Gói thầu: Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220126428-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề
Tên gói thầu Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220125461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân cấp ngân sách huyện (cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 12:05:00 đến ngày 2022-01-20 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,133,898,359 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:ü Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông các loại từ cấp 4 trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục thi công có kết cấu Móng cọc BTCT, dầm BTCT dự ứng lực . ü Tương tự về điều kiện hiện trường : Hợp đồng thi công ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long. ü Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị 1 hợp đồng tối thiểu là 0,77 tỷ đồng, trong hợp đồng phải có hạng mục thi công có kết cấu Móng cọc BTCT, dầm BTCT dự ứng lực Tài liệu chứng minh gồm :- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại,cấp công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư .- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng ( nếu có ), BB thương thảo, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, hóa đơn VAT hoặc có giấy xác nhận của chủ đầu tư..
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.310.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (giao thông/ cầu đường ).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện chỉ huy trưởng tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 0,77 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (giao thông/ cầu đường ).-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 0,77 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống chửa cháy
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 0,77 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạt hoặc Máy thủy bình kèm máy kinh vỹ.
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê), Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào gầu
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê), Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê), Giấy kiểm định phương tiện còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Dàn búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình
Cầu trên tuyến đường bê tông Thạnh Ninh qua Thạnh Thới An, xã Thạnh Thới Thuận, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn phân cấp ngân sách huyện (cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề , địa chỉ: Ấp Đầu Giồng, thị trấn Trần Đề, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD Huyện Trần Đề.. - Địa chỉ: Khu hành chính Huyện Trần Đề , Thị trấn Trần Đề, Huyện Trần Đề, Tỉnh Sóc Trăng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán : Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng HIHD. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán : Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định xây dựng Hiệp Hòa Phát + Tư vấn lập HSMT,đánh giá HSDT: Công ty CP TV XD Khánh Hưng . + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD Huyện Trần Đề


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề , địa chỉ: Ấp Đầu Giồng, thị trấn Trần Đề, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD Huyện Trần Đề.. - Địa chỉ: Khu hành chính Huyện Trần Đề , Thị trấn Trần Đề, Huyện Trần Đề, Tỉnh Sóc Trăng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu. - Nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu :Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu hoặc tài liệu hợp pháp khác. - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Giao Thông từ Hạng III trở lên ( Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phài đáp ứng yêu cầu này). - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, kỹ thuật. - Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự, thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu( Kèm tài liệu thể hiện khả năng huy động ). - Bản cam kết cá nhân của từng nhân sự sẵn sàng tham gia phỏng vấn trực tiếp tại Bên mời thầu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Cam kết cung cấp tài liệu chứng ming năng lực kinh nghiệm cá nhân như : hồ sơ KCS, bản vẽ hoàn công có xác nhận TVGS. - Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD Huyện Trần Đề.. - Địa chỉ: Khu hành chính Huyện Trần Đề , Thị trấn Trần Đề, Huyện Trần Đề, Tỉnh Sóc Trăng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Huyện Trần Đề. ,tỉnh Sóc Trăng. Khu hành chính Huyện Trần Đề , Thị trấn Trần Đề, Huyện Trần Đề, Tỉnh Sóc Trăng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng - Địa chỉ: 21B Trần Hưng Đạo, Phường 2, TP Sóc Trăng . - Điện thoại: 02993.822333
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : Các cầu trên tuyến đường Thạnh Ninh qua Thạnh Thới An
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmTCVN0,5252tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 20mmTCVN4,0671tấn
3Lót tấm ni lông đổ bê tông cọcTCVN0,9271100m2
4SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cọcTCVN1,9105100m2
5Bê tông cọc đá 1x2, PC40, M300TCVN23,2885m3
6Sản xuất thép L70x70x8 hộp nối cọcTCVN0,0844tấn
7Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấmTCVN0,6644tấn
8Sản xuất bát nối cọc bằng thép tấmTCVN0,2261tấn
9Sản xuất bát nối cọc bằng thép tròn đường kính 14mmTCVN0,0749tấn
10Lắp đặt bát nối cọcTCVN0,301tấn
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTCVN181 mối nối
12Đóng cọc BTCT dưới nước coc đóng đứng phần không ngập đất bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmTCVN0,0667100m
13Đóng cọc BTCT dưới nước coc đóng đứng phần ngập đất bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmTCVN1,8147100m
14Đóng cọc BTCT dưới nước coc đóng xiên phần không ngập đất bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmTCVN0,2664100m
15Đóng cọc BTCT dưới nước coc đóng xiên phần ngập đất bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmTCVN1,6136100m
16Đặp phá đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kwTCVN0,5625m3
17Đóng cọc thép hình (U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước phần ngập đất, dài cọc > 10 m, đất cấp ITCVN0,96100m
18Đóng cọc thép hình (U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước phần không ngập đất, dài cọc > 10 m, đất cấp ITCVN0,96100m
19Nhổ cọc thép hình sàn đạo dưới nướcTCVN1,92100m
20Lắp dựng kết cấu thép sàn đạo dưới nướcTCVN10,6688tấn
21Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTCVN10,6688tấn
22Hao phí sàn đạoTCVN1,0576tấn
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6TCVN0,84m3
24SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 6 mmTCVN0,0038tấn
25SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 8 mmTCVN0,0641tấn
26SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 10 mmTCVN0,264tấn
27SXLD cốt thép mố cầu trên cạn đường kính 12 mmTCVN0,046tấn
28SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 18 mmTCVN0,1165tấn
29SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnTCVN0,2964100m2
30Bê tông mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2TCVN5,4716m3
31SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước đường kính 6mmTCVN0,048tấn
32SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước đường kính 8mmTCVN0,0894tấn
33SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước đường kính 10mmTCVN0,0706tấn
34SXLD cốt mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 12 mmTCVN0,0611tấn
35SXLD cốt mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 18 mmTCVN0,2261tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ trụ cầu dưới nướcTCVN0,1225100m2
37Bê tông mũ trụ cầu dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2TCVN4,9368m3
38Lắp đặt gối cầu cao suTCVN24cái
39Lắp dầm BTCT DƯL I400, L = 9 mTCVN8cái
40Lắp dầm BTCT DƯL I400, L = 10 mTCVN4cái
41Bốc dỡ dầm BTCT DƯL 1 đầuTCVN121 cấu kiện
42Sản xuất thép hình V100x10 làm khe co giãnTCVN0,0895tấn
43Sản xuất thép tấm làm khe co giãn, thép tấm 3000x150x10TCVN0,2474tấn
44Sản xuất thép tấm làm khe co giãn, thép tấm 3000x100x10TCVN0,2826tấn
45Lắp đặt khe co giãnTCVN0,6194tấn
46SXLD cốt thép dầm ngang, đường kính 6 mmTCVN0,0228tấn
47SXLD cốt thép dầm ngang, đường kính 12 mmTCVN0,1032tấn
48SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm cầuTCVN0,2254100m2
49Bê tông dầm cầu, M300, PC40, đá 1x2TCVN1,596m3
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 12mmTCVN1,1381tấn
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 8mmTCVN0,5082tấn
52Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gổ mặt cầuTCVN0,7397100m2
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300 - Đá 1x2TCVN12,348m3
54SXLD cốt thép con lươn, đường kính 8mmTCVN0,0892tấn
55SXLD cốt thép con lươn, đường kính 14mmTCVN0,1467tấn
56SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ con lươnTCVN0,1707100m2
57Bê tông con lươn, M250, PC40, đá 1x2TCVN1,26m3
58SXLD cốt thép thanh lan can, đường kính 6 mmTCVN0,0554tấn
59SXLD cốt thép trụ lan can đường kính 6mmTCVN0,0218tấn
60SXLD cốt thép thanh lan can đường kính 10mmTCVN0,3032tấn
61SXLD cốt thép trụ lan can đường kính 10mmTCVN0,1037tấn
62SXLD, tháo dỡ ván khuôn thanh lan canTCVN0,3243100m2
63SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ lan canTCVN0,1716100m2
64Bê tông thanh lan can, đá 1x2, PC40, M250TCVN1,2164m3
65Bê tông trụ lan can, M250, PC40, đá 1x2TCVN0,585m3
66Lắp hệ lan can, thủ công, trọng lượng TCVN84cái
67Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 49 mmTCVN0,0383100m
68Sơn lan can, con lươn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN27,534m2
69SXLD cốt thép tấm đan đường kính 10mmTCVN0,0422tấn
70SXLD cốt thép tấm đan đường kính 6mmTCVN0,0098tấn
71Ván khuôn gỗ tấm đanTCVN0,0176100m2
72Trải tấm nilon lótTCVN0,032100m2
73Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2TCVN0,32m3
74Lắp đặt tấm đan chắn đất trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTCVN21cấu kiện
75Đào móng chân khay bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITCVN0,2389100m3
76Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp ITCVN37,4626100m
77Bê tông lót chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6TCVN15,269m3
78Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTCVN16,212m3
79Sản xuất, lắp dựng cốt thép taluy, đường kính cốt thép 6mmTCVN0,4322tấn
80Trải tấm nilon lót mái taluyTCVN1,8628100m2
81Bê tông lề, mái taluy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2TCVN11,177m3
82Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITCVN0,1545100m3
83Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90TCVN0,8685100m3
84Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITCVN0,8009100m3
85Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTCVN1,4517100m3
86Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9TCVN1,1899100m3
87Lót tấm nilon đổ bê tông mặt đườngTCVN3,1107100m2
88SXLD cốt thép mặt đường, đường kính 6 mmTCVN0,7223tấn
89SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tôngTCVN0,1084100m2
90Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2TCVN41,54m3
91SXLD cốt thép bệ trụ đèn, đường kính 8 mmTCVN0,0052tấn
92SXLD cốt thép bệ trụ đèn, đường kính 16 mmTCVN0,0061tấn
93SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ bệ trụ đènTCVN0,0056100m2
94Bê tông bệ trụ đèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2TCVN0,0547m3
95Lắp dựng cột đèn thép, cao 7mTCVN11 cột
96Lắp đặt đèn led NLMTRA 365-60WTCVN11 choá
97Lắp bản khung móng cộtTCVN0,0117tấn
98Cung cấp bulong khung móng cộtTCVN1bộ
99Cung cấp bản thép 380x380x5mmTCVN1cái
100Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025TCVN42cái
101Đào móng cột biển báo, cọc tiêu, đất cấp ITCVN10,5105m3
102Ván khuôn móng cột biển báo. cọc tiêuTCVN0,2574100m2
103Bê tông móng cột biển báo, cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 - Đá 1x2TCVN1,6735m3
104Đắp đất nền móng cột biển báoTCVN8,837m3
105Sản xuất, lắp đặt cột biển báo bằng sắt ống D80TCVN6cái
106Cung cấp biển báo chữ nhật 40x60 cmTCVN2cái
107Cung cấp biển báo tròn D70 cmTCVN2cái
108Cung cấp biển báo tam giácTCVN4cái
109Cung cấp lông D10, L=160TCVN16cái
110Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTCVN12,6311m3
111Nhổ cọc bê tông hiện trạng ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTCVN0,72100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:ü Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông các loại từ cấp 4 trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục thi công có kết cấu Móng cọc BTCT, dầm BTCT dự ứng lực . ü Tương tự về điều kiện hiện trường : Hợp đồng thi công ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long. ü Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị 1 hợp đồng tối thiểu là 0,77 tỷ đồng, trong hợp đồng phải có hạng mục thi công có kết cấu Móng cọc BTCT, dầm BTCT dự ứng lực Tài liệu chứng minh gồm :- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại,cấp công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư .- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng ( nếu có ), BB thương thảo, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, hóa đơn VAT hoặc có giấy xác nhận của chủ đầu tư..
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.310.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (giao thông/ cầu đường ).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện chỉ huy trưởng tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 0,77 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công 2 -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (giao thông/ cầu đường ).-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 0,77 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.43
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống chửa cháy 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 0,77 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạt hoặc Máy thủy bình kèm máy kinh vỹ. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê), Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.1
2 Máy đào gầu Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê), Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.1
3 Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê), Giấy kiểm định phương tiện còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.1
4 Dàn búa đóng cọc Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).1
5 Máy trộn bê tông Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).1
6 Đầm dùi Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).2
7 Đầm bàn Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).1
8 Máy hàn điện Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).1
9 Máy cắt uốn thép Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).1
10 Máy bơm nước Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->