Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường từ Trung tâm y tế (QL5) đến đường vào tổ dân phố Long Đằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220127179-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường từ Trung tâm y tế (QL5) đến đường vào tổ dân phố Long Đằng
Số hiệu KHLCNT 20220120288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Mỹ Hào và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 15:55:00 đến ngày 2022-01-24 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,779,905,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng công trình Giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành các loại
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm lu tĩnh các loại
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy san hoặc máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc các loại
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ các loại
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường từ Trung tâm y tế (QL5) đến đường vào tổ dân phố Long Đằng
Cải tạo, nâng cấp đường từ Trung tâm y tế (QL5) đến đường vào tổ dân phố Long Đằng
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Mỹ Hào và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Mỹ Hào - Địa chỉ: Số 23 đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thĩ xã Mỹ Hào - Địa chỉ: Số 23 đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư: UBND thị xã Mỹ Hào - Địa chỉ: Số 23 đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Mỹ Hào - Địa chỉ: Số 23 đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã Mỹ Hào - Địa chỉ: Số 23 đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Mỹ Hào (Địa chỉ: Số 23 đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Mỹ Hào (Địa chỉ: Số 23 đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thị xã Mỹ Hào (Địa chỉ: Số 23 đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1Phá dỡ kết cấu BTXM hiện trạng235,99m3
2Đào khuôn đường - đất cấp III1.216,224m3
3Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 5km - đất cấp III21,4623100m3
4Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, cự ly 5km - đất cấp III3,3156100m3
5Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,987,7532100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại II4,1857100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại I2,4461100m3
8Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 1kg/m216,0339100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm16,0339100m2
10Sản xuất bê tông nhựa C12,5 tỷ lệ nhựa 5,5% bằng trạm trộn2,721100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 9km2,721100tấn
B AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm130,75m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm9,94m2
3Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang ( Cột ống thép D89 dày 2 ly sơn trắng đỏ dài 3,0m, biển báo tam giác cạnh 70cm dày 2 ly mạ kẽm màng phản quang 3M serri 3900, móng BTXM mác 150 đá 2x4)3cái
C THOÁT NƯỚC:
1Phá dỡ kết cấu rãnh gạch95,57m3
2Đào móng cống, rãnh - đất cấp III922,156m3
3Đào móng cống nước thải - đất cấp III163,631m3
4Đắp đất lấp trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,901,4162100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,955,8028100m3
6Thi công lớp đá đệm móng 2x446,15m3
7Ván khuôn móng hố ga thu nước thải0,216100m2
8Bê tông móng hố ga thu nước thải M150, đá 2x47,78m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - vữa XMCV M7528,51m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30134,75m2
11Cốt thép bậc lên xuống D200,0444tấn
12Cốt thép hố ga, hố thu đúc sẵn, ĐK ≤10mm0,9951tấn
13Cốt thép hố ga, hố thu đúc sẵn, ĐK ≤18mm2,6135tấn
14Ván khuôn hố ga, hố thu đúc sẵn2,0576100m2
15Ván khuôn tấm đan đúc sẵn0,3068100m2
16Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm0,7392tấn
17Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm0,2545tấn
18Bê tông hố ga, hố thu M250, đá 1x2 đúc sẵn23,77m3
19Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 đúc sẵn6,05m3
20Cốt thép hố ga, cổ ga rãnh đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm1,0678tấn
21Cốt thép hố ga, cổ ga, rãnh đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm0,3802tấn
22Ván khuôn hố ga, cổ ga, rãnh đổ tại chỗ1,8445100m2
23Bê tông hố ga, cổ ga, rãnh M250, đá 1x2 đổ tại chỗ19,34m3
24Ván khuôn xà mũ đổ tại chỗ0,3755100m2
25Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 đổ tại chỗ4,36m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn103cấu kiện
27Cung cấp, lắp đặt nắp ga gang khung âm vuông KT 900x900, nắp tròn D=650 tải trọng 40T10cấu kiện
28Cung cấp, lắp đặt song chắn rác KT 530x960 bằng gang tải trọng 25 tấn19cấu kiện
29Cung cấp, lắp đặt gối cống D1000674cái
30Cung cấp, lắp đặt gối cống D400170cái
31Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1000, tải trọng tiêu chuẩn, đốt dài 1m3đoạn ống
32Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1000, tải trọng tiêu chuẩn, đốt dài 2,5m95đoạn ống
33Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D400, tải trọng tiêu chuẩn, đốt dài 1m18đoạn ống
34Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D400, tải trọng tiêu chuẩn, đốt dài 2,5m16đoạn ống
35Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm112mối nối
36Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm40mối nối
37Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80-PN10 DN3152,081100m
D VỈA HÈ:
1Đắp đất nền hè, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)0,2473100m3
2Làm lớp cát vàng gia cố 8% xi măng0,4207100m3
3Thi công lớp đá 2x4 đệm móng2,68m3
4Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh tam giác0,796100m2
5Bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác M150, đá 2x421,94m3
6Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn2,9029100m2
7Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 đúc sẵn17,54m3
8Ván khuôn rãnh tam giác đúc sẵn0,6984100m2
9Bê tông rãnh tam giác M200, đá 1x2 đúc sẵn5,82m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm vữa XMCVM759,08m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3039,94m2
12Lắp đặt bó vỉa trên đoạn thẳng KT 19x30x100cm, vữa XMCV M75374m
13Lắp đặt bó vỉa trên đoạn cong KT KT 19x30x25cm, vữa XMCV M7534m
14Lát rãnh tam giác, vữa XMCV M7597m2
15Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 4,5cm420,66m2
E CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG:
1Đào móng cột điện, tủ điện - đất cấp III7,74721m3
2Ván khuôn móng cột điện, tủ điện0,3423100m2
3Bê tông móng cột điện, tủ điện, M200, đá 2x4.6,1936m3
4Khung móng cột 4 bu lông M24x300x300x6759bộ
5Khung móng tủ điện 4 bu lông M16x200x500x6501bộ
6Đắp đất hoàn trả hố móng tại vị trí cột điện, tủ điện, độ chặt Y/C K = 0,900,0179100m3
7Cọc tiếp địa địa an toàn R1C thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 2,5m10cọc
8Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa an toàn R1C13,596kg
9Làm tiếp địa an toàn R1C cho cột điện, tủ điện101 bộ
10Cọc tiếp địa RLL thép hình L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng6cọc
11Sắt thép mạ kém nhúng nóng làm tiếp địa RLL12,56kg
12Cung cấp, lắp đặt đầu cốt M10 cho tiếp địa RLL0,210 đầu cốt
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa RLL dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III0,610 cọc
14Dây tiếp địa Cu/PVC-1x25mm2 nối trung tính với cọc tiếp địa RLL6m
15Lắp đặt dây tiếp địa RLL Cu/PVC-1x25mm20,06100m
16Cung cấp, ép đầu cốt đồng M25 cho tiếp địa RLL0,210 đầu cốt
17Bulong mạ kẽm M10x50 cho tiếp địa RLL2cái
18Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 bảo vệ dây tiếp địa RLL0,03100m
F HÀO CÁP CHỜ HẠ TẦNG KỸ THUẬT (168,6M HÀO CÁP ĐƠN ĐI QUA VỈA HÈ + 49,4M HÀO CÁP ĐƠN QUA ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA + 38,1M HÀO CÁP ĐƠN QUA ĐƯỜNG BTXM HIỆN TRẠNG):
1Cắt mặt đường BTXM hiện trạng7,6210m
2Phá dỡ kết cấu BTXM hiện trạng4,572m3
3Đào hào cáp - đất cấp III21,60271m3
4Đắp cát lấp hào cáp qua đoạn đường làm mới, độ chặt Y/C K = 0,98 (Vật liệu tận dụng)0,1122100m3
5Đắp cát lấp hào cáp qua đường, độ chặt Y/C K = 0,980,1578100m3
6Làm lớp cát đen đệm, phủ hào cáp37,8756m3
7Đắp đất lấp hào cáp trên vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,900,7772100m3
G HÀO CÁP HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (175,2M HÀO CÁP ĐÔI ĐI QUA VỈA HÈ + 50,4M HÀO CÁP ĐÔI ĐI QUA ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA + 28,3M HÀO CÁP ĐÔI QUA ĐƯỜNG BTXM HIỆN TRẠNG):
1Cắt mặt đường BTXM hiện trạng5,6610m
2Phá dỡ kết cấu BTXM hiện trạng3,396m3
3Đào hào cáp - đất cấp III17,48941m3
4Đắp cát đen lấp hào cáp qua đường phần làm mới, độ chặt Y/C K = 0,98 (vật liệu tận dụng)0,1468100m3
5Đắp cát đen lấp hào cáp qua đường BTXM, độ chặt Y/C K = 0,980,1261100m3
6Làm lớp cát đen đệm, phủ hào cáp trên vỉa hè49,8474m3
7Đắp đất lấp hào cáp trên vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,900,1589100m3
8Cung cấp ống thép đen D88,3x3,2mm bảo vệ cáp (6,72kg/m)528,864kg
9Lắp đặt ống thép đen D88,3x3,2mm bảo vệ cáp0,787100m
10Cung cấp ống thép đen D141,3x6,35mm (21,77 kg/m)7.236,348kg
11Lắp đặt ống thép đen D141,3x6,35mm bảo vệ cáp3,324100m
12Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp2,888100m
13Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp24,056100m
14Cung cấp, rải băng báo hiệu cáp ngầm1,5278100m2
15Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm26mốc
16Ván khuôn đế gắn mốc sứ đổ tại chỗ0,136100m2
17Bê tông đế gắn mốc sứ đổ tại chỗ, M200, đá 1x20,136m3
H CỘT, ĐÈN, TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1Cung cấp, lắp đặt cột bát giác, tròn côn liền cần đơn, H=9m tôn dày 3,5mm9cột
2Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng đường (tương đương Katrina-SL15-120W), ở độ cao ≤12m9bộ
3Tủ điện phân phối hạ thế 100A ngoài trời, vỏ tôn sơn tĩnh điện, kích thước WxDxH=600x350x1000 (tủ chứa tối đa 8 công tơ, bao gồm 01 MCCB-100A-36kA và hệ thống thanh cái, giá đỡ, cầu đấu dây...đồng bộ)1tủ
4Lắp giá đỡ tủ điện11 bộ
5Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 trong ống bảo vệ3,035100m
6Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2 trong ống bảo vệ0,053100m
7Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp đồng trần trong ống bảo vệ làm tiếp địa liên hoàn3,035100m
8Cung cấp, luồn cáp Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 lên đèn0,9100m
9Luồn cáp ngầm cửa cột, tủ điện35đầu cáp
10Làm, lắp đặt đầu cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm218đầu cáp
11Làm, lắp đặt đầu cáp đồng trần 1x10mm218đầu cáp
12Làm, lắp đặt đầu cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm22đầu cáp
13Cung cấp, lắp bảng điện cửa cột (bao gồm cả cầu đấu dây 4P-60A)9bảng
14Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P-6A9cái
15Lắp cửa cột9cửa
I HỐ CHỜ ĐẤU NỐI
1Ván khuôn bê tông hố kỹ thuật đúc sẵn0,5095100m2
2Cốt thép hố kỹ thuật đúc sẵn ĐK ≤10mm0,0944tấn
3Bê tông hố kỹ thuật M200, đá 1x2, đúc sẵn1,885m3
4Thi công lớp đá 2x4 đệm móng0,624m3
5Lắp đặt tấm đan, hố kỹ thuật đúc sẵn26cấu kiện
6Ván khuôn tấm đan đúc sẵn0,0182100m2
7Cốt thép tấm đan đúc sẵn Fi ≤10mm0,027tấn
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 đúc sẵn0,221m3
J BÃI ĐÚC VÀ TRUNG CHUYỂN CẤU KIỆN BTĐS:
1Thi công móng bãi đúc bằng cấp phối đá dăm loại II0,18100m3
2Đào thanh thải mặt bằng bãi đúc - đất cấp III0,18100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 5km đầu - đất cấp III0,18100m3
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển59,4445tấn
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường59,4445tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển29cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường29cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển19cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường19cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển2cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường2cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển16cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường16cấu kiện
14Trung chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trường - Cự ly vận chuyển trung bình 50m13,139810 tấn
K ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG:
1Biển báo "Xe chạy chậm lại" (Biển di động, mặt biển chữ nhật kích thước 125x40cm, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400, chiều cao đặt biển 150cm, chân cột bằng thép ống D48 dày 1,2 ly mạ kẽm sơn trắng đỏ) (Tính hao phí vật liệu 50%)1cái
2Biển báo "Đường đang thi công" (Biển di động, mặt biển chữ nhật kích thước 125x40cm, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400, chiều cao đặt biển 150cm, chân cột bằng thép ống D48 dày 1,2 ly mạ kẽm sơn trắng đỏ) (Tính hao phí vật liệu 50%)1cái
3Biển di động, mặt biển tam giác cạnh 87,5cm, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400, chiều cao đặt biển 150cm, chân cột bằng thép ống D48 dày 1,2 ly mạ kẽm sơn trắng đỏ) (Tính hao phí vật liệu 50%)2cái
4Đèn tín hiệu (Tính hao phí vật liệu 50%)1cái
5Cọc tiêu chóp nón (Chất liệu nhựa PVC, đế 36x36cm, cao 90cm, cân nặng 4,1 kg) (Tính hao phí vật liệu 50%)20cọc
6Nhân công điều tiết, chỉ dẫn giao thông (nhân công 3,0/7 - Nhóm I)150công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng công trình Giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ kế toán 1 Cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành Xe cẩu tự hành các loại1
2 Máy đầm lu tĩnh Máy đầm lu tĩnh các loại1
3 Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp1
4 Máy san hoặc máy ủi Máy san hoặc máy ủi1
5 Máy đầm cóc Máy đầm cóc các loại1
6 Máy xúc Máy xúc các loại1
7 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ các loại1
8 Máy hàn Máy hàn1
9 Máy đầm dùi đầm bê tông Máy đầm dùi đầm bê tông các loại2
10 Máy đầm bàn đầm bê tông Máy đầm bàn đầm bê tông các loại2
11 Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông2
12 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->