Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220102784-03
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Khánh Thịnh
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220102679
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 16:14:00 đến ngày 2022-01-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,727,561,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7591E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.932E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.209.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.418.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông;+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chức danh: Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về giao thông, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng.(Tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư).;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động, đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư).;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,50 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108,0 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 6,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bêtông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bêtông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,50 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Khánh Thịnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp 02 tuyến đường xóm 3, xóm 4 xã Khánh Thịnh, huyện Yên Mô
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Khánh Thịnh , địa chỉ: xã Khánh Thịnh, huyện Yên Mô
- Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Thịnh; Địa chỉ: Xã Khánh Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tuấn Anh. Địa chỉ: Phố Đẩu Long, đường Xuân Thành, phường Tân Thành, hành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và thương mại Trung Thanh. Địa chỉ: Số 278, đường Ngô Gia Tự, phố Hàn Thuyên, phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Khánh Thịnh , địa chỉ: xã Khánh Thịnh, huyện Yên Mô
- Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Thịnh; Địa chỉ: Xã Khánh Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Thịnh; Địa chỉ: Xã Khánh Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Khánh Thịnh. Địa chỉ: Xã Khánh Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.869.027 Fax: 02293.869.027
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, TP.Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871156 Fax: 02293.873381
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V-EHSMT1.890,93m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V-EHSMT3,383100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V-EHSMT89,408100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V-EHSMT14,4055100m3
5Ma tít chèn kheChương V-EHSMT2.287,22kg
6Gỗ đệmChương V-EHSMT0,682m3
7Mạt cưa tẩm nhựaChương V-EHSMT0,0084m3
8Ống nhựa D30 chụp đầu cốt thépChương V-EHSMT62m
9Bọc màng ni lôngChương V-EHSMT14,6084m2
10Quét nhựa chống dínhChương V-EHSMT97,4041m2
11Chiều dài cắt kheChương V-EHSMT389,90710m
12Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnChương V-EHSMT5,56tấn
13Sản xuất thanh truyền lực khe dọcChương V-EHSMT1,0557tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmChương V-EHSMT5,1635tấn
15Đắp nền K = 0,95Chương V-EHSMT18,6795100m3
16Đất mua về đắp K95Chương V-EHSMT2.366,19m3
17Đắp nền đường K90Chương V-EHSMT59,8258100m3
18Đất mua về đắp K90Chương V-EHSMT6.942,87m3
19Đào nền đất C2Chương V-EHSMT49,993m3
20Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V-EHSMT758,1384m3
21Đào xúc đất đáChương V-EHSMT7,5814100m3
22Đào khuôn đất C3Chương V-EHSMT484,2211m3
23Đánh cấp đất C1Chương V-EHSMT612,5975m3
24Đào đất KTH Cấp đất IChương V-EHSMT21,7541100m3
25Đào hố móng đất C1Chương V-EHSMT1.061,11m3
26Đào hố móng đất C2Chương V-EHSMT2.031,74m3
27Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-EHSMT6,0582100m3
28Đất mua về đắp K90Chương V-EHSMT2,0053m3
29Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-EHSMT3,0961100m3
30Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V-EHSMT0,628100m3
31Đắp đất đê, đập, kênh mươngChương V-EHSMT0,1957100m3
32Đào mái kè - Cấp đất IIChương V-EHSMT1,783100m3
33Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 3KMChương V-EHSMT26,0201100m3
34Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 3KMChương V-EHSMT10,3585100m3
35Vận chuyển đổ thải đất C3 cự ly trung bình 3KmChương V-EHSMT0,9684100m3
36Vận chuyển đổ thải phế thải cự ly trung bình 3KmChương V-EHSMT7,5814100m3
37Biển tam giácChương V-EHSMT10cái
38Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácChương V-EHSMT10cái
39Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-EHSMT1,0326m3
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V-EHSMT1,63521m3
41Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-EHSMT0,006100m3
42Trồng cọc tiêuChương V-EHSMT162cái
43Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT3,969m3
44Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-EHSMT8,91m3
45Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐKChương V-EHSMT0,429tấn
46Sơn cọc tiêuChương V-EHSMT69,4981m2
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuChương V-EHSMT0,5962100m2
48Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChương V-EHSMT9,9225tấn
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngChương V-EHSMT9,9225tấn
50Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V-EHSMT0,992310 tấn/1km
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V-EHSMT40,321m3
52Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-EHSMT0,3919100m3
53Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V-EHSMT80,87m2
54Sơn gờ giảm tốcChương V-EHSMT118,8m2
55Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB30Chương V-EHSMT549,212m3
56Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30Chương V-EHSMT325,8304m3
57Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngChương V-EHSMT30,33m2
58Ống nhựa PVC D60Chương V-EHSMT235,9m
59Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V-EHSMT205,6066m3
60Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V-EHSMT186,1888100m
61Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V-EHSMT87,77m2
62Đắp bờ bao độ chặt K=0,9Chương V-EHSMT1,875100m3
63Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V-EHSMT1,875100m3
64Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 3KMChương V-EHSMT1,875100m3
65Di chuyển cột điệnChương V-EHSMT35cột
66Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V-EHSMT77cây
67Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V-EHSMT77gốc
B Kênh xây T2
1Bê tông giằng đỉnh kênh, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Chương V-EHSMT42,3096m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằng đỉnh kênhChương V-EHSMT2,8206100m2
3Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh, ĐK ≤18mmChương V-EHSMT2,5063tấn
4Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh, ĐK ≤10mmChương V-EHSMT0,6752tấn
5Bê tông thanh chống M200, đá 2x4, PCB30Chương V-EHSMT6,48m3
6Ván khuôn thanh chốngChương V-EHSMT0,972100m2
7Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mmChương V-EHSMT0,7848tấn
8Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmChương V-EHSMT0,1228tấn
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30Chương V-EHSMT326,3991m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30Chương V-EHSMT166,8876m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30Chương V-EHSMT330,2244m3
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT1.597,86m2
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V-EHSMT111,8502m3
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V-EHSMT84,24m2
15Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V-EHSMT447,4008100m
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐKChương V-EHSMT0,2979tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V-EHSMT0,8884tấn
18Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30.Chương V-EHSMT4,424m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-EHSMT0,2232100m2
20Lắp đặt tấm đan hố gaChương V-EHSMT281cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênChương V-EHSMT281 cấu kiện
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngChương V-EHSMT281 cấu kiện
23Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V-EHSMT1,10610 tấn/1km
C Cống tròn D750
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V-EHSMT771 đoạn ống
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V-EHSMT1,5169tấn
3Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT16,17m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác vàn khuôn ống cốngChương V-EHSMT4,0117100m2
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênChương V-EHSMT771 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngChương V-EHSMT771 cấu kiện
7Vận chuyển ống cống bê - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V-EHSMT4,042510 tấn/1km
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30Chương V-EHSMT17,9966m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30Chương V-EHSMT108,2409m3
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V-EHSMT87,673m2
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V-EHSMT20,56m3
12Quét nhựa bitum phòng nướcChương V-EHSMT148,61m2
13Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 750mmChương V-EHSMT69mối nối
14Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V-EHSMT128,5100m
15Đào hố móng đất C2Chương V-EHSMT355,4556m3
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-EHSMT1,8882100m3
17Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90Chương V-EHSMT232,8399m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V-EHSMT3,5m3
19Phá dỡ kết cấu đá hộcChương V-EHSMT100,9855m3
20Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 3KMChương V-EHSMT3,5546100m3
21Vận chuyển đổ thải phế thải cự ly trung bình 3KmChương V-EHSMT1,0449100m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V-EHSMT2,02m3
23Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-EHSMT0,72m3
24Ván khuôn móng dàiChương V-EHSMT0,0185100m2
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V-EHSMT0,4743m3
26Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30Chương V-EHSMT8,551m2
27Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,0419tấn
28Bê tông xà mũ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT0,3221m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà mũ, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT0,0215100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐKChương V-EHSMT0,0581tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V-EHSMT0,0031tấn
32Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT0,3456m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-EHSMT0,0173100m2
34Lắp đặt tấm đan hố gaChương V-EHSMT21cấu kiện
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênChương V-EHSMT21 cấu kiện
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngChương V-EHSMT21 cấu kiện
37Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V-EHSMT0,086410 tấn/1km
D Nối cống bản L=1.8m
1Bê tông lớp phủ bản, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT3,248m3
2Bê tông bản giữa+ bản biên, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT3,689m3
3Bê tông mối nối bản M250, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT0,1666m3
4Bê tông xà mũ+ giằng chống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT3,9607m3
5Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-EHSMT15,2092m3
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-EHSMT14,0245m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản giữa+ bản biênChương V-EHSMT0,1233100m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà mũ, giằng chốngChương V-EHSMT0,1735100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT0,5884100m2
10Ván khuôn móng dàiChương V-EHSMT0,4027100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép bản giữa+ bản biên, ĐK ≤10mmChương V-EHSMT0,0868tấn
12Lắp dựng cốt thép mối nối cống, ĐK ≤10mmChương V-EHSMT0,0057tấn
13Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,0374tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép bản giữa+ bản biên, ĐK >10mmChương V-EHSMT0,3091tấn
15Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,0099tấn
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30Chương V-EHSMT4,952m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V-EHSMT11,142m2
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V-EHSMT3,2865m3
19Ma tít bitum lấp lỗ chốtChương V-EHSMT71,8809kg
20Quét nhựa bitum phòng nướcChương V-EHSMT28,041m2
21Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V-EHSMT20100m
22Đào hố móng đất C1Chương V-EHSMT27,4914m3
23Đào hố móng đất C2Chương V-EHSMT13,9486m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-EHSMT0,1107100m3
25Đắp bờ bao độ chặt K=0,9Chương V-EHSMT0,45100m3
26Bơm nước thi côngChương V-EHSMT2ca
27Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V-EHSMT0,45100m3
28Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 3KMChương V-EHSMT0,45100m3
29Gia công lan canChương V-EHSMT0,0451tấn
30Lắp dựng lan canChương V-EHSMT1,904m2
31Phá dỡ kết cấu đá hộc xâyChương V-EHSMT0,8063m3
32Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V-EHSMT1m3
33Lắp đặt cấu kiện trọng lượng Chương V-EHSMT8cái
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp lênChương V-EHSMT81 cấu kiện
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp xuốngChương V-EHSMT81 cấu kiện
36Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V-EHSMT0,922310 tấn/1km
37Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 3KMChương V-EHSMT0,2052100m3
38Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 3KMChương V-EHSMT0,1395100m3
39Vận chuyển đổ thải phế thải cự ly trung bình 3KmChương V-EHSMT0,0181100m3
E Cống bản L=2m
1Bê tông lớp phủ bản, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT5,58m3
2Bê tông bản giữa+ bản biên, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT5,3922m3
3Bê tông mối nối bản, bê tôngM250, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT0,258m3
4Bê tông xà mũ+ giằng chống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT5,4878m3
5Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-EHSMT16,6647m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-EHSMT22,495m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản giữa+ bản biênChương V-EHSMT0,1698100m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà mũ, giằng chốngChương V-EHSMT0,2794100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT0,6335100m2
10Ván khuôn móng dàiChương V-EHSMT0,8861100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép bản giữa+ bản biên, ĐK ≤10mmChương V-EHSMT0,1209tấn
12Lắp dựng cốt thép mối nối cống, ĐK ≤10mmChương V-EHSMT0,0081tấn
13Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,0589tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép bản giữa+ bản biên, ĐK >10mmChương V-EHSMT0,4539tấn
15Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,017tấn
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30Chương V-EHSMT8,892m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V-EHSMT19,76m2
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V-EHSMT5,0805m3
19Ma tít bitum lấp lỗ chốtChương V-EHSMT98,8362kg
20Quét nhựa bitum phòng nướcChương V-EHSMT34,7922m2
21Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V-EHSMT32,1875100m
22Đào hố móng đất C1Chương V-EHSMT49,0671m3
23Đào hố móng đất C2Chương V-EHSMT22,0578m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-EHSMT0,1751100m3
25Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp đầm cóc, 1 máy đào, độ chặt K=0,9Chương V-EHSMT0,2888100m3
26Bơm nước thi côngChương V-EHSMT1ca
27Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V-EHSMT0,2888100m3
28Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 3KMChương V-EHSMT0,2888100m3
29Gia công lan canChương V-EHSMT0,0479tấn
30Lắp dựng lan canChương V-EHSMT2,064m2
31Phá dỡ kết cấu đá hộc xây bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-EHSMT1,4478m3
32Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-EHSMT8,1896m3
33Lắp đặt cấu kiện trọng lượng Chương V-EHSMT11cái
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V-EHSMT111 cấu kiện
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V-EHSMT111 cấu kiện
36Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V-EHSMT1,348110 tấn/1km
37Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 3KMChương V-EHSMT0,3804100m3
38Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 3KMChương V-EHSMT0,2206100m3
39Vận chuyển đổ thải phế thải cự ly trung bình 3KmChương V-EHSMT0,0964100m3
F Rãnh xây B=400
1Xây rãnh B=400 bằng gạch BT không nung vữa XM M75Chương V-EHSMT164,125m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-EHSMT54,0086m3
3Ván khuôn móng dàiChương V-EHSMT1,1491100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V-EHSMT36,0058m3
5Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30Chương V-EHSMT614,4713m2
6Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmChương V-EHSMT1,7362tấn
7Bê tông xà mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT24,5146m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà mũChương V-EHSMT3,0643100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DChương V-EHSMT4,5706tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V-EHSMT0,2992tấn
11Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V-EHSMT27,576m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChương V-EHSMT1,4707100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V-EHSMT3831cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V-EHSMT3831 cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V-EHSMT3831 cấu kiện
16Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V-EHSMT6,89410 tấn/1km
G Rãnh xây B=600
1Xây rãnh B=600 bằng gạch BT không nung vữa XM M75Chương V-EHSMT140,549m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-EHSMT46,9429m3
3Ván khuôn móng dàiChương V-EHSMT0,8236100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V-EHSMT31,2953m3
5Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30Chương V-EHSMT532,7096m2
6Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmChương V-EHSMT1,2443tấn
7Bê tông xà mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT17,5693m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà mũChương V-EHSMT2,1962100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DChương V-EHSMT4,5107tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V-EHSMT0,2149tấn
11Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V-EHSMT26,4m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChương V-EHSMT1,188100m2
13Lắp đặt tấm đan rãnh bằng cần cẩuChương V-EHSMT2751cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V-EHSMT2751 cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V-EHSMT2751 cấu kiện
16Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V-EHSMT6,610 tấn/1km
H Cống hộp
1Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách ống: 1000x1000mmChương V-EHSMT31 đoạn cống
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V-EHSMT0,1701tấn
3Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT1,548m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V-EHSMT0,2619100m2
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤ 2T - Bốc xếp lênChương V-EHSMT31 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuốngChương V-EHSMT31 cấu kiện
7Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V0,38710 tấn/1km
8Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-EHSMT0,6636m3
9Ván khuôn móng dàiChương V-EHSMT0,0119100m2
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V-EHSMT0,3304m3
11Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmChương V-EHSMT3mối nối
12Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V-EHSMT2,065100m
13Đào hố móng đất C2Chương V-EHSMT10,1436m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-EHSMT0,0602100m3
15Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95Chương V-EHSMT7,6255m3
16Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 3KMChương V-EHSMT0,1014100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7591E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.932E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.209.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.418.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông;+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.33
2 Chức danh: Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về giao thông, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng.(Tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư).;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
3 Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động, đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư).;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
4 Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,50 m32
2 Máy ủi Công suất ≥ 108,0 CV1
3 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg1
4 Máy lu Trọng lượng ≥ 10T3
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250,0 lít3
6 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150,0 lít3
7 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 7,0 T2
8 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 6,0 m31
9 Máy đầm bêtông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW2
10 Máy đầm bêtông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW3
11 Biến thế hàn xoay chiều Công suất ≥ 23,0 kW2
12 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5,0 KW2
13 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,50 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->