Gói thầu: Thi công xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220120578-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng HĐND UBND huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Thi công xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220120493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân hàng NNPTNT Việt Nam tài trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 15:15:00 đến ngày 2022-01-20 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,295,911,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.443E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.288E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III. Và hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu, thanh lý giá trị hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng giữa bên giao thầu và bên nhận thầu- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.007.000.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.007.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.021.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 03 (ba) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên trong biên bản.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 03 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên trong biên bản.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng, điện công nghiệp;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 03 (ba) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên trong biên bản.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế chuyên ngành kế toán;- Kinh nghiệm:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 03 (ba) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên trong biên bản.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cân bằng laze
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay TL≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 350 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bàn ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá ≥1,3kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Văn phòng HĐND UBND huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp toàn bộ công trình
Trường THTHCS Cam Nghĩa; hạng mục: Nhà 2 tầng 8 phòng học
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân hàng NNPTNT Việt Nam tài trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng HĐND UBND huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban tiếp nhận và quản lý dự án xây dựng công trình Trường TH&THCS Cam Nghĩa thuộc nguồn vốn do Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam tài trợ Đ/c: Kp 2 thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn Xây dựng và Đầu tư Nguyễn Hoàng, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cam Lộ; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Phong Hòa Phát; Công ty TNHH Năm Tám Tám; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Phong Hòa Phát; Công ty TNHH Năm Tám Tám;.


- Bên mời thầu: Văn phòng HĐND UBND huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban tiếp nhận và quản lý dự án xây dựng công trình Trường TH&THCS Cam Nghĩa thuộc nguồn vốn do Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam tài trợ Đ/c: Kp 2 thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban tiếp nhận và quản lý dự án xây dựng công trình Trường TH&THCS Cam Nghĩa thuộc nguồn vốn do Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam tài trợ Đ/c: Kp 2 thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cam Lộ, TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị. Đ/c: Kp 2 thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Đ/c: Đường Hoàng Diệu, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Cam Lộ, Địa chỉ: TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị. Đ/c: Kp 8 thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN XÂY DỰNG
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V3,7532100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V93,831m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V25,75731m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V31,2232m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V72,34m3
6Ván khuôn móng cộtChương V1,7743100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,1186tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V2,6085tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V1,3791tấn
10Xây tường thẳng bằng Blô 12x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V38,9728m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V10,8147m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V1,0755100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,2795tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V1,3077tấn
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V329,9382m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V1,483100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổChương V14,8310m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổChương V14,8310m³/1km
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V36,7839m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V6,996m3
C PHẦN THÔ
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V17,6757m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,384tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V0,9623tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V2,8672tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V41,0586m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V4,3413100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V1,0847tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V6,3863tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V1,4385tấn
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V14,1546m3
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V2,1347100m2
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,5433tấn
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V1,1835tấn
14Thép bản dày 6mmChương V6kg
15Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V3,4056m3
16Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V0,3207100m2
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,452tấn
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,1686tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V95,881m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V10,402100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V9,2754tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,0076tấn
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây tường bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (gạch nung)Chương V116,1199m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (gạch KN)Chương V21,2836m3
3Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (gạch nung)Chương V9,4859m3
4Xây cột, trụ, cầu thang bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V13,969m3
5Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V11,52m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V724,5204m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V889,6222m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V699,6432m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V320,412m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V988,1568m2
11Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chương V335,8721m2
12Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V43,2549m2
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V72,3465m2
14Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V5,7m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V85,2832m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Chương V70,224m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng theo tỷ lệ 1/1Chương V43,2549m2
18Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V83,2m
19Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V117,3m
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.055,5494m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V2.435,512m2
22Cửa đi 2 cánh mở quayChương V44,16m2
23Cửa sổ 4 cánh mở quayChương V66m2
24Cửa sổ 1 cánh mở hấtChương V5,6m2
25Vách kính cố địnhChương V31,6m2
26Vách mặt dựng giấu đốChương V6,6m2
27Khóa chốt đa điểm cửa đi 2 cánh mở quayChương V16bộ
28Bộ phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quayChương V20bộ
29Khoát chốt cửa sổ 1 cánh mở hấtChương V8bộ
30Móc gió cửa đi 2 cánhChương V32cái
31Hoa sắt cửaChương V88m2
32Lắp dựng hoa sắt cửaChương V88m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V881m2
34Vách ngăn composite dày 12mmChương V54,3152m2
35Gia công lan canChương V0,3967tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V36,0961m2
37Lắp dựng lan can sắtChương V29,568m2
38Gia công lan can inoxChương V0,0787tấn
39Lắp dựng lan can inoxChương V0,0787m2
40Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V42,5509m2
41Gia công xà gồ thépChương V2,5004tấn
42Lắp dựng xà gồ thépChương V2,5004tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V5,5685100m2
44Ke chống bão định hình loại 4 cái/1mChương V1.541,44cai
45Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V8,4328100m2
46Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V3,6627100m2
47Nhân công đắp nổi chữ, hình theo thiết kếChương V1bộ
48Vẽ tranh Bác Hồ đeo khăn quàng cho thiếu nhiChương V4,272m2
49Bộ PCCCChương V2Bộ
E HẠNG MỤC 2: ĐIỆN SINH HOẠT VÀ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
F ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V4bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V36bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V16bộ
4Lắp đặt đèn cổ còChương V1bộ
5Lắp đặt quạt trầnChương V38cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V24cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V8cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V8cái
9Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V8cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V2cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20AChương V8cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 40AChương V1cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32AChương V3cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 20AChương V8cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16AChương V2cái
16Lắp đặt dây VCm-1,5-(1x30/0,25)Chương V1.472m
17Lắp đặt dây VCm-2,5-(1x50/0,25)Chương V894m
18Lắp đặt dây VCmd-4-(1x56/0,3)Chương V336m
19Lắp đặt dây VCmd-6-(1x84/0,3)Chương V18m
20Lắp đặt dây dẫn CVV-2x10Chương V62m
21Lắp đặt Ống cứng luồn dây điện Φ 16, chống cháyChương V728m
22Lắp đặt Ống cứng luồn dây điện Φ 20, chống cháyChương V490m
23Băng dính cách điệnChương V5cuộn
24Lắp đặt Tủ điện kim loại kt 400x300x150, sơn tĩnh điệnChương V1hộp
G CHỐNG SÉT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V17,641m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V17,64m3
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V48m
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V68m
5Gia công, đóng cọc chống sétChương V8cọc
6Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V9cái
7Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V9cái
8Hộp kiểm tra điện trởChương V2hộp
H HẠNG MỤC 3: NƯỚC SINH HOẠT VÀ BỂ PHỐT; GIẾNG KHOAN
I CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bàn cầu 2 khốiChương V10bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V10cái
3Lắp đặt bệ tiểu nam cảm ứngChương V8bộ
4Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V6cái
5Lắp đặt LavaboChương V10bộ
6Lắp đặt gương soiChương V10cái
7Lắp đặt vòi đồngChương V4cái
8Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V1bể
9Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 135mmChương V2cái
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V0,32100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V0,1100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V0,56100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V0,03100m
14Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V2cái
15Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V2cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V76cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V5cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V18cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V32cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V6cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V5cái
22Lắp đặt măng song, rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V40cái
23Lắp đặt măng song, rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V4cái
24Lắp đặt măng song, rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V17cái
25Lắp đặt nhưa đồng PPR D20Chương V22cái
26Lắp đặt van nhựa PPR D25Chương V2cái
27Lắp đặt van nhựa PPR một chiều D32Chương V2cái
28Lắp đặt van nhựa cứng D34Chương V1cái
29Nút bịt PPR D20Chương V11cái
J THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V0,22100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmChương V0,18100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V0,46100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V0,16100m
6Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmChương V29cái
7Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mmChương V6cái
8Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmChương V17cái
9Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mmChương V14cái
10Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmChương V21cái
11Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mmChương V4cái
12Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmChương V2cái
13Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V18cái
14Lắp đặt nút bịt D42Chương V6cái
15Lắp đặt nút bịt D60Chương V8cái
16Lắp đặt nút bịt D100Chương V4cái
17Lắp đặt bình cứu hỏaChương V2cái
18Cầu chắn rácChương V2cái
K BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V16,16161m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V0,8736m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40Chương V1,3104m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V4,2842m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,57m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,0373100m2
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,5502m3
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0313100m2
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0305tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0918tấn
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V41,752m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V47,152m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V10,7744m3
L HỐ GA + HỐ THẤM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V2,941m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V0,3712m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V1,1405m3
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,1242m3
5Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0068100m2
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0187tấn
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB4047,1273m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V1,96m3
M GIẾNG NƯỚC
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành, sâu ≤50m - Đường kính Chương V251m khoan
2Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành, sâu ≤50m - Đường kính Chương V71m khoan
3Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 140mmChương V15m ống
4Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 48mmChương V15m ống
5Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 90mmChương V32m ống
6Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Chương V4m ống lọc
7Bơm điệnChương V1máy
8Hộp bảo vệ máy bơmChương V1bộ
N HẠNG MỤC 4: SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V1,141m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V0,57m3
3Xây tường Blô 12x20x30cm - Chiều dày 12cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V0,57m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V3,8m2
5Dọn dẹp vệ sinh cỏ rácChương V2công
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,14100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyChương V1,4100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V14m3
9Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 5cmChương V0,4344100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.443E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.288E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III. Và hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu, thanh lý giá trị hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng giữa bên giao thầu và bên nhận thầu- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.007.000.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.007.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.021.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 03 (ba) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên trong biên bản.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực83
2 Cán bộ kỹ thuật 1 -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 03 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên trong biên bản.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng, điện công nghiệp;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 03 (ba) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên trong biên bản.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực53
4 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế chuyên ngành kế toán;- Kinh nghiệm:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 03 (ba) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên trong biên bản.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 0,5m3 - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực2
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực3
3 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
4 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực1
5 Máy cân bằng laze Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
6 Máy đầm đất cầm tay TL≥70Kg Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị2
7 Máy hàn≥ 23 kW Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị2
8 Máy trộn bê tông ≥ 350 lít Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị3
9 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị3
10 Máy đầm bàn ≥1,5kW Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị2
11 Máy cắt gạch đá ≥1,3kW Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->