Gói thầu: Sửa chữa trụ sở PGD Long Xuyên Agribank Chi nhánh huyện Bình Giang Hải Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220113488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Sửa chữa trụ sở PGD Long Xuyên Agribank Chi nhánh huyện Bình Giang Hải Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20211277867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho xây mới, sửa chữa tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 15:02:00 đến ngày 2022-01-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,291,001,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9365015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.873E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạng mục dân dụng và công nghiệp 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tổ tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển chất thải, vật tư, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn, sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan tường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa trụ sở PGD Long Xuyên Agribank Chi nhánh huyện Bình Giang Hải Dương Sửa chữa trụ sở PGD Long Xuyên Agribank Chi nhánh huyện Bình Giang Hải Dương 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho xây mới, sửa chữa tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Nhà thầu phải có hóa đơn tài chính để chứng minh về doanh thu xây lắp của nhà thầu. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16 Phạm Hồng Thái, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam –Chi nhánh tỉnh Hải Dương, Số 16 Phạm Hồng Thái, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp Agribank Chi nhánh tỉnh Hải Dương, Số 16 Phạm Hồng Thái, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổng hợp Agribank Chi nhánh tỉnh Hải Dương, Số 16 Phạm Hồng Thái, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo Nhà làm việc | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,368 | m3 |
| 2 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,798 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.071,055 | m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,33 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,113 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,796 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 591,754 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 570,092 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,341 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 66,197 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 239,85 | m |
| 13 | Kể chỉ âm tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 139,8 | m |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 235,03 | m |
| 15 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 60x240mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,284 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 630,095 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 636,289 | m2 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,51 | m3 |
| 19 | Đào đất móng, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,784 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,261 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,037 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,395 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,395 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,591 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,469 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,931 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,217 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,078 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,212 | m3 |
| 44 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,608 | m2 |
| 45 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 1 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,72 | 1m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,023 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,023 | 1m2 |
| 48 | Láng granitô cầu thang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 49 | Mài bóng granito bậc thang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,499 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,332 | tấn |
| 51 | Tháo tấm lợp tôn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,444 | 100m2 |
| 52 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,759 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,793 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,793 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 364,913 | m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,444 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,4 | m |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 81,742 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 213,704 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 135,47 | m |
| 61 | Tháo dỡ cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 99,459 | m2 |
| 62 | Cửa cuốn nan nhôm có khe thoáng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,06 | m2 |
| 63 | Bộ tời dành cho cửa cuốn nan nhôm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Xích chống nâng cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Cửa đi 2 cánh mở trượt tự động, sập nhôm, kính cường lực 12mm màu trắng trong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,532 | m2 |
| 67 | Hộp kỹ thuật điều khiển tự động Inox sước 304 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Mắt thần mở cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 69 | Cảm biến an toàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Kẹp kính cửa tự động chuyên dụng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | chiếc |
| 71 | Cửa đi 1 cánh mở quay vào trong cửa khung nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 8.38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,263 | m2 |
| 72 | Cửa đi kính 12 ly nẹp nhôm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,672 | m2 |
| 73 | Bản lề sàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 74 | Tay nắm INOX chữ H dài 600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 75 | Khóa sàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 76 | Kẹp kính góc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Kẹp đỉnh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 78 | Bản lề kẹp kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 79 | Cửa sổ khung nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 8.38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40,8 | m2 |
| 80 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 8.38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,546 | m2 |
| 81 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,607 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,092 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40,8 | m2 |
| 84 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | m2 |
| 85 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,49 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,199 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,347 | m3 |
| 91 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 92 | Phá dỡ nền gạch lát | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 288,593 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 281,409 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,561 | m2 |
| 95 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 108,56 | m2 |
| 96 | Trần thạch cao phẳng, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao phủ PVC dầy 9mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 260,48 | m2 |
| 97 | Bọc Alumium hộp cửa cuốn, độ dày tấm 5mm, độ dày nhôm 0.2mm, khung thép hộp mạ kẽm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,155 | m |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,804 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,248 | 100m2 |
| 100 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt tủ điện kim loại KT500x400x150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 108 | Lắp đặt tủ điện kim loại KT350x250x150mm chứa cầu dao 3 pha 150A 2 ngả | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 109 | Gia công và đóng cọc chống sét bằng đồng D16, dài 2x4m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn điện 3x25+1x16mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn điện 3x16+1x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 329 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 830 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn điện 1x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.055 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.159 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55 | m |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn led downlight D90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn led panel 600x600 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55 | bộ |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi (3 chấu) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | hộp |
| 124 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần (điều hòa do chủ đầu tư cung cấp) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | máy |
| 125 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (điều hòa do chủ đầu tư cung cấp) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | máy |
| 126 | Giá đỡ máy V50x50x5 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 127 | Ống đồng D15,9mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 58 | m |
| 128 | Ống đồng D9,5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 64 | m |
| 129 | Ống đồng D6,4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 130 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 131 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 132 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 135 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d27mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 139 | Cầu chắn rác inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9365015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.873E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạng mục dân dụng và công nghiệp 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên | 7 | 2 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tổ tự đổ | Vận chuyển chất thải, vật tư, thiết bị | 2 |
| 2 | Máy bơm nước | bơm nước | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Hàn sắt thép | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn, sắt thép | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch | Cắt gạch đá | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Khoan tường | 1 |
| 10 | Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu | Cẩu lắp | 1 |
| 11 | Máy phát điện dự phòng | Phát điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi