Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220105282-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220104573
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TW và Ngân sách tỉnh (11.000 triệu đồng); Ngân sách thị xã, ngân sách xã và huy động khác (200 triệu đồng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 14:25:00 đến ngày 2022-01-24 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,964,687,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5929E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.389406E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự bao gồm các hạng muc: Đập đất, Cống đầu mối, kênh và công trình trên kênh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.575.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chỉ huy trưởng công trình phải đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại Học chuyên ngành Thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (kèm theo Quyết định giao nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã thực hiện trong vòng 3 năm trở lại đây)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận các bộ kỹ thuật trực tiếp thi công công trình phải đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành Thủy lợi trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (kèm theo Quyết định giao nhiệm vụ kỹ thuật thi công và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã thực hiện trong vòng 2 năm trở lại đây)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm chân cừu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Nâng cấp, cải tạo hồ Ea Phê, xã Bình Thuận, thị xã Buôn Hồ; Hạng mục: Đập đất, cống đầu mối, kênh và công trình trên kênh
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách TW và Ngân sách tỉnh (11.000 triệu đồng); Ngân sách thị xã, ngân sách xã và huy động khác (200 triệu đồng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ , địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, Phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ, ĐC: số 11 đường Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk, ĐT: SĐT: 0262 3872656
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập HS thiết kế: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Thịnh, ĐC: 266 Nguyễn Văn Linh, xã Ea Tu, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Tư vấn thẩm tra HS: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hưng Phát Đắk Lắk, ĐC: 237b đường Hùng Vương, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Lập E-HSMT; Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Buôn Hồ thẩm định E-HSMT; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng đánh giá HSDT; Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Buôn Hồ thẩm định kết quả LCNT. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ , địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, Phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ, ĐC: số 11 đường Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk, ĐT: SĐT: 0262 3872656


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ, ĐC: số 11 đường Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk, ĐT: SĐT: 0262 3872656
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 11 đường Lê Hồng Phong, thị xã Buôn Hồ, SĐT: 0262 3872656;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 11 đường Lê Hồng Phong, thị xã Buôn Hồ, SĐT: 0262 3872656
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Buôn Hồ địa chỉ: Số 437 Hùng Vương, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đập đất
1Ủi quang tuyến BVLMô tả kỹ thuật theo Chương V53,896100m²
2Bóc PH BVL đất cấp 1 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V16,169100m³
3Phá dỡ BT gờ chắn đỉnh đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V43,02
4Xúc bê tông phế thải đổ lên PTVCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,43100m³
5VC BT phế thải đi đổ CL=1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,43100m³
6San ủi bê tông phế thải tại bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,43100m³
7Đào bùn đê quai đất cấp 1 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,94100m³
8Đào PH đê quai đất cấp 1 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,455100m³
9Đào bùn kênh dẫn dòng đất cấp 1 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,286100m³
10Đào phong hóa kênh dẫn dòng đất cấp 1 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,485100m³
11Đào kênh dẫn dòng đất cấp 3 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V50,67100m³
12VC bùn và đất C1 đê quai đi đổ CL=1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,334100m³
13Đắp kênh dẫn dòng đất cấp 3 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V45,476100m³
14Uỉ đất đào kênh dẫn dòng để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V45,476100m³
15Đắp đê quai đất cấp 3 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V51,135100m³
16Đào xúc đất cấp 3 cơ giới để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V57,783100m³
17VC đất đào để đắp CLMô tả kỹ thuật theo Chương V57,783100m³
18Phá dỡ đê quai đất cấp 3 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V34,74100m³
19VC đất cấp 3 phá dỡ đê quai đi đổ CL=1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,74100m³
20San ủi đất tại bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V73,074100m³
21Lắp đặt ống buy ly tâm đúc sẵn D100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V42đoạn
22Tháo dỡ ống buy ly tâm đúc sẵn D100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V42đoạn
23Đào đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V355,08
24Đào bùn móng đập bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,943100m³
25Bóc PH móng đập đất cấp 1 CGMô tả kỹ thuật theo Chương V18,366100m³
26VC bùn và đất C1 đi đổ CL=1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,31100m³
27San ủi đất tại bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V23,31100m³
28Đào chân khay đất và đập cũ đất C3 CGMô tả kỹ thuật theo Chương V17,126100m³
29Đào đá cấp 3 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,951100m³
30Xúc đá đổ lên PTVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1,951100m³
31Vận chuyển đá phế thải đi đổ CL=1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,951100m³
32San ủi đá phế thải tại bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,951100m³
33Đắp bù mái thượng đất C3 bằng đầm cóc K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,539100m³
34Đắp đập đất cấp 3 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V50,874100m³
35Ủi đất đào CK và đập cũ để đắp CLMô tả kỹ thuật theo Chương V17,126100m³
36Đào xúc đất cấp 3 cơ giới để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V50,01100m³
37Vận chuyển đất C3 để đắp CLMô tả kỹ thuật theo Chương V50,01100m³
38Đánh xờm xử lý bề mặt tiếp giápMô tả kỹ thuật theo Chương V541,64
39Khoan lỗ D14mm cấy thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61,5m
40BTCT đá 1x2 M200 mái thượng và KMMô tả kỹ thuật theo Chương V292,67
41Lót VXM M50 dày 3cm mái thượng và KM hạMô tả kỹ thuật theo Chương V2.584,48
42Bê tông đá 1x2 M300 mặt đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V179,91
43Lót CPĐD loại II mặt đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,568100m³
44Lót giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,784100m²
45Cốt thép fi ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,74tấn
46Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V427,7
47Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V5,009100m²
48Cát lót lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m³
49Vải lọc TS40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,355100m²
50Ống nhựa PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,169100m
51Ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,117100m
52Trồng cỏ mái hạMô tả kỹ thuật theo Chương V26,776100m²
53Đào xúc cỏ lên PTVCMô tả kỹ thuật theo Chương V267,76
54VC cỏ bằng cơ giới CL=1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,678100m³
55Bốc cỏ xuống PTVCMô tả kỹ thuật theo Chương V267,76
56Trải đất màu để trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V267,76
57Đá 1x2 chia ô trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V0,381100m³
B Cống đầu mối
1Đào bùn móng cống đất cấp 1 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,637100m³
2Đào PH đất cấp 1 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,111100m³
3VC bùn và đất PH cấp 1 đi đổ, CL=1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,748100m³
4San ủi đất tại bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,748100m³
5Đào móng cống đất C3 CGMô tả kỹ thuật theo Chương V39,362100m³
6Đào đá cấp 3 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,211100m³
7Xúc đá đổ lên PTVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1,211100m³
8Vận chuyển đá C3 đi đổ CL=1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,211100m³
9San ủi đá tại bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,211100m³
10Đào đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V70,55
11Đắp đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V280,02
12Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V316,42
13Đắp đất cấp 3 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V18,838100m³
14Uỉ đất C3 đào cống để đắp CL≤50mMô tả kỹ thuật theo Chương V21,287100m³
15Bê tông đá 1x2 M200 tường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,65
16Bê tông đá 1x2 M200 đáy cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,96
17Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan và thanh giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11
18Bê tông đá 1x2 M200 tường kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,69
19Bê tông đá 1x2 M200 đáy kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,35
20Lót móng đá 4x6 kẹp VXM 50#Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,33
21BT đá 1x2 M200 bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V16,57
22Lót VXM M50 dày 3cm bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V58,35
23Giấy dầu nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V8,41
24Lắp đặt ống gang Ø350 dày 7.7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7ống
25Thử áp lực đường ống gang Ø350mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
26Sản xuất ống thép Ø350 dày 7,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
27Lắp đặt ống thép Ø350 dày 7,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
28Lắp bích thép, ống Ø350mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cặp
29Zoăng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
30Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
31Lắp đặt van mặt bích Ø350mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Cút congMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Tấm nắp đậy hộp vanMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
35Ổ khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Cốt thép Ø≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44tấn
37Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V2,945100m²
C Kênh chính
1Đào bùn móng kênh bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,681100m³
2Đào PH đất cấp 1 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,818100m³
3VC bùn + đất C1 đi đổ CL=1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,499100m³
4San ủi đất tại bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,499100m³
5Đào kênh đất cấp 3 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V22,151100m³
6Đào kênh đá cấp 3 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,71100m³
7Xúc đá đổ lên PTVCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,71100m³
8Vận chuyển đá đi đổ CL=1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,71100m³
9San ủi đá tại bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,71100m³
10Đào sửa lòng kênh đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V63,1
11Đắp đất cấp 3 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,951100m³
12Đắp đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V195,18
13Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V220,56
14VC đất C3 đào lòng kênh còn dư đi đổ CL=1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,871100m³
15BTCT đá 1x2 M200 tường kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V33,46
16BTCT đá 1x2 M200 đáy kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V31,82
17BTCT đá 1x2 M200 thanh giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24
18Lót móng đá 4x6 VXM 50#Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,12
19Cốt thép Ø≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,48tấn
20Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V5,47100m²
21Giấy dầu nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V10,59
D Bể bơm (Tại cọc K2 và 21,57m)
1Bê tông đá 1x2 M200 tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,16
2Bê tông đá 1x2 M200 móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,73
3Bê tông đá 1x2 M200 tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2
4Lắp dựng tấm đan bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lót móng đá 4x6 VXM 50#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,69
6Cốt thép Ø≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
7Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,281100m²
8Khe lún giấy dầu nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,56
9Đào đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,57
10Đắp đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,86
11Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,53
E Kênh N1
1Ủi quang tuyến bãi vật liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V21,669100m²
2Bóc phong hóa BVL đất cấp 1 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,501100m³
3Đào bùn móng kênh bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V20,131100m³
4Đào phong hóa đất cấp 1 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,976100m³
5Vận chuyển bùn + đất cấp 1 đi đổ CL = 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,608100m³
6San ủi bùn + đất C1 tại bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V32,608100m³
7Đào kênh đất cấp 3 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V17,786100m³
8Đào kênh đá cấp 3 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173100m³
9Xúc đá cấp 3 đổ lên PTVCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173100m³
10Vận chuyển đá cấp 3 đi đổ CL=1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173100m³
11San ủi đá phế thải tại bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173100m³
12Đào sửa lòng kênh đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V334,8
13Đắp đất cấp 3 bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V54,091100m³
14Đào xúc đất cấp 3 cơ giới để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V43,337100m³
15Vận chuyển đất cấp 3 để đắp CL=1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,337100m³
16Đắp kênh đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V810,39
17Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V915,74
18BT đá 1x2 M200 mái ta luyMô tả kỹ thuật theo Chương V70,97
19BT đá 1x2 M200 chân khay mái ta luyMô tả kỹ thuật theo Chương V36,97
20Lót VXM M50 dày 3cm mái ta luyMô tả kỹ thuật theo Chương V709,74
21BTCT đá 1x2 M200 tường kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V101,62
22BTCT đá 1x2 M200 móng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V96,72
23Bê tông đá 1x2 M.200 thanh giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,74
24Lót đá 4x6 vữa M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,81
25Cốt thép kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,56tấn
26Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V19,386100m²
27Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V58,61
F Cống tưới D20cm (Tại cọc B14 và cọc B18)
1Đào đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,78
2Đắp đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,68
3Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,85
4Bê tông đá 1x2 M200 tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,74
5Bê tông đá 1x2 M200 móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,97
6BTCT đá 1x2 M200 tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54
7Lắp đặt ống buy D20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2đoạn
8Lót đá 4x6 vữa M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,04
9Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,402100m²
10Giấy dầu tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,44
11Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
12Khung van + Máy đóng mở V0,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
G Cống tưới D20cm (Tại cọc B22 và cọc B24)
1Đào đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,82
2Đắp đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,57
3Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,12
4Bê tông đá 1x2 M200 tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,36
5Bê tông đá 1x2 M200 móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,87
6BTCT đá 1x2 M200 tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54
7Lắp đặt ống buy D20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2đoạn
8Lót đá 4x6 vữa M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35
9Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m²
10Giấy dầu tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,44
11Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
12Khung van + Máy đóng mở V0,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
H Cống tiêu BxH=(3,0x2,0)m (Tại cọc B4)
1Đào đất cấp 3 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,733100m³
2Đào sửa đáy cống đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,43
3Đắp đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V121,47
4Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V137,26
5Bê tông đá 1x2 M200# đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,18
6Bê tông đá 1x2 M200# tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,3
7Bê tông đá 1x2 M300# cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V44,47
8Lót đá 4x6 VXM M50#Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,18
9Cốt thép d>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,76tấn
10Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49tấn
11Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1,797100m²
12Khe lún giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2
I Cống tiêu BxH=(0,8x0,6)m (Tại cọc B20)
1Đào đất cấp 3 cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,686100m³
2Đào sửa đáy cống đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,16
3Đắp đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,17
4Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,48
5Bê tông đá 1x2 M200# đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,37
6Bê tông đá 1x2 M200# tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6
7Bê tông đá 1x2 M300# cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V6,71
8Lót đá 4x6 VXM M50#Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,74
9Cốt thép d>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32tấn
10Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17tấn
11Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,622100m²
12Khe lún giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16
J Bể bơm (Tại cọc B1+3,98m, B16+12,89m, B23 và B25)
1Bê tông đá 1x2 M200 tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,63
2Bê tông đá 1x2 M200 móngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,91
3Bê tông đá 1x2 M200 tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78
4Lắp dựng tấm đan bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
5Lót móng đá 4x6 VXM 50#Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,76
6Cốt thép Ø≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11tấn
7Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V1,125100m²
8Khe lún giấy dầu nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V6,23
9Đào đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V130,28
10Đắp đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V51,43
11Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V58,11
K Cống qua đường (Tại cọc B23+3,9m)
1Bê tông đá 1x2 M200 tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,25
2Bê tông đá 1x2 M200 móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,86
3Bê tông đá 1x2 M300 tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,91
4Lót đá 4x6VXM 50#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,68
5Cốt thép Ø≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13tấn
6Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,244100m²
7Giấy dầu nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,22
8Đào đất cấp 3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,45
9Đắp đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,58
10Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,7
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5929E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.389406E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự bao gồm các hạng muc: Đập đất, Cống đầu mối, kênh và công trình trên kênh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.575.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Cá nhân đảm nhận chỉ huy trưởng công trình phải đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại Học chuyên ngành Thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (kèm theo Quyết định giao nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã thực hiện trong vòng 3 năm trở lại đây)53
2 Kỹ thuật thi công 1 Cá nhân đảm nhận các bộ kỹ thuật trực tiếp thi công công trình phải đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành Thủy lợi trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (kèm theo Quyết định giao nhiệm vụ kỹ thuật thi công và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã thực hiện trong vòng 2 năm trở lại đây)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7m3 Hoạt động bình thường2
2 Máy ủi Hoạt động bình thường2
3 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn Hoạt động bình thường2
4 Máy đầm chân cừu Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->