Gói thầu: Đầu tư, lắp đặt hệ thống wifi toàn bệnh viện để triển khai bệnh án điện tử năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211280549-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Đầu tư, lắp đặt hệ thống wifi toàn bệnh viện để triển khai bệnh án điện tử năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211277298 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 17:02:00 đến ngày 2022-01-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,521,085,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2816281E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng bán các thiết bị công nghệ thông tin hoặc lắp đặt thiết bị mạng công nghệ thông tin hoặc lắp đặt mạng không dây. Các hợp đồng đã hoàn thành phải có biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các hợp đồng hoàn thành phần lớn phải có giấy xác nhận khối lượng công việc của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu dạng PDF) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.464.759.780 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đáp ứng theo yêu cầu mục 3 – Chương V của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gói thầu này: ≥ 1 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử - viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này ≥ 03 người (Nếu là nhà thầu liên danh thì từng nhà thầu đều phải kê khai) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử - viễn thông, trong đó có ≥ 01 người có chứng chỉ quản trị mạng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tài chính pháp lý ≥ 01 người (Nếu là nhà thầu liên danh thì từng nhà thầu đều phải kê khai) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành tài chính, kế toán, kinh tế, luật, quản trị kinh doanh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Đầu tư, lắp đặt hệ thống wifi toàn bệnh viện để triển khai bệnh án điện tử năm 2021 Đầu tư trang thiết bị y tế, hành chính, công nghệ thông tin khác 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | (Scan bản gốc hoặc bản photo được chứng thực): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu; - Bảo đảm dự thầu. - Thư ủy quyền bán hàng chính hãng cho các sản phẩm chính về không dây: Các thiết bị thuộc hạng mục Core và Access. - Thư ủy quyền cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật về không dây của hãng hoặc đơn vị được hãng cấp phép. - Cung cấp catalogue, tài liệu kỹ thuật do chính hãng phát hành và bản dịch Tiếng Việt, có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật chào thầu (áp dụng đối với các hàng hóa chính, trừ các vật tư, phụ kiện hỗ trợ). - Các cam kết theo đúng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa là giá Chủ đầu tư phải thanh toán cho Nhà thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí theo quy định của Pháp luật và cả vận chuyển lắp đặt hướng dẫn sử dụng theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu bản gốc: + Bảo đảm dự thầu. + Các cam kết theo đúng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. - Tài liệu bản sao công chứng: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu; + Thư ủy quyền bán hàng chính hãng cho các sản phẩm chính về không dây: Các thiết bị thuộc hạng mục Core và Access. + Thư ủy quyền cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật về không dây của hãng hoặc đơn vị được hãng cấp phép. + Hợp đồng tương tự kèm xác nhận của chủ đầu tư. + Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt. - Tài liệu sao y của nhà thầu: + Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế. + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật khác cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. + Cung cấp catalogue, tài liệu kỹ thuật do chính hãng phát hành và bản dịch Tiếng Việt, có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật chào thầu (áp dụng đối với các hàng hóa chính, trừ các vật tư, phụ kiện hỗ trợ) Ghi chú: Các tài liệu nêu trên phải nộp khi được mời thương thảo Hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh - Đường Nguyễn Quyền, Phường Võ Cường, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh– điện thoại: 0222 3821242 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Bắc Ninh – Đường Lý Thái Tổ, Suối Hoa, Bắc Ninh – điện thoại: 0222 3822 419 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính Kế Toán - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh, Đường Nguyễn Quyền, phường Võ Cường, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh – điện thoại: 0222 3821242 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng báo đấu thầu, điện thoại: 0243.768.6611 - Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.382.3141 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm quản trị tập trung | 1 | License | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật đáp ứng đúng yêu cầu tại phần 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Gói hỗ trợ cập nhật | 1 | License | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật đáp ứng đúng yêu cầu tại phần 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | License tích hợp | 284 | License | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật đáp ứng đúng yêu cầu tại phần 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Thiết bị máy chủ cài đặt | 1 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật đáp ứng đúng yêu cầu tại phần 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Thiết bị chuyển mạch trung tâm 24 | 1 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật đáp ứng đúng yêu cầu tại phần 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Media Converter | 7 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật đáp ứng đúng yêu cầu tại phần 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Thiết bị thu phát sóng Wifi | 284 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật đáp ứng đúng yêu cầu tại phần 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Thiết bị chuyển mạch nhánh loại 1 | 7 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật đáp ứng đúng yêu cầu tại phần 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Thiết bị chuyển mạch nhánh loại 2 | 13 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật đáp ứng đúng yêu cầu tại phần 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Tủ rack 20U | 1 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật đáp ứng đúng yêu cầu tại phần 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Tủ rack 6U | 19 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật đáp ứng đúng yêu cầu tại phần 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Cáp mạng | 59 | Thùng | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật đáp ứng đúng yêu cầu tại phần 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Hạt mạng | 6 | Hộp | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật đáp ứng đúng yêu cầu tại phần 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Module quang | 7 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật đáp ứng đúng yêu cầu tại phần 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Thanh quản lý cáp ngang | 20 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật đáp ứng đúng yêu cầu tại phần 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Ống luồn | 285 | Cuộn | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật đáp ứng đúng yêu cầu tại phần 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Vật tư phụ khác | 1 | Gói | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật đáp ứng đúng yêu cầu tại phần 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Triển khai hạ tầng LAN | 304 | Node | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật đáp ứng đúng yêu cầu tại phần 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Lắp đặt tủ kỹ thuật | 20 | Gói | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật đáp ứng đúng yêu cầu tại phần 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Lắp đặt thiết bị | 306 | Gói | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật đáp ứng đúng yêu cầu tại phần 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Cấu hình hệ thống | 1 | Gói | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật đáp ứng đúng yêu cầu tại phần 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Vận hành | 1 | Gói | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật đáp ứng đúng yêu cầu tại phần 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2816281E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng bán các thiết bị công nghệ thông tin hoặc lắp đặt thiết bị mạng công nghệ thông tin hoặc lắp đặt mạng không dây. Các hợp đồng đã hoàn thành phải có biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các hợp đồng hoàn thành phần lớn phải có giấy xác nhận khối lượng công việc của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu dạng PDF) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.464.759.780 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đáp ứng theo yêu cầu mục 3 – Chương V của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách gói thầu này: ≥ 1 người | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử - viễn thông. | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này ≥ 03 người (Nếu là nhà thầu liên danh thì từng nhà thầu đều phải kê khai) | 3 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử - viễn thông, trong đó có ≥ 01 người có chứng chỉ quản trị mạng. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ tài chính pháp lý ≥ 01 người (Nếu là nhà thầu liên danh thì từng nhà thầu đều phải kê khai) | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành tài chính, kế toán, kinh tế, luật, quản trị kinh doanh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi