Gói thầu: Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220126600-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề
Tên gói thầu Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220123055
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư từ nguồn hỗ trợ địa phương sản xuất lúa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 14:09:00 đến ngày 2022-01-20 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,348,372,697 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,225,000 VNĐ ((Hai mươi triệu hai trăm hai mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.022E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.04511E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự:+Tương tự về loại và cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV.+Tương tự và tính chất và độ phức tạp: Thi công có hạng mục đường bê tông cốt thép ≥3,0m và cầu có hạng mục đóng cọc BTCT.+Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng 943.000.000+Số lượng hợp đồng là 3, nhà thầu cung cấp tối thiếu có 2 hợp đồng thi công có hạng mục đường bê tông cốt thép ≥3,0m và cầu có hạng mục đóng cọc BTCTSố lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 943.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.829.000.000 VND. +Loại công trình: Công trình giao thông +Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 943.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.829.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/cầu đường- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công có hạng mục đường bê tông cốt thép ≥3,0m và cầu có hạng mục đóng cọc BTCT. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/cầu đường- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình thi công có hạng mục đường bê tông cốt thép ≥3,0m và cầu có hạng mục đóng cọc BTCT. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát ATLĐ, VSMT,PCCC
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động/Xây dựng- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình thi công có hạng mục đường bê tông cốt thép ≥3,0m và cầu có hạng mục đóng cọc BTCT. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ben hoặc xe tải
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị đóng cọc gồm:- Xà lan- Búa 1,2T
- Đặc điểm thiết bị - Xà lan: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.- Búa 1,2T: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình
Đường bê tông ấp Tú Điềm
100 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư từ nguồn hỗ trợ địa phương sản xuất lúa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề , địa chỉ: Ấp Đầu Giồng, thị trấn Trần Đề, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề địa chỉ Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiểm định xây dựng Miền Tây. Địa chỉ: Số 26-28 đường số 06, Khu đô thị 5A, Phường 4, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Tuấn Huy. Địa chỉ: Số 21B, đường Coluso, phường 8, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trần Đề; + Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 07A, ấp Trà Canh A2, xã Thuận Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn thẩm định E-HSYC, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề địa chỉ Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề , địa chỉ: Ấp Đầu Giồng, thị trấn Trần Đề, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề địa chỉ Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.225.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề địa chỉ Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trần Đề .Địa chỉ Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Trần Đề, địa chỉ Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I4,1816100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,854,4463100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,5752100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,94,4656100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km5,4485100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40356,174m3
7Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông2,2882100m2
8Ván khuôn thép ngang mặt đường bê tông (không tính nhân công)1,1483100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D6mm5,9023tấn
10Trải tấm nilon đổ bê tông25,441100m2
11Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I13,545100m
12Cừ tràm nẹp43m
13Căng bạt sọc để chắn đất gia cố ao mương0,3225100m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 300mm0,08100m
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,1261m3
16Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB400,126m3
17Ống thép mạ kẽm D80, L= 3,0m (hoàn thiện)2ống
18Biển báo phản quang tải trọng tròn D70cm (hoàn thiện)2cái
19Biển báo phản quang chữ nhật 40x60cm (hoàn thiện)2cái
20Bulong biển báo8cái
B HẠNG MỤC: CẦU SỐ 1
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm0,3381tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bát nối cọc, ĐK 0,0336tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm1,9469tấn
4Sản xuất bát nối cọc bằng thép tấm0,0804tấn
5Cung cấp thép tấm hộp nối cọc0,2952tấn
6Cung cấp thép hình hộp nối cọc0,0375tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc0,9518100m2
8Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB4011,6518m3
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm81 mối nối
10Khấu hao hệ khung dàn sàn đạo (chỉ tính vật liệu)0,3067tấn
11Hao phí 4 cọc thép hình0,2608tấn
12Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I0,84100m
13Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T0,48100m
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn5,3344tấn
15Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn5,334tấn
16Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I2,0832100m
17Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn0,3m3
18Trải tấm nilon đổ bê tông cọc0,4692100m2
19Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu0,1088tấn
20Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu0,0534tấn
21Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩu0,6984tấn
22Bê tông dầm cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB404,186m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ46,59m2
24Cốt thép mặt cầu, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu0,4064tấn
25Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB402,97m3
26Ván khuôn thép mặt cầu0,2217100m2
27Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB400,7425m3
28Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK 0,0489tấn
29Bê tông gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,27m3
30Ván khuôn thép gờ chắn0,0366100m2
31Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK 0,0346tấn
32Bê tông trụ lan can, M250, PC40, đá 1x20,1225m3
33Ván khuôn gỗ trụ lan can0,049100m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can đk 0,1143tấn
35Bê tông lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,3226m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh lan can0,0538100m2
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg241 cấu kiện
38Sơn lan can, gờ chắn, không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ24,64m2
39Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 49mm0,03100m
40Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I6,3100m
41Căng bạt sọc để chắn đất0,15100m2
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,029100m3
43Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,031100m3
44Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,0259cái
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,3871m3
46Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB400,351m3
47Ống thép mạ kẽm D80, L= 3,0m (hoàn thiện)2ống
48Biển báo phản quang tải trọng tròn D70cm (hoàn thiện)2cái
49Biển báo phản quang chữ nhật 40x60cm (hoàn thiện)2cái
50Bulong biển báo8cái
51Lắp đặt khung đế móng trụ đèn1cái
52Lắp dựng cốt thép móng trụ đèn, ĐK ≤10mm0,0038tấn
53Lắp dựng cốt thép móng trụ đèn, ĐK ≤18mm0,0171tấn
54Bê tông móng trụ đèn, M300, đá 1x2, PCB400,1073m3
55Ván khuôn thép móng trụ đèn0,0095100m2
56Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công11 cột
57Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.022E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.04511E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự:+Tương tự về loại và cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV.+Tương tự và tính chất và độ phức tạp: Thi công có hạng mục đường bê tông cốt thép ≥3,0m và cầu có hạng mục đóng cọc BTCT.+Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng 943.000.000+Số lượng hợp đồng là 3, nhà thầu cung cấp tối thiếu có 2 hợp đồng thi công có hạng mục đường bê tông cốt thép ≥3,0m và cầu có hạng mục đóng cọc BTCTSố lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 943.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.829.000.000 VND. +Loại công trình: Công trình giao thông +Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 943.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.829.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/cầu đường- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công có hạng mục đường bê tông cốt thép ≥3,0m và cầu có hạng mục đóng cọc BTCT. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/cầu đường- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình thi công có hạng mục đường bê tông cốt thép ≥3,0m và cầu có hạng mục đóng cọc BTCT. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát ATLĐ, VSMT,PCCC 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động/Xây dựng- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình thi công có hạng mục đường bê tông cốt thép ≥3,0m và cầu có hạng mục đóng cọc BTCT. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
2 Xe lu Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
3 Xe ben hoặc xe tải Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy trộn bê tông Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
5 Máy đầm dùi Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
6 Máy đầm bàn Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị1
7 Máy đầm cóc Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị1
8 Máy cắt, uốn thép Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
9 Máy hàn Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.1
10 Máy bơm nước Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
11 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.1
12 Thiết bị đóng cọc gồm:- Xà lan- Búa 1,2T - Xà lan: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.- Búa 1,2T: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->