Gói thầu: Mua Vật tư thiết yếu, sinh phẩm phòng, chống dịch Covid-19 cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220126979-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Mua Vật tư thiết yếu, sinh phẩm phòng, chống dịch Covid-19 cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220115543 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước và nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 15:53:00 đến ngày 2022-01-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,420,070,180 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.13010527E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.84014036E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 710.035.090 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.420.070.180 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Mua Vật tư thiết yếu, sinh phẩm phòng, chống dịch Covid-19 cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu năm 2022 Mua Vật tư thiết yếu, sinh phẩm phòng, chống dịch Covid-19 cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước và nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản cam kết theo mẫu số 20A. - Tài liệu chứng minh đã thực hiện công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Tài liệu chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu; - Bản chụp các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa phải là bản dịch Tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính pháp lý của các tài liệu này. 1. Có văn bản xác nhận TTBYT đã được phân loại theo quy định tại chương II, Nghị định Số: 98/2021/NĐ-CP về Quản lý TTBYT(đối với mặt hàng có nhóm). 2. Trang thiết bị y tế phải đáp ứng các điều kiện sau (đối với mặt hàng có nhóm): a, Đã có số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu theo quy định tại Nghị định Nghị định Số: 98/2021/NĐ-CP về Quản lý TTBYT, trừ các trường hợp quy định tại khoản 8 Điều 3 và Điều 24 Nghị định này; b, Có nhãn với đầy đủ các thông tin theo quy định hiện hành của pháp luật về nhãn hàng hóa; c, Có hướng dẫn sử dụng của trang thiết bị y tế bằng tiếng Việt; d, Có thông tin về cơ sở bảo hành, điều kiện và thời gian bảo hành, trừ trường hợp trang thiết bị y tế sử dụng một lần theo quy định của chủ sở hữu trang thiết bị y tế hoặc có tài liệu chứng minh không có chế độ bảo hành. 3. Trường hợp thông tin theo quy định tại các điểm c và d khoản 2 không kèm theo trang thiết bị y tế thì phải cung cấp dưới hình thức thông tin điện tử và phải thể hiện rõ hướng dẫn tra cứu thông tin trên nhãn trang thiết bị y tế. 4. Có giấy phép ủy quyền bán hàng của tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành TTBYT, chủ sở hữu TTBYT hoặc đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 14/2020/TT-BYT (đối với mặt hàng có nhóm). 5. Tham dự hàng hóa đúng phân nhóm và việc dự thầu vào các nhóm của gói thầu theo quy định tại điều 4 Thông tư số 14/2020/TT-BYT (Đối với mặt hàng có nhóm). 6. Tài liệu chứng nhận về chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng ISO, EC …, đặc tính, thông số kỹ thuật, tài liệu mô tả về quy cách đóng gói, kiểu mác...của sản phẩm dự thầu phải đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật nêu trong yêu cầu về phạm vi hàng hoá cung cấp, có dấu xác nhận của nhà sản xuất/nhà đăng ký/nhà nhập khẩu/nhà phân phối và nhà thầu và phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này. - Trong E-HSDT: + Mỗi hàng hóa mời thầu, nhà thầu chỉ được dự thầu một tên thương mại với xuất xứ cụ thể (một hãng sản xuất, một quốc gia, một vùng lãnh thổ). + Tên hàng hóa dự thầu; tên nhà sản xuất và tên quốc gia/vùng lãnh thổ nơi hàng hóa được sản xuất phải đúng với thông tin có trong Giấy chứng nhận lưu hành - CFS (hoặc tờ khai nhập khẩu, giấy phép nhập khẩu, Giấy phép lưu hành) và các tài liệu kỹ thuật liên quan do các cơ quan có thẩm quyền cấp. - Thông tin về tên hàng hóa tham dự thầu phải đầy đủ các thông tin theo qui định tại biểu mẫu dự thầu (mẫu số 18), các thông tin phải phù hợp với các tài liệu kèm theo; |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu còn 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 2 năm trở lên (tính từ thời điểm giao hàng). Đối với các loại hàng hóa có hạn dùng không nằm trong quy định này thì hạn sử dụng còn lại ≥ 50% tuổi thọ của hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | Các nội dung trong cam kết của nhà thầu theo mẫu số 20A. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu Số 098 đường 30/4 - Phường Đông phong - Thành phố Lai Châu - Tỉnh Lai châu.
ĐT 02133 875 185; Fax 02133.790.832. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Lai Châu - Phường Đông phong - Thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu. ĐT: 02133. 876.543; Fax 02133.876.916. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa dược - Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu - Phường Đông phong - Thành phố Lai Châu - Tỉnh Lai châu ĐT 02133.795.695 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCKT - Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS - CoV-2 | 9.000 | Test | - Độ nhạy ≥ 80 % và độ đặc hiệu ≥ 97% so với xét nghiệm Realtime RT-PCR- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016- Hạn sử dụng: 24 Tháng- Bảo quản nhiệt độ phòng | ||
| 2 | Găng tay rửa bằng cao su dùng nhiều lần | 27 | Đôi | Chất liệu cao su, không bột tan.Loại găng tay dài, chuyên dụng cho rửa dụng cụ, sử dụng được nhiều lần | ||
| 3 | Găng khám bệnh dùng 1 lần | 1.850 | Đôi | Kích cỡ: Chiều dài tổng thể tối thiểu tất cả các số 240mm; Chiều rộng: cỡ XS (76mm ± 3); S (84mm ± 3); M (94mm ± 3); L (105mm ± 3); XL (113mm ± 3) Độdày đầu ngón tay (0.11mm ± 0.02), độ dày lòng bàn tay (0.10mm ± 0.02); độ giãn dài tối thiểu trước lão hóa ( 650%) và độ dãn dài tối thiểu sau lão hóa (500%); Độ dai tối thiểu trước khi dùng 18MPa và độ dai tối thiểu sau khi dùng 14MPa. Hàm lượng bột tối đa 10mg/dm2 . Tiêu chuẩn chất lượng AQL: 1.5Đạt: ISO 13485:2016; | ||
| 4 | Găng tay vô khuẩn | 380 | Đôi | Găng tay được sản xuất từ nguyên liệu cao su tự nhiên ly tâm hai lần nhằm loại trừ các tạp chất, độc tố và các tác nhân gây dị ứng. Công nghệ lột nước được áp dụng trên các hệ thống nhúng găng tự động giúp giảm đáng kể các hóa chất dư thừa, các tác nhân gây kích ứng da,… chứa trong găng. Hàm lượng Protein nhỏ hơn 200µg/g. '- Chiều dài: Size 6½: 275mm±5mm; Size 7; 7½ và 8: 282mm±7mm; '- Chiều rộng lòng bàn tay: Size 6½: 83mm±5mm;Size 7: 89mm±5mm;Size 7½: 95mm±5mm;Size 8: 102mm±6mm.- Chiều dày tối thiểu 1 lớp cho các cỡ: 0,15mm±0,20mm.-Cường lực kéo đứt tối thiểu: Trước già hóa: 13.5N, Sau già hóa: 10.5N.- Lực kéo tối đa tại độ giãn dài 300% trước khi già hóa nhanh: Max2,0N.- Độ giãn đứt tối thiểu: Trước già hóa: 750%, Sau già hóa: min 600%. Mức kiểm tra G-I, AQL 1.5Trọng lượng trung bình: g/đôi và dung sai ±0,2g. Cỡ 61/2:16,5g; 7,0:18,5g; 71/2: 20,5g; 8,0:23g.Lượng bột bôi trơn (nằm ở mặt trong chiếc găng): 80mg±20mg. Đạt hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015; ISO 13485:2016 | ||
| 5 | Găng tay dài | 15 | Đôi | Là găng chưa tiệt trùng. Sản xuất từ cao su thiên nhiên. Màu trắng tự nhiên của cao su, có phủ bột ngô chống dính (An toàn theo tiêu chuẩn US FDA).KT: Bề dày: min 0,18mm. Chiều dài:490±10mm. Chiều rộng lòng bàn tay: Size 7: 89 ± 5mm, Size 7 1/2: 95 ± 5mm.Lực kéo đứt: Trước lão hóa: Min 12,5N. Sau lão hóa: Min 9,5N.Độ dãn dài khi đứt: Trước não hóa: Min 700%; Sau lão hóa: Min 550% Lỗ thủng AQL1.5. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 6 | Bộ quần áo chống dịch dùng một lần bảo vệ toàn thân (Cấp độ 4) | 3.166 | Bộ | Thành phần gồm:- Bộ áo, quần, mũ dạng liền: 1 Bộ- Bọc giầy: 1 Đôi- Khẩu trang y tế: 1 Cái- Tấm che mặt: 1 cái- Găng tay y tế: 1 đôi+ Bộ mũ, áo, quần dạng liền và bao giầy làm từ chất liệu vải PP và hỗn hợp màng PE tráng phủ trực tiếp lên vải bằng công nghệ laminate. Định lượng: 55-65g/ m2. Bộ trang phục đạt chỉ tiêu kỹ thuật cấp độ 4 theo Quyết Định số 1616/QĐ-BYT+ Khẩu trang N95 hoặc tương đương: Có hiệu lực lọc ≥ 96% đối với NaCl trung bình kích thước 0,075 ± 0,020µm; trở lực hô hấp ≤ 25 mmH2O đạt theo tiêu chuẩn NIOSH 42 CFR 84.+ Tấm che mặt: được làm từ nhựa Polyethylene terephthalate (PET) trong suốt. Có thể làm sạch hoặckhử trùng (dùng nhiều lần hoặc dùng 01 lần).+ Găng tay y tế: Chất liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên. Có độ đàn hồi tốt giúp cho việc chuyển động dễ dàng, cảm giác cầm nắm chính xác.- Không có Vi sinh vật hiếu khí, men mốc, Candida albicans Theo phương pháp thử TK TCVN 11528:2016.- Không có kim loại nặng Theo phương pháp thử TK TCVN 8389 1:2010.- Tiệt trùng bằng EO.Gas- Quy cách: 1 bộ/ gói. Được đóng gói trong bao bì giấy tiệt trùng dùng trong y tế.- Đạt Tiêu chuẩn ISO 13485:2016, ISO 9001:2015; Chứng nhận đăng ký FDA Hoa Kỳ, CE, Chứng nhận thực hành sản xuất tốt cGMP- FDA 21 CFR PART 820, đã có số lưu hành do cơ quan y tế có thẩm quyền cấp. | ||
| 7 | Bao giầy phòng mổ, dùng 1 lần | 5.166 | Đôi | Thành phần: Vải không dệt 100% PP, không thấm nước, đảm bảo thông thoáng khí. Sợi thun chất lượng cao ở cổ chân. Dễ sử dụng, không gây khó chịu cho người sử dụng; không trơn trượt khi đi trên sàn ướt. Tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, 13485 | ||
| 8 | Khẩu trang N95 hoặc tương đương | 4.586 | Cái | * Cấu tạo: Màng lọc :Polypropylene/ Polyisoprene Nẹp mũi : NhômMàng lọc tĩnh điện, chống chất lỏng văng bắn và các vật liệu truyển nhiễm khác* Tính năng: Dùng cho nhân viên y tế khỏi việc truyền vi sinh vật, dịch cơ thể, và các giọt bắn. Kiểm tra khả năng chống lại hạt dịch văng bắn theo ASTM : khả năng bảo vệ cao ( =160mm Hg). Hiêu quả lọc vi khuẩn F2101 > 99% BFE ( có thể lọc được các hạt chữa mầm bệnh( vi khuẩn ) kích thước 0.1 tới 10.0 micromet)*Tiêu chuẩn chất lượng: NIOSH N95, Chứng nhận FDA | ||
| 9 | Băng có đánh dấu màu trắng/cam dùng để chỉ cản quang, cuộn | 100 | Cuộn | Cuộn dài 50m, dùng để đánh dấu, có cản quang | ||
| 10 | Dung dịch vệ sinh tay chứa cồn | 60 | Chai | - Hoạt chất: Ethanol 50 % (w/w), Isopropanol 28 % (w/w), Ortho Phenylphenol 0,15 % (w/w).- Hệ dưỡng ẩm: Glycerine, Caprylic triglyceride, Isopropyl myristate, Olive Oil PEG-7 Esters…- Chất tạo gel: Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate.- Hương liệu- Chai 500ml.- ISO 13485: 2016, ISO 9001: 2015 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.13010527E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.84014036E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 710.035.090 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.420.070.180 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi