Gói thầu: Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220126428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220125461 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân cấp ngân sách huyện (cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 12:05:00 đến ngày 2022-01-20 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,133,898,359 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:ü Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông các loại từ cấp 4 trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục thi công có kết cấu Móng cọc BTCT, dầm BTCT dự ứng lực . ü Tương tự về điều kiện hiện trường : Hợp đồng thi công ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long. ü Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị 1 hợp đồng tối thiểu là 0,77 tỷ đồng, trong hợp đồng phải có hạng mục thi công có kết cấu Móng cọc BTCT, dầm BTCT dự ứng lực Tài liệu chứng minh gồm :- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại,cấp công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư .- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng ( nếu có ), BB thương thảo, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, hóa đơn VAT hoặc có giấy xác nhận của chủ đầu tư.. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.310.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (giao thông/ cầu đường ).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện chỉ huy trưởng tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 0,77 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (giao thông/ cầu đường ).-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 0,77 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống chửa cháy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 0,77 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạt hoặc Máy thủy bình kèm máy kinh vỹ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê), Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê), Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê), Giấy kiểm định phương tiện còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Dàn búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình Cầu trên tuyến đường bê tông Thạnh Ninh qua Thạnh Thới An, xã Thạnh Thới Thuận, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn phân cấp ngân sách huyện (cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu. - Nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu :Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu hoặc tài liệu hợp pháp khác. - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Giao Thông từ Hạng III trở lên ( Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phài đáp ứng yêu cầu này). - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, kỹ thuật. - Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự, thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu( Kèm tài liệu thể hiện khả năng huy động ). - Bản cam kết cá nhân của từng nhân sự sẵn sàng tham gia phỏng vấn trực tiếp tại Bên mời thầu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Cam kết cung cấp tài liệu chứng ming năng lực kinh nghiệm cá nhân như : hồ sơ KCS, bản vẽ hoàn công có xác nhận TVGS. - Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD Huyện Trần Đề..
- Địa chỉ: Khu hành chính Huyện Trần Đề , Thị trấn Trần Đề, Huyện Trần Đề, Tỉnh Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Huyện Trần Đề. ,tỉnh Sóc Trăng. Khu hành chính Huyện Trần Đề , Thị trấn Trần Đề, Huyện Trần Đề, Tỉnh Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng - Địa chỉ: 21B Trần Hưng Đạo, Phường 2, TP Sóc Trăng . - Điện thoại: 02993.822333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : Các cầu trên tuyến đường Thạnh Ninh qua Thạnh Thới An | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | TCVN | 0,5252 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 20mm | TCVN | 4,0671 | tấn |
| 3 | Lót tấm ni lông đổ bê tông cọc | TCVN | 0,9271 | 100m2 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cọc | TCVN | 1,9105 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc đá 1x2, PC40, M300 | TCVN | 23,2885 | m3 |
| 6 | Sản xuất thép L70x70x8 hộp nối cọc | TCVN | 0,0844 | tấn |
| 7 | Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấm | TCVN | 0,6644 | tấn |
| 8 | Sản xuất bát nối cọc bằng thép tấm | TCVN | 0,2261 | tấn |
| 9 | Sản xuất bát nối cọc bằng thép tròn đường kính 14mm | TCVN | 0,0749 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bát nối cọc | TCVN | 0,301 | tấn |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | TCVN | 18 | 1 mối nối |
| 12 | Đóng cọc BTCT dưới nước coc đóng đứng phần không ngập đất bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | TCVN | 0,0667 | 100m |
| 13 | Đóng cọc BTCT dưới nước coc đóng đứng phần ngập đất bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | TCVN | 1,8147 | 100m |
| 14 | Đóng cọc BTCT dưới nước coc đóng xiên phần không ngập đất bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | TCVN | 0,2664 | 100m |
| 15 | Đóng cọc BTCT dưới nước coc đóng xiên phần ngập đất bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | TCVN | 1,6136 | 100m |
| 16 | Đặp phá đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kw | TCVN | 0,5625 | m3 |
| 17 | Đóng cọc thép hình (U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước phần ngập đất, dài cọc > 10 m, đất cấp I | TCVN | 0,96 | 100m |
| 18 | Đóng cọc thép hình (U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước phần không ngập đất, dài cọc > 10 m, đất cấp I | TCVN | 0,96 | 100m |
| 19 | Nhổ cọc thép hình sàn đạo dưới nước | TCVN | 1,92 | 100m |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép sàn đạo dưới nước | TCVN | 10,6688 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | TCVN | 10,6688 | tấn |
| 22 | Hao phí sàn đạo | TCVN | 1,0576 | tấn |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | TCVN | 0,84 | m3 |
| 24 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 6 mm | TCVN | 0,0038 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 8 mm | TCVN | 0,0641 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 10 mm | TCVN | 0,264 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn đường kính 12 mm | TCVN | 0,046 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 18 mm | TCVN | 0,1165 | tấn |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | TCVN | 0,2964 | 100m2 |
| 30 | Bê tông mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | TCVN | 5,4716 | m3 |
| 31 | SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước đường kính 6mm | TCVN | 0,048 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước đường kính 8mm | TCVN | 0,0894 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước đường kính 10mm | TCVN | 0,0706 | tấn |
| 34 | SXLD cốt mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 12 mm | TCVN | 0,0611 | tấn |
| 35 | SXLD cốt mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 18 mm | TCVN | 0,2261 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ trụ cầu dưới nước | TCVN | 0,1225 | 100m2 |
| 37 | Bê tông mũ trụ cầu dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | TCVN | 4,9368 | m3 |
| 38 | Lắp đặt gối cầu cao su | TCVN | 24 | cái |
| 39 | Lắp dầm BTCT DƯL I400, L = 9 m | TCVN | 8 | cái |
| 40 | Lắp dầm BTCT DƯL I400, L = 10 m | TCVN | 4 | cái |
| 41 | Bốc dỡ dầm BTCT DƯL 1 đầu | TCVN | 12 | 1 cấu kiện |
| 42 | Sản xuất thép hình V100x10 làm khe co giãn | TCVN | 0,0895 | tấn |
| 43 | Sản xuất thép tấm làm khe co giãn, thép tấm 3000x150x10 | TCVN | 0,2474 | tấn |
| 44 | Sản xuất thép tấm làm khe co giãn, thép tấm 3000x100x10 | TCVN | 0,2826 | tấn |
| 45 | Lắp đặt khe co giãn | TCVN | 0,6194 | tấn |
| 46 | SXLD cốt thép dầm ngang, đường kính 6 mm | TCVN | 0,0228 | tấn |
| 47 | SXLD cốt thép dầm ngang, đường kính 12 mm | TCVN | 0,1032 | tấn |
| 48 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm cầu | TCVN | 0,2254 | 100m2 |
| 49 | Bê tông dầm cầu, M300, PC40, đá 1x2 | TCVN | 1,596 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 12mm | TCVN | 1,1381 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 8mm | TCVN | 0,5082 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gổ mặt cầu | TCVN | 0,7397 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300 - Đá 1x2 | TCVN | 12,348 | m3 |
| 54 | SXLD cốt thép con lươn, đường kính 8mm | TCVN | 0,0892 | tấn |
| 55 | SXLD cốt thép con lươn, đường kính 14mm | TCVN | 0,1467 | tấn |
| 56 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ con lươn | TCVN | 0,1707 | 100m2 |
| 57 | Bê tông con lươn, M250, PC40, đá 1x2 | TCVN | 1,26 | m3 |
| 58 | SXLD cốt thép thanh lan can, đường kính 6 mm | TCVN | 0,0554 | tấn |
| 59 | SXLD cốt thép trụ lan can đường kính 6mm | TCVN | 0,0218 | tấn |
| 60 | SXLD cốt thép thanh lan can đường kính 10mm | TCVN | 0,3032 | tấn |
| 61 | SXLD cốt thép trụ lan can đường kính 10mm | TCVN | 0,1037 | tấn |
| 62 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can | TCVN | 0,3243 | 100m2 |
| 63 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ lan can | TCVN | 0,1716 | 100m2 |
| 64 | Bê tông thanh lan can, đá 1x2, PC40, M250 | TCVN | 1,2164 | m3 |
| 65 | Bê tông trụ lan can, M250, PC40, đá 1x2 | TCVN | 0,585 | m3 |
| 66 | Lắp hệ lan can, thủ công, trọng lượng | TCVN | 84 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 49 mm | TCVN | 0,0383 | 100m |
| 68 | Sơn lan can, con lươn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 27,534 | m2 |
| 69 | SXLD cốt thép tấm đan đường kính 10mm | TCVN | 0,0422 | tấn |
| 70 | SXLD cốt thép tấm đan đường kính 6mm | TCVN | 0,0098 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ tấm đan | TCVN | 0,0176 | 100m2 |
| 72 | Trải tấm nilon lót | TCVN | 0,032 | 100m2 |
| 73 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | TCVN | 0,32 | m3 |
| 74 | Lắp đặt tấm đan chắn đất trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN | 2 | 1cấu kiện |
| 75 | Đào móng chân khay bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | TCVN | 0,2389 | 100m3 |
| 76 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | TCVN | 37,4626 | 100m |
| 77 | Bê tông lót chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | TCVN | 15,269 | m3 |
| 78 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | TCVN | 16,212 | m3 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép taluy, đường kính cốt thép 6mm | TCVN | 0,4322 | tấn |
| 80 | Trải tấm nilon lót mái taluy | TCVN | 1,8628 | 100m2 |
| 81 | Bê tông lề, mái taluy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | TCVN | 11,177 | m3 |
| 82 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | TCVN | 0,1545 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 0,8685 | 100m3 |
| 84 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | TCVN | 0,8009 | 100m3 |
| 85 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | TCVN | 1,4517 | 100m3 |
| 86 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | TCVN | 1,1899 | 100m3 |
| 87 | Lót tấm nilon đổ bê tông mặt đường | TCVN | 3,1107 | 100m2 |
| 88 | SXLD cốt thép mặt đường, đường kính 6 mm | TCVN | 0,7223 | tấn |
| 89 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | TCVN | 0,1084 | 100m2 |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN | 41,54 | m3 |
| 91 | SXLD cốt thép bệ trụ đèn, đường kính 8 mm | TCVN | 0,0052 | tấn |
| 92 | SXLD cốt thép bệ trụ đèn, đường kính 16 mm | TCVN | 0,0061 | tấn |
| 93 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ bệ trụ đèn | TCVN | 0,0056 | 100m2 |
| 94 | Bê tông bệ trụ đèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | TCVN | 0,0547 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cột đèn thép, cao 7m | TCVN | 1 | 1 cột |
| 96 | Lắp đặt đèn led NLMTRA 365-60W | TCVN | 1 | 1 choá |
| 97 | Lắp bản khung móng cột | TCVN | 0,0117 | tấn |
| 98 | Cung cấp bulong khung móng cột | TCVN | 1 | bộ |
| 99 | Cung cấp bản thép 380x380x5mm | TCVN | 1 | cái |
| 100 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | TCVN | 42 | cái |
| 101 | Đào móng cột biển báo, cọc tiêu, đất cấp I | TCVN | 10,5105 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng cột biển báo. cọc tiêu | TCVN | 0,2574 | 100m2 |
| 103 | Bê tông móng cột biển báo, cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 - Đá 1x2 | TCVN | 1,6735 | m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng cột biển báo | TCVN | 8,837 | m3 |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt cột biển báo bằng sắt ống D80 | TCVN | 6 | cái |
| 106 | Cung cấp biển báo chữ nhật 40x60 cm | TCVN | 2 | cái |
| 107 | Cung cấp biển báo tròn D70 cm | TCVN | 2 | cái |
| 108 | Cung cấp biển báo tam giác | TCVN | 4 | cái |
| 109 | Cung cấp lông D10, L=160 | TCVN | 16 | cái |
| 110 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | TCVN | 12,6311 | m3 |
| 111 | Nhổ cọc bê tông hiện trạng ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | TCVN | 0,72 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:ü Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông các loại từ cấp 4 trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục thi công có kết cấu Móng cọc BTCT, dầm BTCT dự ứng lực . ü Tương tự về điều kiện hiện trường : Hợp đồng thi công ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long. ü Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị 1 hợp đồng tối thiểu là 0,77 tỷ đồng, trong hợp đồng phải có hạng mục thi công có kết cấu Móng cọc BTCT, dầm BTCT dự ứng lực Tài liệu chứng minh gồm :- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại,cấp công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư .- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng ( nếu có ), BB thương thảo, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, hóa đơn VAT hoặc có giấy xác nhận của chủ đầu tư.. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.310.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (giao thông/ cầu đường ).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện chỉ huy trưởng tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 0,77 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (giao thông/ cầu đường ).-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 0,77 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống chửa cháy | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 0,77 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạt hoặc Máy thủy bình kèm máy kinh vỹ. | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê), Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy đào gầu | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê), Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê), Giấy kiểm định phương tiện còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 4 | Dàn búa đóng cọc | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê). | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê). | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi