Gói thầu: Sửa chữa lớn các danh mục Đập bê tông bản mặt và Đập phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220106551-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Sửa chữa lớn các danh mục Đập bê tông bản mặt và Đập phụ
Số hiệu KHLCNT 20220101802
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL tài sản cố định năm 2022 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 15:51:00 đến ngày 2022-01-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,191,099,747 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình xây dựng (kèm theo yêu cầu tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/Nhà thầu chính về việc hoàn thành hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng (Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 Sửa chữa lớn các danh mục Đập bê tông bản mặt và Đập phụ
Sửa chữa lớn phần xây dựng năm 2022 nhà máy thủy điện Tuyên Quang
90 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SCL tài sản cố định năm 2022 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 403, đường Trường Chinh - Phường ỷ La - Thành Phố Tuyên Quang - Tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File scan tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (kể cả thành viên trong liên danh đối với nhà thầu liên danh): Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự (Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có)); tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng; - File scan tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự bố trí cho gói thầu; - File scan tài liệu để chứng minh năng lực, khả năng huy động các máy móc thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Fax: (84-24) 6.6946666; điện thoại: (84-24) 6.6946789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng KHVT, Công ty Thủy điện Tuyên Quang, số 403 đường Trường Chinh, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02072.214.348; Fax: 02073.980.919
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DANH MỤC ĐẬP BÊ TÔNG BẢN MẶT
B Xếp chèn, bổ sung đá bề mặt mái hạ lưu từ cao trình 76.2m ÷ 124.5m
1Kiểm tra, vệ sinh, thu gom xếp chèn đá bị bong tróc, rơi vãi trên bề mặt mái dốc 1:1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V50.920,8m2
2Cung cấp, xếp bù đá khan không chít mạch trên mái dốc 1:1.5nt884,346m3
3Bốc xếp, vận chuyển đá hộc từ vị trí tập kết đến vị trí thi công (trung bình 30m trên mái dốc hệ số 1:1.5)nt884,346m3
C Sửa chữa các hư hỏng theo hiện trạng
1Chít mạch mái đá bằng vữa xi măng mác 75 khu vực tiếp giáp mái hạ lưu cao trình 76.2-124.5 với mặt đậpnt50,4m2
D Bổ sung bậc thang từ cao trình 155,0m-200,0m
1Xây bậc tam cấp trên mái đá M75, độ dốc mái 1:1.75nt9,18m3
2Trát bậc tam cấp - Chiều dày 2cm, vữa XM M75nt202,14m2
E Sửa chữa rãnh thoát nước cơ cao trình 140,0m; 155,0m
1Vét bùn đáy rãnh, vệ sinh, làm sạch, đục tẩy tạo độ nhámnt114,879m2
2Láng nền sàn không đánh mầu dày trung bình 10cm, vữa XM M100nt114,879m2
3Đóng bao phế thải, vận chuyển bằng thủ công trên mái nghiêng, cự ly trung bình 20mnt5,744m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển nt5,744m3
5Vận chuyển vật tư, vật liệu lên cao trên mái nghiêng độ dốc 1:1.75 bằng thủ công phục vụ thi công, cự ly trung bình 90mnt1t.bộ
F Sửa chữa sân quanh nhà bảo vệ cổng chính:
1San gạt, làm sạch nền sân bằng máy kết hợp thủ côngnt310,28m2
2Bê tông sân quanh nhà bảo vệ cổng chính M200nt31,028m3
G Biện pháp an toàn
1Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, gia công môn trên cạnnt8,338tấn
2Lắp đặt, tháo dỡ cột thép vào mái đánt690cọc
3Cung cấp lưới an toànnt480m2
4Lắp dựng, tháo dỡ lưới an toànnt1.382,4m2
H DANH MỤC ĐẬP PHỤ
I Mương thoát nước chân đập phụ
1Đào móng bằng máy kết hợp thủ công, đất cấp IIInt683,7m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150nt48,75m3
3Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, đá 1x2, vữa BT M200nt97,5m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mmnt4,549tấn
5Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngnt392,85m3
6Sản xuất, lắp đặt máng đo thấm hình hộp, kích thước: rộng*dài*cao: 1,5*1*1m, bằng thép dày 10mmnt1cái
7Đào đất bạt mái bằng thủ công, đất cấp IIInt9m3
8Xây bậc thang bằng gạch chỉ đặc mác 75, VXM mác 50nt1,02m3
9Trát mặt, thành bậc VXM mác 75, dày 2cmnt22,46m2
10Phát quang tạo mặt bằng thi côngnt200m2
J Gia cố vai trái đập phụ từ cao trình 120,5m-128,5m
1Phát quang tạo mặt bằng thi công (phát dọn cây, cỏ, vệ sinh mặt bằng mái dốc)nt629,9m2
2Đào, bạt mái bằng thủ công trước khi xếp đá khan không chít mạch, chiều dày trung bình 10cm (đào bạt, chỉnh sửa mái hiện trạng trước khi xếp đá hộc do hiện trạng mái đất nhiều vị trí bị xói tạo rãnh trong quá trình vận hành)nt62,99m3
3Xếp đá khan không chít mạch mái gia cố độ dốc 1:1nt188,97m3
K Gia cố hạ lưu từ cao trình 88.0m đến 110.0m
1Phát quang mặt bằng, đánh bụi cây cỏ mọc trên mái dốcnt1.338,98m2
2Xếp đá khan không chít mạch mái dốc 1: 2.5nt803,388m3
3Đục tẩy vữa chít mạch rãnh thoát nước xây bằng đá hộcnt1.189,594m2
4Chít lại mạch rãnh thoát nước bằng VXM mác 75nt1.189,594m2
L Hàng rào bảo vệ khu vực vai phải thượng lưu đập
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt24,883m3
2Bê tông lót móng cột M150nt1,536m3
3Bê tông móng cột M200nt2,352m3
4Ván khuôn gia cố móng cộtnt21,12m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép móng cột - Đường kính cốt thép ≤10mmnt0,963100kg
6Xây tường đá hộc thẳng, dày ≤60, vữa XM M75nt8,876m3
7Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, M200nt3,916m3
8Ván khuôn gia cố đế cột, cộtnt68,64m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mmnt4,027100kg
10Bê tông lót móng giằng M150nt1,112m3
11Bê tông xà dầm, giằng M200nt3,337m3
12Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máynt44,496m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmnt3,324100kg
14Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75nt2,447m3
15Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75nt5,668m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75nt104,415m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75nt55,62m2
18Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75nt44,496m2
19Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn Dulux hoặc tương đươngnt204,531m2
20Gia công, lắp dựng hàng rào song sắt.nt85,785m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt78,816m2
M Sửa chữa các hư hỏng theo hiện trạng
N Sửa chữa hàng rào hiện trạng (giáp nhà trực bảo vệ)
1Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt29,32m2
2Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn Dulux hoặc tương đươngnt29,32m2
3Vệ sinh, tẩy rỉ song sắt hàng rào cũnt7,31m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt7,31m2
O Cổng
1Tháo dỡ cổng cũ, thu hồi hệ thống cổng hiện trạngnt1bộ
2Phá dỡ cột, trụ gạch đánt2,538m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mmnt0,364100kg
4Ván khuôn gia cố móng cộtnt6,204m2
5Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M200nt0,341m3
6Xây ốp cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75nt1,422m3
7Ốp đá Granit, vữa XM M75nt19,53m2
8Gia công, lắp dựng cánh cổng mới mạ kẽm nhúng nóng + bản lề vòng bi gắn vào trụ cổngnt15m2
9Cung cấp, lắp đặt bóng đèn trụ cổng 7166/300 kích thước 300x300mm, đui xoáy E27 (bao gồm cả bóng led 7W) hoặc tương đươngnt3bộ
10Dây điện CVV 2x1,5 mm2 cấp cho đèn chiếu sángnt25m
11Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30nt25m
12Đào nền đường bằng thủ công lắp đặt nguồn điện chiếu sángnt0,945m3
13Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200nt0,945m3
14San nền sân trước khi đổ bê tôngnt24,99m2
15Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200nt2,499m3
16Xử lý bề mặt đường bằng cacboncor hạt mịn, dày 3cmnt36m2
P Công tác vận chuyển vật tư, vật liệu, phế thải
1Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải xuống vị trí tập kết bằng thủ côngnt62,99m3
2Bốc, xếp phế thải lên xent837,101m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi nt837,101m3
4Vận chuyển vật tư, vật liệu lên cao trên mái nghiêng hệ số mái 1:2.5 bằng thủ công phục vụ thi công, cự ly vận chuyển trung bình 50mnt1t.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình xây dựng (kèm theo yêu cầu tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/Nhà thầu chính về việc hoàn thành hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng (Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/2021)52
2 Cán bộ trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng32
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Kỹ sư; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực32
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào .1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn .2
3 Máy cắt bê tông .2
4 Máy trộn bê tông .5
5 Máy đầm dùi .2
6 Máy đầm bàn .2
7 Máy hàn .2
8 Máy cắt uốn cốt thép .2
9 Máy cắt gạch đá .1
10 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->