Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, di dời đường điện thực hiện dự án: Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ chia lô đất ở vùng Mạ Phú 1 và Mạ Phú 2, xóm Yên Phú, Xã Yên Sơn, huyện Đô Lương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220124919-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, di dời đường điện thực hiện dự án: Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ chia lô đất ở vùng Mạ Phú 1 và Mạ Phú 2, xóm Yên Phú, Xã Yên Sơn, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20220124911
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu giá
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 14:02:00 đến ngày 2022-01-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,740,430,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01107E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.022129E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) công trình điện công nghiệp (điện trung thế), cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.720.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng phù hợp (Kỹ sư điện);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 35Kv, hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư điện, điện nhẹ số năm kinh nghiệm > 3 năm;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng đường điện trung thế 35Kv.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy megommet
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Hộp bộ đo lường
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo điện trở một chiều
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đo tỷ số biến
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 14 Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị CS >= 250L, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1,5 Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS >= 5 Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Thước dây, quả rọi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, di dời đường điện thực hiện dự án: Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ chia lô đất ở vùng Mạ Phú 1 và Mạ Phú 2, xóm Yên Phú, Xã Yên Sơn, huyện Đô Lương
Giải phóng mặt bằng, di dời đường điện thực hiện dự án: Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ chia lô đất ở vùng Mạ Phú 1 và Mạ Phú 2, xóm Yên Phú, Xã Yên Sơn, huyện Đô Lương
8 Tháng
E-CDNT 3 trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu giá
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần thương mại xây dựng Vinaco - Đơn vị thẩm định, phê duyệt Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế hạ tầng, UBND huyện Đô Lương. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch, UBND huyện Đô Lương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức TCXD công trình điện công nghiệp hạng III. 3. Báo cáo tài chính 2019,2020,2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 4. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021 của cơ quan thuế. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại Mẫu số 03), gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/BB thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Quyết toán,… 7. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ tư vấn giám sát ; - CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; +Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương; - Công nhân kỹ thuật >= 10 người có tài liệu chứng minh. 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Nếu nhà thầu không có phải đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng TC-KH huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0984.903.296
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY 35KV- PHẦN XÂY DỰNG
1Bulon M12x150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,610 cái
2Đào móng cột bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4449m3
3Đào móng cột bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0104100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,221m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,707m3
6Trát tường móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,776m2
7Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,44m2
8Đào hào tiếp địa bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC37,12m3
9Đắp đất hào tiếp địa công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC37,12m3
10Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,3327m3
11Đào móng cột, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2878100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0827tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,176100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0732100m2
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31,1035m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0141100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0564100m3/1km
21Đào hào cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC121,755m3
22Đào hào cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,841100m3
23Đắp cát đường ốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC73,838m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,236100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,89m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,983tấn
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6861 cấu kiện
28Đắp đất móng hào cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC96,3381m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,2479100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8473100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,6100m3/1km
32Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,99100m
33Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 200mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,065100m
34Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 150mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,275100m
35Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,0816m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5358100m2
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0982100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,5723m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,5251m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,3616m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,5904m3
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,9747m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4073tấn
44Cắt mặt đường bê tông/nhựa, chiều dày mặt đường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,238100m
45Phá dỡ kết cấu, đào bỏ mặt đường BT/ nhựa chiều dày >10Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC111,9m2
46Đào móng mặt đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33,57100m3
47Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4028100m3
48Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1679100m3
49Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1679100m3
50Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,6 kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,119100m2
51Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,119100m2
B ĐƯỜNG DÂY 35KV- PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM
1Cột BTLT NPC 20m-14 (nối)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41 mối nối
4Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC660,744kg
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5875100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,210 cọc
7Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 tủ
8Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31 bộ
9Lắp đặt chống sét van Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33 pha
10Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC370,086kg
11Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
12Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC188,364kg
13Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
14Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC287,868kg
15Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2879tấn
16Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC208,71kg
17Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2087tấn
18Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC58,29kg
19Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC584,54kg
20Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4bộ
21Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC245,52kg
22Lắp đặt giằng cột đúp, trọng lượng xà 140kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
23Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC98,28kg
24Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6bộ
25Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC118,86kg
26Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
27Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC67,89kg
28Cách điện đứng Polymer 35 có kẹp dây + ty mạ điện phânChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5bộ
29Chuối néo đơn Polymer 35kV-120kN +phụ kiện 4 chi tiếtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15bộ
30Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20bộ chuỗi cách điện
31Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,810 sứ
32Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều caoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21 chuỗi sứ
33Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-3x300mm2-35kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC650,96m
34Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-35kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC141,11m
35Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,5096100m
36Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4111100m
37Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC51 đầu cáp (3 pha)
38Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 hộp nối (3 pha)
39Nối cáp ngầm loại hè, đường hè phốChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC140m
40Băng cảnh báo cáp ngầm mạng kim loại rộng 40cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.333md
41Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,67100m2
42Mua gạch chỉ bản vệ cáp VTChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5.463viên
43Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,4631000v
44Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x50mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9m
45Đầu cốt đồng - nhôm 120Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9cái
46Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,910 đầu cốt
47Kẹp cáp 3 bu lôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21cái
48Nắp chụp CSV (3 cái/1 bộ)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
49Biển sơn phản quangChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
50Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21 bộ
51Đai thép dẹt d=2mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10m
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3438m3
53Mốc sứ báo hiệuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC55cái
54Thẻ báo cáp ngầm (2m/cái)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC278cái
55Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
56Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9bộ
57Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21 vị trí
58Thí nghiệm thanh cái, điện áp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1phân đoạn
59Thí nghiệm tiếp đất tủ RMU Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
C THÁO DỠ VẬT TƯ CŨ
1Tháo dỡ, thu hồi chống sét van Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13 pha
2Tháo dỡ, thu hồi cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,710 cách điện
3Tháo dỡ, thu hồi xà, loại cột đỡ, ghế cách điện, sàn thao tác trọng lượng xà 140kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13bộ
4Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông, chiều cao cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cột
5Tháo dỡ, thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8451 km dây
6Tháo dỡ, thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,551 km dây
D MUA SẮM THIẾT BỊ
1Dao cách ly phụ tải ngoài trời 35kV - Hộp dập khí - Sứ Polymer (Vina Elictric hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ/3pha
2Chống sét van 42kV-10kA Class1 (Vina Elictric hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ/3pha
3Hộp + ống nối cáp 35kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
4Tủ RMU 40.5kV 630A 20kA/1s 3 ngăn (VCC)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Tủ
5Vỏ tủ RMU 35kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Cái
6Tẩu cáp T-Plug 36kV 3*300Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ/3pha
7Đầu cáp co nguội 35kV-3x300mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3đầu/3pha
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01107E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.022129E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) công trình điện công nghiệp (điện trung thế), cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.720.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng phù hợp (Kỹ sư điện);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 35Kv, hạng III.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - kỹ sư điện, điện nhẹ số năm kinh nghiệm > 3 năm;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng đường điện trung thế 35Kv.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt1
3 Máy lu bánh thép TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt1
4 Cần trục ô tô TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt1
5 Máy ép đầu cốt Đang hoạt động tốt1
6 Máy khoan cầm tay Đang hoạt động tốt1
7 Máy megommet Đang hoạt động tốt1
8 Hộp bộ đo lường Đang hoạt động tốt1
9 Máy đo điện trở một chiều Đang hoạt động tốt1
10 Máy đo tỷ số biến Đang hoạt động tốt1
11 Máy đo điện trở tiếp xúc Đang hoạt động tốt1
12 Máy đo điện trở tiếp địa Đang hoạt động tốt1
13 Máy đầm đất cầm tay Đang hoạt động tốt1
14 Máy hàn CS >= 14 Kw, đang hoạt động tốt1
15 Máy trộn bê tông CS >= 250L, đang hoạt động tốt1
16 Máy đầm dùi CS >= 1,5 Kw, đang hoạt động tốt1
17 Máy cắt uốn thép CS >= 5 Kw, đang hoạt động tốt1
18 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
19 Máy thủy bình đang hoạt động tốt1
20 Máy phát điện CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt1
21 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
22 Máy tời Đang hoạt động tốt1
23 Thước dây, quả rọi Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->