Gói thầu: Mua sắm phần cứng, phần mềm, dịch vụ triển khai hệ thống ql định danh và xác thực người dùng tt và ht thư đt nhht
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220126722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng hợp tác xã Việt Nam. Chi nhánh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Mua sắm phần cứng, phần mềm, dịch vụ triển khai hệ thống ql định danh và xác thực người dùng tt và ht thư đt nhht |
| Số hiệu KHLCNT | 20220105535 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của NHHT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 15:23:00 đến ngày 2022-01-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,631,361,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu bằng 1, hợp đồng về cung cấp và triển khai máy chủ, phần mềm hệ thống thư điện tử và phần mềm ảo hoá có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở hoặc đại lý hoặc đại diện tại TP. Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian bảo hành và thời gian hỗ trợ kỹ thuật:+ Thời gian bảo hành tối thiểu đối với hàng hóa là thiết bị phần cứng, các dịch vụ đi kèm là 36 tháng tính từ ngày ký biên bản nghiệm thu kỹ thuật phần cứng (quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V).+ Thời gian hỗ trợ kỹ thuật đối với phần mềm tối thiểu là 12 tháng tính từ ngày ký biên bản nghiệm thu kỹ thuật tổng thể.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: 04 giờ làm việc. Quá thời gian trên, nhà thầu phải có phương án thay thế không quá 06 giờ làm việc |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ Đại học trở lên trong lĩnh vực CNTT, Điện tử - Viễn thông hoặc lĩnh vực tương đương hoặc có liên quan.-Có chứng chỉ quản trị dự án PMP do PMI cấp hoặc tương đương.-Có hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong vai trò Quản trị dự án về triển khai hệ thống thư điện tử.-Có Hợp đồng chứng minh đã làm việc tại nhà thầu ít nhất 01 năm và Hợp đồng vẫn còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ Đại học trở lên trong lĩnh vực CNTT, Điện tử - Viễn thông hoặc lĩnh vực tương đương hoặc có liên quan.-Có tối thiểu các chứng chỉ sau của Hãng có hàng hóa đang chào thầu:+MCSA – Microsoft Certified Solutions Associate: Windows Server;+MCITP – Microsoft Certified IT Professional: Enterprise Messaging Administrator on Exchange;+MCTS – Microsoft Certified Technology Specialist: Microsoft Exchange Server;+MCSE – Microsoft Certified Solutions Expert: Messaging;+MCSE – Microsoft Certified Solutions Expert: Productivity;+Microsoft Certified: Azure Solutions Architect Expert (Yêu cầu còn hiệu lực).-Có Hợp đồng chứng minh đã làm việc tại nhà thầu ít nhất 01 năm và Hợp đồng vẫn còn hiệu lực;-Có hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong vai trò Trưởng nhóm triển khai về triển khai hệ thống thư điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai phần cứng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ Đại học trở lên trong lĩnh vực CNTT, Điện tử - Viễn thông hoặc lĩnh vực tương đương hoặc có liên quan.-Có tối thiểu 01 nhân sự triển khai VMWare có các chứng chỉ sau:+01 chứng chỉ VMware Certified Advanced Professional - Data Center Virtualization Design 2020;+01 chứng chỉ VMware Certified Professional - Data Center Virtualization 2020;+01 chứng chỉ Microsoft liên quan đến các sản phẩm/ dịch vụ của Microsoft như Windows Server, Exhange Server/ Messaging, Azure, Microsoft/ Office 365, được chứng nhận trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 60 ngày;+Cung cấp đường dẫn (URL) xác nhận trên website của VMWare/ Microsoft hoặc Credly hoặc tương đương đối với các chứng chỉ đang có hiệu lực.-Có tối thiểu 01 nhân sự có: Chứng chỉ kỹ thuật (Installation and Maintenance service) liên quan đến Server & Storage của Hãng sản xuất thiết bị máy chủ mà nhà thầu chào thầu và Chứng chỉ Microsoft® Certified Systems Administrator on Microsoft Windows Server.-Có Hợp đồng chứng minh đã làm việc tại nhà thầu ít nhất 01 năm và Hợp đồng vẫn còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển hệ thống quản lý định danh và thư điện tử |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Các cán bộ kỹ thuật triển khai có trình độ Đại học trở lên trong lĩnh vực CNTT, Điện tử - Viễn thông hoặc lĩnh vực tương đương hoặc có liên quan.-Có 01 cán bộ có tối thiểu các chứng chỉ sau của Hãng Microsoft và được chứng nhận trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 60 ngày:+MCITP - Microsoft Certified IT Professional: Enterprise Messaging Administrator on Exchange;+MCTS - Microsoft Certifed Technology Specialist: Microsoft Exchange Server;+MCSA: Microsoft Certified Solutions Associate: Windows Server;+MCSE - Microsoft Certified Systems Engineer: Windows Server;+MCSE – Microsoft Certified Solutions Expert: Productivity;+Microsoft Certified: Azure Solutions Architect Expert (Yêu cầu còn hiệu lực).+Cung cấp đường dẫn (URL) xác nhận trên website của Microsoft hoặc Credly hoặc tương đương đối với các chứng chỉ đang có hiệu lực.-Các cán bộ kỹ thuật triển khai khác yêu cầu có tối thiểu 01 chứng chỉ của Microsoft liên quan đến các sản phẩm/ dịch vụ như Windows Server, Exchange Server/ Messaging, Azure, Microsoft/Office 365, còn hiệu lực và được chứng nhận trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 60 ngày. Cung cấp đường dẫn (URL) xác nhận trên website của Microsoft hoặc Credly hoặc tương đương đối với các chứng chỉ đang có hiệu lực.-Có Hợp đồng chứng minh đã làm việc tại nhà thầu ít nhất 01 năm và Hợp đồng vẫn còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Đào tạo và chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ Đại học trở lên trong lĩnh vực CNTT;-Có tối thiểu các chứng chỉ sau của Hãng Microsoft và được chứng nhận trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 60 ngày:+MCT - Microsoft Certified Trainer (Yêu cầu còn hiệu lực);+MCSA - Microsoft Certified Systems Administrator: Windows;+MCDBA - Microsoft Certified Database Administrator: Microsoft SQL Server;+Microsoft 365 Certified: Enterprise Administrator Expert (Yêu cầu còn hiệu lực);+Microsoft 365 Certified: Messaging Administrator Associate (Yêu cầu còn hiệu lực);+Microsoft 365 Certified: Security Administrator Associate (Yêu cầu còn hiệu lực);+Cung cấp đường dẫn (URL) xác nhận trên website của Microsoft hoặc Credly hoặc tương đương đối với các chứng chỉ đang có hiệu lực.-Có Hợp đồng chứng minh đã làm việc tại Nhà thầu ít nhất 01 năm và Hợp đồng vẫn còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm phần cứng, phần mềm, dịch vụ triển khai hệ thống ql định danh và xác thực người dùng tt và ht thư đt nhht Triển khai hệ thống ql định danh và xác thực người dùng tập trung và hệ thống thư điện tử NHHT 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của NHHT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán các năm 2018, 2019, 2020. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Nhà thầu phải có bảng tuyên bố đáp ứng yêu cầu chi tiết về kỹ thuật theo các yêu cầu nêu tại Mục 2 Chương V. - Đối với hàng hóa là thiết bị phần cứng: Nhà thầu phải có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (C/Q) và Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), và các chứng từ liên quan khác (nếu có) khi bàn giao hàng hóa để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Đối với phần mềm và bản quyền phần mềm đi kèm: Nhà thầu phải có cam kết cung cấp bản quyền sử dụng hợp pháp của chính hãng, đảm bảo không vi phạm, xâm phạm các hoạt động sáng chế, bản quyền, thương hiệu, bí mật thương mại, bí quyết và quyền sở hữu trí tuệ của bên thứ ba, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết tất cả hàng hóa là thiết bị phần cứng phải mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành; đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. - Nhà thầu phải có tài liệu là catalog/tài liệu mô tả hàng hóa của hãng sản xuất thể hiện các tiêu chuẩn, tính năng, thông số kỹ thuật và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Mục 2 Chương V. Chủ đầu tư có quyền từ chối tiếp nhận các hàng hóa do Nhà thầu bàn giao nếu: Hàng hóa bàn giao không đúng với cam kết, không đảm bảo chất lượng, không có giấy tờ bản quyền sử dụng hợp pháp hoặc không đúng phiên bản; không đúng năm sản xuất, nguồn gốc xuất xứ không rõ ràng hoặc không đúng với cam kết như đã nêu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam được vận chuyển đến địa điểm triển khai của Dự án và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm nhưng không giới hạn: - Hồ sơ nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 04 Chương IV; - Bản gốc thư hỗ trợ hoặc giấy phép bán hàng của hãng sản xuất (hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương) cho phép Nhà thầu được chính thức cung cấp hàng hóa (phần cứng và phần mềm) cho gói thầu này trong trường hợp hàng hóa không do Nhà thầu sản xuất. Trường hợp trong E-HSDT của Nhà thầu không có các tài liệu này thì Nhà thầu có trách nhiệm phải bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu. - Tài liệu chứng minh Nhà thầu có trụ sở hoặc đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại TP. Hà Nội. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam - Địa chỉ: Tầng 4, Tòa nhà N04, Hoàng Đạo Thúy, P. Trung Hoà, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội - Điện thoại: (024) 3209.9999 - Fax: (024) 3208.9988 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam - Địa chỉ: Tầng 4, Tòa nhà N04, Hoàng Đạo Thúy, P. Trung Hoà, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội - Điện thoại: (024) 3209.9999 - Fax: (024) 3208.9988; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam - Địa chỉ: Tầng 4, Tòa nhà N04, Hoàng Đạo Thúy, P. Trung Hoà, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội - Điện thoại: (024) 3209.9999 - Fax: (024) 3208.9988; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam - Địa chỉ: Tầng 4, Tòa nhà N04, Hoàng Đạo Thúy, P. Trung Hoà, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội - Điện thoại: (024) 3209.9999 - Fax: (024) 3208.9988; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ chuyên dụng | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Đĩa cứng SAS 10K 2.4TB 2.5-inch | 12 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Đĩa cứng SSD SAS 1.92TB 2.5-inch | 6 | cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Bản quyền phần mềm ảo hóa cho 01 CPU (Processor) vật lý | 6 | License | Chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Dịch vụ hỗ trợ phần mềm ảo hóa từ nhà sản xuất | 6 | License | Chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 6 | License hệ điều hành máy chủ Microsoft Windows Server - Core based license – pack: 2-cores | 30 | License | Chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 7 | License hệ điều hành máy chủ Microsoft Windows Server - Client Access License – pack: 1 User CAL | 500 | License | Chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 8 | License phần mềm máy chủ email Exchange Server - Exchange Server Enterprise license | 2 | License | Chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 9 | License phần mềm máy chủ email Exchange Server - Exchange Server Standard CAL | 500 | License | Chi tiết tại Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu bằng 1, hợp đồng về cung cấp và triển khai máy chủ, phần mềm hệ thống thư điện tử và phần mềm ảo hoá có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở hoặc đại lý hoặc đại diện tại TP. Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian bảo hành và thời gian hỗ trợ kỹ thuật:+ Thời gian bảo hành tối thiểu đối với hàng hóa là thiết bị phần cứng, các dịch vụ đi kèm là 36 tháng tính từ ngày ký biên bản nghiệm thu kỹ thuật phần cứng (quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V).+ Thời gian hỗ trợ kỹ thuật đối với phần mềm tối thiểu là 12 tháng tính từ ngày ký biên bản nghiệm thu kỹ thuật tổng thể.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: 04 giờ làm việc. Quá thời gian trên, nhà thầu phải có phương án thay thế không quá 06 giờ làm việc | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án | 1 | -Có trình độ Đại học trở lên trong lĩnh vực CNTT, Điện tử - Viễn thông hoặc lĩnh vực tương đương hoặc có liên quan.-Có chứng chỉ quản trị dự án PMP do PMI cấp hoặc tương đương.-Có hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong vai trò Quản trị dự án về triển khai hệ thống thư điện tử.-Có Hợp đồng chứng minh đã làm việc tại nhà thầu ít nhất 01 năm và Hợp đồng vẫn còn hiệu lực; | 5 | 3 |
| 2 | Trưởng nhóm triển khai | 1 | -Có trình độ Đại học trở lên trong lĩnh vực CNTT, Điện tử - Viễn thông hoặc lĩnh vực tương đương hoặc có liên quan.-Có tối thiểu các chứng chỉ sau của Hãng có hàng hóa đang chào thầu:+MCSA – Microsoft Certified Solutions Associate: Windows Server;+MCITP – Microsoft Certified IT Professional: Enterprise Messaging Administrator on Exchange;+MCTS – Microsoft Certified Technology Specialist: Microsoft Exchange Server;+MCSE – Microsoft Certified Solutions Expert: Messaging;+MCSE – Microsoft Certified Solutions Expert: Productivity;+Microsoft Certified: Azure Solutions Architect Expert (Yêu cầu còn hiệu lực).-Có Hợp đồng chứng minh đã làm việc tại nhà thầu ít nhất 01 năm và Hợp đồng vẫn còn hiệu lực;-Có hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong vai trò Trưởng nhóm triển khai về triển khai hệ thống thư điện tử. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật triển khai phần cứng | 2 | -Có trình độ Đại học trở lên trong lĩnh vực CNTT, Điện tử - Viễn thông hoặc lĩnh vực tương đương hoặc có liên quan.-Có tối thiểu 01 nhân sự triển khai VMWare có các chứng chỉ sau:+01 chứng chỉ VMware Certified Advanced Professional - Data Center Virtualization Design 2020;+01 chứng chỉ VMware Certified Professional - Data Center Virtualization 2020;+01 chứng chỉ Microsoft liên quan đến các sản phẩm/ dịch vụ của Microsoft như Windows Server, Exhange Server/ Messaging, Azure, Microsoft/ Office 365, được chứng nhận trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 60 ngày;+Cung cấp đường dẫn (URL) xác nhận trên website của VMWare/ Microsoft hoặc Credly hoặc tương đương đối với các chứng chỉ đang có hiệu lực.-Có tối thiểu 01 nhân sự có: Chứng chỉ kỹ thuật (Installation and Maintenance service) liên quan đến Server & Storage của Hãng sản xuất thiết bị máy chủ mà nhà thầu chào thầu và Chứng chỉ Microsoft® Certified Systems Administrator on Microsoft Windows Server.-Có Hợp đồng chứng minh đã làm việc tại nhà thầu ít nhất 01 năm và Hợp đồng vẫn còn hiệu lực; | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật triển hệ thống quản lý định danh và thư điện tử | 5 | -Các cán bộ kỹ thuật triển khai có trình độ Đại học trở lên trong lĩnh vực CNTT, Điện tử - Viễn thông hoặc lĩnh vực tương đương hoặc có liên quan.-Có 01 cán bộ có tối thiểu các chứng chỉ sau của Hãng Microsoft và được chứng nhận trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 60 ngày:+MCITP - Microsoft Certified IT Professional: Enterprise Messaging Administrator on Exchange;+MCTS - Microsoft Certifed Technology Specialist: Microsoft Exchange Server;+MCSA: Microsoft Certified Solutions Associate: Windows Server;+MCSE - Microsoft Certified Systems Engineer: Windows Server;+MCSE – Microsoft Certified Solutions Expert: Productivity;+Microsoft Certified: Azure Solutions Architect Expert (Yêu cầu còn hiệu lực).+Cung cấp đường dẫn (URL) xác nhận trên website của Microsoft hoặc Credly hoặc tương đương đối với các chứng chỉ đang có hiệu lực.-Các cán bộ kỹ thuật triển khai khác yêu cầu có tối thiểu 01 chứng chỉ của Microsoft liên quan đến các sản phẩm/ dịch vụ như Windows Server, Exchange Server/ Messaging, Azure, Microsoft/Office 365, còn hiệu lực và được chứng nhận trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 60 ngày. Cung cấp đường dẫn (URL) xác nhận trên website của Microsoft hoặc Credly hoặc tương đương đối với các chứng chỉ đang có hiệu lực.-Có Hợp đồng chứng minh đã làm việc tại nhà thầu ít nhất 01 năm và Hợp đồng vẫn còn hiệu lực; | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách Đào tạo và chuyển giao công nghệ | 1 | -Có trình độ Đại học trở lên trong lĩnh vực CNTT;-Có tối thiểu các chứng chỉ sau của Hãng Microsoft và được chứng nhận trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 60 ngày:+MCT - Microsoft Certified Trainer (Yêu cầu còn hiệu lực);+MCSA - Microsoft Certified Systems Administrator: Windows;+MCDBA - Microsoft Certified Database Administrator: Microsoft SQL Server;+Microsoft 365 Certified: Enterprise Administrator Expert (Yêu cầu còn hiệu lực);+Microsoft 365 Certified: Messaging Administrator Associate (Yêu cầu còn hiệu lực);+Microsoft 365 Certified: Security Administrator Associate (Yêu cầu còn hiệu lực);+Cung cấp đường dẫn (URL) xác nhận trên website của Microsoft hoặc Credly hoặc tương đương đối với các chứng chỉ đang có hiệu lực.-Có Hợp đồng chứng minh đã làm việc tại Nhà thầu ít nhất 01 năm và Hợp đồng vẫn còn hiệu lực; | 10 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi