Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc của Ủy ban nhân dân phường 9, Ủy ban nhân dân phường 10 thành phố Sóc Trăng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220126930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc của Ủy ban nhân dân phường 9, Ủy ban nhân dân phường 10 thành phố Sóc Trăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220109817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân cấp ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 15:15:00 đến ngày 2022-01-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,201,811,030 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.802E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu sau:+Loại và câp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+Bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng nâng cấp, cải tạo hoặc xây mới.+ Qui mô: 1.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng, Xây dựng công trình hoặc Xây dựng Nông thôn.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận tập huấn chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực- Tài liệu khác liên quan nếu có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng, Xây dựng công trình hoặc Xây dựng Nông thôn.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng, Kỹ thuật công trình xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng QLCL công trình xây dựng- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Môi trường- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy Hàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn thép-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Dàn giáo (01 bộ gồm 42 chân + 42 chéo)Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bắn bê tông-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bẻ đai-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc của Ủy ban nhân dân phường 9, Ủy ban nhân dân phường 10 thành phố Sóc Trăng Cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc của Ủy ban nhân dân phường 9, Ủy ban nhân dân phường 10 thành phố Sóc Trăng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn phân cấp ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Tính hợp lệ : + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Bảo đảm dự thầu . +Thỏa thuận liên danh (nếu có). 2.Năng lực và kinh nghiệm: 2.1.Năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 - Cam kết cấp tín dụng: Xác nhận số dư tài khoản hoặc ngân hàng bảo đảm cấp tín dụng cho nhà thầu bằng số tiền theo yêu cầu E-HSMT số tiền: 457.000.000 đồng trong suốt quá trình thời gian thực hiện hợp đồng. Bất kỳ thời điểm nào chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu chứng minh nguồn tài sản trên thì ngân hàng phải có trách nhiệm đáp ứng theo yêu cầu chủ đầu tư mà không có yêu cầu ràng buộc bất lợi gì đối với nhà thầu và chủ đầu tư để đảm bảo số tiền trên sẵn sàng cung cấp để thi công công trình. Lưu ý:Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các hóa đơn VAT liên quan đến hoạt động xây dựng. Chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu như số liệu báo cáo tài chính đã nộp, nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. 2.2. Năng lực nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên (Đính kèm để đảm bảo trước khi trao hợp đồng). - Bản cam kết nhà thầu: Cam kết rằng sẽ huy động đầy đủ nhân sự đến Bên mời thầu để phỏng vấn trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu huy động không đáp ứng yêu cầu, hồ sơ dự thầu sẽ đánh giá là không đạt. 2.3.Kinh nghiệm: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Tài liệu chứng minh cấp công trình: Các quyết định phê duyệt/ Xác nhận chủ đầu tư... 2.4.Năng lực kỹ thuật: *Nhân sự: - Bằng cấp, chứng chỉ còn hạn hiệu lực - Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; - Bản cam kết cá nhân: +Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng +Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt, KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư - Bảng kê khai lý lịch nhân sự theo Mẫu E-HSMT. *Thiết bị thi công: Theo E-HSMT * Về mặt kỹ thuật: Theo E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng, địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sóc Trăng địa chỉ 93 đường Phú Lợi Phường 2 - thành phố Sóc Trăng. ĐT: 0299.3822 591; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: UBND PHƯỜNG 9 | |||
| 1 | Tháo dỡ khung nhôm kính | 15,89 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 1,836 | m3 | |
| 3 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | 11 | lỗ | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | 0,055 | 100m | |
| 5 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,144 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | 1,567 | m3 | |
| 7 | Xây tường gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 1,3608 | m3 | |
| 8 | Xây gạch thẻ 4,5x9x19cm, xây tường thẳng, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,5382 | m3 | |
| 9 | Xây gạch thẻ 4,5x9x19cm, xây tường thẳng, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,486 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 31,9 | m2 | |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 63,8 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,4 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ 50% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt ngoài | 393,1343 | m2 | |
| 14 | Bả 50% bằng bột bả vào tường ngoài | 393,1343 | m2 | |
| 15 | Xả nhám 50% phần còn lại - tường, trụ, cột | 393,1343 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ 50% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần mặt ngoài | 25,9599 | m2 | |
| 17 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 25,9599 | m2 | |
| 18 | Xả nhám 50% phần còn lại - xà dầm, trần | 25,9599 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 870,0884 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ 10% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 180,6692 | m2 | |
| 21 | Công tác bả 10% bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 171,9552 | m2 | |
| 22 | Xả nhám 90% phần còn lại - tường, trụ, cột | 1.547,5968 | m2 | |
| 23 | Cạo bỏ 10% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 78,294 | m2 | |
| 24 | Công tác bả 10% bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 78,294 | m2 | |
| 25 | Xả nhám 90% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 704,646 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.502,492 | m2 | |
| 27 | Đục nhám mặt tường ốp gạch len chân tường mặt trong | 87,14 | m2 | |
| 28 | Ốp chân tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x20cm, XM PCB40 | 87,14 | m2 | |
| 29 | Phá dỡ nền gạch | 685,86 | m2 | |
| 30 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 349,02 | m2 | |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,848 | m3 | |
| 32 | Láng nền tạo mặt bằng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 349,02 | m2 | |
| 33 | Láng nền tạo mặt bằng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 358,26 | m2 | |
| 34 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40 | 653,62 | m2 | |
| 35 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, XM PCB40 | 41,48 | m2 | |
| 36 | Phá dỡ nền | 47,46 | m2 | |
| 37 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 47,46 | m2 | |
| 38 | Láng nền tạo mặt bằng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 47,46 | m2 | |
| 39 | Lát gạch bậc cầu thang 40x80cm, XM PCB40 | 47,46 | m2 | |
| 40 | Bắn keo silicon chống dột mái tôn | 1.577,79 | 0.0 | |
| 41 | Gia công lan can | 0,1376 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | 7,2 | m2 | |
| 43 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,02 | 1m2 | |
| 44 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | 3,694 | m2 | |
| 45 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,1357 | 100kg | |
| 46 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng - Đường kính cốt thép ≤18mm | 0,1207 | 100kg | |
| 47 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | 0,2312 | m3 | |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 8,7033 | 100m2 | |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 3,8517 | 100m2 | |
| 50 | Phá dỡ tường | 0,418 | m3 | |
| 51 | Xây gạch 4,5x9x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,3762 | m3 | |
| 52 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 4,18 | m2 | |
| 53 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 4,51 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,255 | m2 | |
| 55 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 0,7 | m2 | |
| 56 | Ốp chân tường trụ, cột - Tiết diện gạch 20x25cm, XM PCB40 | 2,625 | m2 | |
| 57 | Tháo dỡ bệ xí | 4 | bộ | |
| 58 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo- D34mm | 0,68 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - D27mm | 0,57 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - D60mm | 0,53 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - D90mm | 0,49 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - D114mm | 0,45 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt vòi xịt | 4 | cái | |
| 66 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 (ngăn mùi) | 12 | cái | |
| 67 | Lắp đặt vòi cấp nước Inox (vòi hồ) | 8 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt chậu lavabo | 2 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt vòi xả lavabo | 2 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D34mm | 34 | cái | |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D34mm | 14 | cái | |
| 72 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D27mm | 38 | cái | |
| 73 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D34-27mm | 14 | cái | |
| 74 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D60mm | 26 | cái | |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D60mm | 21 | cái | |
| 76 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90mm | 22 | cái | |
| 77 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 24 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: UBND PHƯỜNG 10 | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | 135,13 | m2 | |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 20x40cm | 135,13 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ 50% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 1.132,816 | m2 | |
| 4 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (50% tường trong) | 1.065,251 | m2 | |
| 5 | Xả nhám 50% phần còn lại - tường, trụ, cột: | 1.065,251 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ 50% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong | 357,2033 | m2 | |
| 7 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 357,2033 | m2 | |
| 8 | Xả nhám 50% phần còn lại - xà dầm, trần | 357,2033 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.844,9086 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ 80% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 812,6468 | m2 | |
| 11 | Bả 80% bằng bột bả vào tường ngoài | 812,6468 | m2 | |
| 12 | Xả nhám 20% phần còn lại - tường, trụ, cột | 203,1617 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ 80% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 233,998 | m2 | |
| 14 | Công tác bả bằng bột bả vào 80% bề mặt - xà dầm, trần | 233,998 | m2 | |
| 15 | Xả nhám 20% phần còn lại - xà dầm, trần | 58,4995 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.308,306 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 273,34 | m2 | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 273,34 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,7 | m3 | |
| 20 | Xây gạch 4,5x9x19cm, xây cột, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,63 | m3 | |
| 21 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 7,7 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 2,848 | m2 | |
| 23 | Đục nhám mặt bê tông | 2,848 | m2 | |
| 24 | Ốp chân tường trụ, cột - Tiết diện gạch 25x40cm, XM PCB40 | 6,764 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | 7,568 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,784 | m2 | |
| 27 | Tháo dỡ trần | 7,2 | m2 | |
| 28 | Thay trần thạch cao (VT+NC) | 7,2 | m2 | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,16 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,16 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,16 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,16 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 34 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 10,9893 | 100m2 | |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,5525 | m3 | |
| 39 | Xây gạch 4,5x9x19cm, xây cột, trụ, vữa XM M75, XM PCB40 | 1,3973 | m3 | |
| 40 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 15,525 | m2 | |
| 41 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 31,05 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 1 nước phủ | 15,525 | m2 | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 2,783 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 46 | cái | |
| 45 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 23 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.802E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu sau:+Loại và câp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+Bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng nâng cấp, cải tạo hoặc xây mới.+ Qui mô: 1.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng, Xây dựng công trình hoặc Xây dựng Nông thôn.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận tập huấn chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực- Tài liệu khác liên quan nếu có yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng, Xây dựng công trình hoặc Xây dựng Nông thôn.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng, Kỹ thuật công trình xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng QLCL công trình xây dựng- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Môi trường- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 2 | Máy Hàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 5 | Dàn giáo (01 bộ gồm 42 chân + 42 chéo)Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 6 | Máy bơm nước-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy bắn bê tông-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 11 | Máy bẻ đai-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi