Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư thông dụng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220126547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư thông dụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220125898 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Đề án 324-KT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 15:45:00 đến ngày 2022-01-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 316,915,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,200,000 VNĐ ((Ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.753728E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 221.840.640 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 665.521.920 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết:a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 03 tháng.b) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư thông dụng mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 51-324/HĐGV ngày 04/10/2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Đề án 324-KT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảo lãnh dự thầu. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy phép hoạt động/quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. - Giấy ủy quyền (nếu có); thỏa thuận liên danh (nếu có). - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 hoặc doanh nghiệp tự nguyện kiểm toán. - Báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận đối với doanh nghiệp không phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 và không tự nguyện kiểm toán. - Các giấy tờ khác có liên quan nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại Điều 5, Chỉ dẫn nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản thanh lý, hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành) của hợp đồng tương tự. - Giấy phép bán hàng. - Các giấy tờ khác có liên quan. 4. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như mục E-CDNT 10.2(c) “Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá”. 5. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng như mục E-CDNT 15.2 “Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu”. Nếu thông tin kê khai không đúng với tài liệu đính kèm thì căn cứ xác nhận là tài liệu đính kèm. Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT để phục vụ công tác đối chiếu tài liệu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Riêng bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cam kết vật tư phải đồng bộ, tương thích và có đủ vật tư thay thế để cung cấp trong thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 14.3 – BDL “Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa”. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua là chủ đầu tư đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho việc thực hiện gói thầu. - Nhà thầu cam kết bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như Mục 4, bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, chương III, E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Động cơ 7,5kw - 3pha | Guanglu Y3-132M-4 | 1 | Bộ | Công suất: 7,5KW Điện áp: 380V/50Hz Tốc độ: 1450v/p dòng điện: 14.6A | |
| 2 | Động cơ điện | Guanglu Y3-112M-4 | 2 | Bộ | Công suất: 4KW Điện áp: 380V/50Hz Tốc độ: 1450v/p dòng điện: 7.9A | |
| 3 | Bơm thủy lực | Parker F11-005 | 1 | Bộ | Áp suất cực đại tối đa: 420 bar Lưu lượng: 4,9cc. Áp suât hoạt động liên tục tối đa: 350 bar. Tốc độ quay tối đa 12800 v/p. Là bơm thủy lực dạng bơm pit tông. | |
| 4 | Bơm tay thủy lực | Hydro Pack RPB-25 | 5 | Bộ | Bơm tay thủy lực tác động kép. Áp suất: 250 bar Lưu lượng: 25cc thùng chứa: 3l | |
| 5 | Đế Block van | 3 | Bộ | Là mặt đế dạng hình hộp chữ nhật, có kết cấu là các cửa lắp ghép van trên bề mặt và các đường dầu chạy bên trong nhằm mục đích phân chia, điều hướng đường dầu đến các van trong hệ thống thủy lực 350bar | ||
| 6 | Van tay | Yuci Yuken DMG-01-3D6 | 2 | Bộ | Kiểu van: Van gạt tay Áp suất vận hành tối đa: 250bar Lưu lượng tối đa: 100L/p Nhiệt độ dầu thủy lực -10°C đến 80°C | |
| 7 | Van tiết lưu | Yuci Yuken SRCT-03 | 3 | Bộ | Kiểu van: Điều chỉnh lưu lượng Áp suất vận hành tối đa: 250bar Lưu lượng tối đa: 100L/p | |
| 8 | Van an toàn | Parker 026-20901-0 | 1 | Bộ | Là các van được điều chỉnh nhờ van chỉnh áp cơ khí . Đặt áp suất tới hạn ban đầu, còn áp suất trong tới hạn ấy được điều chỉnh nhờ lực điện từ theo tỷ lệ cài đặt.-Áp suất tới hạn ban đầu: 50 – 100 – 210 – 315 – 350 bar .-Van cỡ 32 với lưu lượng tương ứng: 600 L/ph.-Áp suất tối đa lên đến 350 bar.-Điện áp cho cuộn điện từ : DC 12 V và DC 24 V ( điện 1 chiều).-Có đầu dò. | |
| 9 | Van an toàn | AMRV-03-D3 | 1 | Bộ | Là các van được điều chỉnh nhờ van chỉnh áp cơ khí . Đặt áp suất tới hạn ban đầu, còn áp suất trong tới hạn ấy được điều chỉnh nhờ lực điện từ theo tỷ lệ cài đặt.-Áp suất tới hạn ban đầu: 10 – 100 – 210 – 215 – 250 bar .-Van cỡ 32 với lưu lượng tương ứng: 100 L/ph.-Áp suất tối đa lên đến 250 bar.-Điện áp cho cuộn điện từ : DC 12 V và DC 24 V ( điện 1 chiều).-Có đầu dò. | |
| 10 | Van áp suất | Hydro Pack VMPP | 3 | Bộ | Kiểu van: Điều chỉnh lưu lượng Áp suất vận hành tối đa: 350bar Lưu lượng tối đa: 85L/p Dải điều chỉnh 0-350bar | |
| 11 | Van áp suất | Yuci Yuken S-BSG-03 | 2 | Bộ | Kiểu van: Điều chỉnh áp suất Áp suất vận hành tối đa: 250bar Lưu lượng tối đa: 85L/p Dải điều chỉnh: 0-250bar | |
| 12 | Van 1 chiều | Yuci Yuken 3/8" | 3 | Bộ | Kiểu van: van một chiều Áp suất vận hành tối đa: 250bar Lưu lượng tối đa: 30L/p | |
| 13 | Đồng hồ + khoá đồng hồ | SUNRUN-XH04CBMFF3P0.4K | 2 | Bộ | Đường kính mặt: 100mm. Dải đo: 0-400kG/cm2 Kiểu kết nối: dạng ren Môi trường hoạt động: Dầu thủy lực AMГ-10 | |
| 14 | Đồng hồ + khoá đồng hồ | SUNRUN-XH04LM3P0.25K | 4 | Bộ | Đường kính mặt: 100mm. Dải đo: 0-250kG/cm2 Kiểu kết nối: dạng ren Môi trường hoạt động: Dầu thủy lực AMГ-10 | |
| 15 | Đồng hồ đo nhiệt độ | WIKA | 5 | Bộ | Đường kính mặt: 100mm. Đường kính đầu dò: 6mmx60mm Dải đo: 0-100°C Kiểu kết nối: dạng dây | |
| 16 | Lọc cao áp | Parker EPF2220QIBPMG121 | 2 | Bộ | Lọc cao áp thủy lực. Hoạt động đến áp suất 450 bar. Lưu lượng dòng chày: 0-140lit/phut. Độ lọc 20µm.Kiểm định chất lượng theo ISO 16889. Nhà sản xuất Parker. | |
| 17 | Lọc cao áp | Parker EPF3220 | 2 | Bộ | Lọc cao áp thủy lực. Hoạt động đến áp suất 450 bar. Lưu lượng dòng chày: 0-140lit/phut. Độ lọc 20µm.Kiểm định chất lượng theo ISO 16889. Nhà sản xuất Parker. | |
| 18 | Lọc hồi | Parker PT4110 | 3 | Bộ | Bộ lọc dòng hồi lưu dòng PT của Parker kết hợp tính năng lọc Microglass hiệu quả cao . Áp suất hoạt động cho phép 150 PSI / 10,3 Bar và có khả năng lưu lượng lên đến 113L/P | |
| 19 | Lọc hồi | Parker PT2110 | 2 | Bộ | Bộ lọc dòng hồi lưu dòng PT của Parker kết hợp tính năng lọc Microglass hiệu quả cao . Áp suất hoạt động cho phép 10,3 Bar và có khả năng lưu lượng lên đến 38L/p | |
| 20 | Khớp Nối Nhanh | Parker VHC4-4F | 3 | Bộ | Dạng: Khớp nối nhanh thủy lực kích cỡ 1/4'' áp suất hoạt động: 350 bar Vật liệu: Thép hoạt động từ từ -30°C đến +200°C | |
| 21 | Khớp Nối Nhanh | Parker SPHC4-4F | 2 | Bộ | Dạng: Khớp nối nhanh thủy lực kích cỡ 1/4'' áp suất hoạt động: 250 bar Vật liệu: Thép không gỉ hoạt động từ từ -30°C đến +200°C | |
| 22 | Ống mềm thủy lực cao áp bán thành phẩm | Parker 787-4 | 40 | m | Kiểu ống: Ống mềm thủy lực gia cố 6 lớp: Đường kính danh nghĩa: 6mm Đường kính ngoài:13mm Áp suất làm việc tối đa: 350bar Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 100°C Đáp ứng thông số kỹ thuật theo ISO 18752 Bán kính uốn cong: 50mm | |
| 23 | Ống mềm thủy lực cao áp bán thành phẩm | Parker 787-6 | 30 | m | Kiểu ống: Ống mềm thủy lực gia cố 6 lớp: Đường kính danh nghĩa: 10mm Đường kính ngoài:17mm Áp suất làm việc tối đa: 350bar Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 100°C Đáp ứng thông số kỹ thuật theo ISO 18752 Bán kính uốn cong: 63mm | |
| 24 | Ống mềm thủy lực cao áp bán thành phẩm | Parker 787-8 | 30 | m | Kiểu ống: Ống mềm thủy lực gia cố 6 lớp: Đường kính danh nghĩa: 12mm Đường kính ngoài: 21mm Áp suất làm việc tối đa: 350bar Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 100°C Đáp ứng thông số kỹ thuật theo ISO 18752 Bán kính uốn cong: 90mm | |
| 25 | Ống mềm thủy lực bán thành phẩm | Parker 387-10 | 20 | m | Kiểu ống: Ống mềm thủy lực gia cố 2 lớp bố thép: Đường kính danh nghĩa: 16mm Đường kính ngoài: 24 mm Áp suất làm việc tối đa: 210bar Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 100°C Đáp ứng thông số kỹ thuật theo ISO 18752 Bán kính uốn cong: 100mm | |
| 26 | Ống mềm thủy lực bán thành phẩm | Parker 387-12 | 50 | m | Kiểu ống: Ống mềm thủy lực gia cố 2 lớp bố thép: Đường kính danh nghĩa: 19mm Đường kính ngoài:28mm Áp suất làm việc tối đa: 210bar Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 100°C Đáp ứng thông số kỹ thuật theo ISO 18752 Bán kính uốn cong: 120mm | |
| 27 | Nắp + Thước + Lọc hút | Parker AB1163+Parker FL69213+Parker SE75231210 | 5 | Bộ | 1. Thước dầu Parker FL69213: kích thước tổng thể: 118x41mm, môi chất đo: Dầu thủy lực, Nhiệt độ: -20°C-100°C, Áp suất làm việc: 10-150bar 2. Nắp thùng dầu Parker AB1163 kích thước danh nghĩa: 50; độ lọc 100µm. Kích thước tổng thể: 137x88mm. 3. Lọc hút Parker SE7523210: Kiểu kết nối ren 1". Lưu lượng: 50l/p. Độ lọc: 100µm. Kích thước bộ lọc: Φ64x114mm. | |
| 28 | Đồng tấm | 0,5mm | 23 | Kg | đồng đỏ tấm dạng cuộn rộng 600mm, dày 0,3 mm | |
| 29 | Đồng tấm | 3mm | 23 | Kg | đồng đỏ tấm dạng cuộn rộng 600mm, dày 3 mm | |
| 30 | Nhôm tấm | 5mm | 21 | Kg | Nhôm tấm hợp kim; tiêu chuẩn A 6061; kích cỡ dày 5mm | |
| 31 | Nhôm V | V30x30x2mm | 22 | Kg | Nhôm thanh kích thước V30x30x2mm; Chiều dài thanh: 6.02 mét; Mác nhôm: 6063 – T5 | |
| 32 | Thiếc hàn thanh | 21 | Kg | Không độc hại,Đường kính: 0.8mmThành phần: 99.3Sn - 0.7CuFlux: 2.2Nhiệt độ nóng chảy: ~227*C | ||
| 33 | Cồn công nghiệp | 96º | 320 | Lít | Công thức : C2H6O hoặc C2H5OH, là chất lỏng không màu, trong suốt, dùng trong công nghiệp: tẩy rửa,vệ sinh nhà xưởng, linh kiện, thiết bị. Nồng độ: 96º, Điểm nóng chảy: -114 ° C, Điểm sôi: 78,5 ° C, Khối lượng riêng: 0,8, Điểm chớp cháy: 9-11 ° C. Tỷ trọng (so với nước) : 0,799 ÷ 0,8. | |
| 34 | Bánh xe | Ф250mm | 20 | Cái | Bánh được đóng vòng bi ( bạc đạn); Bánh lớp ngoài là cao su đặc, trong là mâm thép chịu lực tốt; kích thước 200mm x độ dày bánh 25mm; bánh lớp đặc ko cần bơm hơi | |
| 35 | Thép hộp | 60x120x4mm | 415 | Kg | Thép hộp 60×120 là sản phẩm ống thép hình chữ nhật, có cấu trúc rỗng bên trong. Kích thước chiều rộng x chiều dài x độ dày là 60mm x 120mm x 4mm, chiều dài 6m; tiêu chuẩn TCVN 3783 – 83 | |
| 36 | Thép V | V50x50x5mm | 235 | Kg | Thép chữ V được thiết kế 2 cạnh có kích thước đều nhau và bằng 50 mm; Độ dày 5mm; chiều dài thanh 6 mét; tiêu chuẩn TCVN 3783 – 83 | |
| 37 | Thép tấm | Inox 304 dày 3mm | 103 | Kg | Thép tấm hợp kim; Mác thép: 304/304L; Độ bóng bề mặt: No.8; Độ dày tấm 3mm; Bề rộng 1200 mm | |
| 38 | Thép tấm | C45 dày 15mm | 120 | Kg | Thép tấm; Mác thép: C45; Độ dày tấm 15mm | |
| 39 | Ống thép đen | Ф20x2,5 mm | 26 | Kg | Thép ống đen được sản xuất từ phôi thép với một lớp phủ oxit sắt bên ngoài bề mặt; Kích thước: D21.2 x 2.5; chiều dài cây 6 mét | |
| 40 | Thép tròn | C45-Ф16 | 49 | Kg | Thép tròn đặc Ф16; Chiều dài : 6 m; Seri mac thép : C45 | |
| 41 | Thép tròn | Inox 304 Ф42mm | 72 | Kg | Thép tròn hợp kim Ф 42; Chiều dài : 6 m;Độ dầy thành ống : 3 mm; Seri mac thép : SUS 304;Độ bóng bề mặt : No.1 | |
| 42 | Thép tròn | Inox 304 Ф34mm | 70 | Kg | Thép tròn hợp kim Ф 34; Chiều dài : 6 m;Độ dầy thành ống : 2,5 mm; Seri mac thép : SUS 304;Độ bóng bề mặt : No.1 | |
| 43 | Thép tròn | Inox 304 Ф21mm | 24 | Kg | Thép tròn hợp kim Ф 21; Chiều dài : 6 m;Độ dầy thành ống : 1,5 mm; Seri mac thép : SUS 304;Độ bóng bề mặt : No.1 | |
| 44 | Thép tròn | Inox 304 Ф20mm | 27 | Kg | Thép tròn hợp kim Ф 21; Chiều dài : 6 m;Độ dầy thành ống : 1,5 mm; Seri mac thép : SUS 304;Độ bóng bề mặt : No.1 | |
| 45 | Thép tròn | Inox 304 Ф27mm | 32 | Kg | Thép tròn hợp kim Ф 27; Chiều dài : 6 m;Độ dầy thành ống : 2,5 mm; Seri mac thép : SUS 304;Độ bóng bề mặt : No.1 | |
| 46 | Thép tròn | Inox 304 Ф26mm | 42 | Kg | Thép tròn hợp kim Ф 27; Chiều dài : 6 m;Độ dầy thành ống : 2,5 mm; Seri mac thép : SUS 304;Độ bóng bề mặt : No.1 | |
| 47 | Thép tròn | Inox 304 Ф10mm | 40 | Kg | Thép tròn hợp kim Ф 10; Chiều dài : 6 m;Độ dầy thành ống : 1 mm; Seri mac thép : SUS 304;Độ bóng bề mặt : No.1 | |
| 48 | Thép tấm | C45, dày 100mm | 235 | Kg | Thép tấm; Mác thép: C45; Độ dày tấm 100mm | |
| 49 | Thép tấm | C45 dày 2mm | 43 | Kg | Thép tấm dạng cuộn khổ rộng 1500 mm; Mác thép: C45; Độ dày tấm 2mm | |
| 50 | Vòng bi | SKF N 304 ECP | 20 | cái | Khối lượng vòng bi 0.15 kgTải trọng động cơ bản danh định C 35.5 kNTải trọng tĩnh cơ bản danh định C0 26 kNGiới hạn tải trọng mỏi Pu 3.25 kNTốc độ tham khảo 15 000 r/minTốc độ giới hạn 18 000 r/min | |
| 51 | Que hàn | Ф3,2 | 28 | Kg | Dạng cây dài 600mm; kích thước Ф3,2; lõi thép bọc thuốc hàn nhiệt độ tan cháy 198 độ C | |
| 52 | Que hàn chịu lực | Ф3,2 | 23 | Kg | Là loại que hàn được bao phủ bột sắt và khí hydro thấp; Hàn cho các lớp thép có khả năng chịu lực cao với độ mạnh 490N/mm2; Dạng cây dài 600mm; kích thước Ф3,2; Tiêu chuẩn: AWS E7018 hoặc tương đương | |
| 53 | Đá cắt | Ф350 | 18 | Cái | Chất liệu: Thép mạ; Kích thước : Ф350mm | |
| 54 | Đá mài | Ф100 | 30 | Cái | Đá mài kim loại độ nhám cao. Đường kính Ф100mm | |
| 55 | Đá mài | Ф125 | 30 | Cái | Đá mài kim loại độ nhám cao. Đường kính Ф125mm | |
| 56 | Giấy ráp thô | 88 | Tờ | Kích thước : 320x280 mm Độ nhám : P80÷P200 | ||
| 57 | Giấy ráp tinh | 81 | Tờ | Kích thước : 320x280 mm Độ nhám : P800÷P1200 | ||
| 58 | Chổi sắt đánh rỉ | Ф100 | 22 | Cái | Chổi dạng tròn, Đầu chổi bằng sợi hợp kim, Đường kính cán chổi: 3cm; Chiều dài cán chổi: 20cm; Đường kính đầu chổi: 3cm; Sợi chổi dài: 3,5cm. | |
| 59 | Sơn | Rainbow | 37 | Lít | Sơn phủ bề mặt kim loại, độ bền cao; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ bền màu, độ chống mài mòn cao. | |
| 60 | Sơn chống rỉ | EXPO | 12 | Kg | Dạng lỏng là chất hóa học có gốc là chất Amine, là lớp trung gian tạo độ bám dính cao cho chất sơn lên bề mặt kim loại. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút | |
| 61 | Nước pha sơn | Toluen | 64 | Lít | Công thức hóa học: C7H8; Dung môi pha sơn Toluen là một chất lỏng không màu, có khả năng hòa tan và độ bay hơi cao | |
| 62 | Áp tô mát ba pha | 380V-200A | 5 | Cái | Điện áp định mức: 400/415 VAC; Số cực: 3 Pha; Frame size: 250AF; Dòng định mức: 200A; Khả năng ngắt dòng ngắn mạch tại 415V: 36kA Chức năng: Dùng để kiểm soát, Bảo vệ quá tải và ngắn mạch Ứng dụng: Dùng trong mạng lưới điện dân dụng và công nghiệp Tiêu chuẩn: IEC 60947-2; Điện áp thử nghiệm xung (Uimp): 8kV | |
| 63 | Dây điện đơn | Cadivi CV 2.5 | 55 | m | Mã sản phẩm: CV 2.5Thương hiệu: CadiviĐơn vị tính: métTiết diện: 2.5 mm2Chất liệu cách điện: nhựa PVCLõi cáp: ruột đồng | |
| 64 | Băng keo cách điện màu đen | 26 | m | Được làm từ chất liệu màng nhựa có tính đàn hổi và có khả năng cách điện tốt, chịu được nhiệt độ cao, màng được phủ một lớp keo. độ co giãn cao, khả năng chống cháy, chống thấm nước. Độ rộng băng keo: 2,5cm; . Dễ dán dính và bám chắc trong 1 thời gian dài trong các môi trường nhiệt độ khác nhau, Độ giãn đạt tới 200% khi bị kéo giãn. | ||
| 65 | Dây điện đơn | Cadivi CV 4.0 | 96 | m | Mã sản phẩm: CV 4.0Thương hiệu: CadiviĐơn vị tính: métTiết diện: 4.0 mm2Chất liệu cách điện: nhựa PVCLõi cáp: ruột đồng | |
| 66 | Dây điện đơn | Cadivi CV 8.0 | 136 | m | Mã sản phẩm: CV 8.0Thương hiệu: CadiviĐơn vị tính: métTiết diện: 8.0 mm2Chất liệu cách điện: nhựa PVCLõi cáp: ruột đồng | |
| 67 | Phích cắm | 5 | cái | HÍCH CẮM VÀ Ổ CẮM CÔNG NGHIỆP 16A / 32A 3P+E IP67 CAO CẤP MPE (MPN)Vị trí cực nối đất: 6hDòng điện định mức: 16A / 32AĐiện áp: 380-415VChống nước: IP67Số cực: 4 (3P+E)Tiết diện định mức dây cáp: 2.5-6 mm | ||
| 68 | Dây điện 3 pha Cadivi | Cadivi CXV-4-2.5(4x7/0.67)-0,6/1KV | 101 | m | Mã sản phẩm: CXV-4-2.5; Đường kính 2.5mmTiết diện dây 4×2.5mm2Mức cách điện 0.6/1KVLoại Dây điện 4 lõiChất liệu Ruột đồng | |
| 69 | Dây rút | L100 mm | 5 | Gói | • Chiều dài dây L = 100 mm• Chiều rộng bản dây W = 2.5 mm• Đường kính lớn nhất khối buộc Ø = 22 mm• Độ bền lực chịu kéo : N = 80 N ; K = 8.1 kg• Nhiệt độ Min = -40oC ; Max = 85oC• Màu sắc : Trắng | |
| 70 | Bộ bản lề | 20 | Bộ | Trục quay cố địnhChịu lực với 3 bản lề: (table)Thiết kế trục 12mm với 4 vòng đệmThích hợp cho cửa mở trái mở phảiTrọn bộ gồm: Bản lề kèm vít | ||
| 71 | Giấy A4 | 5 | Ram | Giấy tệp mầu trắng, kích thước 21cm x 29,7cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.753728E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 221.840.640 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 665.521.920 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết:a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 03 tháng.b) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi