Gói thầu: Quản lý, BDTX đoạn Km31+245,27 - Km46+815,77 địa phận tỉnh Hà Nam, thuộc tuyến đường bộ nối đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220101759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Quản lý, BDTX đoạn Km31+245,27 - Km46+815,77 địa phận tỉnh Hà Nam, thuộc tuyến đường bộ nối đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211179401 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 14:52:00 đến ngày 2022-01-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,926,375,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 2,1 tỷ VND. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu 2,1 tỷ VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT đường bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt trưởng quản lý cầu đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý, BDTX cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải thùng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe máy hoặc ô tô cho cán bộ tuần đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực: 01 xe (đối với xe cắt tự hành). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa bê tông xi măng ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 20 chóp nón, 10 đèn nháy, 6 biển báo các loại ...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị cắt mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tưới nhựa đường đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thang treo (di động) kiểm tra cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Bộ đàm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy tính và máy in kết nối mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Điện thoại thông minh kết nối mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Xe quét đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Quản lý, BDTX đoạn Km31+245,27 - Km46+815,77 địa phận tỉnh Hà Nam, thuộc tuyến đường bộ nối đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình Quản lý, BDTX đoạn Km31+245,27 - Km46+815,77 địa phận tỉnh Hà Nam, thuộc tuyến đường bộ nối đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình, từ ngày 11/9/2021 đến hết ngày 31/3/2024 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp đáp ứng các tiêu chí là doang nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định tại Điều 6, Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018). - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. Khối lượng QL, BDTX bảo hành năm 2022 (từ 01/4/2022 - 10/9/2022) | |||
| B | I. Khối lượng QL, BDTX đường chính (BTN, cấp II ĐB) bảo hành năm 2022 | |||
| C | I.1. Công tác quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 mùa khô làm 2 ngày/ 1 lần, mùa mưa 1 ngày 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,85 | km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,93 | km/lần |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,85 | km/năm |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,85 | km/năm |
| D | I.2. BDTX mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,11 | ca/lần/km |
| E | I.3. BDTX nền đường, thoát nước | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,52 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,35 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.455,39 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,41 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,47 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 493,6 | m |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,84 | m |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,87 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,69 | m |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 569,72 | md/cống |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 688,82 | md/cống |
| F | I.4. BDTX hệ thống ATGT | |||
| 1 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cọc |
| 2 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | cột |
| 3 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,69 | bộ |
| 4 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250,62 | m2 |
| 5 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.314,67 | md |
| 6 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.598,22 | mắt |
| G | II. Khối lượng quản lý, BDTX cầu Long Xuyên L=21,28m bảo hành năm 2022 | |||
| H | II.1. Quản lý cầu L=21,28m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | cầu/năm |
| 2 | Đăng ký cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | lần |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | cầu/năm |
| 4 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | cầu/năm |
| I | II.1. BDTX cầu L=21,28m | |||
| 1 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 680,93 | m2 |
| 2 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,16 | m2 |
| 4 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,89 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,65 | md |
| J | III. Khối lượng quản lý, BDTX cầu Châu Giang (L=131,85m) bảo hành năm 2022 | |||
| K | III.1. Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | cầu/ năm |
| 2 | Đăng ký cầu 200-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | lần |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | cầu / năm |
| 4 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | cầu / năm |
| L | III.2. BDTX cầu | |||
| 1 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.219,2 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,95 | m2 |
| 3 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,88 | m2 |
| 4 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,89 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 478,28 | md |
| M | IV. QL, BDTX đường gom (BTN, cấp VI) bảo hành năm 2022 | |||
| N | IV.1. Công tác quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI đồng bằng (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 mùa khô làm 2 ngày/1 lần, mùa mưa 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,84 | km/ lần |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | km/năm |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | km/ năm |
| O | IV.2. BDTX nền đường, thoát nước | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,17 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,5 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | km/lần |
| P | V. QL và duy trì đèn chớp vàng, đèn tín hiệu giao thông bảo hành năm 2022 | |||
| 1 | Quản lý hệ thống đèn nháy vàng cảnh báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | vị trí |
| 2 | Công tác vệ sinh vỏ tủ điều khiển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,11 | tủ |
| 3 | Công tác vệ sinh trong tủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,11 | tủ |
| 4 | Vệ sinh đèn THGT bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,87 | đèn |
| 5 | Vệ sinh đèn THGT bằng xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 556,8 | đèn |
| 6 | Căn chỉnh đèn THGT (do bão, lốc xoáy làm xoay đèn) chiều cao>3m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 309,33 | cái |
| Q | VI. Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ bảo hành năm 2022 | |||
| 1 | Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 520,77 | 100m2/lần |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,23 | 100m2/lần |
| R | B. Khối lượng QL, BDTX khai thác năm 2022 (từ 11/9/2022 - 31/12/2022) | |||
| S | I. QL, BDTX đường chính (BTN, cấp II ĐB) khai thác năm 2022 | |||
| T | I.1. Công tác quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 mùa khô làm 2 ngày/ 1 lần, mùa mưa 1 ngày 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,711 | km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,952 | km/ lần |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,711 | km/năm |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,711 | km/ năm |
| U | I.2. BDTX mặt đường | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 466,941 | m2 |
| 2 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,791 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường BTN bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,518 | m2 |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,265 | ca/lần/km |
| V | I.3. BDTX nền đường, thoát nước | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,109 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,303 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.750,583 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,782 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,261 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 339,35 | m |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,706 | m |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,471 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,099 | m |
| 10 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,308 | nắp |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 391,686 | md cống |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 473,562 | md cống |
| W | I.4. BDTX hệ thống ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,761 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (chất liệu cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,374 | m2 |
| 3 | Sơn cọc Km (chất liệu cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,033 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,178 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,813 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,852 | bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,253 | cột biển báo |
| 9 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | biển tròn |
| 10 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | biển chữ nhật |
| 11 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,962 | cọc |
| 12 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,307 | m2 |
| 13 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,298 | m2 |
| 14 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,711 | m2 |
| 15 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,398 | m2 |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.591,333 | md |
| 17 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.098,778 | mắt |
| 18 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,373 | mắt |
| 19 | Sơn biển báo 4 biển chỉ dẫn địa phận quản lý | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | m2 |
| 20 | Dán lại lớp phản quang 4 biển chỉ dẫn địa phận quản lý | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | m2 |
| X | II. Quản Lý, BDTX Cầu Long Xuyên L=21,28m khai thác năm 2022 | |||
| Y | II.1. Quản lý cầu L=21,28m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | cầu/ năm |
| 2 | Đăng ký cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | lần |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | cầu / năm |
| 4 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | cầu / năm |
| Z | II.2. BDTX cầu L=21,28m | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông 3 nước, sơn đen vàng tỷ lệ 1:1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,43 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 468,138 | m2 |
| 5 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,486 | m2 |
| 7 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,341 | m2 |
| 8 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,111 | m2 |
| 9 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,884 | md |
| AA | III. Quản lý, BDTX cầu Châu Giang (L=131,85m) khai thác năm 2022 | |||
| AB | III.1. Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | cầu/ năm |
| 2 | Đăng ký cầu 200-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | lần |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | cầu / năm |
| 4 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | cầu / năm |
| AC | III.2. BDTX cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,644 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông 3 nước, sơn đen vàng tỷ lệ 1:1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,881 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.900,7 | m2 |
| 5 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,654 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,794 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,504 | m2 |
| 9 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,111 | m2 |
| 10 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 328,814 | md |
| AD | IV. QL, BDTX đường gom (BTN, cấp VI đồng bằng) khai thác năm 2022 | |||
| AE | IV.1. Công tác quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI đồng bằng (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 mùa khô làm 2 ngày/ 1 lần, mùa mưa 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,952 | km/ lần |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | km/năm |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | km/ năm |
| AF | IV.2. BDTX mặt đường | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,582 | m2 |
| 2 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,587 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường BTN bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,355 | m2 |
| AG | IV.3. BDTX nền đường, thoát nước | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,697 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,365 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,285 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,502 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | km/lần |
| AH | V. Quản lý và duy trì đèn chớp vàng, đèn tín hiệu giao thông khai thác năm 2022 | |||
| 1 | Quản lý hệ thống đèn nháy vàng cảnh báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | vị trí |
| 2 | Sửa chữa thiết bị trong tủ điều khiển, đèn tín hiệu giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,667 | thiết bị |
| 3 | Thay thiết bị điều khiển trong tủ điều khiển (Máy tính, card) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,467 | cái |
| 4 | Thay thiết bị điều khiển trong tủ điều khiển (aptomat, giắc cắm, phích cắm, ổ cắm công tắc, biến thế đổi điện, đồng hồ đo đèn điện...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,667 | cái |
| 5 | Công tác vệ sinh vỏ tủ điều khiển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,889 | tủ |
| 6 | Công tác vệ sinh trong tủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,889 | tủ |
| 7 | Công tác thay thế đáy tủ hỏng, làm kín đáy tủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,889 | tủ |
| 8 | Vệ sinh đèn THGT bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,533 | đèn |
| 9 | Vệ sinh đèn THGT bằng xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 382,8 | đèn |
| 10 | Căn chỉnh đèn THGT (do bão, lốc xoáy làm xoay đèn) chiều cao>3m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 212,667 | cái |
| AI | VI. Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ khai thác năm 2022 | |||
| 1 | Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn, 50 lần/năm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 358,029 | 100m2/lần |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,409 | 100m2/lần |
| AJ | VII. Phần điện chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông theo khối lượng thực hiện năm 2022 | |||
| 1 | Chi phí điện cho hệ thống điện chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông năm 2022 (nghiệm thu theo khối lượng thực hiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.048,48 | Kw |
| AK | C. Khối lượng QL, BDTX khai thác năm 2023 | |||
| AL | I. QL, BDTX đường chính (BTN, cấp II ĐB) khai thác năm 2023 | |||
| AM | I.1. Công tác quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 mùa khô làm 2 ngày/ 1 lần, mùa mưa 1 ngày 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,417 | km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 215,843 | km/ lần |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,417 | km/năm |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,417 | km/ năm |
| AN | I.2. BDTX mặt đường | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.528,17 | m2 |
| 2 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,315 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường BTN bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 407,512 | m2 |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,504 | ca/lần/km |
| AO | I.3. BDTX nền đường, thoát nước | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,174 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 151,539 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12.274,636 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,923 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,308 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.110,6 | m |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,4 | m |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,45 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,05 | m |
| 10 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | nắp |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.281,88 | md cống |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.549,84 | md cống |
| AP | I.4. BDTX hệ thống ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179,218 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (chất liệu cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,68 | m2 |
| 3 | Sơn cọc Km (chất liệu cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,654 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 412,946 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,75 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,06 | bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,828 | cột biển báo |
| 9 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,458 | biển tròn |
| 10 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | biển chữ nhật |
| 11 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,42 | cọc |
| 12 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,097 | m2 |
| 13 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 563,884 | m2 |
| 14 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,417 | m2 |
| 15 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138,756 | m2 |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.208 | md |
| 17 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.596 | mắt |
| 18 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,495 | mắt |
| 19 | Sơn biển báo 4 biển chỉ dẫn địa phận quản lý | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,592 | m2 |
| 20 | Dán lại lớp phản quang 4 biển chỉ dẫn địa phận quản lý | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m2 |
| AQ | II. Quản lý, BDTX cầu Long Xuyên L=21,28m khai thác năm 2023 | |||
| AR | II.1. Quản lý cầu L=21,28m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/ năm |
| 2 | Đăng ký cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | lần |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu / năm |
| 4 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu / năm |
| AS | II.2. BDTX cầu L=21,28m | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,424 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông 3 nước, sơn đen vàng tỷ lệ 1:1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,224 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.532,088 | m2 |
| 5 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,863 | m2 |
| 7 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,66 | m2 |
| 8 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m2 |
| 9 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,712 | md |
| AT | III. Quản lý, BDTX cầu Châu Giang (L=131,85m) khai thác năm 2023 | |||
| AU | III.1. Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/ năm |
| 2 | Đăng ký cầu 200-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | lần |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu / năm |
| 4 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu / năm |
| AV | III.2. BDTX cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,381 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông 3 nước, sơn đen vàng tỷ lệ 1:1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,612 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9.493,2 | m2 |
| 5 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,14 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,235 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,466 | m2 |
| 9 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m2 |
| 10 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.076,12 | md |
| AW | IV. QL, BDTX đường gom (BTN, cấp VI) khai thác năm 2023 | |||
| AX | IV.1. Công tác quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI đồng bằng (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 mùa khô làm 2 ngày/ 1 lần, mùa mưa 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,456 | km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,388 | km/ lần |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,456 | km/năm |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,456 | km/ năm |
| AY | IV.2. BDTX mặt đường | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,177 | m2 |
| 2 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,922 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường BTN bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,981 | m2 |
| AZ | IV.3. BDTX nền đường, thoát nước | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,281 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,376 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 246,386 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,643 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,548 | km/lần |
| BA | V. Quản lý và duy trì đèn chớp vàng, đèn tín hiệu giao thông khai thác năm 2023 | |||
| 1 | Quản lý hệ thống đèn nháy vàng cảnh báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | vị trí |
| 2 | Sửa chữa thiết bị trong tủ điều khiển, đèn tín hiệu giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | thiết bị |
| 3 | Thay thiết bị điều khiển trong tủ điều khiển (Máy tính, card) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | cái |
| 4 | Thay thiết bị điều khiển trong tủ điều khiển (aptomat, giắc cắm, phích cắm, ổ cắm công tắc, biến thế đổi điện, đồng hồ đo đèn điện...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | cái |
| 5 | Công tác vệ sinh vỏ tủ điều khiển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | tủ |
| 6 | Công tác vệ sinh trong tủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | tủ |
| 7 | Công tác thay thế đáy tủ hỏng, làm kín đáy tủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | tủ |
| 8 | Vệ sinh đèn THGT bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,2 | đèn |
| 9 | Vệ sinh đèn THGT bằng xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.252,8 | đèn |
| 10 | Căn chỉnh đèn THGT (do bão, lốc xoáy làm xoay đèn) chiều cao>3m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 696 | cái |
| BB | VI. Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ khai thác năm 2023 | |||
| 1 | Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn, 50 lần/năm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.171,731 | 100m2/lần |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 351,519 | 100m2/lần |
| BC | VII. Phần điện chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông theo khối lượng thực hiện năm 2023 | |||
| 1 | Chi phí điện cho hệ thống điện chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông năm 2023 (nghiệm thu theo khối lượng thực hiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.064,64 | Kw |
| BD | D. Khối lượng QL, BDTX khai thác năm 2024 | |||
| BE | I. QL, BDTX đường chính (BTN, cấp II ĐB) khai thác 03 tháng năm 2024 | |||
| BF | I.1. Công tác quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 mùa khô làm 2 ngày/ 1 lần, mùa mưa 1 ngày 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,854 | km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,961 | km/ lần |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,854 | km/năm |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,854 | km/ năm |
| BG | I.2. BDTX mặt đường | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 382,042 | m2 |
| 2 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,829 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường BTN bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,878 | m2 |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,126 | ca/lần/km |
| BH | I.3. BDTX nền đường, thoát nước | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,543 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,885 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.068,659 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,731 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,577 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 277,65 | m |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,85 | m |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,113 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,263 | m |
| 10 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | nắp |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 320,47 | md cống |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 387,46 | md cống |
| BI | I.4. BDTX hệ thống ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,805 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (chất liệu cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,67 | m2 |
| 3 | Sơn cọc Km (chất liệu cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,664 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,237 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,938 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,515 | bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | cột biển báo |
| 9 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | biển tròn |
| 10 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | biển chữ nhật |
| 11 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,605 | cọc |
| 12 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,524 | m2 |
| 13 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,971 | m2 |
| 14 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,854 | m2 |
| 15 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,689 | m2 |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.302 | md |
| 17 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 899 | mắt |
| 18 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,124 | mắt |
| 19 | Sơn biển báo 4 biển chỉ dẫn địa phận quản lý | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m2 |
| 20 | Dán lại lớp phản quang 4 biển chỉ dẫn địa phận quản lý | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | m2 |
| BJ | II. Quản lý, BDTX cầu Long Xuyên L=21,28m khai thác năm 2024 | |||
| BK | II.1. Quản lý cầu L=21,28m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/ năm |
| 2 | Đăng ký cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | lần |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu / năm |
| 4 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu / năm |
| BL | II.2. BDTX cầu L=21,28m | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông 3 nước, sơn đen vàng tỷ lệ 1:1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,806 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 383,022 | m2 |
| 5 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,216 | m2 |
| 7 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,915 | m2 |
| 8 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 9 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,178 | md |
| BM | III. Quản lý, BDTX cầu Châu Giang (L=131,85m) khai thác năm 2024 | |||
| BN | III.1. Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/ năm |
| 2 | Đăng ký cầu 200-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | lần |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu / năm |
| 4 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu / năm |
| BO | III.2. BDTX cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,345 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông 3 nước, sơn đen vàng tỷ lệ 1:1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,903 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.373,3 | m2 |
| 5 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,535 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,559 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,867 | m2 |
| 9 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 10 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 269,03 | md |
| BP | IV. QL, BDTX đường gom (BTN, cấp VI) khai thác năm 2024 | |||
| BQ | IV.1. Công tác quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI đồng bằng (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 mùa khô làm 2 ngày/ 1 lần, mùa mưa 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,597 | km/ lần |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | km/năm |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng (làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | km/ năm |
| BR | IV.2. BDTX mặt đường | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,294 | m2 |
| 2 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường BTN bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,745 | m2 |
| BS | IV.3. BDTX nền đường, thoát nước | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,844 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,596 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,411 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | km/lần |
| BT | V. Quản lý và duy trì đèn chớp vàng, đèn tín hiệu giao thông khai thác năm 2024 | |||
| 1 | Quản lý hệ thống đèn nháy vàng cảnh báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | vị trí |
| 2 | Sửa chữa thiết bị trong tủ điều khiển, đèn tín hiệu giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | thiết bị |
| 3 | Thay thiết bị điều khiển trong tủ điều khiển (Máy tính, card) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | cái |
| 4 | Thay thiết bị điều khiển trong tủ điều khiển (aptomat, giắc cắm, phích cắm, ổ cắm công tắc, biến thế đổi điện, đồng hồ đo đèn điện...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 5 | Công tác vệ sinh vỏ tủ điều khiển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tủ |
| 6 | Công tác vệ sinh trong tủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tủ |
| 7 | Công tác thay thế đáy tủ hỏng, làm kín đáy tủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tủ |
| 8 | Vệ sinh đèn THGT bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,8 | đèn |
| 9 | Vệ sinh đèn THGT bằng xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 313,2 | đèn |
| 10 | Căn chỉnh đèn THGT (do bão, lốc xoáy làm xoay đèn) chiều cao>3m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 174 | cái |
| BU | VI. Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ khai thác năm 2024 | |||
| 1 | Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn, 50 lần/năm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 292,933 | 100m2/lần |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,88 | 100m2/lần |
| BV | VII. Phần điện chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông theo khối lượng thực hiện quý I năm 2024 | |||
| 1 | Chi phí điện cho hệ thống điện chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông quý I năm 2024 (nghiệm thu theo khối lượng thực hiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.016,16 | Kw |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 2,1 tỷ VND. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu 2,1 tỷ VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT đường bộ | 1 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 | 1 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. | 5 | 1 |
| 3 | Hạt trưởng quản lý cầu đường | 1 | a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. | 4 | 1 |
| 4 | Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông | 1 | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý, BDTX cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông | 1 | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm | 3 | 1 |
| 6 | Nhân viên tuần đường | 2 | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. | 2 | 1 |
| 7 | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường | 5 | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải thùng ≥ 2,5T | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Xe máy hoặc ô tô cho cán bộ tuần đường | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 3 | Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực: 01 xe (đối với xe cắt tự hành). | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa bê tông xi măng ≥ 250 lít | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 7 | Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 20 chóp nón, 10 đèn nháy, 6 biển báo các loại ...) | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 8 | Thiết bị sơn kẻ đường | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Thiết bị cắt mặt đường | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy tưới nhựa đường đồng bộ | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 13 | Thang treo (di động) kiểm tra cầu | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 14 | Bộ đàm | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 15 | Máy tính và máy in kết nối mạng | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 16 | Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 17 | Điện thoại thông minh kết nối mạng | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 18 | Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...). | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 19 | Xe quét đường | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 20 | Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 15 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi