèo 2.5mTT-2.51Bộ
6Cổ dề đỡ cáp lên cộtCD-ĐC1Bộ
7Sứ đứng gốm 35kV cả ty sứVHĐ-354Quả
8Thi công rãnh 2 cáp 22kV đường AsphaltRãnh 2 cáp 22kV đường Asphalt7,5m
9Thi công rãnh 1 cáp 22kV hè đá xẻRãnh 1 cáp 22kV hè đá xẻ17m
10Thi công rãnh 2 cáp 22kV và 4 cáp 0,4kV hè đá xẻRãnh 2 cáp 22kV và 4 cáp 0,4kV hè đá xẻ4m
11Thi công rãnh 1 cáp 22kV đường BTXMRãnh 1 cáp 22kV đường BTXM28m
12Thi công rãnh 2 cáp 22kV đường BTXMRãnh 2 cáp 22kV đường BTXM239m
13Thi công rãnh 1 cáp 35kV đường BTXMRãnh 1 cáp 35kV đường BTXM244m
14Thi công rãnh 1 cáp 35kV và 4 cáp 0,4kV nền gạch blockRãnh 1 cáp 35kV và 4 cáp 0,4kV nền gạch block3m
15Thi công rãnh 2 cáp 22kV và 4 cáp 0,4kV nền bê tôngRãnh 2 cáp 22kV và 4 cáp 0,4kV nền bê tông53m
16Thi công rãnh 2 cáp 22kV và 4 cáp 0,4kV nền đấtRãnh 2 cáp 22kV và 4 cáp 0,4kV nền đất10,5m
17Thi công rãnh 1 cáp 35kV và 4 cáp 0,4kV nền đấtRãnh 1 cáp 35kV và 4 cáp 0,4kV nền đất48m
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ bắt tiếp địa CSVDây M-35(CSV)6m
19Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2 (bắt chống sét, SI, CDPT)CU/XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm27,5m
20Ống nối trung thế xử lý đồng nhôm 240/300Ống nối trung thế xử lý đồng nhôm 240/3006m
21Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệDây M-352m
22Thanh lai đồng M50x5Thanh lai M50x56m
23Ống nhựa xoắn HDPE 195/150HDPE195/150992m
24Mốc báo hiệu cápMốc báo hiệu cáp84Cái
25Ghíp nhôm 3 bulongGhíp AL50-24012Cái
26Đầu cốt đồng nhôm AM-70Cosse C-A1506Cái
27Đầu cốt đồng M-50Cosse C5012Cái
28Đầu cốt đồng M-35Cosse C3510Cái
29Chụp đầu cực chống sét vanCC-CSV3Cái
30Biển báo an toànBBAT1Cái
31Biển tên cầu daoBTCD1Cái
32Biển tên cáp đến + điBiển tên cáp đến + đi10Cái
33Keo bọtKeo bọt10Hộp
34Hố ga làm hộp nốiHG18Cái
35Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũBTXM325,9m2
36Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuBlock2,25m2
37Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường asphalt4,88m2
38Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻĐX11,1m2
H Phần đường dây hạ thế:
1Ống nhựa xoắnHDPE130/100747m
2Ống nối cáp đồng nhôm AM120ON12080Cái
3Thi công rãnh 4 cáp dưới hè đá xẻRãnh 4 cáp dưới hè đá xẻ45m
4Giá ôm cáp lên cộtCLE5Bộ
5Mốc báo cápMBC3Cái
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- tận dụng (căng lại dây dẫn)ABC 4x120mm2774m
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- tận dụng (căng lại dây dẫn)ABC 4x70mm2247m
8Cột BTLT-PC.I-7,5-190-3,0-Thân liềnLT7,5/3.0/16010Cột
9Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnLT8,5/4.3/19025Cột
10Móng cột bê tông li tâm đơnM-LT7,58Móng
11Móng cột bê tông li tâm đơnM-LT8,57Móng
12Móng cột bê tông li tâm đúpMK-LT7,51Móng
13Móng cột bê tông li tâm đúpMK-LT8,59Móng
14Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột H đơn (36,534kg/bộ)X-CVX-H1Bộ
15Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm đơn (36,534kg/bộ)X-CVX-LT15Bộ
16Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm kép ngang (41,104kg/bộ)XKN-CVX-LT2Bộ
17Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm kép dọc (39,644kg/bộ)XKD-CVX-LT6Bộ
18Khóa hãm cáp vặn xoắnKH-120164Bộ
19Khóa hãm cáp vặn xoắnKH-7022Bộ
20Tấm treo cápMT-D20119Bộ
21Đai thép không gỉ kèm khóa đaiĐT260Bộ
22Tiếp địa lặp lại (Bao gồm cọc tiếp địa dài 2,5m thép L63x63x6, dây đồng 1x50mm2, ghíp, ống nhựa HDPE,…)RLL7Bộ
23Ghíp nhôm 3 bulong3BL6Cái
24Tháo, lắp di chuyển hòm công tơ H4H419Hòm
25Tháo, lắp di chuyển hòm công tơ H6H65Hòm
26Tháo, lắp di chuyển hòm công tơ H3FH3F2Hòm
27Tháo, lắp di chuyển hộp phân dây HPDHPD3Hòm
28Ghíp LV-IPC 50-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 50-1276Cái
29Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm248m
30Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm212m
31Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm24m
32Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x6mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x6mm234m
33Xà bắt dây sau công tơ cột đơnX-DSCT13Bộ
34Xà bắt dây sau công tơ cột képXK-DSCT3Bộ
35Sứ quả bàngSQB64Quả
36Băng dính điện hạ ápBD50Cuộn
37Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũBTXM4,2m2
38Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻĐX27m2
I Phần chi phí thu hồi (B thực hiện):
1Thu hồi dây dẫn vặn xoắn 4x120mm2ABC 4x120 (TH)605m
2Thu hồi dây dẫn vặn xoắn 4x95mm2ABC 4x95 (TH)157m
3Thu hồi dây dẫn vặn xoắn 4x70mm2ABC 4x70 (TH)143m
4Thu hồi cột H cao 5,5mH5,5 (TH)2Cột
5Thu hồi cột H cao 7,5mH7,5 (TH)1Cột
6Thu hồi cột ly tâm cao 7,5mLT7,5 (TH)2Cột
7Thu hồi cột ly tâm cao 8,5mLT8,5 (TH)6Cột
8Thu hồi dây xuống công tơ 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm20,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2 (TH)32m
9Thu hồi dây xuống công tơ 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm20,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2 (TH)8m
10Thu hồi xà néo lệchXNL (TH)1Bộ
J Phần chi phí vận chuyển (B cấp B thực hiện):
K Phần trạm biến áp:
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnVC5Ca
2Xe 5 tấn có gắn cần trụcVC5Ca
L Phần đường dây trung thế:
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnVC1Ca
2Xe 5 tấn có gắn cần trụcVC2,5Ca
M Phần đường dây hạ thế:
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcVC8,5Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.90304248E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.550.000.000đHợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc thi công cải tạo trạm biến áp phân phối có cấp điện áp đến 35kV, trong đó có hạng mục chính là thi công lắp đặt vật tư thiết bị cho trạm biến áp phân phối, kéo rải cáp ngầm trung thế, cáp ngầm hạ thế, kéo rải cáp vặn xoắn,…. khu vực đô thị
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình (trong các năm 2018, 2019, 2020).32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nư¬ớc Máy bơm nư¬ớc1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột2
11 Các thiết bị thí nghiệm Các thiết bị thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->