Gói thầu: Gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220125419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211292199 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao của Ngân hàng Chính sách xã hội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 14:14:00 đến ngày 2022-01-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,056,805,236 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.417E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ s¬ư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 05 năm (60 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng).L¬ưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp (cán bộ kỹ thuật): 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 05 năm (60 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, đã làm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (hoặc cán bộ kỹ thuật) của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.L¬ưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; xác nhận của chủ đầu tư về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công : 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 05 năm (60 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đã từng là đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.L¬ưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; xác nhận của chủ đầu tư về việc đảm nhận chức danh đội trưởng thi công công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động; phòng cháy chữa cháy: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc An toàn lao động (Bảo hộ lao động) hoặc Phòng cháy chữa cháy, có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng đại học, đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; Chứng nhận đã qua lớp đào tạo về an toàn lao động và Chứng nhận đã qua lớp đào tạo PCCC nếu là ngành xây dựng; xác nhận của chủ đầu tư về việc đảm nhận chức danh an toàn lao động vệ sinh lao động và PCCC công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành điện: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, đã từng là cán bộ kỹ thuật về điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.L¬ưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; xác nhận của chủ đầu tư về việc đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật về điện công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3(có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện ≥ 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cây chống sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 6-Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần trục ≥ 10T (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt sắt ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ép cọc (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị Xây dựng trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Phòng giao dịch NHCSXH huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao của Ngân hàng Chính sách xã hội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. - Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (2018, 2019, 2020) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu; - Các hóa đơn tài chính đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 31/09/2021. 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu, gồm: - Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, xác nhận của chủ đầu tư và các tài liệu theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Châu Thành; Địa chỉ: thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: 176 A4 Đoàn Hoàng Minh, Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, TP Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: 176 A4 Đoàn Hoàng Minh, Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | NHÀ LÀM VIỆC (XÂY LẮP) | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 400mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,4 | 100m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 400mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,365 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | mối nối |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,47 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,841 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,705 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,707 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,654 | 100m2 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,783 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,186 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,982 | 100m2 |
| 12 | Rải vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,337 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 31,341 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,75 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,234 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,816 | 100m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 281,6 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ( mặt ngoài) | Theo thiết kế được phê duyệt | 54,475 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 54,475 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 41,654 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,234 | 100m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 423,4 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 62,42 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,38 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,04 | m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,929 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,872 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,534 | 100m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 147,83 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 147,83 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 147,83 | m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,068 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,482 | 100m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 47,364 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 47,364 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 47,364 | m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,485 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,125 | 100m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,48 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 70,16 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 82,64 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 70,16 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,48 | m2 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,465 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,156 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,916 | 100m2 |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,116 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,116 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,116 | m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,071 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,29 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,213 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,422 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,417 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,889 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,231 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,402 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,057 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,309 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,452 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,203 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,056 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,058 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,377 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,62 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,425 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,497 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,189 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,104 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,008 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,451 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,109 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,741 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,841 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,414 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,386 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,033 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,26 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,353 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,41 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,135 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,446 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,712 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,837 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,061 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,261 | tấn |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,124 | tấn |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,374 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,399 | 100m2 |
| 92 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,41 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 79,442 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,861 | m3 |
| 95 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo thiết kế được phê duyệt | 272,88 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 412,01 | m2 |
| 97 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 756,518 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 108,533 | m2 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 281,736 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.413,485 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 504,19 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 909,295 | m2 |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,144 | 100m3 |
| 104 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,698 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,205 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,753 | m3 |
| 107 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,435 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 84,395 | m2 |
| 109 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 79,593 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,44 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,44 | m2 |
| 112 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 172,028 | m2 |
| 113 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được phê duyệt | 223,128 | m2 |
| 114 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 119,92 | m2 |
| 115 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,826 | 100m3 |
| 116 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,819 | m3 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,777 | tấn |
| 118 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 600x600 | Theo thiết kế được phê duyệt | 397,9 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic300x300 nhám | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,35 | m2 |
| 120 | Lát gạch tàu tiết diện 300x300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 57,28 | m2 |
| 121 | Lát đá mặt bệ các loại ( đá màu đỏ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,756 | m2 |
| 122 | Lát đá mặt bệ các loại ( đá màu đen) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,96 | m2 |
| 123 | Lát đá bậc tam cấp ( đá màu đỏ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,93 | m2 |
| 124 | Lát đá bậc tam cấp ( đá màu đen) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,82 | m2 |
| 125 | Lát đá bậc cầu thang ( đá màu đỏ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,219 | m2 |
| 126 | Lát đá bậc cầu thang ( đá màu đen) | Theo thiết kế được phê duyệt | 36,245 | m2 |
| 127 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo thiết kế được phê duyệt | 123,66 | m2 |
| 128 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x400 | Theo thiết kế được phê duyệt | 55,694 | m2 |
| 129 | Công tác ốp đá chẽ 100x200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 34,301 | m2 |
| 130 | Cung cap va lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,405 | tấn |
| 131 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,767 | 100m2 |
| 132 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 374,94 | m2 |
| 133 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 374,94 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 374,94 | m2 |
| 135 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung kim loại 600x600 | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,77 | m2 |
| 136 | Lắp dựng khung thép mái đón | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,087 | tấn |
| 137 | Lắp Alumilium dày 5mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng cửa đi bản lề sàn kính cướng lực 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,76 | m2 |
| 139 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 100, kính 5mm (bao gồm phụ kiện ổ khóa, bản lề, cục hít, decal,…) | Theo thiết kế được phê duyệt | 58,55 | m2 |
| 140 | Lắp dựng cửa đi gỗ căm xe (bao gồm phụ kiện và sơn PU) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,305 | m2 |
| 141 | Lắp dựng cửa đi sắt chuyên dùng cho kho tiền | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,2 | m2 |
| 142 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 76 kính cường lực 6mm (bao gồm phụ kiện) | Theo thiết kế được phê duyệt | 60,48 | m2 |
| 143 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,76 | m2 |
| 144 | Sản xuất và lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 100, kính 8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 89,825 | m2 |
| 145 | Sản xuất và lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 100, kính 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,841 | m2 |
| 146 | Lắp đặt tay nắm cửa Inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt bản lề sàn | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt motour cửa cuốn | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt cửa thông gió kho tiền, kích thước 0,3x0,3m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 150 | Lắp dựng hoa inox cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 54,4 | m2 |
| 151 | Lắp dựng lam nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,738 | m2 |
| 152 | Lắp dựng lan can can Inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 46,32 | m2 |
| 153 | Cung cấp lớp lọc vệ sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,396 | m3 |
| 154 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,297 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,141 | 100m |
| 157 | Lắp co nhựa đường kính phi 90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 158 | Lắp co nhựa đường kính phi 114 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt chữ Inox tên công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 160 | Lắp đặt trụ giao dịch bằng gỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 161 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,836 | 100m2 |
| 162 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,767 | 100m2 |
| 163 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,405 | tấn |
| 164 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,86 | m3 |
| 165 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,54 | m3 |
| 166 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,26 | tấn |
| 167 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế được phê duyệt | 17 | 10m2 |
| 168 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5 | tấn |
| 169 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,5 | 10m2 |
| C | NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led downlight 7W-220V hoặc tương đương | Theo thiết kế được phê duyệt | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần 220*220*18, 18W-220V hoặc tương đương | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần D480*24, 36W-220V hoặc tương đương | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led chống nổ 1.2m, 36W-220V hoặc tương đương | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn pha led IP65 - 150W/220V (bao gồm phụ kiện) hoặc tương đương | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600*600, 40W-220V (bao gồm: tai cài, cáp, ốc vít… của nhà sản xuất) hoặc tương đương | Theo thiết kế được phê duyệt | 67 | bộ |
| 7 | Lắp đặt mặt 3 lỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt 2 lỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt 1 lỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 55 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế âm và hộp nối dây | Theo thiết kế được phê duyệt | 117 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V có màng che | Theo thiết kế được phê duyệt | 42 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 3P 63A-220V/15KA | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P 63A-220V/10KA | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KA | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện nhựa 8PL | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4PL | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây điện CV 16mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 420 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện CV 10mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 260 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện CV 6mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 130 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện CV 4mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 900 | m |
| 23 | Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.500 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2.600 | m |
| 25 | Lắp đặt chìm ống nhựa D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.700 | m |
| 26 | Lắp đặt nổi ống nhựa D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.205 | m |
| D | NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt+ thùng nước loại lớn | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng nhựa cao cấp | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nhựa cao cấp | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt phiểu thu inox D60mm (150*150) | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt móc áo inox đơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt móc áo inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi (0,8m*0,6m) | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,5m3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại lớn + bộ xả | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam loại lớn | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt lavabo chân ngắn loại lớn +bộ xả | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi lavabo nhựa cao cấp | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi xả nhựa cao cấp (sàn nước) | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt con thỏ PVC D60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt co PPR D20mm(1 đầu RT) | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt co PPR D25/20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt co PPR D25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt co PPR D25mm(1 đầu RT) | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt co PPR D32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt co PPR D32/25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt co PPR D40mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt co PVC D34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 25 | Lắp đặt co PVC D42mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt co PVC D60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 55 | cái |
| 27 | Lắp đặt co 45 độ PVC D90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt co 45 độ PVC D114mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 43 | cái |
| 29 | Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RT thau D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RT thau D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt thông tắc PVC D90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt thông tắc PVC D114mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống PPR, D20mm*1.9mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống PPR, D25mm*2.3mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống PPR, D32mm*2.9mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,23 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống uPVC, D34mm*2mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống PPR, D40mm*3.7mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống uPVC, D42mm*2.1mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống uPVC, D60mm*2.8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,43 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống uPVC, D90mm*3,8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống uPVC, D114mm*4,9mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 42 | Lắp đặt van hai chiều PPR D25mm (van xoay) | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt van hai chiều PPR D32mm( van vặn) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van hai chiều PPR D40mm(van vặn) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van hai chiều PVC D34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van phao chống tràn D32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt nút bít PVC D114mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt nút bít PVC D90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng song PVC D114mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng song PVC D60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn giảm PPR D40/32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn giảm PVC D60/34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn giảm PVC D60/42mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn giảm PVC D90/60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn giảm PVC D114/60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê cầu thau D21mm(1 đầu RT, 2 đầu RN) | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mm(1 đầu RT thau) | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D25/20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D32/25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D40/25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê PVC D60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê PVC D90/34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê PVC D90/60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê PVC D90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê PVC D114/60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê PVC D114mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt ty treo, cùm treo ống các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 70 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,5 | m2 |
| 71 | Thử áp lực đường ống nhựa D20+25+D32+D40mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,59 | 100m |
| 72 | Thử áp lực đường ống nhựa D34+D42+D60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,54 | 100m |
| 73 | Thử áp lực đường ống nhựa D90+D114mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| E | NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN ĐIỆN THOẠI VÀ MẠNG INTERNET) | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng (bao gồm: mặt, đế âm, 1 hạt mạng) hoặc tương đương | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng và điện thoại (bao gồm: mặt, đế âm,1 hạt điện thoại và 1 hạt mạng) hoặc tương đương | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng CAT5E | Theo thiết kế được phê duyệt | 500 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi | Theo thiết kế được phê duyệt | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp camera | Theo thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt Camera 8Mp (dây điện, nguồn, phụ kiện) | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đầu ghi 8 kênh (bao gồm ổ cứng 3TB, smart H.265+, hộ trợ độ phân giải 8MP…) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt màn hình led 21" (hoặc lớn hơn) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hệ thống cảnh báo chống đột nhập (bao gồm: 1 trung tâm, 1 cảm biến mở cửa, 1 cảm biến di chuyển, 1 module GSM, pin dự phòng, remote, phụ kiện) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ rack 6U (phụ kiện lắp đặt) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ rack 10U (phụ kiện lắp đặt) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tổng đài điện thoại 3 trung kế 16 nhánh | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt switch 24 port | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt router wifi 1750Mbps (2.4GHz/5Hz, phụ kiện lắp đặt) hoặc cao hơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt chìm ống nhựa D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 600 | m |
| 16 | Lắp đặt nổi ống nhựa D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 400 | m |
| F | NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN BÁO CHÁY) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 04zone | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt còi báo động | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc khẩn | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt quả cầu chữa cháy tự động treo trần 4kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bảng |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2 x1 mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 680 | m |
| 7 | Lắp đặt ống tròn bảo vệ dây điện D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 380 | m |
| 8 | Lắp đặt nối ống nhựa tròn D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 130 | m |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P 20Ax250v | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện âm 4-PL | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 460 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 (dây tiếp đất TTBC) | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 13 | lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 14 | lắp đặt đèn dự phòng | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 15 | Gia công và đóng cọc tiếp đất ma đồng D16 L=2,4m mạ đồng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây đồng trần 22mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| G | NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng trần 70mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 90 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp neo 4mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 70m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét ( Cọc tiếp địa thau D16 l=2,4m) | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa tròn bảo hộ D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế lắp kim chống sét +phụ kiện | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Hàn CADWELD | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | mối |
| H | NHÀ PHỤ TRỢ +NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ (XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,298 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 40,973 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,642 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,254 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,553 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,447 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,235 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,536 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,307 | 100m2 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,652 | m3 |
| 11 | Rải vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,822 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,731 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,072 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,106 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,785 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,916 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,754 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,06 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,052 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,135 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,702 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,414 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,163 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,259 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,28 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,251 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,151 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,055 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,178 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,464 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,027 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,162 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,317 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,343 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,114 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,064 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,166 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,272 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,123 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,24 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,034 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,021 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,027 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,106 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,064 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,028 | tấn |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,33 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,14 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,14 | m2 |
| 52 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên 100x200 vào chân tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,87 | m2 |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 42,15 | m |
| 54 | Rải vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,063 | 100m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,411 | m3 |
| 56 | Lát đá granite tự nhiên có gờ bậc | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,248 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,122 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,53 | m2 |
| 59 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên 100x200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,703 | m2 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,04 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,005 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,8 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,8 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,6 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,6 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,4 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,48 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ inox 304 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,4 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,6 | m2 |
| 71 | Lắp mô tơ cửa cuốn | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lát đá granite tự nhiên | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,7 | m2 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 74 | Rải vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,28 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 77 | Lát gạch terazzo 400x400 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,8 | m2 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 79 | Rải vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,292 | 100m2 |
| 80 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy tạo màu các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (trong đơn giá vật tư đã bao gồm nhân công) | Theo thiết kế được phê duyệt | 35,51 | m2 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,348 | 100m3 |
| 82 | Rải vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,994 | 100m2 |
| 83 | Lát gạch granite 600x600 nhám | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,24 | m2 |
| 84 | Lát gạch granite 600x600 | Theo thiết kế được phê duyệt | 75,6 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch granite 200x600 vào chân tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,86 | m2 |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,677 | m3 |
| 87 | Lát gạch ceramic 300x300 nhám | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,25 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 | Theo thiết kế được phê duyệt | 64,14 | m2 |
| 89 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 127,306 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,43 | m2 |
| 91 | Quét 03 lớp chống thấm | Theo thiết kế được phê duyệt | 34,47 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 72,426 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,64 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,31 | m2 |
| 95 | Quét 03 lớp chống thấm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,31 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,95 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,5 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,5 | m2 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,296 | m3 |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,28 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,28 | m2 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,632 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,146 | m3 |
| 105 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,65 | m3 |
| 106 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,331 | 100m2 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 159,334 | m2 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 279,146 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 159,334 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 152,686 | m2 |
| 111 | Kẻ ron tường rộng 30 sâu 10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,375 | 10m |
| 112 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,65 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,65 | m2 |
| 114 | Trát lanh tô đan bếp vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,141 | m2 |
| 115 | Ốp đá granite màu đen dày 20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,075 | m2 |
| 116 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 khung nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 114,96 | m2 |
| 117 | Lắp dựng và gia công xà gồ thép tráng kẽm C45x100x10x2.5 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,707 | tấn |
| 118 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu xanh lá D 0.45mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,395 | 100m2 |
| 119 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,726 | m3 |
| 120 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,471 | m3 |
| 121 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,259 | m3 |
| 122 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,325 | m3 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,286 | m3 |
| 125 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,216 | m2 |
| 126 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,722 | m2 |
| 127 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,39 | m2 |
| 128 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2 | m2 |
| 129 | Thi công tầng lọc bằng vật liệu than xỉ gạch vỡ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 130 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,375 | 100m |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 133 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,448 | 100m2 |
| I | NHÀ PHỤ TRỢ +NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đặt đèn led mica 1.2m, 36W-220V hoặc tương đương | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần 220*220*18, 18W-220V hoặc tương đương | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ngủ led gắn tường 5W-220V hoặc tương đương | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn pha led IP65 - 70W/220V (bao gồm phụ kiện) hoặc tương đương | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt mặt 3 lỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt 2 lỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế âm và hộp nối dây | Theo thiết kế được phê duyệt | 52 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V có màng che | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KA | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4PL | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây điện CV 10mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện CV 4mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 410 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 770 | m |
| 16 | Lắp đặt chìm ống nhựa D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 410 | m |
| 17 | Lắp đặt nổi ống nhựa D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 320 | m |
| J | NHÀ PHỤ TRỢ +NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt+ thùng nước loại lớn | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng nhựa cao cấp | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nhựa cao cấp | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt phiểu thu inox D60mm (150*150) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt móc áo inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi (0,8m*0,6m) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt lavabo chân ngắn loại lớn +bộ xả | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi lavabo nhựa cao cấp | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi xả nhựa cao cấp (sàn nước) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt con thỏ PVC D60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt co PPR D20mm(1 đầu RT) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt co PPR D25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt co PPR D25mm(1 đầu RT) | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt co PPR D32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt co PPR D32/25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt co PVC D34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt co PVC D60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 21 | Lắp đặt co 45 độ PVC D114mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RT thau D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống PPR, D20mm*1.9mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống PPR, D25mm*2.3mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,13 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống PPR, D32mm*2.9mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống uPVC, D34mm*2mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống uPVC, D60mm*2.8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống uPVC, D114mm*3.8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,11 | 100m |
| 29 | Lắp đặt van hai chiều PPR D25mm (van xoay) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van hai chiều PPR D32mm( van vặn) | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van hai chiều PVC D34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van phao chống tràn D25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt nút bít PVC D114mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng song PVC D60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn giảm PPR D32/25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn giảm PVC D60/34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê cầu thau D21mm(1 đầu RT, 2 đầu RN) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D25/20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê PVC D60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê PVC D114mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa D20+25+D32+...D114mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,59 | 100m |
| K | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,283 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 71,318 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,132 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,132 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,769 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,585 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,546 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,096 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,324 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,438 | 100m2 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,828 | m3 |
| 12 | Rải vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,63 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,653 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,527 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,247 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,382 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,92 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,735 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,382 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,679 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,207 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,041 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,201 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,644 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,227 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,627 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,378 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,098 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,109 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,519 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,436 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,436 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,867 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,688 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá bốc 100x200 vào chân tường rào | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,688 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,822 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,92 | m2 |
| 40 | Kẻ ron, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,5 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,8 | m |
| 42 | Lắp đặt hộp đèn | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 43 | Lắp dựng hàng rào khung sắt hình mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,711 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 51,422 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,3 | m2 |
| 46 | Lắp mô tơ cửa xếp | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,416 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 68,976 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 68,976 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,483 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 562,079 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 562,079 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 68,89 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 68,89 | m2 |
| 55 | Lắp dựng và gia công gai sắt đầu rào | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,162 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 38,324 | m2 |
| 57 | Trát giằng đầu tường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,703 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,703 | m2 |
| L | SÂN ĐƯỜNG - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 35,68 | m3 |
| 2 | Rải vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,46 | 100m2 |
| 3 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,3 | 10m |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sân, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,062 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,855 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,6 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,68 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,705 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 39,2 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,121 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,587 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,272 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 107,074 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 37,76 | m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,725 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,473 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,361 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,109 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế được phê duyệt | 98 | cái |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,25 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,465 | m3 |
| M | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,273 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,563 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,756 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,756 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,454 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,925 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,041 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,228 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,78 | m3 |
| 11 | Rải vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,78 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,078 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,176 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,637 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,453 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,086 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,098 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,541 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,067 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,019 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,091 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,094 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,013 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,08 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,012 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,012 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,043 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,031 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,473 | m3 |
| 38 | Lát nền phòng gạch ceramic 400x400 màu kem | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,72 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,545 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,789 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 23 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,214 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,455 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,214 | m2 |
| 45 | Kẻ ron tường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,1 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,3 | m |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,4 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,04 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,8 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,64 | m2 |
| 51 | Quét 3 lớp chống thấm | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,48 | m2 |
| 52 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,48 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,48 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,98 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,96 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,68 | m2 |
| 57 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 58 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,36 | 100m2 |
| N | ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ VÀ TRỤ CỔNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led mica 1.2m, 36W-220V hoặc tương đương | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led bulb gắn trụ cổng (bao gồm phụ kiện) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ngủ led gắn tường 5W-220V hoặc tương đương | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường 47W-220V (có remote, phụ kiện lắp đặt) hoặc tương đương | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt mặt 3 lỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế âm và hộp nối dây | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V có màng che | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KA | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện 4PL | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt chìm ống nhựa D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 150 | m |
| O | HỒ NƯỚC NGẦM + NHÀ CHE MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,735 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,604 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,604 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,574 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,469 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,132 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,418 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,626 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,235 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,788 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,126 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,492 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,436 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,185 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,717 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,319 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,092 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,605 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,218 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,225 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,435 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,013 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,036 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,187 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,012 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,204 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,153 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,058 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,093 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,056 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,88 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,88 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,16 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được phê duyệt | 52,29 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,687 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 39,729 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 40,057 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 40,057 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 39,729 | m2 |
| 46 | Kẻ ron tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,9 | m |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,28 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,28 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,362 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,952 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,826 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,26 | m2 |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,07 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 0,45mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,116 | 100m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,517 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,88 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,88 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,397 | m2 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,869 | m3 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,42 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 62 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,032 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,004 | 100m |
| 66 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,648 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng nắp đậy thép không gỉ dày 3mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| P | HỒ NƯỚC + NHÀ CHE MÁY PHÁT ĐIỆN (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led mica 1.2m, 36W-220V hoặc tương đương | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt 1 lỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế âm và hộp nối dây | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V có màng che | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KA | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 4PL | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt dây điện CV 4mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt chìm ống nhựa D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| Q | NHÀ XE NHÂN VIÊN + KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,296 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,324 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,733 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,33 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,012 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,041 | tấn |
| 15 | Rải vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,336 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,184 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,6 | m2 |
| 18 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 10m |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,401 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,401 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,195 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,415 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,039 | 100m |
| R | BỂ TỰ THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,124 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,704 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,153 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,92 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,851 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,936 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cấu kiện |
| 9 | Cung cấp các lớp lọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,872 | m3 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,92 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,18 | tấn |
| S | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện (KT: 800*600*300*1.2; hệ thống tiếp địa 4 cọc, hàn Cadweld, đèn báo pha, phụ kiện) hoặc tương đương | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện (KT: 400*300*210*1.2; hệ thống tiếp địa 4 cọc, hàn Cadweld, đèn báo pha, phụ kiện) hoặc tương đương | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P 250A-380V/50KA hoặc tương đương | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P 200A-380V/50KA hoặc tương đương | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P 40A-380V/15KA hoặc tương đương | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 3P 63A-380V/15KA hoặc tương đương | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KA hoặc tương đương | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây điện CXV 50mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 720 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện CXV 10mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 240 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện CV 4mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE D40/30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 240 | m |
| 15 | Đào đất mương cáp ngầm | Theo thiết kế được phê duyệt | 99 | m3 |
| 16 | Đắp đất mương cáp ngầm | Theo thiết kế được phê duyệt | 90 | m3 |
| 17 | Gạch thẻ 40*80*190 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,51 | m3 |
| 18 | Cát đệm | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,5 | m3 |
| T | NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt clupe D40mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy bơm cấp nước 2,5HP , chân đế chống rung, rơ le điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi lấy nước nhựa D25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt van phao đầu đồng d=32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt khớp nối mềm D32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt khớp nối mềm D40mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống PPR, D25mm*2,3mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống PPR, D32mm*2.9mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,18 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống PPR, D40mm*3.7mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van hai chiều PPR D40mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van hai chiều PPR D25mm (van vặn) | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt van một chiều đồng D32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van hai chiều PPR D32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn giảm PPR D40/32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt co PVC D25mm(1 đầu RT thau) | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt co PVC D25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt co PPR D32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt co PPR D40mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PPR D32/25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối 2 đầu RN thau D32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối 2 đầu RN thau D40mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RN thau D32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RN thau D40mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa D25+D32+D40mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,47 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm cấp nươc-bao gồm thiết bị đóng cắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 26 | Đắp đất ống cấp nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,03 | m3 |
| 27 | Đào đất bằng thủ công ở địa hình hố rãnh đào khô ráo, Đào không chống, độ sâu từ 0m - 2m, Cấp đất đá I-III | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,03 | m3 |
| U | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất để đắp bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,57 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,145 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,145 | 100m3 |
| V | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cửa sắt chuyện dụng dùng cho kho tiền | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,2 | m2 |
| 2 | Máy điều hoà không khí âm trần Inverter 3Hp, gas R32 (bao gồm remote, khung đặt dàn nóng, ống kết nối, cách nhiệt, ống xả cứng, ty treo, phụ kiện trọn bộ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Máy điều hoà không khí âm trần Inverter 1,5Hp, gas R32 (bao gồm remote, khung đặt dàn nóng, ống kết nối, cách nhiệt, ống xả cứng, ty treo, phụ kiện trọn bộ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 4 | Camera 8Mp (dây điện, nguồn, phụ kiện) | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Đầu ghi 8 kênh (bao gồm ổ cứng 3TB, smart H.265+, hộ trợ độ phân giải 8MP…) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Màn hình led 21" | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Hệ thống cảnh báo chống đột nhập (bao gồm: 1 trung tâm, 1 cảm biến mở cửa, 1 cảm biến di chuyển, 1 module GSM, pin dự phòng, remote, phụ kiện) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Tủ rack 6U (phụ kiện lắp đặt) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Tủ rack 10U (phụ kiện lắp đặt) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Tổng đài điện thoại 3 trung kế 16 nhánh | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Switch 24 port | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Router wifi 1750Mbps (2.4GHz/5Hz, phụ kiện lắp đặt) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Máy điều hoà không khí Inverter 1,5Hp, gas R32 (bao gồm remote, khung đặt dàn nóng, ống kết nối, cách nhiệt, ống xả cứng, ty treo, phụ kiện trọn bộ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 14 | Máy điều hoà không khí Inverter 2Hp, gas R32 (bao gồm remote, khung đặt dàn nóng, ống kết nối, cách nhiệt, ống xả cứng, ty treo, phụ kiện trọn bộ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Máy bơm cấp nước 2,5HP, chân đế chống rung, rơ le điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.417E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người | 1 | Là kỹ s¬ư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 05 năm (60 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng).L¬ưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng). | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp (cán bộ kỹ thuật): 01 người | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 05 năm (60 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, đã làm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (hoặc cán bộ kỹ thuật) của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.L¬ưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; xác nhận của chủ đầu tư về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng). | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công : 01 người | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 05 năm (60 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đã từng là đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.L¬ưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; xác nhận của chủ đầu tư về việc đảm nhận chức danh đội trưởng thi công công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động; phòng cháy chữa cháy: 01 người | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc An toàn lao động (Bảo hộ lao động) hoặc Phòng cháy chữa cháy, có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng đại học, đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; Chứng nhận đã qua lớp đào tạo về an toàn lao động và Chứng nhận đã qua lớp đào tạo PCCC nếu là ngành xây dựng; xác nhận của chủ đầu tư về việc đảm nhận chức danh an toàn lao động vệ sinh lao động và PCCC công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện: 01 người | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành điện: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, đã từng là cán bộ kỹ thuật về điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.L¬ưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; xác nhận của chủ đầu tư về việc đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật về điện công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3(có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy hàn điện ≥ 23 kw | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy vận thăng ≥ 0,8T | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Cây chống sắt | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 500 |
| 6 | Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 20 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Cần trục ≥ 10T (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥ 1 kW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch ≥ 1,7 kW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 12 | Máy cắt sắt ≥ 5 kW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 13 | Máy ép cọc (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi