Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220122852-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại dịch vụ Lâm Việt
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220122580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Đức Ninh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 15:10:00 đến ngày 2022-01-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,598,275,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.131033E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.66379E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản liên quan: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hóa đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); Hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng, giá trị công việc thực hiện hoàn thành của nhà thầu để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.505.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.010.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng hoặc cầu đường từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng IV trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp IV trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng IV trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp IV trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán & KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán & KCS ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp IV trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách ATLĐ&VSMT ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp IV trở lên. ;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công Nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu.- Có bảng kê Danh sách trích ngang của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đảm bảo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị - Đảm bảo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥80L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0.35KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥18KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥20 kva
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥750W
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt, uốn duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại dịch vụ Lâm Việt
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Hệ thống thoát nước, công viên, sân chơi và bãi đỗ xe thôn Đức Thị, thôn Đức Sơn, thôn Đức Môn và thôn Đức Hoa, Diêm Sơn, Đức Thủy xã Đức Ninh
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã Đức Ninh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại dịch vụ Lâm Việt , địa chỉ: Số 336 Trần Hưng Đạo, TDP11, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đức Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Quốc Nam. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH XD&TM Dịch vụ Lâm Việt. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD&TM Dịch vụ Lâm Việt. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Quốc Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại dịch vụ Lâm Việt , địa chỉ: Số 336 Trần Hưng Đạo, TDP11, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đức Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đức Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: UBND xã Đức Ninh + Địa chỉ: xã Đức Ninh, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Người có thẩm quyền: UBND xã Đức Ninh. + Địa chỉ: xã Đức Ninh, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD&TM Dịch vụ Lâm Việt. + Địa chỉ: TDP11, phường Nam Lý, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ SÂN CHƠI THÔN ĐỨC MÔN
1Nền sân hiện trang dọn sạch cỏ rác, bóc phong hóa dày trung trung bình 100Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT163,428m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT163,428m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT163,428m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT163,428m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT87,42m3
6Lót bạtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.467m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT140,7m3
8Lát gạch Granito 400x400x30Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.407m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT10,8m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,638m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,599m3
12Xây bó vỉa thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,319m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT11,304m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT11,304m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vĩa đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5,856m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT107,76m2
17Lắp dựng bó vỉa thẳngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT120m
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT14,64tấn
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT14,64tấn
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,625m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,631m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5,1m2
23Bu lông D18 dài 50 cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT20cái
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,464kg
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng thép bảnTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT34,344kg
26Cột thép tráng kẽm fi 113.5 dày 3 lyTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5,2m
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SÂN CHƠI THÔN ĐỨC MÔN
1Lót bạtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT8m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,2m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT115,865m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT10,178m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT14,446m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT19,258m3
7Xây gạch đặc KT 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT29,854m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT8,15m3
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 (Trát 2 lần)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT220,188m2
10Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT220,188m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT10,672m3
12Cốt thép tấm đan fi 8Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT80,7kg
13Cốt thép tấm đan fi 10Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.522,8kg
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT52,517m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1361 cấu kiện
C NHÀ VỆ SINH SÂN CHƠI THÔN ĐỨC MÔN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3,24m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,324m3
3Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,11m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,896m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,48m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,6m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT10,912m2
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,079m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,548m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,984m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT37,7kg
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT135,8kg
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT166kg
14Bê tông sạn ngang, vữa XM M50Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,475m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,496m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5,412m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,63m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT6,3m2
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3,372m3
20Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,36m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT15,327m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT18,642m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,415m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,415m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT33,969m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT12,892m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2 chống trượt, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3,572m2
28Lát gạch lá nem 200x200, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT6,3m2
29Lắp dựng cửa điTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,76m2
30Lắp dựng cửa sổTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,36m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT20,087m2
32Lắp đặt đèn ốp trần KT 220x220Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1bộ
33Lắp đặt công tắc gắn bảngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1cái
34Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1cái
35Lắp đặt dây CVV 1x2,5mm2Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT30m
36Lắp đặt dây CVV 1x1,5mm2Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4m
37Lắp đặt chậu xí xổm + Két nướcTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1bộ
38Lắp đặt lavabo nhỏ + xiphongTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1bộ
39Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1cái
40Lắp đặt phễu thu nước sàn inox 120x120-D60Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1cái
41Lắp đặt vòi đồngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1cái
42Lắp đặt ống nhựa uPVC D21Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT6m
43Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT30m
44Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT6m
45Lắp đặt ống nhựa uPVC D100Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT6m
46Lắp đặt co nhựa uPVC D20Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4cái
47Lắp đặt co nhựa uPVC D27Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT6cái
48Lắp đặt co nhựa uPVC D60Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4cái
49Lắp đặt co nhựa uPVC D100Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4cái
D BỂ TỰ HOẠI SÂN CHƠI THÔN ĐỨC MÔN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3,862m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,1m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,39m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,6m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,064m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. fi 6,8Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,16kg
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. fi 10Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5,48kg
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,32m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT11 cấu kiện
10Bể tự hoại composite mua sẵnTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1cái
E HẠNG MỤC: BÃI ĐỔ XE THÔN ĐỨC SƠN
1Nền sân hiện trang dọn sạch cỏ rác, bóc phong hóa dày trung trung bình 100Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT174,759m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT174,759m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT174,759m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT174,759m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT42,41m3
6Lót bạtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT848,2m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT127,23m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vĩa đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3,357m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT61,782m2
10Lắp dựng bó vỉa thẳngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT68,8m
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,39m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,39m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,39m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,39m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,616m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,539m3
17Xây bó vỉa thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,308m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT19,782m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT19,782m2
F HẠNG MỤC: BÃI ĐỔ XE THÔN ĐỨC THỦY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT64,013m3
2Lót cát kè đáTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT8,478m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT28,071m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT51,911m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,92m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT14,604m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT37kg
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT163kg
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT21,622m3
10Lắp đặt ống nhựa D60Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT16,15m
11Bịt vải địa kỹ thuật đầu ốngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,71m2
12Chèn đá 1x2 và cát vàng đầu ốngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,513m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT127,786m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT127,786m2
G SAN NỀN BÃI ĐỖ XE THÔN ĐỨC THỦY
1Bóc hữu cơ và đào đất hiện cóTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT338,22m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT338,22m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT338,22m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT338,22m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT394,06m3
H PHẦN KÊNH BÃI ĐỔ XE THÔN ĐỨC THỦY
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT135,705m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT12,117m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT6,058m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT8,482m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT10,874m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy kênhTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT60,583m2
7Ván khuôn thép, Ván khuôn thành mươngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT177,088m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng + thành kênh, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT225,243kg
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng + thành kênh, đường kính cốt thép fi 10mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT598,836kg
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,194m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT7,767m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3,884kg
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT50,486kg
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT7,301m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT698,88kg
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT33,322m2
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT781 cấu kiện
183 lớp giấy dầu tẩm nhựa đườngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,946m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Vật liệu tận dụng)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT79,689m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT56,007m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT56,007m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT56,007m3
I SÂN BÊ TÔNG BÃI ĐỖ XE THÔN ĐỨC THỦY
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT65,796m3
2Lót bạtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.315,91m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT157,909m3
4Cắt khe co giãn lưới vuông 5x5Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT58,62510m
J NHÀ VỆ SINH BÃI ĐỔ XE THÔN ĐỨC THỦY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3,24m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,324m3
3Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,11m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,896m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,48m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,6m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT10,912m2
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,079m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,548m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,984m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT37,7kg
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT135,8kg
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT166kg
14Bê tông sạn ngang, vữa XM M50Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,475m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,496m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5,412m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,63m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT6,3m2
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3,372m3
20Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,36m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT15,327m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT18,642m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,415m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,415m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT33,969m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT12,892m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2 chống trượt, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3,572m2
28Lát gạch lá nem 200x200, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT6,3m2
29Lắp dựng cửa điTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,76m2
30Lắp dựng cửa sổTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,36m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT20,087m2
32Lắp đặt đèn ốp trần KT 220x220Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1bộ
33Lắp đặt công tắc gắn bảngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1cái
34Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1cái
35Lắp đặt dây CVV 1x2,5mm2Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT30m
36Lắp đặt dây CVV 1x1,5mm2Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4m
37Lắp đặt chậu xí xổm + Két nướcTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1bộ
38Lắp đặt lavabo nhỏ + xiphongTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1bộ
39Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1cái
40Lắp đặt phễu thu nước sàn inox 120x120-D60Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1cái
41Lắp đặt vòi đồngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1cái
42Lắp đặt ống nhựa uPVC D21Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT6m
43Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT30m
44Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT6m
45Lắp đặt ống nhựa uPVC D100Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT6m
46Lắp đặt co nhựa uPVC D20Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4cái
47Lắp đặt co nhựa uPVC D27Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT6cái
48Lắp đặt co nhựa uPVC D60Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4cái
49Lắp đặt co nhựa uPVC D100Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4cái
K BỂ TỰ HOẠI BÃI ĐỔ XE THÔN ĐỨC THỦY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3,862m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,1m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,39m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,6m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,064m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. fi 6,8Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,16kg
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. fi 10Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5,48kg
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,32m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT11 cấu kiện
10Bể tự hoại composite mua sẵnTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1cái
L MÓNG THIẾT BỊ THỂ DỤC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,375m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,379m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3,06m2
4Bu lông D18 dài 50 cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT12cái
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng thép bảnTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT14,719kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.131033E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.66379E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản liên quan: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hóa đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); Hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng, giá trị công việc thực hiện hoàn thành của nhà thầu để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.505.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.010.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng hoặc cầu đường từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng IV trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp IV trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng IV trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp IV trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).33
3 Cán bộ theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán & KCS 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán & KCS ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp IV trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)33
4 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ&VSMT 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách ATLĐ&VSMT ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp IV trở lên. ;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)33
5 Công Nhân kỹ thuật 25 - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu.- Có bảng kê Danh sách trích ngang của Nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký1
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký1
3 Máy thủy bình - Đảm bảo tiêu chuẩn1
4 Máy kinh vĩ - Đảm bảo tiêu chuẩn1
5 Máy trộn bê tông - Công suất ≥250L1
6 Máy trộn vữa - Công suất ≥80L1
7 Máy đầm dùi - Công suất ≥1.5KW1
8 Máy đầm bàn - Công suất ≥1KW1
9 Máy cắt gạch đá - Công suất ≥1.5KW1
10 Máy khoan cầm tay - Công suất ≥0.35KW1
11 Máy đầm cóc - Công suất ≥70kg1
12 Máy hàn - Công suất ≥18KW1
13 Máy phát điện - Công suất ≥20 kva1
14 Máy bơm nước - Công suất ≥750W1
15 Máy cắt, uốn duỗi thép - Công suất ≥5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->