Gói thầu: Dịch vụ công ích trên địa bàn khu du lịch Tam Đảo từ tháng 2 đến tháng 12 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220125195-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Văn hóa- Thông tin- Thể thao huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Dịch vụ công ích trên địa bàn khu du lịch Tam Đảo từ tháng 2 đến tháng 12 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220117498 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 14:02:00 đến ngày 2022-01-23 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,832,446,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.835.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.045.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng thực hiện dịch vụ công ích đô thị trong đó có tối các hạng mục công việc gồm: chăm sóc duy trì cây xanh, vệ sinh môi trường, duy trì hệ thống điện chiếu sáng)+ Cung cấp kèm các tài liệu sau: Bản scan từ Bản gốc hoặc bản bản chụp công chứng hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng); hoặc Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành, thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.785.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý thường trực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc kỹ thuật môi trường hoặc cảnh quan hoặc điện. Đã từng làm quản lý thường trực tối thiểu 01 gói thầu dịch vụ công ích tương tự gòi thầu đáng xét. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. (Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng bằng cấp và tài liệu chứng minh nhân sự đã từng làm công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý duy trì hệ thống chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã từng làm quản lý duy trì hệ thống chiếu sáng tối thiểu 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. (Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng bằng cấp và tài liệu chứng minh nhân sự đã từng làm công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý duy trì cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Nông nghiệp hoặc cảnh quan. Đã từng làm quản lý duy trì cây xanh tối thiểu 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. (Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng bằng cấp và tài liệu chứng minh nhân sự đã từng làm công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý duy trì vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc kinh tế môi trường Đã từng làm quản lý duy trì vệ sinh môi trường tối thiểu 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. (Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng bằng cấp và tài liệu chứng minh nhân sự đã từng làm công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách duy trì |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học tròng đó: 01 người chuyên ngành điện, 01 người chuyên ngành môi trường hoặc kinh tế môi trường và 01 người chuyên ngành nông nghiệp hoặc cảnh quan. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật duy trì tương ứng ngành nghề đào tạo (duy trì hệ thống điện-ngành điện, duy trì vệ sinh môi trường-ngành môi trường, duy trì cây xanh-nông nghiệp) tối thiểu 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Văn hóa- Thông tin- Thể thao huyện Tam Đảo |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ công ích trên địa bàn khu du lịch Tam Đảo từ tháng 2 đến tháng 12 năm 2022 Dịch vụ công ích trên địa bàn khu du lịch Tam Đảo từ tháng 2 đến tháng 12 năm 2022 11 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. (6) bảng giá dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết) |
| E-CDNT 15.2 | Bảo đảm dự thầu, thỏa thuận liên danh mà nhà thầu kê khai (nếu có), tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm theo thông tin mà nhà thầu kê khai |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Văn hóa - Thông tin - Thể thao huyện Tam Đảo địa chỉ Xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.853.678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Đảo địa chỉ: thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Văn hóa - Thông tin - Thể thao huyện Tam Đảo địa chỉ Xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.853.678 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tam Đảo |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng thuộc phần duy trì hệ thống cây xanh | Tưới bằng máy bơm điện | 100m2/lần | 3.220,8 | |
| 2 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào thuộc phần duy trì hệ thống cây xanh | Tưới bằng máy bơm điện | 100m2/lần | 860,288 | |
| 3 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình thuộc phần duy trì hệ thống cây xanh | Tưới bằng máy bơm điện | 100 cây/lần | 2.537,92 | |
| 4 | Phát thảm cỏ thuần chủng thuộc phần duy trì hệ thống cây xanh | Bằng máy | 100m2/lần | 542,2014 | |
| 5 | Xén lề cây đường viền thuộc phần duy trì hệ thống cây xanh | (tạm tính 2 tháng xén 1 lần) | 100md/lần | 199,5918 | |
| 6 | Làm cỏ tạp thuộc phần duy trì hệ thống cây xanh | Làm cỏ tạp | 100m2/lần | 994,0359 | |
| 7 | Trồng dặm cỏ thuộc phần duy trì hệ thống cây xanh | Trồng dặm cỏ lá tre hoặc các loại cỏ tương đương | 1m2/lần | 1.830 | |
| 8 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ thuộc phần duy trì hệ thống cây xanh | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | 100m2/lần | 36,6 | |
| 9 | Bón phân thảm cỏ thuộc phần duy trì hệ thống cây xanh | Bón phân thảm cỏ | 100m2/lần | 36,6 | |
| 10 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào thuộc phần duy trì hệ thống cây xanh | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | 100m2/năm | 11,529 | |
| 11 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | 100m2/năm | 12,0796 | |
| 12 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền thuộc phần duy trì hệ thống cây xanh | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | 1m2 trồng dặm/lần | 340,05 | |
| 13 | Cây đường viền trồng dặm thuộc phần duy trì hệ thống cây xanh | Cây đường viền trồng dặm | 1m2 trồng dặm/lần | 340,05 | |
| 14 | Duy trì cây cảnh tạo hình thuộc phần duy trì hệ thống cây xanh | Duy trì cây cảnh tạo hình | 100cây/năm | 0,3 | |
| 15 | Duy trì cây cảnh trổ hoa thuộc phần duy trì hệ thống cây xanh | Duy trì cây cảnh trổ hoa | 100 cây/năm | 28,54 | |
| 16 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa thuộc phần duy trì hệ thống cây xanh | Kích thước bầu 50x50 | cây | 496 | |
| 17 | Cây cảnh tạo hình, cây trổ hoa thuộc phần duy trì hệ thống cây xanh | (cây hoa anh đào …. Hoặc cây có giá trị tương đương) | cây | 40 | |
| 18 | Cây cảnh tạo hình, cây trổ hoa thuộc phần duy trì hệ thống cây xanh | (cây hoa Chuông …. Hoặc cây có giá trị tương đương) | cây | 200 | |
| 19 | Cây cảnh tạo hình, cây trổ hoa thuộc phần duy trì hệ thống cây xanh | (cây hoa Nhài, hoa Hồng, Trà My, Đỗ Quyên….Hoặc cây có giá trị tương đương) | cây | 256 | |
| 20 | Duy trì cây bóng mát thuộc phần duy trì hệ thống cây xanh | Cây loại 1 | 1 cây/năm | 142 | |
| 21 | Giải toả cành cây gẫy thuộc phần duy trì hệ thống cây xanh | cây loại 1 | 1 cây | 3 | |
| 22 | Giải toả cành cây gẫy thuộc phần duy trì hệ thống cây xanh | cây loại 2 | 1 cây | 2 | |
| 23 | Giải toả cành cây gẫy thuộc phần duy trì hệ thống cây xanh | cây loại 3 | 1 cây | 2 | |
| 24 | Giải toả cây gẫy, đổ thuộc phần duy trì hệ thống cây xanh | cây loại 1 | 1 cây | 3 | |
| 25 | Giải toả cây gẫy, đổ thuộc phần duy trì hệ thống cây xanh | cây loại 2 | 1 cây | 2 | |
| 26 | Giải toả cây gẫy, đổ, thuộc phần duy trì hệ thống cây xanh | cây loại 3 | 1 cây | 2 | |
| 27 | Quét vôi gốc cây thuộc phần duy trì hệ thống cây xanh | cây loại 1 | 1 cây | 239 | |
| 28 | Quét rác trong công viên thảm cỏ thuộc phần duy trì hệ thống cây xanh | Quét rác trong công viên thảm cỏ | 1000m2 | 99,4036 | |
| 29 | Phát thảm cỏ không thuần chủng thuộc phần duy trì hệ thống cây xanh | Bằng máy | 100m2/lần | 275 | |
| 30 | Vận hành máy bơm hồ | (2 máy bơm x 8 lần/tháng x 12 tháng) | 1 máy / ngày | 176 | |
| 31 | Thay nước hồ | tại đài phun nước Công viên Thị trấn Tam Đảo | 100m2/ lần | 15,62 | |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện thép Trang trí hoa lễ tết | Theo dạng mô hình | bộ | 2 | |
| 33 | Chữ bằng hoa lụa Trang trí hoa lễ tết | theo bản vẽ thiết kế | bộ | 2 | |
| 34 | Đặt bầu hoa cúc pha lê Trang trí hoa lễ tết | D15; 25 chậu/m2 | chậu | 6.900 | |
| 35 | Di chuyển + lắp đặt Trang trí hoa lễ tết | (tháo dỡ lưu kho và lắp dựng lại) | lần | 4 | |
| 36 | Hoa đặt trong chậu xi măng 260 chậu ĐK 0,8m Trang trí hoa lễ tết | (Hoa ngọc thảo, cúc vạn thọ..) 35 bầu/chậu - Đã bao gồm công trồng + vật tư khác | bầu | 36.400 | |
| 37 | chăm sóc hoa Trang trí hoa lễ tết | (30 ngày mỗi ngày 2 công) | công | 480 | |
| 38 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào Trang trí hoa lễ tết | bằng máy bơm điện | 100m2/lần | 239,5488 | |
| 39 | Sản xuất các kết cấu thép Trang trí hoa lễ tết | cây chống | tấn | 2,483 | |
| 40 | Lắp dựng kết cấu thép Trang trí hoa lễ tết | cây chống | tấn | 2,483 | |
| 41 | Bu lông Trang trí hoa lễ tết | M10x100 | cái | 1.400 | |
| 42 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ thuộc phần duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng | tính trung bình 2 ngày duy trì 1 lần | trạm/ngày | 167 | |
| 43 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ thuộc phần duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng | tính trung bình 2 ngày duy trì 1 lần | trạm/ngày | 167 | |
| 44 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ thuộc phần duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng | tính trung bình 2 ngày duy trì 1 lần | trạm/ngày | 501 | |
| 45 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ thuộc phần duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng | tính trung bình 2 ngày duy trì 1 lần | trạm/ngày | 1.837 | |
| 46 | Công tác quét, gom rác đường phố, quét đường thuộc phần duy trì vệ sinh môi trường | Bằng thủ công hoặc máy | 10.000m2 | 1.670 | |
| 47 | Công tác quét, gom rác đường phố, quét hè thuộc phần duy trì vệ sinh môi trường | Bằng thủ công hoặc máy | 10.000m2 | 736,47 | |
| 48 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm thuộc phần duy trì vệ sinh môi trường | Bằng thủ công hoặc máy | km | 701,4 | |
| 49 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác bên đường và tại các cơ sở y tế, vận chuyển đến địa điểm đổ rác thuộc phần duy trì vệ sinh môi trường | ô tô từ 5T-10T, cự ly vận chuyển bình quân 30km | tấn rác | 2.004 | |
| 50 | xử lý rác thuộc phần duy trì vệ sinh môi trường | Xử lý rác thải | tấn | 2.004 | |
| 51 | bổ sung thêm thùng đựng rác thuộc phần duy trì vệ sinh môi trường | Cung cấp thêm thùng đựng rác 1000L | cái | 20 | |
| 52 | Công tác vệ sinh thùng thu gom rác thuộc phần duy trì vệ sinh môi trường | Rác sinh hoạt | 100 thùng | 14,4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.835E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.045.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.835.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.045.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng thực hiện dịch vụ công ích đô thị trong đó có tối các hạng mục công việc gồm: chăm sóc duy trì cây xanh, vệ sinh môi trường, duy trì hệ thống điện chiếu sáng)+ Cung cấp kèm các tài liệu sau: Bản scan từ Bản gốc hoặc bản bản chụp công chứng hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng); hoặc Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành, thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.785.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý thường trực | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc kỹ thuật môi trường hoặc cảnh quan hoặc điện. Đã từng làm quản lý thường trực tối thiểu 01 gói thầu dịch vụ công ích tương tự gòi thầu đáng xét. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. (Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng bằng cấp và tài liệu chứng minh nhân sự đã từng làm công việc tương tự) | 3 | 1 |
| 2 | Quản lý duy trì hệ thống chiếu sáng | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã từng làm quản lý duy trì hệ thống chiếu sáng tối thiểu 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. (Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng bằng cấp và tài liệu chứng minh nhân sự đã từng làm công việc tương tự) | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý duy trì cây xanh | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Nông nghiệp hoặc cảnh quan. Đã từng làm quản lý duy trì cây xanh tối thiểu 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. (Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng bằng cấp và tài liệu chứng minh nhân sự đã từng làm công việc tương tự) | 3 | 1 |
| 4 | Quản lý duy trì vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc kinh tế môi trường Đã từng làm quản lý duy trì vệ sinh môi trường tối thiểu 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. (Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng bằng cấp và tài liệu chứng minh nhân sự đã từng làm công việc tương tự) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách duy trì | 3 | Trình độ đại học tròng đó: 01 người chuyên ngành điện, 01 người chuyên ngành môi trường hoặc kinh tế môi trường và 01 người chuyên ngành nông nghiệp hoặc cảnh quan. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật duy trì tương ứng ngành nghề đào tạo (duy trì hệ thống điện-ngành điện, duy trì vệ sinh môi trường-ngành môi trường, duy trì cây xanh-nông nghiệp) tối thiểu 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi