Gói thầu: Gói thầu số 05: Bảo dưỡng cây xanh trên địa bàn thị xã Tân Châu năm 2022;
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220125946-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thái A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Bảo dưỡng cây xanh trên địa bàn thị xã Tân Châu năm 2022; |
| Số hiệu KHLCNT | 20220125869 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 21920/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND thị xã Tân Châu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 14:05:00 đến ngày 2022-01-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,724,852,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 650.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã ký kết hợp đồng thi công và hoàn thành 02 công trình hạ tầng kỹ thuật chăm sóc cây xanh Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2 trong đó Có 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 2 tỷ đồng, và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 4 tỷ đồng tất cả các hợp đồng là Công trình hạ tầng kỹ thuật chăm sóc cây xanh. * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (có phụ lục biểu giá hợp đồng kèm theo);+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản thanh lý và hóa đơn+Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (có phụ lục biểu giá hợp đồng kèm theo);+ Biên Bản bàn giao mặt bằng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Giấy xác nhận đã hoàn thành phần lớn hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý nhà nước; riêng hóa đơn không cần công chứng. Lưu ý: thời điểm ký kết hợp đồng từ 2018 trở lại đây. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học về chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ thuật hoa viên cây cảnh hoặc công nghệ rau hoa quả và Cảnh Quan; Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11A,11B và 11C Chương IV ,trong đó tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ theo ngày ,tháng,năm, ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu);Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu ).+ Có Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) hạng III do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục chăm sóc bảo dưỡng cây xanh - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | phụ trách thi công cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học về chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ thuật hoa viên cây cảnh hoặc công nghệ rau hoa quả và Cảnh Quan; Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11A,11B và 11C Chương IV ,trong đó tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ theo ngày ,tháng,năm, ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu);Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu ).+ Có Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) hạng III do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề trong lĩnh vực trồng và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục chăm sóc bảo dưỡng cây xanh - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học chuyên ngành về bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng; Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11A,11B và 11C Chương IV ,trong đó tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ theo ngày ,tháng,năm, ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu);Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu ).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học chuyên ngành về kế toán hoặc kinh tế xây dựng ; Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11A,11B và 11C Chương IV ,trong đó tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ theo ngày ,tháng,năm, ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu);Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu ).+ Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng;+ Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ sư định giá xây dựng đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ: Kỹ sư định giá xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | công nhân |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trong đó có 30 công nhân cây xanh (Có chứng chỉ hoặc chứng nhận chứng chỉ sơ cấp trồng và chăm sóc cây xanh+ Tất cả có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thái A |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Bảo dưỡng cây xanh trên địa bàn thị xã Tân Châu năm 2022; Bảo dưỡng cây xanh trên địa bàn thị xã Tân Châu năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Quyết định số 21920/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND thị xã Tân Châu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan chứng chỉ năng lực của tổ chức, trong đó Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Bản scan giấy đăng ký kinh doanh của nhà thầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động, bản scan báo cáo tài chính nhà thầu trong 3 năm 2018, 2019, 2020 được sao y chứng thực, kèm theo là bản scan một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính của năm 2018, 2019, 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm tài chính của năm 2018, 2019, 2020; + Có giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của chi cục thuế trong thời gian gần nhất |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Hợp đồng (phục lục kèm theo); biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư; biên bản thanh lý, hóa đơn giá trị gia tăng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thị xã Tân Châu - Đường Âu Cơ, TT. Tân Châu, Tx. Tân Châu, An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:_ Phòng Quản lý đô thị thị xã Tân Châu - Đường Âu Cơ, TT. Tân Châu, Tx. Tân Châu, An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:_ Phòng Quản lý đô thị thị xã Tân Châu - Đường Âu Cơ, TT. Tân Châu, Tx. Tân Châu, An Giang + Tư vấn lập E-HSMT- đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thái A |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: phòng tài chính kế hoạch thị xã Tân Châu, An Giang |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 cây/ năm | 104 | |
| 2 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 cây | 104 | |
| 3 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 cây/ năm | 2,5 | |
| 4 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 cây/ lần | 600 | |
| 5 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100m2/ năm | 3,0408 | |
| 6 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100m2/ năm | 0,4537 | |
| 7 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100m2/ lần | 838,68 | |
| 8 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100m2/ lần | 4.711,944 | |
| 9 | Xén lề cỏ nhung | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100m/lần | 117,7986 | |
| 10 | Làm cỏ tạp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100m2/ lần | 117,7986 | |
| 11 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100m2/ lần | 117,7986 | |
| 12 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100m2/ lần | 117,7986 | |
| 13 | Bón phân thảm cỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100m2/ lần | 117,7986 | |
| 14 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 cây/ năm | 100 | |
| 15 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 cây | 100 | |
| 16 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 cây/ năm | 1,1 | |
| 17 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 cây/ lần | 264 | |
| 18 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100m2/ năm | 2,2849 | |
| 19 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100m2/ năm | 0,38 | |
| 20 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100m2/ năm | 0,162 | |
| 21 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100m2/ lần | 6,7846 | |
| 22 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100m2/ lần | 6.590,4 | |
| 23 | Xén lề cỏ nhung | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100m/lần | 164,76 | |
| 24 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100m2/ lần | 164,76 | |
| 25 | Làm cỏ tạp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100m2/ lần | 164,76 | |
| 26 | Bón phân thảm cỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100m2/ lần | 164,76 | |
| 27 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100m2/ lần | 164,76 | |
| 28 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 cây/ năm | 60 | |
| 29 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 cây | 60 | |
| 30 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 cây/ năm | 1,96 | |
| 31 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 cây/ lần | 470,4 | |
| 32 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100m2/ năm | 3,67 | |
| 33 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100m2/ lần | 880,8 | |
| 34 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100m2/ lần | 5.217,6 | |
| 35 | Xén lề cỏ nhung | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100m/lần | 130,44 | |
| 36 | Làm cỏ tạp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100m2/ lần | 130,44 | |
| 37 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100m2/ lần | 130,44 | |
| 38 | Bón phân thảm cỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100m2/ lần | 130,44 | |
| 39 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100m2/ lần | 130,44 | |
| 40 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 cây/ năm | 137 | |
| 41 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 cây/ năm | 22 | |
| 42 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,6 | |
| 43 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 cây/ lần | 144 | |
| 44 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 cây | 159 | |
| 45 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 cây/ năm | 91 | |
| 46 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 cây | 91 | |
| 47 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 cây/ năm | 594 | |
| 48 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 cây | 594 | |
| 49 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,21 | |
| 50 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 cây/ lần | 50,4 | |
| 51 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100m2/ năm | 0,1865 | |
| 52 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100m2/ lần | 44,76 | |
| 53 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100m2/ lần | 589,344 | |
| 54 | Xén lề cỏ nhung | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100m/lần | 14,7336 | |
| 55 | Làm cỏ tạp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100m2/ lần | 14,7336 | |
| 56 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100m2/ lần | 14,7336 | |
| 57 | Bón phân thảm cỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100m2/ lần | 14,7336 | |
| 58 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 cây/ năm | 1,35 | |
| 59 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100m2/ lần | 324 | |
| 60 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 cây/ năm | 118 | |
| 61 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 cây | 118 | |
| 62 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 cây/ năm | 83 | |
| 63 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 cây | 83 | |
| 64 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 cây/ năm | 270 | |
| 65 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 cây | 270 | |
| 66 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 cây/ năm | 154 | |
| 67 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 cây | 154 | |
| 68 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 cây/ năm | 283 | |
| 69 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 cây | 283 | |
| 70 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 cây/ năm | 32 | |
| 71 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 cây | 32 | |
| 72 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 cây/ năm | 102 | |
| 73 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 cây | 102 | |
| 74 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 cây/ năm | 617 | |
| 75 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 cây | 617 | |
| 76 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 cây/ năm | 9 | |
| 77 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 cây | 9 | |
| 78 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 cây/ năm | 22 | |
| 79 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 cây | 22 | |
| 80 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 cây/ năm | 7 | |
| 81 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 cây | 7 | |
| 82 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 cây/ năm | 13 | |
| 83 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 cây | 13 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 650.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 650.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã ký kết hợp đồng thi công và hoàn thành 02 công trình hạ tầng kỹ thuật chăm sóc cây xanh Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2 trong đó Có 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 2 tỷ đồng, và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 4 tỷ đồng tất cả các hợp đồng là Công trình hạ tầng kỹ thuật chăm sóc cây xanh. * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (có phụ lục biểu giá hợp đồng kèm theo);+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản thanh lý và hóa đơn+Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (có phụ lục biểu giá hợp đồng kèm theo);+ Biên Bản bàn giao mặt bằng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Giấy xác nhận đã hoàn thành phần lớn hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý nhà nước; riêng hóa đơn không cần công chứng. Lưu ý: thời điểm ký kết hợp đồng từ 2018 trở lại đây. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học về chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ thuật hoa viên cây cảnh hoặc công nghệ rau hoa quả và Cảnh Quan; Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11A,11B và 11C Chương IV ,trong đó tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ theo ngày ,tháng,năm, ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu);Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu ).+ Có Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) hạng III do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục chăm sóc bảo dưỡng cây xanh - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất). | 5 | 3 |
| 2 | phụ trách thi công cây xanh | 1 | + Trình độ Đại học về chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ thuật hoa viên cây cảnh hoặc công nghệ rau hoa quả và Cảnh Quan; Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11A,11B và 11C Chương IV ,trong đó tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ theo ngày ,tháng,năm, ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu);Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu ).+ Có Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) hạng III do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề trong lĩnh vực trồng và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục chăm sóc bảo dưỡng cây xanh - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất). | 4 | 2 |
| 3 | an toàn lao động | 1 | + Trình độ đại học chuyên ngành về bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng; Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11A,11B và 11C Chương IV ,trong đó tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ theo ngày ,tháng,năm, ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu);Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu ).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự). | 4 | 2 |
| 4 | cán bộ thanh toán | 1 | + Trình độ đại học chuyên ngành về kế toán hoặc kinh tế xây dựng ; Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11A,11B và 11C Chương IV ,trong đó tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ theo ngày ,tháng,năm, ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu);Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu ).+ Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng;+ Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ sư định giá xây dựng đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ: Kỹ sư định giá xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động; | 3 | 1 |
| 5 | công nhân | 30 | + Trong đó có 30 công nhân cây xanh (Có chứng chỉ hoặc chứng nhận chứng chỉ sơ cấp trồng và chăm sóc cây xanh+ Tất cả có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi