Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220126305-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGŨ KIÊN
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220125997
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 14:04:00 đến ngày 2022-01-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,114,613,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5171E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.* Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét, trong đó có tối thiểu các hạng mục: Nền đường (đào nền, đắp nền); Mặt đường (móng cấp phối đá dăm, thảm mặt đường bê tông nhựa); Hè phố (bó vỉa, lát vỉa, hố ga); Thoát nước.(Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương; Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu xác nhận hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình,...)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh như bằng tốt nghiệp đại học trở lên hoặc các tài liệu tương đương khác);- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu tương đương khác);- Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng theo yêu cầu của HSMT và tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh như bằng tốt nghiệp đại học trở lên hoặc các tài liệu tương đương khác);- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu tương đương khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực (kèm theo tài liệu chứng minh như bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ hoặc các tài liệu tương đương khác).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu tương đương khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu (máy lu bánh lốp, máy lu bánh thép)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí hoặc thổi khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGŨ KIÊN
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Đông, thôn Cẩm Vực, thôn Hồi Cương, xã Ngũ Kiên
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGŨ KIÊN , địa chỉ: XÃ NGŨ KIÊN - HUYỆN VĨNH TƯỜNG - TỈNH VĨNH PHÚC
- Chủ đầu tư: UBND xã Ngũ Kiên – Địa chỉ: Xã Ngũ Kiên, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGŨ KIÊN , địa chỉ: XÃ NGŨ KIÊN - HUYỆN VĨNH TƯỜNG - TỈNH VĨNH PHÚC
- Chủ đầu tư: UBND xã Ngũ Kiên – Địa chỉ: Xã Ngũ Kiên, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý III/2021 (từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này trong trường hợp nhà thầu liên danh). - File scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu trên để phục vụ công tác xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ngũ Kiên – Địa chỉ: Xã Ngũ Kiên, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Ngũ Kiên – Địa chỉ: Xã Ngũ Kiên, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Phá mặt đường BTXM cũ + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt36,26m3
2Đào đất hữu cơ, móng kè - Cấp đất I + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt37,2601100m3
3Đào nền đường, đào cấp, đào khuôn - Cấp đất II + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt27,2326100m3
4Đất cấp 3 về đắp nền K95 (bao gồm cả mua và vận chuyển)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt581,264310m3
5Đất cấp 3 về đắp nền K98 (bao gồm cả mua và vận chuyển)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt353,704410m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt46,7774100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt25,3358100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10,1449100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt7,772100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt55,7157100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10,536100m2
5Bê tông nhựa chặt C12,5 hàm lượng nhựa 5,5% (bao gồm cả mua và vận chuyển)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt901,1414tấn
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt66,2516100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8,1071100m2
8Vải bạt chống thấmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2.416,89m2
9Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,1612100m2
10Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt480,074m3
11Thép D14 làm khe dọcTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt292,0033kg
12Thi công khe dọcTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt275m
C TƯỜNG KÈ
1Đóng cọc treTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt37,307100m
2Tre nẹp ngangTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2.238,42m
3Phên nứa chắn bờ vâyTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1.305,75m2
4Dây thép buộc D3mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt40kg
5Đắp đất bờ vâyTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,5288100m3
6Đào xúc phá bờ vây ngăn nước đắp móng kèTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,5287100m3
7V/c đất đào nền đường tận dụng để đắp bờ vây trong phạm vi thi côngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,5287100m3
8Hút nướcTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1khoản
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt41,21m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt659,83m3
11Ván khuôn mũ tường chắnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,0523100m2
12Cốt thép chờ D12 làm lan canTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1324tấn
13Bê tông mũ tường kè, M250, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt34,89m3
14Ống thoát nước D60Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt186,54m
15Đào móng bậc lên xuống - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2302100m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,18m3
17Xây bậc lên xuống bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt59,79m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1937100m3
19Gia công lan canTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,992tấn
20Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt161m2
21Sơn tĩnh điện thép ông và thép tấmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3.992kg
22Phụ kiện+ bộ bu lông đai ốc D16 dài 150mm liên kết bản mã với trụ bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt81bộ
D HÈ PHỐ
1Bó vỉa thẳng hè, đường, KT 20x30x100cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt561m
2Bó vỉa cong hè, đường, KT 20x30x25cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt51m
3Ván khuôn BT lót móng viên vỉaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,306100m2
4Bê tông lót móng viên vỉa, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9,18m3
5Xây bó gáy hè bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8,2696m3
6Trát bó gáy hè dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt39,3789m2
7Vải bạt chống thấm bê tông lót lát hèTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1.289,08m2
8Bê tông lót lát hè dày 10cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt128,908m3
9Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1.289,08m2
10Bê tông rãnh tam giác đổ tại chỗ, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt7,6501m3
11Đào móng hố ga - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,8708100m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,36m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0812100m2
14Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,94m3
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12,57m3
16Ván khuôn mũ gaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,273100m2
17Bê tông mũ ga, M200, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,1m3
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt49,9m2
19Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1008100m2
20Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1954tấn
21Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,96m3
22Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt281cấu kiện
23Đắp đất trả móng hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4487100m3
24Đào móng cửa thu nước - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0966100m3
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,08m3
26Ván khuôn móngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,6258100m2
27Bê tông cửa thu nước, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt7,96m3
28Bộ tấm chắn rác Composite; nắp 430x860mm, khung 530x960mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt20bộ
29Lắp đặt tấm đan CompositeTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt201 cấu kiện
30Ván khuôn tấm đan rãnh thu nướcTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1356100m2
31Cốt thép tấm đan rãnh thu nướcTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2518tấn
32Bê tông tấm đan rãnh thu nước, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,92m3
33Lắp đặt tấm đan cửa thuTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt401cấu kiện
34Đắp trả móng cửa thu, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0408100m3
E THOÁT NƯỚC
1Cắt đường BTXM làm rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt84,14m
2Phá mặt đường BTXM cũ + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,12m3
3Đào móng - Cấp đất II + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,3738100m3
4Đào rãnh trên vỉa hè - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,2002100m3
5Đắp đất tận dụng đào rãnh trên vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,3769100m3
6Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt111,35m3
7Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,1489100m2
8Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt114,35m3
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt291,28m3
10Ván khuôn mũ rãnh, thành rãnh, cống ngang đườngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,0494100m2
11Bê tông mũ rãnh, thành rãnh, cống ngang đường, bê tông M200, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt42,26m3
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1.605,9m2
13Ván khuôn cống hộpTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,024100m2
14Cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,7325tấn
15Bê tông cống hộp, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt18,81m3
16Lắp đặt cống hộpTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt22cái
17Ván khuôn tấm đan, thanh giằng mươngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,493100m2
18Cốt thép tấm đan, thanh giằng mươngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,4945tấn
19Bê tông tấm đan, thanh giằng mương, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt31,4m3
20Bê tông tấm đan rãnh chịu lực, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt16,53m3
21Lắp đặt thanh giằng mươngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1201 cấu kiện
22Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5451cấu kiện
F CÂY XANH
1Xây bồn cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,9487m3
2Trát bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt54,0792m2
3Cây giáng hương (bao gồm cả mua và trồng cây)Cao 3-5m. Đường kính ≥ 12cm đo cách gốc 1,3m42cây
4Cây dừa (bao gồm cả mua và trồng cây)Cao 2-4m. Đường kính 20-30cm đo cách gốc 1,3m16cây
G PHẦN DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt18,91m3
2Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,7719100m2
3Bê tông móng, M200, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt17,6244m3
4Lắp dựng cột điệnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt211 cột
5Dịch chuyển và lắp dựng lại đường dây điện cũTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt483,07m
6Bổ sung móc treo cápTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt57cái
7Kẹp siết cáp (70-95) mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt42bộ
8Đai thép không rỉ + khóa đaiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt114cái
9Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt211 bộ
10Di chuyển đèn chiếu sáng cũTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt14đèn
11Đào bỏ cột điện cũTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt25cột
H PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột - Cấp đất II + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0384100m3
2Bê tông móng cột, M250, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,84m3
3Khung móng cột đèn 4 bulong M16x240x240x500Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6bộ
4Đào móng rãnh cáp - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0264100m3
5Đắp cát rãnh cáp đoạn qua đườngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,8m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,012100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0064100m3
8Đào móng rãnh cáp - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,504100m3
9Đắp cát rãnh cápTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt11,7m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3825100m3
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 76mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1100m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,8438100 m
13Lưới nilon báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt180m
14Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt61 bộ
15Làm tiếp địa lặp lại, cọc L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt51 bộ
16Dây tiếp địa M10Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt205,18m
17Lắp dựng cột điện, cao 7m tôn dày 3mm.Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt61 cột
18Lắp đèn Led 60WTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6bộ
19Luồn dây từ cáp treo lên đèn - Loại dây đồng 2x2,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,42100m
20Rải cáp ngầm - Loại cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,0518100m
21Đầu cốt đồng Cu16-25Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt55cái
22Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt121 đầu cáp
23Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6bảng
24Lắp của cộtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cửa
25Tủ điện điều kiện 01 pha trọn bộ (bao gồm tủ, rơ le thời gian, khởi động từ)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bộ
26Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5171E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.* Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét, trong đó có tối thiểu các hạng mục: Nền đường (đào nền, đắp nền); Mặt đường (móng cấp phối đá dăm, thảm mặt đường bê tông nhựa); Hè phố (bó vỉa, lát vỉa, hố ga); Thoát nước.(Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương; Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu xác nhận hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình,...)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh như bằng tốt nghiệp đại học trở lên hoặc các tài liệu tương đương khác);- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu tương đương khác);- Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng theo yêu cầu của HSMT và tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh như bằng tốt nghiệp đại học trở lên hoặc các tài liệu tương đương khác);- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu tương đương khác);31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực (kèm theo tài liệu chứng minh như bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ hoặc các tài liệu tương đương khác).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu tương đương khác);31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
3 Máy lu (máy lu bánh lốp, máy lu bánh thép) Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu3
4 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
5 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
6 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
7 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
8 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
9 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
10 Máy nén khí hoặc thổi khí Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
11 Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
12 Trạm trộn bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
13 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
14 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
15 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->