Gói thầu: Trường THCS Lý Tự Trọng, hạng mục: Nhà tập đa năng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220126599-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 06:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Xây dựng TM và DV Trương Tiến Đạt
Tên gói thầu Trường THCS Lý Tự Trọng, hạng mục: Nhà tập đa năng
Số hiệu KHLCNT 20220117729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 14:43:00 đến ngày 2022-01-21 06:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,054,274,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng công trư¬ờng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên hoặc 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp cao hơn(Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan và Quyết định của cơ quan chủ quản phân công phụ trách các công việc nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV hoặc 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp cao hơn.(Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan và Quyết định của cơ quan chủ quản phân công phụ trách các công việc nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã phụ trách KCS ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc đã làm phụ trách KCS ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV hoặc 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp cao hơn.(Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan và Quyết định của cơ quan chủ quản phân công phụ trách các công việc nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động (Có chứng nhận bồi dưỡng/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 cán bộ, trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc đã làm phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV hoặc 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp cao hơn.(Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan và Quyết định của cơ quan chủ quản phân công phụ trách các công việc nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Có tối thiểu 10 công nhân nghề.
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (Có chứng chỉ nghề phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn BT 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Xây dựng TM và DV Trương Tiến Đạt
E-CDNT 1.2 Trường THCS Lý Tự Trọng, hạng mục: Nhà tập đa năng
Trường THCS Lý Tự Trọng, hạng mục: Nhà tập đa năng
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng TM và DV Trương Tiến Đạt , địa chỉ: TDP5, Phường Nghĩa Phú, TP Gia Nghĩa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Krông Nô. + Địa chỉ: TT Đắk Mâm, Huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV Xây dựng TM&DV Trương Tiến Đạt. - Địa chỉ: TDP. 5, Phường Nghĩa Phú, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0942010609


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng TM và DV Trương Tiến Đạt , địa chỉ: TDP5, Phường Nghĩa Phú, TP Gia Nghĩa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Krông Nô. + Địa chỉ: TT Đắk Mâm, Huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng các nội dung quy định tại Chương III của E-HSMT: tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; máy móc thiết bị; bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp ở Việt Nam (nếu có); kinh nghiệm hợp đồng tương tự; vật tư, thiết bị chủ yếu đưa vào công trình cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất của nhà thầu. - Nhà thầu tham gia dự thầu phải gửi đồng thời file tính toán chi tiết giá dự thầu (file mềm Excel)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Krông Nô. + Địa chỉ: TT Đắk Mâm, Huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Krông Nô + Địa chỉ: TT Đắk Mâm, Huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Xây dựng TM&DV Trương Tiến Đạt. - Địa chỉ: TDP. 5, Phường Nghĩa Phú, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0942010609
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Krông Nô. + Địa chỉ: TT Đắk Mâm, Huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIPhần 2; Chương V trong E-HSMT2,1979100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, M75, XM PCB40Phần 2; Chương V trong E-HSMT21,3155m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Phần 2; Chương V trong E-HSMT30,8721m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtPhần 2; Chương V trong E-HSMT1,0726100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhần 2; Chương V trong E-HSMT0,1048tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhần 2; Chương V trong E-HSMT2,0547tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmPhần 2; Chương V trong E-HSMT0,1065tấn
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2; Chương V trong E-HSMT72,2775m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Phần 2; Chương V trong E-HSMT9,474m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngPhần 2; Chương V trong E-HSMT0,9474100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2; Chương V trong E-HSMT0,213tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhần 2; Chương V trong E-HSMT1,4972tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Phần 2; Chương V trong E-HSMT4,615100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIPhần 2; Chương V trong E-HSMT2,8786100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III2,8786100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIPhần 2; Chương V trong E-HSMT2,8786100m3/1km
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Phần 2; Chương V trong E-HSMT47,55m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Phần 2; Chương V trong E-HSMT35,138m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Phần 2; Chương V trong E-HSMT9,12m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Phần 2; Chương V trong E-HSMT0,84m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Phần 2; Chương V trong E-HSMT20,71m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Phần 2; Chương V trong E-HSMT7,7888m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Phần 2; Chương V trong E-HSMT5,9222m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mPhần 2; Chương V trong E-HSMT1,6244100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mPhần 2; Chương V trong E-HSMT2,4827100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mPhần 2; Chương V trong E-HSMT1,1666100m2
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhần 2; Chương V trong E-HSMT1,429100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2; Chương V trong E-HSMT0,4448tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhần 2; Chương V trong E-HSMT1,9763tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mPhần 2; Chương V trong E-HSMT0,1687tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2; Chương V trong E-HSMT0,2432tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhần 2; Chương V trong E-HSMT1,4669tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mPhần 2; Chương V trong E-HSMT0,3359tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhần 2; Chương V trong E-HSMT0,2551tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mPhần 2; Chương V trong E-HSMT0,8422tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2; Chương V trong E-HSMT0,2308tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mPhần 2; Chương V trong E-HSMT0,3405tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhần 2; Chương V trong E-HSMT1,3991tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mPhần 2; Chương V trong E-HSMT0,2681tấn
40Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungPhần 2; Chương V trong E-HSMT189,56m2
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2; Chương V trong E-HSMT86,856m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Phần 2; Chương V trong E-HSMT26,6706m3
43Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2; Chương V trong E-HSMT5,4m2
44Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2; Chương V trong E-HSMT8,9632m3
45Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Phần 2; Chương V trong E-HSMT0,6643m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Phần 2; Chương V trong E-HSMT2,792m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2; Chương V trong E-HSMT18,983m3
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mPhần 2; Chương V trong E-HSMT4,6532tấn
49Gia công giằng mái thépPhần 2; Chương V trong E-HSMT0,8165tấn
50Gia công xà gồ thépPhần 2; Chương V trong E-HSMT2,7146tấn
51Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mPhần 2; Chương V trong E-HSMT4,6532tấn
52Bu lông fi 30mm (L=1.2m)Phần 2; Chương V trong E-HSMT24cái
53Bu lông M10 (L=0.03m)Phần 2; Chương V trong E-HSMT200cái
54Bu lông M12 (L=1.1m)Phần 2; Chương V trong E-HSMT200cái
55Bu lông fi 10mm (L=0.05m)Phần 2; Chương V trong E-HSMT30cái
56Lắp dựng giằng thép đinh tánPhần 2; Chương V trong E-HSMT0,8165tấn
57Lắp dựng xà gồ thépPhần 2; Chương V trong E-HSMT2,7146tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2; Chương V trong E-HSMT379,46731m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳPhần 2; Chương V trong E-HSMT5,2448100m2
60Đóng trần tôn lạnhPhần 2; Chương V trong E-HSMT0,552100m2
61Nẹp trầnPhần 2; Chương V trong E-HSMT51,6m
62Cầu chắn rác InoxPhần 2; Chương V trong E-HSMT22cái
63Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmPhần 2; Chương V trong E-HSMT22cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmPhần 2; Chương V trong E-HSMT88cái
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm1,2100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmPhần 2; Chương V trong E-HSMT0,12100m
67Đai cùm ống vào tườngPhần 2; Chương V trong E-HSMT100cái
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2; Chương V trong E-HSMT113,86m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngPhần 2; Chương V trong E-HSMT171,904m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Phần 2; Chương V trong E-HSMT218,072m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2; Chương V trong E-HSMT335,256m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB40Phần 2; Chương V trong E-HSMT114,66m2
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2; Chương V trong E-HSMT583,1552m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2; Chương V trong E-HSMT669,955m2
75Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Phần 2; Chương V trong E-HSMT44m
76Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4099,4m
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Phần 2; Chương V trong E-HSMT144,2m
78Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Phần 2; Chương V trong E-HSMT45,45m2
79Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánPhần 2; Chương V trong E-HSMT11,685m2
80Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Phần 2; Chương V trong E-HSMT86,345m2
81Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Phần 2; Chương V trong E-HSMT6,58m2
82Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Phần 2; Chương V trong E-HSMT127,22m2
83Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Phần 2; Chương V trong E-HSMT343,56m2
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômPhần 2; Chương V trong E-HSMT104,11m2
85Lắp dựng hoa sắt cửaPhần 2; Chương V trong E-HSMT55,7644m2
86Lắp dựng lan can sắtPhần 2; Chương V trong E-HSMT12,6m2
87Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cmPhần 2; Chương V trong E-HSMT15m
88Bả bằng bột bả vào tườngPhần 2; Chương V trong E-HSMT1.214,4702m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnPhần 2; Chương V trong E-HSMT648,584m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2; Chương V trong E-HSMT827,881m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2; Chương V trong E-HSMT1.035,1732m2
92Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mPhần 2; Chương V trong E-HSMT8,3776100m2
93Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmPhần 2; Chương V trong E-HSMT17,348100m2
B
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngPhần 2; Chương V trong E-HSMT6bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngPhần 2; Chương V trong E-HSMT2bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpPhần 2; Chương V trong E-HSMT8bộ
4Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3mPhần 2; Chương V trong E-HSMT8bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạtPhần 2; Chương V trong E-HSMT4cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtPhần 2; Chương V trong E-HSMT2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiPhần 2; Chương V trong E-HSMT8cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤150APhần 2; Chương V trong E-HSMT1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤10APhần 2; Chương V trong E-HSMT1cái
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Phần 2; Chương V trong E-HSMT11 tủ
11Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Phần 2; Chương V trong E-HSMT219m
12Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Phần 2; Chương V trong E-HSMT100m
13Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Phần 2; Chương V trong E-HSMT220m
14Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Phần 2; Chương V trong E-HSMT212m
15Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Phần 2; Chương V trong E-HSMT140m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmPhần 2; Chương V trong E-HSMT430m
17Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchPhần 2; Chương V trong E-HSMT12cái
18Lắp đặt sứ các loạiPhần 2; Chương V trong E-HSMT1sứ
19Lắp đặt quạt treo tườngPhần 2; Chương V trong E-HSMT11cái
20Lắp đặt ổ cắm đơnPhần 2; Chương V trong E-HSMT11cái
C
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIPhần 2; Chương V trong E-HSMT12,961m3
2Đóng cọc chống sét đã có sẵnPhần 2; Chương V trong E-HSMT14cọc
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmPhần 2; Chương V trong E-HSMT40m
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmPhần 2; Chương V trong E-HSMT15m
5Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mPhần 2; Chương V trong E-HSMT1cái
6Hóa chất giảm điện trở (11kg/bao)Phần 2; Chương V trong E-HSMT1bao
7Bộ đỡ kim thu sét (đé, dây cáp, tăng đơ...)Phần 2; Chương V trong E-HSMT1t.bộ
8Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Phần 2; Chương V trong E-HSMT1hộp
9Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpePhần 2; Chương V trong E-HSMT1bộ
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngPhần 2; Chương V trong E-HSMT12,96m3
D
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Phần 2; Chương V trong E-HSMT41 tủ
2Lắp đặt linh kiện báo cháyPhần 2; Chương V trong E-HSMT4bộ
3Bình CO2 cứa hỏa (5kg)Phần 2; Chương V trong E-HSMT4bình
4Bình bọt cứu hỏa (5kg)Phần 2; Chương V trong E-HSMT4bình
E
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmPhần 2; Chương V trong E-HSMT6cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmPhần 2; Chương V trong E-HSMT6gốc
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIPhần 2; Chương V trong E-HSMT2,3352100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIPhần 2; Chương V trong E-HSMT2,3352100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIPhần 2; Chương V trong E-HSMT2,3352100m3/1km
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIPhần 2; Chương V trong E-HSMT2,1961m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Phần 2; Chương V trong E-HSMT70,838m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Phần 2; Chương V trong E-HSMT49,245m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2; Chương V trong E-HSMT0,976m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngPhần 2; Chương V trong E-HSMT0,488m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2; Chương V trong E-HSMT12,2m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2; Chương V trong E-HSMT12,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng công trư¬ờng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên hoặc 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp cao hơn(Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan và Quyết định của cơ quan chủ quản phân công phụ trách các công việc nêu trên).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường. 1 - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV hoặc 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp cao hơn.(Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan và Quyết định của cơ quan chủ quản phân công phụ trách các công việc nêu trên).33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật (KCS) 1 - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã phụ trách KCS ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc đã làm phụ trách KCS ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV hoặc 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp cao hơn.(Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan và Quyết định của cơ quan chủ quản phân công phụ trách các công việc nêu trên).33
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động (Có chứng nhận bồi dưỡng/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động) 1 - Số lượng: 01 cán bộ, trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc đã làm phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV hoặc 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp cao hơn.(Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan và Quyết định của cơ quan chủ quản phân công phụ trách các công việc nêu trên).33
5 Có tối thiểu 10 công nhân nghề. 10 (Có chứng chỉ nghề phù hợp)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Máy đào bánh xích1
2 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
3 Máy cắt sắt Máy cắt sắt1
4 Máy hàn Máy hàn1
5 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
6 Máy trộn BT 250l Máy trộn BT 250l1
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
8 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->