Gói thầu: Gói thầu số 12: Mua vật tư bảo quản và niêm cất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200939542-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho KT887/Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Mua vật tư bảo quản và niêm cất |
| Số hiệu KHLCNT | 20200924056 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 14:47:00 đến ngày 2020-09-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 267,652,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn chải sắt | 140 | Cái | Cán cầm bằng gỗ; KT:(DxR)150x60mm | ||
| 2 | Băng dính | 17 | Cuộn | Màu nâu rộng 50cm, dầy 80ya | ||
| 3 | Chổi đánh gỉ | 296 | Cái | Ф100; Sợi lông chổi bằng đồng có độ mềm mại, có độ gợn sóng đẻ nâng cao hiệu năng đánh gỉ. | ||
| 4 | Chổi đánh gỉ | 30 | Cái | Cán cầm bằng gỗ Ф20, dài 15 cm; mặt chổi rộng 2cm | ||
| 5 | Chổi quét sơn | 616 | Cái | Chiều rộng mặt chổi: 51mm; cán cầm bằng nhựa cứng dài 150mm | ||
| 6 | Dầu bảo quản | BQ-17 hoặc tương đương | 1.245 | Lít | Thành phần gồm: (Dầu nhờn, dầu động cơ) Có độ nhớt động học không25cSt ở 1000C; Phụ gia chống vi sinh vật: Tinh khiết; Phụ gia chống ôxy hóa: Tinh khiết. | Bảo hành 12 tháng |
| 7 | Dây thép | 2 | Kg | Ф4 (mạ kẽm) | ||
| 8 | Dây thép | 233 | Kg | Ф6 (mạ kẽm) | ||
| 9 | Dây thép | 4,5 | Kg | Ф1 (mạ kẽm) | ||
| 10 | Gang tay vải | 522 | Đôi | 02 lớp; may bằng vải kaki dầy, không thấm nước. | ||
| 11 | Giấy bao gói | 60 | Kg | Giấy có định lượng 75 gr/m2 (± 3gr), khổ giấy 1m, được quấn thành cuộn, mỗi cuộn có trọng lượng từ 200 – 220 kg/cuộn. Mặt ngoài màu vàng nhạt, nhẵn, bóng; bên trong mỗi cuộn có cốt giấy Ф76mm, bên ngoài mỗi cuộn có vỏ bọc bảo vệ bằng giấy bìa chống ẩm ướt | ||
| 12 | Giấy ráp 00 | 284 | Tờ | Số 00; KT:(200 x 300)mm | ||
| 13 | Giấy ráp số 1 | 529 | Tờ | Số1; KT: (200 x 300)mm | ||
| 14 | Giẻ lau sạch | 954 | Kg | Vải caton mềm thấm nước mỗi miếng có KT: Dài từ 40cm đến 50cm, Rộng: 20 cm đến 40cm. May đính 01 góc các miếng vải với nhau (từ 10 đến 15 miếng/01 tấm). | ||
| 15 | Glyxerin | C3H5 (OH)3 hoặc tương đương | 220 | Kg | Chất lỏng, không mầu, không mùi, có tính hút ẩm (hàm lượng Glyxerin: 99,5%). | Bảo hành 12 tháng |
| 16 | Kali cromat | K2CrO4 hoặc tương đương | 35 | Kg | Độ hòa tan trong nước: 62,9g/100mol (200C); 75,g/100 ml(800C) | Bảo hành 12 tháng |
| 17 | Khẩu trang vải | 534 | Cái | 03 lớp (02 lớp mặt ngoài làm bằng vải caton mềm, lớp mút lọc khí, bụi ở giữa | ||
| 18 | Mỡ bảo quản | MN-1 hoặc tương đương | 1.004 | Kg | Thành phần gồm: (Dầu gốc khoáng: có độ nhớt động học từ 10cSt đến 12cSt ở 1000C; Xererin: Nhiệt độ nhỏ giọt>650C; Petrollatum: Nhiệt độ nhỏ giọt >450C; Phụ gia chống gỉ: Độ nhớt lớn>25cSt ở 1000C; Phụ gia chống vi sinh vật, phụ gia chống ôxy hóa: Tinh khiết) | Bảo hành 12 tháng |
| 19 | Natri cacbonat | Na2CO3 hoặc tương đương | 30 | Kg | Độ bazơ (pKb): 3,67; Độ hòa tan trong nước: 22g/100ml (200C) | Bảo hành 12 tháng |
| 20 | Sơn BT-1 | 840 | Lít | Thành phần gồm: (Bitum dầu mỏ, phụ gia P89, Dung môi xăng; chất hóa dẻo DOP, chất làm khô). | Bảo hành 12 tháng | |
| 21 | Sơn chống gỉ | 48 | Kg | Đóng trong thùng sắt loại 03kg/thùng; còn nguyên vẹn không được rò rỉ; vỏ thùng phải có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Sơn được sản xuất trên cơ sở nhựa Alkyd, nhựa tổng hợp, bột mầu chống gỉ, dung môi hữu cơ và các chất phụ gia; dùng làm lớp nền chống gỉ cho sắt thép trong nhà, ngoài trời ở điều kiện bình thường. | Bảo hàng 12 tháng | |
| 22 | Sơn nhũ | 123 | Kg | Đóng trong thùng sắt (loại 03kg = 41 thùng); còn nguyên vẹn không được rò rỉ; vỏ thùng phải có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm | Bảo hàng 12 tháng | |
| 23 | Sơn ghi | 25 | Kg | Đóng trong thùng sắt (loại 03kg = 08 thùng; loại 01kg = 01 thùng); còn nguyên vẹn không được rò rỉ; vỏ thùng phải có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm | Bảo hàng 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi