Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220123187-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220117844
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 14:46:00 đến ngày 2022-01-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,048,827,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.057E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có công trình hoặc hạng mục công trình là công trình giao thông cấp IV có giá trị tối thiểu 4,9 tỷ đồng trong đó có thi công hạng mục (thảm Apphan, thi công chiếu sáng có phần cáp ngầm).- Gửi kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng với bên giao thầu.- Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc có xác nhận của bên giao thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình tương tự có xác nhận của bên giao thầu.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông vẫn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Cán bộ nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông đã trực tiếp tham gia thi công công trình tương tự có xác nhận của bên giao thầu.- 01 cán bộ chuyên ngành điện (hệ thống điện hoặc điều khiển tự động hoặc tự động hóa...) có chứng chỉ hành nghề TVGS lắp đặt thiết bị. Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát công trình tương tự có xác nhận bên giao thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư giám sát xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của bên giao thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT.-Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác ATLĐ-VSMT công trình tương tự có xác nhận bên giao thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường Phụ nữ
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công cấp huyện quản lý giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường , địa chỉ: Khu 3 thị trấn Vĩnh Tường huyện Vĩnh Tường tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường Địa chỉ: TT Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thương Mại Minh Châu Vĩnh Phúc. Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Vĩnh Tường. Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vẫn xây dựng Thanh Trúc. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và Thương mại Phú An Phát Tư vấn thẩm tra E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vẫn xây dựng Thanh Trúc.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường , địa chỉ: Khu 3 thị trấn Vĩnh Tường huyện Vĩnh Tường tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường Địa chỉ: TT Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông; - Các tài liệu theo số liệu kê khai của nhà thầu về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường Địa chỉ: TT Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Tường; Địa chỉ: huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch – Đường Lê Xoay, Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch – Đường Lê Xoay, Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BỜ VÂY THI CÔNG
1Bơm nước phục vụ thi côngTheo HSMT2ca
2Đóng cọc tre, Cấp đất ITheo HSMT2,1100m
3Tre nẹp ngangTheo HSMT1,26100m
4Phên nứa chắn bờ vây, lắp dựng hoàn thiệnTheo HSMT73,5m2
5Dây thép buộcTheo HSMT5,18kg
6Đắp đất bờ vây đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT0,3675100m3
7Phá dỡ bờ vây, đất cấp ITheo HSMT0,3675100m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất hữu cơ, đất cấp I, vận chuyển đổ điTheo HSMT1,1632100m3
2Đào khuôn, đánh cấp nền đường, đất cấp II, vận chuyển đổ điTheo HSMT0,1843100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT2,3292100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSMT0,1032100m3
2Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Theo HSMT52,95m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo HSMT92,5887100m2
4Rải lưới cốt sợi thủy tinhTheo HSMT92,5887100m2
5Mua thảm C12.5 hàm lượng 5.0%Theo HSMT1.873,9394tấn
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSMT92,5887100m2
D VIÊN VỈA, RÃNH TAM GIÁC
1Vải bạt chống thấmTheo HSMT55,2m2
2Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 150Theo HSMT2,76m3
3Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2Theo HSMT8,5192m3
4Ván khuôn thép bó vỉaTheo HSMT1,691100m2
5Lắp đặt viên vỉa, vữa XM mác 75Theo HSMT184m
6Đệm cát lót móng rãnh tam giácTheo HSMT2,3m3
7Bê tông rãnh tam giác M200, đá 1x2Theo HSMT2,3m3
E LÁT HÈ
1Vải bạt chống thấmTheo HSMT310,1868m2
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSMT31,019m3
3Lát gạch Terrazzo KT40x40x3cm vữa XM M75Theo HSMT310,19m2
F CÂY XANH
1Đào hố trồng cây - Cấp đất IIITheo HSMT2,3591m3
2Xây móng bó bồn cây, gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSMT2,359m3
3Trát bó bồn cây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSMT21,4452m2
4Cây Giáng Hương ĐK cách gốc gốc 1m D>12cm, cao>4mTheo HSMT23cây
5Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mTheo HSMT23cây
6Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3Theo HSMT231 cây / 90 ngày
G TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Đào móng kè, đất cấp IITheo HSMT1,9056100m3
2Vận chuyển đất thừa móng kè đổ đi, đất cấp IITheo HSMT1,6428100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSMT2,77m3
4Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Theo HSMT1,97m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSMT8,04m2
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo HSMT22,16m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSMT21,75m3
8Ván khuôn mũ tường chắnTheo HSMT0,0836100m2
9Đổ bê tông mũ tường chắn, đá 1x2, mác 200Theo HSMT1,67m3
10Đắp đất trả móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT0,2628100m3
H THAY THẾ TẤM ĐAN VÀ NÂNG TÔN RÃNH
1Tháo dỡ tấn đan cũTheo HSMT492tấm
2Nạo vét bùn trong rãnh, vận chuyển đổ điTheo HSMT59,04m3
3Ván khuôn mũ rãnhTheo HSMT1,552100m2
4Đổ bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 250Theo HSMT12,83m3
5Lắp đặt tấm đanTheo HSMT4921cấu kiện
6Ván khuôn tấm đanTheo HSMT1,3152100m2
7Cốt thép tấm đanTheo HSMT3,1483tấn
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSMT24,66m3
I AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSMT90,85m2
2Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5,0mmTheo HSMT161,66m2
3Mua cột biển báo D88.3 cao 3,0mTheo HSMT5cột
4Mua biển báo KT 70x70cmTheo HSMT4biển
5Mua biển vuông KT 60x60Theo HSMT0,36m2
6Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nướcTheo HSMT1,6579m2
7Đào móng cọc tiêu, đất cấp IITheo HSMT10,8161m3
8Cốt thép cọc tiêuTheo HSMT0,5712tấn
9Ván khuôn cọc tiêuTheo HSMT1,1154100m2
10Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo HSMT4,1828m3
11Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150Theo HSMT9,295m3
12Lăp dựng cọc tiêuTheo HSMT169cái
J CHIẾU SÁNG
K RÃNH CÁP TRÊN NỀN ĐẤT
1Đào móng rãnh cáp, đất cấp IITheo HSMT2,6307100m3
2Đắp cát móng rãnhTheo HSMT60,7379m3
3Đắp đất tận dụng rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT2,0475100m3
4Vận chuyển đất thừa đào rãnh đổ đi, đất cấp IITheo HSMT0,6107100m3
L RÃNH CÁP ĐOẠN QUA ĐƯỜNG
1Cắt đường BTXMTheo HSMT56m
2Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điTheo HSMT2,24m3
3Đào móng rãnh cáp, đất cấp IITheo HSMT0,056100m3
4Đắp cát móng rãnhTheo HSMT2,113m3
5Đắp đất tận dụng rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT0,084100m3
6Vận chuyển đất thừa đào rãnh đổ đi, đất cấp IITheo HSMT0,0224100m3
7Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 76mm qua đườngTheo HSMT0,28100m
8Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo HSMT2,24m3
9Tháo dỡ tấm đanTheo HSMT57tấm
10Lắp đặt giá đỡ cáp ngầm trong lòng rãnhTheo HSMT0,7552tấn
11Vít nở sắtTheo HSMT1.228cái
12Vít bắt đai + đai giữ ống (bộ 2 vít + 1 đại)Theo HSMT614đv
13Lắp đặt tấm đanTheo HSMT571cấu kiện
14Cắt bê tông làm hố móngTheo HSMT14,6m
15Đào móng cột, đất cấp IITheo HSMT0,2861100m3
16Ván khuôn móng cộtTheo HSMT0,864100m2
17Bê tông móng cột, M200, đá 2x4Theo HSMT17,28m3
18Khung móng cột đèn 4 bulong M16x240x240x500 và lắp đặtTheo HSMT30bộ
19Đắp đất trả móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT0,1133100m3
20Vận chuyển đất thừa đào móng cột đổ đi, đất cấp IITheo HSMT0,1728100m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSMT3,465m3
22Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSMT3,696m3
23Đào móng cột, trên rãnh thoát nước - đất cấp IIITheo HSMT4,21m3
24Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSMT0,1135100m3
25Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Theo HSMT0,7896tấn
26Ván khuôn móng cộtTheo HSMT1,113100m2
27Bê tông móng cột trên rãnh, M200, đá 2x4Theo HSMT13,02m3
28Lắp đặt khung móng cột M16x240x240x500 trên rãnh thoát nướcTheo HSMT21bộ
29Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Theo HSMT17,1273100 m
30Lưới nilon báo hiệu cáp ngầmTheo HSMT991,52m
31Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSMT511 bộ
32Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo HSMT131 bộ
33Rải cáp Cu/PVC/DSTA/XLPE 0,6k/1kV 4x16mm2Theo HSMT18,1073100m
34Tiếp địa M10Theo HSMT18,1073100m
35Lắp dựng cột thép Bát giác, tròn côn liên cần đơn, H=7m dày 3mmTheo HSMT511 cột
36Lắp Đèn Led 80W, DimTheo HSMT51bộ
37Luồn dây lên đèn, dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm-0.6/1KWTheo HSMT3,825100m
38Kéo dây từ lưới điện xuống tủ Cáp AL/PVC 4x50mm2Theo HSMT0,2100m
39Ghíp đa năngTheo HSMT8cái
40Đầu cốt đồng Cu16-50Theo HSMT451cái
41Trát chân cột, vữa XM M75Theo HSMT5,9m2
42Đánh số cột thépTheo HSMT5,110 cột
43Làm đầu cáp khôTheo HSMT1021 đầu cáp
44Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSMT51bảng
45Lắp của cộtTheo HSMT51cửa
46Lắp Tủ điện ĐK HTCS 1000x600x350 100ATheo HSMT21 tủ
47Lắp giá đỡ tủTheo HSMT21 bộ
48Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSMT51cái
49Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo HSMT2cái
50Đo điện trở tại hiện trườngTheo HSMT111 chỉ tiêu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.057E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có công trình hoặc hạng mục công trình là công trình giao thông cấp IV có giá trị tối thiểu 4,9 tỷ đồng trong đó có thi công hạng mục (thảm Apphan, thi công chiếu sáng có phần cáp ngầm).- Gửi kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng với bên giao thầu.- Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc có xác nhận của bên giao thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình tương tự có xác nhận của bên giao thầu.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông vẫn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu55
2 Chủ nhiệm thi công 2 - 01 Cán bộ nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông đã trực tiếp tham gia thi công công trình tương tự có xác nhận của bên giao thầu.- 01 cán bộ chuyên ngành điện (hệ thống điện hoặc điều khiển tự động hoặc tự động hóa...) có chứng chỉ hành nghề TVGS lắp đặt thiết bị. Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát công trình tương tự có xác nhận bên giao thầu33
3 Kỹ sư giám sát xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của bên giao thầu.33
4 Kỹ sư ATLĐ - VSMT 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT.-Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác ATLĐ-VSMT công trình tương tự có xác nhận bên giao thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)1
2 Cần trục ô tô - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)1
3 Máy trộn bê tông - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)1
4 Máy đầm cóc - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)1
5 Máy hàn điện - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)1
6 Máy đào - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)1
7 Máy rải bê tông nhựa - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)1
8 Máy lu bánh thép - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)1
9 Máy lu rung - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)1
10 Máy lu bánh lốp - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)1
11 Thiết bị tưới nhựa - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->