Gói thầu: Quản lý, BDTX đoạn Km31+245,27 - Km46+815,77 địa phận tỉnh Hà Nam, thuộc tuyến đường bộ nối đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220101759-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Quản lý, BDTX đoạn Km31+245,27 - Km46+815,77 địa phận tỉnh Hà Nam, thuộc tuyến đường bộ nối đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình
Số hiệu KHLCNT 20211179401
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 14:52:00 đến ngày 2022-01-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,926,375,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 2,1 tỷ VND. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu 2,1 tỷ VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT đường bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt trưởng quản lý cầu đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý, BDTX cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải thùng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe máy hoặc ô tô cho cán bộ tuần đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực: 01 xe (đối với xe cắt tự hành).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa bê tông xi măng ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 20 chóp nón, 10 đèn nháy, 6 biển báo các loại ...)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị cắt mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tưới nhựa đường đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thang treo (di động) kiểm tra cầu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Bộ đàm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy tính và máy in kết nối mạng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Điện thoại thông minh kết nối mạng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Xe quét đường
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 15
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
E-CDNT 1.2 Quản lý, BDTX đoạn Km31+245,27 - Km46+815,77 địa phận tỉnh Hà Nam, thuộc tuyến đường bộ nối đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình
Quản lý, BDTX đoạn Km31+245,27 - Km46+815,77 địa phận tỉnh Hà Nam, thuộc tuyến đường bộ nối đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình, từ ngày 11/9/2021 đến hết ngày 31/3/2024
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập giá sản phẩm: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1; + Tư vấn lập E-HSMT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý đường bộ I.


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp đáp ứng các tiêu chí là doang nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định tại Điều 6, Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018). - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. Khối lượng QL, BDTX bảo hành năm 2022 (từ 01/4/2022 - 10/9/2022)
B I. Khối lượng QL, BDTX đường chính (BTN, cấp II ĐB) bảo hành năm 2022
C I.1. Công tác quản lý đường
1Tuần đường cấp III ngoài đô thị (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 mùa khô làm 2 ngày/ 1 lần, mùa mưa 1 ngày 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,85km/năm
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,93km/lần
3Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,85km/năm
4Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,85km/năm
D I.2. BDTX mặt đường
1Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,11ca/lần/km
E I.3. BDTX nền đường, thoát nước
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,52m3
2Bạt lề đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,35md
3Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.455,39md
4Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,41km/lần
5Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,47km/lần
6Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật493,6m
7Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,84m
8Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,87m
9Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,69m
10Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật569,72md/cống
11Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật688,82md/cống
F I.4. BDTX hệ thống ATGT
1Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55cọc
2Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,13cột
3Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,69bộ
4Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật250,62m2
5Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.314,67md
6Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.598,22mắt
G II. Khối lượng quản lý, BDTX cầu Long Xuyên L=21,28m bảo hành năm 2022
H II.1. Quản lý cầu L=21,28m
1Kiểm tra cầu ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,44cầu/năm
2Đăng ký cầu ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04lần
3Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,44cầu/năm
4Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,44cầu/năm
I II.1. BDTX cầu L=21,28m
1Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật680,93m2
2Bảo dưỡng khe co giãn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06m
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,16m2
4Phát quang cây dại hai đầu mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,89m2
5Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,65md
J III. Khối lượng quản lý, BDTX cầu Châu Giang (L=131,85m) bảo hành năm 2022
K III.1. Quản lý cầu
1Kiểm tra cầu 100-200mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,44cầu/ năm
2Đăng ký cầu 200-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04lần
3Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,44cầu / năm
4Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,44cầu / năm
L III.2. BDTX cầu
1Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.219,2m2
2Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,95m2
3Vệ sinh trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,88m2
4Phát quang cây dại hai đầu mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,89m2
5Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật478,28md
M IV. QL, BDTX đường gom (BTN, cấp VI) bảo hành năm 2022
N IV.1. Công tác quản lý đường
1Tuần đường cấp IV, V,VI đồng bằng (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 mùa khô làm 2 ngày/1 lần, mùa mưa 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2km/năm
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,84km/ lần
3Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2km/năm
4Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2km/ năm
O IV.2. BDTX nền đường, thoát nước
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,01m3
2Bạt lề đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,17md
3Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật109,5md
4Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,73km/lần
5Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24km/lần
P V. QL và duy trì đèn chớp vàng, đèn tín hiệu giao thông bảo hành năm 2022
1Quản lý hệ thống đèn nháy vàng cảnh báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật160vị trí
2Công tác vệ sinh vỏ tủ điều khiểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,11tủ
3Công tác vệ sinh trong tủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,11tủ
4Vệ sinh đèn THGT bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,87đèn
5Vệ sinh đèn THGT bằng xeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật556,8đèn
6Căn chỉnh đèn THGT (do bão, lốc xoáy làm xoay đèn) chiều cao>3mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật309,33cái
Q VI. Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ bảo hành năm 2022
1Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật520,77100m2/lần
2Cắt cỏ bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật156,23100m2/lần
R B. Khối lượng QL, BDTX khai thác năm 2022 (từ 11/9/2022 - 31/12/2022)
S I. QL, BDTX đường chính (BTN, cấp II ĐB) khai thác năm 2022
T I.1. Công tác quản lý đường
1Tuần đường cấp III ngoài đô thị (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 mùa khô làm 2 ngày/ 1 lần, mùa mưa 1 ngày 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,711km/năm
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,952km/ lần
3Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,711km/năm
4Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,711km/ năm
U I.2. BDTX mặt đường
1Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật466,941m2
2Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,791m2
3Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường BTN bằng BTN nguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,518m2
4Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,265ca/lần/km
V I.3. BDTX nền đường, thoát nước
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,109m3
2Bạt lề đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,303md
3Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.750,583md
4Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,782km/lần
5Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,261km/lần
6Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật339,35m
7Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,706m
8Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,471m
9Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,099m
10Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,308nắp
11Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật391,686md cống
12Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật473,562md cống
W I.4. BDTX hệ thống ATGT
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,761m2
2Sơn cọc H (chất liệu cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,374m2
3Sơn cọc Km (chất liệu cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,033m2
4Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật126,178m2
5Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,813cọc
6Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,092cột
7Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,852bộ
8Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,253cột biển báo
9Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,14biển tròn
10Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,092biển chữ nhật
11Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,962cọc
12Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,307m2
13Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật172,298m2
14Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,711m2
15Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,398m2
16Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.591,333md
17Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.098,778mắt
18Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,373mắt
19Sơn biển báo 4 biển chỉ dẫn địa phận quản lýChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,792m2
20Dán lại lớp phản quang 4 biển chỉ dẫn địa phận quản lýChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,132m2
X II. Quản Lý, BDTX Cầu Long Xuyên L=21,28m khai thác năm 2022
Y II.1. Quản lý cầu L=21,28m
1Kiểm tra cầu ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,306cầu/ năm
2Đăng ký cầu ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,031lần
3Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,306cầu / năm
4Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,306cầu / năm
Z II.2. BDTX cầu L=21,28m
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,129md
2Sơn lan can cầu bằng bê tông 3 nước, sơn đen vàng tỷ lệ 1:1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,43m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,122m3
4Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật468,138m2
5Bảo dưỡng khe co giãn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,039m
6Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,486m2
7Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,341m2
8Phát quang cây dại hai đầu mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,111m2
9Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,884md
AA III. Quản lý, BDTX cầu Châu Giang (L=131,85m) khai thác năm 2022
AB III.1. Quản lý cầu
1Kiểm tra cầu 100-200mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,306cầu/ năm
2Đăng ký cầu 200-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,031lần
3Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,306cầu / năm
4Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,306cầu / năm
AC III.2. BDTX cầu
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,644md
2Sơn lan can cầu bằng bê tông 3 nước, sơn đen vàng tỷ lệ 1:1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,881m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,122m3
4Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.900,7m2
5Bảo dưỡng khe co giãn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,037m
6Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,654m2
7Vệ sinh trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,794m2
8Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,504m2
9Phát quang cây dại hai đầu mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,111m2
10Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật328,814md
AD IV. QL, BDTX đường gom (BTN, cấp VI đồng bằng) khai thác năm 2022
AE IV.1. Công tác quản lý đường
1Tuần đường cấp IV, V,VI đồng bằng (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 mùa khô làm 2 ngày/ 1 lần, mùa mưa 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,139km/năm
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,952km/ lần
3Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,139km/năm
4Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,139km/ năm
AF IV.2. BDTX mặt đường
1Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,582m2
2Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,587m2
3Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường BTN bằng BTN nguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,355m2
AG IV.3. BDTX nền đường, thoát nước
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,697m3
2Bạt lề đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,365md
3Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,285md
4Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,502km/lần
5Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,167km/lần
AH V. Quản lý và duy trì đèn chớp vàng, đèn tín hiệu giao thông khai thác năm 2022
1Quản lý hệ thống đèn nháy vàng cảnh báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110vị trí
2Sửa chữa thiết bị trong tủ điều khiển, đèn tín hiệu giao thôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,667thiết bị
3Thay thiết bị điều khiển trong tủ điều khiển (Máy tính, card)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,467cái
4Thay thiết bị điều khiển trong tủ điều khiển (aptomat, giắc cắm, phích cắm, ổ cắm công tắc, biến thế đổi điện, đồng hồ đo đèn điện...)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,667cái
5Công tác vệ sinh vỏ tủ điều khiểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,889tủ
6Công tác vệ sinh trong tủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,889tủ
7Công tác thay thế đáy tủ hỏng, làm kín đáy tủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,889tủ
8Vệ sinh đèn THGT bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,533đèn
9Vệ sinh đèn THGT bằng xeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật382,8đèn
10Căn chỉnh đèn THGT (do bão, lốc xoáy làm xoay đèn) chiều cao>3mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật212,667cái
AI VI. Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ khai thác năm 2022
1Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn, 50 lần/nămChương V - Yêu cầu về kỹ thuật358,029100m2/lần
2Cắt cỏ bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật107,409100m2/lần
AJ VII. Phần điện chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông theo khối lượng thực hiện năm 2022
1Chi phí điện cho hệ thống điện chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông năm 2022 (nghiệm thu theo khối lượng thực hiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.048,48Kw
AK C. Khối lượng QL, BDTX khai thác năm 2023
AL I. QL, BDTX đường chính (BTN, cấp II ĐB) khai thác năm 2023
AM I.1. Công tác quản lý đường
1Tuần đường cấp III ngoài đô thị (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 mùa khô làm 2 ngày/ 1 lần, mùa mưa 1 ngày 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,417km/năm
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật215,843km/ lần
3Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,417km/năm
4Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,417km/ năm
AN I.2. BDTX mặt đường
1Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.528,17m2
2Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,315m2
3Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường BTN bằng BTN nguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật407,512m2
4Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,504ca/lần/km
AO I.3. BDTX nền đường, thoát nước
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,174m3
2Bạt lề đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật151,539md
3Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12.274,636md
4Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,923km/lần
5Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,308km/lần
6Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.110,6m
7Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật123,4m
8Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,45m
9Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật141,05m
10Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,008nắp
11Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.281,88md cống
12Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.549,84md cống
AP I.4. BDTX hệ thống ATGT
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật179,218m2
2Sơn cọc H (chất liệu cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,68m2
3Sơn cọc Km (chất liệu cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,654m2
4Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật412,946m2
5Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật123,75cọc
6Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3cột
7Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,06bộ
8Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,828cột biển báo
9Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,458biển tròn
10Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3biển chữ nhật
11Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,42cọc
12Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,097m2
13Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật563,884m2
14Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,417m2
15Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,756m2
16Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.208md
17Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.596mắt
18Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,495mắt
19Sơn biển báo 4 biển chỉ dẫn địa phận quản lýChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,592m2
20Dán lại lớp phản quang 4 biển chỉ dẫn địa phận quản lýChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,432m2
AQ II. Quản lý, BDTX cầu Long Xuyên L=21,28m khai thác năm 2023
AR II.1. Quản lý cầu L=21,28m
1Kiểm tra cầu ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cầu/ năm
2Đăng ký cầu ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1lần
3Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cầu / năm
4Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cầu / năm
AS II.2. BDTX cầu L=21,28m
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,424md
2Sơn lan can cầu bằng bê tông 3 nước, sơn đen vàng tỷ lệ 1:1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,224m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
4Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.532,088m2
5Bảo dưỡng khe co giãn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,126m
6Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,863m2
7Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,66m2
8Phát quang cây dại hai đầu mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m2
9Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,712md
AT III. Quản lý, BDTX cầu Châu Giang (L=131,85m) khai thác năm 2023
AU III.1. Quản lý cầu
1Kiểm tra cầu 100-200mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cầu/ năm
2Đăng ký cầu 200-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1lần
3Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cầu / năm
4Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cầu / năm
AV III.2. BDTX cầu
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,381md
2Sơn lan can cầu bằng bê tông 3 nước, sơn đen vàng tỷ lệ 1:1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật107,612m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
4Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9.493,2m2
5Bảo dưỡng khe co giãn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12m
6Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,14m2
7Vệ sinh trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,235m2
8Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,466m2
9Phát quang cây dại hai đầu mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m2
10Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.076,12md
AW IV. QL, BDTX đường gom (BTN, cấp VI) khai thác năm 2023
AX IV.1. Công tác quản lý đường
1Tuần đường cấp IV, V,VI đồng bằng (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 mùa khô làm 2 ngày/ 1 lần, mùa mưa 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,456km/năm
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,388km/ lần
3Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,456km/năm
4Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,456km/ năm
AY IV.2. BDTX mặt đường
1Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,177m2
2Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,922m2
3Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường BTN bằng BTN nguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,981m2
AZ IV.3. BDTX nền đường, thoát nước
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,281m3
2Bạt lề đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,376md
3Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật246,386md
4Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,643km/lần
5Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,548km/lần
BA V. Quản lý và duy trì đèn chớp vàng, đèn tín hiệu giao thông khai thác năm 2023
1Quản lý hệ thống đèn nháy vàng cảnh báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật360vị trí
2Sửa chữa thiết bị trong tủ điều khiển, đèn tín hiệu giao thôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật192thiết bị
3Thay thiết bị điều khiển trong tủ điều khiển (Máy tính, card)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8cái
4Thay thiết bị điều khiển trong tủ điều khiển (aptomat, giắc cắm, phích cắm, ổ cắm công tắc, biến thế đổi điện, đồng hồ đo đèn điện...)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật192cái
5Công tác vệ sinh vỏ tủ điều khiểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16tủ
6Công tác vệ sinh trong tủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16tủ
7Công tác thay thế đáy tủ hỏng, làm kín đáy tủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16tủ
8Vệ sinh đèn THGT bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật139,2đèn
9Vệ sinh đèn THGT bằng xeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.252,8đèn
10Căn chỉnh đèn THGT (do bão, lốc xoáy làm xoay đèn) chiều cao>3mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật696cái
BB VI. Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ khai thác năm 2023
1Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn, 50 lần/nămChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.171,731100m2/lần
2Cắt cỏ bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật351,519100m2/lần
BC VII. Phần điện chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông theo khối lượng thực hiện năm 2023
1Chi phí điện cho hệ thống điện chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông năm 2023 (nghiệm thu theo khối lượng thực hiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.064,64Kw
BD D. Khối lượng QL, BDTX khai thác năm 2024
BE I. QL, BDTX đường chính (BTN, cấp II ĐB) khai thác 03 tháng năm 2024
BF I.1. Công tác quản lý đường
1Tuần đường cấp III ngoài đô thị (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 mùa khô làm 2 ngày/ 1 lần, mùa mưa 1 ngày 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,854km/năm
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,961km/ lần
3Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,854km/năm
4Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,854km/ năm
BG I.2. BDTX mặt đường
1Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật382,042m2
2Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,829m2
3Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường BTN bằng BTN nguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,878m2
4Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,126ca/lần/km
BH I.3. BDTX nền đường, thoát nước
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,543m3
2Bạt lề đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,885md
3Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.068,659md
4Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,731km/lần
5Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,577km/lần
6Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật277,65m
7Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,85m
8Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,113m
9Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,263m
10Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,252nắp
11Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật320,47md cống
12Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật387,46md cống
BI I.4. BDTX hệ thống ATGT
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,805m2
2Sơn cọc H (chất liệu cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,67m2
3Sơn cọc Km (chất liệu cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,664m2
4Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,237m2
5Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,938cọc
6Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,075cột
7Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,515bộ
8Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,207cột biển báo
9Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,114biển tròn
10Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,075biển chữ nhật
11Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,605cọc
12Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,524m2
13Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật140,971m2
14Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,854m2
15Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,689m2
16Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.302md
17Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật899mắt
18Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,124mắt
19Sơn biển báo 4 biển chỉ dẫn địa phận quản lýChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,648m2
20Dán lại lớp phản quang 4 biển chỉ dẫn địa phận quản lýChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,108m2
BJ II. Quản lý, BDTX cầu Long Xuyên L=21,28m khai thác năm 2024
BK II.1. Quản lý cầu L=21,28m
1Kiểm tra cầu ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25cầu/ năm
2Đăng ký cầu ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,025lần
3Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25cầu / năm
4Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25cầu / năm
BL II.2. BDTX cầu L=21,28m
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,106md
2Sơn lan can cầu bằng bê tông 3 nước, sơn đen vàng tỷ lệ 1:1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,806m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
4Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật383,022m2
5Bảo dưỡng khe co giãn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,032m
6Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,216m2
7Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,915m2
8Phát quang cây dại hai đầu mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m2
9Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,178md
BM III. Quản lý, BDTX cầu Châu Giang (L=131,85m) khai thác năm 2024
BN III.1. Quản lý cầu
1Kiểm tra cầu 100-200mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25cầu/ năm
2Đăng ký cầu 200-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,025lần
3Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25cầu / năm
4Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25cầu / năm
BO III.2. BDTX cầu
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,345md
2Sơn lan can cầu bằng bê tông 3 nước, sơn đen vàng tỷ lệ 1:1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,903m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
4Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.373,3m2
5Bảo dưỡng khe co giãn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03m
6Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,535m2
7Vệ sinh trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,559m2
8Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,867m2
9Phát quang cây dại hai đầu mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m2
10Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật269,03md
BP IV. QL, BDTX đường gom (BTN, cấp VI) khai thác năm 2024
BQ IV.1. Công tác quản lý đường
1Tuần đường cấp IV, V,VI đồng bằng (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 mùa khô làm 2 ngày/ 1 lần, mùa mưa 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,114km/năm
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,597km/ lần
3Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,114km/năm
4Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,114km/ năm
BR IV.2. BDTX mặt đường
1Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,294m2
2Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,48m2
3Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường BTN bằng BTN nguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,745m2
BS IV.3. BDTX nền đường, thoát nước
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,57m3
2Bạt lề đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,844md
3Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,596md
4Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,411km/lần
5Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,137km/lần
BT V. Quản lý và duy trì đèn chớp vàng, đèn tín hiệu giao thông khai thác năm 2024
1Quản lý hệ thống đèn nháy vàng cảnh báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90vị trí
2Sửa chữa thiết bị trong tủ điều khiển, đèn tín hiệu giao thôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48thiết bị
3Thay thiết bị điều khiển trong tủ điều khiển (Máy tính, card)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2cái
4Thay thiết bị điều khiển trong tủ điều khiển (aptomat, giắc cắm, phích cắm, ổ cắm công tắc, biến thế đổi điện, đồng hồ đo đèn điện...)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
5Công tác vệ sinh vỏ tủ điều khiểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4tủ
6Công tác vệ sinh trong tủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4tủ
7Công tác thay thế đáy tủ hỏng, làm kín đáy tủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4tủ
8Vệ sinh đèn THGT bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,8đèn
9Vệ sinh đèn THGT bằng xeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật313,2đèn
10Căn chỉnh đèn THGT (do bão, lốc xoáy làm xoay đèn) chiều cao>3mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật174cái
BU VI. Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ khai thác năm 2024
1Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn, 50 lần/nămChương V - Yêu cầu về kỹ thuật292,933100m2/lần
2Cắt cỏ bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,88100m2/lần
BV VII. Phần điện chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông theo khối lượng thực hiện quý I năm 2024
1Chi phí điện cho hệ thống điện chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông quý I năm 2024 (nghiệm thu theo khối lượng thực hiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.016,16Kw
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 2,1 tỷ VND. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu 2,1 tỷ VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT đường bộ 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.51
2 Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.51
3 Hạt trưởng quản lý cầu đường 1 a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.41
4 Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông 1 a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý, BDTX cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.31
5 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông 1 a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm31
6 Nhân viên tuần đường 2 Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.21
7 Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường 5 Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải thùng ≥ 2,5T Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
2 Xe máy hoặc ô tô cho cán bộ tuần đường Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
3 Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
4 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
5 Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực: 01 xe (đối với xe cắt tự hành).2
6 Máy trộn vữa bê tông xi măng ≥ 250 lít Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
7 Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 20 chóp nón, 10 đèn nháy, 6 biển báo các loại ...) Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
8 Thiết bị sơn kẻ đường Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
9 Thiết bị cắt mặt đường Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
10 Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
11 Máy tưới nhựa đường đồng bộ Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
12 Máy đầm cóc Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
13 Thang treo (di động) kiểm tra cầu Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
14 Bộ đàm Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
15 Máy tính và máy in kết nối mạng Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
16 Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
17 Điện thoại thông minh kết nối mạng Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
18 Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...). Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
19 Xe quét đường Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
20 Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu15
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->