Gói thầu: Sửa chữa lớn các danh mục Đập bê tông bản mặt và Đập phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220106551-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn các danh mục Đập bê tông bản mặt và Đập phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220101802 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCL tài sản cố định năm 2022 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 15:51:00 đến ngày 2022-01-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,191,099,747 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình xây dựng (kèm theo yêu cầu tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/Nhà thầu chính về việc hoàn thành hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng (Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lớn các danh mục Đập bê tông bản mặt và Đập phụ Sửa chữa lớn phần xây dựng năm 2022 nhà máy thủy điện Tuyên Quang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SCL tài sản cố định năm 2022 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (kể cả thành viên trong liên danh đối với nhà thầu liên danh): Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự (Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có)); tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng; - File scan tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự bố trí cho gói thầu; - File scan tài liệu để chứng minh năng lực, khả năng huy động các máy móc thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Fax: (84-24) 6.6946666; điện thoại: (84-24) 6.6946789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KHVT, Công ty Thủy điện Tuyên Quang, số 403 đường Trường Chinh, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02072.214.348; Fax: 02073.980.919 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DANH MỤC ĐẬP BÊ TÔNG BẢN MẶT | |||
| B | Xếp chèn, bổ sung đá bề mặt mái hạ lưu từ cao trình 76.2m ÷ 124.5m | |||
| 1 | Kiểm tra, vệ sinh, thu gom xếp chèn đá bị bong tróc, rơi vãi trên bề mặt mái dốc 1:1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50.920,8 | m2 |
| 2 | Cung cấp, xếp bù đá khan không chít mạch trên mái dốc 1:1.5 | nt | 884,346 | m3 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển đá hộc từ vị trí tập kết đến vị trí thi công (trung bình 30m trên mái dốc hệ số 1:1.5) | nt | 884,346 | m3 |
| C | Sửa chữa các hư hỏng theo hiện trạng | |||
| 1 | Chít mạch mái đá bằng vữa xi măng mác 75 khu vực tiếp giáp mái hạ lưu cao trình 76.2-124.5 với mặt đập | nt | 50,4 | m2 |
| D | Bổ sung bậc thang từ cao trình 155,0m-200,0m | |||
| 1 | Xây bậc tam cấp trên mái đá M75, độ dốc mái 1:1.75 | nt | 9,18 | m3 |
| 2 | Trát bậc tam cấp - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 202,14 | m2 |
| E | Sửa chữa rãnh thoát nước cơ cao trình 140,0m; 155,0m | |||
| 1 | Vét bùn đáy rãnh, vệ sinh, làm sạch, đục tẩy tạo độ nhám | nt | 114,879 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu dày trung bình 10cm, vữa XM M100 | nt | 114,879 | m2 |
| 3 | Đóng bao phế thải, vận chuyển bằng thủ công trên mái nghiêng, cự ly trung bình 20m | nt | 5,744 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | nt | 5,744 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vật tư, vật liệu lên cao trên mái nghiêng độ dốc 1:1.75 bằng thủ công phục vụ thi công, cự ly trung bình 90m | nt | 1 | t.bộ |
| F | Sửa chữa sân quanh nhà bảo vệ cổng chính: | |||
| 1 | San gạt, làm sạch nền sân bằng máy kết hợp thủ công | nt | 310,28 | m2 |
| 2 | Bê tông sân quanh nhà bảo vệ cổng chính M200 | nt | 31,028 | m3 |
| G | Biện pháp an toàn | |||
| 1 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, gia công môn trên cạn | nt | 8,338 | tấn |
| 2 | Lắp đặt, tháo dỡ cột thép vào mái đá | nt | 690 | cọc |
| 3 | Cung cấp lưới an toàn | nt | 480 | m2 |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ lưới an toàn | nt | 1.382,4 | m2 |
| H | DANH MỤC ĐẬP PHỤ | |||
| I | Mương thoát nước chân đập phụ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy kết hợp thủ công, đất cấp III | nt | 683,7 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150 | nt | 48,75 | m3 |
| 3 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, đá 1x2, vữa BT M200 | nt | 97,5 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mm | nt | 4,549 | tấn |
| 5 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | nt | 392,85 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt máng đo thấm hình hộp, kích thước: rộng*dài*cao: 1,5*1*1m, bằng thép dày 10mm | nt | 1 | cái |
| 7 | Đào đất bạt mái bằng thủ công, đất cấp III | nt | 9 | m3 |
| 8 | Xây bậc thang bằng gạch chỉ đặc mác 75, VXM mác 50 | nt | 1,02 | m3 |
| 9 | Trát mặt, thành bậc VXM mác 75, dày 2cm | nt | 22,46 | m2 |
| 10 | Phát quang tạo mặt bằng thi công | nt | 200 | m2 |
| J | Gia cố vai trái đập phụ từ cao trình 120,5m-128,5m | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng thi công (phát dọn cây, cỏ, vệ sinh mặt bằng mái dốc) | nt | 629,9 | m2 |
| 2 | Đào, bạt mái bằng thủ công trước khi xếp đá khan không chít mạch, chiều dày trung bình 10cm (đào bạt, chỉnh sửa mái hiện trạng trước khi xếp đá hộc do hiện trạng mái đất nhiều vị trí bị xói tạo rãnh trong quá trình vận hành) | nt | 62,99 | m3 |
| 3 | Xếp đá khan không chít mạch mái gia cố độ dốc 1:1 | nt | 188,97 | m3 |
| K | Gia cố hạ lưu từ cao trình 88.0m đến 110.0m | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng, đánh bụi cây cỏ mọc trên mái dốc | nt | 1.338,98 | m2 |
| 2 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc 1: 2.5 | nt | 803,388 | m3 |
| 3 | Đục tẩy vữa chít mạch rãnh thoát nước xây bằng đá hộc | nt | 1.189,594 | m2 |
| 4 | Chít lại mạch rãnh thoát nước bằng VXM mác 75 | nt | 1.189,594 | m2 |
| L | Hàng rào bảo vệ khu vực vai phải thượng lưu đập | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 24,883 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cột M150 | nt | 1,536 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột M200 | nt | 2,352 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gia cố móng cột | nt | 21,12 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng cột - Đường kính cốt thép ≤10mm | nt | 0,963 | 100kg |
| 6 | Xây tường đá hộc thẳng, dày ≤60, vữa XM M75 | nt | 8,876 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, M200 | nt | 3,916 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gia cố đế cột, cột | nt | 68,64 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mm | nt | 4,027 | 100kg |
| 10 | Bê tông lót móng giằng M150 | nt | 1,112 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng M200 | nt | 3,337 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | nt | 44,496 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | nt | 3,324 | 100kg |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | nt | 2,447 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 5,668 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 104,415 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 55,62 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 44,496 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn Dulux hoặc tương đương | nt | 204,531 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng hàng rào song sắt. | nt | 85,785 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 78,816 | m2 |
| M | Sửa chữa các hư hỏng theo hiện trạng | |||
| N | Sửa chữa hàng rào hiện trạng (giáp nhà trực bảo vệ) | |||
| 1 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 29,32 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn Dulux hoặc tương đương | nt | 29,32 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, tẩy rỉ song sắt hàng rào cũ | nt | 7,31 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 7,31 | m2 |
| O | Cổng | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng cũ, thu hồi hệ thống cổng hiện trạng | nt | 1 | bộ |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | nt | 2,538 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mm | nt | 0,364 | 100kg |
| 4 | Ván khuôn gia cố móng cột | nt | 6,204 | m2 |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M200 | nt | 0,341 | m3 |
| 6 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 1,422 | m3 |
| 7 | Ốp đá Granit, vữa XM M75 | nt | 19,53 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cánh cổng mới mạ kẽm nhúng nóng + bản lề vòng bi gắn vào trụ cổng | nt | 15 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bóng đèn trụ cổng 7166/300 kích thước 300x300mm, đui xoáy E27 (bao gồm cả bóng led 7W) hoặc tương đương | nt | 3 | bộ |
| 10 | Dây điện CVV 2x1,5 mm2 cấp cho đèn chiếu sáng | nt | 25 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | nt | 25 | m |
| 12 | Đào nền đường bằng thủ công lắp đặt nguồn điện chiếu sáng | nt | 0,945 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200 | nt | 0,945 | m3 |
| 14 | San nền sân trước khi đổ bê tông | nt | 24,99 | m2 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | nt | 2,499 | m3 |
| 16 | Xử lý bề mặt đường bằng cacboncor hạt mịn, dày 3cm | nt | 36 | m2 |
| P | Công tác vận chuyển vật tư, vật liệu, phế thải | |||
| 1 | Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải xuống vị trí tập kết bằng thủ công | nt | 62,99 | m3 |
| 2 | Bốc, xếp phế thải lên xe | nt | 837,101 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | nt | 837,101 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vật tư, vật liệu lên cao trên mái nghiêng hệ số mái 1:2.5 bằng thủ công phục vụ thi công, cự ly vận chuyển trung bình 50m | nt | 1 | t.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình xây dựng (kèm theo yêu cầu tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/Nhà thầu chính về việc hoàn thành hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng (Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/2021) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Kỹ sư; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | . | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | . | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông | . | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | . | 5 |
| 5 | Máy đầm dùi | . | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | . | 2 |
| 7 | Máy hàn | . | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | . | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | . | 1 |
| 10 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi