Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông đoạn Km1+600m - Km2+200m đường Mậu A - Tân Nguyên (ĐT.165)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220125515-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông đoạn Km1+600m - Km2+200m đường Mậu A - Tân Nguyên (ĐT.165)
Số hiệu KHLCNT 20211292814
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 14:30:00 đến ngày 2022-01-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,932,302,838 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.398454257E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47969E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.452.612.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.357.836.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương; đáp ứng yêu cầu tại Khoản 1 Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng công trường 03 năm (36 tháng) công trình giao thông hoặc làm chỉ huy trưởng công trường 03 hợp đồng (mỗi năm 1 hợp đồng) công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ ,cầu đường bộ) hoặc tương đương- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 năm (24 tháng) công trình giao thông hoặc làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành (cầu, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương trở lên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật 02 năm (24 tháng) công trình giao thông hoặc làm cán bộ kỹ thuật 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -- Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động .+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 năm (12tháng) công trình giao thông hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 hợp đồng công trình giao thông .
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥ 60 T/h
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ tải trọng 5 -:- 12 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy rải thảm
- Đặc điểm thiết bị Máy rải thảm có công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu rung hai bánh thép tải trọng 6 -:- 8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp tải trọng ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu tĩnh bánh thép tải trọng bản thân 10 -:-12 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào có dung tích gầu 0,4 -:- 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông/
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị /Thiết bị gồm: Nồi nấu, máy sơn vạch kẻ đường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 4 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS – XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông đoạn Km1+600m - Km2+200m đường Mậu A - Tân Nguyên (ĐT.165)
Sửa chữa các hư hỏng nền, mặt đường Mậu A - Tân Nguyên (ĐT.165) đoạn Km1+600m - Km2+200
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giao thông và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 01263.867.487;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 01263.867.487;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 01263.867.487;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo nghị định 80/2021/NĐ-CP ngày 15/10/2021. 2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 01263.867.487;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái - Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. - Số điện thoại: 02163.818.128; Số Fax: 02163.818.129.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái – Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1Chi phí tài nguyên môi trường1Khoản
B CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Biển báo hiệuHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Biển báo HCNHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Đèn chạy bằng pinHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Tiêu chóp phân lànHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20cái
5Cờ tín hiệu điều khiển giao thôngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Nhân công đảm bảo giao thôngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30Công
C NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật94m3
2Đắp nền K98Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật31,19m3
3Đắp nền K95Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật109,74m3
4Đào đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật811,28m3
5Đào xáo xới đầm nèn K98Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật645,76m3
6Đào mặt đường cũHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,38m3
7Phá bỏ bê tông cũHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,6m3
8Móng đá dăm nước lớp trên, h = 15cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.198m2
9Móng đá dăm nước lớp dưới, h = 15cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.198m2
10Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5.940,95m2
11Tưới nhũ tương dính bám lớp dưới 0.3kg/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3.327,62m2
12Tưới nhũ tương dính bám lớp trên 0.5kg/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5.940,95m2
13Bê tông nhựa C12.5, h = 7cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5.941m2
14Bù vênh BTNC 19Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật86,3m3
15Bê tông lề gia cố M250Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,11m3
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Rãnh hộp chựu lực L0 = 0.5mHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật186,2m
2Rãnh hộp chựu lực L0 = 0.6mHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật49m
3Số tấm bản đậy rãnh rộng 0,8 mHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật186Tấm
4Số tấm bản đậy rãnh rộng 0,9 mHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật49Tấm
5Rãnh hộp có tấm đậyHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật709,86m
6Rãnh chữ nhậtHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật47,58m
7Bó vỉa các loạiHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật891viên
8Tấm đậy rãnh (100x80x10)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật710Tấm
9Rãnh tam giácHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật726,36m
E HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn vạch kẻ đườngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật100,47m2
2Biển báo tam giácHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11Biển
3Biển báo vuôngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2Biển
4Biển báo chữ nhậtHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2Biển
F CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Cống bản 100 cọc 12Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
2Cống lối rẽ trái Lo = 60 cọc 21Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
3Cống bản Lo = 75 cọc 27Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.398454257E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47969E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.452.612.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.357.836.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương; đáp ứng yêu cầu tại Khoản 1 Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng công trường 03 năm (36 tháng) công trình giao thông hoặc làm chỉ huy trưởng công trường 03 hợp đồng (mỗi năm 1 hợp đồng) công trình giao thông.53
2 Phụ trách kỹ thuật 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ ,cầu đường bộ) hoặc tương đương- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 năm (24 tháng) công trình giao thông hoặc làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông.42
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành (cầu, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương trở lên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật 02 năm (24 tháng) công trình giao thông hoặc làm cán bộ kỹ thuật 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông.22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -- Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động .+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 năm (12tháng) công trình giao thông hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 hợp đồng công trình giao thông .21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥ 60 T/h1
2 Ô tô Ô tô tự đổ tải trọng 5 -:- 12 Tấn3
3 Máy rải thảm Máy rải thảm có công suất ≥ 130 CV1
4 Máy lu Lu rung hai bánh thép tải trọng 6 -:- 8 Tấn1
5 Máy lu Lu bánh lốp tải trọng ≥ 16 Tấn1
6 Máy lu Lu tĩnh bánh thép tải trọng bản thân 10 -:-12 Tấn1
7 Máy đào Máy đào có dung tích gầu 0,4 -:- 1,25m32
8 Máy trộn bê tông/ Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
9 Thiết bị sơn kẻ vạch đường /Thiết bị gồm: Nồi nấu, máy sơn vạch kẻ đường1
10 Máy nén khí Máy nén khí1
11 Ô tô tưới nhựa Tải trọng ≥ 4 Tấn1
12 Thí nghiệm Phòng thí nghiệm được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS – XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->