Gói thầu: Gói thầu số 3 - Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT Hệ thống bypass cao áp, hạ áp tổ máy số 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220125600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Cẩm Phả - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 - Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT Hệ thống bypass cao áp, hạ áp tổ máy số 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211080883 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 13:55:00 đến ngày 2022-02-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,286,528,005 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.29E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư và lắp đặt/sửa chữa/nâng cấp/cải tạo hệ thống thiết bị trong nhà máy điện)*) Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh gồm (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý, Hóa đơn GTGT; trường hợp hợp đồng chưa thực hiện xong phải kèm theo xác nhận của đơn vị sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc một trong các ngành: Tự động hóa/điều khiển tự động/điện/cơ khí/cơ nhiệt/ nhiệt.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình lắp đặt/sửa chữa/nâng cấp/cải tạo hệ thống thiết bị trong nhà máy điện- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học học thuộc một trong các ngành: Tự động hóa/điều khiển tự động /điện/cơ khí/ nhiệtCó chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật (phù hợp với phương án đề xuất của nhà thầu) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề trở lên chuyên ngành cơ khí/ điện/tự động hóaCó chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần nhiệt điện Cẩm Phả - TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3 - Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT Hệ thống bypass cao áp, hạ áp tổ máy số 2 Sữa chữa lớn tài sản cố định năm 2022 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/nhà sản xuất hoặc các đại lý/nhà phân phối đối với một số danh mục hàng hóa được nêu chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp. - Cam kết cấp hàng mới 100% chưa qua sử dụng, được sản xuất sau ngày 01/01/2021. - Cam kết cung cấp tài liệu khi giao hàng: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi cấp hàng. Cam kết xuất trình tờ khai Hải quan (bản gốc) nếu là nhà thầu trực tiếp nhập khẩu hoặc tờ khai Hải quan (bản sao) được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu nếu là hàng hoá nhà thầu mua thông qua các đại lý khi Chủ đầu tư yêu cầu. + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: cam kết cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, p. Cẩm Thịnh, TP. Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy xác nhận của đại diện hãng/nhà sản xuất hoặc các đại lý/nhà phân phối đối với một số danh mục hàng hóa được nêu chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh.
Điện thoại/Fax/Email: 0203 3731 030/0203 3730 956/[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại/Fax/Email: 0203 3731 030/0203 3730 956/[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Nguyễn Trung Thực - Giám đốc Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại/Fax/Email: 0203 3731 030/0203 3730 956/[email protected] |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu thủy lực | 300 | Lít | Tương đương dầu thủy lực Total Azolla ZS 46 (ISO VG 46) của hãng Total | ||
| 2 | Bộ lọc dầu | 1 | Cái | Tương đương bộ lọc dầu; mã hiệu Filter cartridge 0330 R, chi tiết 10.3; P/N 000101007795 của hãng Hydac | ||
| 3 | Van điện từ | 2 | Cái | Tương đương van điện từ (cho bình tích áp), Solenoid for accumulator charging valve, P/N 000101008337 của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 4 | Van giảm áp | 1 | Cái | Tương đương van giảm áp, Pressure reducing valve NG16 (DRPA version), chi tiết 17, P/N 000101007951; DRPA5-16SN của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 5 | Van an toàn | 1 | Cái | Tương đương van an toàn, Pressure vessel safety valve, chi tiết 19, P/N 000101001444, DVPA1-10SN của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 6 | Đồng hồ đo áp lực | 2 | Cái | Đồng hồ đo áp lực, dải đo 0÷30MPa, mặt đồng hồ phi 60, chân ren 1/2 inch | ||
| 7 | Ống tuy ô thủy lực | 2 | Cái | Tương đương ống tuy ô thủy lực DN 8x800; 301-SN5; hai đầu nối thẳng L=0,8m của hãng Parker | ||
| 8 | Ống tuy ô thủy lực | 1 | Cái | Tương đương ống tuy ô thủy lực DN 20x520; 731-12; Hai đầu nối thẳng L=0,52m của hãng Parker | ||
| 9 | Seal kit cho cụm thủy lực | 1 | Bộ | Tương đương seal kit cho cụm thủy lực P/N 103226757290 (Seal kit HV200) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 10 | Bơm dầu bypass | 2 | Cái | Tương đương bơm dầu bypass mã hiệu QX23-006R09 của hãng Bucher | ||
| 11 | Vòng bi | 4 | Cái | Tương đương vòng bi 6306 2Z/C3 của hãng SKF | ||
| 12 | Phớt chắn dầu 35x44x7 | 4 | Cái | Tương đương phớt chắn dầu (Oil seal 35x44x7 TC NBR) của nhà sản xuất NAK | ||
| 13 | Phớt chặn dầu 15x23x4 | 2 | Cái | Tương đương phớt chắn dầu (Oil seal 15x23x4 TC NBR) của nhà sản xuất NAK | ||
| 14 | Vòng bi | 4 | Cái | Tương đương vòng bi 6202.2ZR -C3 của hãng SKF | ||
| 15 | Giảm chấn 6 cạnh 22x40x12 | 1 | Cái | Giảm chấn 6 cạnh 22x40x12 | ||
| 16 | Dầu thủy lực | 300 | Lit | Tương đương dầu thủy lực Total Azolla ZS 46 (ISO VG 46) của hãng Total | ||
| 17 | Bộ lọc dầu | 1 | Cái | Tương đương bộ lọc dầu; mã hiệu Filter cartridge 0330 R, chi tiết 10.3; P/N 000101007795 của hãng Hydac | ||
| 18 | Van điện từ | 2 | Cái | Tương đương van điện từ (cho bình tích áp), Solenoid for accumulator charging valve, P/N 000101008337 của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 19 | Van giảm áp | 1 | Cái | Tương đương van giảm áp, Pressure reducing valve NG16 (DRPA version), chi tiết 17, P/N 000101007951; DRPA5-16SN của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 20 | Van an toàn | 1 | Cái | Tương đương van an toàn, Pressure vessel safety valve, chi tiết 19, P/N 000101001444, DVPA1-10SN của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 21 | Đồng hồ đo áp lực | 2 | Cái | Đồng hồ đo áp lực, dải đo 0÷30MPa, mặt đồng hồ phi 60, chân ren 1/2 inch | ||
| 22 | Ống tuy ô thủy lực | 2 | Cái | Tương đương ống tuy ô thủy lực DN 8x800; 301-SN5; hai đầu nối thẳng L=0,8m của hãng Parker | ||
| 23 | Ống tuy ô thủy lực | 1 | Cái | Tương đương ống tuy ô thủy lực DN 20x520; 731-12; Hai đầu nối thẳng L=0,52m của hãng Parker | ||
| 24 | Seal kit cho cụm thủy lực | 1 | Bộ | Tương đương seal kit cho cụm thủy lực, P/N 103226757290 (Seal kit HV200) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 25 | Bơm dầu bypass | 2 | Cái | Tương đương bơm dầu bypass mã hiệu QX23-006R09 của hãng Bucher | ||
| 26 | Vòng bi | 4 | cái | Tương đương vòng bi 6306 2Z/C3 của hãng SKF | ||
| 27 | Phớt chắn dầu 35x44x7 | 4 | Cái | Tương đương phớt chắn dầu (Oil seal 35x44x7 TC NBR) của nhà sản xuất NAK | ||
| 28 | Phớt chặn dầu 15x23x4 | 2 | Cái | Tương đương phớt chắn dầu (Oil seal 15x23x4 TC NBR) của nhà sản xuất NAK | ||
| 29 | Vòng bi | 4 | Cái | Tương đương vòng bi 6202.2ZR -C3 của hãng SKF | ||
| 30 | Giảm chấn 6 cạnh 22x40x12 | 1 | Cái | Giảm chấn 6 cạnh 22x40x12 | ||
| 31 | Bộ mã gioăng của van | 1 | cái | Tương đương bộ mã gioăng của van (Valve Soft Goods Kit; Chi tiết 015 packing space, P/N: 103227878290, Bản vẽ 202372-1CH) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 32 | Bộ mã gioăng của van | 1 | cái | Tương đương bộ mã gioăng của van (Valve Soft Goods Kit, Chi tiết 034 packing ring, Bản vẽ 202372-1CH; P/N: 103227878290) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 33 | Bộ mã gioăng của van | 1 | cái | Tương đương bộ mã gioăng của van (Valve Soft Goods Kit; Chi tiết 035 packing ring, P/N: 103227878290 Bản vẽ 202372-1CH) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 34 | Bộ mã gioăng của van | 1 | cái | Tương đương bộ mã gioăng của van (Valve Soft Goods Kit; Chi tiết 036 packing set, P/N: 103227878290 , Bản vẽ 202372-1CH) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 35 | Bộ mã gioăng của van | 1 | cái | Tương đương bộ mã gioăng của van (Valve Soft Goods Kit; Chi tiết 037 balance seal, P/N: 103227878290 Bản vẽ 202372-1CH) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 36 | Bộ gioăng thủy lực Actuator Soft Goods | 4 | cái | Tương đương bộ gioăng thủy lực (Actuator Soft Goods Kit, GHZ 80, P/N 103228512290) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 37 | Solenoid valve | 1 | cái | Tương đương Solenoid valve (BM32041a-S1494-D1L23, P/N 000003186210) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 38 | Ty van | 1 | Bộ | Tương đương ty van (Plug Assembly; Chi tiết 010 Valve stem và chi tiết 066, Bản vẽ 202372-1CH; P/N: 103229861200) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 39 | Bộ đệm làm kín (seal kit) | 1 | Bộ | Tương đương bộ đệm làm kín (Seal kit for Control unit PV6Ks; P/N 103215282002) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 40 | Hộp bôi trơn | 1 | hộp | Tương đương hộp bôi trơn (dùng khi lắp đế ruột và ty van): Bostik Never-Seez; Pure Nickel Special) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 41 | Cối van (Valve seat) | 1 | Cái | Tương đương cối van (Seat Ring; For Valve with Model HBSE 280-200; TA No: 202372-1CH Drawing pos. P/N 103221590002) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 42 | Bộ mã gioăng của van | 1 | cái | Tương đương Bộ mã gioăng của van (Valve Soft Goods Kit; Chi tiết 015 packing space, P/N: 103227878290, Bản vẽ 202372-1CH) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 43 | Bộ mã gioăng của van | 1 | cái | Tương đương Bộ mã gioăng của van (Valve Soft Goods Kit, Chi tiết 034 packing ring, Bản vẽ 202372-1CH; P/N 103227878290) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 44 | Bộ mã gioăng của van | 1 | cái | Tương đương Bộ mã gioăng của van (Valve Soft Goods Kit; Chi tiết 035 packing ring, P/N: 103227878290 Bản vẽ 202372-1CH) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 45 | Bộ mã gioăng của van | 1 | cái | Tương đương Bộ mã gioăng của van (Valve Soft Goods Kit; Chi tiết 036 packing set, P/N:103227878290 , Bản vẽ 202372-1CH) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 46 | Bộ mã gioăng của van | 1 | cái | Tương đương Bộ mã gioăng của van (Valve Soft Goods Kit; Chi tiết 037 balance seal, P/N: 103227878290 Bản vẽ 202372-1CH) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 47 | Bộ gioăng thủy lực Actuator Soft Goods | 4 | cái | Tương đương Bộ gioăng thủy lực (Actuator Soft Goods Kit, GHZ 80; P/N 103228512290) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 48 | Solenoid valve | 1 | cái | Tương đương Solenoid valve (BM32041a-S1494-D1L23, P/N: 000003186210) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 49 | Ty van | 1 | Bộ | Tương đương ty van (Plug Assembly; Chi tiết 010 Valve stem và chi tiết 066, Bản vẽ 202372-1CH; P/N 103229861200) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 50 | Bộ đệm làm kín (seal kit) | 1 | bộ | Tương đương bộ đệm làm kín (Seal kit for Control unit PV6Ks; P/N 103215282002) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 51 | Cối van (Valve seat) | 1 | Cái | Tương đương cối van (Seat Ring; For Valve with Model HBSE 280-200; TA No: 202372-1CH Drawing pos. Pa/N 103221590002) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 52 | Van DRAG® VALVE | 1 | Cái | Tương đương van DRAG® VALVE; model No 840G; Serial 891902-01, 891902-01, (Design team : 200°C; size&rating 5x5 gloee 2500ASME, Max press at 100°F: 42.5 Mpa, body matl: A216 WCB, disc matl: 410SS+HT; Bản vẽ 202372-3CH) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 53 | Cụm séc măng thủy lực van: Actuator Soft Goods | 1 | Bộ | Tương đương Cụm séc măng thủy lực van Actuator Soft Goods (GHZ 50; P/N: 103228427290) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 54 | Bộ seal kit | 1 | Bộ | Tương đương bộ seal kit (Bộ seal Kit cho Control Unit APL 6-24V; P/N: 103228410200) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 55 | Van DRAG® VALVE | 1 | Cái | Tương đương van DRAG® VALVE; model No 840G; Serial 891902-01, 891902-01, (Design team : 200°C; size&rating 5x5 gloee 2500ASME, Max press at 100°F: 42.5 Mpa, body matl: A216 WCB, disc matl: 410SS+HT; Bản vẽ 202372-3CH) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 56 | Cụm séc măng thủy lực van: Actuator Soft Goods | 1 | Bộ | Tương đương cụm séc măng thủy lực van Actuator Soft Goods (GHZ 50; P/N: 103228427290) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 57 | Bộ seal kit | 1 | Bộ | Tương đương bộ seal kit (Bộ seal Kit cho Control Unit APL 6-24V; P/N: 103228410200) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 58 | Van DRAG® VALVE | 1 | Cái | Tương đương van DRAG® VALVE; model: 100DSV (Design team : 200°C, serial no: 891901-01, 891901-02, size&rating 5x5 2500 ASME, Max press at 100F: 42.5 MPAG, stem matl : 17-4PH, body mail: ASTM-A 216-WCB; disc matl : 410 SS, seat matl: 316 SS; Bản vẽ: 202372-2CH) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 59 | Cụm séc măng thủy lực van: Actuator Soft Goods | 1 | Bộ | Tương đương Cụm séc măng thủy lực van (Actuator Soft Goods, hydraulic, GHZ 50; P/N 103228427290) của hãng IMI CCI hoặc tương đương. | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 60 | Bộ seal kit | 1 | bộ | Tương đương bộ seal kit (Seal Kit of Control Unit PV 4; P/N 000101000782) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 61 | Van DRAG® VALVE | 1 | Cái | Tương đương van DRAG® VALVE; model: 100DSV (Design team : 200°C, serial no: 891901-01, 891901-02, size&rating 5x5 2500 ASME, Max press at 100F: 42.5 MPAG, stem matl : 17-4PH, body mail: ASTM-A 216-WCB; disc matl : 410 SS, seat matl: 316 SS; Bản vẽ: 202372-2CH) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 62 | Cụm séc măng thủy lực van: Actuator Soft Goods | 1 | Bộ | Tương đương Cụm séc măng thủy lực van (Actuator Soft Goods, hydraulic, GHZ 50; P/N 103228427290) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 63 | Bộ seal kit cho Control Unit PV 4 | 1 | bộ | Tương đương bộ seal kit cho Control Unit PV 4 (Seal Kit of Control Unit PV 4; P/N 000101000782) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 64 | Vành làm kín | 1 | Cái | Tương đương vành làm kín (Valve Soft Goods Kit; Chi tiết 15, packing spacer; Bản vẽ 202372-4CH) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 65 | Gioăng thép xoắn | 1 | cái | Tương đương gioăng thép xoắn (Valve Soft Goods Kit; Chi tiết 034, packing ring; Bản vẽ 202372-4CH; P/N 103227929290) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 66 | Gioăng thép xoắn | 1 | cái | Tương đương gioăng thép xoắn (Valve Soft Goods Kit; Chi tiết 035, P/N 103227929290, packing ring; Bản vẽ 202372-4CH) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 67 | Gioăng thép xoắn | 1 | bộ | Tương đương gioăng thép xoắn (Valve Soft Goods Kit; Chi tiết 036, packing set; P/N 103227929290, Bản vẽ 202372-4CH) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 68 | Vành làm kín van | 1 | cái | Tương đương vành làm kín van (Valve Soft Goods Kit; Chi tiết 037, Balance seal; P/N 103227929290, Bản vẽ 202372-4CH) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 69 | Bộ gioăng thủy lực Actuator Soft Goods | 1 | bộ | Tương đương Bộ gioăng thủy lực (Actuator Soft Goods, GHZ 100; P/N 103228429290) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 70 | Bộ đệm | 1 | bộ | Tương đương bộ đệm (Seal kit of Safety Control Unit SSB 10z / 24V DC; P/N: 103228449290) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 71 | Vành làm kín | 1 | Cái | Tương đương vành làm kín (Valve Soft Goods Kit; Chi tiết 15, packing spacer; Bản vẽ 202372-4CH) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 72 | Gioăng thép xoắn | 1 | cái | Tương đương gioăng thép xoắn (Valve Soft Goods Kit; Chi tiết 034, packing ring; Bản vẽ 202372-4CH; P/N 103227929290) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 73 | Gioăng thép xoắn | 1 | cái | Tương đương gioăng thép xoắn (Valve Soft Goods Kit; Chi tiết 035, P/N 103227929290, packing ring; Bản vẽ 202372-4CH) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 74 | Gioăng thép xoắn | 1 | bộ | Tương đương gioăng thép xoắn (Valve Soft Goods Kit; Chi tiết 036, packing set; P/N 103227929290, Bản vẽ 202372-4CH) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 75 | Vành làm kín van | 1 | cái | Tương đương vành làm kín van (Valve Soft Goods Kit; Chi tiết 037, Balance seal; P/N 103227929290, Bản vẽ 202372-4CH) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 76 | Bộ gioăng thủy lực Actuator Soft Goods | 1 | bộ | Tương đương Bộ gioăng thủy lực (Actuator Soft Goods, GHZ 100; P/N 103228429290) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 77 | Bộ gioăng thủy lực cho Control element | 1 | bộ | Tương đương bộ gioăng thủy lực cho Control element (Seal kit of Safety Control Unit SSB 10z / 24V DC; P/N:103228449290) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 78 | Vành làm kín van | 1 | Cái | Tương đương vành làm kín van (Valve Soft Goods Kit; Chi tiết số 8, Balance seal, P/N: 891904-SOFT, Bản vẽ 202372-6CH) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 79 | Gioăng thép xoắn | 1 | cái | Tương đương gioăng thép xoắn (Valve Soft Goods Kit; Chi tiết số 9, Gasket, P/N: 891904-SOFT, Bản vẽ 202372-6CH) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 80 | Gioăng thép xoắn | 1 | cái | Tương đương gioăng thép xoắn (Valve Soft Goods Kit; Chi tiết số 10, P/N: 891904-SOFT, Gasket, Bản vẽ 202372-6CH) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 81 | Tết chì cối | 1 | bộ | Tương đương tết chì cối (Valve Soft Goods Kit; Chi tiết 13, packing set, P/N: 891904-SOFT, Bản vẽ 202372-6CH0 của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 82 | Bộ gioăng thủy lực Actuator Soft Goods | 1 | bộ | Tương đương bộ gioăng thủy lực (Actuator Soft Goods, GHZ 50; P/N 103228427290) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 83 | Bộ seal kit | 1 | bộ | Tương đương bộ seal kit (Seal Kit of Control Unit APL 6-24V; P/N: 103228408290) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 84 | Vành làm kín van | 1 | Cái | Tương đương vành làm kín van (Valve Soft Goods Kit; Chi tiết số 8, Balance seal, P/N: 891904-SOFT, Bản vẽ 202372-6CH) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 85 | Gioăng thép xoắn | 1 | cái | Tương đương gioăng thép xoắn (Valve Soft Goods Kit; Chi tiết số 9, Gasket, P/N: 891904-SOFT, Bản vẽ 202372-6CH) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 86 | Gioăng thép xoắn | 1 | cái | Tương đương gioăng thép xoắn (Valve Soft Goods Kit; Chi tiết số 10, P/N: 891904-SOFT, Gasket, Bản vẽ 202372-6CH) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 87 | Tết chì cối | 1 | bộ | Tương đương tết chì cối (Valve Soft Goods Kit; Chi tiết 13, packing set, P/N: 891904-SOFT, Bản vẽ 202372-6CH) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 88 | Bộ gioăng thủy lực Actuator Soft Goods | 1 | bộ | Tương đương bộ gioăng thủy lực (Actuator Soft Goods, GHZ 50; P/N 103228427290) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 89 | Bộ seal kit | 1 | bộ | Tương đương bộ seal kit (Seal Kit of Control Unit APL 6-24V; P/N: 103228408290) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 90 | Vành làm kín van | 1 | Cái | Tương đương vành làm kín van (Valve Soft Goods Kit; Chi tiết số 8, Bản vẽ 202372-5CH; P/N 891903-SOFT) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 91 | Gioăng thép xoắn | 1 | cái | Tương đương gioăng thép xoắn (Valve Soft Goods Kit; Chi tiết số 9, P/N 891903-SOFT, Bản vẽ 202372-5CH) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 92 | Gioăng thép xoắn | 1 | cái | Tương đương gioăng thép xoắn (Valve Soft Goods Kit; Chi tiết số 10, P/N 891903-SOFT, Bản vẽ 202372-5CH) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 93 | Tết chì cối | 1 | bộ | Tương đương tết chì cối (Valve Soft Goods Kit; Chi tiết 13, packing set, P/N 891903-SOFT, Bản vẽ 202372-5CH) của hãng IMI CCI. | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 94 | Bộ gioăng thủy lực Actuator Soft Goods | 1 | bộ | Tương đương bộ gioăng thủy lực (Actuator Soft Goods, GHZ 50; P/N: 103228427290) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 95 | Seal Kit of Control Unit PV 4 | 1 | bộ | Tương đương bộ seal kit (Seal Kit of Control Unit PV 4; P/N: 000101000782) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 96 | Vành làm kín van | 1 | Cái | Tương đương vành làm kín van (Valve Soft Goods Kit; Chi tiết số 8, Bản vẽ 202372-5CH; Part number 891903-SOFT) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 97 | Gioăng thép xoắn | 1 | cái | Tương đương gioăng thép xoắn (Valve Soft Goods Kit; Chi tiết số 9, P/N 891903-SOFT, Bản vẽ 202372-5CH) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 98 | Gioăng thép xoắn | 1 | cái | Tương đương gioăng thép xoắn (Valve Soft Goods Kit; Chi tiết số 10, P/N 891903-SOFT, Bản vẽ 202372-5CH) của hãng IMI CCI. | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 99 | Tết chì cối | 1 | bộ | Tương đương tết chì cối (Valve Soft Goods Kit; Chi tiết 13, packing set, P/N 891903-SOFT, Bản vẽ 202372-5CH) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 100 | Bộ gioăng thủy lực Actuator Soft Goods | 1 | bộ | Tương đương bộ gioăng thủy lực (Actuator Soft Goods, GHZ 50; P/N: 103228427290) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 101 | Seal Kit of Control Unit PV 4 | 1 | bộ | Tương đương bộ seal kit (Seal Kit of Control Unit PV 4; P/N: 000101000782) của hãng IMI CCI | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.29E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư và lắp đặt/sửa chữa/nâng cấp/cải tạo hệ thống thiết bị trong nhà máy điện)*) Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh gồm (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý, Hóa đơn GTGT; trường hợp hợp đồng chưa thực hiện xong phải kèm theo xác nhận của đơn vị sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học thuộc một trong các ngành: Tự động hóa/điều khiển tự động/điện/cơ khí/cơ nhiệt/ nhiệt.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình lắp đặt/sửa chữa/nâng cấp/cải tạo hệ thống thiết bị trong nhà máy điện- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ đại học học thuộc một trong các ngành: Tự động hóa/điều khiển tự động /điện/cơ khí/ nhiệtCó chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016 | 3 | 3 |
| 3 | Tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật (phù hợp với phương án đề xuất của nhà thầu) | 5 | Có chứng chỉ nghề trở lên chuyên ngành cơ khí/ điện/tự động hóaCó chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016 | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi