Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220125961-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng, huyện Gia Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220111947
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 15:59:00 đến ngày 2022-01-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,523,742,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.285613E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0571226E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VNĐ.Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IIITài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. + Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có tài liệu chứng minh tham gia giám sát thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;- ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực:- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lựcKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng tham gia giao thông
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông dung tích trộn >=250L
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa dung tích trộn >=150L
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi công suất >=1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm nén vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn công suất >=1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm nén vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn công suất >=23KW
- Đặc điểm thiết bị Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá công suất >=1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép công suất >=5KW
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện công suất >=10KW
- Đặc điểm thiết bị Phát điện, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay >= 0,62 KW
- Đặc điểm thiết bị Khoan vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Búa căn nén khí >= 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Phá vỡ kết cấu của vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt >=1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng >=1000 kg (có kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, nâng các vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình
Cải tạo trụ sở UBND xã Liên Hồng
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng , địa chỉ: Xã Liên Hồng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng: Địa chỉ: xã Liên Hồng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông thủy lợi Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Đan Phượng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Cát Thành + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư phát triển và xây dựng Khánh Linh


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng , địa chỉ: Xã Liên Hồng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng: Địa chỉ: xã Liên Hồng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1) E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g)Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có chức năng: Thi công/Công trình dân dụng. Trong trường hợp Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; h) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL; 2) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng: Địa chỉ: xã Liên Hồng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyên Đan Phượng. Địa chỉ: Số 105 phố Tây Sơn- Thị trấn Phùng- huyệ Đan Phượng – TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V827,092m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V551,395m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1.268,743m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V941,949m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V64,65m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V201,9m
7Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V90,378m2
8Mài granito bậc cầu thang, bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V72,332m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V25,078m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V192,822m2
11Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V27,513m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V38,465m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V38,465m3
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,143100m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,078m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch kt 250x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V192,822m2
17Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V27,513m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,696m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V551,395m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.378,487m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.373,705m2
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V54,804m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V54,804m2
24Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V180,41m2
25Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V180,8m2
27Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V217,14m2
28Sửa chữa, thay bản lề ổ khóa cửa đi, chốt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
29Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm kính hệ Xingfa, phụ kiện đồng bộ kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m2
30Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm kính hệ Xingfa, phụ kiện đồng bộ kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,4m2
31Sản xuất cửa sổ nhôm kính hệ Xingfa, phụ kiện đồng bộ kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V68,16m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V94,08m2
33Tháo dỡ hệ thống thiết bị, dây điện hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V1ht
34Lắp đặt đèn tường, đèn Downligh âm trần 9WMô tả kỹ thuật theo Chương V38bộ
35Lắp đặt đèn tường, đèn Led ốp trần 18W, D=320mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
36Lắp đặt đèn tường, đèn Led ốp trần chống bụi, chống ẩm 18W, D=320mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
37Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V38bộ
38Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
39Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V65cái
40Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
41Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
42Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
43Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Hộp điện KT 300x400x150 tôn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Hộp điện KT 500x700x200 tôn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Tủ điện phòng 4-8 MoudulMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
47Đèn báo pha đỏ vàng xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.100m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V900m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
53Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
54Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.100m
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
62Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
64Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 300AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Tháo dỡ hệ thống thiết bị vệ sinh hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V1ht
67Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
70Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
71Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
72Vòi nước D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
74Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
80Ống kiểm tra uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Ống kiểm tra uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
82Cầu chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
83Tê 45 uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
84Tê 45 uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
85Tê 45 uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
86Tê 45 uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
87Tê 45 uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
88Tê thu 90 uPVC D90x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
89Tê thu 90 uPVC D76x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
90Chếch 45 uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
91Chếch 45 uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
92Chếch 45 uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
93Chếch 45 uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
94Lắp đặt cút nhựa PVC 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
95Lắp đặt cút nhựa PVC 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
96Lắp đặt cút nhựa PVC 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
97Lắp đặt cút nhựa PVC 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
98Lắp đặt cút nhựa PVC 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
99Côn thu PVC D110x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
100Côn thu PVC D110x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
101Côn thu PVC D76x48Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
102Côn thu PVC D76x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
103Côn thu PVC D90x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
104Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
105Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
106Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
107Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
108Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
109Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
110Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
111Măng sông nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
112Măng sông nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
113Măng sông nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
114Lắp đặt cút nhựa 90 nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
115Lắp đặt cút nhựa 90 nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
116Lắp đặt cút nhựa 90 nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
117Lắp đặt cút 90 ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
118Lắp đặt cút 90 ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
119Lắp đặt cút 90 ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
120Tê đều PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
121Tê đều PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
122Tê đều PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
123Tê ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
124Tê ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
125Tê thu PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
126Tê thu PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
127Tê ren ngoài PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
128Côn thu PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
129Côn thu PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
130Van bi nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
131Van bi nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
132Van bi nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
133Van bi nhựa PPR D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
134Rắc co nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
135Rắc co nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
136Rắc co nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
137Măng sông ren PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
138Măng sông ren PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
139Măng sông ren PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
B HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V29,345m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V92,38m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V881,558m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V377,81m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1.060,994m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V454,712m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.181,495m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V171,48m2
9Tháo dỡ lớp ván gỗ , xương thép hộp khu vực sân khấuMô tả kỹ thuật theo Chương V80m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V170,751m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V170,751m3
12Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V386,94m2
13Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V236,55m
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V98,9m2
15Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V32,36m2
16Mài granito mặt, cổ bậc cầu thang bị bạc màuMô tả kỹ thuật theo Chương V23,85m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,345m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 250x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,38m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,48m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,48m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.060,994m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V881,558m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.181,495m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.827,803m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.515,706m2
26Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V386,94m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V386,94m2
28Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm kính hệ Xingfa EUROHA, phụ kiện đồng bộ kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55,16m2
29Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm kính hệ Xingfa, phụ kiện đồng bộ kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,164m2
30Sản xuất cửa sổ nhôm kính hệ Xingfa, phụ kiện đồng bộ kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,36m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V93,764m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,959m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân khấu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,863tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m3
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m2
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,25m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,25m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,551100m2
40Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,308100m2
41Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,308100m2
42Tháo dỡ tấm CNC bị hư hỏng và thay mới thép tấm CNC dày 3mm, khung bao quanh thép hộp 30x60mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V72,469m2
43Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V36,642m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V38,344m2
46Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V32,36m2
47Tháo dỡ hệ thống thiết bị, dây điện hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V1ht
48Lắp đặt đèn tường, đèn Downligh âm trần 9WMô tả kỹ thuật theo Chương V82bộ
49Lắp đặt đèn tường, đèn Led ốp trần 18W, D=320mmMô tả kỹ thuật theo Chương V47bộ
50Lắp đặt đèn tường, đèn Led ốp trần chống bụi, chống ẩm 18W, D=320mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
52Lắp đặt đèn panel KT: 600x600 âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V45bộ
53Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
57Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
58Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
59Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
60Hộp điện KT 300x400x150 tôn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
61Hộp điện KT 500x700x200 tôn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Tủ điện phòng 4-8 MoudulMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
63Đèn báo pha đỏ vàng xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.500m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
68Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
69Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
70Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V130m
72Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.400m
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
76Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
77Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
80Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
81Tháo dỡ hệ thống thiết bị vệ sinh hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V1ht
82Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
83Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
84Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
85Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
86Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
87Vòi nước D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
88Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
89Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
90Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
91Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
92Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
93Măng sông nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
94Măng sông nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
95Măng sông nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
96Lắp đặt cút nhựa 90 nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
97Lắp đặt cút nhựa 90 nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
98Lắp đặt cút nhựa 90 nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
99Lắp đặt cút 90 ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
100Lắp đặt cút 90 ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
101Lắp đặt cút 90 ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
102Tê đều PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
103Tê đều PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
104Tê đều PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
105Tê ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
106Tê ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
107Tê ren ngoài PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
108Côn thu PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
109Côn thu PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
110Van bi nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
111Rắc co nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
112Rắc co nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
113Rắc co nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
114Măng sông ren PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
115Măng sông ren PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
116Măng sông ren PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
C HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1.070,612m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V105,219m2
3Tháo dỡ hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V132,392m2
4Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,158tấn
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.070,612m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V210,527m2
7Lắp dựng hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V132,392m2
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,499m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V23,965m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V40,259m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V14,644m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,308m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,308m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,259m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,965m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,644m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V38,609m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V40,259m2
15Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,2m
16Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm kính hệ xingfa, phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,379m2
17Sản xuất cửa sổ nhôm kính hệ xingfa, phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m2
18Sản xuất cửa sổ lùa nhôm kính hệ xingfa, phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V4,499m2
20Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V1ht
21Lắp đặt đèn tường, đèn Led 30WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
23Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
24Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Tủ điện phòng 4-8 ModulMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.285613E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0571226E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VNĐ.Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IIITài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. + Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có tài liệu chứng minh tham gia giám sát thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;- ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực:- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lựcKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng tham gia giao thông vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt2
2 Máy trộn bê tông dung tích trộn >=250L Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt2
3 Máy trộn vữa dung tích trộn >=150L Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt2
4 Đầm dùi công suất >=1,5KW Đầm nén vật liệu, còn sử dụng tốt1
5 Đầm bàn công suất >=1,0KW Đầm nén vật liệu, còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn công suất >=23KW Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt gạch đá công suất >=1,0KW Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt, uốn thép công suất >=5KW Cắt, uốn vật liệu, còn sử dụng tốt1
9 Máy phát điện công suất >=10KW Phát điện, còn sử dụng tốt1
10 Máy khoan cầm tay >= 0,62 KW Khoan vật liệu, còn sử dụng tốt1
11 Búa căn nén khí >= 3m3/ph Phá vỡ kết cấu của vật liệu, còn sử dụng tốt1
12 Máy hàn nhiệt >=1,0KW Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt1
13 Máy vận thăng >=1000 kg (có kiểm định an toàn còn hiệu lực) Vận chuyển, nâng các vật liệu, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->