Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư thông dụng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220126547-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư thông dụng
Số hiệu KHLCNT 20220125898
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Đề án 324-KT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 15:45:00 đến ngày 2022-01-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 316,915,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,200,000 VNĐ ((Ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.753728E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 221.840.640 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 665.521.920 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết:a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 03 tháng.b) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư thông dụng
mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 51-324/HĐGV ngày 04/10/2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Đề án 324-KT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ , địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng - Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313.


E-CDNT 10.1(g)
1. Bảo lãnh dự thầu. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy phép hoạt động/quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. - Giấy ủy quyền (nếu có); thỏa thuận liên danh (nếu có). - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 hoặc doanh nghiệp tự nguyện kiểm toán. - Báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận đối với doanh nghiệp không phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 và không tự nguyện kiểm toán. - Các giấy tờ khác có liên quan nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại Điều 5, Chỉ dẫn nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản thanh lý, hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành) của hợp đồng tương tự. - Giấy phép bán hàng. - Các giấy tờ khác có liên quan. 4. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như mục E-CDNT 10.2(c) “Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá”. 5. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng như mục E-CDNT 15.2 “Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu”. Nếu thông tin kê khai không đúng với tài liệu đính kèm thì căn cứ xác nhận là tài liệu đính kèm. Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT để phục vụ công tác đối chiếu tài liệu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Riêng bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cam kết vật tư phải đồng bộ, tương thích và có đủ vật tư thay thế để cung cấp trong thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 14.3 – BDL “Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa”.
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua là chủ đầu tư đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho việc thực hiện gói thầu. - Nhà thầu cam kết bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như Mục 4, bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, chương III, E-HSMT.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Động cơ 7,5kw - 3phaGuanglu Y3-132M-41BộCông suất: 7,5KW Điện áp: 380V/50Hz Tốc độ: 1450v/p dòng điện: 14.6A
2Động cơ điệnGuanglu Y3-112M-42BộCông suất: 4KW Điện áp: 380V/50Hz Tốc độ: 1450v/p dòng điện: 7.9A
3Bơm thủy lựcParker F11-0051BộÁp suất cực đại tối đa: 420 bar Lưu lượng: 4,9cc. Áp suât hoạt động liên tục tối đa: 350 bar. Tốc độ quay tối đa 12800 v/p. Là bơm thủy lực dạng bơm pit tông.
4Bơm tay thủy lựcHydro Pack RPB-255BộBơm tay thủy lực tác động kép. Áp suất: 250 bar Lưu lượng: 25cc thùng chứa: 3l
5Đế Block van3BộLà mặt đế dạng hình hộp chữ nhật, có kết cấu là các cửa lắp ghép van trên bề mặt và các đường dầu chạy bên trong nhằm mục đích phân chia, điều hướng đường dầu đến các van trong hệ thống thủy lực 350bar
6Van tayYuci Yuken DMG-01-3D62BộKiểu van: Van gạt tay Áp suất vận hành tối đa: 250bar Lưu lượng tối đa: 100L/p Nhiệt độ dầu thủy lực -10°C đến 80°C
7Van tiết lưuYuci Yuken SRCT-033BộKiểu van: Điều chỉnh lưu lượng Áp suất vận hành tối đa: 250bar Lưu lượng tối đa: 100L/p
8Van an toànParker 026-20901-01BộLà các van được điều chỉnh nhờ van chỉnh áp cơ khí . Đặt áp suất tới hạn ban đầu, còn áp suất trong tới hạn ấy được điều chỉnh nhờ lực điện từ theo tỷ lệ cài đặt.-Áp suất tới hạn ban đầu: 50 – 100 – 210 – 315 – 350 bar .-Van cỡ 32 với lưu lượng tương ứng: 600 L/ph.-Áp suất tối đa lên đến 350 bar.-Điện áp cho cuộn điện từ : DC 12 V và DC 24 V ( điện 1 chiều).-Có đầu dò.
9Van an toànAMRV-03-D31BộLà các van được điều chỉnh nhờ van chỉnh áp cơ khí . Đặt áp suất tới hạn ban đầu, còn áp suất trong tới hạn ấy được điều chỉnh nhờ lực điện từ theo tỷ lệ cài đặt.-Áp suất tới hạn ban đầu: 10 – 100 – 210 – 215 – 250 bar .-Van cỡ 32 với lưu lượng tương ứng: 100 L/ph.-Áp suất tối đa lên đến 250 bar.-Điện áp cho cuộn điện từ : DC 12 V và DC 24 V ( điện 1 chiều).-Có đầu dò.
10Van áp suấtHydro Pack VMPP3BộKiểu van: Điều chỉnh lưu lượng Áp suất vận hành tối đa: 350bar Lưu lượng tối đa: 85L/p Dải điều chỉnh 0-350bar
11Van áp suấtYuci Yuken S-BSG-032BộKiểu van: Điều chỉnh áp suất Áp suất vận hành tối đa: 250bar Lưu lượng tối đa: 85L/p Dải điều chỉnh: 0-250bar
12Van 1 chiềuYuci Yuken 3/8"3BộKiểu van: van một chiều Áp suất vận hành tối đa: 250bar Lưu lượng tối đa: 30L/p
13Đồng hồ + khoá đồng hồSUNRUN-XH04CBMFF3P0.4K2BộĐường kính mặt: 100mm. Dải đo: 0-400kG/cm2 Kiểu kết nối: dạng ren Môi trường hoạt động: Dầu thủy lực AMГ-10
14Đồng hồ + khoá đồng hồSUNRUN-XH04LM3P0.25K4BộĐường kính mặt: 100mm. Dải đo: 0-250kG/cm2 Kiểu kết nối: dạng ren Môi trường hoạt động: Dầu thủy lực AMГ-10
15Đồng hồ đo nhiệt độWIKA5BộĐường kính mặt: 100mm. Đường kính đầu dò: 6mmx60mm Dải đo: 0-100°C Kiểu kết nối: dạng dây
16Lọc cao ápParker EPF2220QIBPMG1212BộLọc cao áp thủy lực. Hoạt động đến áp suất 450 bar. Lưu lượng dòng chày: 0-140lit/phut. Độ lọc 20µm.Kiểm định chất lượng theo ISO 16889. Nhà sản xuất Parker.
17Lọc cao ápParker EPF32202BộLọc cao áp thủy lực. Hoạt động đến áp suất 450 bar. Lưu lượng dòng chày: 0-140lit/phut. Độ lọc 20µm.Kiểm định chất lượng theo ISO 16889. Nhà sản xuất Parker.
18Lọc hồiParker PT41103BộBộ lọc dòng hồi lưu dòng PT của Parker kết hợp tính năng lọc Microglass hiệu quả cao . Áp suất hoạt động cho phép 150 PSI / 10,3 Bar và có khả năng lưu lượng lên đến 113L/P
19Lọc hồiParker PT21102BộBộ lọc dòng hồi lưu dòng PT của Parker kết hợp tính năng lọc Microglass hiệu quả cao . Áp suất hoạt động cho phép 10,3 Bar và có khả năng lưu lượng lên đến 38L/p
20Khớp Nối NhanhParker VHC4-4F3BộDạng: Khớp nối nhanh thủy lực kích cỡ 1/4'' áp suất hoạt động: 350 bar Vật liệu: Thép hoạt động từ từ -30°C đến +200°C
21Khớp Nối NhanhParker SPHC4-4F2BộDạng: Khớp nối nhanh thủy lực kích cỡ 1/4'' áp suất hoạt động: 250 bar Vật liệu: Thép không gỉ hoạt động từ từ -30°C đến +200°C
22Ống mềm thủy lực cao áp bán thành phẩmParker 787-440mKiểu ống: Ống mềm thủy lực gia cố 6 lớp: Đường kính danh nghĩa: 6mm Đường kính ngoài:13mm Áp suất làm việc tối đa: 350bar Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 100°C Đáp ứng thông số kỹ thuật theo ISO 18752 Bán kính uốn cong: 50mm
23Ống mềm thủy lực cao áp bán thành phẩmParker 787-630mKiểu ống: Ống mềm thủy lực gia cố 6 lớp: Đường kính danh nghĩa: 10mm Đường kính ngoài:17mm Áp suất làm việc tối đa: 350bar Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 100°C Đáp ứng thông số kỹ thuật theo ISO 18752 Bán kính uốn cong: 63mm
24Ống mềm thủy lực cao áp bán thành phẩmParker 787-830mKiểu ống: Ống mềm thủy lực gia cố 6 lớp: Đường kính danh nghĩa: 12mm Đường kính ngoài: 21mm Áp suất làm việc tối đa: 350bar Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 100°C Đáp ứng thông số kỹ thuật theo ISO 18752 Bán kính uốn cong: 90mm
25Ống mềm thủy lực bán thành phẩmParker 387-1020mKiểu ống: Ống mềm thủy lực gia cố 2 lớp bố thép: Đường kính danh nghĩa: 16mm Đường kính ngoài: 24 mm Áp suất làm việc tối đa: 210bar Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 100°C Đáp ứng thông số kỹ thuật theo ISO 18752 Bán kính uốn cong: 100mm
26Ống mềm thủy lực bán thành phẩmParker 387-1250mKiểu ống: Ống mềm thủy lực gia cố 2 lớp bố thép: Đường kính danh nghĩa: 19mm Đường kính ngoài:28mm Áp suất làm việc tối đa: 210bar Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 100°C Đáp ứng thông số kỹ thuật theo ISO 18752 Bán kính uốn cong: 120mm
27Nắp + Thước + Lọc hútParker AB1163+Parker FL69213+Parker SE752312105Bộ1. Thước dầu Parker FL69213: kích thước tổng thể: 118x41mm, môi chất đo: Dầu thủy lực, Nhiệt độ: -20°C-100°C, Áp suất làm việc: 10-150bar 2. Nắp thùng dầu Parker AB1163 kích thước danh nghĩa: 50; độ lọc 100µm. Kích thước tổng thể: 137x88mm. 3. Lọc hút Parker SE7523210: Kiểu kết nối ren 1". Lưu lượng: 50l/p. Độ lọc: 100µm. Kích thước bộ lọc: Φ64x114mm.
28Đồng tấm0,5mm23Kgđồng đỏ tấm dạng cuộn rộng 600mm, dày 0,3 mm
29Đồng tấm3mm23Kgđồng đỏ tấm dạng cuộn rộng 600mm, dày 3 mm
30Nhôm tấm5mm21KgNhôm tấm hợp kim; tiêu chuẩn A 6061; kích cỡ dày 5mm
31Nhôm VV30x30x2mm22KgNhôm thanh kích thước V30x30x2mm; Chiều dài thanh: 6.02 mét; Mác nhôm: 6063 – T5
32Thiếc hàn thanh21KgKhông độc hại,Đường kính: 0.8mmThành phần: 99.3Sn - 0.7CuFlux: 2.2Nhiệt độ nóng chảy: ~227*C
33Cồn công nghiệp96º320LítCông thức : C2H6O hoặc C2H5OH, là chất lỏng không màu, trong suốt, dùng trong công nghiệp: tẩy rửa,vệ sinh nhà xưởng, linh kiện, thiết bị. Nồng độ: 96º, Điểm nóng chảy: -114 ° C, Điểm sôi: 78,5 ° C, Khối lượng riêng: 0,8, Điểm chớp cháy: 9-11 ° C. Tỷ trọng (so với nước) : 0,799 ÷ 0,8.
34Bánh xeФ250mm20CáiBánh được đóng vòng bi ( bạc đạn); Bánh lớp ngoài là cao su đặc, trong là mâm thép chịu lực tốt; kích thước 200mm x độ dày bánh 25mm; bánh lớp đặc ko cần bơm hơi
35Thép hộp60x120x4mm415KgThép hộp 60×120 là sản phẩm ống thép hình chữ nhật, có cấu trúc rỗng bên trong. Kích thước chiều rộng x chiều dài x độ dày là 60mm x 120mm x 4mm, chiều dài 6m; tiêu chuẩn TCVN 3783 – 83
36Thép VV50x50x5mm235KgThép chữ V được thiết kế 2 cạnh có kích thước đều nhau và bằng 50 mm; Độ dày 5mm; chiều dài thanh 6 mét; tiêu chuẩn TCVN 3783 – 83
37Thép tấmInox 304 dày 3mm103KgThép tấm hợp kim; Mác thép: 304/304L; Độ bóng bề mặt: No.8; Độ dày tấm 3mm; Bề rộng 1200 mm
38Thép tấmC45 dày 15mm120KgThép tấm; Mác thép: C45; Độ dày tấm 15mm
39Ống thép đenФ20x2,5 mm26KgThép ống đen được sản xuất từ phôi thép với một lớp phủ oxit sắt bên ngoài bề mặt; Kích thước: D21.2 x 2.5; chiều dài cây 6 mét
40Thép trònC45-Ф1649KgThép tròn đặc Ф16; Chiều dài : 6 m; Seri mac thép : C45
41Thép trònInox 304 Ф42mm72KgThép tròn hợp kim Ф 42; Chiều dài : 6 m;Độ dầy thành ống : 3 mm; Seri mac thép : SUS 304;Độ bóng bề mặt : No.1
42Thép trònInox 304 Ф34mm70KgThép tròn hợp kim Ф 34; Chiều dài : 6 m;Độ dầy thành ống : 2,5 mm; Seri mac thép : SUS 304;Độ bóng bề mặt : No.1
43Thép trònInox 304 Ф21mm24KgThép tròn hợp kim Ф 21; Chiều dài : 6 m;Độ dầy thành ống : 1,5 mm; Seri mac thép : SUS 304;Độ bóng bề mặt : No.1
44Thép trònInox 304 Ф20mm27KgThép tròn hợp kim Ф 21; Chiều dài : 6 m;Độ dầy thành ống : 1,5 mm; Seri mac thép : SUS 304;Độ bóng bề mặt : No.1
45Thép trònInox 304 Ф27mm32KgThép tròn hợp kim Ф 27; Chiều dài : 6 m;Độ dầy thành ống : 2,5 mm; Seri mac thép : SUS 304;Độ bóng bề mặt : No.1
46Thép trònInox 304 Ф26mm42KgThép tròn hợp kim Ф 27; Chiều dài : 6 m;Độ dầy thành ống : 2,5 mm; Seri mac thép : SUS 304;Độ bóng bề mặt : No.1
47Thép trònInox 304 Ф10mm40KgThép tròn hợp kim Ф 10; Chiều dài : 6 m;Độ dầy thành ống : 1 mm; Seri mac thép : SUS 304;Độ bóng bề mặt : No.1
48Thép tấmC45, dày 100mm235KgThép tấm; Mác thép: C45; Độ dày tấm 100mm
49Thép tấmC45 dày 2mm43KgThép tấm dạng cuộn khổ rộng 1500 mm; Mác thép: C45; Độ dày tấm 2mm
50Vòng biSKF N 304 ECP20cáiKhối lượng vòng bi 0.15 kgTải trọng động cơ bản danh định C 35.5 kNTải trọng tĩnh cơ bản danh định C0 26 kNGiới hạn tải trọng mỏi Pu 3.25 kNTốc độ tham khảo 15 000 r/minTốc độ giới hạn 18 000 r/min
51Que hànФ3,228KgDạng cây dài 600mm; kích thước Ф3,2; lõi thép bọc thuốc hàn nhiệt độ tan cháy 198 độ C
52Que hàn chịu lựcФ3,223KgLà loại que hàn được bao phủ bột sắt và khí hydro thấp; Hàn cho các lớp thép có khả năng chịu lực cao với độ mạnh 490N/mm2; Dạng cây dài 600mm; kích thước Ф3,2; Tiêu chuẩn: AWS E7018 hoặc tương đương
53Đá cắtФ35018CáiChất liệu: Thép mạ; Kích thước : Ф350mm
54Đá màiФ10030CáiĐá mài kim loại độ nhám cao. Đường kính Ф100mm
55Đá màiФ12530CáiĐá mài kim loại độ nhám cao. Đường kính Ф125mm
56Giấy ráp thô88TờKích thước : 320x280 mm Độ nhám : P80÷P200
57Giấy ráp tinh81TờKích thước : 320x280 mm Độ nhám : P800÷P1200
58Chổi sắt đánh rỉФ10022CáiChổi dạng tròn, Đầu chổi bằng sợi hợp kim, Đường kính cán chổi: 3cm; Chiều dài cán chổi: 20cm; Đường kính đầu chổi: 3cm; Sợi chổi dài: 3,5cm.
59SơnRainbow37LítSơn phủ bề mặt kim loại, độ bền cao; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ bền màu, độ chống mài mòn cao.
60Sơn chống rỉEXPO12KgDạng lỏng là chất hóa học có gốc là chất Amine, là lớp trung gian tạo độ bám dính cao cho chất sơn lên bề mặt kim loại. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút
61Nước pha sơnToluen64LítCông thức hóa học: C7H8; Dung môi pha sơn Toluen là một chất lỏng không màu, có khả năng hòa tan và độ bay hơi cao
62Áp tô mát ba pha380V-200A5CáiĐiện áp định mức: 400/415 VAC; Số cực: 3 Pha; Frame size: 250AF; Dòng định mức: 200A; Khả năng ngắt dòng ngắn mạch tại 415V: 36kA Chức năng: Dùng để kiểm soát, Bảo vệ quá tải và ngắn mạch Ứng dụng: Dùng trong mạng lưới điện dân dụng và công nghiệp Tiêu chuẩn: IEC 60947-2; Điện áp thử nghiệm xung (Uimp): 8kV
63Dây điện đơnCadivi CV 2.555mMã sản phẩm: CV 2.5Thương hiệu: CadiviĐơn vị tính: métTiết diện: 2.5 mm2Chất liệu cách điện: nhựa PVCLõi cáp: ruột đồng
64Băng keo cách điện màu đen26mĐược làm từ chất liệu màng nhựa có tính đàn hổi và có khả năng cách điện tốt, chịu được nhiệt độ cao, màng được phủ một lớp keo. độ co giãn cao, khả năng chống cháy, chống thấm nước. Độ rộng băng keo: 2,5cm; . Dễ dán dính và bám chắc trong 1 thời gian dài trong các môi trường nhiệt độ khác nhau, Độ giãn đạt tới 200% khi bị kéo giãn.
65Dây điện đơnCadivi CV 4.096mMã sản phẩm: CV 4.0Thương hiệu: CadiviĐơn vị tính: métTiết diện: 4.0 mm2Chất liệu cách điện: nhựa PVCLõi cáp: ruột đồng
66Dây điện đơnCadivi CV 8.0136mMã sản phẩm: CV 8.0Thương hiệu: CadiviĐơn vị tính: métTiết diện: 8.0 mm2Chất liệu cách điện: nhựa PVCLõi cáp: ruột đồng
67Phích cắm5cáiHÍCH CẮM VÀ Ổ CẮM CÔNG NGHIỆP 16A / 32A 3P+E IP67 CAO CẤP MPE (MPN)Vị trí cực nối đất: 6hDòng điện định mức: 16A / 32AĐiện áp: 380-415VChống nước: IP67Số cực: 4 (3P+E)Tiết diện định mức dây cáp: 2.5-6 mm
68Dây điện 3 pha CadiviCadivi CXV-4-2.5(4x7/0.67)-0,6/1KV101mMã sản phẩm: CXV-4-2.5; Đường kính 2.5mmTiết diện dây 4×2.5mm2Mức cách điện 0.6/1KVLoại Dây điện 4 lõiChất liệu Ruột đồng
69Dây rútL100 mm5Gói• Chiều dài dây L = 100 mm• Chiều rộng bản dây W = 2.5 mm• Đường kính lớn nhất khối buộc Ø = 22 mm• Độ bền lực chịu kéo : N = 80 N ; K = 8.1 kg• Nhiệt độ Min = -40oC ; Max = 85oC• Màu sắc : Trắng
70Bộ bản lề20BộTrục quay cố địnhChịu lực với 3 bản lề: (table)Thiết kế trục 12mm với 4 vòng đệmThích hợp cho cửa mở trái mở phảiTrọn bộ gồm: Bản lề kèm vít
71Giấy A45RamGiấy tệp mầu trắng, kích thước 21cm x 29,7cm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.753728E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 221.840.640 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 665.521.920 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết:a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 03 tháng.b) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->