Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220123741-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220117931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 15:34:00 đến ngày 2022-01-23 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,066,085,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có công trình hoặc hạng mục công trình là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị tối thiểu 3,5 tỷ đồng. Trong đó có thi công hạng mục chiếu sáng (cáp ngầm, đèn Led).- Gửi kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng với bên giao thầu. - Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc có xác nhận của bên giao thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc tự động hoá.+ Đã làm chỉ huy trưởng có xác nhận của bên giao thầu.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt, thiết bị hoặc thi công công trình còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc điện tự động hóa.+ Đã thi công trực tiếp 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận của bên giao thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện, điện tự động hóa.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt, thiết bị hoặc thi công công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận của bên giao thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã thi công hoặc phụ trách giám sát an toàn lao động 01 công trình có xác nhận của bên giao thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôto cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ôto tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng đường Lũng Hòa - Cao Đại 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công cấp huyện quản lý giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; - Các tài liệu theo số liệu kê khai của nhà thầu về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường Địa chỉ: TT Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Tường; Địa chỉ: huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch – Đường Lê Xoay, Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch – Đường Lê Xoay, Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Rãnh cáp trên nền đất | |||
| 1 | Đào rãnh cáp- Cấp đất II | Theo yêu cầu HSMT | 767,0326 | m3 |
| 2 | Đắp cát rãnh cáp | Theo yêu cầu HSMT | 176,6172 | m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 5,9538 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa- Cấp đất II | Theo yêu cầu HSMT | 1,7806 | 100m3 |
| B | Rãnh cáp đi trên vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Theo yêu cầu HSMT | 10,2 | m2 |
| 2 | Đào móng rãnh cáp - đất cấp II | Theo yêu cầu HSMT | 4,756 | m3 |
| 3 | Đắp cát rãnh cáp | Theo yêu cầu HSMT | 1,0716 | m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh cáp độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0361 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế liệu, đất thừa cấp II | Theo yêu cầu HSMT | 0,0111 | 100m3 |
| 6 | Lát gạch vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 10,2 | m2 |
| C | Rãnh cáp qua bê tông nhà dân | |||
| 1 | Cắt bê tông làm rãnh quan nhà dân | Theo yêu cầu HSMT | 858 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu HSMT | 25,74 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu HSMT | 25,74 | m3 |
| 4 | Bê tông hoàn trả, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu HSMT | 25,74 | m3 |
| 5 | Đào rãnh cáp- Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 94,378 | m3 |
| 6 | Đắp cát rãnh cáp | Theo yêu cầu HSMT | 33,4781 | m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,6006 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu HSMT | 0,3432 | 100m3 |
| D | Rãnh cáp qua đường + móng cột | |||
| 1 | Đào hố 2 đầu vị trí khoan, đất cấp II | Theo yêu cầu HSMT | 1,44 | 100m3 |
| 2 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn | Theo yêu cầu HSMT | 0,9534 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,9534 | 100m |
| 4 | Đắp đất hố khoan, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 1,44 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan | Theo yêu cầu HSMT | 92 | tấm |
| 6 | Gia công, lắp đặt giá đỡ ống đi cáp bằng thép mạ kẽm | Theo yêu cầu HSMT | 0,2839 | tấn |
| 7 | Vít nở sắt | Theo yêu cầu HSMT | 460 | cái |
| 8 | Vít bắt đai + đai giữ ống (bộ 2 vít + 1 đại) | Theo yêu cầu HSMT | 230 | đv |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,4642 | 100m |
| 10 | Lắp trả tấm đan | Theo yêu cầu HSMT | 92 | 1cấu kiện |
| 11 | Đào móng cột điện, đất cấp II | Theo yêu cầu HSMT | 216,055 | m3 |
| 12 | Thép L63x63x6mm mạ kẽm chống lật cho móng M2 | Theo yêu cầu HSMT | 1.144 | kg |
| 13 | Đóng cọc chống lật | Theo yêu cầu HSMT | 80 | cọc |
| 14 | Thép giằng D5 | Theo yêu cầu HSMT | 22,2 | kg |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu HSMT | 4,7104 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 106,27 | m3 |
| 17 | Khung móng cột đèn 4 bulong M24x300x300x675 | Theo yêu cầu HSMT | 100 | bộ |
| 18 | Khung móng cột đa giác cao 17m M30x1350x12 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Đắp đất móng cột độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 1,1714 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa, đất cấp II | Theo yêu cầu HSMT | 0,9689 | 100m3 |
| E | Móng cột điện trên rãnh thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan BTCT | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 2 | Phá dỡ bê tông đáy rãnh | Theo yêu cầu HSMT | 0,72 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường rãnh | Theo yêu cầu HSMT | 1,452 | m3 |
| 4 | Đào móng cột đất cấp III | Theo yêu cầu HSMT | 0,576 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa, đất cấp IV | Theo yêu cầu HSMT | 0,0311 | 100m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,1896 | tấn |
| 7 | Bê tông móng đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu HSMT | 2,784 | m3 |
| 8 | Lắp đặt khung móng cột M24x300x300x675 trên rãnh thoát nước | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| F | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 | Theo yêu cầu HSMT | 38,12 | 100 m |
| 2 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu HSMT | 3.230,78 | m |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu HSMT | 104 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu HSMT | 20 | 1 bộ |
| 5 | Dây đồng M10 | Theo yêu cầu HSMT | 40,2574 | 100m |
| 6 | Cáp ngầm Cu/PVC/DSTA/XLPE 0,6k/1kV 4x16mm | Theo yêu cầu HSMT | 15,4952 | 100m |
| 7 | Cáp ngầm Cu/PVC/DSTA/XLPE 0,6k/1kV 3x25+1x16mm | Theo yêu cầu HSMT | 24,7621 | 100m |
| 8 | Cột rời cần cao 8m | Theo yêu cầu HSMT | 104 | 1 cột |
| 9 | Lắp cần đèn | Theo yêu cầu HSMT | 104 | 1 cần đèn |
| 10 | Lắp Đèn LED 120W có DIM | Theo yêu cầu HSMT | 104 | bộ |
| 11 | Cột đèn 17m | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 cột |
| 12 | Đèn Led 200w- DIM | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Lọng bắt đèn pha 8 cạnh | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm-0.6/1KW | Theo yêu cầu HSMT | 11,77 | 100m |
| 15 | Dây từ lưới điện xuống tủ: Cáp AL/PVC 4x50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1,61 | 100m |
| 16 | Ghíp đa năng | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 17 | Đai thép không gỉ + khóa đai (Cột đơn) | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 18 | Móc giữ cáp | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 19 | Kẹp hãm 4x50 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng Cu16-50 | Theo yêu cầu HSMT | 990 | cái |
| 21 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu HSMT | 210 | 1 đầu cáp |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu HSMT | 105 | bảng |
| 23 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu HSMT | 105 | cửa |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu HSMT | 2 | 1 tủ |
| 25 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo yêu cầu HSMT | 2 | 1 bộ |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu HSMT | 109 | cái |
| 27 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Theo yêu cầu HSMT | 20 | 1 chỉ tiêu |
| 28 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có công trình hoặc hạng mục công trình là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị tối thiểu 3,5 tỷ đồng. Trong đó có thi công hạng mục chiếu sáng (cáp ngầm, đèn Led).- Gửi kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng với bên giao thầu. - Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc có xác nhận của bên giao thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc tự động hoá.+ Đã làm chỉ huy trưởng có xác nhận của bên giao thầu.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt, thiết bị hoặc thi công công trình còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc điện tự động hóa.+ Đã thi công trực tiếp 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận của bên giao thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | + Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện, điện tự động hóa.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt, thiết bị hoặc thi công công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận của bên giao thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư an toàn lao động | 1 | + Có trình độ cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã thi công hoặc phụ trách giám sát an toàn lao động 01 công trình có xác nhận của bên giao thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôto cần trục | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) | 1 |
| 2 | Máy hàn | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) | 1 |
| 3 | Máy cắt | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) | 1 |
| 4 | Đầm cóc | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) | 1 |
| 5 | Ôto tự đổ | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) | 1 |
| 6 | Máy đào | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông, vữa | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi