Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220122852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại dịch vụ Lâm Việt |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220122580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Đức Ninh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 15:10:00 đến ngày 2022-01-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,598,275,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.131033E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.66379E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản liên quan: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hóa đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); Hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng, giá trị công việc thực hiện hoàn thành của nhà thầu để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.505.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.010.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng hoặc cầu đường từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng IV trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp IV trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng IV trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp IV trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán & KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán & KCS ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp IV trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách ATLĐ&VSMT ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp IV trở lên. ;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công Nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu.- Có bảng kê Danh sách trích ngang của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0.35KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥18KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥20 kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥750W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt, uốn duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại dịch vụ Lâm Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Hệ thống thoát nước, công viên, sân chơi và bãi đỗ xe thôn Đức Thị, thôn Đức Sơn, thôn Đức Môn và thôn Đức Hoa, Diêm Sơn, Đức Thủy xã Đức Ninh 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Đức Ninh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Đức Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: UBND xã Đức Ninh + Địa chỉ: xã Đức Ninh, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Người có thẩm quyền: UBND xã Đức Ninh. + Địa chỉ: xã Đức Ninh, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD&TM Dịch vụ Lâm Việt. + Địa chỉ: TDP11, phường Nam Lý, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ SÂN CHƠI THÔN ĐỨC MÔN | |||
| 1 | Nền sân hiện trang dọn sạch cỏ rác, bóc phong hóa dày trung trung bình 100 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 163,428 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 163,428 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 163,428 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 163,428 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 87,42 | m3 |
| 6 | Lót bạt | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.467 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 140,7 | m3 |
| 8 | Lát gạch Granito 400x400x30 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.407 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,638 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,599 | m3 |
| 12 | Xây bó vỉa thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,319 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 11,304 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 11,304 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vĩa đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5,856 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 107,76 | m2 |
| 17 | Lắp dựng bó vỉa thẳng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 120 | m |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 14,64 | tấn |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 14,64 | tấn |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,631 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 23 | Bu lông D18 dài 50 cm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,464 | kg |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng thép bản | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 34,344 | kg |
| 26 | Cột thép tráng kẽm fi 113.5 dày 3 ly | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5,2 | m |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SÂN CHƠI THÔN ĐỨC MÔN | |||
| 1 | Lót bạt | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 8 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 115,865 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 10,178 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 14,446 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 19,258 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc KT 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 29,854 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 8,15 | m3 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 (Trát 2 lần) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 220,188 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 220,188 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 10,672 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan fi 8 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 80,7 | kg |
| 13 | Cốt thép tấm đan fi 10 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.522,8 | kg |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 52,517 | m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 136 | 1 cấu kiện |
| C | NHÀ VỆ SINH SÂN CHƠI THÔN ĐỨC MÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 3 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 10,912 | m2 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,079 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,548 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,984 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 37,7 | kg |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 135,8 | kg |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 166 | kg |
| 14 | Bê tông sạn ngang, vữa XM M50 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,475 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5,412 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,372 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 15,327 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 18,642 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,415 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,415 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 33,969 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 12,892 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2 chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,572 | m2 |
| 28 | Lát gạch lá nem 200x200, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa đi | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa sổ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 20,087 | m2 |
| 32 | Lắp đặt đèn ốp trần KT 220x220 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc gắn bảng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây CVV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt dây CVV 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4 | m |
| 37 | Lắp đặt chậu xí xổm + Két nước | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt lavabo nhỏ + xiphong | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox 120x120-D60 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi đồng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D100 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6 | m |
| 46 | Lắp đặt co nhựa uPVC D20 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa uPVC D27 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa uPVC D100 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| D | BỂ TỰ HOẠI SÂN CHƠI THÔN ĐỨC MÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,862 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. fi 6,8 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,16 | kg |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. fi 10 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5,48 | kg |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,32 | m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bể tự hoại composite mua sẵn | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: BÃI ĐỔ XE THÔN ĐỨC SƠN | |||
| 1 | Nền sân hiện trang dọn sạch cỏ rác, bóc phong hóa dày trung trung bình 100 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 174,759 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 174,759 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 174,759 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 174,759 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 42,41 | m3 |
| 6 | Lót bạt | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 848,2 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 127,23 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vĩa đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,357 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 61,782 | m2 |
| 10 | Lắp dựng bó vỉa thẳng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 68,8 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,616 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,539 | m3 |
| 17 | Xây bó vỉa thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,308 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 19,782 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 19,782 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: BÃI ĐỔ XE THÔN ĐỨC THỦY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 64,013 | m3 |
| 2 | Lót cát kè đá | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 8,478 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 28,071 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 51,911 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,92 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 14,604 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 37 | kg |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 163 | kg |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 21,622 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 16,15 | m |
| 11 | Bịt vải địa kỹ thuật đầu ống | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,71 | m2 |
| 12 | Chèn đá 1x2 và cát vàng đầu ống | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,513 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 127,786 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 127,786 | m2 |
| G | SAN NỀN BÃI ĐỖ XE THÔN ĐỨC THỦY | |||
| 1 | Bóc hữu cơ và đào đất hiện có | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 338,22 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 338,22 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 338,22 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 338,22 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 394,06 | m3 |
| H | PHẦN KÊNH BÃI ĐỔ XE THÔN ĐỨC THỦY | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 135,705 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 12,117 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6,058 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 8,482 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 10,874 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy kênh | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 60,583 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, Ván khuôn thành mương | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 177,088 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng + thành kênh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 225,243 | kg |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng + thành kênh, đường kính cốt thép fi 10mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 598,836 | kg |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,194 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 7,767 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,884 | kg |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 50,486 | kg |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 7,301 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 698,88 | kg |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 33,322 | m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 78 | 1 cấu kiện |
| 18 | 3 lớp giấy dầu tẩm nhựa đường | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,946 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Vật liệu tận dụng) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 79,689 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 56,007 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 56,007 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 56,007 | m3 |
| I | SÂN BÊ TÔNG BÃI ĐỖ XE THÔN ĐỨC THỦY | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 65,796 | m3 |
| 2 | Lót bạt | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.315,91 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 157,909 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn lưới vuông 5x5 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 58,625 | 10m |
| J | NHÀ VỆ SINH BÃI ĐỔ XE THÔN ĐỨC THỦY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 3 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 10,912 | m2 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,079 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,548 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,984 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 37,7 | kg |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 135,8 | kg |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 166 | kg |
| 14 | Bê tông sạn ngang, vữa XM M50 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,475 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5,412 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,372 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 15,327 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 18,642 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,415 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,415 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 33,969 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 12,892 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2 chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,572 | m2 |
| 28 | Lát gạch lá nem 200x200, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa đi | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa sổ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 20,087 | m2 |
| 32 | Lắp đặt đèn ốp trần KT 220x220 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc gắn bảng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây CVV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt dây CVV 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4 | m |
| 37 | Lắp đặt chậu xí xổm + Két nước | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt lavabo nhỏ + xiphong | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox 120x120-D60 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi đồng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D100 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6 | m |
| 46 | Lắp đặt co nhựa uPVC D20 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa uPVC D27 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa uPVC D100 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| K | BỂ TỰ HOẠI BÃI ĐỔ XE THÔN ĐỨC THỦY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,862 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. fi 6,8 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,16 | kg |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. fi 10 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5,48 | kg |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,32 | m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bể tự hoại composite mua sẵn | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| L | MÓNG THIẾT BỊ THỂ DỤC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,379 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,06 | m2 |
| 4 | Bu lông D18 dài 50 cm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng thép bản | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 14,719 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.131033E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.66379E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản liên quan: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hóa đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); Hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng, giá trị công việc thực hiện hoàn thành của nhà thầu để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.505.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.010.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng hoặc cầu đường từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng IV trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp IV trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng IV trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp IV trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán & KCS | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán & KCS ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp IV trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ&VSMT | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách ATLĐ&VSMT ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp IV trở lên. ;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) | 3 | 3 |
| 5 | Công Nhân kỹ thuật | 25 | - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu.- Có bảng kê Danh sách trích ngang của Nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | - Đảm bảo tiêu chuẩn | 1 |
| 4 | Máy kinh vĩ | - Đảm bảo tiêu chuẩn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Công suất ≥250L | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | - Công suất ≥80L | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥1.5KW | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥1KW | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | - Công suất ≥1.5KW | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | - Công suất ≥0.35KW | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | - Công suất ≥70kg | 1 |
| 12 | Máy hàn | - Công suất ≥18KW | 1 |
| 13 | Máy phát điện | - Công suất ≥20 kva | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | - Công suất ≥750W | 1 |
| 15 | Máy cắt, uốn duỗi thép | - Công suất ≥5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi