Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220119110-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210514236
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 16:05:00 đến ngày 2022-02-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 131,376,324,506 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,900,000,000 VNĐ ((Ba tỷ chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33200995E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1896054E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính:+ Hợp đồng thi công xây dựng (bản được chứng thực);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành (bản được chứng thực);+ Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...;+ Hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 91.963.427.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥183.926.854.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình cùng loại là công trình dân dụng từ cấp III trở lên).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Cam kết nhân sự này tham gia toàn thời gian tại công trình.* Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự trên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,....và hóa đơn GTGT). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên có thi công móng, khung, sàn bằng bê tông cốt thép; tường gạch không nung. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự trên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,....và hóa đơn GTGT). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực trắc đạc hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia công việc trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự trên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,....và hóa đơn GTGT). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng cầu đường hoặc giao thông. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia thi công phần đường ít nhất 01 (một) công trình có kết cấu mặt bằng bê tông nhựa nóng. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự trên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,....và hóa đơn GTGT). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện, chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực điện. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên có thi công hệ thống điện và hệ thống chống sét. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự trên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,....và hóa đơn GTGT). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên có thi công hệ thống cấp, thoát nước trong nhà và hệ thống thoát nước hạ tầng bằng bê tông cốt thép. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự trên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,....và hóa đơn GTGT). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên có thi công hệ thống PCCC vách tường và báo cháy tự động. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự trên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,....và hóa đơn GTGT). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng đã được huấn luyện an toàn. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (chỉ áp dụng đối với kỹ sư xây dựng dân dụng).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia công việc an toàn ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự trên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,....và hóa đơn GTGT). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia công việc quản lý chất lượng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự trên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,....và hóa đơn GTGT). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần hệ thống thông tin
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống thông tin liên lạc ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công hệ thống tín hiệu điện thoại, hệ thống cáp internet, hệ thống camera, hệ thống loa thông báo,…. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự trên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,....và hóa đơn GTGT). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần trung, hạ thế và trạm biến áp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực điện. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình có thi công đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự trên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,....và hóa đơn GTGT). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sức nâng ≥6T, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sức nâng ≥16T, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sức nâng ≥10T, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sức nâng ≥6T, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sức nâng ≥10T, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sức nâng ≥25T, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sức nâng ≥16T, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào một gầu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: dung tích gầu ≥0,80 m3, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào một gầu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: dung tích gầu ≥1,60 m3, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sức nâng ≥0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sức nâng ≥3T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥5T, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥7T, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥10T, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥12T, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥5m3, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥2,5T, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: trọng lượng tĩnh ≥10T, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥16T, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: trọng lượng tĩnh ≥16 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: trọng lượng tĩnh ≥18 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: trọng lượng tĩnh ≥25 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: công suất ≥190CV, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: năng suất ≥50 m3/h, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: công suất ≥130CV, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: công suất ≥110CV, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
27-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: chiều cao nâng ≥ 12m, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
28-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: năng suất 40 - 60 m3/h, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
29-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 5
30-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: công suất ≥1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 5
31-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: công suất ≥1 KW
- Số lượng tối thiểu 5
32-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: công suất ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 5
33-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: trọng lượng ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 5
34-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đo điện
- Số lượng tối thiểu 1
35-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
36-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: công suất ≥23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
37-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: công suất ≥14 kW
- Số lượng tối thiểu 3
38-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: công suất ≥2,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
39-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: công suất ≥4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
40-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: công suất ≥0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
41-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: công suất ≥1,00 kW
- Số lượng tối thiểu 1
42-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị : năng suất ≥360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
43-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị : năng suất ≥600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
44-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: dung tích ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 3
45-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: dung tích ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
46-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 5
47-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: công suất ≥2,7KW
- Số lượng tối thiểu 5
48-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: mỗi bộ gồm 42 chân 42 chéo và sàn công tác.
- Số lượng tối thiểu 20
49-Cây chống
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: cây.
- Số lượng tối thiểu 5000
50-Cốp pha
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: m2.
- Số lượng tối thiểu 5000
51-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nấu sơn
- Số lượng tối thiểu 2
52-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 2
53-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nấu nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
54-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 2
55-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Mở rộng Trung tâm Giáo dục lao động – Tạo việc làm tỉnh Bình Dương
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM , địa chỉ: Số 102 đường ĐX043, khu 5, phường Phú Mỹ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Dương - Tầng 6, Tháp A toà nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, phường Hoà Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3822463
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Thương mại Gia Định; Công ty TNHH Quang Trung; Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Công nghệ Xây dựng GREENCOM, Công ty CP Xây dựng và Y tế Palico; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Công nghệ Xây dựng GREENCOM, Công ty CP Xây dựng và Y tế Palico. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Dương - Tầng 6, Tháp A toà nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, phường Hoà Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3822463; Công ty TNHH Công nghệ Xây dựng GREENCOM - Số 102 đường ĐX043, Khu 5, phường Phú Mỹ, TP.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274 2233599.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM , địa chỉ: Số 102 đường ĐX043, khu 5, phường Phú Mỹ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Dương - Tầng 6, Tháp A toà nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, phường Hoà Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3822463


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng với loại công trình dân dụng từ hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (nhà thầu cung cấp bản được chứng thực). + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy với loại thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (nhà thầu cung cấp bản được chứng thực).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Dương - Tầng 6, Tháp A toà nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, phường Hoà Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3822463
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương - Tầng 16, tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, Đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274)3822200;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Ngành Lao động – Thương binh xã hội - Tầng 16, tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, Đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274)3822200.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án Ngành Lao động – Thương binh xã hội - Tầng 16, tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, Đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274)3822200.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ Ở HỌC VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 21,05100m3
2Đào đất móng băng, rộng 47,28m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9017,72100m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm57,6m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm48m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm177m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm64,92m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m46,5m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250142,44m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài6,27100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 6,72100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 14,75100m2
13Trải ni lông dày 0,2mm2,26100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,39tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14,73tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,09tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16,11tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,89tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 19,38tấn
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9011,1100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 7,3100m3
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150258,48m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,9m3
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2507,92m3
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m66,24m3
26Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m73,44m3
27Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250265,94m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20084,64m3
29Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250577,04m3
30Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250114,52m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 20069,84m3
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,76m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu120cấu kiện
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 25040,21m3
35Trải ni lông dày 0,2mm26,64100m2
36Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 25,34100m2
37Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 38,86100m2
38Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 57,7100m2
39Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 17,09100m2
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan10,15100m2
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,58100m2
42Trải ni lông dày 0,2mm1,15100m2
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường3,93100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 3,06tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20,88tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 3,24tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 22,34tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6,14tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 26,82tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,58tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 7,99tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 23,69tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 63tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,44tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,78tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 1,22tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 3,48tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,77tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 5,93tấn
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn7,49tấn
61Xây móng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày 67,61m3
62Xây móng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày 17,82m3
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 1,22m3
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 13,86m3
65Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 43,42m3
66Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 56,5m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 29,87m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 27,17m3
69Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 31,92m3
70Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 31,92m3
71Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày 2,43m3
72Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày 2,43m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 380,05m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 427,45m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 18,62m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 18,62m3
77Kẻ roan 30x10mm2.960m
78Trát gờ chỉ, vữa XM mác 751.428m
79Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75705,6m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 753.491,66m2
81Trát xà dầm, vữa XM mác 753.475,7m2
82Trát trần, vữa XM mác 754.402,4m2
83Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 752.462,3m2
84Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75630,84m2
85Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 7575,2m2
86Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 751.912,6m2
87Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 756.825,12m2
88Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 7590,4m2
89Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 751.470,4m2
90Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …1.662,4m2
91Quét nước xi măng 2 nước1.662,4m2
92Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm616m
93Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm0,48100m
94Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34mm0,72100m
95Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp165m2
96Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang270,4m2
97Kẻ rãnh chống trượt2.904m
98Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại6m2
99Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm2.689,8m2
100Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm nhám2.201,6m2
101Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm nhám314m2
102Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x600mm45,6m2
103Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm170,8m2
104Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm922,4m2
105Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm1.166,4m2
106Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần14.269,3m2
107Bả bằng bột bả vào tường ngoài2.543,44m2
108Bả bằng bột bả vào tường trong6.825,12m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ21.094,41m2
110Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.543,44m2
111Lợp mái ngói không nung 10 v/m2, chiều cao 23,88100m2
112Vít bắt ngói24.120cái
113Gia công xà gồ thép56,88tấn
114Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 22,02tấn
115Lắp dựng xà gồ thép56,88tấn
116Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 22,02tấn
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3.988,41m2
118Bu lông M14, L=60mm1.440bộ
119Bu lông M16, L=60mm560bộ
120Bu lông M20, L=60mm120bộ
121Bu lông M20, L=400mm480bộ
122Cáp đường kính 16mm340m
123Tăng đơ đường kính 20mm160cái
124Trần thạch cao khung nhôm nổi, chống ẩm185,6m2
125Sản xuất cửa đi khung bao thép V40x3mm, khung cánh thép hộp 40x80x1,2mm, thép tấm dày 1,4mm dập pano, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời291,6m2
126Sản xuất cửa đi khung bao, khung cánh, pano inox sus 304 dày 1mm, phụ kiện, ổ khóa rời182,4m2
127Sản xuất cửa sổ lùa khung bao thép hộp 40x80x1,2mm, khung cánh thép hộp 30x60x1,2mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện619,2m2
128Sản xuất cửa sổ lật khung bao thép V 40x3mm, khung cánh thép hộp 30x60x1,2mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện57,6m2
129Sản xuất song sắt thanh ngang thép V 50x50x5mm, thanh đứng thép vuông 16 đặc, phụ kiện672m2
130Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 16 đặc, thép la 20x2mm, phụ kiện676,8m2
131Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm1.150,8m2
132Lắp dựng hoa sắt cửa1.348,8m2
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.259,6m2
134Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,5mm4,08100m
135Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x1,0mm0,2100m
136Sản xuất, lắp đặt lan can inox sus 304, tay vịn Ø60x1,5mm, song inox sus 304 Ø25x1mm, phụ kiện184,4m2
137Sản xuất lam nhôm hộp 50x50x1, sơn tĩnh điện, phụ kiện244,8m2
138Lắp dựng lam nhôm244,8m2
139Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 30,44100m2
140Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 19,29100m3
141Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo)656,01100m3/34km
142Lắp đặt tủ điện 8 module10bộ
143Lắp đặt tủ điện 14 module10bộ
144Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện320bộ
145Lắp đặt đèn tuýp led đơn 0,6m 1x10W + phụ kiện80bộ
146Lắp đặt đèn ốp trần tròn 12W + phụ kiện180bộ
147Lắp đặt quạt trần 75W120bộ
148Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm10bộ
149Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm40bộ
150Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A + mặt nạ + đế âm60bộ
151Lắp đặt dimmer quạt (ba) 16A + mặt nạ + đế âm40cái
152Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm120cái
153Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5kA60cái
154Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA30cái
155Lắp đặt MCB 2P 50A-6kA10cái
156Lắp đặt RCBO 2P 6A-4,5kA-30mA40cái
157Lắp đặt RCBO 2P 16A-4,5kA-30mA20cái
158Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm212.740m
159Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm23.840m
160Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-4mm22.060m
161Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-6mm270m
162Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm5.020m
163Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm690m
164Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm70m
165Vật tư phụ, phụ kiện10
166Lắp đặt đầu báo khói810 đầu
167Lắp đặt nút báo động bằng tay85 nút
168Lắp đặt còi, đèn chớp báo động40bộ
169Lắp đặt điện trở cuối đường dây20bộ
170Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x10W kèm bộ lưu điện 2H125 đèn
171Lắp đặt đèn exit 1 mặt 1 hướng, bóng led 5W kèm bộ lưu điện 2H45 đèn
172Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm23.340m
173Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2900m
174Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm3.220m
175Vật tư phụ, phụ kiện10
176Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 + box + mặt nạ40cái
177Lắp đặt dây tín hiệu Cat62.600m
178Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm2.400m
179Vật tư phụ10
180Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN101,4100m
181Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN101,2100m
182Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN103100m
183Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm150cái
184Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm210cái
185Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm150cái
186Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm30cái
187Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm120cái
188Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm150cái
189Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm50cái
190Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25-25mm50cái
191Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm40cái
192Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm50cái
193Lắp đặt van PPr, đường kính van 32mm40cái
194Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN92100m
195Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN61,8100m
196Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN616100m
197Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN63,2100m
198Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm20cái
199Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm30cái
200Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm100cái
201Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm250cái
202Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm50cái
203Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm200cái
204Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm150cái
205Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm50cái
206Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-60-114mm30cái
207Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm40cái
208Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-42-114mm500cái
209Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nối 114-90mm40cái
210Lắp đặt con thỏ nhựa uPVC đường kính 60mm70cái
211Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm40cái
212Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm120cái
213Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm50cái
214Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm100cái
215Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện80bộ
216Lắp đặt vòi xịt xí bệt80bộ
217Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh80cái
218Lắp đặt hộp đựng xà bông40cái
219Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện40bộ
220Lắp đặt kệ kính40cái
221Lắp đặt phễu thu sàn 150x15060cái
222Lắp đặt gương soi40cái
223Quả cầu chắn rác Ø90150cái
B NHÀ Ở CÁN BỘ TRONG KHU HỌC VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,475100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,175100m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm8,72m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm18,12m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m5,25m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25032,54m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,77100m2
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,84100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 4,3100m2
10Trải ni lông dày 0,2mm0,83100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,68tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,13tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,04tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,88tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 4,74tấn
16Đắp đất hữu cơ7,6m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,305100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,005100m3
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 15046,31m3
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1509,86m3
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m14,705m3
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25022,08m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20010,24m3
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25028,68m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2009,92m3
26Trải ni lông dày 0,2mm0,985100m2
27Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,13100m2
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,94100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 3,95100m2
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 4,345100m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,455100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,455tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,205tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,29tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,055tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,455tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,39tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,735tấn
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,04tấn
40Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 1,53m3
41Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 10,72m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 17,265m3
43Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 4,105m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao 108,745m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 3,88m3
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75363,6m
47Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7578,6m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75229m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75374m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75534,565m2
51Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75255,54m2
52Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75255,65m2
53Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75812,145m2
54Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 7512,5m2
55Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75163,8m2
56Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …165,9m2
57Quét nước xi măng 2 nước163,8m2
58Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm72m
59Kẻ roan 30x10mm398m
60Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm0,105100m
61Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính ống 34mm0,21100m
62Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp44,54m2
63Kẻ rãnh chống trượt306m
64Lát đá granite tự nhiên mặt bệ các loại8,975m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm253,2m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm nhám160m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm nhám55,5m2
68Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm46,8m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm7,2m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm237,6m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.007,645m2
72Bả bằng bột bả vào tường ngoài511,19m2
73Bả bằng bột bả vào tường trong812,145m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.285,225m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ511,19m2
76Lợp mái ngói không nung 10 v/m2, chiều cao 6,905100m2
77Vít bắt ngói6.970cái
78Gia công xà gồ thép9,515tấn
79Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 8,58tấn
80Lắp dựng xà gồ thép9,515tấn
81Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 8,58tấn
82Bu lông M16, L=500mm360cái
83Trần thạch cao khung nhôm chìm476,5m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ476,5m2
85Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời48,6m2
86Sản xuất cửa đi khung bao, khung cánh, pano inox sus 304 dày 1mm, phụ kiện, ổ khóa rời45,6m2
87Sản xuất cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện86,4m2
88Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 16 đặc, thép la 20x2mm, phụ kiện86,4m2
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm180,6m2
90Lắp dựng hoa sắt cửa86,4m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ86,4m2
92Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,5mm0,73100m
93Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x1mm0,08100m
94Lam nhôm hộp 50x50x1, sơn tĩnh điện, phụ kiện49,2m2
95Lắp dựng lam nhôm49,2m2
96Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 13,545100m2
97Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 1,89100m3
98Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo)64,28100m3/34km
99Lắp đặt vỏ tủ điện 500x400x200, sơn tĩnh điện5tủ
100Lắp đặt tủ điện 8 module10bộ
101Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện30bộ
102Lắp đặt đèn tuýp led đơn 0,6m 1x10W + phụ kiện10bộ
103Lắp đặt đèn ốp trần tròn 12W + phụ kiện15bộ
104Lắp đặt quạt treo tường 55W30cái
105Lắp đặt quạt đảo 55W20cái
106Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm25bộ
107Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm10bộ
108Lắp đặt phích cắm cái 10A30cái
109Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm40cái
110Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5kA20cái
111Lắp đặt MCB 1P 16A-4,5kA15cái
112Lắp đặt MCB 2P 16A-4,5kA5cái
113Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA25cái
114Lắp đặt MCB 2P 50A-6kA10cái
115Lắp đặt MCB 4P 63A-10kA5cái
116Lắp đặt RCBO 2P 16A-4,5kA-30mA5cái
117Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm21.200m
118Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm21.465m
119Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-6mm2565m
120Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm850m
121Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm165m
122Lắp đặt quạt hút âm trần 35W10cái
123Vật tư phụ, phụ kiện5
124Lắp đặt đầu báo khói110 đầu
125Lắp đặt nút báo động bằng tay15 nút
126Lắp đặt còi, đèn chớp báo động5bộ
127Lắp đặt điện trở cuối đường dây5bộ
128Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x10W kèm bộ lưu điện 2H15 đèn
129Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2190m
130Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm265m
131Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm175m
132Vật tư phụ, phụ kiện5
133Lắp đặt dây tín hiệu Cat6175m
134Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 + box + mặt nạ10cái
135Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm175m
136Vật tư phụ5
137Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN100,35100m
138Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN100,35100m
139Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN100,4100m
140Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm60cái
141Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm45cái
142Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm20cái
143Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm20cái
144Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm20cái
145Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm30cái
146Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm20cái
147Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25-25mm20cái
148Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm20cái
149Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm15cái
150Lắp đặt van PPr, đường kính van 32mm10cái
151Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN90,4100m
152Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN60,3100m
153Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN64,5100m
154Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN60,5100m
155Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm25cái
156Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm20cái
157Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm25cái
158Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm50cái
159Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm25cái
160Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm30cái
161Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm30cái
162Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm25cái
163Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-60-114mm15cái
164Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm10cái
165Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm10cái
166Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm20cái
167Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm60cái
168Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm50cái
169Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện20bộ
170Lắp đặt vòi xịt xí bệt20bộ
171Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh20cái
172Lắp đặt hộp đựng xà bông10cái
173Lắp đặt lavabol + vòi + phụ kiện10bộ
174Lắp đặt kệ kính10cái
175Lắp đặt phễu thu sàn 150x15020cái
176Lắp đặt gương soi10cái
177Quả cầu chắn rác Ø9040cái
C TRẠM GÁC, NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,544100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,432100m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm3,2m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm6,32m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m2,8m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2508,32m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,336100m2
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,448100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,832100m2
10Trải ni lông dày 0,2mm0,208100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,24tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,056tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,496tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,184tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,88tấn
16Đắp đất hữu cơ1,848m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,416100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,304100m3
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1508,672m3
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,04m3
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,112m3
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m5,344m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2506,336m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,848m3
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25020,232m3
26Trải ni lông dày 0,2mm1,184100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,072100m2
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,016100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 2,192100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,192tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,936tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,512tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,84tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,392tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,376tấn
36Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 2,392m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 13,792m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 37,92m3
39Kẻ roan 30x10mm211,2m
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75258,4m
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7583,52m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75114,016m2
43Trát trần, vữa XM mác 75219,28m2
44Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75175,36m2
45Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75421,408m2
46Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm60m
47Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm0,096100m
48Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp44m2
49Kẻ rãnh chống trượt316,8m
50Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại25,192m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm nhám87,12m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần424,568m2
53Bả bằng bột bả vào tường ngoài175,36m2
54Bả bằng bột bả vào tường trong421,408m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ845,976m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ175,36m2
57Lợp mái ngói không nung 10 v/m2, chiều cao 2,624100m2
58Vít bắt ngói2.648cái
59Gia công xà gồ thép mạ kẽm4,688tấn
60Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm4,688tấn
61Lam nhôm hộp 50x50x1, sơn tĩnh điện, phụ kiện63,36m2
62Lắp dựng lam nhôm63,36m2
63Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 6,024100m2
64Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,656100m3
65Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34 km tiếp theo)22,216100m3/34km
66Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện8bộ
67Lắp đặt quạt đảo 55W8cái
68Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm8bộ
69Lắp đặt dimmer quạt (đơn) 16A + mặt nạ + đế âm8bộ
70Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm8cái
71Lắp đặt MCB 2P 16A-4,5Ka8cái
72Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2240m
73Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm272m
74Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm224m
75Vật tư phụ, phụ kiện8
D NHÀ ĐIỀU TRỊ METHANOL
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,697100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,234100m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm4,124m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm40,766m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m2,538m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25013,739m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,366100m2
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,157100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,43100m2
10Trải ni lông dày 0,2mm0,358100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,32tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,063tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,503tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,34tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,754tấn
16Đắp đất hữu cơ1,76m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,997100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,534100m3
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 15020,009m3
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,396m3
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m5,925m3
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2509,484m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,997m3
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2509,672m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,152m3
26Trải ni lông dày 0,2mm2,14100m2
27Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,046100m2
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,223100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,518100m2
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,451100m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,602100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,157tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,902tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,492tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,041tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,261tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,111tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,207tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,3tấn
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,013tấn
41Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 3,601m3
42Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 3,844m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 0,85m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 0,989m3
45Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 0,078m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao 50,016m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 3,617m3
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75133,1m
49Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7525,89m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75107,527m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75134,56m2
52Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75189,87m2
53Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 7519,672m2
54Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 7594,225m2
55Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75280,621m2
56Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 759,3m2
57Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 7556,42m2
58Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …56,42m2
59Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm6,4m
60Kẻ roan 30x10mm50,6m
61Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm0,012100m
62Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm0,063100m
63Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp21,846m2
64Kẻ rãnh chống trượt150,6m
65Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại4,133m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm119,055m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm nhám59,72m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm nhám18,595m2
69Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm18,795m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm1,958m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm271,358m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần419,162m2
73Bả bằng bột bả vào tường ngoài113,897m2
74Bả bằng bột bả vào tường trong266,381m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ685,543m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ113,897m2
77Lợp mái ngói không nung 10 v/m2, chiều cao 2,943100m2
78Vít bắt ngói2.972cái
79Gia công xà gồ thép4,399tấn
80Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 3,204tấn
81Lắp dựng xà gồ thép4,399tấn
82Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 3,204tấn
83Bu lông M16, L=500mm96cái
84Trần thạch cao khung nhôm chìm197,595m2
85Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời24,3m2
86Sản xuất cửa đi khung bao, khung cánh, pano inox sus 304 dày 1mm, phụ kiện, ổ khóa rời12,32m2
87Sản xuất cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện30,96m2
88Sản xuất cửa sổ lật khung nhôm hệ 700 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện2,52m2
89Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện5,55m2
90Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 16 đặc, thép la 20x2mm, phụ kiện33,48m2
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm67,58m2
92Vách kính khung nhôm trong nhà5,55m2
93Lắp dựng hoa sắt cửa33,48m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ33,48m2
95Sản xuất, lắp đặt khung tấm compact chịu nước dày 12mm, phụ kiện1,2m2
96Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,5mm0,064100m
97Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x1mm0,01100m
98Lam nhôm hộp 50x50x1, sơn tĩnh điện, phụ kiện9,72m2
99Lắp dựng lam nhôm9,72m2
100Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 4,601100m2
101Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 1,093100m3
102Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo)37,151100m3/34km
103Lắp đặt vỏ tủ điện 500x400x200, sơn tĩnh điện1bộ
104Lắp đặt tủ điện 8 module5bộ
105Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1,2m 2x18W + phụ kiện12bộ
106Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện6bộ
107Lắp đặt đèn tuýp led đơn 0,6m 1x10W + phụ kiện1bộ
108Lắp đặt đèn ốp trần 12W8bộ
109Lắp đặt quạt trần 75W8bộ
110Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm4cái
111Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm7cái
112Lắp đặt dimmer quạt (đơn) 16A + mặt nạ + đế âm6cái
113Lắp đặt dimmer quạt (đôi) 16A + mặt nạ + đế âm1cái
114Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm20cái
115Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)1máy
116Lắp đặt quạt hút gắn tường 35W1cái
117Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5kA10cái
118Lắp đặt MCB 1P 16A-4,5kA3cái
119Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA12cái
120Lắp đặt MCB 4P 50A-10kA1cái
121Lắp đặt RCBO 2P 16A-4,5kA-30mA5cái
122Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2688m
123Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2353m
124Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-6mm2401m
125Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm314m
126Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm8m
127Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm123m
128Lắp đặt ống gas 6,4/9,5 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, kèm bọc cách nhiệt0,05100m
129Vật tư phụ, phụ kiện1
130Lắp đặt đầu báo khói0,810 đầu
131Lắp đặt nút báo động bằng tay0,45 nút
132Lắp đặt còi, đèn chớp báo động2bộ
133Lắp đặt điện trở cuối đường dây1bộ
134Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x10W kèm bộ lưu điện 2H0,45 đèn
135Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2122m
136Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm222m
137Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm117m
138Vật tư phụ, phụ kiện1
139Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN100,15100m
140Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN100,15100m
141Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN100,2100m
142Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm20cái
143Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm20cái
144Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm10cái
145Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm10cái
146Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm20cái
147Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25-25mm10cái
148Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm5cái
149Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm5cái
150Lắp đặt van PPr, đường kính van 32mm4cái
151Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN90,15100m
152Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN60,3100m
153Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN61,7100m
154Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN60,4100m
155Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm5cái
156Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm5cái
157Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm25cái
158Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm40cái
159Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm10cái
160Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm20cái
161Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm5cái
162Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm10cái
163Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-90-114mm10cái
164Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm5cái
165Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm2cái
166Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm10cái
167Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện5bộ
168Lắp đặt vòi xịt xí bệt5bộ
169Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh5cái
170Lắp đặt hộp đựng xà bông7cái
171Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện7bộ
172Lắp đặt kệ kính7cái
173Lắp đặt phễu thu sàn 150x15010cái
174Lắp đặt gương soi7cái
175Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện1bộ
176Quả cầu chắn rác Ø9022cái
177Lắp đặt vòi rửa inox Ø212bộ
E NHÀ CẮT CƠN - GIẢI ĐỘC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,749100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,598100m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm4,432m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm9,495m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m2,013m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25012,678m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,262100m2
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,322100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,338100m2
10Trải ni lông dày 0,2mm0,319100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,367tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,05tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,399tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,32tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,844tấn
16Đào đất móng băng, rộng 0,158m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,825100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,675100m3
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 15016,583m3
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,105m3
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,852m3
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m4,884m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25010,384m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,008m3
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25017,82m3
26Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2508,906m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,822m3
28Trải ni lông dày 0,2mm1,754100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,977100m2
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,447100m2
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,782100m2
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,346100m2
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,399100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,135tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,779tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,61tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,681tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,276tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,088tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,122tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,197tấn
42Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 0,59m3
43Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao 4,039m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 2,089m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 38,088m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 1,381m3
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75127,05m
48Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7528,03m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75114,15m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75140,3m2
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75157,17m2
52Trát trần, vữa XM mác 75178,2m2
53Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 7522,022m2
54Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75103m2
55Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75287,82m2
56Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 756,4m2
57Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 7551,135m2
58Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …51,135m2
59Quét nước xi măng 2 nước51,135m2
60Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm15,4m
61Kẻ roan 30x10209,8m
62Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm0,024100m
63Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34mm0,063100m
64Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp16,375m2
65Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại0,7m2
66Lát nền bằng gạch granite 600x600mm nhám mặt46,08m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm119,76m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm nhám16,62m2
69Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm20,44m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm66,9m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần593,723m2
72Bả bằng bột bả vào tường ngoài125,022m2
73Bả bằng bột bả vào tường trong268,54m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ862,263m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ125,022m2
76Lợp mái ngói không nung 10 v/m2, chiều cao 2,351100m2
77Vít bắt ngói2.374cái
78Gia công xà gồ thép3,802tấn
79Lắp dựng xà gồ thép3,802tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ288,84m2
81Sản xuất cửa đi khung bao thép V 50x3mm, khung cánh thép hộp 40x80x1,2mm, thép tấm dày 1,4mm dập pano, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời12,15m2
82Sản xuất cửa đi khung bao, khung cánh, pano inox sus 304 dày 1mm, phụ kiện, ổ khóa rời7,72m2
83Sản xuất cửa sổ lùa khung bao thép hộp 40x80x1,2mm, khung cánh thép hộp 30x60x1,2mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện38,88m2
84Sản xuất cửa sổ lật khung bao thép V 40x3mm, khung cánh thép hộp 30x60x1,2mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện1,8m2
85Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 16 đặc, thép la 20x2mm, phụ kiện40,68m2
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm60,55m2
87Lắp dựng hoa sắt cửa40,68m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ93,51m2
89Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,5mm0,154100m
90Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x1mm0,006100m
91Sản xuất lam nhôm hộp 50x50x1, sơn tĩnh điện, phụ kiện16,26m2
92Lắp dựng lam nhôm16,26m2
93Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 4,585100m2
94Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,895100m3
95Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo)30,421100m3/34km
96Lắp đặt tủ điện 8 module1bộ
97Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện13bộ
98Lắp đặt đèn tuýp led đơn 0,6m 1x10W + phụ kiện1bộ
99Lắp đặt đèn ốp trần 12W5bộ
100Lắp đặt quạt trần 75W5bộ
101Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm1bộ
102Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm3bộ
103Lắp đặt dimmer quạt (đơn) 16A + mặt nạ + đế âm1bộ
104Lắp đặt dimmer quạt (đôi) 16A + mặt nạ + đế âm2bộ
105Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm5cái
106Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5kA3cái
107Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA1cái
108Lắp đặt RCBO 2P 16A-4,5kA-30mA1cái
109Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2623m
110Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm268m
111Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-4mm290m
112Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm210m
113Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm28m
114Vật tư phụ, phụ kiện1
115Lắp đặt đầu báo khói0,510 đầu
116Lắp đặt nút báo động bằng tay0,25 nút
117Lắp đặt còi, đèn chớp báo động1bộ
118Lắp đặt điện trở cuối đường dây1bộ
119Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x10W kèm bộ lưu điện 2H0,45 đèn
120Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm296m
121Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm225m
122Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm92m
123Vật tư phụ, phụ kiện1
124Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN100,1100m
125Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN100,1100m
126Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN100,07100m
127Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm10cái
128Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm10cái
129Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm5cái
130Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm5cái
131Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm6cái
132Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25-25mm5cái
133Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm8cái
134Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm8cái
135Lắp đặt van PPr, đường kính van 32mm1cái
136Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN100,1100m
137Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN100,1100m
138Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN100,07100m
139Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm10cái
140Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm10cái
141Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm5cái
142Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm5cái
143Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm6cái
144Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25-25mm5cái
145Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm8cái
146Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm8cái
147Lắp đặt van PPr, đường kính van 32mm2cái
148Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN90,12100m
149Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN60,1100m
150Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN60,8100m
151Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN60,4100m
152Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm7cái
153Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm7cái
154Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm10cái
155Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm20cái
156Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm10cái
157Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm12cái
158Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm5cái
159Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm5cái
160Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-90-114mm5cái
161Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm5cái
162Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm6cái
163Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm5cái
164Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện3bộ
165Lắp đặt vòi xịt xí bệt3bộ
166Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh3cái
167Lắp đặt hộp đựng xà bong3cái
168Lắp đặt lavabol + vòi + phụ kiện3bộ
169Lắp đặt kệ kính6cái
170Lắp đặt phễu thu sàn 150x1506cái
171Lắp đặt gương soi3cái
172Quả cầu chắn rác Ø9016cái
F NHÀ XỬ ÁN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,635100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,507100m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm3,76m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm7,867m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m2,1m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2509,997m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,322100m2
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,336100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,052100m2
10Trải ni lông dày 0,2mm0,25100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,294tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,052tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,417tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,27tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,425tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,735100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,607100m3
18Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 15014,871m3
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,636m3
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m4,161m3
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2506,816m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,908m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2504,032m3
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2508,091m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,064m3
26Trải ni lông dày 0,2mm1,551100m2
27Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,02100m2
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,84100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,117100m2
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,403100m2
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,24100m2
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,423100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,119tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,676tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,44tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,19tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,589tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,127tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,214tấn
40Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 0,378m3
41Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 3,698m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 1,505m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 30,577m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 1,547m3
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75114,22m
46Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7522,3m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7586,28m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 7599,86m2
49Trát trần, vữa XM mác 7540,32m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75155,71m2
51Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 7516,92m2
52Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 7586,7m2
53Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75275,367m2
54Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 759,44m2
55Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7545,01m2
56Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …45,01m2
57Quét nước xi măng 2 nước45,01m2
58Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm11,5m
59Kẻ roan 30x10mm218,3m
60Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm0,03100m
61Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm0,06100m
62Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp11,118m2
63Kẻ rãnh chống trượt76,2m
64Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại0,499m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm105,04m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm nhám48,58m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm nhám2,84m2
68Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm18,84m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm16,38m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần368,301m2
71Bả bằng bột bả vào tường ngoài103,62m2
72Bả bằng bột bả vào tường trong257,767m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ626,068m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ103,62m2
75Lợp mái ngói không nung 10 v/m2, chiều cao 2,178100m2
76Vít bắt ngói2.200cái
77Gia công xà gồ thép mạ kẽm4,367tấn
78Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,836tấn
79Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm4,367tấn
80Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,836tấn
81Bu lông M16, L=500mm40cái
82Trần thạch cao khung nhôm chìm112,84m2
83Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời19,44m2
84Sản xuất cửa đi khung bao, khung cánh, pano inox sus 304 dày 1mm, phụ kiện, ổ khóa rời2,8m2
85Sản xuất cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện30,24m2
86Sản xuất cửa sổ lật khung nhôm hệ 700 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện1,44m2
87Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 16 đặc, thép la 20x2mm, phụ kiện31,68m2
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm53,92m2
89Lắp dựng hoa sắt cửa31,68m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ31,68m2
91Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,5mm0,115100m
92Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x1,0mm0,012100m
93Lam nhôm hộp 50x50x1, sơn tĩnh điện, phụ kiện8,76m2
94Lắp dựng lam nhôm8,76m2
95Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 3,692100m2
96Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,633100m3
97Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo)21,51100m3/34km
98Lắp đặt tủ điện 8 module3bộ
99Lắp đặt tủ điện 14 module1bộ
100Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện12bộ
101Lắp đặt đèn tuýp led đơn 0,6m 1x10W + phụ kiện1bộ
102Lắp đặt đèn ốp trần 12W8bộ
103Lắp đặt quạt trần 75W6bộ
104Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm3bộ
105Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm3bộ
106Lắp đặt dimmer quạt (đôi) 16A + mặt nạ + đế âm3bộ
107Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm12cái
108Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5kA8cái
109Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA7cái
110Lắp đặt MCB 2P 50A-6kA1cái
111Lắp đặt RCBO 2P 16A-4,5kA-30mA3cái
112Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2527m
113Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2310m
114Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-6mm2227m
115Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm256m
116Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm69m
117Vật tư phụ, phụ kiện1
118Lắp đặt đầu báo khói0,610 đầu
119Lắp đặt nút báo động bằng tay0,25 nút
120Lắp đặt còi, đèn chớp báo động1bộ
121Lắp đặt điện trở cuối đường dây1bộ
122Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x10W kèm bộ lưu điện 2H0,25 đèn
123Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm288m
124Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm225m
125Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm84m
126Vật tư phụ, phụ kiện1
127Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN100,1100m
128Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN100,1100m
129Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN100,07100m
130Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm10cái
131Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm5cái
132Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm5cái
133Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm5cái
134Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm6cái
135Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25-25mm5cái
136Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm8cái
137Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm8cái
138Lắp đặt van PPr, đường kính van 32mm1cái
139Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN90,12100m
140Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN60,1100m
141Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN60,8100m
142Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN60,12100m
143Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm7cái
144Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm7cái
145Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm10cái
146Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm20cái
147Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm10cái
148Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm8cái
149Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm5cái
150Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm5cái
151Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-90-114mm5cái
152Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm5cái
153Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm6cái
154Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm5cái
155Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện2bộ
156Lắp đặt vòi xịt xí bệt2bộ
157Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh2cái
158Lắp đặt hộp đựng xà bông2cái
159Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện2bộ
160Lắp đặt kệ kính2cái
161Lắp đặt phễu thu sàn 150x1503cái
162Lắp đặt gương soi2cái
163Quả cầu chắn rác Ø9016cái
164Lắp đặt vòi rửa inox đường kính 21mm2bộ
G NHÀ Ở CÁN BỘ NGOÀI KHU HỌC VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,004100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,686100m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm9,072m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm18,634m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m8,4m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25026,904m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,768100m2
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,344100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,88100m2
10Trải ni lông dày 0,2mm0,692100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,712tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,208tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,326tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,64tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,182tấn
16Đào đất móng băng, rộng 4,416m3
17Đắp đất hữu cơ3,96m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,252100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,932100m3
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 15045,62m3
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1502,768m3
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,704m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m10,68m3
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25014,592m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2008,112m3
26Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25019,096m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,512m3
28Trải ni lông dày 0,2mm4,838100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,136100m2
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,754100m2
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 2,884100m2
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,992100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,304tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,726tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,066tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,492tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,418tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,712tấn
39Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 2,556m3
40Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 7,072m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 1,268m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 5,902m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 106,928m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 2,996m3
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75263,6m
46Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7570,56m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75175,464m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75266,56m2
49Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75355,12m2
50Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 7561,588m2
51Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75185,04m2
52Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 751.072,88m2
53Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 758,32m2
54Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75109,76m2
55Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …109,76m2
56Quét nước xi măng 2 nước109,76m2
57Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm45,6m
58Kẻ roan 30x10312,8m
59Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm0,048100m
60Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34mm0,156100m
61Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp35,5m2
62Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại1,44m2
63Lát nền bằng gạch granite 600x600mm nhám mặt154,64m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm262,56m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm nhám48,32m2
66Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm45,6m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm190,08m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần793,204m2
69Bả bằng bột bả vào tường ngoài246,628m2
70Bả bằng bột bả vào tường trong1.027,92m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.821,124m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ246,628m2
73Lợp mái ngói không nung 10 v/m2, chiều cao 6,492100m2
74Vít bắt ngói6.558cái
75Gia công xà gồ thép9,412tấn
76Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 6,912tấn
77Lắp dựng xà gồ thép9,412tấn
78Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 6,912tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.052,598m2
80Bu lông M16, L=500mm224cái
81Trần thạch cao khung nhôm chìm361,44m2
82Bả bằng bột bả vào trần thạch cao khung nhôm chìm361,44m2
83Sơn trần thạch cao khung nhôm chìm 1 nước lót, 2 nước phủ361,44m2
84Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời38,88m2
85Sản xuất cửa đi khung bao, khung cánh, pano inox sus 304 dày 1mm, phụ kiện, ổ khóa rời36,48m2
86Sản xuất cửa sổ lùa khung bao thép hộp 40x80x1,2mm, khung cánh thép hộp 30x60x1,2mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện74,88m2
87Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 16 đặc, thép la 20x2mm, phụ kiện74,88m2
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm150,24m2
89Lắp dựng hoa sắt cửa74,88m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ149,76m2
91Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,5mm0,456100m
92Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x1mm0,016100m
93Sản xuất lam nhôm hộp 50x50x1, sơn tĩnh điện, phụ kiện46,08m2
94Lắp dựng lam nhôm46,08m2
95Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 11,272100m2
96Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 1,598100m3
97Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo)54,342100m3/34km
98Lắp đặt tủ điện 8 module8bộ
99Lắp đặt tủ điện 16 module2tủ
100Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện40bộ
101Lắp đặt đèn ốp trần 12W12bộ
102Lắp đặt quạt treo tường 55W32cái
103Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm16bộ
104Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm8bộ
105Lắp đặt phích cắm cái 10A32cái
106Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm40cái
107Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5kA12cái
108Lắp đặt MCB 1P 16A-4,5kA10cái
109Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA16cái
110Lắp đặt MCB 2P 63A-10kA2cái
111Lắp đặt RCBO 2P 16A-4,5kA-30mA8cái
112Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2734m
113Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm21.382m
114Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-6mm2742m
115Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm646m
116Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm226m
117Vật tư phụ, phụ kiện2
118Lắp đặt đầu báo khói1,610 đầu
119Lắp đặt nút báo động bằng tay0,45 nút
120Lắp đặt còi, đèn chớp báo động2bộ
121Lắp đặt điện trở cuối đường dây2bộ
122Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x10W kèm bộ lưu điện 2H0,85 đèn
123Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2240m
124Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm260m
125Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm230m
126Vật tư phụ, phụ kiện2
127Wifi gắn tường2cái
128Lắp đặt dây tín hiệu Cat6440m
129Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 + box + mặt nạ8cái
130Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm440m
131Vật tư phụ2
132Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN100,28100m
133Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN100,28100m
134Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN100,32100m
135Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm48cái
136Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm28cái
137Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm16cái
138Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm16cái
139Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm8cái
140Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm28cái
141Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm16cái
142Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25-25mm16cái
143Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm16cái
144Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm8cái
145Lắp đặt van PPr, đường kính van 32mm4cái
146Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN90,44100m
147Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN60,2100m
148Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN62100m
149Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN60,4100m
150Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm8cái
151Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm10cái
152Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm20cái
153Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm24cái
154Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm8cái
155Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm24cái
156Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm50cái
157Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm20cái
158Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-60-114mm12cái
159Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm8cái
160Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm8cái
161Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm42cái
162Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm50cái
163Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm40cái
164Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện16bộ
165Lắp đặt vòi xịt xí bệt16bộ
166Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh16cái
167Lắp đặt hộp đựng xà bông8cái
168Lắp đặt lavabol + vòi + phụ kiện8bộ
169Lắp đặt kệ kính8cái
170Lắp đặt phễu thu sàn 150x15016cái
171Lắp đặt gương soi8cái
172Quả cầu chắn rác Ø9028cái
173Lắp đặt vòi rửa inox D218bộ
H NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,886100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,707100m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm5,24m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm11,01m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m2,8m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25013,097m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,441100m2
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,448100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,394100m2
10Trải ni lông dày 0,2mm0,329100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,412tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,07tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,556tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,323tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,612tấn
16Đào đất móng băng, rộng 0,18m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,872100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,691100m3
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 15016,277m3
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,12m3
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,624m3
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m5,883m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25012,112m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,536m3
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2505,666m3
26Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2509,364m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,53m3
28Trải ni lông dày 0,2mm1,702100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,199100m2
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,411100m2
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,567100m2
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,42100m2
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,488100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,163tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,952tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,586tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,367tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,896tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,182tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,256tấn
41Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 0,675m3
42Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 4,224m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 1,973m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 41,242m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 2,885m3
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75132,8m
47Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7527,66m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75127,89m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75127,36m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75178,41m2
51Trát trần, vữa XM mác 7556,66m2
52Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 7520,68m2
53Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75117,07m2
54Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75357,49m2
55Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 7510,44m2
56Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 7553,34m2
57Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …53,34m2
58Quét nước xi măng 2 nước53,34m2
59Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm12,2m
60Kẻ roan 30x1061m
61Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm0,018100m
62Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34mm0,033100m
63Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp11,125m2
64Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại0,8m2
65Lát nền bằng gạch granite 600x600mm nhám58,1m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm117,32m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm nhám16,26m2
68Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm20,96m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm55,8m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần486,7m2
71Bả bằng bột bả vào tường ngoài137,75m2
72Bả bằng bột bả vào tường trong343,33m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ830,03m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ137,75m2
75Lợp mái ngói không nung 10 v/m2, chiều cao 2,676100m2
76Vít bắt ngói2.702cái
77Gia công xà gồ thép mạ kẽm4,166tấn
78Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,252tấn
79Lắp dựng xà gồ thép4,166tấn
80Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,252tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ31,082m2
82Bu lông M16, L=500mm56cái
83Trần thạch cao khung nhôm chìm132,09m2
84Bả bằng bột bả vào trần thạch cao khung nhôm chìm132,09m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ132,09m2
86Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời14,94m2
87Sản xuất cửa đi khung bao, khung cánh, pano inox sus 304 dày 1mm, phụ kiện, ổ khóa rời9,12m2
88Sản xuất cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện39,24m2
89Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 16 đặc, thép la 20x2mm, phụ kiệnđặc39,24m2
90Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm63,3m2
91Lắp dựng hoa sắt cửa39,24m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ39,24m2
93Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,5mm0,14100m
94Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x1mm0,006100m
95Sản xuất lam nhôm hộp 50x50x1, sơn tĩnh điện, phụ kiện10,2m2
96Lắp dựng lam nhôm10,2m2
97Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 4,988100m2
98Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,834100m3
99Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo)28,365100m3/34km
100Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200, sơn tĩnh điện1bộ
101Lắp đặt tủ điện 8 module1bộ
102Lắp đặt tủ điện 10 module2bộ
103Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1,2m 2x18W + phụ kiện10bộ
104Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện7bộ
105Lắp đặt đèn ốp trần tròn 12W + phụ kiện9bộ
106Lắp đặt quạt trần 75W7bộ
107Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm4bộ
108Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm2bộ
109Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm2bộ
110Lắp đặt dimmer quạt (đơn) 16A + mặt nạ + đế âm1bộ
111Lắp đặt dimmer quạt (đôi) 16A + mặt nạ + đế âm3bộ
112Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm17cái
113Lắp đặt máy điều hoà không khí (dàn nóng + dàn lạnh), loại máy điều hoà treo tường5máy
114Lắp đặt quạt hút gắn tường 35W5cái
115Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5kA6cái
116Lắp đặt MCB 1P 16A-4,5kA8cái
117Lắp đặt MCB 2P 16A-4,5kA1cái
118Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA2cái
119Lắp đặt MCB 2P 40A-6kA5cái
120Lắp đặt MCB 2P 50A-6kA1cái
121Lắp đặt MCB 2P 63A-10kA2cái
122Lắp đặt MCB 3P 50A-10kA1cái
123Lắp đặt MCCB 4P 100A-15kA1cái
124Lắp đặt RCBO 2P 16A-4,5kA-30mA3cái
125Bộ chống sét lan truyền 3P+N 40KA1cái
126Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2848m
127Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2499m
128Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-4mm2169m
129Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-6mm2131m
130Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-10mm2126m
131Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm431m
132Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm54m
133Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm68m
134Lắp đặt ống nước ngưng PVC D270,44100m
135Lắp đặt ống gas đường kính 6,4/9,5 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, kèm bọc cách nhiệt0,18100m
136Lắp đặt ống gas đường kính 6,4/12,7 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, kèm bọc cách nhiệt0,12100m
137Vật tư phụ, phụ kiện1
138Lắp đặt đầu báo khói0,610 đầu
139Lắp đặt nút báo động bằng tay0,25 nút
140Lắp đặt còi, đèn chớp báo động1bộ
141Lắp đặt điện trở cuối đường dây1bộ
142Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x10W kèm bộ lưu điện 2H0,45 đèn
143Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm295m
144Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm225m
145Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm91m
146Vật tư phụ, phụ kiện1
147Wifi gắn tường1cái
148Điện thoại bàn2cái
149Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 + box + mặt nạ6cái
150Lắp đặt dây tín hiệu Cat6160m
151Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm160m
152Vật tư phụ1
153Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN100,07100m
154Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN100,07100m
155Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN100,08100m
156Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm12cái
157Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm8cái
158Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm5cái
159Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm5cái
160Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm3cái
161Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm9cái
162Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm4cái
163Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25-25mm3cái
164Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm2cái
165Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm2cái
166Lắp đặt van PPr, đường kính van 32mm1cái
167Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN90,12100m
168Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN60,05100m
169Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN60,4100m
170Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN60,15100m
171Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm2cái
172Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm4cái
173Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm10cái
174Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm10cái
175Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm6cái
176Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm5cái
177Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm5cái
178Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm2cái
179Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-60-114mm3cái
180Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm4cái
181Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm4cái
182Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm10cái
183Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm4cái
184Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm3cái
185Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện4bộ
186Lắp đặt vòi xịt xí bệt4bộ
187Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh4cái
188Lắp đặt hộp đựng xà bong2cái
189Lắp đặt lavabol + vòi + phụ kiện2bộ
190Lắp đặt kệ kính2cái
191Lắp đặt phễu thu sàn 150x1504cái
192Lắp đặt gương soi2cái
193Quả cầu chắn rác Ø9016cái
194Lắp đặt vòi rửa inox D212bộ
I NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,794100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,687100m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm2,6m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm5,135m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m5,525m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2507,191m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,27100m2
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,884100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,719100m2
10Trải ni lông dày 0,2mm0,24100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,353tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,141tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,893tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,172tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,864tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,125100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,017100m3
18Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dưới0,374100m3
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20024,924m3
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,179m3
21Trải ni lông dày 0,2mm2,61100m2
22Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 0,683m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 4,311m3
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7512,32m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7537,634m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần12,32m2
27Bả bằng bột bả vào tường ngoài37,634m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ37,634m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng dầu 3 lớp12,32m2
30Kẻ roan 30x10mm117,9m
31Kẻ roan 50x100mm249,24m2
32Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,5mm2,929100m2
33Gia công xà gồ thép mạ kẽm2,132tấn
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,169tấn
35Gia công cột bằng thép hình1,872tấn
36Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm2,132tấn
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,169tấn
38Lắp dựng cột thép các loại1,872tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ852,79m2
40Bu lông M16, L=500mm104cái
41Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện11bộ
42Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm1bộ
43Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2288m
44Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm45m
45Vật tư phụ, phụ kiện1
J NHÀ BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,713100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,527100m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm5,488m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm11,853m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m2,275m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2509,22m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,412100m2
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,364100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,971100m2
10Trải ni lông dày 0,2mm0,239100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,459tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,057tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,451tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,218tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,08tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,035100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,848100m3
18Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 15021,213m3
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,552m3
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m3,9m3
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2508,784m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,238m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,862m3
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2508,16m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,484m3
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,083m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu2cấu kiện
28Trải ni lông dày 0,2mm2,176100m2
29Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,013100m2
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,78100m2
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,245100m2
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,286100m2
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,241100m2
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,38100m2
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,014100m2
36Trải ni lông dày 0,2mm0,002100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,112tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,64tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,361tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,85tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,277tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,102tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,155tấn
44Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 0,369m3
45Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 3,002m3
46Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 0,057m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 1,251m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 28,013m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 4,11m3
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75114,4m
51Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7520,07m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7573,416m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75111,88m2
54Trát trần, vữa XM mác 7528,62m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75152,76m2
56Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 7514,304m2
57Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 7593,61m2
58Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75225,455m2
59Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 756,24m2
60Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 7547,635m2
61Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …48,223m2
62Quét nước xi măng 2 nước47,635m2
63Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm9,3m
64Kẻ roan 30x10mm226,2m
65Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm0,024100m
66Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm0,024100m
67Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp10,742m2
68Kẻ rãnh chống trượt73,8m
69Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại0,499m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm165,74m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm nhám30,24m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm nhám21,21m2
73Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm18,4m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm67,44m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x300mm3,731m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm27,54m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần333,686m2
78Bả bằng bột bả vào tường ngoài107,914m2
79Bả bằng bột bả vào tường trong225,455m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ559,141m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ107,914m2
82Lợp mái ngói không nung 10 v/m2, chiều cao 2,909100m2
83Vít bắt ngói2.938cái
84Gia công xà gồ thép mạ kẽm4,419tấn
85Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 3,097tấn
86Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm4,419tấn
87Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 3,097tấn
88Bu lông M16, L=500mm76cái
89Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600mm187,77m2
90Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời17,64m2
91Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, khung lưới inox chống côn trùng dày 0,4mm, phụ kiện6,48m2
92Sản xuất cửa đi khung bao, khung cánh, pano inox sus 304 dày 1mm, phụ kiện, ổ khóa rời4,2m2
93Sản xuất cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện32,76m2
94Sản xuất cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, khung lưới inox chống côn trùng 0,4mm, phụ kiện17,28m2
95Sản xuất cửa sổ lật khung nhôm hệ 700 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện1,44m2
96Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 16 đặc, thép la 20x2mm, phụ kiện34,2m2
97Sản xuất, lắp đặt vỉ chắn rác inox sus 304, thanh inox V30 dày 3mm, inox la 30 dày 5mm1,64m2
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm79,8m2
99Lắp dựng hoa sắt cửa34,2m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ34,2m2
101Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,5mm0,093100m
102Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x1,0mm0,01100m
103Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 4,236100m2
104Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,754100m3
105Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo)25,643100m3/34km
106Lắp đặt vỏ tủ điện 800x600x200, sơn tĩnh điện1bộ
107Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x200, sơn tĩnh điện3tủ
108Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1,2m 2x18W + phụ kiện13bộ
109Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện5bộ
110Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m chống nổ 1x18W + phụ kiện1bộ
111Lắp đặt đèn ốp trần 18W4bộ
112Lắp đặt quạt trần 75W11bộ
113Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm5bộ
114Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm3bộ
115Lắp đặt dimmer quạt (đơn) 16A + mặt nạ + đế âm2bộ
116Lắp đặt dimmer quạt (ba) 16A + mặt nạ + đế âm2bộ
117Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm12cái
118Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5kA1cái
119Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA1cái
120Lắp đặt MCB 2P 50A-10kA1cái
121Lắp đặt MCB 4P 50A-10kA1cái
122Lắp đặt MCCB 4P 100A-15kA2cái
123Lắp đặt MCCB 4P 150A-15kA1cái
124Lắp đặt RCBO 2P 20A-4,5kA-30mA2cái
125Lắp đặt RCBO 2P 32A-4,5kA-30mA1cái
126Lắp đặt ELCB 3P 50A-7,5kA-30mA1cái
127Lắp đặt ELCB 3P 100A-10kA-30mA2cái
128Lắp đặt cầu chì 2A3cái
129Lắp đặt đèn báo pha RYB (bộ 3 cái)1bộ
130Lắp đặt đồng hồ đo điện áp1cái
131Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện áp1cái
132Bộ chống sét lan truyền 3P+N 40KA1cái
133Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2698m
134Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2435m
135Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-4mm2180m
136Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-6mm245m
137Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C-10mm2120m
138Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C-25mm2156m
139Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm347m
140Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm72m
141Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm6m
142Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm12m
143Lắp đặt máng cáp 150x100x1,2mm sơn tĩnh điện28m
144Sản xuất, lắp đặt co ngang máng cáp, sơn tĩnh điện1cái
145Sản xuất, lắp đặt co xuống máng cáp, sơn tĩnh điện1cái
146Phụ kiện máng cáp (bát treo, ty treo, boulon,…)1
147Lắp đặt quạt hút công nghiệp 580x580x320, 370W2cái
148Vật tư phụ, phụ kiện1
149Lắp đặt đầu báo khói0,210 đầu
150Lắp đặt đầu báo nhiệt0,610 đầu
151Lắp đặt đầu báo gas0,110 đầu
152Lắp đặt nút báo động bằng tay0,25 nút
153Lắp đặt còi, đèn chớp báo động1bộ
154Lắp đặt điện trở cuối đường dây1bộ
155Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x10W kèm bộ lưu điện 2H0,65 đèn
156Lắp đặt đèn exit bóng led 5W kèm bộ lưu điện 2H0,45 đèn
157Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2122m
158Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm236m
159Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm117m
160Vật tư phụ, phụ kiện1
161Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN100,3100m
162Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm16cái
163Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm20cái
164Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm8cái
165Lắp đặt van PPr, đường kính van 32mm4cái
166Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN100,1100m
167Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN100,1100m
168Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN100,25100m
169Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm10cái
170Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm4cái
171Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm4cái
172Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm5cái
173Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm5cái
174Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm6cái
175Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25-25mm5cái
176Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm8cái
177Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm8cái
178Lắp đặt van PPr, đường kính van 32mm5cái
179Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN90,12100m
180Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN60,1100m
181Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm PN100,05100m
182Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN60,8100m
183Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN60,12100m
184Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm PN100,3100m
185Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 110-63mm2cái
186Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm7cái
187Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm10cái
188Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm20cái
189Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm10cái
190Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm8cái
191Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm5cái
192Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm5cái
193Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-90-114mm5cái
194Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm5cái
195Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110-110-110mm4cái
196Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110-63-110mm2cái
197Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện2bộ
198Lắp đặt vòi xịt xí bệt2bộ
199Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh2cái
200Lắp đặt hộp đựng xà bông1cái
201Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện1bộ
202Lắp đặt kệ kính1cái
203Lắp đặt phễu thu sàn 150x1504cái
204Lắp đặt gương soi1cái
205Quả cầu chắn rác Ø9014cái
206Lắp đặt vòi rửa inox nóng lạnh đường kính 32mm6bộ
207Lắp đặt vòi rửa inox đường kính 21mm7bộ
208Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m32bể
K NHÀ THĂM NUÔI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,382100m3
2Đào đất móng băng, rộng 14,882m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,99100m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm14,096m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm4,896m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm24,256m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m13,119m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25039,816m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,251100m2
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,894100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,802100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 4,091100m2
13Trải ni lông dày 0,2mm0,109100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,829tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,283tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 3,47tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,906tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,637tấn
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,908,377100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 7,836100m3
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150109,559m3
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1502,688m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,094m3
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,455m3
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,771m3
26Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m18,144m3
27Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25038,547m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20012,286m3
29Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25039,412m3
30Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25022,686m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2009,047m3
32Trải ni lông dày 0,2mm11,411100m2
33Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,056100m2
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 3,182100m2
35Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 5,576100m2
36Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 3,873100m2
37Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 3,422100m2
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,392100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,803tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 3,552tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,059tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 5,357tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6,811tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,139tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,518tấn
46Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 14,321m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 1,08m3
48Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung nung 4x8x18, chiều cao 10,454m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 13,664m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 100,971m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 8,21m3
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75293,6m
53Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7554,77m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75381,69m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75552,552m2
56Trát trần, vữa XM mác 75387,28m2
57Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75454,3m2
58Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75151,075m2
59Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 7572,25m2
60Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 751.066,386m2
61Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75364,44m2
62Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …364,44m2
63Quét nước xi măng 2 nước364,44m2
64Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm114,7m
65Kẻ roan 30x10382,8m
66Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm0,108100m
67Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34mm0,072100m
68Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp25,72m2
69Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại44,728m2
70Lát nền bằng gạch granite 600x600mm nhám mặt365,19m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm413,58m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm nhám57,79m2
73Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm39,432m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600mm57,48m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600mm131,04m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.791,672m2
77Bả bằng bột bả vào tường ngoài223,325m2
78Bả bằng bột bả vào tường trong1.025,506m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.817,178m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ223,325m2
81Lợp mái ngói không nung 10 v/m2, chiều cao 7,648100m2
82Vít bắt ngói7.725cái
83Gia công xà gồ thép10,966tấn
84Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 9,762tấn
85Lắp dựng xà gồ thép10,966tấn
86Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 9,762tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.226,382m2
88Bu lông M16, L=400mm280cái
89Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600450,32m2
90Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời39,38m2
91Sản xuất cửa đi khung bao, khung cánh, pano inox sus 304 dày 1mm, phụ kiện, ổ khóa rời29,12m2
92Sản xuất cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện68,76m2
93Sản xuất cửa sổ lật khung nhôm hệ 700 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện2,88m2
94Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 16 đặc, thép la 20x2mm, phụ kiện71,64m2
95Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm140,14m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ71,64m2
97Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,5mm1,147100m
98Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x1mm0,037100m
99Sản xuất vách kính khung inox V40x40 dày 3mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện100,05m2
100Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà100,05m2
101Sản xuất lam nhôm hộp 50x50x1, sơn tĩnh điện, phụ kiện41,34m2
102Lắp dựng lam nhôm41,34m2
103Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 7,741100m2
104Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 3,345100m3
105Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo)113,724100m3/34km
106Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200, sơn tĩnh điện1bộ
107Lắp đặt tủ điện 6 module3bộ
108Lắp đặt tủ điện 8 module3bộ
109Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1,2m 2x18W + phụ kiện2bộ
110Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện59bộ
111Lắp đặt đèn ốp trần 12W28bộ
112Lắp đặt quạt treo tường 55W9bộ
113Lắp đặt quạt trần 75W31bộ
114Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm11cái
115Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm4cái
116Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm1cái
117Lắp đặt dimmer quạt (đơn) 16A + mặt nạ + đế âm1cái
118Lắp đặt dimmer quạt (ba) 16A + mặt nạ + đế âm10cái
119Lắp đặt phích cắm cái 10A9cái
120Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm30bộ
121Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5kA12cái
122Lắp đặt MCB 1P 20A-6kA6cái
123Lắp đặt MCB 2P 16A-4,5kA1cái
124Lắp đặt MCB 2P 20A-4,5kA8cái
125Lắp đặt MCB 2P 40A-6kA6cái
126Lắp đặt MCB 4P 63A-10kA1cái
127Lắp đặt RCBO 2P 16A-4,5kA-30mA3cái
128Lắp đặt RCBO 2P 20A-4,5kA-30mA1cái
129Lắp đặt RCBO 2P 25A-4,5kA-30mA2cái
130Chống sét lan truyền 3P-N 40KA1cái
131Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm23.128m
132Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2852m
133Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-4mm2656m
134Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-6mm2375m
135Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-10mm2144m
136Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm1.261m
137Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm201m
138Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm161m
139Vật tư phụ, phụ kiện1
140Lắp đặt đầu báo khói2,410 đầu
141Lắp đặt nút báo động bằng tay15 nút
142Lắp đặt còi, đèn chớp báo động5bộ
143Lắp đặt điện trở cuối đường dây2bộ
144Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x10W kèm bộ lưu điện 2H1,45 đèn
145Lắp đặt đèn exit bóng led 5W kèm bộ lưu điện 2H1,65 đèn
146Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2660m
147Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2168m
148Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm633m
149Vật tư phụ, phụ kiện1
150Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN100,15100m
151Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN100,2100m
152Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN100,15100m
153Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm20cái
154Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm25cái
155Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm10cái
156Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm10cái
157Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm12cái
158Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25-25mm5cái
159Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm8cái
160Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm8cái
161Lắp đặt van PPr, đường kính van 32mm2cái
162Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN90,15100m
163Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN60,3100m
164Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN61,2100m
165Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN60,4100m
166Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm7cái
167Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm7cái
168Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm15cái
169Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm40cái
170Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm15cái
171Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm20cái
172Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm5cái
173Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm5cái
174Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-90-114mm5cái
175Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm5cái
176Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm12cái
177Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm20cái
178Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện12bộ
179Lắp đặt vòi xịt xí bệt12bộ
180Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh12cái
181Lắp đặt hộp đựng xà bong6cái
182Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện6bộ
183Lắp đặt kệ kính6cái
184Lắp đặt phễu thu sàn 150x15012cái
185Lắp đặt gương soi6cái
186Quả cầu chắn rác Ø9039cái
187Lắp đặt bồn tiểu nam + phụ kiện2bộ
188Lắp đặt vòi rửa inox D214bộ
L NHÀ VỆ SINH BÊN NGOÀI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,125100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,103100m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm0,6m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm1,185m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m0,45m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,668m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,062100m2
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,072100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,176100m2
10Trải ni lông dày 0,2mm0,056100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,045tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,011tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,093tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,065tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,259tấn
16Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,617m3
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,39m3
18Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m0,72m3
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,248m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,532m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,371m3
22Trải ni lông dày 0,2mm0,201100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,144100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,136100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,167100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,038tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,121tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,109tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,161tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,074tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,009tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,025tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 8,658m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 2,026m3
35Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 757,32m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 756,6m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 7510,081m2
38Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7514,91m2
39Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 7548,1m2
40Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 7579,54m2
41Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 757,15m2
42Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại3m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm nhám16,98m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm67,32m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần31,771m2
46Bả bằng bột bả vào tường ngoài48,1m2
47Bả bằng bột bả vào tường trong69,58m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ101,351m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ48,1m2
50Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,4mm0,21100m2
51Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,119tấn
52Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,119tấn
53Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x60018,6m2
54Sản xuất cửa đi khung bao, khung cánh, pano inox sus 304 dày 1mm, phụ kiện, ổ khóa rời8,61m2
55Sản xuất cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện3,36m2
56Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 16 đặc, thép la 20x2mm, phụ kiện3,36m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm11,97m2
58Lắp dựng hoa sắt cửa3,36m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,36m2
60Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 0,762100m2
61Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,08100m3
62Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo)2,719100m3/34km
63Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện2bộ
64Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm2bộ
65Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm243m
66Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm13m
67Vật tư phụ, phụ kiện1
68Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN100,1100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN100,1100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN100,05100m
71Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm10cái
72Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm20cái
73Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm5cái
74Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm5cái
75Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm6cái
76Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25-25mm5cái
77Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm8cái
78Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm8cái
79Lắp đặt van PPr, đường kính van 32mm1cái
80Lắp đặt ống sắt tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34mm0,01100m
81Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN90,08100m
82Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN60,15100m
83Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN60,2100m
84Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN60,12100m
85Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm7cái
86Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm7cái
87Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm20cái
88Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm3cái
89Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm10cái
90Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm8cái
91Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm5cái
92Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm5cái
93Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-90-114mm5cái
94Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm5cái
95Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm6cái
96Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm5cái
97Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện6bộ
98Lắp đặt vòi xịt xí bệt6bộ
99Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh6cái
100Lắp đặt hộp đựng xà bong6cái
101Lắp đặt lavabol + vòi + phụ kiện6bộ
102Lắp đặt kệ kính6cái
103Lắp đặt phễu thu sàn 150x1506cái
104Lắp đặt gương soi6cái
105Lắp đặt vòi rửa inox D212bộ
M NHÀ XƯỞNG SẢN XUẤT KẾT HỢP NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,216100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 11,568m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,637100m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm18,31m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm38,91m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m6,638m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m4,529m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25027,4m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,322100m2
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,893100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,464100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,859100m2
13Trải ni lông dày 0,2mm0,446100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,261tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,199tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,947tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,227tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 3,124tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,485tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,905tấn
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,905,372100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 4,677100m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150101,615m3
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,764m3
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m32,658m3
26Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25043,05m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2008,552m3
28Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25033,89m3
29Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25028,439m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 20011,738m3
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,44m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu20cấu kiện
33Trải ni lông dày 0,2mm10,338100m2
34Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,029100m2
35Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 5,21100m2
36Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 5,614100m2
37Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 3,389100m2
38Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 3,983100m2
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,541100m2
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,068100m2
41Trải ni lông dày 0,2mm0,144100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,783tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 4,841tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,208tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,164tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,127tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 4,119tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,821tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,773tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8,021tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,113tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,424tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,01tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,036tấn
55Xây móng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày 9,522m3
56Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 1,269m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 11,048m3
58Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 25,795m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 8,312m3
60Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,154m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 6,812m3
62Xây tường thẳng bằng gạch bông gió 200x200x65mm, vữa XM mác 7556,8m2
63Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao 89,556m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 38,46m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 0,839m3
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75310,8m
67Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7546,48m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75593,784m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75483,76m2
70Trát trần, vữa XM mác 75246,56m2
71Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75529m2
72Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75180,112m2
73Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75304,252m2
74Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 751.068,674m2
75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 7553,72m2
76Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 7576,44m2
77Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …76,44m2
78Quét nước xi măng 2 nước76,44m2
79Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm62,4m
80Kẻ roan 30x10mm197,6m
81Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm0,048100m
82Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm0,096100m
83Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp84,044m2
84Kẻ rãnh chống trượt561,6m
85Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm748,74m2
86Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm nhám248,86m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm nhám16,74m2
88Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm41,94m2
89Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm70,56m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.735,832m2
91Bả bằng bột bả vào tường ngoài484,364m2
92Bả bằng bột bả vào tường trong1.068,674m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.807,818m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ484,364m2
95Lợp mái ngói không nung 10 v/m2, chiều cao 10,846100m2
96Lợp mái che bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm2,166100m2
97Vít bắt ngói10.954cái
98Gia công xà gồ thép mạ kẽm14,783tấn
99Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m24,411tấn
100Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm14,783tấn
101Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m24,411tấn
102Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600804,88m2
103Bu lông M16, L=400mm112cái
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ804,88m2
105Sản xuất cửa đi khung bao thép hộp 40x80x1,2mm, khung cánh thép hộp 40x80x1,2mm, thép tấm dày 1,4mm dập pano, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời80,64m2
106Sản xuất cửa đi khung bao, khung cánh, pano inox sus 304 dày 1mm, phụ kiện, ổ khóa rời3,52m2
107Sản xuất cửa đi khung bao, khung cánh, pano inox sus 304 dày 1mm, phụ kiện, ổ khóa rời5,6m2
108Sản xuất cửa sổ lùa khung bao thép hộp 40x80x1,2mm, khung cánh thép hộp 30x60x1,2mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện71,76m2
109Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 16 đặc, thép la 20x2mm, phụ kiện71,76m2
110Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm161,52m2
111Lắp dựng hoa sắt cửa71,76m2
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ152,4m2
113Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,5mm0,624100m
114Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x1,0mm0,048100m
115Lam nhôm hộp 50x50x1, sơn tĩnh điện, phụ kiện54,24m2
116Lắp dựng lam nhôm54,24m2
117Sản xuất, lắp đặt khung tấm compact chịu nước dày 12mm, phụ kiện1,2m2
118Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 16,56100m2
119Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 3,423100m3
120Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34 km tiếp theo)116,368100m3/34km
121Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200, sơn tĩnh điện1bộ
122Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện4bộ
123Lắp đặt đèn led panel 600x600 40W + phụ kiện8bộ
124Lắp đặt đèn led downlight âm trần 18W22bộ
125Lắp đặt đèn ốp trần tròn 12W + phụ kiện22bộ
126Lắp đặt đèn led high bay 150W15bộ
127Lắp đặt quạt treo tường 55W2bộ
128Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp 220W10cái
129Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm8bộ
130Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm1bộ
131Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm2bộ
132Lắp đặt phích cắm cái 10A12cái
133Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm20cái
134Lắp đặt quạt hút gắn tường 35W2cái
135Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5kA2cái
136Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA3cái
137Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA1cái
138Lắp đặt MCB 3P 40A-6kA1cái
139Lắp đặt MCB 3P 63A-10kA1cái
140Lắp đặt MCCB 4P 100A-15kA1cái
141Lắp đặt RCBO 2P 20A-4,5kA-30mA2cái
142Lắp đặt RCBO 2P 32A-4,5kA-30mA1cái
143Bộ chống sét lan truyền 3P+N 40KA1cái
144Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2647m
145Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2905m
146Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-4mm21.046m
147Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-6mm2495m
148Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm476m
149Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm321m
150Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm152m
151Vật tư phụ, phụ kiện1
152Lắp đặt đầu báo khói2,310 đầu
153Lắp đặt nút báo động bằng tay0,65 nút
154Lắp đặt còi, đèn chớp báo động3bộ
155Lắp đặt điện trở cuối đường dây1bộ
156Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x10W kèm bộ lưu điện 2H1,85 đèn
157Lắp đặt đèn exit bóng led 5W kèm bộ lưu điện 2H1,65 đèn
158Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2485m
159Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2144m
160Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm465m
161Vật tư phụ, phụ kiện1
162Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN100,15100m
163Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN100,15100m
164Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN100,2100m
165Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm20cái
166Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm15cái
167Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm10cái
168Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm10cái
169Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm12cái
170Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25-25mm5cái
171Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm5cái
172Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm5cái
173Lắp đặt van PPr, đường kính van 32mm2cái
174Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN90,15100m
175Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN60,15100m
176Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN61,2100m
177Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN60,3100m
178Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm7cái
179Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm7cái
180Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm15cái
181Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm40cái
182Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm15cái
183Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm20cái
184Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm5cái
185Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm5cái
186Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-90-114mm5cái
187Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm5cái
188Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm6cái
189Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm10cái
190Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện4bộ
191Lắp đặt vòi xịt xí bệt4bộ
192Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh4cái
193Lắp đặt hộp đựng xà bông3cái
194Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện3bộ
195Lắp đặt kệ kính3cái
196Lắp đặt phễu thu sàn 150x1506cái
197Lắp đặt gương soi3cái
198Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện2bộ
199Quả cầu chắn rác Ø9018cái
200Lắp đặt vòi rửa inox đường kính 21mm2bộ
N NHÀ KỶ LUẬT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,488100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,218100m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm7,632m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm15,602m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m6,75m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25022,324m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,71100m2
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,08100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,428100m2
10Trải ni lông dày 0,2mm0,564100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,586tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,168tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,194tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,498tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,524tấn
16Đào đất móng băng, rộng 0,36m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,266100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,996100m3
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 15025,194m3
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1503,82m3
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,536m3
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m9,636m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25011,376m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,184m3
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,432m3
26Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25017,894m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,336m3
28Trải ni lông dày 0,2mm3,062100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,956100m2
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,086100m2
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,244100m2
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 2,708100m2
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,71100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,274tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,544tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,71tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,186tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,704tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,294tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,55tấn
41Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 1,944m3
42Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 10,138m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 5,512m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 61,166m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 7,59m3
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75197,6m
47Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7544,2m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75258,04m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75193,12m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75318,3m2
51Trát trần, vữa XM mác 7524,32m2
52Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 7559,728m2
53Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75158,976m2
54Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75597,016m2
55Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 7510,56m2
56Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75102,34m2
57Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …102,34m2
58Quét nước xi măng 2 nước102,34m2
59Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm41,6m
60Kẻ roan 30x10262,4m
61Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm0,054100m
62Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34mm0,108100m
63Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp27m2
64Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại1,6m2
65Lát nền bằng gạch granite 600x600mm nhám mặt92,16m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm151,6m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm nhám25,52m2
68Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm17,92m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 150x300mm23,34m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm113,4m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần766,5m2
72Bả bằng bột bả vào tường ngoài218,704m2
73Bả bằng bột bả vào tường trong558,88m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.325,38m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ218,704m2
76Lợp mái ngói không nung 10 v/m2, chiều cao 3,704100m2
77Vít bắt ngói3.740cái
78Gia công xà gồ thép mạ kẽm5,278tấn
79Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 4,074tấn
80Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm5,278tấn
81Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 4,074tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ199,668m2
83Bu lông M16, L=500mm224cái
84Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600268,88m2
85Sản xuất cửa đi khung bao thép hộp 40x80x1,2mm, khung cánh thép hộp 40x80x1,2mm, thép tấm dày 1,4mm dập pano, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời38,88m2
86Sản xuất cửa đi khung bao, khung cánh, pano inox sus 304 dày 1mm, phụ kiện, ổ khóa rời12,64m2
87Sản xuất cửa sổ lùa khung bao thép hộp 40x80x1,2mm, khung cánh thép hộp 30x60x1,2mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện54,72m2
88Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 16 đặc, thép la 20x2mm, phụ kiện54,72m2
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm106,24m2
90Lắp dựng hoa sắt cửa54,72m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ148,32m2
92Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,5mm0,416100m
93Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x1mm0,022100m
94Sản xuất lam nhôm hộp 50x50x1, sơn tĩnh điện, phụ kiện35,76m2
95Lắp dựng lam nhôm35,76m2
96Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 8,704100m2
97Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 1,26100m3
98Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo)42,86100m3/34km
99Lắp đặt tủ điện 8 module2bộ
100Lắp đặt vỏ tủ điện 500x400x200, sơn tĩnh điện2bộ
101Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện20bộ
102Lắp đặt đèn ốp trần 12W16bộ
103Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm4bộ
104Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm4bộ
105Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm4cái
106Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5kA4cái
107Lắp đặt MCB 1P 16A-4,5kA4cái
108Lắp đặt MCB 2P 16A-4,5kA2cái
109Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA4cái
110Lắp đặt MCB 2P 50A-6kA2cái
111Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2856m
112Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2136m
113Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-4mm260m
114Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm304m
115Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm56m
116Vật tư phụ, phụ kiện2
117Lắp đặt đầu báo khói1,610 đầu
118Lắp đặt nút báo động bằng tay0,45 nút
119Lắp đặt còi, đèn chớp báo động2bộ
120Lắp đặt điện trở cuối đường dây2bộ
121Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x10W kèm bộ lưu điện 2H0,85 đèn
122Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2200m
123Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm250m
124Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm192m
125Vật tư phụ, phụ kiện2
126Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN100,16100m
127Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN100,16100m
128Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN100,2100m
129Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm20cái
130Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm10cái
131Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm10cái
132Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm10cái
133Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm12cái
134Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25-25mm10cái
135Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm10cái
136Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm10cái
137Lắp đặt van PPr, đường kính van 32mm2cái
138Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN90,1100m
139Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN60,16100m
140Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN61,8100m
141Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN60,3100m
142Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm6cái
143Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm6cái
144Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm24cái
145Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm40cái
146Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm16cái
147Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm20cái
148Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm10cái
149Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm10cái
150Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-90-114mm10cái
151Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm10cái
152Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm12cái
153Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm10cái
154Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện4bộ
155Lắp đặt vòi xịt xí bệt4bộ
156Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh4cái
157Lắp đặt hộp đựng xà bong4cái
158Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện4bộ
159Lắp đặt kệ kính4cái
160Lắp đặt phễu thu sàn 150x1504cái
161Lắp đặt gương soi4cái
162Quả cầu chắn rác Ø9036cái
O PHÒNG HỌP GIAO BAN VÀ TIẾP KHÁCH
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph17,952m3
2Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T17,952m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,598100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,485100m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm3,288m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm6,846m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m2,063m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2507,491m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,204100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,33100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,806100m2
12Trải ni lông dày 0,2mm0,204100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,264tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,048tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,396tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,187tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,913tấn
18Đào đất móng băng, rộng 0,09m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,655100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,541100m3
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 15013,364m3
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,083m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,36m3
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m3,168m3
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2505,316m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,022m3
27Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2503,348m3
28Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2506,668m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,974m3
30Trải ni lông dày 0,2mm1,378100m2
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,634100m2
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,917100m2
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,335100m2
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,01100m2
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,283100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,085tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,535tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,416tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,693tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,244tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,101tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,168tấn
43Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 0,252m3
44Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 3,168m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 1,378m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 28,265m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 1,59m3
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7598,8m
49Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7519,56m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7564,77m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 7582,34m2
52Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75121,52m2
53Trát trần, vữa XM mác 7533,48m2
54Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 7514,692m2
55Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 7584,85m2
56Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75220,37m2
57Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 754,16m2
58Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 7538,08m2
59Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …38,08m2
60Quét nước xi măng 2 nước38,08m2
61Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm10,4m
62Kẻ roan 30x1070,4m
63Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm0,018100m
64Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34mm0,024100m
65Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp7m2
66Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại0,4m2
67Lát nền bằng gạch granite 600x600mm nhám mặt35,46m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm89,868m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm nhám12,68m2
70Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm16,64m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm48,6m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần305,01m2
73Bả bằng bột bả vào tường ngoài99,542m2
74Bả bằng bột bả vào tường trong192,77m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ497,78m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ99,542m2
77Lợp mái ngói không nung 10 v/m2, chiều cao 1,903100m2
78Vít bắt ngói1.922cái
79Gia công xà gồ thép3,09tấn
80Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,77tấn
81Lắp dựng xà gồ thép3,09tấn
82Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,77tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ273,92m2
84Bu lông M16, L=500mm64cái
85Trần thạch cao khung nhôm chìm101,32m2
86Bả bằng bột bả vào trần thạch cao khung chìm101,32m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ101,32m2
88Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời12,96m2
89Sản xuất cửa đi khung bao, khung cánh, pano inox sus 304 dày 1mm, phụ kiện, ổ khóa rời9,12m2
90Sản xuất cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện23,04m2
91Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 16 đặc, thép la 20x2mm, phụ kiện24,48m2
92Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm45,12m2
93Lắp dựng hoa sắt cửa24,48m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ24,48m2
95Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,5mm0,104100m
96Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x1mm0,005100m
97Sản xuất lam nhôm hộp 50x50x1, sơn tĩnh điện, phụ kiện8,88m2
98Lắp dựng lam nhôm8,88m2
99Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 3,511100m2
100Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,528100m3
101Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo)17,943100m3/34km
102Lắp đặt tủ điện 8 module2bộ
103Lắp đặt vỏ tủ điện 500x400x200, sơn tĩnh điện1bộ
104Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện2bộ
105Lắp đặt đèn led panel 600x600 40W + phụ kiện12bộ
106Lắp đặt đèn led downlight âm trần 18W6bộ
107Lắp đặt đèn ốp trần 12W6bộ
108Lắp đặt quạt treo tường 55W1bộ
109Lắp đặt quạt đảo 55W6cái
110Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm4bộ
111Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm2bộ
112Lắp đặt dimmer quạt (ba) 16A + mặt nạ + đế âm2bộ
113Lắp đặt phích cắm cái 10A1cái
114Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm10cái
115Lắp đặt máy điều hoà không khí (dàn nóng + dàn lạnh), loại máy điều hoà treo tường3máy
116Lắp đặt quạt hút gắn tường 35W3cái
117Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5kA5cái
118Lắp đặt MCB 1P 16A-4,5kA2cái
119Lắp đặt MCB 1P 20A-6kA2cái
120Lắp đặt MCB 2P 16A-4,5kA1cái
121Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA2cái
122Lắp đặt MCB 2P 50A-10kA2cái
123Lắp đặt MCB 2P 63A-10kA1cái
124Lắp đặt RCBO 2P 16A-4,5kA-30mA2cái
125Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2799m
126Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2150m
127Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-4mm2234m
128Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-6mm254m
129Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-10mm265m
130Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm301m
131Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm75m
132Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm38m
133Lắp đặt ống nước ngưng PVC D270,26100m
134Lắp đặt ống gas 6,4/9,5 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, kèm bọc cách nhiệt0,06100m
135Lắp đặt ống gas 6,4/12,7 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, kèm bọc cách nhiệt0,12100m
136Vật tư phụ, phụ kiện1
137Lắp đặt đầu báo khói0,510 đầu
138Lắp đặt nút báo động bằng tay0,25 nút
139Lắp đặt còi, đèn chớp báo động1bộ
140Lắp đặt điện trở cuối đường dây1bộ
141Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x10W kèm bộ lưu điện 2H0,45 đèn
142Lắp đặt đèn exit bóng led 5W kèm bộ lưu điện 2H0,65 đèn
143Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm294m
144Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm225m
145Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm90m
146Vật tư phụ, phụ kiện1
147Wifi gắn tường1cái
148Lắp đặt dây tín hiệu Cat650m
149Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 + box + mặt nạ3cái
150Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm50m
151Vật tư phụ1
152Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN100,15100m
153Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN100,2100m
154Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN100,15100m
155Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm10cái
156Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm10cái
157Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm8cái
158Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm6cái
159Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm5cái
160Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm6cái
161Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm4cái
162Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25-25mm3cái
163Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm4cái
164Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm5cái
165Lắp đặt van PPr, đường kính van 32mm1cái
166Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN90,06100m
167Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN60,15100m
168Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN60,65100m
169Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN60,16100m
170Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm3cái
171Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm4cái
172Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm20cái
173Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm30cái
174Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm10cái
175Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm12cái
176Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm4cái
177Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm6cái
178Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-60-114mm2cái
179Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm4cái
180Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm4cái
181Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm6cái
182Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm6cái
183Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm10cái
184Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện4bộ
185Lắp đặt vòi xịt xí bệt4bộ
186Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh4cái
187Lắp đặt hộp đựng xà bong4cái
188Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện4bộ
189Lắp đặt kệ kính4cái
190Lắp đặt phễu thu sàn 150x1506cái
191Lắp đặt gương soi4cái
192Quả cầu chắn rác Ø9012cái
193Lắp đặt vòi rửa inox D212bộ
P NHÀ CÁCH LY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,958100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,642100m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm8,864m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm19,286m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m7,476m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25025,356m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,524100m2
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,196100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,676100m2
10Trải ni lông dày 0,2mm0,638100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,734tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,212tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,03tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,64tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,688tấn
16Đào đất móng băng, rộng 0,316m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,65100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,334100m3
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 15033,166m3
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,21m3
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,704m3
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m9,768m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25020,768m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,016m3
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25035,64m3
26Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25017,812m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,644m3
28Trải ni lông dày 0,2mm3,508100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,954100m2
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,894100m2
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 3,564100m2
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 2,692100m2
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,798100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,27tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,558tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,22tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,362tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6,552tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,176tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,244tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,394tấn
42Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 1,18m3
43Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 8,078m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 4,178m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 76,176m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 2,762m3
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75254,1m
48Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7556,06m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75228,3m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75264,72m2
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75314,34m2
52Trát trần, vữa XM mác 75356,4m2
53Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 7544,044m2
54Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75206m2
55Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75575,64m2
56Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 7512,8m2
57Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75102,27m2
58Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …102,27m2
59Quét nước xi măng 2 nước102,27m2
60Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm30,8m
61Kẻ roan 30x10419,6m
62Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm0,048100m
63Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34mm0,126100m
64Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp32,75m2
65Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại1,4m2
66Lát nền bằng gạch granite 600x600mm nhám mặt92,16m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm239,52m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm nhám33,24m2
69Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm40,88m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm133,8m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.171,566m2
72Bả bằng bột bả vào tường ngoài250,044m2
73Bả bằng bột bả vào tường trong537,08m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.708,646m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ250,044m2
76Lợp mái ngói không nung 10 v/m2, chiều cao 4,702100m2
77Vít bắt ngói4.748cái
78Gia công xà gồ thép7,604tấn
79Lắp dựng xà gồ thép7,604tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ577,68m2
81Sản xuất cửa đi khung bao thép V 50x3mm, khung cánh thép hộp 40x80x1,2mm, thép tấm dày 1,4mm dập pano, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời24,3m2
82Sản xuất cửa đi khung bao, khung cánh, pano inox sus 304 dày 1mm, phụ kiện, ổ khóa rời15,44m2
83Sản xuất cửa sổ lùa khung bao thép hộp 40x80x1,2mm, khung cánh thép hộp 30x60x1,2mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện77,76m2
84Sản xuất cửa sổ lật khung bao thép V 40x3mm, khung cánh thép hộp 30x60x1,2mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện3,6m2
85Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 16 đặc, thép la 20x2mm, phụ kiện81,36m2
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm121,1m2
87Lắp dựng hoa sắt cửa81,36m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ187,02m2
89Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,5mm0,308100m
90Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x1,0mm0,012100m
91Sản xuất lam nhôm hộp 50x50x1, sơn tĩnh điện, phụ kiện32,52m2
92Lắp dựng lam nhôm32,52m2
93Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 9,17100m2
94Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 1,828100m3
95Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo)62,136100m3/34km
96Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN100,2100m
97Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN100,2100m
98Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN100,14100m
99Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm20cái
100Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm20cái
101Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm10cái
102Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm10cái
103Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm12cái
104Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25-25mm10cái
105Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm16cái
106Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm16cái
107Lắp đặt van PPr, đường kính van 32mm2cái
108Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN90,24100m
109Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN60,2100m
110Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN61,6100m
111Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN60,8100m
112Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm14cái
113Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm14cái
114Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm20cái
115Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm40cái
116Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm20cái
117Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm24cái
118Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm10cái
119Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm10cái
120Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-90-114mm10cái
121Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm10cái
122Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm12cái
123Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm10cái
124Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện6bộ
125Lắp đặt vòi xịt xí bệt6bộ
126Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh6cái
127Lắp đặt hộp đựng xà bông6cái
128Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện6bộ
129Lắp đặt kệ kính12cái
130Lắp đặt phễu thu sàn 150x15012cái
131Lắp đặt gương soi6cái
132Quả cầu chắn rác Ø9032cái
133Lắp đặt tủ điện 8 module2bộ
134Lắp đặt vỏ tủ điện 500x400x200, sơn tĩnh điện2bộ
135Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện26bộ
136Lắp đặt đèn tuýp led đơn 0,6m 1x10W + phụ kiện2bộ
137Lắp đặt đèn ốp trần tròn 12W + phụ kiện10bộ
138Lắp đặt quạt trần 75W10bộ
139Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm2bộ
140Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm6bộ
141Lắp đặt dimmer quạt (đơn) 16A + mặt nạ + đế âm2bộ
142Lắp đặt dimmer quạt (đôi) 16A + mặt nạ + đế âm4bộ
143Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm10cái
144Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5kA6cái
145Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA4cái
146Lắp đặt MCB 2P 50A-10kA2cái
147Lắp đặt RCBO 2P 16A-4,5kA-30mA2cái
148Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm21.380m
149Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2146m
150Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-4mm2210m
151Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm464m
152Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm64m
153Vật tư phụ, phụ kiện2
154Lắp đặt đầu báo khói110 đầu
155Lắp đặt nút báo động bằng tay0,45 nút
156Lắp đặt còi, đèn chớp báo động2bộ
157Lắp đặt điện trở cuối đường dây2bộ
158Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x10W kèm bộ lưu điện 2H0,85 đèn
159Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2212m
160Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm262m
161Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm204m
162Vật tư phụ, phụ kiện2
Q ĐÀI QUAN SÁT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,272100m3
2Đào đất móng băng, rộng 0,04m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,216100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,056100m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm1,6m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm3,16m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m1,2m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,96m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,168100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,192100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,096100m2
12Trải ni lông dày 0,2mm0,032100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,12tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,028tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,188tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,032tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,192tấn
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0352100m3
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,468m3
20Trải ni lông dày 0,2mm0,188100m2
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 7518,872m2
22Gia công cột bằng thép hình0,868tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,772tấn
24Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác0,148tấn
25Lắp dựng cột thép các loại1,016tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,772tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ88,176m2
28Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm0,224100m2
29Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,244tấn
30Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,244tấn
31Bu lông M16, L=500mm64cái
32Gia công thang leo0,316tấn
33Gia công lan can inox0,112tấn
34Lắp dựng thang leo, lan can26,408m2
35Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 2,26100m2
36Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,084100m3
37Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34 km tiếp theo)2,896100m3/34km
38Lắp đặt đèn led Bulb 20W + phụ kiện4bộ
39Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm4cái
40Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm260m
41Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-2,5mm2200m
42Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm220m
43Vật tư phụ, phụ kiện4
R CỔNG, HÀNG RÀO (CẢI TẠO)
1Tháo dỡ miếng vỡ thủy tinh, vận chuyển vật liệu, phế thải84,74m2
2Sản xuất, lắp dựng dây thép kẽm gai hình dao đường kính 60cm508,44m2
3Gia công cột bằng thép hình3,02tấn
4Lắp dựng cột thép các loại3,02tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ99m2
6Tắc kê nở M16, L150550cái
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ508,44m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ404,68m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ5.084,4m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần404,68m2
11Bả bằng bột bả vào tường5.084,4m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5.489,08m2
S CỔNG, HÀNG RÀO (XÂY MỚI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,853100m3
2Đào đất móng băng, rộng 1,486m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,724100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,144100m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm2,624m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm10,82m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m2,236m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m5,28m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2007,798m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,199m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,462100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,503100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,3100m2
14Trải ni lông dày 0,2mm0,26100m2
15Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 68,774m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7557,3m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 7577,982m2
18Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75745,992m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần135,282m2
20Bả bằng bột bả vào tường ngoài745,992m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ881,274m2
22Sản xuất, lắp dựng dây thép kẽm gai hình dao đường kính 60cm77,982m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ77,982m2
24Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,039100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,032100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,007100m3
27Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm0,121m3
28Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm0,493m3
29Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m0,088m3
30Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m0,24m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,098m3
32Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,02100m2
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,066100m2
34Trải ni lông dày 0,2mm0,005100m2
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,011100m2
36Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 1,04m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 0,045m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 0,176m3
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7515,8m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần15,8m2
41Kẻ roan 30x10mm2m
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ15,8m2
43Gia công cửa song sắt (Trừ vật liệu lưới thép B40)9m2
44Lắp dựng cửa cổng9m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,375tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,329tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,57tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,682tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,917tấn
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,022tấn
52Gia công cột bằng thép hình0,519tấn
53Lắp dựng cột thép các loại0,519tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ34m2
55Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,872100m3
56Đào đất móng băng, rộng 1,512m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,751100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,137100m3
59Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm2,684m3
60Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm11,066m3
61Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m2,3m3
62Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m5,4m3
63Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2007,772m3
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,181m3
65Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,472100m2
66Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,54100m2
67Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,166100m2
68Trải ni lông dày 0,2mm0,259100m2
69Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 68,529m3
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7558,65m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 7577,718m2
72Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75743,4m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần136,368m2
74Bả bằng bột bả vào tường ngoài743,4m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ879,768m2
76Sản xuất, lắp dựng dây thép kẽm gai hình dao đường kính 60cm77,718m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ77,718m2
78Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,039100m3
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,032100m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,007100m3
81Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm0,121m3
82Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm0,493m3
83Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m0,088m3
84Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m0,24m3
85Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,098m3
86Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,02100m2
87Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,066100m2
88Trải ni lông dày 0,2mm0,005100m2
89Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,011100m2
90Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 1,04m3
91Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 0,045m3
92Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 0,176m3
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7515,8m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần15,8m2
95Kẻ roan 30x10mm2m
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ15,8m2
97Gia công cửa song sắt (Trừ vật liệu lưới thép B40)9m2
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm9m2
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,383tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,336tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,606tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,682tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,917tấn
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,022tấn
106Gia công cột bằng thép hình0,592tấn
107Lắp dựng cột thép các loại0,592tấn
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ38,8m2
109Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,837100m3
110Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,69100m3
111Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,147100m3
112Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm2,574m3
113Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm10,579m3
114Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m2,76m3
115Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m5,16m3
116Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2007,936m3
117Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,291m3
118Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,448100m2
119Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,584100m2
120Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,587100m2
121Trải ni lông dày 0,2mm0,265100m2
122Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 66,664m3
123Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7555,3m2
124Trát xà dầm, vữa XM mác 7579,362m2
125Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75760,379m2
126Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần134,662m2
127Bả bằng bột bả vào tường ngoài760,379m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ895,041m2
129Sản xuất, lắp dựng dây thép kẽm gai hình dao đường kính 60cm79,362m2
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ79,362m2
131Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,039100m3
132Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,032100m3
133Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,007100m3
134Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm0,121m3
135Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm0,493m3
136Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m0,088m3
137Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m0,24m3
138Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,098m3
139Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,02100m2
140Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,066100m2
141Trải ni lông dày 0,2mm0,005100m2
142Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,011100m2
143Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 1,04m3
144Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 0,045m3
145Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 0,176m3
146Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7515,8m2
147Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần15,8m2
148Kẻ roan 30x10mm2m
149Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ15,8m2
150Gia công cửa song sắt (Trừ vật liệu lưới thép B40)9m2
151Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm9m2
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9m2
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,363tấn
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,375tấn
155Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,757tấn
156Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,682tấn
157Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,914tấn
158Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,022tấn
159Gia công cột bằng thép hình0,512tấn
160Lắp dựng cột thép các loại0,512tấn
161Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ33,6m2
162Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,543100m3
163Đào đất móng băng, rộng 1,524m3
164Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,446100m3
165Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,113100m3
166Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm1,672m3
167Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm6,887m3
168Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m1,232m3
169Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m3,36m3
170Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,064m3
171Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,376m3
172Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,293100m2
173Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,918100m2
174Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,844100m2
175Trải ni lông dày 0,2mm0,169100m2
176Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 42,541m3
177Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7537,72m2
178Trát xà dầm, vữa XM mác 7550,644m2
179Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75489,214m2
180Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần88,364m2
181Bả bằng bột bả vào tường ngoài489,214m2
182Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ577,578m2
183Sản xuất, lắp dựng dây thép kẽm gai hình dao đường kính 60cm50,644m2
184Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ50,644m2
185Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,039100m3
186Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,032100m3
187Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,007100m3
188Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm0,121m3
189Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm0,493m3
190Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m0,088m3
191Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m0,24m3
192Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,098m3
193Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,02100m2
194Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,066100m2
195Trải ni lông dày 0,2mm0,005100m2
196Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,011100m2
197Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 1,04m3
198Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 0,045m3
199Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 0,176m3
200Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7515,8m2
201Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần15,8m2
202Kẻ roan 30x10mm2m
203Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ15,8m2
204Gia công cửa song sắt (Trừ vật liệu lưới thép B40)9m2
205Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm9m2
206Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9m2
207Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,243tấn
208Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,21tấn
209Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,999tấn
210Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,334tấn
211Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,448tấn
212Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,022tấn
213Gia công cột bằng thép hình0,348tấn
214Lắp dựng cột thép các loại0,348tấn
215Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ22,8m2
216Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,51100m3
217Đào đất móng băng, rộng 1,261m3
218Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,109100m3
219Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,414100m3
220Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm1,681m3
221Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm2,164m3
222Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm6,565m3
223Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m1,992m3
224Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m3,8m3
225Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,849m3
226Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,424m3
227Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60 cm, chiều cao 74,49m3
228Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,377100m2
229Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,158100m2
230Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,027100m2
231Trải ni lông dày 0,2mm0,228100m2
232Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 15,409m3
233Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7569,888m2
234Trát xà dầm, vữa XM mác 7568,485m2
235Công tác ốp đá chẻ 100x200mm vào tường237,377m2
236Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần138,373m2
237Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ307,265m2
238Gia công hàng rào song sắt205,276m2
239Lắp dựng hàng rào song sắt205,276m2
240Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ205,276m2
241Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,039100m3
242Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,032100m3
243Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,007100m3
244Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm0,121m3
245Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm0,493m3
246Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m0,088m3
247Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m0,24m3
248Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,098m3
249Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,02100m2
250Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,066100m2
251Trải ni lông dày 0,2mm0,01100m2
252Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,011100m2
253Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 1,04m3
254Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 0,045m3
255Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 0,176m3
256Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7515,8m2
257Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần15,8m2
258Kẻ roan 30x10mm2m
259Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ15,8m2
260Gia công cửa song sắt (Trừ vật liệu lưới thép B40)9m2
261Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm9m2
262Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9m2
263Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,257tấn
264Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,232tấn
265Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,308tấn
266Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,402tấn
267Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,804tấn
268Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,022tấn
269Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,856100m3
270Đào đất móng băng, rộng 2,357m3
271Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,703100m3
272Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,176100m3
273Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm2,635m3
274Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm10,825m3
275Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m2,14m3
276Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m5,28m3
277Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2007,772m3
278Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,181m3
279Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,458100m2
280Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,484100m2
281Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,295100m2
282Trải ni lông dày 0,2mm0,259100m2
283Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 66,919m3
284Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7555,56m2
285Trát xà dầm, vữa XM mác 7577,72m2
286Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75724,76m2
287Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần133,28m2
288Bả bằng bột bả vào tường ngoài724,76m2
289Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ858,04m2
290Sản xuất, lắp dựng dây thép kẽm gai hình dao đường kính 60cm77,72m2
291Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ77,72m2
292Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,039100m3
293Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,032100m3
294Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,007100m3
295Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm0,121m3
296Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm0,493m3
297Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m0,088m3
298Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m0,24m3
299Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,18m3
300Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,098m3
301Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,02100m2
302Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,066100m2
303Trải ni lông dày 0,2mm0,01100m2
304Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,011100m2
305Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 1,04m3
306Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 0,045m3
307Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 0,176m3
308Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7515,8m2
309Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần15,8m2
310Kẻ roan 30x10mm2m
311Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ15,8m2
312Gia công cửa song sắt (Trừ vật liệu lưới thép B40)9m2
313Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm9m2
314Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9m2
315Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,37tấn
316Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,324tấn
317Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,553tấn
318Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,679tấn
319Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,91tấn
320Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,022tấn
321Gia công cột bằng thép hình0,549tấn
322Lắp dựng cột thép các loại0,549tấn
323Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ36m2
324Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,76100m3
325Đào đất móng băng, rộng 123,205m3
326Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,63100m3
327Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,362100m3
328Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm2,304m3
329Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm2,163m3
330Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm8,358m3
331Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m2,568m3
332Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m4,6m3
333Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2008,457m3
334Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,228m3
335Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60 cm, chiều cao 88,698m3
336Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,456100m2
337Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,434100m2
338Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,268100m2
339Trải ni lông dày 0,2mm0,282100m2
340Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 19,027m3
341Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7583,46m2
342Trát xà dầm, vữa XM mác 7584,565m2
343Công tác ốp đá chẻ 100x200mm vào tường297,115m2
344Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần168,025m2
345Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ168,025m2
346Gia công hàng rào song sắt253,696m2
347Lắp dựng hàng rào song sắt253,696m2
348Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ253,696m2
349Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,079100m3
350Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,064100m3
351Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,015100m3
352Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm0,242m3
353Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm0,985m3
354Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m0,168m3
355Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m0,48m3
356Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,196m3
357Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,041100m2
358Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,131100m2
359Trải ni lông dày 0,2mm0,022100m2
360Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,021100m2
361Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 2,081m3
362Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 0,09m3
363Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 0,352m3
364Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7531,6m2
365Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần31,6m2
366Kẻ roan 30x10mm8m
367Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ31,6m2
368Gia công cửa song sắt (Trừ vật liệu lưới thép B40)18m2
369Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm18m2
370Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18m2
371Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,334tấn
372Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,268tấn
373Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,65tấn
374Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,474tấn
375Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,003tấn
376Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,044tấn
377Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,972100m3
378Đào đất móng băng, rộng 2,557m3
379Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,799100m3
380Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,198100m3
381Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm2,989m3
382Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm12,299m3
383Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m2,452m3
384Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m5,74m3
385Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2009,421m3
386Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,501m3
387Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,522100m2
388Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,638100m2
389Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,492100m2
390Trải ni lông dày 0,2mm0,296100m2
391Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 60,717m3
392Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7570,72m2
393Trát xà dầm, vữa XM mác 7588,854m2
394Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75628,054m2
395Công tác ốp đá chẻ 100x200mm vào tường44,415m2
396Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần159,574m2
397Bả bằng bột bả vào tường ngoài628,054m2
398Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ787,628m2
399Gia công hàng rào song sắt76,14m2
400Lắp dựng hàng rào song sắt76,14m2
401Sản xuất, lắp dựng dây thép kẽm gai hình dao đường kính 60cm63,474m2
402Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ139,614m2
403Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,079100m3
404Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,064100m3
405Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,015100m3
406Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm0,242m3
407Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm0,985m3
408Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m0,176m3
409Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m0,48m3
410Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,196m3
411Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,041100m2
412Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,131100m2
413Trải ni lông dày 0,2mm0,01100m2
414Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,021100m2
415Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 2,081m3
416Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 0,09m3
417Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 0,352m3
418Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7531,6m2
419Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần31,6m2
420Kẻ roan 30x10mm8m
421Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ31,6m2
422Gia công cửa song sắt (Trừ vật liệu lưới thép B40)18m2
423Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm18m2
424Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18m2
425Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,436tấn
426Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,382tấn
427Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,788tấn
428Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,693tấn
429Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,121tấn
430Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,044tấn
431Gia công cột bằng thép hình0,415tấn
432Lắp dựng cột thép các loại0,415tấn
433Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ27,2m2
434Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,816100m3
435Đào đất móng băng, rộng 2,01m3
436Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,67100m3
437Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,166100m3
438Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm2,511m3
439Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm10,331m3
440Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m2,296m3
441Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m5,04m3
442Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2009,354m3
443Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,722m3
444Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,439100m2
445Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,467100m2
446Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,408100m2
447Trải ni lông dày 0,2mm0,236100m2
448Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 64,4m3
449Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7557,48m2
450Trát xà dầm, vữa XM mác 7570,828m2
451Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75694,569m2
452Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần128,308m2
453Bả bằng bột bả vào tường ngoài694,569m2
454Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ822,876m2
455Sản xuất, lắp dựng dây thép kẽm gai hình dao đường kính 60cm70,828m2
456Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ70,828m2
457Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,341tấn
458Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,315tấn
459Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,474tấn
460Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,679tấn
461Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,079tấn
462Gia công cột bằng thép hình0,482tấn
463Lắp dựng cột thép các loại0,482tấn
464Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ31,6m2
465Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,565100m3
466Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,415m3
467Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,472100m3
468Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,127100m3
469Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm1,738m3
470Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm7,136m3
471Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m2,164m3
472Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m3,12m3
473Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2008,67m3
474Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,274m3
475Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,302100m2
476Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,057100m2
477Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,194100m2
478Trải ni lông dày 0,2mm0,164100m2
479Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 51,009m3
480Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7544,52m2
481Trát xà dầm, vữa XM mác 7549,108m2
482Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75535,104m2
483Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần93,628m2
484Bả bằng bột bả vào tường ngoài535,104m2
485Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ628,732m2
486Sản xuất, lắp dựng dây thép kẽm gai hình dao đường kính 60cm49,108m2
487Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ49,108m2
488Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,233tấn
489Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,239tấn
490Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,121tấn
491Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,528tấn
492Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,986tấn
493Gia công cột bằng thép hình0,336tấn
494Lắp dựng cột thép các loại0,336tấn
495Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ22m2
496Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,702100m3
497Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,559100m3
498Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,143100m3
499Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm2,571m3
500Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm8,136m3
501Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m5,488m3
502Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,695100m2
503Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,098100m2
504Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày 31,459m3
505Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7528,08m2
506Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần28,08m2
507Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ28,08m2
508Sản xuất, lắp đặt lưới sắt mạ kẽm D8, phụ kiện mạ kẽm931,05m2
509Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,453tấn
510Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,252tấn
511Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,936tấn
512Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm1,849tấn
513Lắp dựng cột thép mạ kẽm các loại1,849tấn
514Bu lông M14, L=300mm452cái
515Đào móng công trình, chiều rộng móng 11,14100m3
516Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,904,668100m3
517Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 6,473100m3
518Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm25,188m3
519Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm42,839m3
520Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m16,422m3
521Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m31,224m3
522Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 20046,553m3
523Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20027,782m3
524Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,49m3
525Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột1,886100m2
526Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,328100m2
527Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 9,529100m2
528Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 7,433100m2
529Trải ni lông dày 0,2mm0,765100m2
530Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,077100m2
531Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu10cấu kiện
532Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,508tấn
533Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,171tấn
534Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,008tấn
535Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 9,456tấn
536Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,835tấn
537Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 5,718tấn
538Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,089tấn
539Gia công cột bằng thép hình2,715tấn
540Lắp dựng cột thép các loại2,715tấn
541Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ178m2
542Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100564,812m3
543Xây móng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày 7,896m3
544Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 375,353m3
545Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75322,14m2
546Trát xà dầm, vữa XM mác 75498,907m2
547Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 754.010,777m2
548Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần821,047m2
549Bả bằng bột bả vào tường ngoài4.010,777m2
550Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4.831,824m2
551Sản xuất, lắp đặt lưới sắt mạ kẽm D8, phụ kiện mạ kẽm1.735,878m2
552Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 4,401m3
553Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 1,16m3
554Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 0,12m3
555Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7569,4m2
556Kẻ roan 30x10mm8m
557Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 754,9m2
558Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …4,9m2
559Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần69,4m2
560Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ69,4m2
561Gia công cửa song sắt (Trừ vật liệu lưới thép B40)51m2
562Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm51m2
563Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ51m2
564Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4,655100m3
565Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo)158,272100m3/34km
T HỒ NƯỚC NGẦM, NHÀ CHE MÁY BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,937100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,02100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,917100m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm10,816m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm, chống thấm B1027,546m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25015,222m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, chống thấm B1029,7m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,358m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,144100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,076100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao 2,97100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,012100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,115tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,548tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,742tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,246tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 5,131tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm0,064tấn
19Trát trần, vữa XM mác 7591,8m2
20Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng...188,16m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x300mm188,16m2
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 10092,16m2
23Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng...92,16m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x30092,16m2
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm0,224100m
26Thiết bị chặn nước chiều rộng 250mm, dày 5mm, kháng kiềm78,8m
27Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng...15,76m2
28Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,456m3
29Xoa mặt nhám23,04m2
30Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m0,48m3
31Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,152m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,288m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,664m3
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,096100m2
35Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,182100m2
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,088100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,012tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,093tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,102tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,181tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,038tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,038tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 10,542m3
44Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 753,48m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 754,32m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 7514,4m2
47Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 756,92m2
48Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 7576,616m2
49Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 7540,52m2
50Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 752,8m2
51Quét nước xi măng 2 nước146,256m2
52Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm19m
53Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm0,006100m
54Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,316100m3
55Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo)10,742100m3/34km
56Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm0,273100m2
57Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,143tấn
58Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,143tấn
59Sản xuất cửa cuốn inox motor (lá cửa, ray, trục, hộp kỹ thuật, phụ kiện, sơn tĩnh điện)6,76m2
60Motor cửa cuốn1bộ
61Sản xuất cửa sổ khung thép hộp dày 1,2mm, sơn dầu, kính dày 5mm, phụ kiện2,88m2
62Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 16 đặc, thép la 20x2mm, phụ kiện2,88m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm9,64m2
64Lắp dựng hoa sắt cửa2,88m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,76m2
66Lắp đặt tủ điện 6 module1tủ
67Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm tăng áp (trọn bộ)1tủ
68Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm hỏa tiễn (trọn bộ)2tủ
69Lắp đặt tủ điều khiển PCCC (trọn bộ)1tủ
70Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200, sơn tĩnh điện1bộ
71Lắp đặt cầu dao đảo 4P 150A1bộ
72Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện2bộ
73Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm1cái
74Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm1cái
75Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5kA2cái
76Lắp đặt MCB 1P 20A-6kA1cái
77Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA4cái
78Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA13cái
79Lắp đặt MCB 3P 25A-6kA2cái
80Lắp đặt MCB 3P 80A-15kA1cái
81Lắp đặt MCCB 4P 50A-10kA3cái
82Lắp đặt MCCB 4P 175A-25kA1cái
83Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm290m
84Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm218m
85Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-4mm213m
86Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-6mm228m
87Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-16mm232m
88Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-25mm211m
89Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-10mm2845m
90Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4C-6mm230m
91Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4C-16mm224m
92Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4C-25mm210m
93Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/Fr 1C-4mm253m
94Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/Fr 1C-35mm253m
95Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm36m
96Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm851m
97Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm22m
98Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm9m
99Vật tư phụ, phụ kiện1
U HỒ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 5,242100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,338100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3,903100m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm14,4m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm, chống thấm B1036,602m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25020,502m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, chống thấm B1034,5m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,358m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,166100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,438100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao 3,45100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,012100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,15tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,395tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,326tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,272tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 5,903tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm0,064tấn
19Trát trần, vữa XM mác 75125,08m2
20Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng...224,42m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75224,42m2
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100125,44m2
23Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng...125,44m2
24Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100125,44m2
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75139,24m2
26Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm0,224100m
27Thiết bị chặn nước waterbars-v25 chiều rộng 250mm, dày 5mm, kháng kiềm91,6m
28Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng...18,32m2
29Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,21100m3
30Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo)7,125100m3/34km
V ĐÀI NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,619100m3
2Đào đất móng băng, rộng 5,07m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,57100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1100m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm1,536m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm3,423m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m1,365m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2503,8m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,106100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,187100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,318100m2
12Trải ni lông dày 0,2mm0,111100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,166tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,065tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,291tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,129tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,593tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,058m3
19Trải ni lông dày 0,2mm0,106100m2
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m2,16m3
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m3,24m3
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, chống thấm B101,8m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2509,698m3
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chống thấm B105,136m3
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chống thấm B103,834m3
26Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, chống thấm B1019,942m3
27Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2503,334m3
28Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,157m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1cấu kiện
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,224100m2
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,426100m2
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,274100m2
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao 1,392100m2
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,026100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,058tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,27tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,277tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,578tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,069tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,291tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,608tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,94tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,098tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 2,614tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,059tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 3,465tấn
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,018tấn
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 7596,42m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75130,348m2
50Trát trần, vữa XM mác 7527,396m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 7569,6m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 7569,6m2
53Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 10031,251m2
54Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 10015,256m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …93,611m2
56Sản xuất, lắp đặt băng cản nước waterbars-v25 chiều rộng 250mm, dày 5mm, kháng kiềm15,7m
57Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng...3,925m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần323,764m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ323,764m2
60Gia công thang leo0,662tấn
61Lắp dựng thang inox13,32m2
62Lắp dựng thang inox2,4m2
63Lắp dựng lan can inox18,84m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ25,73m2
65Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 3,6100m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,6100m2
67Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,29100m3
68Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo)9,855100m3/34km
W HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, chiều rộng 3,63100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,591100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3,63100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm PN103,8100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm PN106,5100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN1010100m
7Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40-40mm60cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40-32mm25cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63-63mm40cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63-40mm20cái
11Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 40-40-40mm20cái
12Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 63-40-63mm20cái
13Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 40-32-40mm20cái
14Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 63-32-63mm20cái
15Lắp đặt van HDPE, đường kính van 63mm8cái
16Giếng khoan CN D140 sâu 80m12cái
17Lắp đặt van phao cơ2cái
18Lắp đặt công tắc mực nước 3 que1cái
19Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,46100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,454100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,006100m3
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm19,012m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm119,764m3
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2009,7m3
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 97cái
26Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài10,657100m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,388100m2
28Trải ni lông dày 0,2mm0,97100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm2,366tấn
30Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 7562,08m2
31Đào kênh mương, chiều rộng 11,969100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,707100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 8,262100m3
34Bê tông lót sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm167,4m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200595,2m3
36Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 20089,28m3
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1.860cái
38Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài3,72100m2
39Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương37,2100m2
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp4,762100m2
41Trải ni lông dày 0,2mm11,16100m2
42Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 14,21tấn
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 35,359tấn
44Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75744m2
45Đào kênh mương, chiều rộng 3,408100m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,178100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3,408100m3
48Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm50đoạn ống
49Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm50mối nối
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7512,56m2
51Bê tông lót sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm1,55m3
52Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,112100m2
53Gối cống BTCT D400100cái
54Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 100cái
55Đào móng công trình, chiều rộng móng 9,459100m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,107100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 6,353100m3
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 15032,34m3
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20048,51m3
60Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 20032,617m3
61Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 33cái
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu231cấu kiện
63Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài1,188100m2
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,302100m2
65Trải ni lông dày 0,2mm3,392100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,155tấn
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 2,087tấn
68Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày 23,074m3
69Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày 130,918m3
70Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75185,46m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 751.232,88m2
72Quét nước xi măng 2 nước1.232,88m2
73Vỉ ngăn inox46,2m2
74Làm tầng sỏi nhỏ9,24m3
75Làm tầng lọc than xỉ + than đước9,24m3
76Làm tầng lọc gạch vỡ11,55m3
77Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,738100m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,863100m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,876100m3
80Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,163100m3
81Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,49m3
82Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 48cái
83Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm240đoạn ống
84Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2100m2
85Trải ni lông dày 0,2mm0,811100m2
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,689tấn
87Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm0,5100m
88Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,178100m3
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,044100m3
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,134100m3
91Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,832m3
92Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,44m3
93Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,431m3
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu4cấu kiện
95Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,033100m2
96Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,016100m2
97Trải ni lông dày 0,2mm0,062100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,052tấn
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,078tấn
100Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày 2,574m3
101Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày 0,229m3
102Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 755,2m2
103Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 7518,876m2
104Quét nước xi măng 2 nước18,876m2
105Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 3,123100m3
106Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo)106,196100m3/34km
X HỆ THỐNG ĐIỆN, THÔNG TIN LIÊN LẠC, BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT TỔNG THỂ
1Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-4mm2122m
2Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-16mm2583m
3Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-25mm2124m
4Lắp đặt dây đồng trần C-70mm2622m
5Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Ø16 L=2,4m14cọc
6Giếng tiếp địa Ø100 sâu 30m14giếng
7Mối hàn hóa nhiệt14mối
8Hóa chất gem632kg
9Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở14hộp
10Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm113m
11Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm50m
12Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm540m
13Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm115m
14Vật tư phụ, phụ kiện1
15Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,554100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,135100m3
17Lát gạch thẻ nung 4x8x18cm142,56m2
18Sản xuất, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm198m
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,42100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,135100m3
21Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 20 zone kèm chống sét lan truyền và bộ ắc quy 24V 7AH3tủ
22Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm24.136m
23Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Ø16 L=2,4m15cọc
24Lắp đặt dây đồng trần C-25mm2101m
25Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở3hộp
26Lắp đặt hộp đấu nối trung gian8hộp
27Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mm3.986m
28Vật tư phụ, phụ kiện1
29Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,028100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,889100m3
31Lát gạch thẻ nung 4x8x18cm545,04m2
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,139100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,889100m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,236100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,084100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,152100m3
37Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm0,908m3
38Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm9,564m3
39Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,768m3
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu15cấu kiện
41Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,888100m2
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,038100m2
43Trải ni lông dày 0,2mm0,096100m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,09tấn
45Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7528,8m2
46Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 755,4m2
47Lắp đặt kim thu sét cổ điển D16, chiều dài kim 2m96cái
48Lắp đặt dây thoát sét đồng trần C-70mm21.952m
49Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Ø16 L=2,4m21cọc
50Giếng tiếp địa Ø100 sâu 30m21cái
51Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm1.220m
52Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở21hộp
53Lắp đặt sứ đỡ cáp248sứ
54Kẹp giữ cáp134cái
55Mối hàn hóa nhiệt21mối
56Hóa chất gem1.187kg
57Vật tư phụ, phụ kiện1
58Lắp đèn pha led 100W + phụ kiện10bộ
59Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-4mm2234m
60Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm234m
61Vật tư phụ, phụ kiện1
Y HỆ THỐNG PCCC
1Đào kênh mương, chiều rộng 3,112100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,546100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,41100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,702100m3
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27x2,6mm0,7100m
6Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34x2,6mm0,72100m
7Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42x2,6mm1,82100m
8Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76x2,6mm0,21100m
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90x2,9mm0,75100m
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 114x3,2mm9,25100m
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 125x3,2mm7,3100m
12Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27-27mm52cái
13Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34-34mm55cái
14Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 42-42mm36cái
15Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90-76mm12cái
16Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114-114mm40cái
17Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 125-125mm30cái
18Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90-42-90mm20cái
19Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 42-34-42mm65cái
20Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 34-27-34mm62cái
21Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 125-114-125mm15cái
22Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 114-90-114mm24cái
23Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90-76-90mm12cái
24Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 76-76-76mm8cái
25Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy2cái
26Lắp đặt trụ cứu chữa cháy ngoài nhà9cái
27Lắp mặt bích thép, đường kính ống 114mm15cặp bích
28Lắp đặt Y gang lọc cát đường kính 114mm3cái
29Lắp đặt măng sông thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm16cái
30Lắp đặt mối nối mềm thép đường kính 114mm3cái
31Lắp đặt đồng hồ đo áp lực3cái
32Clup bê đồng đường kính 114mm3Cái
33Lắp đặt van xả khí tự động, đường kính van 90mm1cái
34Linh kiện đầu phun Sprinkler hướng xuống đường kính 15mm60bộ
35Lắp đặt công tắc dòng chảy1bộ
36Lắp đặt van 2 chiều đường kính 42mm7cái
37Vật tư phụ (ty treo, cùm treo, tán…)1
38Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + phụ kiện1bể
39Lắp đặt van cổng ty chìm thép, đường kính van 114mm8cái
40Lắp đặt van 1 chiều thép đường kính 114mm3cái
41Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm PCCC (trọn bộ)1bộ
Z SÂN ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dưới10,749100m3
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1501.074,9m3
3Kẻ roan 2000x2000mm10.749m2
4Đào đất móng băng, rộng 46,008m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,077100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,383100m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm23,004m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm46,008m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài6,134100m2
10Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 11,611100m3
11Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo)394,764100m3/34km
AA SAN NỀN
1Dọn dẹp mặt bằng349,726100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IV245,1100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 214,803100m3
AB PHẦN NỀN
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II86,9788100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV0,8439100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9524,6362100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9819,1295100m3
5Cung cấp đất C3 (sỏi đỏ)2.731,7m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 59,1399100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 0,8439100m3
AC PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên19,1295100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m223,7522100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m295,6477100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 10,5859100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 1,2902100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 107,5238100m2
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn16,5289100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 61,2km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn1.011,5668100tấn
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm484,32m2
10Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm2cái
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,03m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0274100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,27m3
14Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che0,0414tấn
15Mạ kẽm thép hình trụ biển báo41,38kg
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0006tấn
17Cung cấp bulong M20x5008cái
18Cung cấp bulong ƥ20mm4cái
19Cung cấp nắp che cột đỡ DN90mm2cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,35m2
AD PHẦN VỈA HÈ
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II0,2435100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax177,14m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài52,1285100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 74,71m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 60,88m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300177,14m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 304,84m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0974100m3
AE PHẦN GIA CỐ MÁI TALUY TUYẾN N1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,9757100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 18,3m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài2,946100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 44,53m3
5Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao 2,9184100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 87,89m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5879tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,0368tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,6826tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,8068tấn
11Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập7,6124100m2
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thủy công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính 2,9003tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thủy công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính 7,4089tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương0,1389100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày 164,55m3
16Cung cấp ống PVC D6082,6m
17Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,0319100m3
18Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa22,12m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,7903100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1,0827100m3
21Gia công các kết cấu thép khác. Gia công móng rót, máng chứa, phễu0,8752tấn
22Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che1,4192tấn
23Mạ kẽm thép hình, thép tấm2.294,32kg
24Cung cấp bulong M20x600136cái
25Lắp dựng lan can sắt88,74m2
AF PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 58,3786100m3
2Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm2đoạn ống
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,8m3
4Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây1,5100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 264,42m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài13,5059100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 180,76m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250185,11m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 33,84m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen đường kính > 10mm3,4906tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen đường kính 4,2376tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp5,4334100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 20044,86m3
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 25031,54m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 5,6572tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,6524tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 15,075tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 4,6645tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0693tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0002tấn
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao 35,4489100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 125,39m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 493,48m3
24Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu3,6141tấn
25Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che2,0262tấn
26Mạ kẽm thép hình, thép tấm5.640,31kg
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 113cái
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu185cấu kiện
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm, chịu lực268đoạn ống
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm, chịu lực63đoạn ống
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm, chịu lực23đoạn ống
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm, chịu lực19đoạn ống
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm, chịu lực16đoạn ống
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1000mm, chịu lực5đoạn ống
35Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm264mối nối
36Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm32mối nối
37Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm17mối nối
38Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm662cái
39Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm84cái
40Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm42cái
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9529,2443100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 25,3326100m3
43Cung cấp bản lề D10226cái
44Cung cấp bản lề D1610cái
45Cung cấp ống HDPE 2 vách D300247,55m
46Cung cấp ống PVC D60191,4m
47Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,101100m3
48Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa58,71m2
49Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn30rọ
50Cung cấp nắp hố ga bằng gang68cái
51Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,980,598100m3
52Cung cấp đất cấp C3 (sỏi đỏ)85,39m3
53Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,598100m3
54Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m22,99100m2
AG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp II2,25m3
2Lấp cát rãnh cáp0,9m3
3Lấp đất rãnh cáp1,125m3
4Lát gạch đinh4,51000viên
5Kéo cáp ngầm cấp nguồn chiếu sáng - Cáp ngầm CXV- 2x16mm20,27100m
6Trụ BTLT-8,5m đơn37trụ
7Trụ BTLT-8,5m ghép đôi5trụ
8Móng trụ M8,5-a15móng
9Đổ bê tông móng trụ BTCT-8,5m7,4m3
10Lắp Cần đèn đơn 2m Ø6027cần
11Lắp Cần đèn đơn 3m Ø6068cần
12Lắp Bộ đèn Led 80W, độ cao 95bộ
13Tiếp địa lặp lại HTCS nổi28bộ
14Kéo cáp LV-ABC 3x25mm2 lên lưới chiếu sáng26,8100m
15Kéo Cáp nguồn chiếu sáng - CV-16mm2 (luồn từ Điện kế qua tủ ĐK và từ tủ ĐK lên lưới CS)0,5100m
16Luồn cáp CVV 3x1,5mm2 lên đèn4100m
17Cầu chì hộp 5A95cái
18Kẹp rẽ IPC 50-50393cái
19Kẹp treo cáp ABC 16-5055cái
20Kẹp dừng cáp ABC 16-5090cái
21Bulon mắt 16x30091cây
22Lắp giá đỡ tủ1bộ
23Lắp tủ điều khiển1bộ
24Ống nhựa PVC D6012m
25Co ống PVC D604cái
26Đánh số trụ chiếu sáng43cột
27Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T - cự ly vận chuyển 15km0,37310 tấn
28Vận chuyển gạch bằng ô tô vận tải thùng 7T - cự ly vận chuyển 15km0,02410 tấn
29Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T - cự ly vận chuyển 10km0,80210 m3
30Vận chuyển đá 1x2 bằng ô tô tự đổ 7T - cự ly vận chuyển 10km1,30810 m3
31Vận chuyển trụ BTLT, đà cản bằng ô tô vận tải thùng 12T - cự ly vận chuyển 40km2,9410 tấn
32Vận chuyển đèn, dây dẫn các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T - cự ly vận chuyển 50km0,00510 tấn
AH ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ, HẠ THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Trụ BTLT-12m đơn (ứng lực trước)3trụ
2Trụ BTLT-12m ghép đôi (không ứng lực trước)2trụ
3Móng M12a3bộ
4Móng M12BT22bộ
5Xà đỡ thẳng I-2000 - 4 ốp3bộ
6Xà dừng néo T-2000 (DT-2000) - trụ đơn1bộ
7Xà dừng T-2000 (DT-2000) - trụ ghép2bộ
8Xà FCO Composit 3P-24001bộ
9Cáp nhôm trần lỏi thép AC-50/8mm2 - độ võng 2%193,8m
10Cáp nhôm bọc lỏi thép 24kV ACX-70mm2 - độ võng 2%581,4m
11Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm218m
12Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm + ty sứ11bộ
13Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-7011sợi
14Chuỗi cách điện Polymer 24kV + Umaní12bộ
15Giáp níu căng dây ACX 50-7012sợi
16Khung U + sứ ống chỉ 80mm + bulon7bộ
17Nối ép nhôm 50-70 (WR289)20cái
18Kẹp quai U 2/06cái
19Bọc kẹp quai6cái
20Kẹp dây nóng 2/06cái
21Ốc siết cáp 2/08cái
22Băng quấn Silicon 24kV1cuộn
23Bảng nguy hiểm + số trụ5cái
24Nắp chụp FCO6cái
25FCO-27kV-100A3bộ
26Chì trung thế 10K3sợi
27Bộ đà trạm trụ ghép 1 MBT 3P1bộ
28Đà composit FCO-24001bộ
29Cáp đồng bọc CV 600V-150mm28mét
30Cáp đồng bọc CV 600V-200mm224mét
31Cáp đồng bọc CX 24kV-25mm224mét
32Cáp tín hiệu điện kế 4 x 4,0mm26mét
33Cáp tín hiệu điện kế 2 x 4,0mm26mét
34Đầu cốt đồng 25mm212cái
35Đầu cốt đồng 200mm26cái
36Đầu cốt đồng 150mm22cái
37Sứ đứng 24kV CDDR ≥600mm + chân sứ3bộ
38Thùng tole 2 ngăn1bộ
39Ống PVC-D114mm8mét
40Co ống PVC-D114mm2cái
41Code bắt 1 ống PVC D114mm2cái
42Băng keo cách điện1cuộn
43Bảng nguy hiểm1cái
44Bảng tên trạm (mica)1cái
45Băng quấn Silicon 24kV1cuộn
46Nắp che đầu cực MBA1cái
47Nắp che đầu cực FCO (trên - dưới)2cái
48Nắp che đầu cực LA1cái
49Bộ tiếp địa trạm biến áp1bộ
50Bộ tiếp địa đo đếm1bộ
51Hàng rào (tạm tính)1bộ
52MBT 3P-250kVA-22/0,4kV1máy
53FCO 27kV-100A3bộ
54Chì 24kV-8K3sợi
55Chống sét van LA 18kV-10kA3bộ
56CT 600V-300/5A (điện lực cấp)3cái
57MCCB 3P-690V-400A1cái
58ĐK hữu công 220/380V-5A (điện lực cấp)1cái
59Tụ bù 400V-100kVAr -3P 4 cấp1cái
60Trụ BTLT-8,5m đơn (ứng lực trước)23trụ
61Trụ BTLT-8,5m ghép đôi (không ứng lực trước)34trụ
62Móng M8,5BT234bộ
63Móng M8,5BT123bộ
64Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC (trụ không có tiếp địa thân trụ)15bộ
65Cáp nhôm LV-ABC-4x120mm21.616,7mét
66Nối ép nhôm nhôm cỡ (120-240)/(25-50) (WR815)136cái
67Nối ép nhôm 95-120 (WR419)96cái
68Bulon móc 16x250 + Long del vuông F1825cây
69Bulon móc 16x350 + Long del vuông F181cây
70Bulon mắt 16x250 + Long del vuông F1817cây
71Bulon mắt 16x300 + Long del vuông F182cây
72Bulon mắt 16x450 + Long del vuông F1854cây
73Kẹp treo ABC 4x12026cái
74Kẹp dừng ABC 4x12073cái
75Băng kéo cách điện48cuộn
76Bảng số trụ130Bộ
77Trụ BTLT-8,5m49trụ
78Cáp nhôm bọc AV-95mm20,208km
79Cáp nhôm bọc AV-50mm23,732km
80Rack 4 sứ + sứ ống chỉ45bộ
81Mương cáp ngầm 01 mạch - vỉa hè495m
82Cáp đồng bọc CXV/DSTA-3x6mm236,36mét
83Cáp đồng bọc CXV/DSTA -3x16mm299,99mét
84Cáp đồng bọc CXV/DSTA -(3x25+1x16)mm2442,38mét
85Cáp đồng bọc CXV/DSTA-(3x50+1x35)mm2121,2mét
86Cáp đồng bọc CXV/DSTA-(3x70+1x50)mm293,93mét
87Đầu cáp ngầm 0,6/1kV-(3x70+1x35)mm22đầu
88Đầu cáp ngầm 0,6/1kV-(3x50+1x35)mm24đầu
89Đầu cáp ngầm 0,6/1kV-(3x25+1x16)mm230đầu
90Đầu cosse Cu-6mm212cái
91Đầu cosse Cu-16mm230cái
92Đầu cosse Cu-25mm278cái
93Đầu cosse Cu-50mm212cái
94Đầu cosse Cu-70mm26cái
95Ống HDPE 85/65mm2 dày 2,0mm460m
96Tủ chuyển nguồn tự động 80A (trọn bộ bao gồm cả MCCB và dây cấp nguồn + dây tín hiệu,…..)1bộ
97Máy phát điện 3 pha 15kVA (đã bao gồm phụ kiện)1bộ
AI THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP
1Máy lạnh 1,0HP + dàn nóng1Bộ
2Smart tivi 42 inch40cái
3Máy lạnh 1,5HP + dàn nóng3Bộ
4Máy lạnh 2,0HP + dàn nóng2Bộ
5Máy nước nóng NLMT 250L2Bộ
6Camera IP dome 2.0mp chuẩn H265+10cái
7Đầu ghi IP 16 kênh chuẩn H265+1cái
8HDD 4TB chuyên dùng camera1cái
9Swich 16 port công suất 300W1cái
10Smart tivi 42 inch1cái
11Smart tivi 55 inch2cái
12Điện thoại để bàn2cái
13Box 12x1210cái
14Dây tín hiệu Cat6460M
15Ống luồn dây PVC D20420M
16Dây điện nguồn298M
17Dây HDMI 10M3Sợi
18Bộ chia HDMI1Bộ
19Bộ nguồn UPS 1KVA1Bộ
20Vật tư phụ1
21Camera IP dome 2.0mp chuẩn H265+13cái
22Đầu ghi IP 16 kênh chuẩn H265+1cái
23HDD 6TB chuyên dùng camera1cái
24Swich 16 port công suất 300W1cái
25Smart tivi 42 inch1cái
26Wifi gắn tường1cái
27Box 12x128cái
28Dây tín hiệu Cat6560M
29Ống luồn dây PVC D20520M
30Dây điện nguồn420M
31Dây HDMI 5M1Sợi
32Bộ nguồn UPS 1KVA1Bộ
33Vật tư phụ1
34Máy lạnh 1,5HP + dàn nóng1Bộ
35Máy lạnh 2,5HP + dàn nóng2Bộ
36Máy phát điện dự phòng 3P-50KVA1Bộ
37Máy bơm tăng áp 7,5HP2cái
38Máy bơm hỏa tiễn 3HP12cái
39Camera IP dome 2.0mp chuẩn H265+80cái
40Đầu ghi IP 32 kênh 4 ổ cứng 2 cổng mạng3cái
41HDD 6TB chuyên dùng camera6cái
42Smart tivi 55 inch3cái
43Ổn áp 30KVA1cái
44Bộ nguồn UPS 3KVA1Bộ
45Thiết bị Router cân bằng tải1cái
46Tủ trung tâm điều khiển rack 27U1cái
47Tủ điện nhánh trung tâm 6U8cái
48Tủ điện nhánh camera 350x350x25029cái
49Dây tín hiệu Cat61.200m
50Switch 26 cổng14cái
51Switch 5 cổng29cái
52Bộ chuyển đổi quang điện 10/100/1000M29Bộ
53Khung khe nguồn tổng converter5cái
54Cáp quang 8FO cáp treo gia cường850M
55Cáp quang 4FO cáp treo gia cường1.820M
56Dây điện nguồn CVV 2x4mm22.420M
57Hộp ODF 4 core29Cái
58Hộp ODF 8 core8Cái
59Hộp ODF 24 core2Cái
60Măng sông nối cáp 8FO5Bộ
61Dây nhảy quang58Sợi
62Vật tư phụ1
63Hộp PCCC 0,45x0,65m (bao gồm hộp, lăng phun, van, cuộn dây 20m)4Hộp
64Bình bột ABC MFZ8 loại 8kg8bình
65Bình CO2 loại 5kg4bình
66Bảng nội quy PCCC4Bảng
67Bảng tiêu lệnh PCCC4Bảng
68Máy bơm diesel (chạy dầu diesel, P=50 KW, H=70m, Q=2500 l/p)1Cái
69Máy bơm động cơ điện (chạy điện 3 pha 380V, P=50KW, H=70m, Q=2500 l/p)1Cái
70Máy bơm bù áp (chạy điện 3 pha 380V, P=5KW, H=80 m, Q=60 l/P)1Cái
AJ CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng: Yêu cầu chào chi phí dự phòng: nhà thầu chào chi phí dự phòng thành cột riêng theo yêu cầu bên và chào giá trị bằng đúng giá trị theo phê duyệt tại Quyết định số 03/QĐ-SLĐTBXH ngày 05/01/2022 của Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Dương về việc phê duyệt dự toán gói thầu Thi công xây dựng với giá trị là 5.451.475.942 VND và chi phí này chỉ được sử dụng khi có sự chấp thuận của người có thẩm quyền và phù hợp theo quy định hiện hành.1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33200995E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1896054E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính:+ Hợp đồng thi công xây dựng (bản được chứng thực);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành (bản được chứng thực);+ Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...;+ Hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 91.963.427.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥183.926.854.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình cùng loại là công trình dân dụng từ cấp III trở lên).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Cam kết nhân sự này tham gia toàn thời gian tại công trình.* Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự trên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,....và hóa đơn GTGT). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.75
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 2 * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên có thi công móng, khung, sàn bằng bê tông cốt thép; tường gạch không nung. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự trên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,....và hóa đơn GTGT). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.33
3 Cán bộ trắc đạc 1 * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực trắc đạc hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia công việc trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự trên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,....và hóa đơn GTGT). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.33
4 Cán bộ kỹ thuật phần đường 1 * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng cầu đường hoặc giao thông. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia thi công phần đường ít nhất 01 (một) công trình có kết cấu mặt bằng bê tông nhựa nóng. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự trên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,....và hóa đơn GTGT). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.33
5 Cán bộ kỹ thuật phần điện, chống sét 1 * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực điện. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên có thi công hệ thống điện và hệ thống chống sét. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự trên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,....và hóa đơn GTGT). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.33
6 Cán bộ kỹ thuật phần cấp, thoát nước 1 * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên có thi công hệ thống cấp, thoát nước trong nhà và hệ thống thoát nước hạ tầng bằng bê tông cốt thép. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự trên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,....và hóa đơn GTGT). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.33
7 Cán bộ kỹ thuật phần PCCC 1 * Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên có thi công hệ thống PCCC vách tường và báo cháy tự động. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự trên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,....và hóa đơn GTGT). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.33
8 Cán bộ an toàn lao động 1 * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng đã được huấn luyện an toàn. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (chỉ áp dụng đối với kỹ sư xây dựng dân dụng).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia công việc an toàn ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự trên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,....và hóa đơn GTGT). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.33
9 Cán bộ quản lý chất lượng 1 * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia công việc quản lý chất lượng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự trên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,....và hóa đơn GTGT). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.33
10 Cán bộ kỹ thuật phần hệ thống thông tin 1 * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống thông tin liên lạc ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công hệ thống tín hiệu điện thoại, hệ thống cáp internet, hệ thống camera, hệ thống loa thông báo,…. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự trên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,....và hóa đơn GTGT). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.33
11 Cán bộ kỹ thuật phần trung, hạ thế và trạm biến áp 1 * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực điện. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình có thi công đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự trên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,....và hóa đơn GTGT). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi Đặc điểm thiết bị: sức nâng ≥6T, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Cần cẩu bánh hơi Đặc điểm thiết bị: sức nâng ≥16T, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Cần cẩu bánh xích Đặc điểm thiết bị: sức nâng ≥10T, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
4 Cần trục ô tô Đặc điểm thiết bị: sức nâng ≥6T, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
5 Cần trục ô tô Đặc điểm thiết bị: sức nâng ≥10T, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Cần trục tháp Đặc điểm thiết bị: sức nâng ≥25T, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
7 Cần trục bánh hơi Đặc điểm thiết bị: sức nâng ≥16T, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy đào một gầu bánh xích Đặc điểm thiết bị: dung tích gầu ≥0,80 m3, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy đào một gầu bánh xích Đặc điểm thiết bị: dung tích gầu ≥1,60 m3, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy vận thăng Đặc điểm thiết bị: sức nâng ≥0,8T1
11 Máy vận thăng lồng Đặc điểm thiết bị: sức nâng ≥3T1
12 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: ≥5T, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
13 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: ≥7T, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
14 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: ≥10T, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
15 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: ≥12T, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
16 Ô tô tưới nước Đặc điểm thiết bị: ≥5m3, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
17 Ô tô vận tải thùng Đặc điểm thiết bị: ≥2,5T, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
18 Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: trọng lượng tĩnh ≥10T, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
19 Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: ≥16T, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
20 Máy lu bánh hơi Đặc điểm thiết bị: trọng lượng tĩnh ≥16 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
21 Máy lu rung Đặc điểm thiết bị: trọng lượng tĩnh ≥18 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
22 Máy lu rung Đặc điểm thiết bị: trọng lượng tĩnh ≥25 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
23 Máy phun nhựa đường Đặc điểm thiết bị: công suất ≥190CV, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
24 Máy rải cấp phối đá dăm Đặc điểm thiết bị: năng suất ≥50 m3/h, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
25 Máy rải Đặc điểm thiết bị: công suất ≥130CV, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
26 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: công suất ≥110CV, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
27 Xe nâng Đặc điểm thiết bị: chiều cao nâng ≥ 12m, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
28 Máy bơm bê tông Đặc điểm thiết bị: năng suất 40 - 60 m3/h, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
29 Búa căn khí nén Đặc điểm thiết bị: ≥3m3/ph5
30 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: công suất ≥1,7 KW5
31 Đầm bàn Đặc điểm thiết bị: công suất ≥1 KW5
32 Đầm dùi Đặc điểm thiết bị: công suất ≥1,5 KW5
33 Máy đầm đất cầm tay Đặc điểm thiết bị: trọng lượng ≥70 kg5
34 Đồng hồ đo điện vạn năng Đặc điểm thiết bị: Đo điện1
35 Máy hàn nhiệt cầm tay Đặc điểm thiết bị: Hàn1
36 Máy hàn xoay chiều Đặc điểm thiết bị: công suất ≥23 kW1
37 Máy hàn xoay chiều Đặc điểm thiết bị: công suất ≥14 kW3
38 Máy khoan Đặc điểm thiết bị: công suất ≥2,5 kW1
39 Máy khoan đứng Đặc điểm thiết bị: công suất ≥4,5 kW1
40 Máy khoan bê tông cầm tay Đặc điểm thiết bị: công suất ≥0,62 kW1
41 Máy khoan bê tông cầm tay Đặc điểm thiết bị: công suất ≥1,00 kW1
42 Máy nén khí Đặc điểm thiết bị : năng suất ≥360 m3/h1
43 Máy nén khí Đặc điểm thiết bị : năng suất ≥600 m3/h1
44 Máy trộn vữa Đặc điểm thiết bị: dung tích ≥150 lít3
45 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: dung tích ≥250 lít3
46 Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: công suất ≥5KW5
47 Máy mài Đặc điểm thiết bị: công suất ≥2,7KW5
48 Giàn giáo Đặc điểm thiết bị: mỗi bộ gồm 42 chân 42 chéo và sàn công tác.20
49 Cây chống Đặc điểm thiết bị: cây.5000
50 Cốp pha Đặc điểm thiết bị: m2.5000
51 Lò nấu sơn Đặc điểm thiết bị: Nấu sơn2
52 Thiết bị sơn kẻ vạch Đặc điểm thiết bị: Sơn kẻ vạch2
53 Thiết bị nấu nhựa Đặc điểm thiết bị: Nấu nhựa1
54 Máy toàn đạc Đặc điểm thiết bị: Đo đạc2
55 Máy thủy bình Đặc điểm thiết bị: Đo đạc2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->