Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220125961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng, huyện Gia Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220111947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 15:59:00 đến ngày 2022-01-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,523,742,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.285613E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0571226E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VNĐ.Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IIITài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. + Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có tài liệu chứng minh tham gia giám sát thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;- ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực:- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lựcKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng tham gia giao thông | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông dung tích trộn >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa dung tích trộn >=150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi công suất >=1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nén vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn công suất >=1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nén vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn công suất >=23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá công suất >=1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép công suất >=5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện công suất >=10KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay >= 0,62 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Búa căn nén khí >= 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phá vỡ kết cấu của vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nhiệt >=1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng >=1000 kg (có kiểm định an toàn còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, nâng các vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình Cải tạo trụ sở UBND xã Liên Hồng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1) E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g)Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có chức năng: Thi công/Công trình dân dụng. Trong trường hợp Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; h) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL; 2) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng: Địa chỉ: xã Liên Hồng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyên Đan Phượng. Địa chỉ: Số 105 phố Tây Sơn- Thị trấn Phùng- huyệ Đan Phượng – TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 827,092 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 551,395 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.268,743 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 941,949 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,65 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,9 | m |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,378 | m2 |
| 8 | Mài granito bậc cầu thang, bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,332 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,078 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,822 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,513 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,465 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,465 | m3 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,143 | 100m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,078 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch kt 250x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,822 | m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,513 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,696 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 551,395 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.378,487 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.373,705 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,804 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,804 | m2 |
| 24 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,41 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,8 | m2 |
| 27 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,14 | m2 |
| 28 | Sửa chữa, thay bản lề ổ khóa cửa đi, chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 29 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm kính hệ Xingfa, phụ kiện đồng bộ kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm kính hệ Xingfa, phụ kiện đồng bộ kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính hệ Xingfa, phụ kiện đồng bộ kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,16 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,08 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị, dây điện hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| 34 | Lắp đặt đèn tường, đèn Downligh âm trần 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn tường, đèn Led ốp trần 18W, D=320mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn tường, đèn Led ốp trần chống bụi, chống ẩm 18W, D=320mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Hộp điện KT 300x400x150 tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Hộp điện KT 500x700x200 tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Tủ điện phòng 4-8 Moudul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 47 | Đèn báo pha đỏ vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | m |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 300Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị vệ sinh hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 72 | Vòi nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 80 | Ống kiểm tra uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Ống kiểm tra uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 83 | Tê 45 uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 84 | Tê 45 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Tê 45 uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 86 | Tê 45 uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Tê 45 uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Tê thu 90 uPVC D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Tê thu 90 uPVC D76x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Chếch 45 uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Chếch 45 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 92 | Chếch 45 uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Chếch 45 uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 99 | Côn thu PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 100 | Côn thu PVC D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 101 | Côn thu PVC D76x48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 102 | Côn thu PVC D76x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 103 | Côn thu PVC D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 111 | Măng sông nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 112 | Măng sông nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 113 | Măng sông nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa 90 nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa 90 nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa 90 nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút 90 ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút 90 ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút 90 ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 120 | Tê đều PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 121 | Tê đều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 122 | Tê đều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 123 | Tê ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 124 | Tê ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 125 | Tê thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 126 | Tê thu PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 127 | Tê ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 128 | Côn thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 129 | Côn thu PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 130 | Van bi nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 131 | Van bi nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 132 | Van bi nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 133 | Van bi nhựa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 134 | Rắc co nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 135 | Rắc co nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 136 | Rắc co nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 137 | Măng sông ren PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 138 | Măng sông ren PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 139 | Măng sông ren PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,345 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,38 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 881,558 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,81 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.060,994 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454,712 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.181,495 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,48 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lớp ván gỗ , xương thép hộp khu vực sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,751 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,751 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,94 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,55 | m |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,9 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,36 | m2 |
| 16 | Mài granito mặt, cổ bậc cầu thang bị bạc màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,85 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,345 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 250x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,38 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,48 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,48 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.060,994 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 881,558 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.181,495 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.827,803 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.515,706 | m2 |
| 26 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,94 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,94 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm kính hệ Xingfa EUROHA, phụ kiện đồng bộ kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,16 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm kính hệ Xingfa, phụ kiện đồng bộ kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,164 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính hệ Xingfa, phụ kiện đồng bộ kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,36 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,764 | m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,959 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân khấu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,863 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,551 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,308 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,308 | 100m2 |
| 42 | Tháo dỡ tấm CNC bị hư hỏng và thay mới thép tấm CNC dày 3mm, khung bao quanh thép hộp 30x60mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,469 | m2 |
| 43 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,642 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,344 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,36 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị, dây điện hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| 48 | Lắp đặt đèn tường, đèn Downligh âm trần 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn tường, đèn Led ốp trần 18W, D=320mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn tường, đèn Led ốp trần chống bụi, chống ẩm 18W, D=320mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn panel KT: 600x600 âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Hộp điện KT 300x400x150 tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Hộp điện KT 500x700x200 tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Tủ điện phòng 4-8 Moudul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 63 | Đèn báo pha đỏ vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.400 | m |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị vệ sinh hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 87 | Vòi nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 93 | Măng sông nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Măng sông nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Măng sông nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa 90 nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa 90 nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa 90 nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút 90 ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút 90 ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút 90 ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Tê đều PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 103 | Tê đều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 104 | Tê đều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 105 | Tê ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Tê ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Tê ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 108 | Côn thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 109 | Côn thu PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 110 | Van bi nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 111 | Rắc co nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | Rắc co nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 113 | Rắc co nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 114 | Măng sông ren PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 115 | Măng sông ren PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Măng sông ren PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.070,612 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,219 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,392 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,158 | tấn |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.070,612 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,527 | m2 |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,392 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,499 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,965 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,259 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,644 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,308 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,308 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,259 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,965 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,644 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,609 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,259 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,2 | m |
| 16 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm kính hệ xingfa, phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,379 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính hệ xingfa, phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa sổ lùa nhôm kính hệ xingfa, phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,499 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| 21 | Lắp đặt đèn tường, đèn Led 30W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Tủ điện phòng 4-8 Modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.285613E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0571226E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VNĐ.Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IIITài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. + Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có tài liệu chứng minh tham gia giám sát thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;- ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực:- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lựcKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng tham gia giao thông | vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông dung tích trộn >=250L | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa dung tích trộn >=150L | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm dùi công suất >=1,5KW | Đầm nén vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Đầm bàn công suất >=1,0KW | Đầm nén vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn công suất >=23KW | Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá công suất >=1,0KW | Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép công suất >=5KW | Cắt, uốn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy phát điện công suất >=10KW | Phát điện, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay >= 0,62 KW | Khoan vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Búa căn nén khí >= 3m3/ph | Phá vỡ kết cấu của vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt >=1,0KW | Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy vận thăng >=1000 kg (có kiểm định an toàn còn hiệu lực) | Vận chuyển, nâng các vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi