Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220123187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220117844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 14:46:00 đến ngày 2022-01-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,048,827,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.057E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có công trình hoặc hạng mục công trình là công trình giao thông cấp IV có giá trị tối thiểu 4,9 tỷ đồng trong đó có thi công hạng mục (thảm Apphan, thi công chiếu sáng có phần cáp ngầm).- Gửi kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng với bên giao thầu.- Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc có xác nhận của bên giao thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình tương tự có xác nhận của bên giao thầu.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông vẫn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông đã trực tiếp tham gia thi công công trình tương tự có xác nhận của bên giao thầu.- 01 cán bộ chuyên ngành điện (hệ thống điện hoặc điều khiển tự động hoặc tự động hóa...) có chứng chỉ hành nghề TVGS lắp đặt thiết bị. Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát công trình tương tự có xác nhận bên giao thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của bên giao thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT.-Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác ATLĐ-VSMT công trình tương tự có xác nhận bên giao thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường Phụ nữ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công cấp huyện quản lý giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông; - Các tài liệu theo số liệu kê khai của nhà thầu về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường
Địa chỉ: TT Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Tường; Địa chỉ: huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch – Đường Lê Xoay, Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch – Đường Lê Xoay, Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỜ VÂY THI CÔNG | |||
| 1 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo HSMT | 2 | ca |
| 2 | Đóng cọc tre, Cấp đất I | Theo HSMT | 2,1 | 100m |
| 3 | Tre nẹp ngang | Theo HSMT | 1,26 | 100m |
| 4 | Phên nứa chắn bờ vây, lắp dựng hoàn thiện | Theo HSMT | 73,5 | m2 |
| 5 | Dây thép buộc | Theo HSMT | 5,18 | kg |
| 6 | Đắp đất bờ vây đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,3675 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ bờ vây, đất cấp I | Theo HSMT | 0,3675 | 100m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất hữu cơ, đất cấp I, vận chuyển đổ đi | Theo HSMT | 1,1632 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn, đánh cấp nền đường, đất cấp II, vận chuyển đổ đi | Theo HSMT | 0,1843 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 2,3292 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSMT | 0,1032 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Theo HSMT | 52,95 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HSMT | 92,5887 | 100m2 |
| 4 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh | Theo HSMT | 92,5887 | 100m2 |
| 5 | Mua thảm C12.5 hàm lượng 5.0% | Theo HSMT | 1.873,9394 | tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSMT | 92,5887 | 100m2 |
| D | VIÊN VỈA, RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Vải bạt chống thấm | Theo HSMT | 55,2 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT | 2,76 | m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 8,5192 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo HSMT | 1,691 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt viên vỉa, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 184 | m |
| 6 | Đệm cát lót móng rãnh tam giác | Theo HSMT | 2,3 | m3 |
| 7 | Bê tông rãnh tam giác M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 2,3 | m3 |
| E | LÁT HÈ | |||
| 1 | Vải bạt chống thấm | Theo HSMT | 310,1868 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT | 31,019 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo KT40x40x3cm vữa XM M75 | Theo HSMT | 310,19 | m2 |
| F | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây - Cấp đất III | Theo HSMT | 2,359 | 1m3 |
| 2 | Xây móng bó bồn cây, gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 2,359 | m3 |
| 3 | Trát bó bồn cây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 21,4452 | m2 |
| 4 | Cây Giáng Hương ĐK cách gốc gốc 1m D>12cm, cao>4m | Theo HSMT | 23 | cây |
| 5 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Theo HSMT | 23 | cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 | Theo HSMT | 23 | 1 cây / 90 ngày |
| G | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp II | Theo HSMT | 1,9056 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa móng kè đổ đi, đất cấp II | Theo HSMT | 1,6428 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSMT | 2,77 | m3 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1,97 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 8,04 | m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 22,16 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSMT | 21,75 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ tường chắn | Theo HSMT | 0,0836 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông mũ tường chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 1,67 | m3 |
| 10 | Đắp đất trả móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 0,2628 | 100m3 |
| H | THAY THẾ TẤM ĐAN VÀ NÂNG TÔN RÃNH | |||
| 1 | Tháo dỡ tấn đan cũ | Theo HSMT | 492 | tấm |
| 2 | Nạo vét bùn trong rãnh, vận chuyển đổ đi | Theo HSMT | 59,04 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo HSMT | 1,552 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT | 12,83 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSMT | 492 | 1cấu kiện |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSMT | 1,3152 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Theo HSMT | 3,1483 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT | 24,66 | m3 |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSMT | 90,85 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5,0mm | Theo HSMT | 161,66 | m2 |
| 3 | Mua cột biển báo D88.3 cao 3,0m | Theo HSMT | 5 | cột |
| 4 | Mua biển báo KT 70x70cm | Theo HSMT | 4 | biển |
| 5 | Mua biển vuông KT 60x60 | Theo HSMT | 0,36 | m2 |
| 6 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | Theo HSMT | 1,6579 | m2 |
| 7 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp II | Theo HSMT | 10,816 | 1m3 |
| 8 | Cốt thép cọc tiêu | Theo HSMT | 0,5712 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo HSMT | 1,1154 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 4,1828 | m3 |
| 11 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT | 9,295 | m3 |
| 12 | Lăp dựng cọc tiêu | Theo HSMT | 169 | cái |
| J | CHIẾU SÁNG | |||
| K | RÃNH CÁP TRÊN NỀN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng rãnh cáp, đất cấp II | Theo HSMT | 2,6307 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng rãnh | Theo HSMT | 60,7379 | m3 |
| 3 | Đắp đất tận dụng rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 2,0475 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đào rãnh đổ đi, đất cấp II | Theo HSMT | 0,6107 | 100m3 |
| L | RÃNH CÁP ĐOẠN QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt đường BTXM | Theo HSMT | 56 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển đổ đi | Theo HSMT | 2,24 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh cáp, đất cấp II | Theo HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát móng rãnh | Theo HSMT | 2,113 | m3 |
| 5 | Đắp đất tận dụng rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đào rãnh đổ đi, đất cấp II | Theo HSMT | 0,0224 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 76mm qua đường | Theo HSMT | 0,28 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo HSMT | 2,24 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ tấm đan | Theo HSMT | 57 | tấm |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ cáp ngầm trong lòng rãnh | Theo HSMT | 0,7552 | tấn |
| 11 | Vít nở sắt | Theo HSMT | 1.228 | cái |
| 12 | Vít bắt đai + đai giữ ống (bộ 2 vít + 1 đại) | Theo HSMT | 614 | đv |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSMT | 57 | 1cấu kiện |
| 14 | Cắt bê tông làm hố móng | Theo HSMT | 14,6 | m |
| 15 | Đào móng cột, đất cấp II | Theo HSMT | 0,2861 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Theo HSMT | 0,864 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng cột, M200, đá 2x4 | Theo HSMT | 17,28 | m3 |
| 18 | Khung móng cột đèn 4 bulong M16x240x240x500 và lắp đặt | Theo HSMT | 30 | bộ |
| 19 | Đắp đất trả móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 0,1133 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đào móng cột đổ đi, đất cấp II | Theo HSMT | 0,1728 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSMT | 3,465 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSMT | 3,696 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trên rãnh thoát nước - đất cấp III | Theo HSMT | 4,2 | 1m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSMT | 0,1135 | 100m3 |
| 25 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,7896 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Theo HSMT | 1,113 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng cột trên rãnh, M200, đá 2x4 | Theo HSMT | 13,02 | m3 |
| 28 | Lắp đặt khung móng cột M16x240x240x500 trên rãnh thoát nước | Theo HSMT | 21 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Theo HSMT | 17,1273 | 100 m |
| 30 | Lưới nilon báo hiệu cáp ngầm | Theo HSMT | 991,52 | m |
| 31 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSMT | 51 | 1 bộ |
| 32 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo HSMT | 13 | 1 bộ |
| 33 | Rải cáp Cu/PVC/DSTA/XLPE 0,6k/1kV 4x16mm2 | Theo HSMT | 18,1073 | 100m |
| 34 | Tiếp địa M10 | Theo HSMT | 18,1073 | 100m |
| 35 | Lắp dựng cột thép Bát giác, tròn côn liên cần đơn, H=7m dày 3mm | Theo HSMT | 51 | 1 cột |
| 36 | Lắp Đèn Led 80W, Dim | Theo HSMT | 51 | bộ |
| 37 | Luồn dây lên đèn, dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm-0.6/1KW | Theo HSMT | 3,825 | 100m |
| 38 | Kéo dây từ lưới điện xuống tủ Cáp AL/PVC 4x50mm2 | Theo HSMT | 0,2 | 100m |
| 39 | Ghíp đa năng | Theo HSMT | 8 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng Cu16-50 | Theo HSMT | 451 | cái |
| 41 | Trát chân cột, vữa XM M75 | Theo HSMT | 5,9 | m2 |
| 42 | Đánh số cột thép | Theo HSMT | 5,1 | 10 cột |
| 43 | Làm đầu cáp khô | Theo HSMT | 102 | 1 đầu cáp |
| 44 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSMT | 51 | bảng |
| 45 | Lắp của cột | Theo HSMT | 51 | cửa |
| 46 | Lắp Tủ điện ĐK HTCS 1000x600x350 100A | Theo HSMT | 2 | 1 tủ |
| 47 | Lắp giá đỡ tủ | Theo HSMT | 2 | 1 bộ |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSMT | 51 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo HSMT | 2 | cái |
| 50 | Đo điện trở tại hiện trường | Theo HSMT | 11 | 1 chỉ tiêu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.057E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có công trình hoặc hạng mục công trình là công trình giao thông cấp IV có giá trị tối thiểu 4,9 tỷ đồng trong đó có thi công hạng mục (thảm Apphan, thi công chiếu sáng có phần cáp ngầm).- Gửi kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng với bên giao thầu.- Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc có xác nhận của bên giao thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình tương tự có xác nhận của bên giao thầu.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông vẫn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm thi công | 2 | - 01 Cán bộ nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông đã trực tiếp tham gia thi công công trình tương tự có xác nhận của bên giao thầu.- 01 cán bộ chuyên ngành điện (hệ thống điện hoặc điều khiển tự động hoặc tự động hóa...) có chứng chỉ hành nghề TVGS lắp đặt thiết bị. Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát công trình tương tự có xác nhận bên giao thầu | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư giám sát xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của bên giao thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư ATLĐ - VSMT | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT.-Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác ATLĐ-VSMT công trình tương tự có xác nhận bên giao thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) | 1 |
| 6 | Máy đào | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) | 1 |
| 9 | Máy lu rung | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) | 1 |
| 10 | Máy lu bánh lốp | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) | 1 |
| 11 | Thiết bị tưới nhựa | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi