Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220105282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220104573 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TW và Ngân sách tỉnh (11.000 triệu đồng); Ngân sách thị xã, ngân sách xã và huy động khác (200 triệu đồng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 14:25:00 đến ngày 2022-01-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,964,687,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5929E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.389406E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự bao gồm các hạng muc: Đập đất, Cống đầu mối, kênh và công trình trên kênh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.575.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chỉ huy trưởng công trình phải đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại Học chuyên ngành Thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (kèm theo Quyết định giao nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã thực hiện trong vòng 3 năm trở lại đây) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận các bộ kỹ thuật trực tiếp thi công công trình phải đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành Thủy lợi trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (kèm theo Quyết định giao nhiệm vụ kỹ thuật thi công và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã thực hiện trong vòng 2 năm trở lại đây) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm chân cừu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Nâng cấp, cải tạo hồ Ea Phê, xã Bình Thuận, thị xã Buôn Hồ; Hạng mục: Đập đất, cống đầu mối, kênh và công trình trên kênh 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TW và Ngân sách tỉnh (11.000 triệu đồng); Ngân sách thị xã, ngân sách xã và huy động khác (200 triệu đồng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ, ĐC: số 11 đường Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk,
ĐT: SĐT: 0262 3872656 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 11 đường Lê Hồng Phong, thị xã Buôn Hồ, SĐT: 0262 3872656; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 11 đường Lê Hồng Phong, thị xã Buôn Hồ, SĐT: 0262 3872656 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Buôn Hồ địa chỉ: Số 437 Hùng Vương, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đập đất | |||
| 1 | Ủi quang tuyến BVL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,896 | 100m² |
| 2 | Bóc PH BVL đất cấp 1 cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,169 | 100m³ |
| 3 | Phá dỡ BT gờ chắn đỉnh đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,02 | m³ |
| 4 | Xúc bê tông phế thải đổ lên PTVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m³ |
| 5 | VC BT phế thải đi đổ CL=1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m³ |
| 6 | San ủi bê tông phế thải tại bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m³ |
| 7 | Đào bùn đê quai đất cấp 1 cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,94 | 100m³ |
| 8 | Đào PH đê quai đất cấp 1 cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,455 | 100m³ |
| 9 | Đào bùn kênh dẫn dòng đất cấp 1 cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,286 | 100m³ |
| 10 | Đào phong hóa kênh dẫn dòng đất cấp 1 cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,485 | 100m³ |
| 11 | Đào kênh dẫn dòng đất cấp 3 cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,67 | 100m³ |
| 12 | VC bùn và đất C1 đê quai đi đổ CL=1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,334 | 100m³ |
| 13 | Đắp kênh dẫn dòng đất cấp 3 cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,476 | 100m³ |
| 14 | Uỉ đất đào kênh dẫn dòng để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,476 | 100m³ |
| 15 | Đắp đê quai đất cấp 3 cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,135 | 100m³ |
| 16 | Đào xúc đất cấp 3 cơ giới để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,783 | 100m³ |
| 17 | VC đất đào để đắp CL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,783 | 100m³ |
| 18 | Phá dỡ đê quai đất cấp 3 cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,74 | 100m³ |
| 19 | VC đất cấp 3 phá dỡ đê quai đi đổ CL=1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,74 | 100m³ |
| 20 | San ủi đất tại bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,074 | 100m³ |
| 21 | Lắp đặt ống buy ly tâm đúc sẵn D100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | đoạn |
| 22 | Tháo dỡ ống buy ly tâm đúc sẵn D100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | đoạn |
| 23 | Đào đất cấp 3 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,08 | m³ |
| 24 | Đào bùn móng đập bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,943 | 100m³ |
| 25 | Bóc PH móng đập đất cấp 1 CG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,366 | 100m³ |
| 26 | VC bùn và đất C1 đi đổ CL=1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,31 | 100m³ |
| 27 | San ủi đất tại bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,31 | 100m³ |
| 28 | Đào chân khay đất và đập cũ đất C3 CG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,126 | 100m³ |
| 29 | Đào đá cấp 3 cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,951 | 100m³ |
| 30 | Xúc đá đổ lên PTVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,951 | 100m³ |
| 31 | Vận chuyển đá phế thải đi đổ CL=1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,951 | 100m³ |
| 32 | San ủi đá phế thải tại bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,951 | 100m³ |
| 33 | Đắp bù mái thượng đất C3 bằng đầm cóc K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,539 | 100m³ |
| 34 | Đắp đập đất cấp 3 cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,874 | 100m³ |
| 35 | Ủi đất đào CK và đập cũ để đắp CL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,126 | 100m³ |
| 36 | Đào xúc đất cấp 3 cơ giới để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,01 | 100m³ |
| 37 | Vận chuyển đất C3 để đắp CL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,01 | 100m³ |
| 38 | Đánh xờm xử lý bề mặt tiếp giáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 541,64 | m² |
| 39 | Khoan lỗ D14mm cấy thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,5 | m |
| 40 | BTCT đá 1x2 M200 mái thượng và KM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,67 | m³ |
| 41 | Lót VXM M50 dày 3cm mái thượng và KM hạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.584,48 | m² |
| 42 | Bê tông đá 1x2 M300 mặt đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,91 | m³ |
| 43 | Lót CPĐD loại II mặt đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | 100m³ |
| 44 | Lót giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,784 | 100m² |
| 45 | Cốt thép fi ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,74 | tấn |
| 46 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 427,7 | m² |
| 47 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,009 | 100m² |
| 48 | Cát lót lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m³ |
| 49 | Vải lọc TS40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,355 | 100m² |
| 50 | Ống nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | 100m |
| 51 | Ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100m |
| 52 | Trồng cỏ mái hạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,776 | 100m² |
| 53 | Đào xúc cỏ lên PTVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,76 | m³ |
| 54 | VC cỏ bằng cơ giới CL=1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,678 | 100m³ |
| 55 | Bốc cỏ xuống PTVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,76 | m³ |
| 56 | Trải đất màu để trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,76 | m³ |
| 57 | Đá 1x2 chia ô trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,381 | 100m³ |
| B | Cống đầu mối | |||
| 1 | Đào bùn móng cống đất cấp 1 cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,637 | 100m³ |
| 2 | Đào PH đất cấp 1 cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,111 | 100m³ |
| 3 | VC bùn và đất PH cấp 1 đi đổ, CL=1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,748 | 100m³ |
| 4 | San ủi đất tại bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,748 | 100m³ |
| 5 | Đào móng cống đất C3 CG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,362 | 100m³ |
| 6 | Đào đá cấp 3 cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,211 | 100m³ |
| 7 | Xúc đá đổ lên PTVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,211 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đá C3 đi đổ CL=1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,211 | 100m³ |
| 9 | San ủi đá tại bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,211 | 100m³ |
| 10 | Đào đất cấp 3 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,55 | m³ |
| 11 | Đắp đất cấp 3 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,02 | m³ |
| 12 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,42 | m³ |
| 13 | Đắp đất cấp 3 cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,838 | 100m³ |
| 14 | Uỉ đất C3 đào cống để đắp CL≤50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,287 | 100m³ |
| 15 | Bê tông đá 1x2 M200 tường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,65 | m³ |
| 16 | Bê tông đá 1x2 M200 đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,96 | m³ |
| 17 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan và thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m³ |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M200 tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,69 | m³ |
| 19 | Bê tông đá 1x2 M200 đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,35 | m³ |
| 20 | Lót móng đá 4x6 kẹp VXM 50# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,33 | m³ |
| 21 | BT đá 1x2 M200 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,57 | m³ |
| 22 | Lót VXM M50 dày 3cm bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,35 | m² |
| 23 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,41 | m² |
| 24 | Lắp đặt ống gang Ø350 dày 7.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | ống |
| 25 | Thử áp lực đường ống gang Ø350mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 26 | Sản xuất ống thép Ø350 dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ống thép Ø350 dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | tấn |
| 28 | Lắp bích thép, ống Ø350mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp |
| 29 | Zoăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích Ø350mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Cút cong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Tấm nắp đậy hộp van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Cốt thép Ø≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | tấn |
| 37 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,945 | 100m² |
| C | Kênh chính | |||
| 1 | Đào bùn móng kênh bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,681 | 100m³ |
| 2 | Đào PH đất cấp 1 cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,818 | 100m³ |
| 3 | VC bùn + đất C1 đi đổ CL=1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,499 | 100m³ |
| 4 | San ủi đất tại bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,499 | 100m³ |
| 5 | Đào kênh đất cấp 3 cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,151 | 100m³ |
| 6 | Đào kênh đá cấp 3 cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | 100m³ |
| 7 | Xúc đá đổ lên PTVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đá đi đổ CL=1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | 100m³ |
| 9 | San ủi đá tại bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | 100m³ |
| 10 | Đào sửa lòng kênh đất cấp 3 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,1 | m³ |
| 11 | Đắp đất cấp 3 cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,951 | 100m³ |
| 12 | Đắp đất cấp 3 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,18 | m³ |
| 13 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,56 | m³ |
| 14 | VC đất C3 đào lòng kênh còn dư đi đổ CL=1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,871 | 100m³ |
| 15 | BTCT đá 1x2 M200 tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,46 | m³ |
| 16 | BTCT đá 1x2 M200 đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,82 | m³ |
| 17 | BTCT đá 1x2 M200 thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m³ |
| 18 | Lót móng đá 4x6 VXM 50# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,12 | m³ |
| 19 | Cốt thép Ø≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | tấn |
| 20 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,47 | 100m² |
| 21 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,59 | m² |
| D | Bể bơm (Tại cọc K2 và 21,57m) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,16 | m³ |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | m³ |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m³ |
| 4 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lót móng đá 4x6 VXM 50# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | m³ |
| 6 | Cốt thép Ø≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 7 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,281 | 100m² |
| 8 | Khe lún giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m² |
| 9 | Đào đất cấp 3 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,57 | m³ |
| 10 | Đắp đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,86 | m³ |
| 11 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,53 | m³ |
| E | Kênh N1 | |||
| 1 | Ủi quang tuyến bãi vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,669 | 100m² |
| 2 | Bóc phong hóa BVL đất cấp 1 cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,501 | 100m³ |
| 3 | Đào bùn móng kênh bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,131 | 100m³ |
| 4 | Đào phong hóa đất cấp 1 cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,976 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển bùn + đất cấp 1 đi đổ CL = 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,608 | 100m³ |
| 6 | San ủi bùn + đất C1 tại bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,608 | 100m³ |
| 7 | Đào kênh đất cấp 3 cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,786 | 100m³ |
| 8 | Đào kênh đá cấp 3 cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | 100m³ |
| 9 | Xúc đá cấp 3 đổ lên PTVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đá cấp 3 đi đổ CL=1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | 100m³ |
| 11 | San ủi đá phế thải tại bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | 100m³ |
| 12 | Đào sửa lòng kênh đất cấp 3 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,8 | m³ |
| 13 | Đắp đất cấp 3 bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,091 | 100m³ |
| 14 | Đào xúc đất cấp 3 cơ giới để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,337 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 3 để đắp CL=1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,337 | 100m³ |
| 16 | Đắp kênh đất cấp 3 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 810,39 | m³ |
| 17 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 915,74 | m³ |
| 18 | BT đá 1x2 M200 mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,97 | m³ |
| 19 | BT đá 1x2 M200 chân khay mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,97 | m³ |
| 20 | Lót VXM M50 dày 3cm mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 709,74 | m² |
| 21 | BTCT đá 1x2 M200 tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,62 | m³ |
| 22 | BTCT đá 1x2 M200 móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,72 | m³ |
| 23 | Bê tông đá 1x2 M.200 thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | m³ |
| 24 | Lót đá 4x6 vữa M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,81 | m³ |
| 25 | Cốt thép kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | tấn |
| 26 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,386 | 100m² |
| 27 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,61 | m² |
| F | Cống tưới D20cm (Tại cọc B14 và cọc B18) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,78 | m³ |
| 2 | Đắp đất cấp 3 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,68 | m³ |
| 3 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,85 | m³ |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,74 | m³ |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | m³ |
| 6 | BTCT đá 1x2 M200 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m³ |
| 7 | Lắp đặt ống buy D20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn |
| 8 | Lót đá 4x6 vữa M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m³ |
| 9 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | 100m² |
| 10 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,44 | m² |
| 11 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 12 | Khung van + Máy đóng mở V0,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| G | Cống tưới D20cm (Tại cọc B22 và cọc B24) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,82 | m³ |
| 2 | Đắp đất cấp 3 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,57 | m³ |
| 3 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,12 | m³ |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m³ |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,87 | m³ |
| 6 | BTCT đá 1x2 M200 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m³ |
| 7 | Lắp đặt ống buy D20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn |
| 8 | Lót đá 4x6 vữa M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m³ |
| 9 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m² |
| 10 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,44 | m² |
| 11 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 12 | Khung van + Máy đóng mở V0,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| H | Cống tiêu BxH=(3,0x2,0)m (Tại cọc B4) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,733 | 100m³ |
| 2 | Đào sửa đáy cống đất cấp 3 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,43 | m³ |
| 3 | Đắp đất cấp 3 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,47 | m³ |
| 4 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,26 | m³ |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200# đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,18 | m³ |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200# tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3 | m³ |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M300# cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,47 | m³ |
| 8 | Lót đá 4x6 VXM M50# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,18 | m³ |
| 9 | Cốt thép d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | tấn |
| 10 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,797 | 100m² |
| 12 | Khe lún giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m² |
| I | Cống tiêu BxH=(0,8x0,6)m (Tại cọc B20) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,686 | 100m³ |
| 2 | Đào sửa đáy cống đất cấp 3 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,16 | m³ |
| 3 | Đắp đất cấp 3 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,17 | m³ |
| 4 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,48 | m³ |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200# đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,37 | m³ |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200# tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m³ |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M300# cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,71 | m³ |
| 8 | Lót đá 4x6 VXM M50# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | m³ |
| 9 | Cốt thép d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | tấn |
| 10 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,622 | 100m² |
| 12 | Khe lún giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m² |
| J | Bể bơm (Tại cọc B1+3,98m, B16+12,89m, B23 và B25) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,63 | m³ |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,91 | m³ |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m³ |
| 4 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lót móng đá 4x6 VXM 50# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m³ |
| 6 | Cốt thép Ø≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 7 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,125 | 100m² |
| 8 | Khe lún giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,23 | m² |
| 9 | Đào đất cấp 3 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,28 | m³ |
| 10 | Đắp đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,43 | m³ |
| 11 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,11 | m³ |
| K | Cống qua đường (Tại cọc B23+3,9m) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m³ |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | m³ |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M300 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | m³ |
| 4 | Lót đá 4x6VXM 50# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | m³ |
| 5 | Cốt thép Ø≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | 100m² |
| 7 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | m² |
| 8 | Đào đất cấp 3 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,45 | m³ |
| 9 | Đắp đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,58 | m³ |
| 10 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7 | m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5929E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.389406E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự bao gồm các hạng muc: Đập đất, Cống đầu mối, kênh và công trình trên kênh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.575.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Cá nhân đảm nhận chỉ huy trưởng công trình phải đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại Học chuyên ngành Thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (kèm theo Quyết định giao nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã thực hiện trong vòng 3 năm trở lại đây) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Cá nhân đảm nhận các bộ kỹ thuật trực tiếp thi công công trình phải đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành Thủy lợi trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (kèm theo Quyết định giao nhiệm vụ kỹ thuật thi công và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã thực hiện trong vòng 2 năm trở lại đây) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7m3 | Hoạt động bình thường | 2 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động bình thường | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | Hoạt động bình thường | 2 |
| 4 | Máy đầm chân cừu | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi