Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường từ Trung tâm y tế (QL5) đến đường vào tổ dân phố Long Đằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220127179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường từ Trung tâm y tế (QL5) đến đường vào tổ dân phố Long Đằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220120288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Mỹ Hào và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 15:55:00 đến ngày 2022-01-24 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,779,905,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng công trình Giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm lu tĩnh các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san hoặc máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường từ Trung tâm y tế (QL5) đến đường vào tổ dân phố Long Đằng Cải tạo, nâng cấp đường từ Trung tâm y tế (QL5) đến đường vào tổ dân phố Long Đằng 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Mỹ Hào và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị xã Mỹ Hào - Địa chỉ: Số 23 đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Mỹ Hào (Địa chỉ: Số 23 đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Mỹ Hào (Địa chỉ: Số 23 đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị xã Mỹ Hào (Địa chỉ: Số 23 đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BTXM hiện trạng | 235,99 | m3 | |
| 2 | Đào khuôn đường - đất cấp III | 1.216,224 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 5km - đất cấp III | 21,4623 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, cự ly 5km - đất cấp III | 3,3156 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 7,7532 | 100m3 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 4,1857 | 100m3 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | 2,4461 | 100m3 | |
| 8 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 1kg/m2 | 16,0339 | 100m2 | |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 16,0339 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 tỷ lệ nhựa 5,5% bằng trạm trộn | 2,721 | 100tấn | |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 9km | 2,721 | 100tấn | |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 130,75 | m2 | |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 9,94 | m2 | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang ( Cột ống thép D89 dày 2 ly sơn trắng đỏ dài 3,0m, biển báo tam giác cạnh 70cm dày 2 ly mạ kẽm màng phản quang 3M serri 3900, móng BTXM mác 150 đá 2x4) | 3 | cái | |
| C | THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu rãnh gạch | 95,57 | m3 | |
| 2 | Đào móng cống, rãnh - đất cấp III | 922,156 | m3 | |
| 3 | Đào móng cống nước thải - đất cấp III | 163,63 | 1m3 | |
| 4 | Đắp đất lấp trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,4162 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 5,8028 | 100m3 | |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng 2x4 | 46,15 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng hố ga thu nước thải | 0,216 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng hố ga thu nước thải M150, đá 2x4 | 7,78 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - vữa XMCV M75 | 28,51 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 134,75 | m2 | |
| 11 | Cốt thép bậc lên xuống D20 | 0,0444 | tấn | |
| 12 | Cốt thép hố ga, hố thu đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 0,9951 | tấn | |
| 13 | Cốt thép hố ga, hố thu đúc sẵn, ĐK ≤18mm | 2,6135 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn hố ga, hố thu đúc sẵn | 2,0576 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 0,3068 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | 0,7392 | tấn | |
| 17 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm | 0,2545 | tấn | |
| 18 | Bê tông hố ga, hố thu M250, đá 1x2 đúc sẵn | 23,77 | m3 | |
| 19 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 đúc sẵn | 6,05 | m3 | |
| 20 | Cốt thép hố ga, cổ ga rãnh đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | 1,0678 | tấn | |
| 21 | Cốt thép hố ga, cổ ga, rãnh đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm | 0,3802 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn hố ga, cổ ga, rãnh đổ tại chỗ | 1,8445 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông hố ga, cổ ga, rãnh M250, đá 1x2 đổ tại chỗ | 19,34 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn xà mũ đổ tại chỗ | 0,3755 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 đổ tại chỗ | 4,36 | m3 | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 103 | cấu kiện | |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga gang khung âm vuông KT 900x900, nắp tròn D=650 tải trọng 40T | 10 | cấu kiện | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt song chắn rác KT 530x960 bằng gang tải trọng 25 tấn | 19 | cấu kiện | |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D1000 | 674 | cái | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D400 | 170 | cái | |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1000, tải trọng tiêu chuẩn, đốt dài 1m | 3 | đoạn ống | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1000, tải trọng tiêu chuẩn, đốt dài 2,5m | 95 | đoạn ống | |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D400, tải trọng tiêu chuẩn, đốt dài 1m | 18 | đoạn ống | |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D400, tải trọng tiêu chuẩn, đốt dài 2,5m | 16 | đoạn ống | |
| 35 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | 112 | mối nối | |
| 36 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | 40 | mối nối | |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80-PN10 DN315 | 2,081 | 100m | |
| D | VỈA HÈ: | |||
| 1 | Đắp đất nền hè, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | 0,2473 | 100m3 | |
| 2 | Làm lớp cát vàng gia cố 8% xi măng | 0,4207 | 100m3 | |
| 3 | Thi công lớp đá 2x4 đệm móng | 2,68 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh tam giác | 0,796 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác M150, đá 2x4 | 21,94 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | 2,9029 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 đúc sẵn | 17,54 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn rãnh tam giác đúc sẵn | 0,6984 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông rãnh tam giác M200, đá 1x2 đúc sẵn | 5,82 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm vữa XMCVM75 | 9,08 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 39,94 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa trên đoạn thẳng KT 19x30x100cm, vữa XMCV M75 | 374 | m | |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa trên đoạn cong KT KT 19x30x25cm, vữa XMCV M75 | 34 | m | |
| 14 | Lát rãnh tam giác, vữa XMCV M75 | 97 | m2 | |
| 15 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 4,5cm | 420,66 | m2 | |
| E | CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào móng cột điện, tủ điện - đất cấp III | 7,7472 | 1m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột điện, tủ điện | 0,3423 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng cột điện, tủ điện, M200, đá 2x4. | 6,1936 | m3 | |
| 4 | Khung móng cột 4 bu lông M24x300x300x675 | 9 | bộ | |
| 5 | Khung móng tủ điện 4 bu lông M16x200x500x650 | 1 | bộ | |
| 6 | Đắp đất hoàn trả hố móng tại vị trí cột điện, tủ điện, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0179 | 100m3 | |
| 7 | Cọc tiếp địa địa an toàn R1C thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 2,5m | 10 | cọc | |
| 8 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa an toàn R1C | 13,596 | kg | |
| 9 | Làm tiếp địa an toàn R1C cho cột điện, tủ điện | 10 | 1 bộ | |
| 10 | Cọc tiếp địa RLL thép hình L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 6 | cọc | |
| 11 | Sắt thép mạ kém nhúng nóng làm tiếp địa RLL | 12,56 | kg | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt đầu cốt M10 cho tiếp địa RLL | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa RLL dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,6 | 10 cọc | |
| 14 | Dây tiếp địa Cu/PVC-1x25mm2 nối trung tính với cọc tiếp địa RLL | 6 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây tiếp địa RLL Cu/PVC-1x25mm2 | 0,06 | 100m | |
| 16 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng M25 cho tiếp địa RLL | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 17 | Bulong mạ kẽm M10x50 cho tiếp địa RLL | 2 | cái | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 bảo vệ dây tiếp địa RLL | 0,03 | 100m | |
| F | HÀO CÁP CHỜ HẠ TẦNG KỸ THUẬT (168,6M HÀO CÁP ĐƠN ĐI QUA VỈA HÈ + 49,4M HÀO CÁP ĐƠN QUA ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA + 38,1M HÀO CÁP ĐƠN QUA ĐƯỜNG BTXM HIỆN TRẠNG): | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | 7,62 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTXM hiện trạng | 4,572 | m3 | |
| 3 | Đào hào cáp - đất cấp III | 21,6027 | 1m3 | |
| 4 | Đắp cát lấp hào cáp qua đoạn đường làm mới, độ chặt Y/C K = 0,98 (Vật liệu tận dụng) | 0,1122 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát lấp hào cáp qua đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,1578 | 100m3 | |
| 6 | Làm lớp cát đen đệm, phủ hào cáp | 37,8756 | m3 | |
| 7 | Đắp đất lấp hào cáp trên vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,7772 | 100m3 | |
| G | HÀO CÁP HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (175,2M HÀO CÁP ĐÔI ĐI QUA VỈA HÈ + 50,4M HÀO CÁP ĐÔI ĐI QUA ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA + 28,3M HÀO CÁP ĐÔI QUA ĐƯỜNG BTXM HIỆN TRẠNG): | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | 5,66 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTXM hiện trạng | 3,396 | m3 | |
| 3 | Đào hào cáp - đất cấp III | 17,4894 | 1m3 | |
| 4 | Đắp cát đen lấp hào cáp qua đường phần làm mới, độ chặt Y/C K = 0,98 (vật liệu tận dụng) | 0,1468 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát đen lấp hào cáp qua đường BTXM, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,1261 | 100m3 | |
| 6 | Làm lớp cát đen đệm, phủ hào cáp trên vỉa hè | 49,8474 | m3 | |
| 7 | Đắp đất lấp hào cáp trên vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1589 | 100m3 | |
| 8 | Cung cấp ống thép đen D88,3x3,2mm bảo vệ cáp (6,72kg/m) | 528,864 | kg | |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen D88,3x3,2mm bảo vệ cáp | 0,787 | 100m | |
| 10 | Cung cấp ống thép đen D141,3x6,35mm (21,77 kg/m) | 7.236,348 | kg | |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen D141,3x6,35mm bảo vệ cáp | 3,324 | 100m | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp | 2,888 | 100m | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp | 24,056 | 100m | |
| 14 | Cung cấp, rải băng báo hiệu cáp ngầm | 1,5278 | 100m2 | |
| 15 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | 26 | mốc | |
| 16 | Ván khuôn đế gắn mốc sứ đổ tại chỗ | 0,136 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông đế gắn mốc sứ đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | 0,136 | m3 | |
| H | CỘT, ĐÈN, TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cột bát giác, tròn côn liền cần đơn, H=9m tôn dày 3,5mm | 9 | cột | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng đường (tương đương Katrina-SL15-120W), ở độ cao ≤12m | 9 | bộ | |
| 3 | Tủ điện phân phối hạ thế 100A ngoài trời, vỏ tôn sơn tĩnh điện, kích thước WxDxH=600x350x1000 (tủ chứa tối đa 8 công tơ, bao gồm 01 MCCB-100A-36kA và hệ thống thanh cái, giá đỡ, cầu đấu dây...đồng bộ) | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp giá đỡ tủ điện | 1 | 1 bộ | |
| 5 | Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 trong ống bảo vệ | 3,035 | 100m | |
| 6 | Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2 trong ống bảo vệ | 0,053 | 100m | |
| 7 | Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp đồng trần trong ống bảo vệ làm tiếp địa liên hoàn | 3,035 | 100m | |
| 8 | Cung cấp, luồn cáp Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 lên đèn | 0,9 | 100m | |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột, tủ điện | 35 | đầu cáp | |
| 10 | Làm, lắp đặt đầu cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | 18 | đầu cáp | |
| 11 | Làm, lắp đặt đầu cáp đồng trần 1x10mm2 | 18 | đầu cáp | |
| 12 | Làm, lắp đặt đầu cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2 | 2 | đầu cáp | |
| 13 | Cung cấp, lắp bảng điện cửa cột (bao gồm cả cầu đấu dây 4P-60A) | 9 | bảng | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P-6A | 9 | cái | |
| 15 | Lắp cửa cột | 9 | cửa | |
| I | HỐ CHỜ ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông hố kỹ thuật đúc sẵn | 0,5095 | 100m2 | |
| 2 | Cốt thép hố kỹ thuật đúc sẵn ĐK ≤10mm | 0,0944 | tấn | |
| 3 | Bê tông hố kỹ thuật M200, đá 1x2, đúc sẵn | 1,885 | m3 | |
| 4 | Thi công lớp đá 2x4 đệm móng | 0,624 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt tấm đan, hố kỹ thuật đúc sẵn | 26 | cấu kiện | |
| 6 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 0,0182 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn Fi ≤10mm | 0,027 | tấn | |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 đúc sẵn | 0,221 | m3 | |
| J | BÃI ĐÚC VÀ TRUNG CHUYỂN CẤU KIỆN BTĐS: | |||
| 1 | Thi công móng bãi đúc bằng cấp phối đá dăm loại II | 0,18 | 100m3 | |
| 2 | Đào thanh thải mặt bằng bãi đúc - đất cấp III | 0,18 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 5km đầu - đất cấp III | 0,18 | 100m3 | |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 59,4445 | tấn | |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 59,4445 | tấn | |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 29 | cấu kiện | |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 29 | cấu kiện | |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 19 | cấu kiện | |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 19 | cấu kiện | |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 2 | cấu kiện | |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 2 | cấu kiện | |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 16 | cấu kiện | |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 16 | cấu kiện | |
| 14 | Trung chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trường - Cự ly vận chuyển trung bình 50m | 13,1398 | 10 tấn | |
| K | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG: | |||
| 1 | Biển báo "Xe chạy chậm lại" (Biển di động, mặt biển chữ nhật kích thước 125x40cm, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400, chiều cao đặt biển 150cm, chân cột bằng thép ống D48 dày 1,2 ly mạ kẽm sơn trắng đỏ) (Tính hao phí vật liệu 50%) | 1 | cái | |
| 2 | Biển báo "Đường đang thi công" (Biển di động, mặt biển chữ nhật kích thước 125x40cm, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400, chiều cao đặt biển 150cm, chân cột bằng thép ống D48 dày 1,2 ly mạ kẽm sơn trắng đỏ) (Tính hao phí vật liệu 50%) | 1 | cái | |
| 3 | Biển di động, mặt biển tam giác cạnh 87,5cm, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400, chiều cao đặt biển 150cm, chân cột bằng thép ống D48 dày 1,2 ly mạ kẽm sơn trắng đỏ) (Tính hao phí vật liệu 50%) | 2 | cái | |
| 4 | Đèn tín hiệu (Tính hao phí vật liệu 50%) | 1 | cái | |
| 5 | Cọc tiêu chóp nón (Chất liệu nhựa PVC, đế 36x36cm, cao 90cm, cân nặng 4,1 kg) (Tính hao phí vật liệu 50%) | 20 | cọc | |
| 6 | Nhân công điều tiết, chỉ dẫn giao thông (nhân công 3,0/7 - Nhóm I) | 150 | công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng công trình Giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kế toán | 1 | Cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành | Xe cẩu tự hành các loại | 1 |
| 2 | Máy đầm lu tĩnh | Máy đầm lu tĩnh các loại | 1 |
| 3 | Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp | Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp | 1 |
| 4 | Máy san hoặc máy ủi | Máy san hoặc máy ủi | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc các loại | 1 |
| 6 | Máy xúc | Máy xúc các loại | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ các loại | 1 |
| 8 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Máy đầm dùi đầm bê tông các loại | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Máy đầm bàn đầm bê tông các loại | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | 2 |
| 12 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi